Gói thầu: Gói 21: Xây lắp đường dây đấu nối (bao gồm cung cấp cột thép)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220802740-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
Tên gói thầu Gói 21: Xây lắp đường dây đấu nối (bao gồm cung cấp cột thép)
Số hiệu KHLCNT 20220739315
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-08 18:00:00 đến ngày 2022-08-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,837,998,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 210,500,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5256997E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.051399E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.786.599.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.573.198.000 VND.(các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.786.599.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.573.198.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: 01 kỹ sư.- Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 02 kỹ sư, trong đó 01 Kỹ sư Xây dựng, 01 Kỹ sư Điện- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô ben
- Đặc điểm thiết bị có tải trọng 7-12T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 6
5-Tời máy dựng cột
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy
- Đặc điểm thiết bị đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị > 100 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,7 – 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
E-CDNT 1.2 Gói 21: Xây lắp đường dây đấu nối (bao gồm cung cấp cột thép)
Trạm biến áp 220kV Yên Mỹ và đấu nối
120 Ngày
E-CDNT 3 Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình,Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024.2220 4444 Fax: 024.2220 4455. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình điện mien Bắc - Số 4, Nguyễn Khắc Nhu, Ba Đình, Hà Nội - Điện thoại: 024.39840825 Fax: 02439840824.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Viện Năng lượng (địa chỉ: Số 6 Tôn Thất Tùng, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, Hà Nội) - Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 2 - Địa chỉ: Số 32, Ngô Thời Nhiệm, phường Võ Thị Sáu, quận 3, TP Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 4 - Địa chỉ: 11 Hoàng Hoa Thám, TP Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa . + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Bắc/ Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Bắc/ Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình,Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024.2220 4444 Fax: 024.2220 4455. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình điện mien Bắc - Số 4, Nguyễn Khắc Nhu, Ba Đình, Hà Nội - Điện thoại: 024.39840825 Fax: 02439840824.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. - Thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất các loại vật tư, thiết bị chủ yếu như: cột thép, thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, bu lông neo, xi măng, aptomat.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 210.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024.2220 4444 Fax: 024.2220 4455. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình điện mien Bắc - Số 4, Nguyễn Khắc Nhu, Ba Đình, Hà Nội - Điện thoại: 024.39840825 Fax: 02439840824.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024.2220 4444 Fax: 024.2220 4455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024.2220 4444 Fax: 024.2220 4455.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI 220KV: PHẦN MÓNG - Móng trụ 4T 48-45 (A=6,7m) (VT 6)
1Đào móng, rộng Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.11,4771100m3
2Đắp đất bằng, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.10,9392100m3
3Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.8,836m3
4Bê tông móng, rộng >250cm, M200, PC40 đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.69,6m3
5Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng dChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,3266tấn
6Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng dChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,1418tấn
7Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng d>18Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,381tấn
8Bu lông M56 mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.662,4kg
9Lắp đặt bu lông móng mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,6691tấn
B ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI 220KV: PHẦN MÓNG - Móng trụ 4T 48-48 (A=6,7m) (VT 3, 4)
1Đào móng, rộng Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.24,5926100m3
2Đắp đất bằng, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.23,0193100m3
3Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.20m3
4Bê tông móng, rộng >250cm, M200, PC40 đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.153,28m3
5Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng dChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,6532tấn
6Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng dChương 5 E-YCKT và bản vẽ.7,0201tấn
7Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng d>18Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,7619tấn
8Bu lông M56 mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.324,8kg
9Lắp đặt bu lông móng mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,3382tấn
C ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI 220KV: PHẦN MÓNG - Móng trụ 4T 48-50 (A=10,3m) (N222-43A) (VT 7)
1Đào móng, rộng Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.12,8588100m3
2Đắp đất, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.13,3046100m3
3Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.10,816m3
4Bê tông móng, rộng >250cm, M200, PC40 đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.89,68m3
5Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng dChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,4045tấn
6Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng dChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,8003tấn
7Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng d>18Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,9728tấn
8Bu lông M56 mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.324,8kg
9Lắp đặt bu lông móng mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,3382tấn
D ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI 220KV: PHẦN MÓNG - Móng trụ 4T 48-58 (A=8,2m)(NC222-37) (1 vị trí)
1Đào móng, rộng Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.15,2401100m3
2Đắp đất, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.14,7946100m3
3Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.14,4m3
4Bê tông móng, rộng >250cm, M200, PC40 đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.111,56m3
5Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng dChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,4045tấn
6Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng dChương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,0456tấn
7Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng d>18Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,3872tấn
8Bu lông M56 mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.324,8kg
9Lắp đặt bu lông móng mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,3382tấn
E ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI 220KV: PHẦN MÓNG - Móng trụ 4T 48-70 (A=10,3m) ( VT02, 05)
1Đào móng, rộng Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.38,4113100m3
2Đắp đất, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.38,1191100m3
3Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.35,912m3
4Bê tông móng, rộng >250cm, M200, PC40 đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.344,32m3
5Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng dChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,7599tấn
6Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng dChương 5 E-YCKT và bản vẽ.16,792tấn
7Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng d>18Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6,2067tấn
8Bu lông M56 mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3.008kg
9Lắp đặt bu lông móng mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,0384tấn
F ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI 220KV: PHẦN MÓNG - Móng trụ 4T 48-70 (A=10,3m) ( VT01)
1Đào móng, rộng Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.32,317100m3
2Đắp đất, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.32,3517100m3
3Đệm cátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6,012100m3
4Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.17,956m3
5Bê tông móng, rộng >250cm, M200, PC40 đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.172,16m3
6Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng dChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,38tấn
7Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng dChương 5 E-YCKT và bản vẽ.8,396tấn
8Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng d>18Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,1034tấn
9Bu lông M64 mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.504kg
10Lắp đặt bu lông móng mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,5192tấn
G ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI 220KV: PHẦN MÓNG - Đào đất tiếp địa (8 vị trí)
1Đào đất tiếp địa cấp IIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.170,24m3
2Lấp đất tiếp địa cấp IIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.170,24m3
H ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI 220KV: PHẦN CỘT, BIỂN BÁO, TIẾP ĐỊA (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Gia công cột đỡ thép D222-44B mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.55,029tấn
2Lắp dựng cột đỡ thép D222-44BChương 5 E-YCKT và bản vẽ.57,3219tấn
3Gia công cột néo thép N222-43A mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.35,903tấn
4Lắp dựng cột néo thép N222-43AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.37,399tấn
5Gia công cột néo thép N222-43B mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.75,264tấn
6Lắp dựng cột néo thép N222-43BChương 5 E-YCKT và bản vẽ.78,4tấn
7Gia công cột đấu nối đầu tuyến thép DN222-43 mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.39,232tấn
8Lắp dựng cột đấu nối đầu tuyến thép DN222-43Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.40,8667tấn
9Gia công cột néo cuối thép NC222-37 mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.32,144tấn
10Lắp dựng cột néo cuối thép NC222-37Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.33,4833tấn
11Đóng cọc nối đất F22, L=2,5m (RC-4)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,210 cọc
12Rải dây tiếp đất F14 (RC-4)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6,552100kg
13Bu lông M12x45 (RC-4)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.32bộ
14Cung cấp tiếp địa mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.110,656kg
15Biển báo nguy hiểm cao Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.8bộ
16Sơn biển báo nguy hiểmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.8bộ
17Biển báo số cột cao Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.8bộ
18Sơn biển báo số cộtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.8bộ
I ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI 220KV: PHẦN DÂY, SỨ, PHỤ KIỆN (VTTB bên mời thầu cấp)
1Dây dẫn điện ACSR 330/43Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.21,236km
2Dây chống sét PHLOX-75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,949km
3Dây chống sét có lõi quang OPGW-80Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.10,12km
4Chuỗi néo đơn dây 2xACSR-330/43 - Nđ-1 (16 bát U160BS)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.18chuỗi
5Chuỗi néo đơn dây 2xACSR-330/43 - Nđ-1a (16 bát U160BS)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6chuỗi
6Chuỗi néo kép dây 2xACSR-330/43-Nk-1 (2x16 bát U160BS)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.36chuỗi
7Chuỗi néo kép dây ACKP-400/51 Nk-2 (2x16 bát U160BS)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6chuỗi
8Chuỗi đỡ lèo dây 2xACSR-330/43 - ĐL1 (17 bát U70BS)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.18chuỗi
9Chuỗi đỡ kép dây 2xACSR-330/43 - Đk-1 (2x70, 17 bát U70BS)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.18chuỗi
10Bộ néo dây chống sét PHLOX-75 NS-1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.14bộ
11Bộ néo chống sét TK70 Ns-1aChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
12Bộ đỡ dây chống sét PHLOX-75 Đs-1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3bộ
13Hộp nối cáp quang HN-1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2hộp
14Hộp nối cáp quang HN-2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2hộp
15Hộp nối cáp quang HN-3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1hộp
16Chống rung dây điện CRDChương 5 E-YCKT và bản vẽ.192quả
17Chống rung dây chống sét CRS-1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.17quả
18Chống rung dây chống sét CRS-1aChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4quả
J ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI 220KV: PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI, VẬN CHUYỂN VỀ KHO BÀN GIAO CHO CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 (Tuyến thay dây chống sét)
1Dây chống sét TK-70Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.8,35km
2Chuỗi đỡ dây TK-70Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.17chuỗi
3Chuỗi néo dây TK-70Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.7chuỗi
K ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI 220KV: TNHC tiếp địa, cáp quang
1Thí nghiệm tiếp địaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.8vị trí
2Thử nghiệm cáp quangChương 5 E-YCKT và bản vẽ.24sợi
L ĐƯỜNG DÂY 22KV: Móng MC-1
1Đào đất, đất cấp 2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,6841100m3
2Lấp đất, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,586100m3
3Đổ bê tông lót M100, đá 4x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,52m3
4Đổ bê tông móng M200, đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.7,69m3
5Đổ bê tông chèn móng M300Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,605m3
6Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng fChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,6687tấn
M ĐƯỜNG DÂY 22KV: PHẦN CỘT, TRỤ, TIẾP ĐỊA, XÀ THÉP (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Gia công Xà đấu nối XĐN-1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.35,77kg
2Lắp dựng xà thép mạ kẽm XĐN-1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
3Gia công Xà đấu nối XĐN-2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.87,22kg
4Lắp dựng xà thép mạ kẽm XĐN-2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
5Gia công Xà đấu nối XĐN-3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.111,99kg
6Lắp dựng xà thép mạ kẽm XĐN-3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
7Gia công xà thép XĐK-22 mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.94kg
8Lắp dựng xà thép mạ kẽm XĐK-22Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
9Cung cấp cột BTLT ĐN-16Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cột
10Nối cột bê tông bằng mặt bíchChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2mối
11Lắp dựng cột cao Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1vị trí
12Thép làm gông cộtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.30,87kg
13Lắp dựng thép làm gông cộtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
14Cọc nối đất L63x6 (RC-2)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,210 cọc
15Rải dây tiếp đấtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,309100kg
N ĐƯỜNG DÂY 22KV: PHẦN LẮP ĐẶT DÂY, SỨ, PHỤ KIỆN (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Sứ đứng SĐ-24kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.9quả
2Lắp đặt sứ đứng SĐ-24kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,910quả
3Chuỗi cách điện néo CN-24kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.9chuỗi
4Lắp đặt chuỗi néo CN -24kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.9chuỗi
5Chuỗi cách điện đỡ CĐ-24kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3chuỗi
6Chuỗi cách điện đỡ CĐ-24kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3chuỗi
7Đầu cốt lèo ĐC-70Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.21cái
8Lắp đặt đầu cốtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,110 cái
9Dây dẫn AC-70Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.259m
10Lắp đặt dây dẫn AC-70Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,259km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5256997E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.051399E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.786.599.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.573.198.000 VND.(các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.786.599.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.573.198.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 kỹ sư.- Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong 05 năm gần đây.75
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 02 kỹ sư, trong đó 01 Kỹ sư Xây dựng, 01 Kỹ sư Điện- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây.55
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô ben có tải trọng 7-12T1
2 Máy trộn vữa 80 lít2
3 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít1
4 Máy hàn6
5 Tời máy dựng cột 5T1
6 Máy đầm đất2
7 Đầm dùi các loại4
8 Máy phát điện > 100 kVA1
9 Máy đào 0,7 – 1,25m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->