Gói thầu: Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220822755-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2022 17:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
Tên gói thầu Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220807012
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-08 17:33:00 đến ngày 2022-08-18 17:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,890,648,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2019 trở lại đây + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm theo văn bản đồng ý của Chủ đầu tư + Hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc hồ sơ thanh toán để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 hợp đồng tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 hợp đồng tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 hợp đồng tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư trở lên- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 hợp đồng tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
E-CDNT 1.2 Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Nhà học chức năng 02 tầng 8 phòng Trường Tiểu học Cẩm Thành
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên , địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hà Thịnh; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nhật Khoa


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên , địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.861633
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 0941.085969
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC CHỨC NĂNG 2 TẦNG VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt24,87m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt13,505m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,454100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt26,537m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,642100m2
6Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,602100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,079tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,61tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,647tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt48,917m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,46m3
12Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,207100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,225tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,237tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt13,281m3
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt77,608m3
17Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế được duyệt45,103m3
18Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,695m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,023100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,124100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB30)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt43,917m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,298m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt47,782m2
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt23,378m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt47,782m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,603m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,008100m3
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,02m2
29Láng granitô nền sànTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6,02m2
30Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,361100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,354tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,299tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,527tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế được duyệt16,292m3
35Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,322100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,275tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,424tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,227tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt45,11m3
40Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt10,387100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt10,881tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt127,225m3
43Gia công cấu kiện dầm thép. Gia công dầm ngangTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,359tấn
44Lợp mái bằng tôn H71W910 dày 7mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,197100m2
45Bu lông M16, L=20cmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt84cái
46Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,429100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,41tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,244tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,967m3
50Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,681100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,288tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,583tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt11,529m3
54Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt70,421m3
55Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt74,615m3
56Xây tường thu hồi bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt33,714m3
57Xây tường nhà vệ sinh bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt16,026m3
58Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt16,489m3
59Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,32tấn
60Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,32tấn
61Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5,452100m2
62Ke chống bão dọc theo xà gồ thép, A=500Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.114cái
63Lát nền, sàn gạch Granit kích thước 600x600mm, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt778,386m2
64Lát nền, sàn gạch Granit kích thước 300x300mm, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt64,27m2
65Ốp tường trụ, cột gạch Granit kích thước 300x600mm, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt216,25m2
66Ốp chân tường bằng gạch Granit kích thước 120x600mm, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt39,871m2
67Thi công trần bằng tấm nhựaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt62,869m2
68Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt31,87m2
69Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt180,248m
70Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt128,268m
71Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo bản vẽ thiết kế được duyệt167,688m2
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt330,586m2
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.023,189m2
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt306,489m2
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt403,024m2
76Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt644,932m2
77Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt975,871m2
78Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt70,487m2
79Đăp đầu trụ họa tiếtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt41cái
80Chống thấm sê nô bằng 2 lớp Sika kết hợp màng khò nóngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt157,168m2
81Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1.353,775m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2.023,827m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt330,586m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3.047,016m2
85Sản xuất cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm định hình hệ 55, dày 1,0-1,1; Kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt49,14m2
86Sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm định hình hệ 55, dày 1,0-1,1; Kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7,04m2
87Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm định hình hệ 55, dày 1,0-1,1; Kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt90m2
88Sản xuất cửa sổ mở hất, khung nhôm định hình hệ 55, dày 1,0-1,1; Kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,88m2
89Sản xuất vách kính khung nhôm định hình hệ 55, dày 1,0-1,1; Kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt20,3m2
90Sản xuất hoa sắt thép hộp vuông 14x14x1.4 (đã bao gồm sơn tĩnh điện)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt92,88m2
91Sản xuất lan can hành lang thép hộp mạ kẽm, tay vịn ống kẽm D76x1.5mm, sơn tĩnh điện màu ghiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt52,448m2
92Gia công lan can cầu thang bằng Inox 304 D34x1.2, tay vịn D76x1.4Theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,729m2
93Lắp dựng hoa sắt cửaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt90m2
94Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt62,177m2
95Vách compact nhà vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt62,986m2
96Thiết bị giá đỡ Inox 304 cho người khuyết tậtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
97Cửa lên máiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,131100m2
99Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt48bộ
100Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt25bộ
101Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
102Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt46cái
103Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt46cái
104Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
105Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
106Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
107Công tắc đảo chiều 1 nút bấmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
108Đế đơn chống cháyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt50cái
109Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo bản vẽ thiết kế được duyệt20hộp
110Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1.692m
111Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt172,8m
112Lắp đặt dây dẫn CU/PVC-2x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.098m
113Lắp đặt dây dẫn CU/PVC-2x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt650m
114Lắp đặt dây dẫn CU/PVC-2x10mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt250m
115Lắp đặt dây dẫn CU/PVC-2x16mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt350m
116Lắp đặt các automat 1 pha 6ATheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
117Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
118Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
119Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
120Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo bản vẽ thiết kế được duyệt40cái
121Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
122Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
123Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
124Tủ điện phân phối, có mặt nạ trong suốt bảo vệ, đế nhựa 2-4 modulTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7bộ
125Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,15100m
126Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,38100m
127Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,44100m
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,06100m
129Tê nhựa PPR D40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
130Tê nhựa PPR D40x32Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
131Tê nhựa PPR D32Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
132Tê nhựa PPR D25Theo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
133Tê ren trong PPR D25Theo bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
134Tê nhựa D42Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
135Cút nhựa PPR D40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
136Cút nhựa PPR D32Theo bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
137Cút nhựa PPR D25Theo bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
138Côn nhựa PPR D40x32Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
139Côn nhựa PPR D32x25Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,32100m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1100m
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2100m
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,24100m
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,06100m
145Tê nhựa D110Theo bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
146Tê nhựa D110x50Theo bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
147Tê nhựa D90x60Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
148Tê nhựa D90x50Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
149Tê nhựa D60Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
150Tê nhựa D60x42Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
151Tê nhựa D50Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
152Tê kiểm tra D110Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
153Chếch nhựa D110Theo bản vẽ thiết kế được duyệt36cái
154Cút nhựa PVC D90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
155Cút nhựa PVC D60Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
156Cút nhựa PVC D50Theo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
157Cút nhựa PVC D42Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
158Côn nhựa PVC D110x50Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
159Côn nhựa PVC D60x42Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
160Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
161Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
162Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
163Van khóa D40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2
164Van khóa D32Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2
165Van 1 chiều D32Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1
166Van 2 chiều D32Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2
167Van phao điệnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1
168Lắp đặt chậu xí bệt Inax C 333 VT hoặc tương đươngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
169Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
170Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
171Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
172Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
173Gia công, lắp dựng bàn chậu rửa bằng đá granit dày 20mm, ke đỡ bàn bằng sắt hộp mạ kẽm 30x30x1.4, sơn tĩnh điệnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,6m2
174Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
175Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bể
176Máy bơm nước Q=10m3/h; H=25mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,2100m
178Cút nhựa D76Theo bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
179Đai giữ ốngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt50
180Rọ chắn rácTheo bản vẽ thiết kế được duyệt14
181Chống thấm lỗ thoát nước mái bằng băng cản nước và vửa không trương nở Sika hoặc tương đươngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt14lỗ
182Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,668m3
183Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,6100m3
184Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,123m3
185Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,046100m2
186Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,264tấn
187Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,213m3
188Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,3m3
189Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,133100m2
190Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,016tấn
191Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,129tấn
192Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,183m3
193Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,074100m2
194Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,127tấn
195Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,398m3
196Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt301 cấu kiện
197Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,526100m3
198Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt61,25m2
199Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt40,5m2
200Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt12,558m2
201Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt67,53m2
202Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,02100m
203Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo bản vẽ thiết kế được duyệt30m
204Ván khuôn trụ giếngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,006100m2
205Bê tông trụ giếng, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,064m3
206Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,25100m
207Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,05100m
208Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3100m
209Côn thu nhựa PVC D60x48Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
210Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
211Lắp đặt máy bơm hút sâu Pentax CM314 hoặc tương đươngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
212Gia công kim thu sét dài 1,5mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
213Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
214Gia công và đóng cọc chống sétTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7cọc
215Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt72m
216Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt43m
217Vật liệu phụ, bu lông, vít nở sắt,...Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2
218Bộ kẹp tiếp đấtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7bộ
219Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt30,1m3
220Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,301100m3
221Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABCTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4bình
222Lắp đặt bình chữa cháy MT3 CO2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2bình
223Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
224Lắp đặt tiêu lệnh + nội quy chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
225Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,837m3
226Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,526m3
227Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,64m3
228Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1100m3
229Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3gốc cây
230Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,22100m3
231Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo bản vẽ thiết kế được duyệt22,003m3
232Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB30)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt17,8m3
233Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt178m2
234Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,04m3
235Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,174m3
236Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,012100m2
237Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,009tấn
238Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,066m3
239Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt18,904m2
240Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,794m2
241Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt21,698m2
242Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,48100m3
243Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,334m3
244Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,521m3
245Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,006m3
246Xây hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,995m3
247Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,195100m2
248Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,196tấn
249Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,833m3
250Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt741 cấu kiện
251Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt94,628m2
252Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt30,41m2
253Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,178100m3
254Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,178100m3
255Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,178100m3/1km
256Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,54100m3
257Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,546100m3
258Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,648100m3
259Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6đoạn ống
260Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,501m3
261Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,012100m3
262Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,148m3
263Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,057100m2
264Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,236100m2
265Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,018tấn
266Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,403tấn
267Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,049tấn
268Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,02tấn
269Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,925m3
270Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,157m3
271Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
272Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,681m3
273Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt18,42m2
274Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt19,992m2
275Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt19,063m2
276Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,006100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2019 trở lại đây + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm theo văn bản đồng ý của Chủ đầu tư + Hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc hồ sơ thanh toán để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 hợp đồng tương tự đó55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 hợp đồng tương tự đó33
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 hợp đồng tương tự đó33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Kỹ sư trở lên- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 hợp đồng tương tự đó33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->