Gói thầu: Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220822755-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 17:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên |
| Tên gói thầu | Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220807012 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-08 17:33:00 đến ngày 2022-08-18 17:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,890,648,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2019 trở lại đây + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm theo văn bản đồng ý của Chủ đầu tư + Hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc hồ sơ thanh toán để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.150.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 hợp đồng tương tự đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 hợp đồng tương tự đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 hợp đồng tương tự đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư trở lên- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 hợp đồng tương tự đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt Nhà học chức năng 02 tầng 8 phòng Trường Tiểu học Cẩm Thành 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.861633 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 0941.085969 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC CHỨC NĂNG 2 TẦNG VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,87 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,505 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,454 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,537 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,642 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,602 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,079 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,61 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,647 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 48,917 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,46 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,207 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,225 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,237 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,281 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 77,608 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,103 | m3 |
| 18 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,695 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,023 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,124 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB30) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 43,917 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,298 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 47,782 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,378 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 47,782 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,603 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,008 | 100m3 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,02 | m2 |
| 29 | Láng granitô nền sàn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,02 | m2 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,361 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,354 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,299 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,527 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,292 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,322 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,275 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,424 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,227 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,11 | m3 |
| 40 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,387 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,881 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 127,225 | m3 |
| 43 | Gia công cấu kiện dầm thép. Gia công dầm ngang | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,359 | tấn |
| 44 | Lợp mái bằng tôn H71W910 dày 7mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,197 | 100m2 |
| 45 | Bu lông M16, L=20cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 84 | cái |
| 46 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,429 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,41 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,244 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,967 | m3 |
| 50 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,681 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,288 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,583 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,529 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 70,421 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 74,615 | m3 |
| 56 | Xây tường thu hồi bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,714 | m3 |
| 57 | Xây tường nhà vệ sinh bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,026 | m3 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,489 | m3 |
| 59 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,32 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,32 | tấn |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,452 | 100m2 |
| 62 | Ke chống bão dọc theo xà gồ thép, A=500 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.114 | cái |
| 63 | Lát nền, sàn gạch Granit kích thước 600x600mm, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 778,386 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch Granit kích thước 300x300mm, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 64,27 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột gạch Granit kích thước 300x600mm, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 216,25 | m2 |
| 66 | Ốp chân tường bằng gạch Granit kích thước 120x600mm, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,871 | m2 |
| 67 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 62,869 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,87 | m2 |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 180,248 | m |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 128,268 | m |
| 71 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 167,688 | m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 330,586 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.023,189 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 306,489 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 403,024 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 644,932 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 975,871 | m2 |
| 78 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 70,487 | m2 |
| 79 | Đăp đầu trụ họa tiết | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 41 | cái |
| 80 | Chống thấm sê nô bằng 2 lớp Sika kết hợp màng khò nóng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 157,168 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.353,775 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.023,827 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 330,586 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.047,016 | m2 |
| 85 | Sản xuất cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm định hình hệ 55, dày 1,0-1,1; Kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 49,14 | m2 |
| 86 | Sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm định hình hệ 55, dày 1,0-1,1; Kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,04 | m2 |
| 87 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm định hình hệ 55, dày 1,0-1,1; Kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 90 | m2 |
| 88 | Sản xuất cửa sổ mở hất, khung nhôm định hình hệ 55, dày 1,0-1,1; Kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,88 | m2 |
| 89 | Sản xuất vách kính khung nhôm định hình hệ 55, dày 1,0-1,1; Kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,3 | m2 |
| 90 | Sản xuất hoa sắt thép hộp vuông 14x14x1.4 (đã bao gồm sơn tĩnh điện) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 92,88 | m2 |
| 91 | Sản xuất lan can hành lang thép hộp mạ kẽm, tay vịn ống kẽm D76x1.5mm, sơn tĩnh điện màu ghi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 52,448 | m2 |
| 92 | Gia công lan can cầu thang bằng Inox 304 D34x1.2, tay vịn D76x1.4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,729 | m2 |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 90 | m2 |
| 94 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 62,177 | m2 |
| 95 | Vách compact nhà vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 62,986 | m2 |
| 96 | Thiết bị giá đỡ Inox 304 cho người khuyết tật | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 97 | Cửa lên mái | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,131 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | bộ |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 46 | cái |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 46 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 107 | Công tắc đảo chiều 1 nút bấm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 108 | Đế đơn chống cháy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | hộp |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.692 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 172,8 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC-2x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.098 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC-2x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 650 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC-2x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC-2x16mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 124 | Tủ điện phân phối, có mặt nạ trong suốt bảo vệ, đế nhựa 2-4 modul | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,38 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,44 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 129 | Tê nhựa PPR D40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 130 | Tê nhựa PPR D40x32 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 131 | Tê nhựa PPR D32 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 132 | Tê nhựa PPR D25 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 133 | Tê ren trong PPR D25 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 134 | Tê nhựa D42 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 135 | Cút nhựa PPR D40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 136 | Cút nhựa PPR D32 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 137 | Cút nhựa PPR D25 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 138 | Côn nhựa PPR D40x32 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 139 | Côn nhựa PPR D32x25 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 145 | Tê nhựa D110 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 146 | Tê nhựa D110x50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 147 | Tê nhựa D90x60 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 148 | Tê nhựa D90x50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 149 | Tê nhựa D60 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 150 | Tê nhựa D60x42 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 151 | Tê nhựa D50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 152 | Tê kiểm tra D110 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 153 | Chếch nhựa D110 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 154 | Cút nhựa PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 155 | Cút nhựa PVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 156 | Cút nhựa PVC D50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 157 | Cút nhựa PVC D42 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 158 | Côn nhựa PVC D110x50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 159 | Côn nhựa PVC D60x42 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 160 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 161 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 163 | Van khóa D40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | |
| 164 | Van khóa D32 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | |
| 165 | Van 1 chiều D32 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | |
| 166 | Van 2 chiều D32 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | |
| 167 | Van phao điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | |
| 168 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax C 333 VT hoặc tương đương | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 170 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 171 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 173 | Gia công, lắp dựng bàn chậu rửa bằng đá granit dày 20mm, ke đỡ bàn bằng sắt hộp mạ kẽm 30x30x1.4, sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 174 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 175 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 176 | Máy bơm nước Q=10m3/h; H=25m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2 | 100m |
| 178 | Cút nhựa D76 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 179 | Đai giữ ống | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | |
| 180 | Rọ chắn rác | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | |
| 181 | Chống thấm lỗ thoát nước mái bằng băng cản nước và vửa không trương nở Sika hoặc tương đương | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | lỗ |
| 182 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,668 | m3 |
| 183 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m3 |
| 184 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,123 | m3 |
| 185 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,046 | 100m2 |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,264 | tấn |
| 187 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,213 | m3 |
| 188 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,3 | m3 |
| 189 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,133 | 100m2 |
| 190 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,016 | tấn |
| 191 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,129 | tấn |
| 192 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,183 | m3 |
| 193 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,074 | 100m2 |
| 194 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,127 | tấn |
| 195 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,398 | m3 |
| 196 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | 1 cấu kiện |
| 197 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,526 | 100m3 |
| 198 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 61,25 | m2 |
| 199 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40,5 | m2 |
| 200 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,558 | m2 |
| 201 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 67,53 | m2 |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 203 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 204 | Ván khuôn trụ giếng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 205 | Bê tông trụ giếng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,064 | m3 |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 209 | Côn thu nhựa PVC D60x48 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 210 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt máy bơm hút sâu Pentax CM314 hoặc tương đương | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 212 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 213 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 214 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cọc |
| 215 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 72 | m |
| 216 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 43 | m |
| 217 | Vật liệu phụ, bu lông, vít nở sắt,... | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | lô |
| 218 | Bộ kẹp tiếp đất | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 219 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,1 | m3 |
| 220 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,301 | 100m3 |
| 221 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABC | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bình |
| 222 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 CO2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bình |
| 223 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 225 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,837 | m3 |
| 226 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,526 | m3 |
| 227 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,64 | m3 |
| 228 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 229 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | gốc cây |
| 230 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m3 |
| 231 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,003 | m3 |
| 232 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB30) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,8 | m3 |
| 233 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 178 | m2 |
| 234 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,04 | m3 |
| 235 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,174 | m3 |
| 236 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 237 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,009 | tấn |
| 238 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,066 | m3 |
| 239 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,904 | m2 |
| 240 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,794 | m2 |
| 241 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,698 | m2 |
| 242 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m3 |
| 243 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,334 | m3 |
| 244 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,521 | m3 |
| 245 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,006 | m3 |
| 246 | Xây hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,995 | m3 |
| 247 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,195 | 100m2 |
| 248 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,196 | tấn |
| 249 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,833 | m3 |
| 250 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 74 | 1 cấu kiện |
| 251 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 94,628 | m2 |
| 252 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,41 | m2 |
| 253 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,178 | 100m3 |
| 254 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,178 | 100m3 |
| 255 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,178 | 100m3/1km |
| 256 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,54 | 100m3 |
| 257 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,546 | 100m3 |
| 258 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,648 | 100m3 |
| 259 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | đoạn ống |
| 260 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,501 | m3 |
| 261 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m3 |
| 262 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,148 | m3 |
| 263 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,057 | 100m2 |
| 264 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,236 | 100m2 |
| 265 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,018 | tấn |
| 266 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,403 | tấn |
| 267 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,049 | tấn |
| 268 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,02 | tấn |
| 269 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,925 | m3 |
| 270 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,157 | m3 |
| 271 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 272 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,681 | m3 |
| 273 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,42 | m2 |
| 274 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,992 | m2 |
| 275 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,063 | m2 |
| 276 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,006 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2019 trở lại đây + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm theo văn bản đồng ý của Chủ đầu tư + Hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc hồ sơ thanh toán để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.150.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 hợp đồng tương tự đó | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 hợp đồng tương tự đó | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 hợp đồng tương tự đó | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Kỹ sư trở lên- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 hợp đồng tương tự đó | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi