Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình; Hạng mục: Nhà Ki ốt dãy 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220822023-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình; Hạng mục: Nhà Ki ốt dãy 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220809679 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu tiền sử dụng đất Ngân sách huyện; Nguồn thu từ di tích lịch sử - văn hoá đền Bảo Hà và các di tích, thắng cảnh khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-08 17:30:00 đến ngày 2022-08-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,855,631,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7834465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.756689E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự + Tài chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.098.942.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.197.884.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Tối thiểu có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T : Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L: Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông – đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình; Hạng mục: Nhà Ki ốt dãy 2 Xây dựng Ki ốt bán hàng, đền Bảo Hà, huyện Bảo Yên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Thu tiền sử dụng đất Ngân sách huyện; Nguồn thu từ di tích lịch sử - văn hoá đền Bảo Hà và các di tích, thắng cảnh khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019-2021) và các tài liệu kèm theo; Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc tài liệu tương đương; * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;); Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) * Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc QĐ phân công nhiệm vụ chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự và Tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Quyết định tuyển dụng hoặc Sổ bảo hiểm xã hội,...). Nhà thầu phải cam kết nhân sự có mặt để thương thảo hợp đồng (Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật thi công). * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên; địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên; Trụ sở khu hành chính mới, tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KI ỐT | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 22,65 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 8,844 | 100m3 |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 15,408 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 6,675 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 6,675 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 3,891 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,387 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 114,542 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 54,816 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 60,833 | m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 2,905 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,139 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 28,784 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 2,617 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,718 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 3,745 | tấn |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 11,733 | 100m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 24,874 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 3,325 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 1,317 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 2,203 | tấn |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 332,5 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 316,276 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 16,224 | m2 |
| 32 | Bê tông cột SX TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 5,461 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,993 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,762 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 1,204 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | m2 |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 7,235 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,969 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,494 | tấn |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 82,289 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 82,289 | m2 |
| 47 | Bê tông sàn mái SX bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 13,32 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 1,681 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,811 | tấn |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 120,557 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 130,939 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 130,939 | m2 |
| 53 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,371 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng Gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 67,395 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 197,649 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 53,345 | m3 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 393,082 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 393,082 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 115,478 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 115,478 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 468,031 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 468,031 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 3.805,376 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 3.805,376 | m2 |
| 65 | Gia công thanh giằng thép hộp | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 17,602 | 1m2 |
| 67 | Gia công khung thép hộp biển quảng cáo | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,823 | tấn |
| 68 | Gia công tôn bịt khung biển quảng cáo | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 1,457 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 444,766 | 1m2 |
| 70 | Lắp dựng biển quảng cáo | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 185,616 | m2 |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 3,744 | m3 |
| 72 | Đắp vữa trang trí hoa văn đầu hồi | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 3,674 | m2 |
| 73 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết đầu hồi | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 3,674 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 34,034 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 37,708 | m2 |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 2,204 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,401 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,425 | tấn |
| 79 | Lắp dựng thép D12 chờ liên kết xà gồ với tường thu hồi | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 65,247 | m3 |
| 81 | Xây cột, trụ bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 2,216 | m3 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 53,2 | m |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 709,573 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 709,573 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 287,518 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 71,714 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 359,232 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 574,22 | m |
| 89 | Lắp dựng thép D12, A 1m giữ máng tôn thu nước | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 6,147 | 1m2 |
| 91 | Máng tôn thu nước R600 dày 0.4mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 313 | md |
| 92 | Lợp mái bằng tôn giả ngói mũi hài | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 13,898 | 100m2 |
| 93 | Tôn úp nóc R600 dày 0.4mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 74,86 | m |
| 94 | Tôn diềm mái R300 dày 0.4mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 70,08 | m |
| 95 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 5,937 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 5,937 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 691,061 | 1m2 |
| 98 | Gia công thép tấm dày 1ly chống thấm khe lún | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 8,436 | 1m2 |
| 100 | Lắp dựng thép tấm dày 1ly chống thấm khe lún | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 4,218 | m2 |
| 101 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 90,546 | m2 |
| 102 | Sản xuất vì kèo bằng thép hình | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 1,84 | tấn |
| 103 | Sản xuất vì kèo bằng thép tấm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,355 | tấn |
| 104 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 2,195 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 123,371 | 1m2 |
| 106 | Bu lông M-20 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 384 | cái |
| 107 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 21,915 | 1m3 |
| 108 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 3,32 | m3 |
| 109 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 11,892 | m3 |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 16,556 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 37,38 | m3 |
| 112 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 513,864 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 513,864 | m2 |
| 114 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x45cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 320,112 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 97,334 | m2 |
| 116 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 đắp hè | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,785 | 100m3 |
| 117 | Bê tông móng SX chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 118,96 | m3 |
| 118 | Bạt dứa chống mất nước bê tông nền nhà | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 11,896 | 100m2 |
| 119 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 2,79 | 100m3 |
| 120 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 50x50cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 779,689 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn Gạch đỏ đất nung chống trơn 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 392,35 | m2 |
| 122 | Cửa sổ S1 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 42,64 | m2 |
| 123 | Cửa Đ2 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 69,16 | m2 |
| 124 | Cửa Đ1 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 361,4 | m2 |
| 125 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,882 | tấn |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 37,455 | 1m2 |
| 127 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 42,64 | m2 |
| 128 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 67,382 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 67,382 | m2 |
| 130 | Tủ điện sơn tĩnh điện 400x300x150 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 131 | Aptomat MCCB 3P-100A | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Tủ điện âm tường 2-4 modul | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 52 | hộp |
| 133 | Áp tômát 1 pha 25A-6KA | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 134 | Áp tômát 1 pha 20A-6KA | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 104 | cái |
| 135 | Ổ cắm đôi âm tường sino | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 156 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều âm tường | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 138 | Đèn tuýp led đơn L=1.2m - 1x18W | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 104 | bộ |
| 139 | Đèn tuýp led đơn L= 0.6m - 1x18W | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 52 | bộ |
| 140 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 156 | m |
| 141 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.092 | m |
| 142 | Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 676 | m |
| 143 | Ống ghen cứng PVC D20 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.092 | m |
| 144 | Hộp phân dây 150x150x80 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 52 | hộp |
| 145 | Công tơ điện 1 pha | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường ( tận dụng công tơ cũ) | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 147 | Cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 178 | m |
| 148 | Ống ghen cứng PVC D32 đi nổi | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 178 | m |
| 149 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 150 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 151 | Kéo rải dây dẫn mái + dây xuống, dây thép loại d=10mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 115 | m |
| 152 | Bật đỡ D8 dây dẫn mái + xuống | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 65 | cái |
| 153 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm mạ kẽm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 90 | m |
| 154 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2.5 mạ kẽm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 10 | cọc |
| 155 | Thanh thép dẹt 30x3mm mạ kẽm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | md |
| 156 | ống PVC D27 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | m |
| 157 | Hộp kiểm tra tiếp địa thu sét | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 158 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,405 | 100m3 |
| 159 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,405 | 100m3 |
| 160 | ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 11,96 | 100m |
| 161 | Cút vuông PPR D25 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 260 | cái |
| 162 | Cút ren trong PPR D25 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 104 | cái |
| 163 | Tê ren trong PPR D25 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 164 | Tê nhựa PPR D25/20 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 165 | Van 2 chiều D25 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 104 | cái |
| 166 | Van 1 chiều D25 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 167 | Zacco PPR D25 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 168 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 156 | cái |
| 169 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 156 | cái |
| 170 | Phễu thu nước D90+ con thỏ D90 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 171 | ống nhựa U.PVC D110 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 2,36 | 100m |
| 172 | ống nhựa U.PVC D140 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 173 | ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 3,2 | 100m |
| 174 | ống nhựa U.PVC D48 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 175 | Cút 135 PVC D110 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 104 | cái |
| 176 | Cút 135 PVC D90 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 156 | cái |
| 177 | Cút 90 PVC D48 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 160 | cái |
| 178 | Tê 45 PVC D110 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 179 | Tê 45 PVC D90 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 180 | Tê 45 PVC D48 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 181 | Tê 45 PVC D140/110 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 182 | Tê 90 PVC D140 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 183 | Tê 90 PVC D48 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 184 | Côn mở PVC D48/90 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 185 | Măng sông PVC D140 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 186 | Măng sông PVC D110 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 187 | Măng sông PVC D90 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 188 | Măng sông PVC D48 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 189 | Nắp bịt PVC D110 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 190 | Nắp bịt PVC D48 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 191 | Tê thông tắc PVC D140 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 192 | Đồng hồ đo nước D25 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 193 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm ( tận dụng) | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 194 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 2,34 | 100m |
| 195 | Rọ chắn rác inox D90 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 196 | Cút 90 PVC D90 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 197 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 198 | Tê nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 199 | Măng sông PVC D90 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 200 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,78 | 100m3 |
| 201 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,78 | 100m3 |
| 202 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 4,939 | 1m3 |
| 203 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,938 | 100m3 |
| 204 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,413 | 100m3 |
| 205 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,575 | 100m3 |
| 206 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,575 | 100m3/1km |
| 207 | Bê tông lót móng SX chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 3,072 | m3 |
| 208 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 209 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,107 | 100m2 |
| 210 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 211 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 1,687 | m3 |
| 212 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 213 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 214 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,469 | tấn |
| 215 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 2,68 | m3 |
| 216 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,142 | 100m2 |
| 217 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,182 | tấn |
| 218 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 219 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 32 | 1cấu kiện |
| 220 | Xây bể chứa bằng Gạch đặc 6,5x10,5x22, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 16,956 | m3 |
| 221 | Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lớp thứ 1) | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 96,144 | m2 |
| 222 | Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lớp thứ 2) | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 96,144 | m2 |
| 223 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 96,144 | m2 |
| 224 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 16,1 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7834465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.756689E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự + Tài chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.098.942.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.197.884.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Tối thiểu có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T : Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L: Còn hoạt động tốt | 4 |
| 4 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông – đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi