Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình; Hạng mục: Nhà Ki ốt dãy 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220822023-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình; Hạng mục: Nhà Ki ốt dãy 2
Số hiệu KHLCNT 20220809679
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu tiền sử dụng đất Ngân sách huyện; Nguồn thu từ di tích lịch sử - văn hoá đền Bảo Hà và các di tích, thắng cảnh khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-08 17:30:00 đến ngày 2022-08-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,855,631,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7834465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.756689E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự + Tài chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.098.942.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.197.884.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Tối thiểu có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T : Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L: Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông – đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình; Hạng mục: Nhà Ki ốt dãy 2
Xây dựng Ki ốt bán hàng, đền Bảo Hà, huyện Bảo Yên
180 Ngày
E-CDNT 3 Thu tiền sử dụng đất Ngân sách huyện; Nguồn thu từ di tích lịch sử - văn hoá đền Bảo Hà và các di tích, thắng cảnh khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Trụ sở khu hành chính huyện Bảo Yên, tổ dân phố 3A, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên; địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng ATP (địa chỉ: Số nhà 038 phố Tán Thuật, Phường Cốc Lếu, Thành phố Lào Cai, Lào Cai); + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; địa chỉ Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, P. Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Trụ sở khu hành chính huyện Bảo Yên, tổ dân phố 3A, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên; địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019-2021) và các tài liệu kèm theo; Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc tài liệu tương đương; * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;); Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) * Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc QĐ phân công nhiệm vụ chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự và Tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Quyết định tuyển dụng hoặc Sổ bảo hiểm xã hội,...). Nhà thầu phải cam kết nhân sự có mặt để thương thảo hợp đồng (Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật thi công). * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên; địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên; Trụ sở khu hành chính mới, tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KI ỐT
1Đào xúc đất - Cấp đất IITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT22,65100m3
2Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT8,844100m3
3Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT15,408100m2
4Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT6,675100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT6,675100m3/1km
6Bê tông lót móng SX chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,08100m2
8Bê tông móng SX chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT3,891m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,128100m2
10Bê tông cột SX TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,387m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,07100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,16tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,021tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,202tấn
15Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT114,542m3
16Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT54,816m3
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT60,833m2
18Bê tông lót móng SX chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2,905m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,139100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT28,784m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2,617100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,718tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT3,745tấn
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT11,733100m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT24,874m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT3,325100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,317tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2,203tấn
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT332,5m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT316,276m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT16,224m2
32Bê tông cột SX TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT5,461m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,993100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,114tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,762tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,204m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,18100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,042tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,162tấn
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT18m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT18m2
42Bê tông sàn mái SX bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT7,235m3
43Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,969100m2
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,494tấn
45Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT82,289m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT82,289m2
47Bê tông sàn mái SX bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT13,32m3
48Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,681100m2
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,811tấn
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT120,557m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT130,939m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT130,939m2
53Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,371m3
54Xây tường thẳng bằng Gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT67,395m3
55Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT197,649m3
56Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT53,345m3
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT393,082m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT393,082m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT115,478m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT115,478m2
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT468,031m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT468,031m2
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT3.805,376m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT3.805,376m2
65Gia công thanh giằng thép hộpTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,135tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT17,6021m2
67Gia công khung thép hộp biển quảng cáoTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,823tấn
68Gia công tôn bịt khung biển quảng cáoTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,457tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT444,7661m2
70Lắp dựng biển quảng cáoTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT185,616m2
71Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT3,744m3
72Đắp vữa trang trí hoa văn đầu hồiTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT3,674m2
73Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết đầu hồiTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT3,674m2
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT34,034m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT37,708m2
76Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2,204m3
77Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,401100m2
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,425tấn
79Lắp dựng thép D12 chờ liên kết xà gồ với tường thu hồiTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,075tấn
80Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT65,247m3
81Xây cột, trụ bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2,216m3
82Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT53,2m
83Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT709,573m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT709,573m2
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT287,518m2
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT71,714m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT359,232m2
88Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT574,22m
89Lắp dựng thép D12, A 1m giữ máng tôn thu nướcTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,145tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT6,1471m2
91Máng tôn thu nước R600 dày 0.4mmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT313md
92Lợp mái bằng tôn giả ngói mũi hàiTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT13,898100m2
93Tôn úp nóc R600 dày 0.4mmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT74,86m
94Tôn diềm mái R300 dày 0.4mmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT70,08m
95Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT5,937tấn
96Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT5,937tấn
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT691,0611m2
98Gia công thép tấm dày 1ly chống thấm khe lúnTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,033tấn
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT8,4361m2
100Lắp dựng thép tấm dày 1ly chống thấm khe lúnTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT4,218m2
101Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT90,546m2
102Sản xuất vì kèo bằng thép hìnhTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,84tấn
103Sản xuất vì kèo bằng thép tấmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,355tấn
104Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2,195tấn
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT123,3711m2
106Bu lông M-20Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT384cái
107Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT21,9151m3
108Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT3,32m3
109Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT11,892m3
110Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT16,556m3
111Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT37,38m3
112Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT513,864m2
113Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT513,864m2
114Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x45cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT320,112m2
115Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT97,334m2
116Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 đắp hèTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,785100m3
117Bê tông móng SX chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT118,96m3
118Bạt dứa chống mất nước bê tông nền nhàTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT11,896100m2
119Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2,79100m3
120Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 50x50cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT779,689m2
121Lát nền, sàn Gạch đỏ đất nung chống trơn 400x400, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT392,35m2
122Cửa sổ S1Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT42,64m2
123Cửa Đ2Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT69,16m2
124Cửa Đ1Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT361,4m2
125Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,882tấn
126Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT37,4551m2
127Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT42,64m2
128Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT67,382m2
129Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT67,382m2
130Tủ điện sơn tĩnh điện 400x300x150Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1hộp
131Aptomat MCCB 3P-100ATheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2cái
132Tủ điện âm tường 2-4 modulTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT52hộp
133Áp tômát 1 pha 25A-6KATheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT52cái
134Áp tômát 1 pha 20A-6KATheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT104cái
135Ổ cắm đôi âm tường sinoTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT156cái
136Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT52cái
137Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều âm tườngTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT52cái
138Đèn tuýp led đơn L=1.2m - 1x18WTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT104bộ
139Đèn tuýp led đơn L= 0.6m - 1x18WTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT52bộ
140Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT156m
141Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1.092m
142Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT676m
143Ống ghen cứng PVC D20Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1.092m
144Hộp phân dây 150x150x80Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT52hộp
145Công tơ điện 1 phaTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT7cái
146Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường ( tận dụng công tơ cũ)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT45cái
147Cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT178m
148Ống ghen cứng PVC D32 đi nổiTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT178m
149Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT14cái
150Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT14cái
151Kéo rải dây dẫn mái + dây xuống, dây thép loại d=10mmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT115m
152Bật đỡ D8 dây dẫn mái + xuốngTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT65cái
153Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm mạ kẽmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT90m
154Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2.5 mạ kẽmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT10cọc
155Thanh thép dẹt 30x3mm mạ kẽmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2md
156ống PVC D27Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2m
157Hộp kiểm tra tiếp địa thu sétTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1hộp
158Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,405100m3
159Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,405100m3
160ống nhựa PPR D25Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT11,96100m
161Cút vuông PPR D25Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT260cái
162Cút ren trong PPR D25Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT104cái
163Tê ren trong PPR D25Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT52cái
164Tê nhựa PPR D25/20Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT52cái
165Van 2 chiều D25Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT104cái
166Van 1 chiều D25Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT52cái
167Zacco PPR D25Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT52cái
168Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT156cái
169Măng sông PPR D25Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT156cái
170Phễu thu nước D90+ con thỏ D90Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT52cái
171ống nhựa U.PVC D110Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2,36100m
172ống nhựa U.PVC D140Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,64100m
173ống nhựa U.PVC D90Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT3,2100m
174ống nhựa U.PVC D48Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,68100m
175Cút 135 PVC D110Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT104cái
176Cút 135 PVC D90Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT156cái
177Cút 90 PVC D48Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT160cái
178Tê 45 PVC D110Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT48cái
179Tê 45 PVC D90Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT52cái
180Tê 45 PVC D48Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT26cái
181Tê 45 PVC D140/110Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT22cái
182Tê 90 PVC D140Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT12cái
183Tê 90 PVC D48Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT4cái
184Côn mở PVC D48/90Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT26cái
185Măng sông PVC D140Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT7cái
186Măng sông PVC D110Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT19cái
187Măng sông PVC D90Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT40cái
188Măng sông PVC D48Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT10cái
189Nắp bịt PVC D110Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT52cái
190Nắp bịt PVC D48Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT52cái
191Tê thông tắc PVC D140Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT4cái
192Đồng hồ đo nước D25Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT7cái
193Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm ( tận dụng)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT45cái
194Ống nhựa U.PVC D90Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2,34100m
195Rọ chắn rác inox D90Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT26cái
196Cút 90 PVC D90Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT52cái
197Chếch nhựa PVC D90Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT52cái
198Tê nhựa PVC D90Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT26cái
199Măng sông PVC D90Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT16cái
200Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,78100m3
201Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,78100m3
202Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT4,9391m3
203Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,938100m3
204Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,413100m3
205Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,575100m3
206Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,575100m3/1km
207Bê tông lót móng SX chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT3,072m3
208Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT3,96m3
209Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,107100m2
210Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,168tấn
211Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,687m3
212Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,153100m2
213Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,063tấn
214Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,469tấn
215Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2,68m3
216Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,142100m2
217Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,182tấn
218Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT41 cấu kiện
219Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT321cấu kiện
220Xây bể chứa bằng Gạch đặc 6,5x10,5x22, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT16,956m3
221Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lớp thứ 1)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT96,144m2
222Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lớp thứ 2)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT96,144m2
223Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT96,144m2
224Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT16,1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7834465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.756689E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự + Tài chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.098.942.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.197.884.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Tối thiểu có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Còn hoạt động tốt2
2 Ô tô tự đổ ≥ 7T : Còn hoạt động tốt2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L: Còn hoạt động tốt4
4 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm bê tông – đầm bàn Còn hoạt động tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->