Gói thầu: Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220822663-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
Tên gói thầu Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220809645
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-08 17:25:00 đến ngày 2022-08-18 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,491,499,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.575E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2019 trở lại đây + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm theo văn bản đồng ý của Chủ đầu tư + Hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc hồ sơ thanh toán để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 hợp đồng tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 hợp đồng tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 hợp đồng tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư trở lên- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 hợp đồng tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
E-CDNT 1.2 Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Nhà học 03 tầng 15 phòng Trường THCS Cẩm Bình
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên , địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng Xuyên Hà; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nhật Khoa


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên , địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.861633
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 0941.085969
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt8,762100m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt46,1141m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được duyệt44,498m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được duyệt10,635m3
5Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ốngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,848100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,665tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8,16tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,822tấn
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt162,961m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,083100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,107tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,283tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,924m3
14Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt86,971m3
15Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ốngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,552100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,114tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,689tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,541m3
19Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt21,262m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,667100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,325100m3
22Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt9,45m3
23Đất phải mua thêm để đắp tại mỏ xã Thạch Điền tính trên phương tiệnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt212,464m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được duyệt50,674m3
25Lát gạch Tezaro, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,535m2
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt69,53m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt123,778m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt123,778m2
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5,54100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,034tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,732tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,849tấn
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt35,484m3
34Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt22,358100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,895tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5,242tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt11,958tấn
38Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt81,061m3
39Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt16,9100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt21,633tấn
41Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt182,467m3
42Ván khuôn lanh tô, ô văng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,781100m2
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,604tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,095tấn
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt20,023m3
46Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,39100m2
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,709tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,802tấn
49Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt13,737m3
50Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt162,195m3
51Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt146,143m3
52Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt20,26m3
53Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt36,911m3
54Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,291tấn
55Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,291tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt47,1461m2
57Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,45mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6,111100m2
58Tôn úp nóc máiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt96,45m
59Ke chống bão (3 cái/m xà gồ)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2.271cái
60Thi công trần bằng tấm Copuzit khung xương kim loạiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt54,026m2
61Quét 2 nước phụ gia kết hợp dán màng Polyme chống thấmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt287,677m2
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt287,677m2
63Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo bản vẽ thiết kế được duyệt363,72m2
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt593,99m2
65Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.661,282m2
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt382,482m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2.058,204m2
68Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.298,258m2
69Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt336,764m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.266,119m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt333,203m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt176,9m
73Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt192,84m
74Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt52,891m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2.415,208m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5.017,744m2
77Lát nền, sàn bằng gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.398,027m2
78Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt81,039m2
79Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 mm2, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt328,438m2
80Đắp chi tiết tấm mái trục 5-6Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1CT
81Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt16,622100m2
82Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x12cmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt34,75m
83Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt13,96m2
84Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng bằng thép mạ kẽm 30x30x1.4 sơn tĩnh điệnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt31,275m2
85Trụ thang bằng gỗ lim sơn PU màu cánh giánTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2trụ
86Gia công lan can thép hộp mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,605tấn
87Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt112,464m2
88Sơn tĩnh điện lan can thép hộp mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt112,464m2
89Chắn hoa sắt bằng thép hộp tráng kẽm 16x16x1.2, sơn tĩnh điệnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt216,06m2
90Lắp dựng hoa sắt cửaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt216,06m2
91Sản xuất, lắp dựng khung bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8 làm giằng chống bãoTheo bản vẽ thiết kế được duyệt99,479kg
92Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng thanh nhôm hệ Việt Pháp, kính cường lực 6,38lyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt130,41m2
93Sản xuất, lắp dựng cửa bằng thanh nhôm hệ Việt Pháp, cửa sổ mở quay, bản lề cối, mở quay 180 độ kính an toàn 6,38lyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt62,7m2
94Sản xuất, lắp dựng cửa bằng thanh nhôm hệ Việt Pháp, cửa sổ mở quay, bản lề chữ A, , thanh chuyển động đa điểm, tay nắm độ kính an toàn 6,38lyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt150,48m2
95Sản xuất, lắp dựng cửa bằng thanh nhôm hệ Việt Pháp, cửa sổ mở hất, kính an toàn 6,38lyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,88m2
96Sản xuất, lắp dựng cửa bằng thanh nhôm hệ Việt Pháp, vách kính cố định, kính 6.38yTheo bản vẽ thiết kế được duyệt48,918m2
97Vách ngăn ngăn vệ sinh bằng tấm Compact + phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt83,31m2
98Bàn đá chậu rửa và phụ kiện lắp đặtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6,804m2
99Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,725100m
100Rọ chắn rácTheo bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
101Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
102Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
103Đai giữ ốngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt120cái
104Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 400x300x150Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3hộp
105Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 200x150x110Theo bản vẽ thiết kế được duyệt21hộp
106Lắp đặt các automat 3 pha ≤200ATheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
107Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
108Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
109Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo bản vẽ thiết kế được duyệt72cái
110Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt126bộ
111Lắp đặt đèn Led sát trần D300x300Theo bản vẽ thiết kế được duyệt43bộ
112Lắp đặt quạt trần đảo chiềuTheo bản vẽ thiết kế được duyệt63cái
113Lắp đặt quạt treo tườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt81cái
114Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
115Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt33cái
116Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
117Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt114cái
118Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt390m
119Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt60m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt420m
121Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.900m
122Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.470m
123Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2.750m
124Dây cáp mạng 8 lõi CAT6Theo bản vẽ thiết kế được duyệt220m
125Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt220m
126Tủ mạng bảo vệ Switch & cross connect 20UTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
127Bộ phát wifi 4 râu chuẩn N300MBPSTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
128Lắp đặt ổ cắm baTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
129Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt140m
130Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt58m
131Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
132Gia công, đóng cọc chống sétTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10cọc
133Bật sắt chẻ đuôi cáTheo bản vẽ thiết kế được duyệt42
134Má kẹp kiểm tra điện trở, đệm chì, bu lôngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2
135Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,216100m3
136Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,41m3
137Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,236100m3
138Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4m3
139Lắp đặt xí bệtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt15bộ
140Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
141Lắp đặt hộp đựngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
142Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
143Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ thiết kế được duyệt9bộ
144Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
145Lắp đặt gương trên lavaboTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
146Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bể
147Lắp đặt vòi rửa Inox D21Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
148Máy bơm nướcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
149Van phao điệnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
150Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,694100m
151Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,323100m
152Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,216100m
153Khóa nhựa D60Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
154Khóa nhựa D34Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
155Khóa vô lăng D34Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
156Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
157Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
158Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-34mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
159Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-34mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
160Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt36cái
161Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
162Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
163Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
164Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
165Lắp đặt cút nhựa PVC D27 ren inox 21Theo bản vẽ thiết kế được duyệt42cái
166Lắp đặt ren inox - Đường kính 21mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
167Lắp đặt tê ren - Đường kính 21mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
168Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,318100m
169Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,353100m
170Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,633100m
171Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,186100m
172Lắp đặt tê nhựa D110Theo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
173Lắp đặt Y nhựa D110Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
174Lắp đặt co nhựa D110Theo bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
175Lắp đặt thông tắc D110/60Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
176Lắp đặt chếch nhựa D110Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
177Lắp đặt côn thu D110/60Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
178Lắp đặt tê thông tắc D110/42Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
179Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
180Lắp đặt tê nhựa D90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt27cái
181Lắp đặt tê nhựa D90/60Theo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
182Lắp đặt côn thu nhựa D90/60Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
183Lắp đặt côn nhựa D90-42Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
184Lắp đặt tê nhựa D60Theo bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
185Lắp đặt co nhựa D60Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
186Lắp đặt tê nhựa D60-42Theo bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
187Lắp đặt co nhựa D42Theo bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
188Lưới chống côn trùng D60Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
189Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,751m3
190Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,158100m3
191Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,057100m3
192Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,869m3
193Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,062tấn
194Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,017100m2
195Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,13m3
196Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,656m3
197Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt18,733m2
198Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt16,278m2
199Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,288m2
200Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,288m2
201Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,027100m2
202Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,04tấn
203Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,585m3
204Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
205Bộ ống thông hơi và ống thoát bể phốtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
B PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,567100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,31m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt56,406m3
4Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,1100m
5Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3100m
6Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,1100m
7Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d65mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2100m
8Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
9Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
10Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
11Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
12Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
13Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
14Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
15Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100/65mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
16Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 65/50mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
17Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8cặp bích
18Lắp đặt van khoá mặt bích, đường kính van 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
19Y lọc rác D100Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
20Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
21Lắp đặt rọ hút đường kính D100Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
22Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
23Máy bơm chữa cháy động cơ điện công suất Q=81m3/h, H>=43mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
24Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel công suất Q=81m3/h, H>=43mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
25Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
26Lắp đặt bệ nước mồi máy bơmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
27Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt40m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ thiết kế được duyệt40m
29Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
30Lắp đặt công tắc áp suấtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
31Lắp đặt van góc, đường kính van 50mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
32Lăng phun chữa cháy D50Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
33Lăng phun chữa cháy D65Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
34Vòi chữa cháy D65 dài 20mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
35Vòi chữa cháy D50 dài 20mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6
36Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy, kt 500x600x180mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6hộp
37Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
38Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
39Bình chữa cháy MFZ4Theo bản vẽ thiết kế được duyệt22bộ
40Bình chữa cháy MT3 CO2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt11bộ
41Nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt11cái
42Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3hộp
43Bộ dụng cụ phá dỡ chuyên dụngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
44Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh.Theo bản vẽ thiết kế được duyệt11 trung tâm
45Đầu báo khói + đếTheo bản vẽ thiết kế được duyệt33bộ
46Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6hộp
47Lắp đặt đèn báo cháy .Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,25 đèn
48Lắp đặt chuông báo cháy .Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,25 chuông
49Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,25 nút
50Lắp đặt điện trở cuối nguồnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt330m
52Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tín hiệu 10x2x0.5mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt80m
53Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ thiết kế được duyệt410m
54Lắp đặt đèn thoát hiểm .ExitTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,45 đèn
55Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,25 đèn
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt210m
57Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ thiết kế được duyệt210m
58Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3hộp
59Vật tư phụTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1gói
60Sơn chống gỉTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12kg
61Sơn đỏTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12kg
C BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,325100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,434100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,337m3
4Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,506m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt13,159m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,093tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,415tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,787tấn
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,334100m2
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,086tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,12tấn
12Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt13,904m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,184m3
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,003tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,059tấn
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,033100m2
17Ván khuôn gỗ sàn máiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,496100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,382tấn
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,244m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,251m3
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,038tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,215tấn
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,116100m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,007100m2
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,048tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,059m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ thiết kế được duyệt11cấu kiện
28Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,692m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt15,732m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt15,38m2
31Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,05tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,05tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,11100m2
34Bu lông chờ bắt máy bơmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
D ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,814m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,436m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,25100m3
4Đất đắp tại mỏ Thạch Điền tính trên phương tiệnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt31,35m3
5Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,407m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,284m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,337m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,037100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,005tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,032tấn
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,396m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt21,031m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,505m2
14Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,593m
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt17,28m
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt27,536m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.575E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2019 trở lại đây + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm theo văn bản đồng ý của Chủ đầu tư + Hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc hồ sơ thanh toán để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 hợp đồng tương tự đó55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 hợp đồng tương tự đó33
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 hợp đồng tương tự đó33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Kỹ sư trở lên- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 hợp đồng tương tự đó33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->