Gói thầu: Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220822663-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên |
| Tên gói thầu | Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220809645 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-08 17:25:00 đến ngày 2022-08-18 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,491,499,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.575E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2019 trở lại đây + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm theo văn bản đồng ý của Chủ đầu tư + Hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc hồ sơ thanh toán để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 hợp đồng tương tự đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 hợp đồng tương tự đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 hợp đồng tương tự đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư trở lên- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 hợp đồng tương tự đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt Nhà học 03 tầng 15 phòng Trường THCS Cẩm Bình 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.861633 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 0941.085969 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,762 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 46,114 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 44,498 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,635 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,848 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,665 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,16 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,822 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 162,961 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,083 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,107 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,283 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,924 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 86,971 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,552 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,114 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,689 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,541 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,262 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,667 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,325 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,45 | m3 |
| 23 | Đất phải mua thêm để đắp tại mỏ xã Thạch Điền tính trên phương tiện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 212,464 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50,674 | m3 |
| 25 | Lát gạch Tezaro, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,535 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 69,53 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 123,778 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 123,778 | m2 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,54 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,034 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,732 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,849 | tấn |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,484 | m3 |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,358 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,895 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,242 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,958 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 81,061 | m3 |
| 39 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,9 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,633 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 182,467 | m3 |
| 42 | Ván khuôn lanh tô, ô văng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,781 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,604 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,095 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,023 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,39 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,709 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,802 | tấn |
| 49 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,737 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 162,195 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 146,143 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,26 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 36,911 | m3 |
| 54 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,291 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,291 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 47,146 | 1m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,111 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc mái | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 96,45 | m |
| 59 | Ke chống bão (3 cái/m xà gồ) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.271 | cái |
| 60 | Thi công trần bằng tấm Copuzit khung xương kim loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 54,026 | m2 |
| 61 | Quét 2 nước phụ gia kết hợp dán màng Polyme chống thấm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 287,677 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 287,677 | m2 |
| 63 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 363,72 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 593,99 | m2 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.661,282 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 382,482 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.058,204 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.298,258 | m2 |
| 69 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 336,764 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.266,119 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 333,203 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 176,9 | m |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 192,84 | m |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 52,891 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.415,208 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5.017,744 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.398,027 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 81,039 | m2 |
| 79 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 mm2, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 328,438 | m2 |
| 80 | Đắp chi tiết tấm mái trục 5-6 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | CT |
| 81 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,622 | 100m2 |
| 82 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x12cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,75 | m |
| 83 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,96 | m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng bằng thép mạ kẽm 30x30x1.4 sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,275 | m2 |
| 85 | Trụ thang bằng gỗ lim sơn PU màu cánh gián | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | trụ |
| 86 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,605 | tấn |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 112,464 | m2 |
| 88 | Sơn tĩnh điện lan can thép hộp mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 112,464 | m2 |
| 89 | Chắn hoa sắt bằng thép hộp tráng kẽm 16x16x1.2, sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 216,06 | m2 |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 216,06 | m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng khung bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8 làm giằng chống bão | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 99,479 | kg |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng thanh nhôm hệ Việt Pháp, kính cường lực 6,38ly | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 130,41 | m2 |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng cửa bằng thanh nhôm hệ Việt Pháp, cửa sổ mở quay, bản lề cối, mở quay 180 độ kính an toàn 6,38ly | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 62,7 | m2 |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng cửa bằng thanh nhôm hệ Việt Pháp, cửa sổ mở quay, bản lề chữ A, , thanh chuyển động đa điểm, tay nắm độ kính an toàn 6,38ly | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 150,48 | m2 |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng cửa bằng thanh nhôm hệ Việt Pháp, cửa sổ mở hất, kính an toàn 6,38ly | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,88 | m2 |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng cửa bằng thanh nhôm hệ Việt Pháp, vách kính cố định, kính 6.38y | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 48,918 | m2 |
| 97 | Vách ngăn ngăn vệ sinh bằng tấm Compact + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 83,31 | m2 |
| 98 | Bàn đá chậu rửa và phụ kiện lắp đặt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,804 | m2 |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,725 | 100m |
| 100 | Rọ chắn rác | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 101 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 102 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 103 | Đai giữ ống | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 120 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 400x300x150 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 105 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 200x150x110 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | hộp |
| 106 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 72 | cái |
| 110 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 126 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn Led sát trần D300x300 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 43 | bộ |
| 112 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 63 | cái |
| 113 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 81 | cái |
| 114 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 114 | cái |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 390 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 420 | m |
| 121 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.900 | m |
| 122 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.470 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.750 | m |
| 124 | Dây cáp mạng 8 lõi CAT6 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 220 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 220 | m |
| 126 | Tủ mạng bảo vệ Switch & cross connect 20U | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 127 | Bộ phát wifi 4 râu chuẩn N300MBPS | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 129 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 130 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 58 | m |
| 131 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 132 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cọc |
| 133 | Bật sắt chẻ đuôi cá | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 42 | |
| 134 | Má kẹp kiểm tra điện trở, đệm chì, bu lông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | |
| 135 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,216 | 100m3 |
| 136 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,4 | 1m3 |
| 137 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,236 | 100m3 |
| 138 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4 | m3 |
| 139 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 141 | Lắp đặt hộp đựng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 142 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 143 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 144 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 145 | Lắp đặt gương trên lavabo | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa Inox D21 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 148 | Máy bơm nước | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 149 | Van phao điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,694 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,323 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,216 | 100m |
| 153 | Khóa nhựa D60 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 154 | Khóa nhựa D34 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 155 | Khóa vô lăng D34 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-34mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-34mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 ren inox 21 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 166 | Lắp đặt ren inox - Đường kính 21mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê ren - Đường kính 21mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,318 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,353 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,633 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,186 | 100m |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa D110 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 173 | Lắp đặt Y nhựa D110 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt co nhựa D110 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 175 | Lắp đặt thông tắc D110/60 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt chếch nhựa D110 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn thu D110/60 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê thông tắc D110/42 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa D90/60 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn thu nhựa D90/60 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn nhựa D90-42 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 185 | Lắp đặt co nhựa D60 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa D60-42 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 187 | Lắp đặt co nhựa D42 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 188 | Lưới chống côn trùng D60 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 189 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,75 | 1m3 |
| 190 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,158 | 100m3 |
| 191 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,057 | 100m3 |
| 192 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,869 | m3 |
| 193 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,062 | tấn |
| 194 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,017 | 100m2 |
| 195 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,13 | m3 |
| 196 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,656 | m3 |
| 197 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,733 | m2 |
| 198 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,278 | m2 |
| 199 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,288 | m2 |
| 200 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,288 | m2 |
| 201 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 202 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,04 | tấn |
| 203 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,585 | m3 |
| 204 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 205 | Bộ ống thông hơi và ống thoát bể phốt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| B | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,567 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,3 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 56,406 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d65mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100/65mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 65/50mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 17 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cặp bích |
| 18 | Lắp đặt van khoá mặt bích, đường kính van 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Y lọc rác D100 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt rọ hút đường kính D100 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện công suất Q=81m3/h, H>=43m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel công suất Q=81m3/h, H>=43m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt bệ nước mồi máy bơm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc áp suất | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 32 | Lăng phun chữa cháy D50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 33 | Lăng phun chữa cháy D65 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 34 | Vòi chữa cháy D65 dài 20m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 35 | Vòi chữa cháy D50 dài 20m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy, kt 500x600x180mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 37 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | bộ |
| 40 | Bình chữa cháy MT3 CO2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 41 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 43 | Bộ dụng cụ phá dỡ chuyên dụng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh. | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 45 | Đầu báo khói + đế | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 33 | bộ |
| 46 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 47 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 48 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2 | 5 chuông |
| 49 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2 | 5 nút |
| 50 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 330 | m |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tín hiệu 10x2x0.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 410 | m |
| 54 | Lắp đặt đèn thoát hiểm .Exit | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,4 | 5 đèn |
| 55 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 210 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 210 | m |
| 58 | Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 59 | Vật tư phụ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 60 | Sơn chống gỉ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | kg |
| 61 | Sơn đỏ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | kg |
| C | BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,325 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,434 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,337 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,506 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,159 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,093 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,415 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,787 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,334 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,086 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,12 | tấn |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,904 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,184 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,003 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,059 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,496 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,382 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,244 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,251 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,038 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,215 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,116 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,048 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,059 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,692 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,732 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,38 | m2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,05 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,05 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,11 | 100m2 |
| 34 | Bu lông chờ bắt máy bơm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| D | ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,814 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,436 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m3 |
| 4 | Đất đắp tại mỏ Thạch Điền tính trên phương tiện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,35 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,407 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,284 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,337 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,005 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,032 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,396 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,031 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,505 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,593 | m |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,28 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,536 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.575E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2019 trở lại đây + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm theo văn bản đồng ý của Chủ đầu tư + Hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc hồ sơ thanh toán để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 hợp đồng tương tự đó | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 hợp đồng tương tự đó | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 hợp đồng tương tự đó | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Kỹ sư trở lên- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 hợp đồng tương tự đó | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi