Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220725836-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỒNG VY
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220725777
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Công ty TNHH MTV Cấp nước Tiền Giang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-02 19:54:00 đến ngày 2022-08-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,607,806,365 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1412E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình có hạng mục lắp đặt hệ thống xử lý nước mặt, xây dựng nhà trạm bơm, xây dựng nhà hóa chất. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Hợp đồng thi công; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn; Quyết định phê duyêt kết quả lựa chọn nhà thầu; Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.325.465.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.976.395.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hoặc cấp thoát nước. + Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Hạ tầng Kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74, Khoản 1, Mục c), Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021), có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ≥ 1 công trình tương tự như gói thầu đang xét cấp III trở lên (Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dung, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Quản lý thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng Dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình.+ có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 1 công trình tương tự như gói thầu đang xét cấp III trở lên (Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dung, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý thi công phần công nghệ (máy bơm, cụm xứ lý)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cơ điện hoặc cơ khí chế tạo máy hoặc cấp thoát nước- Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình lắp đặt máy bơm(Có kèm theo tài liệu chứng minh, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật hoặc điện công nghiệp(Có kèm theo tài liệu chứng minh, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng(Có kèm theo tài liệu chứng minh, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu là hoá đơn. Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng thuê kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi, sức nâng 16T-25T
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu pháp lý hợp pháp để chứng minh của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh xích, sức nâng 16T-25T
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu pháp lý hợp pháp để chứng minh của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt tôn - công suất: 15 kW
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu là hoá đơn. Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng thuê kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu là hoá đơn. Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng thuê kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu là hoá đơn. Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng thuê kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu pháp lý hợp pháp để chứng minh của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời điện - sức kéo: 5,0 T
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu là hoá đơn. Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng thuê kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước , động cơ 5,5 CV
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu là hoá đơn. Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng thuê kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài, công suất 2,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu là hoá đơn. Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng thuê kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Pa lăng xích, sức nâng 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu là hoá đơn. Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng thuê kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỒNG VY
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị
Nâng cấp, cải tạo công suất cụm xử lý nước lên 2000 m3/ngày đêm - Trạm cấp nước Tân Hưng - xã Tân Hưng - huyện Cái Bè - tỉnh Tiền Giang
12 Tháng
E-CDNT 3 Công ty TNHH MTV Cấp nước Tiền Giang
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỒNG VY , địa chỉ: 38/4 Nguyễn Công Bình, phường 6, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Cấp nước Tiền Giang. Địa chỉ: số 4A, đường 30/4, phường 1, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Cấp thoát nước và môi trường (WASE) ; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Đồng Vy; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chon nhà thầu: Công Ty TNHH Xây dựng Vật Liệu Việt


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỒNG VY , địa chỉ: 38/4 Nguyễn Công Bình, phường 6, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Cấp nước Tiền Giang. Địa chỉ: số 4A, đường 30/4, phường 1, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Cấp nước Tiền Giang. Địa chỉ: số 4A, đường 30/4, phường 1, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Cấp nước Tiền Giang; địa chỉ: số 4A, đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ Thuật - Công ty TNHH MTV Cấp nước Tiền Giang; địa chỉ: số 4A, đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ Thuật - Công ty TNHH MTV Cấp nước Tiền Giang; địa chỉ: số 4A, đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,775100m3
2Thi công cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính cọc d=500mm, bê tông cọc đá 1x2 M350Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V33,8m
3Thi công cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính cọc d=300mm, bê tông cọc đá 1x2 M350Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V106,4m
4Sản xuất ống vách thép (không thu hồi)Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,6958tấn
5Lắp đặt ống vách thép (không thu hồi)Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,6958tấn
6Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nướcĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,4083m3
7Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,8244m3
8Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2694100m2
9Cung cấp, gia công và Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0568tấn
10Cung cấp, gia công vàLắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,4553tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0641tấn
12Cung cấp, gia công vàLắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0641tấn
13Gia công hệ khung dànĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,2988tấn
14Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,7356tấn
15Cung cấp tấm grating mạ kẽm, quy cách thép La 40x4 ck: 40, thanh giằng thép xoắn d6 a=100Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,92m2
16Cung cấp, lắp đặt palăng xích tay loại 1,5TĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
17Gia công lan canĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0897tấn
18Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,1838m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V102,31711m2
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,1471m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,29m3
22Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,74m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,816m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,117m3
25Thi công cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc d=300mm, bê tông cọc đá 1x2 M350Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V560m
26Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤ 1.000mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2lần TN/1 cọc
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16,34471m3
28Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,5935m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,34m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24,9662m3
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3125100m2
32Cung cấp, gia công và Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,274tấn
33Cung cấp, gia công vàLắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,2618tấn
34Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,7158m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1621100m3
36Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (đơn giá nhân 5)Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1621100m3/1km
37Thi công cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc d=300mm, bê tông cọc đá 1x2 M350Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V80m
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,74761m3
39Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,9081m3
40Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0848m3
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,9957m3
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,122m3
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,864m3
44Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1346100m2
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0864100m2
46Cung cấp, gia công và Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1021tấn
47Cung cấp, gia công và Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1107tấn
48Cung cấp, gia công và Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0224tấn
49Cung cấp, gia công và Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1099tấn
50Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,18m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,4639m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0428100m3
53Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (đơn giá nhân 5)Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0428100m3/1km
54Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,455m3
55Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,192m3
56Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,811m3
57Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,199m3
58Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2384100m2
59Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3863100m2
60Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,6071100m2
61Cung cấp, gia công và Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0336tấn
62Cung cấp, gia công và Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,197tấn
63Cung cấp, gia công và Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0778tấn
64Cung cấp, gia công và Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3861tấn
65Cung cấp, gia công và Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,4463tấn
66Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,408m3
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V77,04m2
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V77,04m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,88m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32,55m2
71Trát trần, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V60,71m2
72Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V133,6m
73Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36,6m
74Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V29,7m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36,24m2
76Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36,24m2
77Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24,382m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V77,04m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V183,18m2
80Sản xuất cửa đi khung sắt kính an toàn dày 5mm (phụ kiện: lề, khóa ... hoàn chỉnh)Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,48m2
81Sản xuất cửa sổ khung sắt kính an toàn dày 5mm (phụ kiện: lề, khóa ... hoàn chỉnh)Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,12m2
82Sản xuất khung hoa sắt cửa sổĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,12m2
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21,6m2
84Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,12m2
85Gia công lan canĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0648tấn
86Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,58m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,0161m2
88Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,284100m
89Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 60mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
90Lắp đặt quả cầu chắn rác d= 90mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,6677100m2
92Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,0368100m2
93Phá dỡ nhà điều hành cũ (kết cấu nhà xây tường, mái lợp tôn); vận chuyển vật liệu thừa thải đi đổ nơi khácĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40,26m2
94Cung cấp và Lắp đặt tủ điện chiếu sángĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
95Cung cấp và Lắp đặt các automat 2P/32AĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
96Cung cấp và Lắp đặt ô cắm 16A/250VĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
97Cung cấp và Lắp đặt công tắc đơn 16A/250VĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
98Cung cấp và Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 36WĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bộ
99Cung cấp và Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V200m
100Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V80m
101Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0375m3
102Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,006100m2
103Quét phụ gia Sika 732 liên kết bê tông cũ-mớiĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,25m2
104Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,7925m3
105Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,4m3
106Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,925m2
107Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,925m2
108Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14m2
109Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,08tấn
110Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0649tấn
111Cung cấp và Gia công xà gồ thépĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0629tấn
112Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thépĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2227tấn
113Cung cấp và Gia công thang sắtĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1477tấn
114Lắp cột thép các loạiĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,08tấn
115Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0649tấn
116Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0629tấn
117Lắp dựng dầm tường, cột, cầu trục đơnĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2227tấn
118Lắp cầu thang, sàn công tácĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2197tấn
119Cung cấp tấm grating mạ kẽm, quy cách thép La 40x4 ck: 40, thanh giằng thép xoắn d6 a=100Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,7945m2
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V65,83691m2
121Sản xuất cửa đi khung sắt kính an toàn dày 5mm (phụ kiện: lề, khóa ... hoàn chỉnh)Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,52m2
122Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,52m2
123Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,4991100m2
124Sản xuất lắp đặt máng xối tôn dày 1,0mm, rộng 200mm, cao 200mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,4m
125Bu lông neo M16x250Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16bộ
126Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,14100m
127Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 60mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
128Cung cấp và Lắp đặt quả cầu chắn rác d= 90mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
129Cung cấp và Lắp đặt tủ điện chiếu sángĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
130Cung cấp và Lắp đặt các automat 2P/32AĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
131Cung cấp và Lắp đặt ô cắm 16A/250VĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
132Cung cấp và Lắp đặt công tắc đơn 16A/250VĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
133Cung cấp và Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 36WĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
134Cung cấp và Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V100m
135Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40m
136Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,2541m3
137Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,294m3
138Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,96m3
139Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,6m2
140Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,52m3
141Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0173100m3
142Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (đơn giá nhân 5)Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0173100m3/1km
B LẮP ĐẶT CÔNG NGHỆ
1Gia công kết cấu thép thuyền bơmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,691tấn
2Lắp đặt kết cấu thép thuyền bơmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,691tấn
3Lắp đặt ống thép đen, ĐK 80mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,21100m
4Lắp đặt ống thép đen, ĐK 25mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1100m
5Lắp sàn thao tácĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2628tấn
6Cung cấp tấm grating mạ kẽm, quy cách thép La 40x4 ck: 40, thanh giằng thép xoắn d6 a=100Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5m2
7Cung cấp tấm lưới inox dày 1mm đục lỗ tròn 5mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4m2
8Cung cấp, lắp đặt con lăn cao su D200Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12bộ
9Bê tông gia tải, khối 300x300x300mm, bê tông M200, m~63kgĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V79cấu kiện
10Sơn sắt thép bằng sơn epoxy tàu biển 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V393,41641m2
11Lắp đặt thuyền thép vào vị tríĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1thùng
12Cung cấp và Lắp đặt van bướm tay quay, ĐK 150mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
13Cung cấp và Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 150mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
14Cung cấp và Lắp đặt van xả khí, ĐK 34mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
15Cung cấp và Lắp đặt van thau tay gạt, ĐK 34mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
16Cung cấp và Lắp đặt van thau tay gạt, ĐK 21mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
17Cung cấp và Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 3 barĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
18Cung cấp và Lắp đặt ống mềm DN150 BB L=8mĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
19Cung cấp và Lắp đặt ống thép đen, ĐK 200mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,02100m
20Cung cấp và Lắp đặt ống thép đen, ĐK 150mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,08100m
21Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 180mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,22100m
22Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 225mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,16100m
23Cung cấp và Lắp đặt luppe DN200Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
24Cung cấp và Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 150mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
25Cung cấp và Lắp đặt măng xông thép tráng kẽm, ĐK 34mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
26Cung cấp và Lắp đặt khâu nối 2 đầu ren ngoài thép tráng kẽm, ĐK 34mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
27Lắp đặt khâu nối 2 đầu ren ngoài thép tráng kẽm, ĐK 21mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
28Lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm, ĐK 34/21mm (NCx1,5; Mx1,5)Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
29Cung cấp và Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm, ĐK 21mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
30Cung cấp và Lắp đặt côn thép lệch tâm, ĐK 200/100mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
31Cung cấp và Lắp đặt côn thép lệch tâm, ĐK 150/80mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
32Cung cấp và Lắp đặt cút thép, ĐK 200mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
33Cung cấp và Lắp đặt cút thép, ĐK 150mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
34Cung cấp và Lắp đặt cút 45o thép, ĐK 150mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
35Cung cấp và Lắp đặt côn giảm nhựa HDPE, ĐK 225/180mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
36Cung cấp và Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 225mm (NCx1,5; Mx1,5)Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
37Cung cấp và Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE, ĐK 225/180mm (NCx1,5; Mx1,5)Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
38Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 225mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
39Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 180mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
40Cung cấp và Lắp bích thép, ĐK 200mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cặp bích
41Cung cấp và Lắp bích thép, ĐK 150mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9cặp bích
42Cung cấp và Lắp bích thép, ĐK 100mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cặp bích
43Cung cấp và Lắp bích thép, ĐK 80mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cặp bích
44Cung cấp và Lắp bích nhựa HDPE, ĐK 225mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,5cặp bích
45Cung cấp và Lắp bích đặc thép, ĐK 225mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,5cặp bích
46Cung cấp và Lắp bích nhựa HDPE, ĐK 180mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,5cặp bích
47Cung cấp và Lắp đặt Y lọc, ĐK 150mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,0481m2
49Gia công kết cấu thép bể phản ứngĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,013tấn
50Lắp đặt kết cấu thép bể phản ứngĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,013tấn
51Cung cấp và Lắp đặt ống thép đen, ĐK 80mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,091100m
52Cung cấp và Lắp đặt ống thép đen, ĐK 150mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,01100m
53Cung cấp và Lắp đặt ống thép đen, ĐK 300mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,02100m
54Cung cấp và, Lắp bích thép, ĐK 80mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cặp bích
55Cung cấp và, Lắp bích thép, ĐK 150mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cặp bích
56Cung cấp và, Lắp bích thép, ĐK 300mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cặp bích
57Cung cấp và, Lắp đặt cút 45o thép, ĐK 80mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
58Cung cấp và Lắp đặt cút thép, ĐK 80mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
59Sơn sắt thép bằng sơn epoxy tàu biển 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V314,83381m2
60Lắp đặt bể thép vào vị tríĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1thùng
61Gia công kết cấu thép bể lắngĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,273tấn
62Lắp đặt kết cấu thép bể lắngĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,273tấn
63Gia công kết cấu thép SS304 trong bể lắngĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,288tấn
64Lắp đặt kết cấu thép trong bể lắngĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,288tấn
65Cung cấp và Lắp đặt ống thép đen, ĐK 100mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,024100m
66Cung cấp và Lắp đặt ống thép đen, ĐK 200mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,18100m
67Cung cấp và Lắp đặt ống thép đen, ĐK 300mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,02100m
68Cung cấp và Lắp bích thép, ĐK 100mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cặp bích
69Cung cấp và Lắp bích thép, ĐK 200mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cặp bích
70Cung cấp và Lắp bích thép, ĐK 300mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cặp bích
71Cung cấp và Lắp đặt cút thép, ĐK 200mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
72Sơn sắt thép bằng sơn epoxy tàu biển 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V290,17521m2
73Lắp đặt bể thép vào vị tríĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1thùng
74Cung cấp, lắp đặt tấm lắng tổ ong 1 lớp H=1500mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12m2
75Gia công kết cấu thép bể lọcĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,015tấn
76Lắp đặt kết cấu thép bể lọcĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,015tấn
77Cung cấp và Lắp đặt ống thép đen, ĐK 80mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,01100m
78Cung cấp và Lắp đặt ống thép đen, ĐK 200mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,01100m
79Cung cấp và Lắp đặt ống thép đen, ĐK 300mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,02100m
80Cung cấp và Lắp bích thép, ĐK 80mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cặp bích
81Cung cấp và Lắp bích thép, ĐK 200mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cặp bích
82Cung cấp và Lắp bích thép, ĐK 300mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cặp bích
83Cung cấp và Lắp đặt cút thép, ĐK 80mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
84Cung cấp và Lắp đặt côn giảm thép, ĐK 300/250mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
85Sơn sắt thép bằng sơn epoxy tàu biển 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V242,99041m2
86Lắp đặt bể thép vào vị tríĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1thùng
87Thi công tầng lọc cátĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1066100m3
88Cung cấp và Lắp đặt chụp lọc nhựaĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V640cái
89Gia công hệ khung dànĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,6571tấn
90Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn thao tácĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,2091tấn
91Cung cấp tấm grating mạ kẽm, quy cách thép La 40x4 ck: 40, thanh giằng thép xoắn d6 a=100Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,8m2
92Gia công lan canĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3481tấn
93Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V48,3538m2
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V89,99261m2
95Cung cấp và Lắp đặt van bướm tay gạt, ĐK 50mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
96Cung cấp và Lắp đặt van bướm tay quay, ĐK 80mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
97Cung cấp và Lắp đặt van bướm tay quay, ĐK 100mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
98Cung cấp và Lắp đặt van bướm tay quay, ĐK 150mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
99Cung cấp và Lắp đặt van bướm tay quay, ĐK 200mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
100Cung cấp và Lắp đặt van bướm tay quay, ĐK 300mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
101Cung cấp và Lắp đặt van cổng, ĐK 200mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
102Cung cấp và Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 300mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
103Cung cấp và Lắp đặt ống thép đen, ĐK 80mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,22100m
104Cung cấp và Lắp đặt ống thép đen, ĐK 100mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2100m
105Cung cấp và Lắp đặt ống thép đen, ĐK 150mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,19100m
106Cung cấp và Lắp đặt ống thép đen, ĐK 200mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,04100m
107Cung cấp và Lắp đặt ống thép đen, ĐK 300mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,14100m
108Cung cấp và Lắp đặt cút thép, ĐK 80mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
109Cung cấp và Lắp đặt cút thép, ĐK 100mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
110Cung cấp và Lắp đặt cút thép, ĐK 150mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
111Cung cấp và Lắp đặt cút 45o thép, ĐK 150mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
112Cung cấp và Lắp đặt cút thép, ĐK 200mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
113Cung cấp và Lắp đặt cút thép, ĐK 300mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
114Cung cấp và Lắp đặt tê thép, ĐK 80mm (NCx1,5; Mx1,5)Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
115Cung cấp và Lắp đặt tê thép, ĐK 150mm (NCx1,5; Mx1,5)Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
116Cung cấp và Lắp đặt tê thép, ĐK 300mm (NCx1,5; Mx1,5)Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
117Cung cấp và Lắp đặt tê giảm thép, ĐK 200/150mm (NCx1,5; Mx1,5)Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
118Cung cấp và Lắp đặt tê giảm thép, ĐK 300/200mm (NCx1,5; Mx1,5)Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
119Cung cấp và Lắp đặt côn giảm thép, ĐK 150/100mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
120Cung cấp và Lắp bích thép, ĐK 50mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cặp bích
121Cung cấp và Lắp bích thép, ĐK 80mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,5cặp bích
122Cung cấp và Lắp bích thép, ĐK 100mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9cặp bích
123Cung cấp và Lắp bích thép, ĐK 150mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cặp bích
124Cung cấp và Lắp bích thép, ĐK 200mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cặp bích
125Cung cấp và Lắp bích thép, ĐK 300mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,5cặp bích
126Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,64100m
127Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,06100m
128Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 180mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,16100m
129Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 225mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,18100m
130Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 315mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,08100m
131Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 27mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28cái
132Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 60mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
133Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 180mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
134Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 315mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
135Cung cấp và Lắp bích nhựa HDPE, ĐK 180mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cặp bích
136Cung cấp và Lắp bích nhựa HDPE, ĐK 315mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,5cặp bích
137Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V72,91081m2
138Cung cấp và Lắp đặt van bướm tay quay, ĐK 80mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
139Cung cấp và Lắp đặt van bướm tay quay, ĐK 150mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
140Cung cấp và Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 150mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
141Cung cấp và Lắp đặt van xả khí, ĐK 34mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
142Cung cấp và Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 3 barĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
143Cung cấp và Lắp đặt van thau tay gạt, ĐK 21mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
144Cung cấp và Lắp đặt van thau tay gạt, ĐK 34mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
145Cung cấp và Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 150mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
146Cung cấp và Lắp đặt ống thép đen, ĐK 200mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,03100m
147Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE D63mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1100 m
148Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE D90mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,09100 m
149Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE D225mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,19100m
150Cung cấp và Lắp đặt cút thép, ĐK 200mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
151Cung cấp và Lắp đặt tê thép, ĐK 200mm (NCx1,5; Mx1,5)Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
152Cung cấp và Lắp đặt tê giảm thép, ĐK 200/150mm (NCx1,5; Mx1,5)Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
153Cung cấp và Lắp đặt côn giảm thép, ĐK 150/100mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
154Cung cấp và Lắp đặt côn giảm lệch tâm thép, ĐK 150/100mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
155Cung cấp và Lắp đặt măng xông thép tráng kẽm, ĐK 34mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
156Cung cấp và Lắp đặt khâu nối hai đầu ren ngoài thép tráng kẽm, ĐK 34mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
157Cung cấp và Lắp đặt khâu nối hai đầu ren ngoài thép tráng kẽm, ĐK 21mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
158Cung cấp và Lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm, ĐK 34/21mm (NCx1,5; Mx1,5)Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
159Cung cấp và Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm, ĐK 21mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
160Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 90mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
161Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 225mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7cái
162Cung cấp và Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 90mm (NCx1,5; Mx1,5)Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
163Cung cấp và Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE, ĐK 90/63mm (NCx1,5; Mx1,5)Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
164Cung cấp và Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 225mm (NCx1,5; Mx1,5)Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
165Cung cấp và Lắp bích thép, ĐK 100mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cặp bích
166Cung cấp và Lắp bích thép, ĐK 150mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cặp bích
167Cung cấp và Lắp bích thép, ĐK 200mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,5cặp bích
168Cung cấp và Lắp bích đặc thép, ĐK 200mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cặp bích
169Cung cấp và Lắp bích nhựa HDPE, ĐK 63mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,5cặp bích
170Cung cấp và Lắp bích nhựa HDPE, ĐK 90mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cặp bích
171Cung cấp và Lắp bích nhựa HDPE, ĐK 225mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cặp bích
172Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,7681m2
173Lắp đặt bồn nhựa pha dung dịch PAC V=1000LĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bể
174Lắp đặt bồn nhựa pha dung dịch Clo V=500LĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bể
175Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,44100m
176Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,04100m
177Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,71100m
178Cung cấp và Lắp đặt van bi nhựa PVC, ĐK 27mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19cái
179Cung cấp và Lắp đặt van bi nhựa PVC, ĐK 42mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
180Cung cấp và Lắp đặt van bi nhựa PVC, ĐK 60mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
181Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 27mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14cái
182Cung cấp và Lắp đặt cút 45o nhựa PVC, ĐK 27mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
183Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 42mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
184Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 60mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
185Cung cấp và Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 27mm (NCx1,5; Mx1,5)Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
186Cung cấp và Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 42mm (NCx1,5; Mx1,5)Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
187Cung cấp và Lắp đặt tê giảm nhựa PVC, ĐK 42/27mm (NCx1,5; Mx1,5)Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
188Cung cấp và Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 60mm (NCx1,5; Mx1,5)Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
C ĐIỆN, ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN
1Cáp nguồn tủ điện trạm bơm cấp 2 CXV-4x50mm2Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20m
2Cáp nguồn tủ điện bơm nước thô CXV-4x25mm2Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7m
3Cáp nguồn tủ điện nhà hóa chất CXV-4x10mm2Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30m
4Cáp nguồn bơm nước thô số 1 CXV-4x10mm2Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V70m
5Cáp nguồn bơm nước thô số 2 CXV-4x10mm2Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V70m
6Cáp tín hiệu DVV-16x1.5mm2 (Điều khiển tủ BWPP-2)Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20m
7Cáp nguồn CXV-4x1.5mm2 (Nguồn bơm định lượng)Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V80m
8Cáp tín hiệu DVV-3x1.25mm2 (Tín hiệu phao báo cạn)Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V200m
9Cáp tín hiệu DVV-2x1.25mm2Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V100m
10Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 80/105mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15m
11Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 50/40mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V60m
12Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 65/50mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V100m
13Cung cấp và Lắp đặt ống thép, ĐK 114mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6m
14Cung cấp và Lắp đặt trụ điện bê tông ly tâm cao 8mĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4trụ
15Máng cáp W200xH100, dày 1.5mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25m
16Giá đỡ máng cáp kẹp tường 300x200mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8bộ
17Chân đế tủ điện STKĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bộ
18Cảm biến áp lực bơm nước sạch 0…10 bar + Phụ kiện lắp đặtĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
19Phao báo mực mướcĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8bộ
20Di dời tạm tủ điện bơm giếngĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
21Di dời tạm tủ điện bơm cấp 2Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
22Cung cấp và Trụ lắp kim thu sét D49, L=5m, cáp chằn, neoĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
23Kim thu sét bán kính R=30mĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
24Kéo rải cáp đồng trần D50mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40m
25Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4mĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cọc
26Thuốc hàn hóa nhiệtĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4lọ
27Cung cấp và Kéo rải cáp đồng trần D50mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40m
28Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4mĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9cọc
29Thuốc hàn hóa nhiệtĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9lọ
D CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Cung cấp và lắp đặt Bơm ly tâm trục ngang 120m3/h, H=20mNguồn 3 pha, Vòng quay ≤ 1.500, xuất xứ Châu Âu. Nhà thầu đề xuất chủng loại,2cái
2Cung cấp và lắp đặt Bơm mồi nước 1m3/h, H=15mNguồn 3 pha, Vòng quay ≤ 1.500, xuất xứ Châu Âu. Nhà thầu đề xuất chủng loại,1cái
3Tháp trộn: Được làm bằng thép SS400; t=6mm; bên ngoài được sơn 1 lớp chống rỉ Alkyn và 2 lớp phủ xanh AK352; bên trong 1 lớp Epoxy xám chống rỉ và 2 lớp phủ Epoxy trắng. Kích thước: D=400mm - H=5300mm. Đường nước vào và ra được kết nối bằng mặt bích DN100Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bộ
4Cung cấp và lắp đặt Bộ trộn tĩnh SS304 DN100: Được làm bằng inox SS304; t=3mm. Đường nước vào và ra được kết nối bằng mặt bích DN100Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
5Cung cấp và lắp đặt Thiết bị tạo phản ứng Flow-Driver, Inox SS304, t=3mmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
6Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ lưu lượng cơ DN100Đồng hồ điện nguồn điện từ, sai số ± 0,5%, phải được phê duyệt mẫu và có kiểm định. Nhà thầu đề xuất chủng loại,2cái
7Cung cấp và lắp đặt Máy thối khí: Q=125m3/h; H=0.4barNguồn 3 pha, Vòng quay ≤ 1.500, xuất xứ Châu Âu. Nhà thầu đề xuất chủng loại,1cái
8Cung cấp và lắp đặt Bơm định lượng PAC Q=120l/h; H=30mNguồn 3 pha, Vòng quay ≤ 1.500, xuất xứ Châu Âu/Châu Mỹ. Nhà thầu đề xuất chủng loại,3cái
9Cung cấp và lắp đặt Bơm định lượng Clo Q=120l/h; H=30mNguồn 3 pha, Vòng quay ≤ 1.500, xuất xứ Châu Âu/Châu Mỹ. Nhà thầu đề xuất chủng loại,4cái
10Cung cấp và lắp đặt Van điều áp D21Xuất xứ Châu Âu/Châu Mỹ. Nhà thầu đề xuất chủng loại,4cái
11Cung cấp và lắp đặt Tủ điện bơm cấp 2 W1200xH1800xD500 (DPP-1)Gắn bồ sung được PLC S7-1200, Biến tần 15kW, xuất xứ Châu Âu. Nhà thầu đề xuất chủng loại,1bộ
12Cung cấp và lắp đặt Tủ điện bơm nước thô W800xH1400xD500 (IPP-1)Sơn tĩnh điện, loại lắp trong nhà, chi tiết đạt theo hồ sơ thiết kế, các thiết bị điều khiển trong tủ xuất xứ từ Châu Âu/Châu Mỹ.1bộ
13Cung cấp và lắp đặt Tủ điện local rửa lọc W500xH700xD350 (BWPP-2)Sơn tĩnh điện, loại lắp trong nhà, chi tiết đạt theo hồ sơ thiết kế, các thiết bị điều khiển trong tủ xuất xứ từ Châu Âu/Châu Mỹ.1bộ
14Cung cấp và lắp đặt Tủ điện hóa chất W800xH1200xD400 (CPP-1)Sơn tĩnh điện, loại lắp trong nhà, chi tiết đạt theo hồ sơ thiết kế, các thiết bị điều khiển trong tủ xuất xứ từ Châu Âu/Châu Mỹ.1bộ
15Chi phí quản lý mua sắm thiết bịĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1gói
16Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1gói
17Chi phí chạy thử thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật và xét nghiệmĐáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1412E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình có hạng mục lắp đặt hệ thống xử lý nước mặt, xây dựng nhà trạm bơm, xây dựng nhà hóa chất. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Hợp đồng thi công; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn; Quyết định phê duyêt kết quả lựa chọn nhà thầu; Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.325.465.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.976.395.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hoặc cấp thoát nước. + Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Hạ tầng Kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74, Khoản 1, Mục c), Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021), có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ≥ 1 công trình tương tự như gói thầu đang xét cấp III trở lên (Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dung, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)55
2 Quản lý thi công phần xây dựng 1 Tốt nghiệp trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng Dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình.+ có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 1 công trình tương tự như gói thầu đang xét cấp III trở lên (Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dung, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)33
3 Quản lý thi công phần công nghệ (máy bơm, cụm xứ lý) 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cơ điện hoặc cơ khí chế tạo máy hoặc cấp thoát nước- Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình lắp đặt máy bơm(Có kèm theo tài liệu chứng minh, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)33
4 Quản lý thi công phần điện 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật hoặc điện công nghiệp(Có kèm theo tài liệu chứng minh, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)33
5 Quản lý chất lượng 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng(Có kèm theo tài liệu chứng minh, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Nộp kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu là hoá đơn. Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng thuê kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.1
2 Cần cẩu bánh hơi, sức nâng 16T-25T Nộp kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu pháp lý hợp pháp để chứng minh của bên cho thuê.1
3 Cần cẩu bánh xích, sức nâng 16T-25T Nộp kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu pháp lý hợp pháp để chứng minh của bên cho thuê.1
4 Máy cắt tôn - công suất: 15 kW Nộp kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu là hoá đơn. Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng thuê kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.1
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Nộp kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu là hoá đơn. Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng thuê kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.1
6 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Nộp kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu là hoá đơn. Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng thuê kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.1
7 Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T Nộp kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu pháp lý hợp pháp để chứng minh của bên cho thuê.1
8 Tời điện - sức kéo: 5,0 T Nộp kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu là hoá đơn. Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng thuê kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.1
9 Máy bơm nước , động cơ 5,5 CV Nộp kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu là hoá đơn. Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng thuê kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.1
10 Máy mài, công suất 2,7 KW Nộp kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu là hoá đơn. Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng thuê kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.1
11 Pa lăng xích, sức nâng 5 Tấn Nộp kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu là hoá đơn. Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng thuê kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->