Gói thầu: Gói thầu số 07: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220822556-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220342534
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 700 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-09 08:12:00 đến ngày 2022-08-29 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 51,665,293,610 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 775,000,000 VNĐ ((Bảy trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0409E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.642E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 36.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn ≥ 03 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 110CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥ 16T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần cẩu ≥ 10 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
18-Phòng Thí nghiệm LAS-XD
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Chi phí xây dựng
Xây dựng trường tiểu học Minh Hà B xã Canh Nậu (Xây điểm mới)
700 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.682 318).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng An Hòa và Công ty TNHH xây dựng thương mại T và T Hà Nội + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần kinh doanh đầu tư xây dựng và thương mại Đại Nam + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội (Địa chỉ: Số 1, đường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.682 318)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.682 318).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. Và các tài liệu liên quan khác.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 775.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.682 318).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : NHÀ HIỆU BỘ
1Đắp cát công trình, đắp cát vàng hạt trung, độ chặt yêu cầu K=0,956,275100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng 54,0311m3
3Ván khuôn bê tông lót móng dài0,8022100m2
4Bê tông móng, chiều rộng móng 209,6225m3
5Ván khuôn móng dài4,8115100m2
6Ván khuôn móng cột0,4479100m2
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mm0,3814tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép D8mm2,2592tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm1,7416tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mm3,0998tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép D16mm1,2851tấn
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép D18mm1,5284tấn
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép D20mm3,2805tấn
14Cốt thép móng, đường kính cốt thép D22mm9,4457tấn
15Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 756,5545m3
16Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 22,6512m3
17Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9010,6077100m3
18Bê tông nền, đá 4x6, mác 15069,8977m3
19Đào móng công trình, đất cấp II0,051100m3
20Bê tông lót móng, chiều rộng 1,0206m3
21Bê tông dầm bể, đáy bể, chiều rộng 1,8667m3
22Ván khuôn đáy bể, dầm bể0,0687100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm bể, đáy bể, đường kính cốt thép D6mm0,016tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm bể, đáy bể, đường kính cốt thép D8mm0,09tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm bể, đáy bể, đường kính cốt thép D16mm0,0966tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,8854m3
27Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0435100m2
28Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép D6mm0,0005tấn
29Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép D8mm0,0665tấn
30Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép D10mm0,01tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >200kg9cấu kiện
32Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể, chiều dày 6,9964m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7536,08m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong bể (có khía bay), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)41,9m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)41,9m2
36Láng bể, dày 2,0cm, vữa XM mác 755,84m2
37Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất bể nước41,9m2
38Ngâm nước xi măng chống thấm bể nước (5kg/m3)14,6m3
39Bê tông cột, tiết diện cột 48,0738m3
40Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 6,9965100m2
41Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao 0,5702tấn
42Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao 1,4673tấn
43Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao 4,3828tấn
44Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao 4,7646tấn
45Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D22mm, chiều cao 5,8902tấn
46Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250115,6405m3
47Ván khuôn xà dầm, chiều cao 11,7249100m2
48Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao 2,3596tấn
49Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao 1,3597tấn
50Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao 0,759tấn
51Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao 0,7324tấn
52Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao 1,4719tấn
53Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao 15,1482tấn
54Bê tông giằng, đá 1x2, mác 2004,4535m3
55Ván khuôn giằng, chiều cao 0,5633100m2
56Cốt thép giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao 0,1617tấn
57Cốt thép giằng, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao 0,0007tấn
58Cốt thép giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao 0,3197tấn
59Cốt thép giằng, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao 0,2095tấn
60Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250223,1198m3
61Ván khuôn sàn mái, chiều cao 19,2965100m2
62Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao 0,0819tấn
63Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao 25,5071tấn
64Bê tông lót móng, chiều rộng 0,3713m3
65Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0177100m2
66Bê tông móng, chiều rộng móng 0,6807m3
67Ván khuôn móng dài0,0619100m2
68Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mm0,0146tấn
69Cốt thép móng, đường kính cốt thép D18mm0,0713tấn
70Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 25014,1756m3
71Ván khuôn cầu thang thường1,3689100m2
72Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao 0,0669tấn
73Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao 1,7424tấn
74Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao 0,0508tấn
75Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao 0,2851tấn
76Bê tông giằng, chiều cao 0,3652m3
77Ván khuôn giằng, chiều cao 0,0664100m2
78Cốt thép giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao 0,0093tấn
79Cốt thép giằng, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao 0,0271tấn
80Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 20020,1996m3
81Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan3,1086100m2
82Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao 0,4678tấn
83Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao 0,1963tấn
84Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao 0,5905tấn
85Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao 0,9682tấn
86Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao 0,0726tấn
87Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 7,2766m3
88Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 242,011m3
89Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,4465m3
90Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 129,0747m3
91Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 15,8362m3
92Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây HKT trong nhà, chiều dày 3,0524m3
93Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 29,7861m3
94Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,7913m3
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.374,3374m2
96Kẻ chỉ rộng 50mm, sâu 15mm85,6376m2
97Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - trát ngoài474,27m2
98Đắp phào đơn trang trí cột, h=100mm, vữa XM mác 75151,83m
99Trát gờ chỉ trang trí cột, h=40mm, vữa XM mác 7571,44m
100Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - trát ngoài708,6189m2
101Đắp phào kép, vữa XM mác 75142,92m
102Trát trần, vữa XM mác 75 - trát ngoài427,9992m2
103Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - trát ngoài302,5156m2
104Đắp hoa văn trên vòm bằng vữa xi măng M75, kt 400x340x77mm (kt lớn nhất)68cái
105Đắp phào trang trí quanh cửa+ô trống, vữa XM mác 75765,472m
106Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung219,3m2
107Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752.067,3051m2
108Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - trát trong240,6176m2
109Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - trát trong491,9864m2
110Trát trần, vữa XM mác 75 - trát trong980,5496m2
111Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - trát trong3,366m2
112Sơn giả đá màu vàng da báo340,0176m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.992,0287m2
114Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3.783,8247m2
115Lát nền sàn gạch ceramic kt 600x600mm, chống trơn, màu ghi139,1433m2
116Lát nền sàn gạch ceramic kt 600x600mm, màu ghi1.425,5514m2
117Lát đá vị trí qua cửa, đá granite tự nhiên dày 20±2mm, màu xám, tiết diện đá >0,25 m212,782m2
118Lát đá vị trí qua cửa, đá granite tự nhiên dày 20±2mm, màu xám, tiết diện đá 1,188m2
119Ốp chân tường gạch ceramic kt 600x120mm (cắt từ gạch lát sàn), màu ghi71,9469m2
120Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,4433m3
121Đắp cát tôn nền, đắp cát đen3,5453m3
122Bê tông nền, đá 1x2, mác 1002,8362m3
123Lát nền sàn gạch Ceramic kt 600x600mm, màu ghi35,4528m2
124Lát đá bậc cấp, đá granite tự nhiên, dày 20±2mm, màu xám19,2145m2
125Chống thấm nền, sàn bằng Bitum (hoặc tương đương)60,567m2
126Lát nền, sàn, gạch Ceramic kt 300x300mm, màu ghi, chống trơn57,7005m2
127Lát đá vị trí qua cửa, đá granite tự nhiên dày 20±2mm, màu xám, tiết diện đá 1,056m2
128Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic kt 300x600mm, màu trắng321,621m2
129Bàn lavabo bằng đá granite tự nhiên màu đen, dày 20±2mm9,18m2
130Hệ khung xương inox V40x40x3mm đỡ bàn đá lavabo rộng 10,8m
131Thi công trần thả tấm nhôm kt 600x600, màu trắng57,7005m2
132Vách ngăn Compact dày 12mm, màu ghi (đã bao gồm phụ kiện inox 304)28,0944m2
133Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 753,4821m3
134Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,4927m3
135Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75136,8753m2
136Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7563,5036m2
137Trát giằng, vữa XM mác 75 - trát trong6,64m2
138Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ70,1436m2
139Lát đá bậc cầu thang, đá granite tự nhiên, dày 20±2mm, màu đen+vàng102,48m2
140Xẻ rãnh mũi bậc chống trượt, kt 5x5mm492,12m
141Ốp tường bằng đá granite tự nhiên, vê tròn cạnh, dày 20±2mm, màu đen5,472m2
142Gia công lan can inox 3040,0924tấn
143Long đen inox 304 D38mm104cái
144Lắp dựng lan can inox7,296m2
145Gia công thang sắt bằng thép hộp0,0312tấn
146Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước chống gỉ2,6496m2
147Lắp dựng thang sắt0,0312tấn
148Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, bồn hoa, vữa XM mác 753,6629m3
149Lát đá bậc tam cấp, đá granite tự nhiên, dày 20±2mm, màu xám90,6838m2
150Xẻ rãnh mũi bậc chống trượt, kt 5x5mm572,16m
151Ốp tường bằng đá granite tự nhiên, dày 20±2mm, màu đen2,9071m2
152Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 750,514m2
153Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ0,514m2
154Trát gờ móc nước kt 15x30mm, vữa XM mác 75138,76m
155Trát trần, vữa XM mác 75 - trát ngoài111,4304m2
156Chống thấm nền, sàn bằng Bitum (hoặc tương đương)339,202m2
157Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ111,4304m2
158Cửa đi pano nhôm kính 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm, kính trắng, nhôm dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ95,76m2
159Cửa đi pano nhôm kính 1 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm, kính mờ, nhôm dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ21,66m2
160Cửa sổ nhôm kính 3 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm, kính trắng, nhôm dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ5,46m2
161Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm, kính trắng, nhôm dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ134,4602m2
162Cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm, kính trắng, nhôm dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ16,8m2
163Cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở hất, kính an toàn 6,38mm, kính mờ, nhôm dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ2,16m2
164Vách nhôm kính, kính an toàn 6,38mm, kính mờ, nhôm dày 1,4mm70,0017m2
165Lam nhôm 85R cài sau, nhôm hợp kim, bề mặt sơn phủ gia nhiệt màu ghi sáng, bản rộng 85mm, dày 0,6mm. Khung thép hộp mạ kẽm sơn màu ghi sáng17,82m2
166Cửa khung sắt đặc 12x12mm, bịt tôn dày 1,2mm, có móc khóa, kt 1130x1030mm, giới hạn chịu lửa EI302cái
167Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm341,8619m2
168Gia công hoa cửa bằng inox hộp1,274tấn
169Lắp dựng hoa cửa iox166,38m2
170Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,0434m3
171Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,0158m3
172Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7592,5372m2
173Trát giằng, vữa XM mác 75 - trát ngoài46,8897m2
174Con tiện xi măng, h=470mm405cái
175Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ139,4269m2
176Gia công lan can inox 3040,227tấn
177Mũ Inox D120mm70cái
178Long đen inox 304 D38mm194cái
179Lắp dựng lan can inox20,87m2
180Gia công lan can sắt0,0471tấn
181Mũ Inox D120mm :4cái
182Sơn tĩnh điện lan can sắt, sơn màu trắng0,0471kg
183Lắp dựng lan can sắt4,62m2
184Khẩu hiệu học tập bằng inox hộp, inox 304 mạ vàng, kt 8300x350mm1bộ
185Gia công xà gồ thép hình3,9605tấn
186Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước chống gỉ489,4728m2
187Lắp dựng xà gồ thép3,9605tấn
188Lợp mái tôn màu xanh dày 0,45mm7,2885100m2
189Tôn úp nóc, úp sườn dày 0,45mm56,62m
190Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 15,9883100m2
191Lắp đặt tủ điện KT DxRxC 1500x800x450mm, sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm1tủ
192Lắp đặt MCCB-3P-100A, Ic=25 KA1cái
193Lắp đặt MCCB-3P-50A, Ic=15 KA2cái
194Lắp đặt MCB-2P-63A, Ic=10 KA1cái
195Lắp đặt MCB-2P-40A, Ic=10 KA2cái
196Lắp đặt MCB-2P-25A, Ic=10 KA5cái
197Lắp đặt MCB-2P-20A, Ic=6 KA1cái
198Lắp đặt MCB-2P-10A, Ic=6 KA1cái
199Lắp đặt cầu chì 2A3cái
200Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)9cái
201Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 100/5A3cái
202Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế1cái
203Lắp đặt khóa chuyển mạch1cái
204Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế3cái
205Phụ kiện tủ điện (tủ tổng) (cầu đấu, thanh đồng, đầu cốt các loại, ....)1bộ
206Lắp đặt tủ điện KT DxRxC 600x400x150mm, sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm1tủ
207Lắp đặt MCCB-3P-50A, Ic=15 KA1cái
208Lắp đặt MCB-2P-40A, Ic=10 KA4cái
209Lắp đặt MCB-2P-25A, Ic=10 KA3cái
210Lắp đặt MCB-2P-20A, Ic=6 KA1cái
211Lắp đặt MCB-2P-10A, Ic=6 KA1cái
212Phụ kiện tủ điện (tủ tầng) (cầu đấu, thanh đồng, đầu cốt các loại, ....)1bộ
213Lắp đặt tủ điện KT DxRxC 600x400x150mm, sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm1tủ
214Lắp đặt MCCB-3P-50A, Ic=15 KA1cái
215Lắp đặt MCB-2P-40A, Ic=10 KA4cái
216Lắp đặt MCB-2P-25A, Ic=10 KA1cái
217Lắp đặt MCB-2P-20A, Ic=6 KA1cái
218Lắp đặt MCB-2P-10A, Ic=6 KA1cái
219Phụ kiện tủ điện (tủ tầng) (cầu đấu, thanh đồng, đầu cốt các loại, ....)1bộ
220Lắp đặt tủ aptomat nhựa chứa 12 module8tủ
221Lắp đặt MCB-2P-25A, Ic=10 KA1cái
222Lắp đặt MCB-1P-16A, Ic=6 KA1cái
223Lắp đặt MCB-1P-10A, Ic=6 KA2cái
224Phụ kiện tủ điện chứa 12 module (cầu đấu, thanh đồng, ....)1bộ
225Lắp đặt tủ aptomat nhựa chứa 12 module2tủ
226Lắp đặt MCB-2P-40A, Ic=10 KA1cái
227Lắp đặt RCBO-2P-16A, Ic=6 KA, 30MA2cái
228Lắp đặt MCB-1P-16A, Ic=6 KA2cái
229Lắp đặt MCB-1P-10A, Ic=6 KA2cái
230Phụ kiện tủ điện chứa 12 module (cầu đấu, thanh đồng, ....)1bộ
231Lắp đặt tủ aptomat nhựa chứa 12 module7tủ
232Lắp đặt MCB-2P-40A, Ic=10 KA1cái
233Lắp đặt RCBO-2P-16A, Ic=6 KA, 30MA3cái
234Lắp đặt MCB-1P-20A, Ic=6 KA3cái
235Lắp đặt MCB-1P-16A, Ic=6 KA1cái
236Lắp đặt MCB-1P-10A, Ic=6 KA2cái
237Phụ kiện tủ điện chứa 12 module (cầu đấu, thanh đồng, ....)1bộ
238Lắp đặt tủ aptomat nhựa chứa 12 module1tủ
239Lắp đặt MCB-2P-40A, Ic=10 KA1cái
240Lắp đặt RCBO-2P-16A, Ic=6 KA, 30MA3cái
241Lắp đặt MCB-1P-20A, Ic=6 KA4cái
242Lắp đặt MCB-1P-16A, Ic=6 KA1cái
243Lắp đặt MCB-1P-10A, Ic=6 KA4cái
244Phụ kiện tủ điện chứa 12 module (cầu đấu, thanh đồng, ....)1bộ
245Lắp đặt đèn led Tube 2x18W,máng đèn phản quang inox hình chữ nhật V+ty treo134bộ
246Lắp đặt đèn downlight âm trần D120/9W24bộ
247Lắp đặt đèn led ốp trần D300, 12W63bộ
248Lắp đặt quạt trần 1,4m, 80W/220V (kèm hộp số)98cái
249Lắp đặt quạt thông gió gắn tường, kt 300x300mm/35W6cái
250Lắp đặt quạt treo tường6cái
251Lắp đặt công tắc đôi - 1 chiều, loại 10A-220V (bao gồm : đế âm, mặt, hạt)17cái
252Lắp đặt công tắc ba - 1 chiều, loại 10A-220V (bao gồm : đế âm, mặt, hạt)8cái
253Lắp đặt công tắc đơn - 2 chiều, loại 10A-220V (bao gồm : đế âm, mặt, hạt)9cái
254Lắp đặt công tắc đôi - 2 chiều, loại 10A-220V (bao gồm : đế âm, mặt, hạt)6cái
255Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, loại 16A-220V (bao gồm : đế âm, mặt, hạt)151cái
256Lắp đặt dây Cu/pvc (1x1,5)mm26.300m
257Lắp đặt dây Cu/pvc (1x2,5)mm22.415m
258Lắp đặt dây Cu/pvc (1x4)mm2720m
259Lắp đặt dây Cáp Cu/xlpe/pvc (2x4)mm2240m
260Lắp đặt dây Cáp Cu/xlpe/pvc (2x10)mm2500m
261Lắp đặt dây Cáp Cu/xlpe/pvc (2x16)mm260m
262Lắp đặt dây Cáp Cu/xlpe/pvc (4x10)mm230m
263Lắp đặt dây Cu/pvc (1x2,5)mm2, tiếp địa màu vàng xanh1.208m
264Lắp đặt dây Cu/pvc (1x4)mm2, tiếp địa màu vàng xanh600m
265Lắp đặt dây Cu/pvc (1x10)mm2, tiếp địa màu vàng xanh530m
266Lắp đặt dây Cu/pvc (1x16)mm2, tiếp địa màu vàng xanh60m
267Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy đặt chìm bảo vệ dây dẫn, đường kính D4030m
268Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy đặt chìm bảo vệ dây dẫn, đường kính D32560m
269Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy đặt chìm bảo vệ dây dẫn, đường kính D20 (đi trên tường)1.307m
270Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy đặt nổi bảo vệ dây dẫn, đường kính D20 (đi trên trần)3.051m
271Lắp đặt hộp đấu dây MDF, loại 10U (kèm phụ kiện)1cái
272Lắp đặt Switch 24 cổng 10/100/1000 MBps (đầu vào cáp quang) của mạng Internet2bộ
273Lắp đặt ổ cắm mạng loại 1 RJ45 (bao gồm : đế âm+mặt+hạt)18cái
274Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 5E-4P9010 m
275Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy đặt chìm bảo vệ dây dẫn, đường kính D20692m
276Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m32bể
277Lắp đặt van phao D322cái
278Lắp đặt van khóa PPR D502cái
279Lắp đặt van khóa PPR D402cái
280Lắp đặt ống nhựa uPVC D140, PN80,52100m
281Lắp đặt ống nhựa uPVC D110, PN80,32100m
282Lắp đặt ống nhựa uPVC D90, PN82,44100m
283Lắp đặt ống nhựa uPVC D60, PN80,44100m
284Lắp đặt ống nhựa uPVC D42, PN80,24100m
285Lắp đặt chếch nhựa uPVC D14012cái
286Lắp đặt chếch nhựa uPVC D11074cái
287Lắp đặt chếch nhựa uPVC D9042cái
288Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60116cái
289Lắp đặt Y nhựa uPVC D140/1401cái
290Lắp đặt Y nhựa uPVC D140/1107cái
291Lắp đặt Y nhựa uPVC D140/903cái
292Lắp đặt Y nhựa uPVC D140/604cái
293Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/1108cái
294Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/608cái
295Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/904cái
296Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/6014cái
297Lắp đặt tê nhựa uPVC D1401cái
298Lắp đặt tê nhựa uPVC D110/602cái
299Lắp đặt tê nhựa uPVC D90/604cái
300Lắp đặt cút nhựa uPVC D904cái
301Lắp đặt cút nhựa uPVC D608cái
302Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/4212cái
303Lắp bịt thông tắc uPVC D1402cái
304Lắp bịt thông tắc uPVC D1104cái
305Lắp bịt thông tắc uPVC D906cái
306Lắp bịt thông tắc uPVC D602cái
307Lắp đặt măng sông uPVC D14013cái
308Lắp đặt măng sông uPVC D1108cái
309Lắp đặt măng sông uPVC D9046cái
310Lắp đặt măng sông uPVC D609cái
311Lắp đặt cầu chắn rác inox DN11012cái
312Lắp đặt ống nhựa PPR D50, PN100,24100m
313Lắp đặt ống nhựa PPR D40, PN100,18100m
314Lắp đặt ống nhựa PPR D32, PN100,38100m
315Lắp đặt ống nhựa PPR D25, PN100,48100m
316Lắp đặt ống nhựa PPR D20, PN101,2100m
317Lắp đặt cút nhựa PPR D507cái
318Lắp đặt cút nhựa PPR D405cái
319Lắp đặt cút nhựa PPR D3214cái
320Lắp đặt cút nhựa PPR D2512cái
321Lắp đặt cút nhựa PPR D2060cái
322Lắp đặt cút ren trong PPR D20x1/2''42cái
323Lắp bịt ren DN1542cái
324Lắp đặt van góc D2012cái
325Lắp đặt tê nhựa PPR D50/501cái
326Lắp đặt tê nhựa PPR D50/326cái
327Lắp đặt tê nhựa PPR D40/401cái
328Lắp đặt tê nhựa PPR D32/327cái
329Lắp đặt tê nhựa PPR D25/2030cái
330Lắp đặt côn nhựa PPR D32/256cái
331Lắp đặt côn nhựa PPR D32/206cái
332Lắp đặt côn nhựa PPR D25/206cái
333Lắp đặt măng sông PPR D506cái
334Lắp đặt măng sông PPR D405cái
335Lắp đặt măng sông PPR D329cái
336Lắp đặt măng sông PPR D2512cái
337Lắp đặt măng sông PPR D2030cái
338Lắp đặt xí bệt12bộ
339Lắp đặt vòi xịt12cái
340Lắp đặt lô giấy vệ sinh (lô to)12cái
341Lắp đặt lavabo12bộ
342Lắp đặt vòi lavabo12bộ
343Lắp đặt gương dày 5mm (chưa bao gồm chi phí mài vát cạnh)9,741m2
344Mài vát gương dày 5mm33,12m
345Lắp đặt hộp đựng xà phòng12cái
346Lắp đặt tiểu nam12bộ
347Lắp đặt van xả tiểu nam12bộ
348Lắp đặt vòi rửa DN156cái
349Lắp đặt thoát sàn inox D6015cái
350Lắp đặt van khóa PPR D326cái
B HẠNG MỤC : NHÀ LỚP HỌC 1
1Đắp cát công trình, đắp cát vàng hạt trung, độ chặt yêu cầu K=0,955,213100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng 40,7308m3
3Ván khuôn bê tông lót móng dài0,6251100m2
4Bê tông móng, chiều rộng móng 169,9668m3
5Ván khuôn móng dài3,9835100m2
6Ván khuôn móng cột0,3753100m2
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mm0,2435tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép D8mm1,9384tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm1,6698tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mm2,4879tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép D16mm0,6676tấn
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép D18mm3,2517tấn
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép D22mm7,6986tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 752,2256m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 22,6011m3
16Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,907,4548100m3
17Bê tông nền, đá 4x6, mác 15045,9099m3
18Đào móng công trình, đất cấp II0,051100m3
19Bê tông lót móng, chiều rộng 1,0206m3
20Ván khuôn móng cột0,1545100m2
21Bê tông móng, chiều rộng 3,3372m3
22Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,226tấn
23Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1932tấn
24Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,007100m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,096m3
26Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0039tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg41 cấu kiện
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 756,3036m3
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7542,844m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7542,844m2
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 755,84m2
32Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 24.3485 m3, xi măng 5kg/m3)1công
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,03100m
34Bê tông cột, tiết diện cột 37,8424m3
35Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 5,0701100m2
36Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao 0,4071tấn
37Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao 1,2087tấn
38Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao 3,4216tấn
39Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao 3,8116tấn
40Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D22mm, chiều cao 4,7121tấn
41Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250104,2124m3
42Ván khuôn xà dầm, chiều cao 9,4203100m2
43Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao 1,773tấn
44Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao 1,1602tấn
45Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao 0,6215tấn
46Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao 0,5833tấn
47Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao 1,0678tấn
48Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao 11,7588tấn
49Bê tông giằng, đá 1x2, mác 2503,8377m3
50Ván khuôn giằng, chiều cao 0,4749100m2
51Cốt thép giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao 0,1367tấn
52Cốt thép giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao 0,2456tấn
53Cốt thép giằng, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao 0,1102tấn
54Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250191,676m3
55Ván khuôn sàn mái, chiều cao 16,4677100m2
56Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao 0,0495tấn
57Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao 21,8301tấn
58Bê tông lót móng, chiều rộng 0,0928m3
59Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0044100m2
60Bê tông móng, chiều rộng móng 0,1702m3
61Ván khuôn móng dài0,0155100m2
62Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mm0,0035tấn
63Cốt thép móng, đường kính cốt thép D18mm0,0196tấn
64Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2508,5676m3
65Ván khuôn cầu thang thường0,75100m2
66Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6+8mm, chiều cao 0,1397tấn
67Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao 0,8009tấn
68Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,6466tấn
69Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 20018,0827m3
70Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan3,2158100m2
71Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao 0,353tấn
72Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao 0,1637tấn
73Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao 0,1014tấn
74Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao 0,6166tấn
75Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 5,8554m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 205,7488m3
77Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,356m3
78Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 100,5968m3
79Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,8529m3
80Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây HKT trong nhà, chiều dày 1,9293m3
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 24,0829m3
82Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.380,0867m2
83Kẻ chỉ rộng 50mm, sâu 15mm85,6376m2
84Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - trát ngoài319,1767m2
85Đắp phào đơn trang trí cột, h=100mm, vữa XM mác 75125,82m
86Trát gờ chỉ trang trí cột, h=40mm, vữa XM mác 7563,26m
87Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - trát ngoài565,0662m2
88Trát trần, vữa XM mác 75 - trát ngoài96,9632m2
89Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - trát ngoài180,6394m2
90Đắp hoa văn trên vòm bằng vữa xi măng M75, kt 400x340x77mm (kt lớn nhất)48cái
91Đắp phào trang trí quanh cửa+ô trống, vữa XM mác 75765,472m
92Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung103,8462m2
93Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.038,4619m2
94Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - trát trong74,34m2
95Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - trát trong334,871m2
96Trát trần, vữa XM mác 75 - trát trong1.181,7908m2
97Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - trát trong6,039m2
98Sơn giả đá màu vàng nhạt375,005m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.166,9272m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.635,5027m2
101Lát nền sàn gạch ceramic kt 600x600mm, màu ghi1.178,0659m2
102Lát nền sàn gạch ceramic kt 600x600mm, màu đen10,131m2
103Ốp chân tường gạch ceramic kt 600x120mm (cắt từ gạch lát sàn), màu ghi39,825m2
104Chống thấm nền, sàn bằng Bitum (hoặc tương đương)157,9428m2
105Cán nền tạo dốc 1%, dày 2cm, vữa XM mác 75125,3088m2
106Lát nền, sàn, gạch Ceramic kt 300x300mm, màu ghi, chống trơn125,3088m2
107Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic kt 300x600mm, màu trắng511,56m2
108Bàn lavabo bằng đá granite tự nhiên màu đen, dày 20±2mm16,0433m2
109Hệ khung xương inox V40x40x3mm đỡ bàn đá lavabo rộng 18,345m
110Thi công trần bằng tấm nhôm125,3088m2
111Vách ngăn Compact dày 12mm, màu ghi (đã bao gồm phụ kiện inox 304)93,369m2
112Lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm93,369m2
113Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 755,407m3
114Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75127,0148m2
115Công tác ốp đá granit tự nhiên vào mặt lan can2,691m2
116Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ127,0148m2
117Lát đá bậc cầu thang, đá granite tự nhiên, dày 20±2mm, màu đen108,204m2
118Gia công lan can inox 3040,0445tấn
119Lắp dựng lan can inox3,588m2
120Gia công lan can sắt0,048tấn
121Lắp dựng lan can sắt4,62m2
122Sơn tĩnh điện48kg
123Gia công thang sắt bằng thép hộp mạ kẽm0,016tấn
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước chống gỉ1,3572m2
125Lắp dựng thang sắt0,016tấn
126Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,8094m3
127Con tiện lan can xi măng399con
128Gia công lan can2,565tấn
129Lắp dựng lan can inox 30420,3675m2
130Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7567,1692m2
131Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ67,1692m2
132Bê tông lót móng, chiều rộng 2,6813m3
133Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, bồn hoa, vữa XM mác 756,408m3
134Lát đá bậc tam cấp, đá granite tự nhiên, dày 20±2mm, màu xám50,476m2
135Xẻ rãnh mũi bậc chống trượt, kt 5x5mm112,5m
136Ốp tường bằng đá granite tự nhiên, dày 20±2mm, màu đen11,753m2
137Bồi đất mầu trồng cây2,925m3
138Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 750,212m2
139Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ0,212m2
140Trát gờ móc nước kt 15x30mm, vữa XM mác 7563,04m
141Trát trần, vữa XM mác 75 - trát ngoài47,9104m2
142Chống thấm nền, sàn bằng Bitum (hoặc tương đương)136,5824m2
143Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ47,9104m2
144Cửa đi 2 cánh mở bằng cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mm96,6m2
145Cửa đi 1 cánh mở bằng cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mm12,42m2
146Cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mm46,8m2
147Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mm59,4m2
148Cửa sổ 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mm15,225m2
149Vách kính cố định, nhôm kính hệ dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mm47,9578m2
150Cửa khung sắt đặc 12x12mm, bịt tôn dày 1,2mm, có móc khóa, kt 920x820mm, giới hạn chịu lửa EI301cái
151Gia công hoa cửa bằng inox hộp0,8907tấn
152Lắp dựng hoa cửa iox115,2m2
153Cửa thông gió mặt đứng phía sau22,5m2
154Tên khối nhà "Nhà lớp học số 1" bằng inox hộp, inox 304 mạ vàng, chiều cao chữ 350mm1bộ
155Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm6,519tấn
156Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước chống gỉ821,3724m2
157Lắp dựng xà gồ thép6,519tấn
158Lợp mái tôn màu xanh dày 0,45mm6,8093100m2
159Tôn úp nóc, úp sườn dày 0,45mm48,62m
160Đào đất móng băng, đất cấp III2,4192m3
161Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình1,782m3
162Ván khuôn móng dài0,0216100m2
163Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 0,3456m3
164Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,594m3
165Bê tông nền, đá 1x2, mác 2000,648m3
166Sản xuất lan can inox 3040,0817tấn
167Lắp dựng lan can inox 30410,8m2
168Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,297m3
169Ốp đá granit bục giảng dày 20 màu xám3,063m2
170Lát bục giảng gạch ceramic kt 600x600mm, màu ghi5,6734m2
171Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 12,96100m2
172Lắp đặt tủ điện KT DxRxC 1500x800x450mm, sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm1tủ
173Lắp đặt MCCB-3P-100A, Ic=25 KA1cái
174Lắp đặt MCCB-3P-50A, Ic=15 KA2cái
175Lắp đặt MCB-2P-40A, Ic=10 KA6cái
176Lắp đặt MCB-2P-20A, Ic=6 KA1cái
177Lắp đặt MCB-2P-10A, Ic=6 KA1cái
178Lắp đặt cầu chì3cái
179Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)3cái
180Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 100/5A3cái
181Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế1cái
182Lắp đặt khóa chuyển mạch1cái
183Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế3cái
184Phụ kiện tủ điện (tủ tổng) (cầu đấu, thanh đồng, đầu cốt các loại, ....)1bộ
185Lắp đặt tủ điện KT DxRxC 600x400x150mm, sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm2tủ
186Lắp đặt MCCB-3P-50A, Ic=15 KA2cái
187Lắp đặt MCB-2P-40A, Ic=10 KA10cái
188Lắp đặt MCB-2P-20A, Ic=6 KA2cái
189Lắp đặt MCB-2P-10A, Ic=6 KA2cái
190Phụ kiện tủ điện (tủ tầng) (cầu đấu, thanh đồng, đầu cốt các loại, ....)2bộ
191Lắp đặt tủ aptomat nhựa chứa 12 module15tủ
192Lắp đặt MCB-2P-40A, Ic=10 KA15cái
193Lắp đặt RCBO-2P-16A, Ic=6 KA, 30MA30cái
194Lắp đặt MCB-1P-16A, Ic=6 KA30cái
195Lắp đặt MCB-1P-10A, Ic=6 KA30cái
196Phụ kiện tủ điện chứa 12 module (cầu đấu, thanh đồng, ....)15bộ
197Lắp đặt đèn led Tube 2x18W,máng đèn phản quang inox hình chữ nhật V+ty treo150bộ
198Lắp đặt đèn led Tube 1x18W,máng đèn phản quang inox hình chữ nhật V+ty treo45bộ
199Lắp đặt đèn downlight âm trần D120/9W42bộ
200Lắp đặt đèn led ốp trần D300, 12W43bộ
201Lắp đặt quạt trần 1,4m, 80W/220V (kèm hộp số)60cái
202Lắp đặt quạt thông gió gắn tường, kt 300x300mm/35W6cái
203Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường15cái
204Lắp đặt công tắc đôi - 1 chiều, loại 10A-220V (bao gồm : đế âm, mặt, hạt)6cái
205Lắp đặt công tắc ba - 1 chiều, loại 10A-220V (bao gồm : đế âm, mặt, hạt)15cái
206Lắp đặt công tắc đơn - 2 chiều, loại 10A-220V (bao gồm : đế âm, mặt, hạt)4cái
207Lắp đặt công tắc đôi - 2 chiều, loại 10A-220V (bao gồm : đế âm, mặt, hạt)6cái
208Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, loại 16A-220V (bao gồm : đế âm, mặt, hạt)105cái
209Lắp đặt dây Cu/pvc (1x1,5)mm26.920m
210Lắp đặt dây Cu/pvc (1x2,5)mm22.400m
211Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc (2x10)mm2, trọng lượng cáp 7,5100m
212Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc (4x10)mm2, trọng lượng cáp 0,3100m
213Lắp đặt dây Cu/pvc (1x2,5)mm2, tiếp địa màu vàng xanh1.200m
214Lắp đặt dây Cu/pvc (1x10)mm2, tiếp địa màu vàng xanh780m
215Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy đặt chìm bảo vệ dây dẫn, đường kính D4030m
216ỐNG PVC D20 ĐI CHÌM1.938m
217ỐNG PVC D20 (đi trên trần)830m
218Lắp đặt hộp đấu dây MDF, loại 10U (kèm phụ kiện)11 tủ
219Lắp đặt Switch 24 cổng 10/100/1000 MBps (đầu vào cáp quang) của mạng Internet11 thiết bị
220Lắp đặt ổ cắm mạng loại 1 RJ45 (bao gồm : đế âm+mặt+hạt)15cái
221Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 5E-4P7510 m
222Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm577m
223Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m32bể
224Lắp đặt van phao D322cái
225Lắp đặt van khóa PPR D502cái
226Lắp đặt van khóa PPR D402cái
227Lắp đặt ống nhựa uPVC D140, PN80,56100m
228Lắp đặt ống nhựa uPVC D110, PN80,4100m
229Lắp đặt ống nhựa uPVC D90, PN82,3100m
230Lắp đặt ống nhựa uPVC D60, PN80,8100m
231Lắp đặt ống nhựa uPVC D42, PN80,8100m
232Lắp đặt chếch nhựa uPVC D14014cái
233Lắp đặt chếch nhựa uPVC D11098cái
234Lắp đặt chếch nhựa uPVC D9046cái
235Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60140cái
236Lắp đặt Y nhựa uPVC D140/1404cái
237Lắp đặt Y nhựa uPVC D140/1105cái
238Lắp đặt Y nhựa uPVC D140/903cái
239Lắp đặt Y nhựa uPVC D140/602cái
240Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/11024cái
241Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/904cái
242Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/6012cái
243Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/904cái
244Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/6016cái
245Lắp đặt Y nhựa uPVC D60/6024cái
246Lắp đặt tê nhựa uPVC D1401cái
247Lắp đặt tê nhựa uPVC D110/606cái
248Lắp đặt tê nhựa uPVC D90/604cái
249Lắp đặt cút nhựa uPVC D904cái
250Lắp đặt cút nhựa uPVC D608cái
251Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/4224cái
252Lắp bịt thông tắc uPVC D1402cái
253Lắp bịt thông tắc uPVC D1109cái
254Lắp bịt thông tắc uPVC D904cái
255Lắp bịt thông tắc uPVC D602cái
256Lắp đặt măng sông uPVC D14014cái
257Lắp đặt măng sông uPVC D11014cái
258Lắp đặt măng sông uPVC D9048cái
259Lắp đặt măng sông uPVC D6016cái
260Lắp đặt cầu chắn rác inox DN11010cái
261Lắp đặt ống nhựa PPR D50, PN100,24100m
262Lắp đặt ống nhựa PPR D40, PN100,18100m
263Lắp đặt ống nhựa PPR D32, PN100,44100m
264Lắp đặt ống nhựa PPR D25, PN100,72100m
265Lắp đặt ống nhựa PPR D20, PN101,8100m
266Lắp đặt cút nhựa PPR D507cái
267Lắp đặt cút nhựa PPR D405cái
268Lắp đặt cút nhựa PPR D3214cái
269Lắp đặt cút nhựa PPR D2530cái
270Lắp đặt cút nhựa PPR D20108cái
271Lắp đặt cút ren trong PPR D20x1/2''66cái
272Lắp bịt ren DN1566cái
273Lắp đặt van góc D2024cái
274Lắp đặt tê nhựa PPR D50/501cái
275Lắp đặt tê nhựa PPR D50/326cái
276Lắp đặt tê nhựa PPR D40/401cái
277Lắp đặt tê nhựa PPR D32/327cái
278Lắp đặt tê nhựa PPR D25/2054cái
279Lắp đặt côn nhựa PPR D32/256cái
280Lắp đặt côn nhựa PPR D32/206cái
281Lắp đặt côn nhựa PPR D25/206cái
282Lắp đặt măng sông PPR D506cái
283Lắp đặt măng sông PPR D405cái
284Lắp đặt măng sông PPR D329cái
285Lắp đặt măng sông PPR D2518cái
286Lắp đặt măng sông PPR D2045cái
287Lắp đặt xí bệt27bộ
288Lắp đặt vòi xịt27cái
289Lắp đặt lô giấy vệ sinh (lô to)27cái
290Lắp đặt lavabo24bộ
291Lắp đặt vòi lavabo24bộ
292Lắp đặt hộp đựng xà phòng24cái
293Lắp đặt tiểu nam11bộ
294Lắp đặt van xả tiểu nam11bộ
295Lắp đặt vòi rửa DN156cái
296Lắp đặt thoát sàn inox D6018cái
297Lắp đặt van khóa PPR D326cái
C HẠNG MỤC : NHÀ LỚP HỌC 2
1Đắp cát công trình , đắp cát vàng hạt trung, độ chặt yêu cầu K=0,955,213100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng 40,7301m3
3Ván khuôn bê tông lót móng dài0,6289100m2
4Bê tông móng, chiều rộng móng 166,7856m3
5Ván khuôn móng dài4,0508100m2
6Ván khuôn móng cột0,3753100m2
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mm0,2507tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép D8mm1,9384tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm1,6935tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mm2,2456tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép D16mm0,7512tấn
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép D18mm3,2517tấn
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép D22mm7,6986tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 751,8099m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 25,056m3
16Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,905,3498100m3
17Bê tông nền, đá 4x6, mác 15046,3015m3
18Đào móng công trình, đất cấp III0,051100m3
19Bê tông lót móng, chiều rộng 1,0206m3
20Ván khuôn móng cột0,1545100m2
21Bê tông móng, chiều rộng 3,3372m3
22Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,226tấn
23Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1932tấn
24Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,007100m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,096m3
26Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0039tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg41 cấu kiện
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 756,3036m3
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7542,844m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7542,844m2
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 755,84m2
32Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 24.3485 m3, xi măng 5kg/m3)1công
33Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,1311100m3
34Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 7km0,2537100m3
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,03100m
36Bê tông cột, tiết diện cột 37,8424m3
37Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 5,0701100m2
38Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao 0,4071tấn
39Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao 1,2087tấn
40Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao 3,4216tấn
41Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao 3,8116tấn
42Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D22mm, chiều cao 4,7121tấn
43Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250104,2124m3
44Ván khuôn xà dầm, chiều cao 9,4203100m2
45Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao 1,773tấn
46Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao 1,1602tấn
47Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao 0,6215tấn
48Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao 0,5833tấn
49Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao 1,0678tấn
50Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao 11,7588tấn
51Bê tông giằng, đá 1x2, mác 2503,8377m3
52Ván khuôn giằng, chiều cao 0,4749100m2
53Cốt thép giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao 0,1367tấn
54Cốt thép giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao 0,2456tấn
55Cốt thép giằng, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao 0,1102tấn
56Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250191,676m3
57Ván khuôn sàn mái, chiều cao 16,4677100m2
58Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao 0,0495tấn
59Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao 22,349tấn
60Bê tông lót móng, chiều rộng 0,0928m3
61Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0044100m2
62Bê tông móng, chiều rộng móng 0,1702m3
63Ván khuôn móng dài0,0155100m2
64Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mm0,0035tấn
65Cốt thép móng, đường kính cốt thép D18mm0,0196tấn
66Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2508,5676m3
67Ván khuôn cầu thang thường0,6037100m2
68Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6+8mm, chiều cao 0,1397tấn
69Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao 0,8009tấn
70Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,6466tấn
71Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 20014,4902m3
72Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan12,2485100m2
73Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao 0,3405tấn
74Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao 0,1972tấn
75Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao 0,1161tấn
76Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao 0,6691tấn
77Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 5,8554m3
78Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 208,9645m3
79Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,0102m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 96,9008m3
81Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,1685m3
82Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây HKT trong nhà, chiều dày 1,9293m3
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 32,6127m3
84Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.516,5977m2
85Kẻ chỉ rộng 50mm, sâu 15mm85,6376m2
86Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - trát ngoài319,1767m2
87Đắp phào đơn trang trí cột, h=100mm, vữa XM mác 75125,82m
88Trát gờ chỉ trang trí cột, h=40mm, vữa XM mác 7563,26m
89Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - trát ngoài565,0662m2
90Trát trần, vữa XM mác 75 - trát ngoài96,9632m2
91Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - trát ngoài166,8454m2
92Đắp hoa văn trên vòm bằng vữa xi măng M75, kt 400x340x77mm (kt lớn nhất)48cái
93Đắp phào trang trí quanh cửa+ô trống, vữa XM mác 75765,472m
94Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung105,1873m2
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.051,8729m2
96Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - trát trong74,34m2
97Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - trát trong334,871m2
98Trát trần, vữa XM mác 75 - trát trong1.181,7908m2
99Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - trát trong7,381m2
100Sơn giả đá màu vàng nhạt393,937m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.270,7122m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.650,2557m2
103Lát nền sàn gạch ceramic kt 600x600mm, màu ghi1.167,3837m2
104Lát nền sàn gạch ceramic kt 600x600mm, màu đen9,306m2
105Ốp chân tường gạch ceramic kt 600x120mm (cắt từ gạch lát sàn), màu ghi46,389m2
106Cán nền đảm bảo cos thiết kế, dày 2cm, vữa XM mác 751.176,6897m2
107Chống thấm nền, sàn bằng Bitum (hoặc tương đương)157,9428m2
108Cán nền tạo dốc 1%, dày 2cm, vữa XM mác 75125,3088m2
109Lát nền, sàn, gạch Ceramic kt 300x300mm, màu ghi, chống trơn125,3088m2
110Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic kt 300x600mm, màu trắng511,56m2
111Bàn lavabo bằng đá granite tự nhiên màu đen, dày 20±2mm20,158m2
112Hệ khung xương inox V40x40x3mm đỡ bàn đá lavabo rộng 22,48m
113Thi công trần bằng tấm nhôm125,3088m2
114Vách ngăn Compact dày 12mm, màu ghi (đã bao gồm phụ kiện inox 304)93,369m2
115Lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm93,369m2
116Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 755,407m3
117Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75127,0148m2
118Công tác ốp đá granit tự nhiên vào mặt lan can2,691m2
119Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ127,0148m2
120Lát đá bậc cầu thang, đá granite tự nhiên, dày 20±2mm, màu đen108,204m2
121Gia công lan can inox 3040,0445tấn
122Lắp dựng lan can inox3,588m2
123Gia công lan can sắt0,048tấn
124Lắp dựng lan can sắt4,62m2
125Sơn tĩnh điện48kg
126Gia công thang sắt bằng thép hộp mạ kẽm0,016tấn
127Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước chống gỉ1,3572m2
128Lắp dựng thang sắt0,016tấn
129Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,8094m3
130Con tiện lan can xi măng399con
131Gia công lan can2,565tấn
132Lắp dựng lan can inox 30420,3675m2
133Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7567,1692m2
134Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ67,1692m2
135Bê tông lót móng, chiều rộng 2,6813m3
136Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, bồn hoa, vữa XM mác 756,408m3
137Lát đá bậc tam cấp, đá granite tự nhiên, dày 20±2mm, màu xám50,476m2
138Xẻ rãnh mũi bậc chống trượt, kt 5x5mm112,5m
139Ốp tường bằng đá granite tự nhiên, dày 20±2mm, màu đen11,753m2
140Bồi đất mầu trồng cây2,925m3
141Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 750,212m2
142Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ0,212m2
143Trát gờ móc nước kt 15x30mm, vữa XM mác 7563,04m
144Trát trần, vữa XM mác 75 - trát ngoài47,9104m2
145Chống thấm nền, sàn bằng Bitum (hoặc tương đương)136,5824m2
146Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ47,9104m2
147Cửa đi 2 cánh mở bằng cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm86,184m2
148Cửa đi 1 cánh mở bằng cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm14,49m2
149Cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm98,64m2
150Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm5,4m2
151Cửa sổ 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm15,225m2
152Vách kính cố định, nhôm kính hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm44,6638m2
153Cửa khung sắt đặc 12x12mm, bịt tôn dày 1,2mm, có móc khóa, kt 920x820mm, giới hạn chịu lửa EI301cái
154Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm219,939m2
155Gia công hoa cửa bằng inox hộp0,888tấn
156Lắp dựng hoa cửa iox110,52m2
157Cửa thông gió mặt đứng phía sau22,5m2
158Tên khối nhà "Nhà lớp học số 1" bằng inox hộp, inox 304 mạ vàng, chiều cao chữ 350mm1bộ
159Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm6,6305tấn
160Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước chống gỉ826,2724m2
161Lắp dựng xà gồ thép6,6305tấn
162Lợp mái tôn màu xanh dày 0,45mm6,8093100m2
163Tôn úp nóc, úp sườn dày 0,45mm48,62m
164Đào đất móng băng, đất cấp III2,4192m3
165Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình1,782m3
166Ván khuôn móng dài0,0216100m2
167Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 0,3456m3
168Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,594m3
169Bê tông nền, đá 1x2, mác 2000,648m3
170Sản xuất lan can inox 3040,0817tấn
171Lắp dựng lan can inox 30410,8m2
172Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,861m3
173Ốp đá granit bục giảng dày 18 màu xám39,819m2
174Lát bục giảng gạch ceramic kt 600x600mm, màu ghi73,7542m2
175Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 12,96100m2
176Lắp đặt tủ điện KT DxRxC 1500x800x450mm, sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm1tủ
177Lắp đặt MCCB-3P-100A, Ic=25 KA1cái
178Lắp đặt MCCB-3P-50A, Ic=15 KA2cái
179Lắp đặt MCB-2P-40A, Ic=10 KA6cái
180Lắp đặt MCB-2P-20A, Ic=6 KA1cái
181Lắp đặt MCB-2P-10A, Ic=6 KA1cái
182Lắp đặt cầu chì3cái
183Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)3cái
184Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 100/5A3cái
185Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế1cái
186Lắp đặt khóa chuyển mạch1cái
187Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế3cái
188Phụ kiện tủ điện (tủ tổng) (cầu đấu, thanh đồng, đầu cốt các loại, ....)1bộ
189Lắp đặt tủ điện KT DxRxC 600x400x150mm, sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm1tủ
190Lắp đặt MCCB-3P-50A, Ic=15 KA1cái
191Lắp đặt MCB-2P-40A, Ic=10 KA5cái
192Lắp đặt MCB-2P-20A, Ic=6 KA1cái
193Lắp đặt MCB-2P-10A, Ic=6 KA1cái
194Phụ kiện tủ điện (tủ tầng) (cầu đấu, thanh đồng, đầu cốt các loại, ....)1bộ
195Lắp đặt tủ điện KT DxRxC 600x400x150mm, sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm1tủ
196Lắp đặt MCCB-3P-50A, Ic=15 KA1cái
197Lắp đặt MCB-2P-50A, Ic=10 KA2cái
198Lắp đặt MCB-2P-40A, Ic=10 KA1cái
199Lắp đặt MCB-2P-20A, Ic=10 KA1cái
200Lắp đặt MCB-2P-20A, Ic=6 KA1cái
201Lắp đặt MCB-2P-10A, Ic=6 KA1cái
202Phụ kiện tủ điện (tủ tầng) (cầu đấu, thanh đồng, đầu cốt các loại, ....)1bộ
203Lắp đặt tủ aptomat nhựa chứa 12 module10tủ
204Lắp đặt MCB-2P-40A, Ic=10 KA10cái
205Lắp đặt RCBO-2P-16A, Ic=6 KA, 30MA20cái
206Lắp đặt MCB-1P-16A, Ic=6 KA20cái
207Lắp đặt MCB-1P-10A, Ic=6 KA20cái
208Phụ kiện tủ điện chứa 12 module (cầu đấu, thanh đồng, ....)10bộ
209Lắp đặt tủ aptomat nhựa chứa 12 module1tủ
210Lắp đặt MCB-2P-50A, Ic=10 KA1cái
211Lắp đặt RCBO-2P-16A, Ic=6 KA, 30MA4cái
212Lắp đặt MCB-1P-20A, Ic=6 KA2cái
213Lắp đặt MCB-1P-16A, Ic=6 KA1cái
214Lắp đặt MCB-1P-10A, Ic=6 KA2cái
215Phụ kiện tủ điện chứa 12 module (cầu đấu, thanh đồng, ....)1bộ
216Lắp đặt tủ aptomat nhựa chứa 12 module2tủ
217Lắp đặt MCB-2P-50A, Ic=10 KA2cái
218Lắp đặt RCBO-2P-16A, Ic=6 KA, 30MA6cái
219Lắp đặt MCB-1P-20A, Ic=6 KA6cái
220Lắp đặt MCB-1P-16A, Ic=6 KA4cái
221Lắp đặt MCB-1P-10A, Ic=6 KA4cái
222Phụ kiện tủ điện chứa 12 module (cầu đấu, thanh đồng, ....)2bộ
223Lắp đặt tủ aptomat nhựa chứa 8 module1tủ
224Lắp đặt MCB-2P-20A, Ic=10 KA1cái
225Lắp đặt RCBO-2P-16A, Ic=6 KA, 30MA3cái
226Lắp đặt MCB-1P-20A, Ic=6 KA4cái
227Lắp đặt MCB-1P-16A, Ic=6 KA1cái
228Lắp đặt MCB-1P-10A, Ic=6 KA4cái
229Phụ kiện tủ điện chứa 8 module (cầu đấu, thanh đồng, ....)1bộ
230Lắp đặt đèn led Tube 2x18W,máng đèn phản quang inox hình chữ nhật V+ty treo131bộ
231Lắp đặt đèn led Tube 1x18W,máng đèn phản quang inox hình chữ nhật V+ty treo41bộ
232Lắp đặt đèn downlight âm trần D120/9W42bộ
233Lắp đặt đèn led ốp trần D300, 12W43bộ
234Lắp đặt quạt trần 1,4m, 80W/220V (kèm hộp số)65cái
235Lắp đặt quạt thông gió gắn tường, kt 300x300mm/35W6cái
236Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường13cái
237Lắp đặt công tắc đơn - 1 chiều, loại 10A-220V (bao gồm : đế âm, mặt, hạt)1cái
238Lắp đặt công tắc đôi - 1 chiều, loại 10A-220V (bao gồm : đế âm, mặt, hạt)6cái
239Lắp đặt công tắc ba - 1 chiều, loại 10A-220V (bao gồm : đế âm, mặt, hạt)13cái
240Lắp đặt công tắc đơn - 2 chiều, loại 10A-220V (bao gồm : đế âm, mặt, hạt)7cái
241Lắp đặt công tắc đôi - 2 chiều, loại 10A-220V (bao gồm : đế âm, mặt, hạt)6cái
242Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, loại 16A-220V (bao gồm : đế âm, mặt, hạt)104cái
243Lắp đặt dây Cu/pvc (1x1,5)mm26.820m
244Lắp đặt dây Cu/pvc (1x2,5)mm21.775m
245Lắp đặt dây Cu/pvc (1x4)mm2240m
246Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc (2x10)mm2, trọng lượng cáp 6,5100m
247Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc (4x10)mm2, trọng lượng cáp 0,3100m
248Lắp đặt dây Cu/pvc (1x2,5)mm2, tiếp địa màu vàng xanh888m
249Lắp đặt dây Cu/pvc (1x4)mm2, tiếp địa màu vàng xanh770m
250Lắp đặt dây Cu/pvc (1x10)mm2, tiếp địa màu vàng xanh680m
251Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy đặt chìm bảo vệ dây dẫn, đường kính D4030m
252Ống nhựa D=20mm (đi trên tường)2.407m
253Ống nhựa D=20mm (đi trên trần)1.031m
254Lắp đặt hộp đấu dây MDF, loại 10U (kèm phụ kiện)1cái
255Lắp đặt Switch 24 cổng 10/100/1000 MBps (đầu vào cáp quang) của mạng Internet1bộ
256Lắp đặt ổ cắm mạng loại 1 RJ45 (bao gồm : đế âm+mặt+hạt)14cái
257Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 5E-4P7010 m
258Ống nhựa D=20mm đi chìm538m
259Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m32bể
260Lắp đặt van phao D322cái
261Lắp đặt van khóa PPR D502cái
262Lắp đặt van khóa PPR D402cái
263Lắp đặt ống nhựa uPVC D140, PN80,56100m
264Lắp đặt ống nhựa uPVC D110, PN80,4100m
265Lắp đặt ống nhựa uPVC D90, PN82,3100m
266Lắp đặt ống nhựa uPVC D60, PN80,8100m
267Lắp đặt ống nhựa uPVC D42, PN80,8100m
268Lắp đặt chếch nhựa uPVC D14014cái
269Lắp đặt chếch nhựa uPVC D11098cái
270Lắp đặt chếch nhựa uPVC D9046cái
271Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60140cái
272Lắp đặt Y nhựa uPVC D140/1404cái
273Lắp đặt Y nhựa uPVC D140/1105cái
274Lắp đặt Y nhựa uPVC D140/903cái
275Lắp đặt Y nhựa uPVC D140/602cái
276Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/11024cái
277Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/904cái
278Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/6012cái
279Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/904cái
280Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/6016cái
281Lắp đặt Y nhựa uPVC D60/6024cái
282Lắp đặt tê nhựa uPVC D1401cái
283Lắp đặt tê nhựa uPVC D110/606cái
284Lắp đặt tê nhựa uPVC D90/604cái
285Lắp đặt cút nhựa uPVC D904cái
286Lắp đặt cút nhựa uPVC D608cái
287Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/4224cái
288Lắp bịt thông tắc uPVC D1402cái
289Lắp bịt thông tắc uPVC D1109cái
290Lắp bịt thông tắc uPVC D904cái
291Lắp bịt thông tắc uPVC D602cái
292Lắp đặt măng sông uPVC D14014cái
293Lắp đặt măng sông uPVC D11014cái
294Lắp đặt măng sông uPVC D9048cái
295Lắp đặt măng sông uPVC D6016cái
296Lắp đặt cầu chắn rác inox DN11010cái
297Lắp đặt ống nhựa PPR D50, PN100,24100m
298Lắp đặt ống nhựa PPR D40, PN100,18100m
299Lắp đặt ống nhựa PPR D32, PN100,44100m
300Lắp đặt ống nhựa PPR D25, PN100,72100m
301Lắp đặt ống nhựa PPR D20, PN101,8100m
302Lắp đặt cút nhựa PPR D507cái
303Lắp đặt cút nhựa PPR D405cái
304Lắp đặt cút nhựa PPR D3214cái
305Lắp đặt cút nhựa PPR D2530cái
306Lắp đặt cút nhựa PPR D20108cái
307Lắp đặt cút ren trong PPR D20x1/2''66cái
308Lắp bịt ren DN1566cái
309Lắp đặt van góc D2024cái
310Lắp đặt tê nhựa PPR D50/501cái
311Lắp đặt tê nhựa PPR D50/326cái
312Lắp đặt tê nhựa PPR D40/401cái
313Lắp đặt tê nhựa PPR D32/327cái
314Lắp đặt tê nhựa PPR D25/2054cái
315Lắp đặt côn nhựa PPR D32/256cái
316Lắp đặt côn nhựa PPR D32/206cái
317Lắp đặt côn nhựa PPR D25/206cái
318Lắp đặt măng sông PPR D506cái
319Lắp đặt măng sông PPR D405cái
320Lắp đặt măng sông PPR D329cái
321Lắp đặt măng sông PPR D2518cái
322Lắp đặt măng sông PPR D2045cái
323Lắp đặt xí bệt27bộ
324Lắp đặt vòi xịt27cái
325Lắp đặt lô giấy vệ sinh (lô to)27cái
326Lắp đặt lavabo24bộ
327Lắp đặt vòi lavabo24bộ
328Lắp đặt hộp đựng xà phòng24cái
329Lắp đặt tiểu nam11bộ
330Lắp đặt van xả tiểu nam11bộ
331Lắp đặt vòi rửa DN156cái
332Lắp đặt thoát sàn inox D6018cái
333Lắp đặt van khóa PPR D326cái
D HẠNG MỤC : NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng công trình, đất cấp II415,6416m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,903,6636100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi 0,4928100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng 23,6779m3
5Ván khuôn bê tông lót móng dài0,5055100m2
6Ván khuôn bê tông lót móng cột, móng vuông, chữ nhật0,2476100m2
7Bê tông móng, chiều rộng móng 67,1069m3
8Ván khuôn móng dài2,6219100m2
9Ván khuôn móng cột1,3117100m2
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mm0,6306tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép D8mm0,0754tấn
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm0,3137tấn
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mm1,2453tấn
14Cốt thép móng, đường kính cốt thép D16mm1,8736tấn
15Cốt thép móng, đường kính cốt thép D18mm0,5284tấn
16Cốt thép móng, đường kính cốt thép D20mm0,503tấn
17Cốt thép móng, đường kính cốt thép D22mm0,9131tấn
18Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 756,8873m3
19Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 12,4758m3
20Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,901,3201100m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,4156100m3
22Bê tông nền, đá 4x6, mác 15071,7009m3
23Đào bể, đất cấp II0,3803100m3
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,1554100m3
25Vận chuyển đất trong phạm vi 0,2249100m3
26Bê tông lót móng, chiều rộng 1,3608m3
27Bê tông dầm bể, đáy bể, chiều rộng 2,2596m3
28Ván khuôn đáy bể, dầm bể0,0607100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm bể, đáy bể, đường kính cốt thép D6mm0,0266tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm bể, đáy bể, đường kính cốt thép D8mm0,0041tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm bể, đáy bể, đường kính cốt thép D16mm0,2756tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm bể, đáy bể, đường kính cốt thép D20mm0,1566tấn
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,216m3
34Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0566100m2
35Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép D8mm0,0313tấn
36Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép D12mm0,1364tấn
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >200kg8cấu kiện
38Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể, chiều dày 5,5876m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7528,864m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong bể (có khía bay), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)35,064m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)35,064m2
42Láng bể, dày 2,0cm, vữa XM mác 758,3716m2
43Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất bể nước35,064m2
44Ngâm nước xi măng chống thấm bể nước (5kg/m3)15,0689m3
45Bê tông cột, tiết diện cột 21,4648m3
46Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 3,1298100m2
47Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao 2,0412tấn
48Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao 0,8516tấn
49Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao 3,1544tấn
50Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 25024,3602m3
51Ván khuôn xà dầm, chiều cao 2,4312100m2
52Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao 0,7191tấn
53Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao 0,073tấn
54Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao 0,4918tấn
55Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao 3,851tấn
56Bê tông giằng, đá 1x2, mác 2000,5962m3
57Ván khuôn giằng, chiều cao 0,0542100m2
58Cốt thép giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao 0,0117tấn
59Cốt thép giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao 0,0343tấn
60Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25044,3889m3
61Ván khuôn sàn mái, chiều cao 4,1923100m2
62Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao 5,7017tấn
63Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,8922m3
64Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1674100m2
65Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao 0,023tấn
66Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao 0,0149tấn
67Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao 0,0386tấn
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao 45,9626m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11,5455m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 147,2052m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,3408m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 16,138m3
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11,8517m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 31,5621m3
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75769,2054m2
76Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - trát ngoài237,0377m2
77Trát gờ chỉ trang trí cột, h=50mm, vữa XM mác 7511,42m
78Trát gờ chỉ trang trí cột, h=40mm, vữa XM mác 7537,76m
79Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - trát ngoài199,7238m2
80Trát trần, vữa XM mác 75 - trát ngoài196,9608m2
81Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - trát ngoài105,9215m2
82Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung35,904m2
83Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75880,1626m2
84Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - trát trong88,142m2
85Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - trát trong60,265m2
86Trát trần, vữa XM mác 75 - trát trong49,9827m2
87Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - trát trong7,4514m2
88Sơn giả đá màu vàng307,6822m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.201,167m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.086,0037m2
91Sàn nhà đa năng bằng Vinyl và các lớp cấu tạo có khả năng chịu va đập cao, chống xước và mài mòn, chống tĩnh điện, chống cháy và bắt lửa,....349,6312m2
92Mài nhẵn bề mặt nền bê tông349,6312m2
93Lát nền sàn gạch ceramic kt 600x600mm, màu ghi sáng168,8843m2
94Lát đá nền, sàn bằng đá granite tự nhiên dày 20±2mm, màu xám, tiết diện đá >0,25 m243,5754m2
95Lát đá vị trí qua cửa, đá granite tự nhiên dày 20±2mm, màu xám, tiết diện đá >0,25 m24,224m2
96Lát đá vị trí qua cửa, đá granite tự nhiên dày 20±2mm, màu xám, tiết diện đá 0,495m2
97Ốp chân tường gạch ceramic kt 600x120mm (cắt từ gạch lát sàn), màu ghi12,6504m2
98Cán nền đảm bảo cos thiết kế, dày 2cm, vữa XM mác 50217,1787m2
99Trần nhôm khung xương nổi kt 600x600mm349,6312m2
100Chống thấm nền, sàn bằng Bitum (hoặc tương đương)28,4266m2
101Cán nền tạo dốc 1%, dày tb 2cm, vữa XM mác 7520,4166m2
102Lát nền, sàn, gạch ceramic kt 300x300mm, màu ghi, chống trơn20,2186m2
103Lát đá vị trí qua cửa, đá granite tự nhiên dày 20±2mm, màu đen, tiết diện đá 0,198m2
104Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600mm, màu trắng56,07m2
105Bàn lavabo bằng đá granite tự nhiên màu đen, dày 20±2mm3,084m2
106Hệ khung xương inox V40x40x3mm đỡ bàn đá lavabo rộng 5,14m
107Thi công trần thả tấm nhôm kt 600x600, màu trắng20,2186m2
108Vách ngăn Compact dày 12mm, màu ghi (đã bao gồm phụ kiện inox 304)17,535m2
109Bê tông nền, đá 1x2, mác 2000,6502m3
110Kẻ chỉ chống trượt mặt đường dốc, rộng 30mm, sâu 20mm, cách đều 200mm6,5025m2
111Gia công lan can inox0,1862tấn
112Lắp dựng lan can inox12,5707m2
113Bê tông lót móng, chiều rộng 3,0394m3
114Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, bồn hoa, vữa XM mác 756,8772m3
115Lát đá bậc tam cấp, đá granite tự nhiên, dày 20±2mm, màu xám53,5413m2
116Xẻ rãnh mũi bậc chống trượt, kt 5x5mm391,59m
117Ốp tường bằng granite tự nhiên, dày 20±2mm, màu đen22,6422m2
118Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,122m2
119Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,122m2
120Đắp phào kt 170x150mm, vữa XM mác 75103,84m
121Đắp phào kt 200x200mm, vữa XM mác 7521,7m
122Trát gờ móc nước kt 15x30mm, vữa XM mác 75103,84m
123Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100329,6124m2
124Chống thấm nền, sàn bằng Bitum (hoặc tương đương)329,6124m2
125Cửa đi pano nhôm kính 4 cánh mở quay, kính an toàn 8,38mm, kính trắng, nhôm dày 1,4mm dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ32,4m2
126Cửa đi pano nhôm kính 1 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm, kính mờ, nhôm dày 1,4mm dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ18,72m2
127Cửa sổ nhôm kính 2 cánh lùa, kính an toàn 6,38mm, kính trắng, nhôm dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ4,92m2
128Cửa sổ nhôm kính 2 cánh lùa, kính an toàn 6,38mm, kính mờ, nhôm dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ2,88m2
129Cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở hất, kính an toàn 6,38mm, kính mờ, nhôm dày 1,4mm dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ0,72m2
130Vách nhôm kính, kính an toàn 6,38mm, kính mờ, nhôm dày 1,4mm dày 1,4mm0,36m2
131Vách nhôm kính, kính an toàn 8,38mm, kính mờ, nhôm dày 1,4mm dày 1,4mm180,3262m2
132Lam nhôm 85R cài sau, nhôm hợp kim, bề mặt sơn phủ gia nhiệt màu ghi sáng, bản rộng 85mm, dày 0,6mm.Khung thép hộp mạ kẽm sơn màu ghi sáng134,64m2
133Cửa khung sắt đặc 12x12mm, bịt tôn dày 1,2mm, có móc khóa, kt 1130x1030mm, giới hạn chịu lửa EI302cái
134Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm374,9662m2
135Gia công hoa cửa bằng inox hộp0,0679tấn
136Lắp dựng hoa cửa iox8,16m2
137Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,4854m3
138Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 759,2652m2
139Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ9,2652m2
140Gia công lan can sắt0,2591tấn
141Mũ Inox D120mm14cái
142Sơn tĩnh điện lan can sắt, sơn màu trắng259,1kg
143Lắp dựng lan can sắt24,618m2
144Tên khối nhà "Nhà đa năng" bằng inox hộp, inox 304 mạ vàng, chiều cao chữ 400mm1bộ
145Biểu tượng Olympic1bộ
146Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 2,7529tấn
147Bu lông neo M24, L=800mm56bộ
148Gia công xà gồ thép hình2,2695tấn
149Gia công giằng mái thép0,2136tấn
150Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước chống gỉ402,5755m2
151Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 2,7529tấn
152Lắp dựng xà gồ thép2,2695tấn
153Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,2136tấn
154Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn, màu xanh dày 0,45mm4,9797100m2
155Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,3199tấn
156Bu lông M20 (L=400)56bộ
157Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm0,4158tấn
158Gia công giằng mái thép0,0219tấn
159Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước chống gỉ44,3557m2
160Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,3199tấn
161Lắp dựng xà gồ thép0,4158tấn
162Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,0219tấn
163Lợp mái bằng tấm nhựa lấy sáng Polycarbonate, dày 3mm0,5216100m2
164Nẹp chữ H (6m/cây)4cây
165Nẹp U nhựa bịt đầu (6m/cây)5cây
166Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 8,9604100m2
167Lắp đặt tủ điện KT DxRxC 800x600x250mm, sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm1tủ
168Lắp đặt MCB-3P-40A, Ic=10 KA1cái
169Lắp đặt MCB-3P-20A, Ic=6 KA2cái
170Lắp đặt MCB-3P-16A, Ic=6 KA2cái
171Lắp đặt RCBO-2P-16A, Ic=6 KA, 30MA3cái
172Lắp đặt MCB-1P-16A, Ic=6 KA2cái
173Lắp đặt MCB-1P-10A, Ic=6 KA4cái
174Lắp đặt cầu chì 2A3cái
175Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)3cái
176Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế1cái
177Lắp đặt khóa chuyển mạch1cái
178Phụ kiện tủ điện (tủ tổng) (cầu đấu, thanh đồng, đầu cốt các loại, ....)1bộ
179Lắp đặt đèn led Highbay 100W35cái
180Lắp đặt đèn downlight âm trần D120/9W9cái
181Lắp đặt đèn led ốp trần D300, 12W14cái
182Lắp đặt quạt thông gió gắn tường, kt 300x300mm/35W2cái
183Lắp đặt công tắc đơn - 1 chiều, loại 10A-220V (bao gồm : đế âm, mặt, hạt)6cái
184Lắp đặt công tắc đôi - 1 chiều, loại 10A-220V (bao gồm : đế âm, mặt, hạt)4cái
185Lắp đặt công tắc ba - 1 chiều, loại 10A-220V (bao gồm : đế âm, mặt, hạt)2cái
186Lắp đặt công tắc đôi - 2 chiều, loại 10A-220V (bao gồm : đế âm, mặt, hạt)2cái
187Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, loại 16A-220V (bao gồm : đế âm, mặt, hạt)12cái
188Lắp đặt dây Cu/pvc (1x1,5)mm21.220m
189Lắp đặt dây Cu/pvc (1x2,5)mm240m
190Lắp đặt dây Cu/pvc (4x2,5)mm280m
191Lắp đặt dây Cu/pvc (4x4)mm280m
192Lắp đặt dây Cu/pvc (1x2,5)mm2, tiếp địa màu vàng xanh100m
193Lắp đặt dây Cu/pvc (1x4)mm2, tiếp địa màu vàng xanh40m
194Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy đặt chìm bảo vệ dây dẫn, đường kính D20437m
195Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy đặt nổi bảo vệ dây dẫn, đường kính D20187m
196Lắp đặt ổ cắm mạng loại 1 RJ45 (bao gồm : đế âm+mặt+hạt)2cái
197Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 5E-4P1010 m
198Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy đặt chìm bảo vệ dây dẫn, đường kính D2077m
199Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m31bể
200Lắp đặt van phao D321cái
201Lắp đặt ống nhựa uPVC D110, PN80,24100m
202Lắp đặt ống nhựa uPVC D90, PN81,06100m
203Lắp đặt ống nhựa uPVC D60, PN80,12100m
204Lắp đặt ống nhựa uPVC D42, PN80,1100m
205Lắp đặt chếch nhựa uPVC D11016cái
206Lắp đặt chếch nhựa uPVC D9021cái
207Lắp đặt chếch nhựa uPVC D6020cái
208Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/1105cái
209Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/905cái
210Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/605cái
211Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/424cái
212Lắp bịt thông tắc uPVC D1102cái
213Lắp bịt thông tắc uPVC D901cái
214Lắp đặt măng sông uPVC D1103cái
215Lắp đặt măng sông uPVC D9026cái
216Lắp đặt măng sông uPVC D603cái
217Lắp đặt cầu chắn rác inox DN1108cái
218Lắp đặt ống nhựa PPR D32, PN100,48100m
219Lắp đặt ống nhựa PPR D25, PN100,16100m
220Lắp đặt ống nhựa PPR D20, PN100,32100m
221Lắp đặt cút nhựa PPR D3214cái
222Lắp đặt cút nhựa PPR D254cái
223Lắp đặt cút nhựa PPR D2020cái
224Lắp đặt cút ren trong PPR D20x1/2''12cái
225Lắp bịt ren DN1512cái
226Lắp đặt van góc D204cái
227Lắp đặt tê nhựa PPR D32/323cái
228Lắp đặt tê nhựa PPR D25/208cái
229Lắp đặt côn nhựa PPR D32/252cái
230Lắp đặt côn nhựa PPR D25/204cái
231Lắp đặt măng sông PPR D329cái
232Lắp đặt măng sông PPR D254cái
233Lắp đặt măng sông PPR D208cái
234Lắp đặt xí bệt4bộ
235Lắp đặt vòi xịt4cái
236Lắp đặt lô giấy vệ sinh (lô to)4cái
237Lắp đặt lavabo4bộ
238Lắp đặt vòi lavabo4bộ
239Lắp đặt gương dày 5mm (chưa bao gồm chi phí mài vát cạnh)1,89m2
240Mài vát gương dày 5mm9,6m
241Lắp đặt hộp đựng xà phòng4cái
242Lắp đặt tiểu nam2bộ
243Lắp đặt van xả tiểu nam2bộ
244Lắp đặt vòi rửa DN152cái
245Lắp đặt thoát sàn inox D606cái
246Lắp đặt van khóa PPR D322cái
E HẠNG MỤC: CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III9,952m3
2Đào đất móng băng, đất cấp III2,929m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,043100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng 1,115m3
5Bê tông móng, chiều rộng 2,298m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,165100m2
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,018tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,176tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,956m3
10Bê tông cột, tiết diện cột 1,513m3
11Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,229100m2
12Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,033tấn
13Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,237tấn
14Ván khuôn xà dầm, giằng0,543100m2
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao 0,071tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =6 mm, chiều cao 0,058tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 16mm, chiều cao 0,082tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 18mm, chiều cao 0,24tấn
19Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,15tấn
20Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,193tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 5,979m3
22Ván khuôn sàn mái1,436100m2
23Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,849tấn
24Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25014,636m3
25Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,075100m2
26Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,05tấn
27Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,64m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 25,278m3
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7578,685m2
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao 6,572m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7554,386m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 7520,888m2
33Trát trần, vữa XM mác 7570,486m2
34Đắp phào đơn trang trí cột,vữa XM mác 7526,28m
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7577,66m
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ224,445m2
37Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m261,691m2
38Bánh xe cánh cổng2cái
39Khoá cổng2bộ
40Sắt dẹt 60x8 chờ bản lề cánh cổng6cái
41Gia công cổng thép hộp 100x150x2,50,238tấn
42Gia công cổng thép hộp 40x100x1.50,017tấn
43Gia công cổng thép hộp 25x50x1.50,058tấn
44Tôn bịt 2 mặt dày 2mm8,345m2
45SX&LD Thép L63x63x6, thép L50x50x5 liên kết cánh cổng96kg
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm15,5m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ15,5m2
48SX&LD biển hiệu có gắn tên trường (Chi tiết theo BVTK)7,659m2
49Đào móng công trình, đất cấp III5,995m3
50Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,02100m3
51Bê tông lót móng, chiều rộng 0,28m3
52Bê tông móng, chiều rộng móng 0,743m3
53Ván khuôn móng cột0,035100m2
54Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,003tấn
55Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,056tấn
56Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,007tấn
57Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,047tấn
58Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,066100m2
59Bê tông cột, tiết diện cột 0,271m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 2,552m3
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7516,912m2
62Đắp phào đơn, vữa XM mác 755,68m
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ16,912m2
64Gia công cổng sắt hộp 50x100x20,244tấn
65Gia công cổng sắt hộp 20x40x1.50,059tấn
66Gia công khung ray bằng thép L50x50,051tấn
67Tôn bịt 2 mặt dày 2mm4,32m2
68Bánh xe có vòng bi4cái
69Mô tơ cổng1bộ
F HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, đất cấp III13,373m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng 1,169m3
3Bê tông móng, chiều rộng móng 2,409m3
4Ván khuôn móng cột0,163100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,09tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,207tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,466m3
8Ván khuôn xà dầm, giằng0,042100m2
9Cốt thép cột chờ, đường kính cốt thép 0,017tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,138tấn
11Ván khuôn móng cột chờ0,026100m2
12Bê tông cột chờ, chiều rộng 0,145m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,252m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,01100m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,008100m3
16Bê tông lót móng, chiều rộng 0,016m3
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,025tấn
18Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,115tấn
19Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,119100m2
20Bê tông cột, tiết diện cột 0,654m3
21Ván khuôn xà dầm, giằng0,295100m2
22Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao 0,106tấn
23Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,313tấn
24Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 2502,24m3
25Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 2502,797m3
26Ván khuôn sàn mái0,277100m2
27Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,292tấn
28Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,068100m2
29Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,034tấn
30Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,023tấn
31Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,175m3
32Ván khuôn xà dầm, giằng0,017100m2
33Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,02tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,182m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7,796m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7550,93m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7538,348m2
38Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7548,178m2
39Trát má cửa6,864m2
40Trát trần trong nhà, vữa XM mác 7512,438m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7520,68m
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ70,232m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ86,526m2
44Lát nền gạch ceramic 600x6009,256m2
45Quét 3 nước sika chống thấm seno45,198m2
46Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 755,298m2
47Lớp vữa bê tông lót tạo dốc 2% về phễu thu5,298m2
48Gia công xà gồ thép0,054tấn
49Lắp dựng xà gồ thép0,054tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5,976m2
51Tôn sóng dày 0,45 mm màu đỏ0,195100m2
52Tôn úp nóc9,24m
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,962100m2
54Cửa đi 1 cánh mở bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm2,025m2
55Cửa sổ nhôm kính cánh lùa, kính an toàn 6,38mm, kính trắng10,125m2
56Gia công hoa sắt cửa inox 10x20x10,136tấn
57Lắp dựng hoa sắt cửa10,125m2
58Tủ điện tổng toàn nhà KT 800x600x250mm1hộp
59Aptomat 1 pha 2 cực MCB -2P-25A, IC=10KA1cái
60RCBO 2 PHA 2 CỰC RCBO - 2P-16A; Ic = 6KA;30MA1cái
61AP TÔ MÁT 1 pha 2 cực MCB - 1P-16A; Ic = 6KA3cái
62AP TÔ MÁT 1 pha 2 cực MCB - 1P-10A; Ic = 6KA2cái
63Lắp đặt đèn led Tube 1x18W,máng đèn phản quang inox hình chữ nhật V+ty treo19bộ
64Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A-220V lắp âm tường (bao gồm : đế âm, mặt, hạt)1cái
65Lắp đặt công tắc đôi - 1 chiều, loại 10A-220V (bao gồm : đế âm, mặt, hạt)2cái
66Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, loại 16A-220V (bao gồm : đế âm, mặt, hạt)4cái
67Lắp đặt ĐHKK treo tường 9000BTU/H1máy
68Lắp đặt dây Cu/pvc (1x1,5)mm220m
69Lắp đặt dây Cu/pvc (1x2,5)mm2100m
70Lắp đặt dây Cu/pvc (1x16)mm2, tiếp địa màu vàng xanh50m
71Ống PVC D20 đi chìm48m
72Lắp đặt ống nhựa uPVC D90, PN80,32100m
73Lắp đặt chếch nhựa uPVC D908cái
74Lắp đặt măng sông uPVC D908cái
75Cầu thu mưa chắn rác INOX DN1104cái
76Ổ CẮM MẠNG LOẠI 1RJ452cái
77CÁP UTP CAT5E-4P10010 m
78ỐNG PVC D20 ĐI CHÌM100m
G HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO, SÂN VƯỜN
1Đào móng công trình, đất cấp III37,444m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,125100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi 0,249100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng 5,894m3
5Bê tông móng, chiều rộng móng 16,043m3
6Ván khuôn móng cột1,379100m2
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,352tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,263tấn
9Bê tông móng, chiều rộng 8,289m3
10Ván khuôn xà dầm, giằng0,565100m2
11Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 0,372tấn
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,456tấn
13Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,283tấn
14Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,785tấn
15Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,352100m2
16Bê tông cột, tiết diện cột 7,434m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 28,447m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao 50,807m3
19Ván khuôn xà dầm, giằng0,487100m2
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,412tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 8,039m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75449,978m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75270,868m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ720,846m2
25Gia công hàng rào inox 15.9x15.9x10,963tấn
26Lắp dựng hàng rào177,205m2
27Đào móng công trình, đất cấp III109,451m3
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,365100m3
29Vận chuyển đất trong phạm vi 0,73100m3
30Bê tông lót móng, chiều rộng 14,508m3
31Bê tông móng, chiều rộng móng 18,897m3
32Ván khuôn móng cột1,947100m2
33Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,859tấn
34Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,642tấn
35Bê tông móng, chiều rộng 15,444m3
36Ván khuôn xà dầm, giằng1,404100m2
37Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,257tấn
38Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,115tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 5,148m3
40Ván khuôn xà dầm, giằng0,468100m2
41Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,303tấn
42Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm1,859tấn
43Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật2,809100m2
44Bê tông cột, tiết diện cột 15,449m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 11,587m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao 185,368m3
47Ván khuôn xà dầm, giằng0,733100m2
48Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,612tấn
49Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 8,122m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.839,027m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75190,044m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.029,071m2
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II10,342m3
54Đào đất móng băng, đất cấp II64,61m3
55Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,215100m3
56Vận chuyển đất trong phạm vi 0,431100m3
57Bê tông lót móng, chiều rộng 24,983m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 38,785m3
59ốp gạch thẻ đỏ 60x240mm210,692m2
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75210,692m2
61Bê tông nền, đá 2x4, mác 1504,868m3
62Lát bó vỉa bê tông 26x18x100cm5,902m2
63Lát bó vỉa bê tông 26x18x40cm14,846m2
64Tấm đan rãnh bê tông đá 1x2 mác 200, KT 50X30X563tấm
65Rải lớp nilon chống mất nước4,957100m2
66Bê tông nền, đá 2x4, mác 25049,57m3
67Lát sân gạch TERRAZZO 400X400X300495,7m2
H HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
1Bê tông lót móng, chiều rộng 7,9484m3
2Bê tông móng, chiều rộng móng 18,8412m3
3Ván khuôn móng cột0,9299100m2
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1625tấn
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,1766tấn
6Bê tông cột, tiết diện cột 1,6291m3
7Ván khuôn móng cột0,2962100m2
8Cốt thép cột chờ đường kính cốt thép 0,0703tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3977tấn
10Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,902,7199100m3
11Bê tông lót móng, chiều rộng 15,4428m3
12Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1425tấn
13Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,7759tấn
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,0283100m2
15Bê tông cột, tiết diện cột 5,656m3
16Ván khuôn xà dầm, giằng2,2588100m2
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5652tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,9551tấn
19Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (dầm)37,6722m3
20Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (sàn)26,411m3
21Ván khuôn sàn mái1,8757100m2
22Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 3,0755tấn
23Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1575100m2
24Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0054tấn
25Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao 0,0169tấn
26Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao 0,018tấn
27Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0302tấn
28Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2500,9028m3
29Ván khuôn xà dầm, giằng0,5351100m2
30Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2023tấn
31Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,117tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 4,4101m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,594m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 40,8756m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,1568m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 13,4768m3
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7578,5537m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75127,3752m2
39Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7522,7577m2
40Trát má cửa5,599m2
41Trát xà dầm trong nhà vữa XM mác 754,0016m2
42Trát trần trong nhà vữa XM mác 7531,1344m2
43Trát trần ngoài nhà , vữa XM mác 7536,2824m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ174,133m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ134,3801m2
46Lát gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75125,0749m2
47Lát gạch ceramic 300x300 chống trơn4,1001m2
48Lát granite tự nhiên dày 20, màu đen1,595m2
49Ốp gạch chân tường 150x600 (cắt từ gạch ceramic 600x600)4,1955m2
50Công tác ốp gạch ceramic 300x600 vào tường, vữa XM mác 75172,296m2
51Lát nền gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 757,0178m2
52Công tác ốp gạch ceramic 300x600 màu trắng, vữa XM mác 7536,071m2
53Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 751,085m2
54Khung inox 40x40x3 đỡ chậu1bộ
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bệ bếp chiều dày 0,301m3
56Ván khuôn tấm đan bếp0,0124100m2
57Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0357tấn
58Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,4467m3
59Trát bệ bếp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7510,092m2
60Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 755,026m2
61Công tác ốp gạch ceramic 300x600 vữa XM mác 7519,322m2
62Quét nhựa bitum154,1904m2
63Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100101,0892m2
64Gia công xà gồ thép0,5115tấn
65Lắp dựng xà gồ thép0,5115tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ38,812m2
67Tôn múi màu xanh dày 0,45mm2,3308100m2
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,5589100m2
69Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III0,882m3
70Bê tông lót móng, chiều rộng 0,147m3
71Bê tông móng, chiều rộng 0,375m3
72Gia công xà gồ thép0,4925tấn
73Lắp dựng xà gồ thép0,4925tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ16,092m2
75Lợp mái che tôn 3 lớp chống nóng chống ồn màu xanh0,3168100m2
76Cửa đi pano nhôm kính 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm, kính trắng, nhôm dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ18,24m2
77Cửa đi pano nhôm kính 1 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm, kính mờ, nhôm dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ3,812m2
78Cửa sổ nhôm kính mở hất, kính an toàn 6,38mm, kính trắng, nhôm dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ8,14m2
79Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm, kính trắng, nhôm dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ13,44m2
80Vách nhôm kính, kính an toàn 6,38mm, kính mờ, nhôm dày 1,4mm5,728m2
81Gia công hoa sắt cửa bằng inox0,1247tấn
82Lắp dựng hoa sắt cửa2,88m2
83Đào móng công trình, đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III14,6449m3
84Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,0501100m3
85Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 7km0,0963100m3
86Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1000,626m3
87Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2000,9391m3
88Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0252100m2
89Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0269tấn
90Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 752,8773m3
91Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2000,2612m3
92Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0288100m2
93Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0281tấn
94Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7523,679m2
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7516,704m2
96Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 753,1568m2
97Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,4448m3
98Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0205100m2
99Cốt thép panen, đường kính 0,0282tấn
100Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen4cái
101Tủ điện phòng 16/18 Module nắp nhựa trong suốt lắp chìm tường1tủ
102Aptomat 1 pha 2 cực MCCB- 2P-80A, Ic = 15ka1cái
103RCBO-2P-16A-(6KA)2cái
104Lắp đặt MCB-1P-32A, Ic=6 KA3cái
105Lắp đặt MCB-1P-16A, Ic=6 KA2cái
106Lắp đặt MCB-1P-10A, Ic=6 KA1cái
107Phụ kiện tủ điện chứa 12 module (cầu đấu, thanh đồng, ....)1bộ
108Cáp Cu/PVC 1x4mm240m
109Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2215m
110Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2540m
111Lắp đặt dây Cu/pvc (1x2,5)mm2, tiếp địa màu vàng xanh108m
112Lắp đặt dây Cu/pvc (1x4)mm2, tiếp địa màu vàng xanh20m
113Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 mm223m
114Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 mm95m
115Đèn led TUBE 1x18W-1,2m mang phản quang inox hình chữ nhật V + Ty treo6bộ
116Đèn LED TUBE 2x18W - 1,2m, chống ẩm8bộ
117Đèn LED TUBE 1x18W - 1,2m, chống ẩm2bộ
118Lắp đặt đèn downlight âm trần D120/9W3bộ
119Lắp đặt đèn led ốp trần D300, 12W4bộ
120Lắp đặt quạt trần 1,4m, 80W/220V (kèm hộp số)3cái
121Lắp đặt quạt thông gió gắn tường, kt 300x300mm/35W1cái
122Công tắc đơn 1 chiều 10A-220V lắp âm tường(bao gồm : đế âm, mặt, hạt)4cái
123Lắp đặt công tắc đôi - 1 chiều, loại 10A-220V (bao gồm : đế âm, mặt, hạt)3cái
124Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, loại 16A-220V (bao gồm : đế âm, mặt, hạt)13cái
125Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, loại 16A-220V (bao gồm : đế âm, mặt, hạt), lắp âm tường, chống ẩm1cái
126Công tắc 20A bình nóng lạnh1cái
127Lavabo1bộ
128Lắp đặt hộp đựng xà phòng1cái
129Xí bệt1bộ
130Vòi xịt1bộ
131Hộp giấy1cái
132Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen2bộ
133Bình nóng lạnh 30L2bộ
134Lắp đặt vòi rửa DN153bộ
135Lắp đặt thoát sàn inox D605cái
136Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D32, PN100,24100m
137Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm0,24100m
138Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D25, PN100,4100m
139Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 25 mm0,4100m
140Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D20, PN100,5100m
141Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 20 mm0,5100m
142Cút PPR ren trong D20-1/2''14cái
143Lắp bịt ren DN1514cái
144Lắp đặt van góc D201cái
145Lắp đặt tê nhựa PPR D32/324cái
146Lắp đặt tê nhựa PPR D25/2010cái
147Lắp đặt côn nhựa PPR D32/252cái
148Lắp đặt côn nhựa PPR D25/206cái
149Lắp đặt măng sông PPR D326cái
150Lắp đặt măng sông PPR D2510cái
151Lắp đặt măng sông PPR D2012cái
152ống UPVC D110 - PN80,08100m
153ống UPVC D90 - PN80,48100m
154ống UPVC D60 - PN80,32100m
155ống UPVC D42 - PN80,04100m
156Chếch U.PVC, class 2 135 độ D1106cái
157Chếch U.PVC, class 2 135 độ D9018cái
158Chếch U.PVC, class 2 135 độ D6018cái
159Chếch U.PVC, class 2 135 độ D421cái
160Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/1101cái
161Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/902cái
162Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/608cái
163Lắp đặt Y nhựa uPVC D60/604cái
164Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/422cái
165Lắp bịt thông tắc uPVC D1101cái
166Lắp bịt thông tắc uPVC D901cái
167Lắp bịt thông tắc uPVC D601cái
168Lắp đặt măng sông uPVC D1102cái
169Lắp đặt măng sông uPVC D9012cái
170Lắp đặt măng sông uPVC D608cái
171Lắp đặt cầu chắn rác inox DN1106cái
I HẠNG MỤC : NHÀ ĐỂ XE (GIÁO VIÊN+HỌC SINH)
1Đào móng công trình, đất cấp II0,1629100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0537100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi 0,1092100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng 2,0476m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0148100m2
6Bê tông móng, chiều rộng 11,9976m3
7Ván khuôn móng cột0,7935100m2
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép D16mm0,0796tấn
9Gia công bản mã, khối lượng một cấu kiện 0,6259tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước chống gỉ8,7084m2
11Lắp đặt bản mã, khối lượng một cấu kiện 0,6259tấn
12Bu lông neo M16, L=450mm168bộ
13Tôn nền bằng cát đen, đắp , độ chặt yêu cầu K=0,950,3296100m3
14Rải lớp nilon3,552100m2
15Bê tông nền, đá 1x2, mác 20051,993m3
16Ván khuôn nền0,2321100m2
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,9162tấn
18Gia công xà gồ thép hình1,4639tấn
19Gia công cột bằng thép hình1,2432tấn
20Gia công giá đỡ máng thoát nước thép hình0,0055tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước chống gỉ185,1051m2
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,9162tấn
23Lắp dựng xà gồ thép1,4639tấn
24Lắp dựng cột thép các loại1,2432tấn
25Lắp dựng giá đỡ máng thoát nước bằng thép0,0055tấn
26Lợp mái tôn múi màu xanh dày 0,45mm3,9962100m2
27Tôn úp nóc, úp sườn dày 0,45mm77,175m
28Máng thoát nước bằng tôn kt 200x200mm, tôn dày 0,45mm51,19m
29Lắp đặt đèn led Tube 1x18W,máng đèn phản quang inox hình chữ nhật V+ty treo19bộ
30Lắp đặt dây Cu/pvc (1x1,5)mm2380m
31Lắp đặt ghen hộp đặt tự chống cháy đặt nổi bảo vệ dây dẫn,kt 100x6050m
32Lắp đặt dây Cu/pvc (1x1,5)mm2, tiếp địa màu vàng xanh50m
33Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy đặt nổi bảo vệ dây dẫn, đường kính D20152m
34Lắp đặt ống nhựa uPVC D90, PN80,16100m
35Lắp đặt chếch nhựa uPVC D906cái
36Lắp đặt măng sông uPVC D904cái
37Lắp đặt cầu chắn rác inox DN1102cái
J HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Đào móng công trình, đất cấp III14,3228m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng 1,748m3
3Bê tông móng, chiều rộng móng 1,6663m3
4Ván khuôn móng cột0,1236100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,065tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,128tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,194m3
8Ván khuôn xà dầm, giằng0,0177100m2
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0077tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,025tấn
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0842100m3
12Bê tông lót móng, chiều rộng 0,0112m3
13Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0256tấn
14Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1183tấn
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,1232100m2
16Bê tông cột, tiết diện cột 0,6776m3
17Ván khuôn xà dầm, giằng0,3836100m2
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1401tấn
19Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3168tấn
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,1816tấn
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (dầm)3,1313m3
22Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (sàn)4,312m3
23Ván khuôn sàn mái0,4825100m2
24Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,5027tấn
25Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0197100m2
26Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0148tấn
27Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,1294m3
28Ván khuôn xà dầm, giằng0,0166100m2
29Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0077tấn
30Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0291tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,0781m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 13,2617m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7579,7638m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7568,282m2
35Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7549,844m2
36Trát má cửa vữa XM mác 753,96m2
37Trát trần trong nhà, vữa XM mác 7521,2704m2
38Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 7515,1296m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ104,9942m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ118,126m2
41Lát gạch đất nung kích cotto 400x400 màu đỏ, vữa XM mác 7521,5344m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …35,5056m2
43Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 7511,8352m2
44Gia công xà gồ thép0,0816tấn
45Lắp dựng xà gồ thép0,0816tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ8,9568m2
47Tôn sóng dày 0,45 mm màu xanh0,3085100m2
48Tôn úp nóc6,22m
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,0547100m2
50Cửa bịt tôn7,2m2
51TỦ ĐIỆN KT DxRxS 800x600x250MM Sơn tĩnh điện tôn dày 1,5MM1hộp
52Lắp đặt MCB-3P-32A, Ic=25 KA1cái
53Lắp đặt MCB-3P-20A, Ic=6KA2cái
54RCBO 2 PHA 2 CỰC RCBO - 2P-16A; Ic = 6KA;30MA1cái
55AP TÔ MÁT 1 pha 2 cực MCB - 1P-16A; Ic = 6KA1cái
56AP TÔ MÁT 1 pha 2 cực MCB - 1P-10A; Ic = 6KA1cái
57Lắp đặt cầu chì3cái
58Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)3cái
59Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 100/5A1bộ
60Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế1cái
61Lắp đặt khóa chuyển mạch1cái
62Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế1cái
63Phụ kiện tủ điện (tủ tổng) (cầu đấu, thanh đồng, đầu cốt các loại, ....)1bộ
64Lắp đặt đèn led Tube 1x18W,máng đèn phản quang inox hình chữ nhật V+ty treo3bộ
65Lắp đặt quạt thông gió gắn tường, kt 300x300mm/35W2cái
66Lắp đặt công tắc đôi - 1 chiều, loại 10A-220V (bao gồm : đế âm, mặt, hạt)1cái
67Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, loại 16A-220V (bao gồm : đế âm, mặt, hạt)4cái
68Lắp đặt dây Cu/pvc (1x1,5)mm275m
69Lắp đặt dây Cu/pvc (1x2,5)mm260m
70Lắp đặt dây Cu/pvc (1x2,5)mm2, tiếp địa màu vàng xanh30m
71Ống PVC D20 đi chìm38m
72Ống PVC D20 đi nổi16m
K HẠNG MỤC : BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, đất cấp II6,6135100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,902,5322100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi 4,0813100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 10015,416m3
5Ván khuôn bê tông lót bể0,0516100m2
6Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 25060,3m3
7Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 25043,842m3
8Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 25013,292m3
9Bê tông nắp bể đá 1x2, mác 25023,996m3
10Ván khuôn đáy bể0,1524100m2
11Ván khuôn xà, dầm, giằng bể0,3048100m2
12Ván khuôn vách bể2,9828100m2
13Ván khuôn nắp bể1,3206100m2
14Cốt thép đáy+dầm đáy bể, đường kính cốt thép D8mm0,3903tấn
15Cốt thép đáy+dầm đáy bể, đường kính cốt thép D10mm0,1017tấn
16Cốt thép đáy+dầm đáy bể, đường kính cốt thép D12mm3,5753tấn
17Cốt thép vách bể, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao 0,1195tấn
18Cốt thép vách bể, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao 0,5464tấn
19Cốt thép vách bể, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao 3,3873tấn
20Cốt thép vách bể, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao 0,0069tấn
21Cốt thép vách bể, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao 0,2936tấn
22Cốt thép mặt bể, đường kính cốt thép D10mm0,0444tấn
23Cốt thép mặt bể, đường kính cốt thép D12mm2,7172tấn
24Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 2500,2898m3
25Ván khuôn nắp bể0,0482100m2
26Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép D10mm0,0312tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >200kg2cấu kiện
28Thi công mạch ngừng bằng băng cản nước77m
29Gioăng cao su nắp bể7,2m
30Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75- lần 1134,2064m2
31Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75- lần 2134,2064m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75- lần 1206,72m2
33Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75- lần 2206,72m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 7531,344m2
35Trát trần, vữa XM mác 75132,06m2
36Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75120m2
37Đánh màu bằng xi măng nguyên chất370,124m2
38Ngâm nước xi măng chống thấm bể nước (5kg/m3)274,344m3
39Chống thấm bể492,2704m2
40Gia công thang sắt thăm bể bằng thép không gỉ0,0069tấn
41Lắp đặt ống kẽm D60 (VLP=0)0,063100m
42Lắp đặt ống kẽm D90 (VLP=0)0,063100m
L HẠNG MỤC : SAN NỀN
1Đào bóc lớp đất hữu cơ, đất mặt30,0007100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi 30,0007100m3
3Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,90171,9952100m3
4Mua đất đắp K90 (hệ số chuyển đổi đất đào sang đắp 1,1)17.503,652m3
5Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,958,2498100m3
6Đất đắp K95 (hệ số chuyển đổi đất đào sang đắp 1,13)932,2274m3
7Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 1.843,587910m3/1km
8Bê tông nền sân, đá 2x4, mác 250360,795m3
9Rải lớp nilon chống mất nước24,053100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên)3,608100m3
11Lát sân bằng gạch block tự chèn2.427,11m2
12Rải cát vàng đệm1,2136100m3
13Bê tông nền sân, đá 2x4, mác 250242,711m3
14Rải lớp nilon chống mất nước24,2711100m2
15Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn, bó vỉa đứng180x300x1000mm, vữa XM mác 100804,21m
16Bê tông lót móng, chiều rộng 20,1053m3
17Ván khuôn bê tông lót móng dài1,6084100m2
M HẠNG MỤC : KÈ ĐÁ
1Đào kênh mương, đất cấp I7,4382100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 247,94100m
3Bê tông lót móng, chiều rộng 61,985m3
4Thi công tầng lọc bằng cát hạt thô0,1078100m3
5Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,1348100m3
6Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x40,2964100m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 1001.227,8194m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 36,3825m3
9Ván khuôn xà dầm, giằng1,617100m2
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,4968tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4189tấn
12Ống PVC D602100m
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0997100m3
14Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly vận chuyển 2km7,3385100m3
N HẠNG MỤC : HỆ THỐNG NGOÀI NHÀ
1Vỏ tủ điện 1000x700x300 tôn mạ kẽm dày 2mm, có khung tăn cứng sơn tĩnh điện màu ghi sáng1tủ
2MCCB 320A 3P-25KA1cái
3Lắp đặt MCCB-3P-100A, Ic=25 KA1cái
4Lắp đặt MCCB-3P-32A, Ic=25 KA1cái
5Lắp đặt MCCB-3P-20KA, Ic=10KA1cái
6Lắp đặt MCB-3P-50A, Ic=25 KA1cái
7Lắp đặt MCB-3P-40A, Ic=25 KA1cái
8Lắp đặt MCB-3P-25A, Ic=15 KA1cái
9Lắp đặt MCB-2P-80A, Ic=15 KA2cái
10Lắp đặt MCB-2P-32A, Ic=15 KA1cái
11Lắp đặt cầu chì3cái
12Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)3cái
13Vôn kế 0-500V kèm chuyển mạch1cái
14Ampe kế 0-320A kèm chuyển mạch1cái
15Máy biến dòng 320/5A3bộ
16Chống sét lan truyền đường nguồn 3 pha-160KA1cái
17Phụ kiện tủ điện (tủ tổng) (cầu đấu, thanh đồng, đầu cốt các loại, ....)1bộ
18Cáp AL/XLPE(ABC) -0,6/akv (4*240)MM250m
19Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x35MM2340m
20Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10MM255m
21Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x6MM2150m
22Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x25MM210m
23Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6MM2140m
24Cáp điện CU/FR/XLPE/PVC 4x35MM250m
25Cáp tiếp địa CU/PVC 1x16MM365m
26Cáp tiếp địa CU/PVC 1x10MM55m
27Cáp tiếp địa CU/PVC 1x6MM290m
28Ống luồn cáp HDPE D65/503,45100m
29Ống luồn cáp HDPE D85/653,65100m
30Mốc đánh dấu cáp ngầm30cái
31Đào móng công trình, đất cấp II124,8m3
32Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,901,248100m3
33Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ1,21000v
34Gạch XM bảo vệ cáp ngầm1.200viên
35Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong1,5100m2
36Băng báo hiệu cáp ngầm350m
37Đào móng công trình, đất cấp II143,755m3
38Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,900,75100m3
39Đắp cát hạt trung công trình , độ chặt yêu cầu K=0,900,675100m3
40Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm2.250viên
41Băng báo hiệu cáp ngầm250m
42Đào móng công trình, đất cấp II46,5m3
43Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,900,252100m3
44Đắp cát hạt trung công trình , độ chặt yêu cầu K=0,900,21100m3
45Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm1.080viên
46Băng báo hiệu cáp ngầm60m
47Đào móng công trình, đất cấp II35m3
48Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,900,18100m3
49Đắp cát hạt trung công trình , độ chặt yêu cầu K=0,900,148100m3
50Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm1.080viên
51Băng báo hiệu cáp ngầm40m
52Vận chuyển đất trong phạm vi 3,5006100m3
53ỐNG HDPE D40/300,8100m
54Lắp đặt tủ điện KT DxRxC 1000x600x450mm, sơn tĩnh điện, tôn dày 2mm1tủ
55Tấm phím để bắt thiết bị , KT 900X500X5mm1cái
56Lắp đặt rơ le thời gian điện tử, chu trình 24 giờ, loại 2 kênh2cái
57Lắp đặt khởi động từ 3 pha, 380V/25A2cái
58Aptomat 3 pha MCB, 380V/32A1cái
59Aptomat 3 pha MCB, 380V/16A3cái
60Lắp đặt cầu chì2cái
61Lắp đặt công tắc đèn 380V/5A1cái
62Đui điện xoáy E271cái
63Đèn sợi đôt 220V/40W1bộ
64Cầu đấu dây1cái
65Khóa chuyên chuyển chế độ 4 nấc1cái
66Cầu đấu dây 600V/30A2cái
67Cáp điện CU/PVC/PVC, điện áp 600KV, 4x4mm21.430m
68Ống luồn HDPE D321.430m
69Đào móng công trình, đất cấp II7,922m3
70Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0408100m3
71Bê tông lót móng, chiều rộng 0,6m3
72Bê tông móng, chiều rộng 3,84m3
73Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,256100m2
74Cột đèn bát giác cao 8m12cột
75Đèn pha led 100w/220v ánh sáng trắng10bộ
76Đèn đường led 150W bóng và chao đèn6bộ
77Đèn pha led 400W6bộ
78Lắp bảng điện cửa cột12bảng
79Lắp cửa cột12cửa
80Khung móng M16x240x240x50012bộ
81Cáp 0.6V - Cu/PVC/PVC (2x2.5)mm120m
82Vật tư phụ và phụ kiện1bộ
83Cọc tiếp địa D16 dài 2,4m12cọc
84Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2,5m6cọc
85Cáp tiếp địa CU/PVC 1x150mm215m
86Băng đồng 25x3mm28m
87Hộp kiểm tra tiếp địa1hộp
88Mối hàn hóa nhiệt 1 lọ thuốc hàn 115G/mối6mối
89Hóa chất làm giảm điện trở1bao
90Kim thu sét tia điện đạo, bán kính bảo vệ cấp 4: 117m1bộ
91Bulong ,Ecu inox M104cái
92Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sét60m
93Bộ ghép nối inox 3MxD42X3MM1Bộ
94Chân trụ đỡ cho thiết bị1cái
95Kẹp định vị cáp thoát sét50cái
96Đai cố định cáp vào cột20cái
97Dây giằng neo tăng nở, ốc siết áp1bộ
98Hộp kiểm tra tiếp địa2hộp
99Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 DÀI 2,5m8cọc
100Băng đồng 25x3mm40m
101Mối hàn hóa nhiệt 1 lọ thuốc hàn 115G/mối8mối
102Hóa chất làm giảm điện trở1bao
103Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III243,078m3
104Vận chuyển đất trong phạm vi 2,4308100m3
105Bê tông lót móng, chiều rộng 20,2963m3
106Bê tông móng, chiều rộng 21,2189m3
107Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7547,6256m3
108Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 758,6592m3
109Bê tông giằng , chiều rộng 9,122m3
110Ván khuôn xà dầm, giằng2,0607100m2
111Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,6849tấn
112Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75731,04m2
113Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 20015,36m3
114Ván khuôn nắp đan, tấm chớp1,0752100m2
115Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 4801 cấu kiện
116Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III3,2874100m3
117Vận chuyển đất trong phạm vi 3,6527100m3
118Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,903,6527100m3
119Lắp đặt ống nhựa uPVC D2000,3100m
120Lắp đặt ống nhựa uPVC D1600,3100m
121Lắp đặt ống nhựa uPVC D1401,5100m
122Lắp đặt măng sông uPVC D2008cái
123Lắp đặt măng sông uPVC D1608cái
124Lắp đặt măng sông uPVC D14035cái
125Van phao D=40mm1cái
126Rọ hút bơm D402cái
127Ống thép tráng kẽm0,2100m
128Ống HDPE D400,5100m
129Cút HDPE D406cái
130Lắp đặt ống nhựa PPR D40, PN100,2100m
131Lắp đặt ống nhựa PPR D32, PN101,2100m
132Tê PPR4cái
133Lắp đặt cút nhựa PPR D404cái
134Lắp đặt cút nhựa PPR D3212cái
135Đồng hồ đo nước1cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,45%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,45%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0409E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.642E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 36.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 ≥ 03 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 ≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng 1 ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) còn hoạt động tốt1
2 Máy ủi ≥ 110CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) còn hoạt động tốt1
3 Máy lu bánh thép ≥ 16T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm cóc còn hoạt động tốt5
5 Máy trộn bê tông còn hoạt động tốt5
6 Máy trộn vữa còn hoạt động tốt5
7 Máy đầm bàn còn hoạt động tốt5
8 Máy đầm dùi còn hoạt động tốt5
9 Máy cắt uốn thép còn hoạt động tốt5
10 Máy cắt gạch còn hoạt động tốt5
11 Máy hàn còn hoạt động tốt3
12 Máy khoan bê tông còn hoạt động tốt3
13 Máy phát điện còn hoạt động tốt2
14 Máy bơm nước còn hoạt động tốt2
15 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ còn hoạt động tốt1
16 Cần cẩu ≥ 10 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) còn hoạt động tốt1
17 Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) còn hoạt động tốt4
18 Phòng Thí nghiệm LAS-XD còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->