Gói thầu: Gói thầu số 07: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220822556-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220342534 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 700 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 08:12:00 đến ngày 2022-08-29 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 51,665,293,610 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 775,000,000 VNĐ ((Bảy trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0409E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.642E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 36.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 03 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 110CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 16T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần cẩu ≥ 10 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Phòng Thí nghiệm LAS-XD | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Chi phí xây dựng Xây dựng trường tiểu học Minh Hà B xã Canh Nậu (Xây điểm mới) 700 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. Và các tài liệu liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 775.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.682 318). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp cát vàng hạt trung, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 6,275 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 54,0311 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng dài | 0,8022 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng móng | 209,6225 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng dài | 4,8115 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,4479 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mm | 0,3814 | tấn | |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D8mm | 2,2592 | tấn | |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm | 1,7416 | tấn | |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mm | 3,0998 | tấn | |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D16mm | 1,2851 | tấn | |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D18mm | 1,5284 | tấn | |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D20mm | 3,2805 | tấn | |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D22mm | 9,4457 | tấn | |
| 15 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 6,5545 | m3 | |
| 16 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 22,6512 | m3 | |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 10,6077 | 100m3 | |
| 18 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | 69,8977 | m3 | |
| 19 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,051 | 100m3 | |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,0206 | m3 | |
| 21 | Bê tông dầm bể, đáy bể, chiều rộng | 1,8667 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn đáy bể, dầm bể | 0,0687 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm bể, đáy bể, đường kính cốt thép D6mm | 0,016 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm bể, đáy bể, đường kính cốt thép D8mm | 0,09 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm bể, đáy bể, đường kính cốt thép D16mm | 0,0966 | tấn | |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,8854 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0435 | 100m2 | |
| 28 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép D6mm | 0,0005 | tấn | |
| 29 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép D8mm | 0,0665 | tấn | |
| 30 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép D10mm | 0,01 | tấn | |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >200kg | 9 | cấu kiện | |
| 32 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể, chiều dày | 6,9964 | m3 | |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 36,08 | m2 | |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong bể (có khía bay), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | 41,9 | m2 | |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | 41,9 | m2 | |
| 36 | Láng bể, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | 5,84 | m2 | |
| 37 | Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất bể nước | 41,9 | m2 | |
| 38 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể nước (5kg/m3) | 14,6 | m3 | |
| 39 | Bê tông cột, tiết diện cột | 48,0738 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 6,9965 | 100m2 | |
| 41 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | 0,5702 | tấn | |
| 42 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao | 1,4673 | tấn | |
| 43 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao | 4,3828 | tấn | |
| 44 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao | 4,7646 | tấn | |
| 45 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D22mm, chiều cao | 5,8902 | tấn | |
| 46 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | 115,6405 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn xà dầm, chiều cao | 11,7249 | 100m2 | |
| 48 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | 2,3596 | tấn | |
| 49 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao | 1,3597 | tấn | |
| 50 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao | 0,759 | tấn | |
| 51 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao | 0,7324 | tấn | |
| 52 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao | 1,4719 | tấn | |
| 53 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao | 15,1482 | tấn | |
| 54 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | 4,4535 | m3 | |
| 55 | Ván khuôn giằng, chiều cao | 0,5633 | 100m2 | |
| 56 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | 0,1617 | tấn | |
| 57 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao | 0,0007 | tấn | |
| 58 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | 0,3197 | tấn | |
| 59 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao | 0,2095 | tấn | |
| 60 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 223,1198 | m3 | |
| 61 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 19,2965 | 100m2 | |
| 62 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao | 0,0819 | tấn | |
| 63 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | 25,5071 | tấn | |
| 64 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,3713 | m3 | |
| 65 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0177 | 100m2 | |
| 66 | Bê tông móng, chiều rộng móng | 0,6807 | m3 | |
| 67 | Ván khuôn móng dài | 0,0619 | 100m2 | |
| 68 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mm | 0,0146 | tấn | |
| 69 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D18mm | 0,0713 | tấn | |
| 70 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 14,1756 | m3 | |
| 71 | Ván khuôn cầu thang thường | 1,3689 | 100m2 | |
| 72 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | 0,0669 | tấn | |
| 73 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | 1,7424 | tấn | |
| 74 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao | 0,0508 | tấn | |
| 75 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao | 0,2851 | tấn | |
| 76 | Bê tông giằng, chiều cao | 0,3652 | m3 | |
| 77 | Ván khuôn giằng, chiều cao | 0,0664 | 100m2 | |
| 78 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | 0,0093 | tấn | |
| 79 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao | 0,0271 | tấn | |
| 80 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 20,1996 | m3 | |
| 81 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 3,1086 | 100m2 | |
| 82 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | 0,4678 | tấn | |
| 83 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao | 0,1963 | tấn | |
| 84 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | 0,5905 | tấn | |
| 85 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao | 0,9682 | tấn | |
| 86 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao | 0,0726 | tấn | |
| 87 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 7,2766 | m3 | |
| 88 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 242,011 | m3 | |
| 89 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,4465 | m3 | |
| 90 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 129,0747 | m3 | |
| 91 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 15,8362 | m3 | |
| 92 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây HKT trong nhà, chiều dày | 3,0524 | m3 | |
| 93 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 29,7861 | m3 | |
| 94 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,7913 | m3 | |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.374,3374 | m2 | |
| 96 | Kẻ chỉ rộng 50mm, sâu 15mm | 85,6376 | m2 | |
| 97 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - trát ngoài | 474,27 | m2 | |
| 98 | Đắp phào đơn trang trí cột, h=100mm, vữa XM mác 75 | 151,83 | m | |
| 99 | Trát gờ chỉ trang trí cột, h=40mm, vữa XM mác 75 | 71,44 | m | |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - trát ngoài | 708,6189 | m2 | |
| 101 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 142,92 | m | |
| 102 | Trát trần, vữa XM mác 75 - trát ngoài | 427,9992 | m2 | |
| 103 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - trát ngoài | 302,5156 | m2 | |
| 104 | Đắp hoa văn trên vòm bằng vữa xi măng M75, kt 400x340x77mm (kt lớn nhất) | 68 | cái | |
| 105 | Đắp phào trang trí quanh cửa+ô trống, vữa XM mác 75 | 765,472 | m | |
| 106 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 219,3 | m2 | |
| 107 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2.067,3051 | m2 | |
| 108 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - trát trong | 240,6176 | m2 | |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - trát trong | 491,9864 | m2 | |
| 110 | Trát trần, vữa XM mác 75 - trát trong | 980,5496 | m2 | |
| 111 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - trát trong | 3,366 | m2 | |
| 112 | Sơn giả đá màu vàng da báo | 340,0176 | m2 | |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.992,0287 | m2 | |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.783,8247 | m2 | |
| 115 | Lát nền sàn gạch ceramic kt 600x600mm, chống trơn, màu ghi | 139,1433 | m2 | |
| 116 | Lát nền sàn gạch ceramic kt 600x600mm, màu ghi | 1.425,5514 | m2 | |
| 117 | Lát đá vị trí qua cửa, đá granite tự nhiên dày 20±2mm, màu xám, tiết diện đá >0,25 m2 | 12,782 | m2 | |
| 118 | Lát đá vị trí qua cửa, đá granite tự nhiên dày 20±2mm, màu xám, tiết diện đá | 1,188 | m2 | |
| 119 | Ốp chân tường gạch ceramic kt 600x120mm (cắt từ gạch lát sàn), màu ghi | 71,9469 | m2 | |
| 120 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 1,4433 | m3 | |
| 121 | Đắp cát tôn nền, đắp cát đen | 3,5453 | m3 | |
| 122 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | 2,8362 | m3 | |
| 123 | Lát nền sàn gạch Ceramic kt 600x600mm, màu ghi | 35,4528 | m2 | |
| 124 | Lát đá bậc cấp, đá granite tự nhiên, dày 20±2mm, màu xám | 19,2145 | m2 | |
| 125 | Chống thấm nền, sàn bằng Bitum (hoặc tương đương) | 60,567 | m2 | |
| 126 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic kt 300x300mm, màu ghi, chống trơn | 57,7005 | m2 | |
| 127 | Lát đá vị trí qua cửa, đá granite tự nhiên dày 20±2mm, màu xám, tiết diện đá | 1,056 | m2 | |
| 128 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic kt 300x600mm, màu trắng | 321,621 | m2 | |
| 129 | Bàn lavabo bằng đá granite tự nhiên màu đen, dày 20±2mm | 9,18 | m2 | |
| 130 | Hệ khung xương inox V40x40x3mm đỡ bàn đá lavabo rộng | 10,8 | m | |
| 131 | Thi công trần thả tấm nhôm kt 600x600, màu trắng | 57,7005 | m2 | |
| 132 | Vách ngăn Compact dày 12mm, màu ghi (đã bao gồm phụ kiện inox 304) | 28,0944 | m2 | |
| 133 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 75 | 3,4821 | m3 | |
| 134 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,4927 | m3 | |
| 135 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 136,8753 | m2 | |
| 136 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 63,5036 | m2 | |
| 137 | Trát giằng, vữa XM mác 75 - trát trong | 6,64 | m2 | |
| 138 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 70,1436 | m2 | |
| 139 | Lát đá bậc cầu thang, đá granite tự nhiên, dày 20±2mm, màu đen+vàng | 102,48 | m2 | |
| 140 | Xẻ rãnh mũi bậc chống trượt, kt 5x5mm | 492,12 | m | |
| 141 | Ốp tường bằng đá granite tự nhiên, vê tròn cạnh, dày 20±2mm, màu đen | 5,472 | m2 | |
| 142 | Gia công lan can inox 304 | 0,0924 | tấn | |
| 143 | Long đen inox 304 D38mm | 104 | cái | |
| 144 | Lắp dựng lan can inox | 7,296 | m2 | |
| 145 | Gia công thang sắt bằng thép hộp | 0,0312 | tấn | |
| 146 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước chống gỉ | 2,6496 | m2 | |
| 147 | Lắp dựng thang sắt | 0,0312 | tấn | |
| 148 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, bồn hoa, vữa XM mác 75 | 3,6629 | m3 | |
| 149 | Lát đá bậc tam cấp, đá granite tự nhiên, dày 20±2mm, màu xám | 90,6838 | m2 | |
| 150 | Xẻ rãnh mũi bậc chống trượt, kt 5x5mm | 572,16 | m | |
| 151 | Ốp tường bằng đá granite tự nhiên, dày 20±2mm, màu đen | 2,9071 | m2 | |
| 152 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,514 | m2 | |
| 153 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,514 | m2 | |
| 154 | Trát gờ móc nước kt 15x30mm, vữa XM mác 75 | 138,76 | m | |
| 155 | Trát trần, vữa XM mác 75 - trát ngoài | 111,4304 | m2 | |
| 156 | Chống thấm nền, sàn bằng Bitum (hoặc tương đương) | 339,202 | m2 | |
| 157 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 111,4304 | m2 | |
| 158 | Cửa đi pano nhôm kính 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm, kính trắng, nhôm dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ | 95,76 | m2 | |
| 159 | Cửa đi pano nhôm kính 1 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm, kính mờ, nhôm dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ | 21,66 | m2 | |
| 160 | Cửa sổ nhôm kính 3 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm, kính trắng, nhôm dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ | 5,46 | m2 | |
| 161 | Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm, kính trắng, nhôm dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ | 134,4602 | m2 | |
| 162 | Cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm, kính trắng, nhôm dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ | 16,8 | m2 | |
| 163 | Cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở hất, kính an toàn 6,38mm, kính mờ, nhôm dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ | 2,16 | m2 | |
| 164 | Vách nhôm kính, kính an toàn 6,38mm, kính mờ, nhôm dày 1,4mm | 70,0017 | m2 | |
| 165 | Lam nhôm 85R cài sau, nhôm hợp kim, bề mặt sơn phủ gia nhiệt màu ghi sáng, bản rộng 85mm, dày 0,6mm. Khung thép hộp mạ kẽm sơn màu ghi sáng | 17,82 | m2 | |
| 166 | Cửa khung sắt đặc 12x12mm, bịt tôn dày 1,2mm, có móc khóa, kt 1130x1030mm, giới hạn chịu lửa EI30 | 2 | cái | |
| 167 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 341,8619 | m2 | |
| 168 | Gia công hoa cửa bằng inox hộp | 1,274 | tấn | |
| 169 | Lắp dựng hoa cửa iox | 166,38 | m2 | |
| 170 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,0434 | m3 | |
| 171 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,0158 | m3 | |
| 172 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 92,5372 | m2 | |
| 173 | Trát giằng, vữa XM mác 75 - trát ngoài | 46,8897 | m2 | |
| 174 | Con tiện xi măng, h=470mm | 405 | cái | |
| 175 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 139,4269 | m2 | |
| 176 | Gia công lan can inox 304 | 0,227 | tấn | |
| 177 | Mũ Inox D120mm | 70 | cái | |
| 178 | Long đen inox 304 D38mm | 194 | cái | |
| 179 | Lắp dựng lan can inox | 20,87 | m2 | |
| 180 | Gia công lan can sắt | 0,0471 | tấn | |
| 181 | Mũ Inox D120mm : | 4 | cái | |
| 182 | Sơn tĩnh điện lan can sắt, sơn màu trắng | 0,0471 | kg | |
| 183 | Lắp dựng lan can sắt | 4,62 | m2 | |
| 184 | Khẩu hiệu học tập bằng inox hộp, inox 304 mạ vàng, kt 8300x350mm | 1 | bộ | |
| 185 | Gia công xà gồ thép hình | 3,9605 | tấn | |
| 186 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước chống gỉ | 489,4728 | m2 | |
| 187 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,9605 | tấn | |
| 188 | Lợp mái tôn màu xanh dày 0,45mm | 7,2885 | 100m2 | |
| 189 | Tôn úp nóc, úp sườn dày 0,45mm | 56,62 | m | |
| 190 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 15,9883 | 100m2 | |
| 191 | Lắp đặt tủ điện KT DxRxC 1500x800x450mm, sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm | 1 | tủ | |
| 192 | Lắp đặt MCCB-3P-100A, Ic=25 KA | 1 | cái | |
| 193 | Lắp đặt MCCB-3P-50A, Ic=15 KA | 2 | cái | |
| 194 | Lắp đặt MCB-2P-63A, Ic=10 KA | 1 | cái | |
| 195 | Lắp đặt MCB-2P-40A, Ic=10 KA | 2 | cái | |
| 196 | Lắp đặt MCB-2P-25A, Ic=10 KA | 5 | cái | |
| 197 | Lắp đặt MCB-2P-20A, Ic=6 KA | 1 | cái | |
| 198 | Lắp đặt MCB-2P-10A, Ic=6 KA | 1 | cái | |
| 199 | Lắp đặt cầu chì 2A | 3 | cái | |
| 200 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | 9 | cái | |
| 201 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 100/5A | 3 | cái | |
| 202 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | |
| 203 | Lắp đặt khóa chuyển mạch | 1 | cái | |
| 204 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | 3 | cái | |
| 205 | Phụ kiện tủ điện (tủ tổng) (cầu đấu, thanh đồng, đầu cốt các loại, ....) | 1 | bộ | |
| 206 | Lắp đặt tủ điện KT DxRxC 600x400x150mm, sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm | 1 | tủ | |
| 207 | Lắp đặt MCCB-3P-50A, Ic=15 KA | 1 | cái | |
| 208 | Lắp đặt MCB-2P-40A, Ic=10 KA | 4 | cái | |
| 209 | Lắp đặt MCB-2P-25A, Ic=10 KA | 3 | cái | |
| 210 | Lắp đặt MCB-2P-20A, Ic=6 KA | 1 | cái | |
| 211 | Lắp đặt MCB-2P-10A, Ic=6 KA | 1 | cái | |
| 212 | Phụ kiện tủ điện (tủ tầng) (cầu đấu, thanh đồng, đầu cốt các loại, ....) | 1 | bộ | |
| 213 | Lắp đặt tủ điện KT DxRxC 600x400x150mm, sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm | 1 | tủ | |
| 214 | Lắp đặt MCCB-3P-50A, Ic=15 KA | 1 | cái | |
| 215 | Lắp đặt MCB-2P-40A, Ic=10 KA | 4 | cái | |
| 216 | Lắp đặt MCB-2P-25A, Ic=10 KA | 1 | cái | |
| 217 | Lắp đặt MCB-2P-20A, Ic=6 KA | 1 | cái | |
| 218 | Lắp đặt MCB-2P-10A, Ic=6 KA | 1 | cái | |
| 219 | Phụ kiện tủ điện (tủ tầng) (cầu đấu, thanh đồng, đầu cốt các loại, ....) | 1 | bộ | |
| 220 | Lắp đặt tủ aptomat nhựa chứa 12 module | 8 | tủ | |
| 221 | Lắp đặt MCB-2P-25A, Ic=10 KA | 1 | cái | |
| 222 | Lắp đặt MCB-1P-16A, Ic=6 KA | 1 | cái | |
| 223 | Lắp đặt MCB-1P-10A, Ic=6 KA | 2 | cái | |
| 224 | Phụ kiện tủ điện chứa 12 module (cầu đấu, thanh đồng, ....) | 1 | bộ | |
| 225 | Lắp đặt tủ aptomat nhựa chứa 12 module | 2 | tủ | |
| 226 | Lắp đặt MCB-2P-40A, Ic=10 KA | 1 | cái | |
| 227 | Lắp đặt RCBO-2P-16A, Ic=6 KA, 30MA | 2 | cái | |
| 228 | Lắp đặt MCB-1P-16A, Ic=6 KA | 2 | cái | |
| 229 | Lắp đặt MCB-1P-10A, Ic=6 KA | 2 | cái | |
| 230 | Phụ kiện tủ điện chứa 12 module (cầu đấu, thanh đồng, ....) | 1 | bộ | |
| 231 | Lắp đặt tủ aptomat nhựa chứa 12 module | 7 | tủ | |
| 232 | Lắp đặt MCB-2P-40A, Ic=10 KA | 1 | cái | |
| 233 | Lắp đặt RCBO-2P-16A, Ic=6 KA, 30MA | 3 | cái | |
| 234 | Lắp đặt MCB-1P-20A, Ic=6 KA | 3 | cái | |
| 235 | Lắp đặt MCB-1P-16A, Ic=6 KA | 1 | cái | |
| 236 | Lắp đặt MCB-1P-10A, Ic=6 KA | 2 | cái | |
| 237 | Phụ kiện tủ điện chứa 12 module (cầu đấu, thanh đồng, ....) | 1 | bộ | |
| 238 | Lắp đặt tủ aptomat nhựa chứa 12 module | 1 | tủ | |
| 239 | Lắp đặt MCB-2P-40A, Ic=10 KA | 1 | cái | |
| 240 | Lắp đặt RCBO-2P-16A, Ic=6 KA, 30MA | 3 | cái | |
| 241 | Lắp đặt MCB-1P-20A, Ic=6 KA | 4 | cái | |
| 242 | Lắp đặt MCB-1P-16A, Ic=6 KA | 1 | cái | |
| 243 | Lắp đặt MCB-1P-10A, Ic=6 KA | 4 | cái | |
| 244 | Phụ kiện tủ điện chứa 12 module (cầu đấu, thanh đồng, ....) | 1 | bộ | |
| 245 | Lắp đặt đèn led Tube 2x18W,máng đèn phản quang inox hình chữ nhật V+ty treo | 134 | bộ | |
| 246 | Lắp đặt đèn downlight âm trần D120/9W | 24 | bộ | |
| 247 | Lắp đặt đèn led ốp trần D300, 12W | 63 | bộ | |
| 248 | Lắp đặt quạt trần 1,4m, 80W/220V (kèm hộp số) | 98 | cái | |
| 249 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường, kt 300x300mm/35W | 6 | cái | |
| 250 | Lắp đặt quạt treo tường | 6 | cái | |
| 251 | Lắp đặt công tắc đôi - 1 chiều, loại 10A-220V (bao gồm : đế âm, mặt, hạt) | 17 | cái | |
| 252 | Lắp đặt công tắc ba - 1 chiều, loại 10A-220V (bao gồm : đế âm, mặt, hạt) | 8 | cái | |
| 253 | Lắp đặt công tắc đơn - 2 chiều, loại 10A-220V (bao gồm : đế âm, mặt, hạt) | 9 | cái | |
| 254 | Lắp đặt công tắc đôi - 2 chiều, loại 10A-220V (bao gồm : đế âm, mặt, hạt) | 6 | cái | |
| 255 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, loại 16A-220V (bao gồm : đế âm, mặt, hạt) | 151 | cái | |
| 256 | Lắp đặt dây Cu/pvc (1x1,5)mm2 | 6.300 | m | |
| 257 | Lắp đặt dây Cu/pvc (1x2,5)mm2 | 2.415 | m | |
| 258 | Lắp đặt dây Cu/pvc (1x4)mm2 | 720 | m | |
| 259 | Lắp đặt dây Cáp Cu/xlpe/pvc (2x4)mm2 | 240 | m | |
| 260 | Lắp đặt dây Cáp Cu/xlpe/pvc (2x10)mm2 | 500 | m | |
| 261 | Lắp đặt dây Cáp Cu/xlpe/pvc (2x16)mm2 | 60 | m | |
| 262 | Lắp đặt dây Cáp Cu/xlpe/pvc (4x10)mm2 | 30 | m | |
| 263 | Lắp đặt dây Cu/pvc (1x2,5)mm2, tiếp địa màu vàng xanh | 1.208 | m | |
| 264 | Lắp đặt dây Cu/pvc (1x4)mm2, tiếp địa màu vàng xanh | 600 | m | |
| 265 | Lắp đặt dây Cu/pvc (1x10)mm2, tiếp địa màu vàng xanh | 530 | m | |
| 266 | Lắp đặt dây Cu/pvc (1x16)mm2, tiếp địa màu vàng xanh | 60 | m | |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy đặt chìm bảo vệ dây dẫn, đường kính D40 | 30 | m | |
| 268 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy đặt chìm bảo vệ dây dẫn, đường kính D32 | 560 | m | |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy đặt chìm bảo vệ dây dẫn, đường kính D20 (đi trên tường) | 1.307 | m | |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy đặt nổi bảo vệ dây dẫn, đường kính D20 (đi trên trần) | 3.051 | m | |
| 271 | Lắp đặt hộp đấu dây MDF, loại 10U (kèm phụ kiện) | 1 | cái | |
| 272 | Lắp đặt Switch 24 cổng 10/100/1000 MBps (đầu vào cáp quang) của mạng Internet | 2 | bộ | |
| 273 | Lắp đặt ổ cắm mạng loại 1 RJ45 (bao gồm : đế âm+mặt+hạt) | 18 | cái | |
| 274 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 5E-4P | 90 | 10 m | |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy đặt chìm bảo vệ dây dẫn, đường kính D20 | 692 | m | |
| 276 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 2 | bể | |
| 277 | Lắp đặt van phao D32 | 2 | cái | |
| 278 | Lắp đặt van khóa PPR D50 | 2 | cái | |
| 279 | Lắp đặt van khóa PPR D40 | 2 | cái | |
| 280 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140, PN8 | 0,52 | 100m | |
| 281 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110, PN8 | 0,32 | 100m | |
| 282 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90, PN8 | 2,44 | 100m | |
| 283 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60, PN8 | 0,44 | 100m | |
| 284 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42, PN8 | 0,24 | 100m | |
| 285 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D140 | 12 | cái | |
| 286 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | 74 | cái | |
| 287 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | 42 | cái | |
| 288 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | 116 | cái | |
| 289 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D140/140 | 1 | cái | |
| 290 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D140/110 | 7 | cái | |
| 291 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D140/90 | 3 | cái | |
| 292 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D140/60 | 4 | cái | |
| 293 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 | 8 | cái | |
| 294 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/60 | 8 | cái | |
| 295 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/90 | 4 | cái | |
| 296 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/60 | 14 | cái | |
| 297 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D140 | 1 | cái | |
| 298 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110/60 | 2 | cái | |
| 299 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90/60 | 4 | cái | |
| 300 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | 4 | cái | |
| 301 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | 8 | cái | |
| 302 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/42 | 12 | cái | |
| 303 | Lắp bịt thông tắc uPVC D140 | 2 | cái | |
| 304 | Lắp bịt thông tắc uPVC D110 | 4 | cái | |
| 305 | Lắp bịt thông tắc uPVC D90 | 6 | cái | |
| 306 | Lắp bịt thông tắc uPVC D60 | 2 | cái | |
| 307 | Lắp đặt măng sông uPVC D140 | 13 | cái | |
| 308 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | 8 | cái | |
| 309 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | 46 | cái | |
| 310 | Lắp đặt măng sông uPVC D60 | 9 | cái | |
| 311 | Lắp đặt cầu chắn rác inox DN110 | 12 | cái | |
| 312 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50, PN10 | 0,24 | 100m | |
| 313 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40, PN10 | 0,18 | 100m | |
| 314 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32, PN10 | 0,38 | 100m | |
| 315 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25, PN10 | 0,48 | 100m | |
| 316 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20, PN10 | 1,2 | 100m | |
| 317 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | 7 | cái | |
| 318 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | 5 | cái | |
| 319 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | 14 | cái | |
| 320 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | 12 | cái | |
| 321 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | 60 | cái | |
| 322 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20x1/2'' | 42 | cái | |
| 323 | Lắp bịt ren DN15 | 42 | cái | |
| 324 | Lắp đặt van góc D20 | 12 | cái | |
| 325 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/50 | 1 | cái | |
| 326 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/32 | 6 | cái | |
| 327 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/40 | 1 | cái | |
| 328 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/32 | 7 | cái | |
| 329 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | 30 | cái | |
| 330 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | 6 | cái | |
| 331 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/20 | 6 | cái | |
| 332 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | 6 | cái | |
| 333 | Lắp đặt măng sông PPR D50 | 6 | cái | |
| 334 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | 5 | cái | |
| 335 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | 9 | cái | |
| 336 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | 12 | cái | |
| 337 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | 30 | cái | |
| 338 | Lắp đặt xí bệt | 12 | bộ | |
| 339 | Lắp đặt vòi xịt | 12 | cái | |
| 340 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh (lô to) | 12 | cái | |
| 341 | Lắp đặt lavabo | 12 | bộ | |
| 342 | Lắp đặt vòi lavabo | 12 | bộ | |
| 343 | Lắp đặt gương dày 5mm (chưa bao gồm chi phí mài vát cạnh) | 9,741 | m2 | |
| 344 | Mài vát gương dày 5mm | 33,12 | m | |
| 345 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 12 | cái | |
| 346 | Lắp đặt tiểu nam | 12 | bộ | |
| 347 | Lắp đặt van xả tiểu nam | 12 | bộ | |
| 348 | Lắp đặt vòi rửa DN15 | 6 | cái | |
| 349 | Lắp đặt thoát sàn inox D60 | 15 | cái | |
| 350 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | 6 | cái | |
| B | HẠNG MỤC : NHÀ LỚP HỌC 1 | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp cát vàng hạt trung, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 5,213 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 40,7308 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng dài | 0,6251 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng móng | 169,9668 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng dài | 3,9835 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,3753 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mm | 0,2435 | tấn | |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D8mm | 1,9384 | tấn | |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm | 1,6698 | tấn | |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mm | 2,4879 | tấn | |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D16mm | 0,6676 | tấn | |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D18mm | 3,2517 | tấn | |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D22mm | 7,6986 | tấn | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,2256 | m3 | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 22,6011 | m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 7,4548 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | 45,9099 | m3 | |
| 18 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,051 | 100m3 | |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,0206 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn móng cột | 0,1545 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng | 3,3372 | m3 | |
| 22 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,226 | tấn | |
| 23 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1932 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,007 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,096 | m3 | |
| 26 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0039 | tấn | |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 4 | 1 cấu kiện | |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 6,3036 | m3 | |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 42,844 | m2 | |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 42,844 | m2 | |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,84 | m2 | |
| 32 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 24.3485 m3, xi măng 5kg/m3) | 1 | công | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,03 | 100m | |
| 34 | Bê tông cột, tiết diện cột | 37,8424 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 5,0701 | 100m2 | |
| 36 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | 0,4071 | tấn | |
| 37 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao | 1,2087 | tấn | |
| 38 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao | 3,4216 | tấn | |
| 39 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao | 3,8116 | tấn | |
| 40 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D22mm, chiều cao | 4,7121 | tấn | |
| 41 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | 104,2124 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn xà dầm, chiều cao | 9,4203 | 100m2 | |
| 43 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | 1,773 | tấn | |
| 44 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao | 1,1602 | tấn | |
| 45 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao | 0,6215 | tấn | |
| 46 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao | 0,5833 | tấn | |
| 47 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao | 1,0678 | tấn | |
| 48 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao | 11,7588 | tấn | |
| 49 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | 3,8377 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn giằng, chiều cao | 0,4749 | 100m2 | |
| 51 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | 0,1367 | tấn | |
| 52 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | 0,2456 | tấn | |
| 53 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao | 0,1102 | tấn | |
| 54 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 191,676 | m3 | |
| 55 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 16,4677 | 100m2 | |
| 56 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao | 0,0495 | tấn | |
| 57 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | 21,8301 | tấn | |
| 58 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,0928 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0044 | 100m2 | |
| 60 | Bê tông móng, chiều rộng móng | 0,1702 | m3 | |
| 61 | Ván khuôn móng dài | 0,0155 | 100m2 | |
| 62 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mm | 0,0035 | tấn | |
| 63 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D18mm | 0,0196 | tấn | |
| 64 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 8,5676 | m3 | |
| 65 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,75 | 100m2 | |
| 66 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6+8mm, chiều cao | 0,1397 | tấn | |
| 67 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | 0,8009 | tấn | |
| 68 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,6466 | tấn | |
| 69 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 18,0827 | m3 | |
| 70 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 3,2158 | 100m2 | |
| 71 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | 0,353 | tấn | |
| 72 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao | 0,1637 | tấn | |
| 73 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | 0,1014 | tấn | |
| 74 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao | 0,6166 | tấn | |
| 75 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 5,8554 | m3 | |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 205,7488 | m3 | |
| 77 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,356 | m3 | |
| 78 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 100,5968 | m3 | |
| 79 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,8529 | m3 | |
| 80 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây HKT trong nhà, chiều dày | 1,9293 | m3 | |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 24,0829 | m3 | |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.380,0867 | m2 | |
| 83 | Kẻ chỉ rộng 50mm, sâu 15mm | 85,6376 | m2 | |
| 84 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - trát ngoài | 319,1767 | m2 | |
| 85 | Đắp phào đơn trang trí cột, h=100mm, vữa XM mác 75 | 125,82 | m | |
| 86 | Trát gờ chỉ trang trí cột, h=40mm, vữa XM mác 75 | 63,26 | m | |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - trát ngoài | 565,0662 | m2 | |
| 88 | Trát trần, vữa XM mác 75 - trát ngoài | 96,9632 | m2 | |
| 89 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - trát ngoài | 180,6394 | m2 | |
| 90 | Đắp hoa văn trên vòm bằng vữa xi măng M75, kt 400x340x77mm (kt lớn nhất) | 48 | cái | |
| 91 | Đắp phào trang trí quanh cửa+ô trống, vữa XM mác 75 | 765,472 | m | |
| 92 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 103,8462 | m2 | |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.038,4619 | m2 | |
| 94 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - trát trong | 74,34 | m2 | |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - trát trong | 334,871 | m2 | |
| 96 | Trát trần, vữa XM mác 75 - trát trong | 1.181,7908 | m2 | |
| 97 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - trát trong | 6,039 | m2 | |
| 98 | Sơn giả đá màu vàng nhạt | 375,005 | m2 | |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.166,9272 | m2 | |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.635,5027 | m2 | |
| 101 | Lát nền sàn gạch ceramic kt 600x600mm, màu ghi | 1.178,0659 | m2 | |
| 102 | Lát nền sàn gạch ceramic kt 600x600mm, màu đen | 10,131 | m2 | |
| 103 | Ốp chân tường gạch ceramic kt 600x120mm (cắt từ gạch lát sàn), màu ghi | 39,825 | m2 | |
| 104 | Chống thấm nền, sàn bằng Bitum (hoặc tương đương) | 157,9428 | m2 | |
| 105 | Cán nền tạo dốc 1%, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 125,3088 | m2 | |
| 106 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic kt 300x300mm, màu ghi, chống trơn | 125,3088 | m2 | |
| 107 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic kt 300x600mm, màu trắng | 511,56 | m2 | |
| 108 | Bàn lavabo bằng đá granite tự nhiên màu đen, dày 20±2mm | 16,0433 | m2 | |
| 109 | Hệ khung xương inox V40x40x3mm đỡ bàn đá lavabo rộng | 18,345 | m | |
| 110 | Thi công trần bằng tấm nhôm | 125,3088 | m2 | |
| 111 | Vách ngăn Compact dày 12mm, màu ghi (đã bao gồm phụ kiện inox 304) | 93,369 | m2 | |
| 112 | Lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm | 93,369 | m2 | |
| 113 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 75 | 5,407 | m3 | |
| 114 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 127,0148 | m2 | |
| 115 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào mặt lan can | 2,691 | m2 | |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 127,0148 | m2 | |
| 117 | Lát đá bậc cầu thang, đá granite tự nhiên, dày 20±2mm, màu đen | 108,204 | m2 | |
| 118 | Gia công lan can inox 304 | 0,0445 | tấn | |
| 119 | Lắp dựng lan can inox | 3,588 | m2 | |
| 120 | Gia công lan can sắt | 0,048 | tấn | |
| 121 | Lắp dựng lan can sắt | 4,62 | m2 | |
| 122 | Sơn tĩnh điện | 48 | kg | |
| 123 | Gia công thang sắt bằng thép hộp mạ kẽm | 0,016 | tấn | |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước chống gỉ | 1,3572 | m2 | |
| 125 | Lắp dựng thang sắt | 0,016 | tấn | |
| 126 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,8094 | m3 | |
| 127 | Con tiện lan can xi măng | 399 | con | |
| 128 | Gia công lan can | 2,565 | tấn | |
| 129 | Lắp dựng lan can inox 304 | 20,3675 | m2 | |
| 130 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 67,1692 | m2 | |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 67,1692 | m2 | |
| 132 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 2,6813 | m3 | |
| 133 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, bồn hoa, vữa XM mác 75 | 6,408 | m3 | |
| 134 | Lát đá bậc tam cấp, đá granite tự nhiên, dày 20±2mm, màu xám | 50,476 | m2 | |
| 135 | Xẻ rãnh mũi bậc chống trượt, kt 5x5mm | 112,5 | m | |
| 136 | Ốp tường bằng đá granite tự nhiên, dày 20±2mm, màu đen | 11,753 | m2 | |
| 137 | Bồi đất mầu trồng cây | 2,925 | m3 | |
| 138 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,212 | m2 | |
| 139 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,212 | m2 | |
| 140 | Trát gờ móc nước kt 15x30mm, vữa XM mác 75 | 63,04 | m | |
| 141 | Trát trần, vữa XM mác 75 - trát ngoài | 47,9104 | m2 | |
| 142 | Chống thấm nền, sàn bằng Bitum (hoặc tương đương) | 136,5824 | m2 | |
| 143 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,9104 | m2 | |
| 144 | Cửa đi 2 cánh mở bằng cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mm | 96,6 | m2 | |
| 145 | Cửa đi 1 cánh mở bằng cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mm | 12,42 | m2 | |
| 146 | Cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mm | 46,8 | m2 | |
| 147 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mm | 59,4 | m2 | |
| 148 | Cửa sổ 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mm | 15,225 | m2 | |
| 149 | Vách kính cố định, nhôm kính hệ dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mm | 47,9578 | m2 | |
| 150 | Cửa khung sắt đặc 12x12mm, bịt tôn dày 1,2mm, có móc khóa, kt 920x820mm, giới hạn chịu lửa EI30 | 1 | cái | |
| 151 | Gia công hoa cửa bằng inox hộp | 0,8907 | tấn | |
| 152 | Lắp dựng hoa cửa iox | 115,2 | m2 | |
| 153 | Cửa thông gió mặt đứng phía sau | 22,5 | m2 | |
| 154 | Tên khối nhà "Nhà lớp học số 1" bằng inox hộp, inox 304 mạ vàng, chiều cao chữ 350mm | 1 | bộ | |
| 155 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | 6,519 | tấn | |
| 156 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước chống gỉ | 821,3724 | m2 | |
| 157 | Lắp dựng xà gồ thép | 6,519 | tấn | |
| 158 | Lợp mái tôn màu xanh dày 0,45mm | 6,8093 | 100m2 | |
| 159 | Tôn úp nóc, úp sườn dày 0,45mm | 48,62 | m | |
| 160 | Đào đất móng băng, đất cấp III | 2,4192 | m3 | |
| 161 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 1,782 | m3 | |
| 162 | Ván khuôn móng dài | 0,0216 | 100m2 | |
| 163 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 0,3456 | m3 | |
| 164 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,594 | m3 | |
| 165 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,648 | m3 | |
| 166 | Sản xuất lan can inox 304 | 0,0817 | tấn | |
| 167 | Lắp dựng lan can inox 304 | 10,8 | m2 | |
| 168 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,297 | m3 | |
| 169 | Ốp đá granit bục giảng dày 20 màu xám | 3,063 | m2 | |
| 170 | Lát bục giảng gạch ceramic kt 600x600mm, màu ghi | 5,6734 | m2 | |
| 171 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 12,96 | 100m2 | |
| 172 | Lắp đặt tủ điện KT DxRxC 1500x800x450mm, sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm | 1 | tủ | |
| 173 | Lắp đặt MCCB-3P-100A, Ic=25 KA | 1 | cái | |
| 174 | Lắp đặt MCCB-3P-50A, Ic=15 KA | 2 | cái | |
| 175 | Lắp đặt MCB-2P-40A, Ic=10 KA | 6 | cái | |
| 176 | Lắp đặt MCB-2P-20A, Ic=6 KA | 1 | cái | |
| 177 | Lắp đặt MCB-2P-10A, Ic=6 KA | 1 | cái | |
| 178 | Lắp đặt cầu chì | 3 | cái | |
| 179 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | 3 | cái | |
| 180 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 100/5A | 3 | cái | |
| 181 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | |
| 182 | Lắp đặt khóa chuyển mạch | 1 | cái | |
| 183 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | 3 | cái | |
| 184 | Phụ kiện tủ điện (tủ tổng) (cầu đấu, thanh đồng, đầu cốt các loại, ....) | 1 | bộ | |
| 185 | Lắp đặt tủ điện KT DxRxC 600x400x150mm, sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm | 2 | tủ | |
| 186 | Lắp đặt MCCB-3P-50A, Ic=15 KA | 2 | cái | |
| 187 | Lắp đặt MCB-2P-40A, Ic=10 KA | 10 | cái | |
| 188 | Lắp đặt MCB-2P-20A, Ic=6 KA | 2 | cái | |
| 189 | Lắp đặt MCB-2P-10A, Ic=6 KA | 2 | cái | |
| 190 | Phụ kiện tủ điện (tủ tầng) (cầu đấu, thanh đồng, đầu cốt các loại, ....) | 2 | bộ | |
| 191 | Lắp đặt tủ aptomat nhựa chứa 12 module | 15 | tủ | |
| 192 | Lắp đặt MCB-2P-40A, Ic=10 KA | 15 | cái | |
| 193 | Lắp đặt RCBO-2P-16A, Ic=6 KA, 30MA | 30 | cái | |
| 194 | Lắp đặt MCB-1P-16A, Ic=6 KA | 30 | cái | |
| 195 | Lắp đặt MCB-1P-10A, Ic=6 KA | 30 | cái | |
| 196 | Phụ kiện tủ điện chứa 12 module (cầu đấu, thanh đồng, ....) | 15 | bộ | |
| 197 | Lắp đặt đèn led Tube 2x18W,máng đèn phản quang inox hình chữ nhật V+ty treo | 150 | bộ | |
| 198 | Lắp đặt đèn led Tube 1x18W,máng đèn phản quang inox hình chữ nhật V+ty treo | 45 | bộ | |
| 199 | Lắp đặt đèn downlight âm trần D120/9W | 42 | bộ | |
| 200 | Lắp đặt đèn led ốp trần D300, 12W | 43 | bộ | |
| 201 | Lắp đặt quạt trần 1,4m, 80W/220V (kèm hộp số) | 60 | cái | |
| 202 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường, kt 300x300mm/35W | 6 | cái | |
| 203 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 15 | cái | |
| 204 | Lắp đặt công tắc đôi - 1 chiều, loại 10A-220V (bao gồm : đế âm, mặt, hạt) | 6 | cái | |
| 205 | Lắp đặt công tắc ba - 1 chiều, loại 10A-220V (bao gồm : đế âm, mặt, hạt) | 15 | cái | |
| 206 | Lắp đặt công tắc đơn - 2 chiều, loại 10A-220V (bao gồm : đế âm, mặt, hạt) | 4 | cái | |
| 207 | Lắp đặt công tắc đôi - 2 chiều, loại 10A-220V (bao gồm : đế âm, mặt, hạt) | 6 | cái | |
| 208 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, loại 16A-220V (bao gồm : đế âm, mặt, hạt) | 105 | cái | |
| 209 | Lắp đặt dây Cu/pvc (1x1,5)mm2 | 6.920 | m | |
| 210 | Lắp đặt dây Cu/pvc (1x2,5)mm2 | 2.400 | m | |
| 211 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc (2x10)mm2, trọng lượng cáp | 7,5 | 100m | |
| 212 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc (4x10)mm2, trọng lượng cáp | 0,3 | 100m | |
| 213 | Lắp đặt dây Cu/pvc (1x2,5)mm2, tiếp địa màu vàng xanh | 1.200 | m | |
| 214 | Lắp đặt dây Cu/pvc (1x10)mm2, tiếp địa màu vàng xanh | 780 | m | |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy đặt chìm bảo vệ dây dẫn, đường kính D40 | 30 | m | |
| 216 | ỐNG PVC D20 ĐI CHÌM | 1.938 | m | |
| 217 | ỐNG PVC D20 (đi trên trần) | 830 | m | |
| 218 | Lắp đặt hộp đấu dây MDF, loại 10U (kèm phụ kiện) | 1 | 1 tủ | |
| 219 | Lắp đặt Switch 24 cổng 10/100/1000 MBps (đầu vào cáp quang) của mạng Internet | 1 | 1 thiết bị | |
| 220 | Lắp đặt ổ cắm mạng loại 1 RJ45 (bao gồm : đế âm+mặt+hạt) | 15 | cái | |
| 221 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 5E-4P | 75 | 10 m | |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | 577 | m | |
| 223 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 2 | bể | |
| 224 | Lắp đặt van phao D32 | 2 | cái | |
| 225 | Lắp đặt van khóa PPR D50 | 2 | cái | |
| 226 | Lắp đặt van khóa PPR D40 | 2 | cái | |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140, PN8 | 0,56 | 100m | |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110, PN8 | 0,4 | 100m | |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90, PN8 | 2,3 | 100m | |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60, PN8 | 0,8 | 100m | |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42, PN8 | 0,8 | 100m | |
| 232 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D140 | 14 | cái | |
| 233 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | 98 | cái | |
| 234 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | 46 | cái | |
| 235 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | 140 | cái | |
| 236 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D140/140 | 4 | cái | |
| 237 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D140/110 | 5 | cái | |
| 238 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D140/90 | 3 | cái | |
| 239 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D140/60 | 2 | cái | |
| 240 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 | 24 | cái | |
| 241 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/90 | 4 | cái | |
| 242 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/60 | 12 | cái | |
| 243 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/90 | 4 | cái | |
| 244 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/60 | 16 | cái | |
| 245 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60/60 | 24 | cái | |
| 246 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D140 | 1 | cái | |
| 247 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110/60 | 6 | cái | |
| 248 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90/60 | 4 | cái | |
| 249 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | 4 | cái | |
| 250 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | 8 | cái | |
| 251 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/42 | 24 | cái | |
| 252 | Lắp bịt thông tắc uPVC D140 | 2 | cái | |
| 253 | Lắp bịt thông tắc uPVC D110 | 9 | cái | |
| 254 | Lắp bịt thông tắc uPVC D90 | 4 | cái | |
| 255 | Lắp bịt thông tắc uPVC D60 | 2 | cái | |
| 256 | Lắp đặt măng sông uPVC D140 | 14 | cái | |
| 257 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | 14 | cái | |
| 258 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | 48 | cái | |
| 259 | Lắp đặt măng sông uPVC D60 | 16 | cái | |
| 260 | Lắp đặt cầu chắn rác inox DN110 | 10 | cái | |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50, PN10 | 0,24 | 100m | |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40, PN10 | 0,18 | 100m | |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32, PN10 | 0,44 | 100m | |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25, PN10 | 0,72 | 100m | |
| 265 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20, PN10 | 1,8 | 100m | |
| 266 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | 7 | cái | |
| 267 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | 5 | cái | |
| 268 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | 14 | cái | |
| 269 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | 30 | cái | |
| 270 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | 108 | cái | |
| 271 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20x1/2'' | 66 | cái | |
| 272 | Lắp bịt ren DN15 | 66 | cái | |
| 273 | Lắp đặt van góc D20 | 24 | cái | |
| 274 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/50 | 1 | cái | |
| 275 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/32 | 6 | cái | |
| 276 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/40 | 1 | cái | |
| 277 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/32 | 7 | cái | |
| 278 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | 54 | cái | |
| 279 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | 6 | cái | |
| 280 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/20 | 6 | cái | |
| 281 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | 6 | cái | |
| 282 | Lắp đặt măng sông PPR D50 | 6 | cái | |
| 283 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | 5 | cái | |
| 284 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | 9 | cái | |
| 285 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | 18 | cái | |
| 286 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | 45 | cái | |
| 287 | Lắp đặt xí bệt | 27 | bộ | |
| 288 | Lắp đặt vòi xịt | 27 | cái | |
| 289 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh (lô to) | 27 | cái | |
| 290 | Lắp đặt lavabo | 24 | bộ | |
| 291 | Lắp đặt vòi lavabo | 24 | bộ | |
| 292 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 24 | cái | |
| 293 | Lắp đặt tiểu nam | 11 | bộ | |
| 294 | Lắp đặt van xả tiểu nam | 11 | bộ | |
| 295 | Lắp đặt vòi rửa DN15 | 6 | cái | |
| 296 | Lắp đặt thoát sàn inox D60 | 18 | cái | |
| 297 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | 6 | cái | |
| C | HẠNG MỤC : NHÀ LỚP HỌC 2 | |||
| 1 | Đắp cát công trình , đắp cát vàng hạt trung, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 5,213 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 40,7301 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng dài | 0,6289 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng móng | 166,7856 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng dài | 4,0508 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,3753 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mm | 0,2507 | tấn | |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D8mm | 1,9384 | tấn | |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm | 1,6935 | tấn | |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mm | 2,2456 | tấn | |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D16mm | 0,7512 | tấn | |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D18mm | 3,2517 | tấn | |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D22mm | 7,6986 | tấn | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,8099 | m3 | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 25,056 | m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,3498 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | 46,3015 | m3 | |
| 18 | Đào móng công trình, đất cấp III | 0,051 | 100m3 | |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,0206 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn móng cột | 0,1545 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng | 3,3372 | m3 | |
| 22 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,226 | tấn | |
| 23 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1932 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,007 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,096 | m3 | |
| 26 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0039 | tấn | |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 4 | 1 cấu kiện | |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 6,3036 | m3 | |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 42,844 | m2 | |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 42,844 | m2 | |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,84 | m2 | |
| 32 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 24.3485 m3, xi măng 5kg/m3) | 1 | công | |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1311 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 7km | 0,2537 | 100m3 | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,03 | 100m | |
| 36 | Bê tông cột, tiết diện cột | 37,8424 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 5,0701 | 100m2 | |
| 38 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | 0,4071 | tấn | |
| 39 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao | 1,2087 | tấn | |
| 40 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao | 3,4216 | tấn | |
| 41 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao | 3,8116 | tấn | |
| 42 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D22mm, chiều cao | 4,7121 | tấn | |
| 43 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | 104,2124 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn xà dầm, chiều cao | 9,4203 | 100m2 | |
| 45 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | 1,773 | tấn | |
| 46 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao | 1,1602 | tấn | |
| 47 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao | 0,6215 | tấn | |
| 48 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao | 0,5833 | tấn | |
| 49 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao | 1,0678 | tấn | |
| 50 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao | 11,7588 | tấn | |
| 51 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | 3,8377 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn giằng, chiều cao | 0,4749 | 100m2 | |
| 53 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | 0,1367 | tấn | |
| 54 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | 0,2456 | tấn | |
| 55 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao | 0,1102 | tấn | |
| 56 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 191,676 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 16,4677 | 100m2 | |
| 58 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao | 0,0495 | tấn | |
| 59 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | 22,349 | tấn | |
| 60 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,0928 | m3 | |
| 61 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0044 | 100m2 | |
| 62 | Bê tông móng, chiều rộng móng | 0,1702 | m3 | |
| 63 | Ván khuôn móng dài | 0,0155 | 100m2 | |
| 64 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mm | 0,0035 | tấn | |
| 65 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D18mm | 0,0196 | tấn | |
| 66 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 8,5676 | m3 | |
| 67 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,6037 | 100m2 | |
| 68 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6+8mm, chiều cao | 0,1397 | tấn | |
| 69 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | 0,8009 | tấn | |
| 70 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,6466 | tấn | |
| 71 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 14,4902 | m3 | |
| 72 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 12,2485 | 100m2 | |
| 73 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | 0,3405 | tấn | |
| 74 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao | 0,1972 | tấn | |
| 75 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | 0,1161 | tấn | |
| 76 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao | 0,6691 | tấn | |
| 77 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 5,8554 | m3 | |
| 78 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 208,9645 | m3 | |
| 79 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,0102 | m3 | |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 96,9008 | m3 | |
| 81 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,1685 | m3 | |
| 82 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây HKT trong nhà, chiều dày | 1,9293 | m3 | |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 32,6127 | m3 | |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.516,5977 | m2 | |
| 85 | Kẻ chỉ rộng 50mm, sâu 15mm | 85,6376 | m2 | |
| 86 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - trát ngoài | 319,1767 | m2 | |
| 87 | Đắp phào đơn trang trí cột, h=100mm, vữa XM mác 75 | 125,82 | m | |
| 88 | Trát gờ chỉ trang trí cột, h=40mm, vữa XM mác 75 | 63,26 | m | |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - trát ngoài | 565,0662 | m2 | |
| 90 | Trát trần, vữa XM mác 75 - trát ngoài | 96,9632 | m2 | |
| 91 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - trát ngoài | 166,8454 | m2 | |
| 92 | Đắp hoa văn trên vòm bằng vữa xi măng M75, kt 400x340x77mm (kt lớn nhất) | 48 | cái | |
| 93 | Đắp phào trang trí quanh cửa+ô trống, vữa XM mác 75 | 765,472 | m | |
| 94 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 105,1873 | m2 | |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.051,8729 | m2 | |
| 96 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - trát trong | 74,34 | m2 | |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - trát trong | 334,871 | m2 | |
| 98 | Trát trần, vữa XM mác 75 - trát trong | 1.181,7908 | m2 | |
| 99 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - trát trong | 7,381 | m2 | |
| 100 | Sơn giả đá màu vàng nhạt | 393,937 | m2 | |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.270,7122 | m2 | |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.650,2557 | m2 | |
| 103 | Lát nền sàn gạch ceramic kt 600x600mm, màu ghi | 1.167,3837 | m2 | |
| 104 | Lát nền sàn gạch ceramic kt 600x600mm, màu đen | 9,306 | m2 | |
| 105 | Ốp chân tường gạch ceramic kt 600x120mm (cắt từ gạch lát sàn), màu ghi | 46,389 | m2 | |
| 106 | Cán nền đảm bảo cos thiết kế, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1.176,6897 | m2 | |
| 107 | Chống thấm nền, sàn bằng Bitum (hoặc tương đương) | 157,9428 | m2 | |
| 108 | Cán nền tạo dốc 1%, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 125,3088 | m2 | |
| 109 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic kt 300x300mm, màu ghi, chống trơn | 125,3088 | m2 | |
| 110 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic kt 300x600mm, màu trắng | 511,56 | m2 | |
| 111 | Bàn lavabo bằng đá granite tự nhiên màu đen, dày 20±2mm | 20,158 | m2 | |
| 112 | Hệ khung xương inox V40x40x3mm đỡ bàn đá lavabo rộng | 22,48 | m | |
| 113 | Thi công trần bằng tấm nhôm | 125,3088 | m2 | |
| 114 | Vách ngăn Compact dày 12mm, màu ghi (đã bao gồm phụ kiện inox 304) | 93,369 | m2 | |
| 115 | Lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm | 93,369 | m2 | |
| 116 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 75 | 5,407 | m3 | |
| 117 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 127,0148 | m2 | |
| 118 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào mặt lan can | 2,691 | m2 | |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 127,0148 | m2 | |
| 120 | Lát đá bậc cầu thang, đá granite tự nhiên, dày 20±2mm, màu đen | 108,204 | m2 | |
| 121 | Gia công lan can inox 304 | 0,0445 | tấn | |
| 122 | Lắp dựng lan can inox | 3,588 | m2 | |
| 123 | Gia công lan can sắt | 0,048 | tấn | |
| 124 | Lắp dựng lan can sắt | 4,62 | m2 | |
| 125 | Sơn tĩnh điện | 48 | kg | |
| 126 | Gia công thang sắt bằng thép hộp mạ kẽm | 0,016 | tấn | |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước chống gỉ | 1,3572 | m2 | |
| 128 | Lắp dựng thang sắt | 0,016 | tấn | |
| 129 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,8094 | m3 | |
| 130 | Con tiện lan can xi măng | 399 | con | |
| 131 | Gia công lan can | 2,565 | tấn | |
| 132 | Lắp dựng lan can inox 304 | 20,3675 | m2 | |
| 133 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 67,1692 | m2 | |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 67,1692 | m2 | |
| 135 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 2,6813 | m3 | |
| 136 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, bồn hoa, vữa XM mác 75 | 6,408 | m3 | |
| 137 | Lát đá bậc tam cấp, đá granite tự nhiên, dày 20±2mm, màu xám | 50,476 | m2 | |
| 138 | Xẻ rãnh mũi bậc chống trượt, kt 5x5mm | 112,5 | m | |
| 139 | Ốp tường bằng đá granite tự nhiên, dày 20±2mm, màu đen | 11,753 | m2 | |
| 140 | Bồi đất mầu trồng cây | 2,925 | m3 | |
| 141 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,212 | m2 | |
| 142 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,212 | m2 | |
| 143 | Trát gờ móc nước kt 15x30mm, vữa XM mác 75 | 63,04 | m | |
| 144 | Trát trần, vữa XM mác 75 - trát ngoài | 47,9104 | m2 | |
| 145 | Chống thấm nền, sàn bằng Bitum (hoặc tương đương) | 136,5824 | m2 | |
| 146 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,9104 | m2 | |
| 147 | Cửa đi 2 cánh mở bằng cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm | 86,184 | m2 | |
| 148 | Cửa đi 1 cánh mở bằng cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm | 14,49 | m2 | |
| 149 | Cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm | 98,64 | m2 | |
| 150 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm | 5,4 | m2 | |
| 151 | Cửa sổ 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | 15,225 | m2 | |
| 152 | Vách kính cố định, nhôm kính hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm | 44,6638 | m2 | |
| 153 | Cửa khung sắt đặc 12x12mm, bịt tôn dày 1,2mm, có móc khóa, kt 920x820mm, giới hạn chịu lửa EI30 | 1 | cái | |
| 154 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 219,939 | m2 | |
| 155 | Gia công hoa cửa bằng inox hộp | 0,888 | tấn | |
| 156 | Lắp dựng hoa cửa iox | 110,52 | m2 | |
| 157 | Cửa thông gió mặt đứng phía sau | 22,5 | m2 | |
| 158 | Tên khối nhà "Nhà lớp học số 1" bằng inox hộp, inox 304 mạ vàng, chiều cao chữ 350mm | 1 | bộ | |
| 159 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | 6,6305 | tấn | |
| 160 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước chống gỉ | 826,2724 | m2 | |
| 161 | Lắp dựng xà gồ thép | 6,6305 | tấn | |
| 162 | Lợp mái tôn màu xanh dày 0,45mm | 6,8093 | 100m2 | |
| 163 | Tôn úp nóc, úp sườn dày 0,45mm | 48,62 | m | |
| 164 | Đào đất móng băng, đất cấp III | 2,4192 | m3 | |
| 165 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 1,782 | m3 | |
| 166 | Ván khuôn móng dài | 0,0216 | 100m2 | |
| 167 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 0,3456 | m3 | |
| 168 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,594 | m3 | |
| 169 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,648 | m3 | |
| 170 | Sản xuất lan can inox 304 | 0,0817 | tấn | |
| 171 | Lắp dựng lan can inox 304 | 10,8 | m2 | |
| 172 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,861 | m3 | |
| 173 | Ốp đá granit bục giảng dày 18 màu xám | 39,819 | m2 | |
| 174 | Lát bục giảng gạch ceramic kt 600x600mm, màu ghi | 73,7542 | m2 | |
| 175 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 12,96 | 100m2 | |
| 176 | Lắp đặt tủ điện KT DxRxC 1500x800x450mm, sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm | 1 | tủ | |
| 177 | Lắp đặt MCCB-3P-100A, Ic=25 KA | 1 | cái | |
| 178 | Lắp đặt MCCB-3P-50A, Ic=15 KA | 2 | cái | |
| 179 | Lắp đặt MCB-2P-40A, Ic=10 KA | 6 | cái | |
| 180 | Lắp đặt MCB-2P-20A, Ic=6 KA | 1 | cái | |
| 181 | Lắp đặt MCB-2P-10A, Ic=6 KA | 1 | cái | |
| 182 | Lắp đặt cầu chì | 3 | cái | |
| 183 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | 3 | cái | |
| 184 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 100/5A | 3 | cái | |
| 185 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | |
| 186 | Lắp đặt khóa chuyển mạch | 1 | cái | |
| 187 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | 3 | cái | |
| 188 | Phụ kiện tủ điện (tủ tổng) (cầu đấu, thanh đồng, đầu cốt các loại, ....) | 1 | bộ | |
| 189 | Lắp đặt tủ điện KT DxRxC 600x400x150mm, sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm | 1 | tủ | |
| 190 | Lắp đặt MCCB-3P-50A, Ic=15 KA | 1 | cái | |
| 191 | Lắp đặt MCB-2P-40A, Ic=10 KA | 5 | cái | |
| 192 | Lắp đặt MCB-2P-20A, Ic=6 KA | 1 | cái | |
| 193 | Lắp đặt MCB-2P-10A, Ic=6 KA | 1 | cái | |
| 194 | Phụ kiện tủ điện (tủ tầng) (cầu đấu, thanh đồng, đầu cốt các loại, ....) | 1 | bộ | |
| 195 | Lắp đặt tủ điện KT DxRxC 600x400x150mm, sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm | 1 | tủ | |
| 196 | Lắp đặt MCCB-3P-50A, Ic=15 KA | 1 | cái | |
| 197 | Lắp đặt MCB-2P-50A, Ic=10 KA | 2 | cái | |
| 198 | Lắp đặt MCB-2P-40A, Ic=10 KA | 1 | cái | |
| 199 | Lắp đặt MCB-2P-20A, Ic=10 KA | 1 | cái | |
| 200 | Lắp đặt MCB-2P-20A, Ic=6 KA | 1 | cái | |
| 201 | Lắp đặt MCB-2P-10A, Ic=6 KA | 1 | cái | |
| 202 | Phụ kiện tủ điện (tủ tầng) (cầu đấu, thanh đồng, đầu cốt các loại, ....) | 1 | bộ | |
| 203 | Lắp đặt tủ aptomat nhựa chứa 12 module | 10 | tủ | |
| 204 | Lắp đặt MCB-2P-40A, Ic=10 KA | 10 | cái | |
| 205 | Lắp đặt RCBO-2P-16A, Ic=6 KA, 30MA | 20 | cái | |
| 206 | Lắp đặt MCB-1P-16A, Ic=6 KA | 20 | cái | |
| 207 | Lắp đặt MCB-1P-10A, Ic=6 KA | 20 | cái | |
| 208 | Phụ kiện tủ điện chứa 12 module (cầu đấu, thanh đồng, ....) | 10 | bộ | |
| 209 | Lắp đặt tủ aptomat nhựa chứa 12 module | 1 | tủ | |
| 210 | Lắp đặt MCB-2P-50A, Ic=10 KA | 1 | cái | |
| 211 | Lắp đặt RCBO-2P-16A, Ic=6 KA, 30MA | 4 | cái | |
| 212 | Lắp đặt MCB-1P-20A, Ic=6 KA | 2 | cái | |
| 213 | Lắp đặt MCB-1P-16A, Ic=6 KA | 1 | cái | |
| 214 | Lắp đặt MCB-1P-10A, Ic=6 KA | 2 | cái | |
| 215 | Phụ kiện tủ điện chứa 12 module (cầu đấu, thanh đồng, ....) | 1 | bộ | |
| 216 | Lắp đặt tủ aptomat nhựa chứa 12 module | 2 | tủ | |
| 217 | Lắp đặt MCB-2P-50A, Ic=10 KA | 2 | cái | |
| 218 | Lắp đặt RCBO-2P-16A, Ic=6 KA, 30MA | 6 | cái | |
| 219 | Lắp đặt MCB-1P-20A, Ic=6 KA | 6 | cái | |
| 220 | Lắp đặt MCB-1P-16A, Ic=6 KA | 4 | cái | |
| 221 | Lắp đặt MCB-1P-10A, Ic=6 KA | 4 | cái | |
| 222 | Phụ kiện tủ điện chứa 12 module (cầu đấu, thanh đồng, ....) | 2 | bộ | |
| 223 | Lắp đặt tủ aptomat nhựa chứa 8 module | 1 | tủ | |
| 224 | Lắp đặt MCB-2P-20A, Ic=10 KA | 1 | cái | |
| 225 | Lắp đặt RCBO-2P-16A, Ic=6 KA, 30MA | 3 | cái | |
| 226 | Lắp đặt MCB-1P-20A, Ic=6 KA | 4 | cái | |
| 227 | Lắp đặt MCB-1P-16A, Ic=6 KA | 1 | cái | |
| 228 | Lắp đặt MCB-1P-10A, Ic=6 KA | 4 | cái | |
| 229 | Phụ kiện tủ điện chứa 8 module (cầu đấu, thanh đồng, ....) | 1 | bộ | |
| 230 | Lắp đặt đèn led Tube 2x18W,máng đèn phản quang inox hình chữ nhật V+ty treo | 131 | bộ | |
| 231 | Lắp đặt đèn led Tube 1x18W,máng đèn phản quang inox hình chữ nhật V+ty treo | 41 | bộ | |
| 232 | Lắp đặt đèn downlight âm trần D120/9W | 42 | bộ | |
| 233 | Lắp đặt đèn led ốp trần D300, 12W | 43 | bộ | |
| 234 | Lắp đặt quạt trần 1,4m, 80W/220V (kèm hộp số) | 65 | cái | |
| 235 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường, kt 300x300mm/35W | 6 | cái | |
| 236 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 13 | cái | |
| 237 | Lắp đặt công tắc đơn - 1 chiều, loại 10A-220V (bao gồm : đế âm, mặt, hạt) | 1 | cái | |
| 238 | Lắp đặt công tắc đôi - 1 chiều, loại 10A-220V (bao gồm : đế âm, mặt, hạt) | 6 | cái | |
| 239 | Lắp đặt công tắc ba - 1 chiều, loại 10A-220V (bao gồm : đế âm, mặt, hạt) | 13 | cái | |
| 240 | Lắp đặt công tắc đơn - 2 chiều, loại 10A-220V (bao gồm : đế âm, mặt, hạt) | 7 | cái | |
| 241 | Lắp đặt công tắc đôi - 2 chiều, loại 10A-220V (bao gồm : đế âm, mặt, hạt) | 6 | cái | |
| 242 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, loại 16A-220V (bao gồm : đế âm, mặt, hạt) | 104 | cái | |
| 243 | Lắp đặt dây Cu/pvc (1x1,5)mm2 | 6.820 | m | |
| 244 | Lắp đặt dây Cu/pvc (1x2,5)mm2 | 1.775 | m | |
| 245 | Lắp đặt dây Cu/pvc (1x4)mm2 | 240 | m | |
| 246 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc (2x10)mm2, trọng lượng cáp | 6,5 | 100m | |
| 247 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc (4x10)mm2, trọng lượng cáp | 0,3 | 100m | |
| 248 | Lắp đặt dây Cu/pvc (1x2,5)mm2, tiếp địa màu vàng xanh | 888 | m | |
| 249 | Lắp đặt dây Cu/pvc (1x4)mm2, tiếp địa màu vàng xanh | 770 | m | |
| 250 | Lắp đặt dây Cu/pvc (1x10)mm2, tiếp địa màu vàng xanh | 680 | m | |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy đặt chìm bảo vệ dây dẫn, đường kính D40 | 30 | m | |
| 252 | Ống nhựa D=20mm (đi trên tường) | 2.407 | m | |
| 253 | Ống nhựa D=20mm (đi trên trần) | 1.031 | m | |
| 254 | Lắp đặt hộp đấu dây MDF, loại 10U (kèm phụ kiện) | 1 | cái | |
| 255 | Lắp đặt Switch 24 cổng 10/100/1000 MBps (đầu vào cáp quang) của mạng Internet | 1 | bộ | |
| 256 | Lắp đặt ổ cắm mạng loại 1 RJ45 (bao gồm : đế âm+mặt+hạt) | 14 | cái | |
| 257 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 5E-4P | 70 | 10 m | |
| 258 | Ống nhựa D=20mm đi chìm | 538 | m | |
| 259 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 2 | bể | |
| 260 | Lắp đặt van phao D32 | 2 | cái | |
| 261 | Lắp đặt van khóa PPR D50 | 2 | cái | |
| 262 | Lắp đặt van khóa PPR D40 | 2 | cái | |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140, PN8 | 0,56 | 100m | |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110, PN8 | 0,4 | 100m | |
| 265 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90, PN8 | 2,3 | 100m | |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60, PN8 | 0,8 | 100m | |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42, PN8 | 0,8 | 100m | |
| 268 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D140 | 14 | cái | |
| 269 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | 98 | cái | |
| 270 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | 46 | cái | |
| 271 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | 140 | cái | |
| 272 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D140/140 | 4 | cái | |
| 273 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D140/110 | 5 | cái | |
| 274 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D140/90 | 3 | cái | |
| 275 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D140/60 | 2 | cái | |
| 276 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 | 24 | cái | |
| 277 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/90 | 4 | cái | |
| 278 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/60 | 12 | cái | |
| 279 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/90 | 4 | cái | |
| 280 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/60 | 16 | cái | |
| 281 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60/60 | 24 | cái | |
| 282 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D140 | 1 | cái | |
| 283 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110/60 | 6 | cái | |
| 284 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90/60 | 4 | cái | |
| 285 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | 4 | cái | |
| 286 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | 8 | cái | |
| 287 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/42 | 24 | cái | |
| 288 | Lắp bịt thông tắc uPVC D140 | 2 | cái | |
| 289 | Lắp bịt thông tắc uPVC D110 | 9 | cái | |
| 290 | Lắp bịt thông tắc uPVC D90 | 4 | cái | |
| 291 | Lắp bịt thông tắc uPVC D60 | 2 | cái | |
| 292 | Lắp đặt măng sông uPVC D140 | 14 | cái | |
| 293 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | 14 | cái | |
| 294 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | 48 | cái | |
| 295 | Lắp đặt măng sông uPVC D60 | 16 | cái | |
| 296 | Lắp đặt cầu chắn rác inox DN110 | 10 | cái | |
| 297 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50, PN10 | 0,24 | 100m | |
| 298 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40, PN10 | 0,18 | 100m | |
| 299 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32, PN10 | 0,44 | 100m | |
| 300 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25, PN10 | 0,72 | 100m | |
| 301 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20, PN10 | 1,8 | 100m | |
| 302 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | 7 | cái | |
| 303 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | 5 | cái | |
| 304 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | 14 | cái | |
| 305 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | 30 | cái | |
| 306 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | 108 | cái | |
| 307 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20x1/2'' | 66 | cái | |
| 308 | Lắp bịt ren DN15 | 66 | cái | |
| 309 | Lắp đặt van góc D20 | 24 | cái | |
| 310 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/50 | 1 | cái | |
| 311 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/32 | 6 | cái | |
| 312 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/40 | 1 | cái | |
| 313 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/32 | 7 | cái | |
| 314 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | 54 | cái | |
| 315 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | 6 | cái | |
| 316 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/20 | 6 | cái | |
| 317 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | 6 | cái | |
| 318 | Lắp đặt măng sông PPR D50 | 6 | cái | |
| 319 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | 5 | cái | |
| 320 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | 9 | cái | |
| 321 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | 18 | cái | |
| 322 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | 45 | cái | |
| 323 | Lắp đặt xí bệt | 27 | bộ | |
| 324 | Lắp đặt vòi xịt | 27 | cái | |
| 325 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh (lô to) | 27 | cái | |
| 326 | Lắp đặt lavabo | 24 | bộ | |
| 327 | Lắp đặt vòi lavabo | 24 | bộ | |
| 328 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 24 | cái | |
| 329 | Lắp đặt tiểu nam | 11 | bộ | |
| 330 | Lắp đặt van xả tiểu nam | 11 | bộ | |
| 331 | Lắp đặt vòi rửa DN15 | 6 | cái | |
| 332 | Lắp đặt thoát sàn inox D60 | 18 | cái | |
| 333 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | 6 | cái | |
| D | HẠNG MỤC : NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 415,6416 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,6636 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,4928 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 23,6779 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng dài | 0,5055 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2476 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng móng | 67,1069 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng dài | 2,6219 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột | 1,3117 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mm | 0,6306 | tấn | |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D8mm | 0,0754 | tấn | |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm | 0,3137 | tấn | |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mm | 1,2453 | tấn | |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D16mm | 1,8736 | tấn | |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D18mm | 0,5284 | tấn | |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D20mm | 0,503 | tấn | |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D22mm | 0,9131 | tấn | |
| 18 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 6,8873 | m3 | |
| 19 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 12,4758 | m3 | |
| 20 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,3201 | 100m3 | |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4156 | 100m3 | |
| 22 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | 71,7009 | m3 | |
| 23 | Đào bể, đất cấp II | 0,3803 | 100m3 | |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1554 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,2249 | 100m3 | |
| 26 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,3608 | m3 | |
| 27 | Bê tông dầm bể, đáy bể, chiều rộng | 2,2596 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn đáy bể, dầm bể | 0,0607 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm bể, đáy bể, đường kính cốt thép D6mm | 0,0266 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm bể, đáy bể, đường kính cốt thép D8mm | 0,0041 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm bể, đáy bể, đường kính cốt thép D16mm | 0,2756 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm bể, đáy bể, đường kính cốt thép D20mm | 0,1566 | tấn | |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,216 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0566 | 100m2 | |
| 35 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép D8mm | 0,0313 | tấn | |
| 36 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép D12mm | 0,1364 | tấn | |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >200kg | 8 | cấu kiện | |
| 38 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể, chiều dày | 5,5876 | m3 | |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 28,864 | m2 | |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong bể (có khía bay), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | 35,064 | m2 | |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | 35,064 | m2 | |
| 42 | Láng bể, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | 8,3716 | m2 | |
| 43 | Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất bể nước | 35,064 | m2 | |
| 44 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể nước (5kg/m3) | 15,0689 | m3 | |
| 45 | Bê tông cột, tiết diện cột | 21,4648 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 3,1298 | 100m2 | |
| 47 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | 2,0412 | tấn | |
| 48 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao | 0,8516 | tấn | |
| 49 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao | 3,1544 | tấn | |
| 50 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | 24,3602 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn xà dầm, chiều cao | 2,4312 | 100m2 | |
| 52 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | 0,7191 | tấn | |
| 53 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao | 0,073 | tấn | |
| 54 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao | 0,4918 | tấn | |
| 55 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao | 3,851 | tấn | |
| 56 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | 0,5962 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn giằng, chiều cao | 0,0542 | 100m2 | |
| 58 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | 0,0117 | tấn | |
| 59 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | 0,0343 | tấn | |
| 60 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 44,3889 | m3 | |
| 61 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 4,1923 | 100m2 | |
| 62 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | 5,7017 | tấn | |
| 63 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,8922 | m3 | |
| 64 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1674 | 100m2 | |
| 65 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | 0,023 | tấn | |
| 66 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao | 0,0149 | tấn | |
| 67 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | 0,0386 | tấn | |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | 45,9626 | m3 | |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 11,5455 | m3 | |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 147,2052 | m3 | |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,3408 | m3 | |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 16,138 | m3 | |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 11,8517 | m3 | |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 31,5621 | m3 | |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 769,2054 | m2 | |
| 76 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - trát ngoài | 237,0377 | m2 | |
| 77 | Trát gờ chỉ trang trí cột, h=50mm, vữa XM mác 75 | 11,42 | m | |
| 78 | Trát gờ chỉ trang trí cột, h=40mm, vữa XM mác 75 | 37,76 | m | |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - trát ngoài | 199,7238 | m2 | |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 - trát ngoài | 196,9608 | m2 | |
| 81 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - trát ngoài | 105,9215 | m2 | |
| 82 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 35,904 | m2 | |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 880,1626 | m2 | |
| 84 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - trát trong | 88,142 | m2 | |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - trát trong | 60,265 | m2 | |
| 86 | Trát trần, vữa XM mác 75 - trát trong | 49,9827 | m2 | |
| 87 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - trát trong | 7,4514 | m2 | |
| 88 | Sơn giả đá màu vàng | 307,6822 | m2 | |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.201,167 | m2 | |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.086,0037 | m2 | |
| 91 | Sàn nhà đa năng bằng Vinyl và các lớp cấu tạo có khả năng chịu va đập cao, chống xước và mài mòn, chống tĩnh điện, chống cháy và bắt lửa,.... | 349,6312 | m2 | |
| 92 | Mài nhẵn bề mặt nền bê tông | 349,6312 | m2 | |
| 93 | Lát nền sàn gạch ceramic kt 600x600mm, màu ghi sáng | 168,8843 | m2 | |
| 94 | Lát đá nền, sàn bằng đá granite tự nhiên dày 20±2mm, màu xám, tiết diện đá >0,25 m2 | 43,5754 | m2 | |
| 95 | Lát đá vị trí qua cửa, đá granite tự nhiên dày 20±2mm, màu xám, tiết diện đá >0,25 m2 | 4,224 | m2 | |
| 96 | Lát đá vị trí qua cửa, đá granite tự nhiên dày 20±2mm, màu xám, tiết diện đá | 0,495 | m2 | |
| 97 | Ốp chân tường gạch ceramic kt 600x120mm (cắt từ gạch lát sàn), màu ghi | 12,6504 | m2 | |
| 98 | Cán nền đảm bảo cos thiết kế, dày 2cm, vữa XM mác 50 | 217,1787 | m2 | |
| 99 | Trần nhôm khung xương nổi kt 600x600mm | 349,6312 | m2 | |
| 100 | Chống thấm nền, sàn bằng Bitum (hoặc tương đương) | 28,4266 | m2 | |
| 101 | Cán nền tạo dốc 1%, dày tb 2cm, vữa XM mác 75 | 20,4166 | m2 | |
| 102 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kt 300x300mm, màu ghi, chống trơn | 20,2186 | m2 | |
| 103 | Lát đá vị trí qua cửa, đá granite tự nhiên dày 20±2mm, màu đen, tiết diện đá | 0,198 | m2 | |
| 104 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600mm, màu trắng | 56,07 | m2 | |
| 105 | Bàn lavabo bằng đá granite tự nhiên màu đen, dày 20±2mm | 3,084 | m2 | |
| 106 | Hệ khung xương inox V40x40x3mm đỡ bàn đá lavabo rộng | 5,14 | m | |
| 107 | Thi công trần thả tấm nhôm kt 600x600, màu trắng | 20,2186 | m2 | |
| 108 | Vách ngăn Compact dày 12mm, màu ghi (đã bao gồm phụ kiện inox 304) | 17,535 | m2 | |
| 109 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,6502 | m3 | |
| 110 | Kẻ chỉ chống trượt mặt đường dốc, rộng 30mm, sâu 20mm, cách đều 200mm | 6,5025 | m2 | |
| 111 | Gia công lan can inox | 0,1862 | tấn | |
| 112 | Lắp dựng lan can inox | 12,5707 | m2 | |
| 113 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 3,0394 | m3 | |
| 114 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, bồn hoa, vữa XM mác 75 | 6,8772 | m3 | |
| 115 | Lát đá bậc tam cấp, đá granite tự nhiên, dày 20±2mm, màu xám | 53,5413 | m2 | |
| 116 | Xẻ rãnh mũi bậc chống trượt, kt 5x5mm | 391,59 | m | |
| 117 | Ốp tường bằng granite tự nhiên, dày 20±2mm, màu đen | 22,6422 | m2 | |
| 118 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,122 | m2 | |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,122 | m2 | |
| 120 | Đắp phào kt 170x150mm, vữa XM mác 75 | 103,84 | m | |
| 121 | Đắp phào kt 200x200mm, vữa XM mác 75 | 21,7 | m | |
| 122 | Trát gờ móc nước kt 15x30mm, vữa XM mác 75 | 103,84 | m | |
| 123 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 329,6124 | m2 | |
| 124 | Chống thấm nền, sàn bằng Bitum (hoặc tương đương) | 329,6124 | m2 | |
| 125 | Cửa đi pano nhôm kính 4 cánh mở quay, kính an toàn 8,38mm, kính trắng, nhôm dày 1,4mm dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ | 32,4 | m2 | |
| 126 | Cửa đi pano nhôm kính 1 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm, kính mờ, nhôm dày 1,4mm dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ | 18,72 | m2 | |
| 127 | Cửa sổ nhôm kính 2 cánh lùa, kính an toàn 6,38mm, kính trắng, nhôm dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ | 4,92 | m2 | |
| 128 | Cửa sổ nhôm kính 2 cánh lùa, kính an toàn 6,38mm, kính mờ, nhôm dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ | 2,88 | m2 | |
| 129 | Cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở hất, kính an toàn 6,38mm, kính mờ, nhôm dày 1,4mm dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ | 0,72 | m2 | |
| 130 | Vách nhôm kính, kính an toàn 6,38mm, kính mờ, nhôm dày 1,4mm dày 1,4mm | 0,36 | m2 | |
| 131 | Vách nhôm kính, kính an toàn 8,38mm, kính mờ, nhôm dày 1,4mm dày 1,4mm | 180,3262 | m2 | |
| 132 | Lam nhôm 85R cài sau, nhôm hợp kim, bề mặt sơn phủ gia nhiệt màu ghi sáng, bản rộng 85mm, dày 0,6mm.Khung thép hộp mạ kẽm sơn màu ghi sáng | 134,64 | m2 | |
| 133 | Cửa khung sắt đặc 12x12mm, bịt tôn dày 1,2mm, có móc khóa, kt 1130x1030mm, giới hạn chịu lửa EI30 | 2 | cái | |
| 134 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 374,9662 | m2 | |
| 135 | Gia công hoa cửa bằng inox hộp | 0,0679 | tấn | |
| 136 | Lắp dựng hoa cửa iox | 8,16 | m2 | |
| 137 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,4854 | m3 | |
| 138 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,2652 | m2 | |
| 139 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,2652 | m2 | |
| 140 | Gia công lan can sắt | 0,2591 | tấn | |
| 141 | Mũ Inox D120mm | 14 | cái | |
| 142 | Sơn tĩnh điện lan can sắt, sơn màu trắng | 259,1 | kg | |
| 143 | Lắp dựng lan can sắt | 24,618 | m2 | |
| 144 | Tên khối nhà "Nhà đa năng" bằng inox hộp, inox 304 mạ vàng, chiều cao chữ 400mm | 1 | bộ | |
| 145 | Biểu tượng Olympic | 1 | bộ | |
| 146 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 2,7529 | tấn | |
| 147 | Bu lông neo M24, L=800mm | 56 | bộ | |
| 148 | Gia công xà gồ thép hình | 2,2695 | tấn | |
| 149 | Gia công giằng mái thép | 0,2136 | tấn | |
| 150 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước chống gỉ | 402,5755 | m2 | |
| 151 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 2,7529 | tấn | |
| 152 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,2695 | tấn | |
| 153 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,2136 | tấn | |
| 154 | Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn, màu xanh dày 0,45mm | 4,9797 | 100m2 | |
| 155 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,3199 | tấn | |
| 156 | Bu lông M20 (L=400) | 56 | bộ | |
| 157 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | 0,4158 | tấn | |
| 158 | Gia công giằng mái thép | 0,0219 | tấn | |
| 159 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước chống gỉ | 44,3557 | m2 | |
| 160 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,3199 | tấn | |
| 161 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4158 | tấn | |
| 162 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,0219 | tấn | |
| 163 | Lợp mái bằng tấm nhựa lấy sáng Polycarbonate, dày 3mm | 0,5216 | 100m2 | |
| 164 | Nẹp chữ H (6m/cây) | 4 | cây | |
| 165 | Nẹp U nhựa bịt đầu (6m/cây) | 5 | cây | |
| 166 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 8,9604 | 100m2 | |
| 167 | Lắp đặt tủ điện KT DxRxC 800x600x250mm, sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm | 1 | tủ | |
| 168 | Lắp đặt MCB-3P-40A, Ic=10 KA | 1 | cái | |
| 169 | Lắp đặt MCB-3P-20A, Ic=6 KA | 2 | cái | |
| 170 | Lắp đặt MCB-3P-16A, Ic=6 KA | 2 | cái | |
| 171 | Lắp đặt RCBO-2P-16A, Ic=6 KA, 30MA | 3 | cái | |
| 172 | Lắp đặt MCB-1P-16A, Ic=6 KA | 2 | cái | |
| 173 | Lắp đặt MCB-1P-10A, Ic=6 KA | 4 | cái | |
| 174 | Lắp đặt cầu chì 2A | 3 | cái | |
| 175 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | 3 | cái | |
| 176 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | |
| 177 | Lắp đặt khóa chuyển mạch | 1 | cái | |
| 178 | Phụ kiện tủ điện (tủ tổng) (cầu đấu, thanh đồng, đầu cốt các loại, ....) | 1 | bộ | |
| 179 | Lắp đặt đèn led Highbay 100W | 35 | cái | |
| 180 | Lắp đặt đèn downlight âm trần D120/9W | 9 | cái | |
| 181 | Lắp đặt đèn led ốp trần D300, 12W | 14 | cái | |
| 182 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường, kt 300x300mm/35W | 2 | cái | |
| 183 | Lắp đặt công tắc đơn - 1 chiều, loại 10A-220V (bao gồm : đế âm, mặt, hạt) | 6 | cái | |
| 184 | Lắp đặt công tắc đôi - 1 chiều, loại 10A-220V (bao gồm : đế âm, mặt, hạt) | 4 | cái | |
| 185 | Lắp đặt công tắc ba - 1 chiều, loại 10A-220V (bao gồm : đế âm, mặt, hạt) | 2 | cái | |
| 186 | Lắp đặt công tắc đôi - 2 chiều, loại 10A-220V (bao gồm : đế âm, mặt, hạt) | 2 | cái | |
| 187 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, loại 16A-220V (bao gồm : đế âm, mặt, hạt) | 12 | cái | |
| 188 | Lắp đặt dây Cu/pvc (1x1,5)mm2 | 1.220 | m | |
| 189 | Lắp đặt dây Cu/pvc (1x2,5)mm2 | 40 | m | |
| 190 | Lắp đặt dây Cu/pvc (4x2,5)mm2 | 80 | m | |
| 191 | Lắp đặt dây Cu/pvc (4x4)mm2 | 80 | m | |
| 192 | Lắp đặt dây Cu/pvc (1x2,5)mm2, tiếp địa màu vàng xanh | 100 | m | |
| 193 | Lắp đặt dây Cu/pvc (1x4)mm2, tiếp địa màu vàng xanh | 40 | m | |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy đặt chìm bảo vệ dây dẫn, đường kính D20 | 437 | m | |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy đặt nổi bảo vệ dây dẫn, đường kính D20 | 187 | m | |
| 196 | Lắp đặt ổ cắm mạng loại 1 RJ45 (bao gồm : đế âm+mặt+hạt) | 2 | cái | |
| 197 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 5E-4P | 10 | 10 m | |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy đặt chìm bảo vệ dây dẫn, đường kính D20 | 77 | m | |
| 199 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 200 | Lắp đặt van phao D32 | 1 | cái | |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110, PN8 | 0,24 | 100m | |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90, PN8 | 1,06 | 100m | |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60, PN8 | 0,12 | 100m | |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42, PN8 | 0,1 | 100m | |
| 205 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | 16 | cái | |
| 206 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | 21 | cái | |
| 207 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | 20 | cái | |
| 208 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 | 5 | cái | |
| 209 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/90 | 5 | cái | |
| 210 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/60 | 5 | cái | |
| 211 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/42 | 4 | cái | |
| 212 | Lắp bịt thông tắc uPVC D110 | 2 | cái | |
| 213 | Lắp bịt thông tắc uPVC D90 | 1 | cái | |
| 214 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | 3 | cái | |
| 215 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | 26 | cái | |
| 216 | Lắp đặt măng sông uPVC D60 | 3 | cái | |
| 217 | Lắp đặt cầu chắn rác inox DN110 | 8 | cái | |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32, PN10 | 0,48 | 100m | |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25, PN10 | 0,16 | 100m | |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20, PN10 | 0,32 | 100m | |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | 14 | cái | |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | 4 | cái | |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | 20 | cái | |
| 224 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20x1/2'' | 12 | cái | |
| 225 | Lắp bịt ren DN15 | 12 | cái | |
| 226 | Lắp đặt van góc D20 | 4 | cái | |
| 227 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/32 | 3 | cái | |
| 228 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | 8 | cái | |
| 229 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | 2 | cái | |
| 230 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | 4 | cái | |
| 231 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | 9 | cái | |
| 232 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | 4 | cái | |
| 233 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | 8 | cái | |
| 234 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 235 | Lắp đặt vòi xịt | 4 | cái | |
| 236 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh (lô to) | 4 | cái | |
| 237 | Lắp đặt lavabo | 4 | bộ | |
| 238 | Lắp đặt vòi lavabo | 4 | bộ | |
| 239 | Lắp đặt gương dày 5mm (chưa bao gồm chi phí mài vát cạnh) | 1,89 | m2 | |
| 240 | Mài vát gương dày 5mm | 9,6 | m | |
| 241 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 4 | cái | |
| 242 | Lắp đặt tiểu nam | 2 | bộ | |
| 243 | Lắp đặt van xả tiểu nam | 2 | bộ | |
| 244 | Lắp đặt vòi rửa DN15 | 2 | cái | |
| 245 | Lắp đặt thoát sàn inox D60 | 6 | cái | |
| 246 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | 2 | cái | |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | 9,952 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | 2,929 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,043 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,115 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | 2,298 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,165 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,018 | tấn | |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,176 | tấn | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,956 | m3 | |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện cột | 1,513 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,229 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,033 | tấn | |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,237 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,543 | 100m2 | |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao | 0,071 | tấn | |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =6 mm, chiều cao | 0,058 | tấn | |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 16mm, chiều cao | 0,082 | tấn | |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 18mm, chiều cao | 0,24 | tấn | |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,15 | tấn | |
| 20 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,193 | tấn | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 5,979 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | 1,436 | 100m2 | |
| 23 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,849 | tấn | |
| 24 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 14,636 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,075 | 100m2 | |
| 26 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,05 | tấn | |
| 27 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,64 | m3 | |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 25,278 | m3 | |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 78,685 | m2 | |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | 6,572 | m3 | |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 54,386 | m2 | |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 20,888 | m2 | |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 70,486 | m2 | |
| 34 | Đắp phào đơn trang trí cột,vữa XM mác 75 | 26,28 | m | |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 77,66 | m | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 224,445 | m2 | |
| 37 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | 61,691 | m2 | |
| 38 | Bánh xe cánh cổng | 2 | cái | |
| 39 | Khoá cổng | 2 | bộ | |
| 40 | Sắt dẹt 60x8 chờ bản lề cánh cổng | 6 | cái | |
| 41 | Gia công cổng thép hộp 100x150x2,5 | 0,238 | tấn | |
| 42 | Gia công cổng thép hộp 40x100x1.5 | 0,017 | tấn | |
| 43 | Gia công cổng thép hộp 25x50x1.5 | 0,058 | tấn | |
| 44 | Tôn bịt 2 mặt dày 2mm | 8,345 | m2 | |
| 45 | SX&LD Thép L63x63x6, thép L50x50x5 liên kết cánh cổng | 96 | kg | |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 15,5 | m2 | |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,5 | m2 | |
| 48 | SX&LD biển hiệu có gắn tên trường (Chi tiết theo BVTK) | 7,659 | m2 | |
| 49 | Đào móng công trình, đất cấp III | 5,995 | m3 | |
| 50 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,02 | 100m3 | |
| 51 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,28 | m3 | |
| 52 | Bê tông móng, chiều rộng móng | 0,743 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn móng cột | 0,035 | 100m2 | |
| 54 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,003 | tấn | |
| 55 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,056 | tấn | |
| 56 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,007 | tấn | |
| 57 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,047 | tấn | |
| 58 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,066 | 100m2 | |
| 59 | Bê tông cột, tiết diện cột | 0,271 | m3 | |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 2,552 | m3 | |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 16,912 | m2 | |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 5,68 | m | |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,912 | m2 | |
| 64 | Gia công cổng sắt hộp 50x100x2 | 0,244 | tấn | |
| 65 | Gia công cổng sắt hộp 20x40x1.5 | 0,059 | tấn | |
| 66 | Gia công khung ray bằng thép L50x5 | 0,051 | tấn | |
| 67 | Tôn bịt 2 mặt dày 2mm | 4,32 | m2 | |
| 68 | Bánh xe có vòng bi | 4 | cái | |
| 69 | Mô tơ cổng | 1 | bộ | |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | 13,373 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,169 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng móng | 2,409 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột | 0,163 | 100m2 | |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,09 | tấn | |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,207 | tấn | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,466 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,042 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép cột chờ, đường kính cốt thép | 0,017 | tấn | |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,138 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn móng cột chờ | 0,026 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông cột chờ, chiều rộng | 0,145 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,252 | m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,01 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,008 | 100m3 | |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,016 | m3 | |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,025 | tấn | |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,115 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,119 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông cột, tiết diện cột | 0,654 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,295 | 100m2 | |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao | 0,106 | tấn | |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,313 | tấn | |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 2,24 | m3 | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 2,797 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | 0,277 | 100m2 | |
| 27 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,292 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,068 | 100m2 | |
| 29 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,034 | tấn | |
| 30 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,023 | tấn | |
| 31 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,175 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,017 | 100m2 | |
| 33 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,02 | tấn | |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,182 | m3 | |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 7,796 | m3 | |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 50,93 | m2 | |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 38,348 | m2 | |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 48,178 | m2 | |
| 39 | Trát má cửa | 6,864 | m2 | |
| 40 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | 12,438 | m2 | |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 20,68 | m | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 70,232 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 86,526 | m2 | |
| 44 | Lát nền gạch ceramic 600x600 | 9,256 | m2 | |
| 45 | Quét 3 nước sika chống thấm seno | 45,198 | m2 | |
| 46 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,298 | m2 | |
| 47 | Lớp vữa bê tông lót tạo dốc 2% về phễu thu | 5,298 | m2 | |
| 48 | Gia công xà gồ thép | 0,054 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,054 | tấn | |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,976 | m2 | |
| 51 | Tôn sóng dày 0,45 mm màu đỏ | 0,195 | 100m2 | |
| 52 | Tôn úp nóc | 9,24 | m | |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,962 | 100m2 | |
| 54 | Cửa đi 1 cánh mở bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | 2,025 | m2 | |
| 55 | Cửa sổ nhôm kính cánh lùa, kính an toàn 6,38mm, kính trắng | 10,125 | m2 | |
| 56 | Gia công hoa sắt cửa inox 10x20x1 | 0,136 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 10,125 | m2 | |
| 58 | Tủ điện tổng toàn nhà KT 800x600x250mm | 1 | hộp | |
| 59 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB -2P-25A, IC=10KA | 1 | cái | |
| 60 | RCBO 2 PHA 2 CỰC RCBO - 2P-16A; Ic = 6KA;30MA | 1 | cái | |
| 61 | AP TÔ MÁT 1 pha 2 cực MCB - 1P-16A; Ic = 6KA | 3 | cái | |
| 62 | AP TÔ MÁT 1 pha 2 cực MCB - 1P-10A; Ic = 6KA | 2 | cái | |
| 63 | Lắp đặt đèn led Tube 1x18W,máng đèn phản quang inox hình chữ nhật V+ty treo | 19 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A-220V lắp âm tường (bao gồm : đế âm, mặt, hạt) | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt công tắc đôi - 1 chiều, loại 10A-220V (bao gồm : đế âm, mặt, hạt) | 2 | cái | |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, loại 16A-220V (bao gồm : đế âm, mặt, hạt) | 4 | cái | |
| 67 | Lắp đặt ĐHKK treo tường 9000BTU/H | 1 | máy | |
| 68 | Lắp đặt dây Cu/pvc (1x1,5)mm2 | 20 | m | |
| 69 | Lắp đặt dây Cu/pvc (1x2,5)mm2 | 100 | m | |
| 70 | Lắp đặt dây Cu/pvc (1x16)mm2, tiếp địa màu vàng xanh | 50 | m | |
| 71 | Ống PVC D20 đi chìm | 48 | m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90, PN8 | 0,32 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | 8 | cái | |
| 74 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | 8 | cái | |
| 75 | Cầu thu mưa chắn rác INOX DN110 | 4 | cái | |
| 76 | Ổ CẮM MẠNG LOẠI 1RJ45 | 2 | cái | |
| 77 | CÁP UTP CAT5E-4P | 100 | 10 m | |
| 78 | ỐNG PVC D20 ĐI CHÌM | 100 | m | |
| G | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO, SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | 37,444 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,125 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,249 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 5,894 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng móng | 16,043 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 1,379 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,352 | tấn | |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,263 | tấn | |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | 8,289 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,565 | 100m2 | |
| 11 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,372 | tấn | |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,456 | tấn | |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,283 | tấn | |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,785 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,352 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện cột | 7,434 | m3 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 28,447 | m3 | |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | 50,807 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,487 | 100m2 | |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,412 | tấn | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 8,039 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 449,978 | m2 | |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 270,868 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 720,846 | m2 | |
| 25 | Gia công hàng rào inox 15.9x15.9x1 | 0,963 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng hàng rào | 177,205 | m2 | |
| 27 | Đào móng công trình, đất cấp III | 109,451 | m3 | |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,365 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,73 | 100m3 | |
| 30 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 14,508 | m3 | |
| 31 | Bê tông móng, chiều rộng móng | 18,897 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn móng cột | 1,947 | 100m2 | |
| 33 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,859 | tấn | |
| 34 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,642 | tấn | |
| 35 | Bê tông móng, chiều rộng | 15,444 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,404 | 100m2 | |
| 37 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,257 | tấn | |
| 38 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,115 | tấn | |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 5,148 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,468 | 100m2 | |
| 41 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,303 | tấn | |
| 42 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,859 | tấn | |
| 43 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,809 | 100m2 | |
| 44 | Bê tông cột, tiết diện cột | 15,449 | m3 | |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 11,587 | m3 | |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | 185,368 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,733 | 100m2 | |
| 48 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,612 | tấn | |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 8,122 | m3 | |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.839,027 | m2 | |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 190,044 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.029,071 | m2 | |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | 10,342 | m3 | |
| 54 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 64,61 | m3 | |
| 55 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,215 | 100m3 | |
| 56 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,431 | 100m3 | |
| 57 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 24,983 | m3 | |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 38,785 | m3 | |
| 59 | ốp gạch thẻ đỏ 60x240mm | 210,692 | m2 | |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 210,692 | m2 | |
| 61 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 4,868 | m3 | |
| 62 | Lát bó vỉa bê tông 26x18x100cm | 5,902 | m2 | |
| 63 | Lát bó vỉa bê tông 26x18x40cm | 14,846 | m2 | |
| 64 | Tấm đan rãnh bê tông đá 1x2 mác 200, KT 50X30X5 | 63 | tấm | |
| 65 | Rải lớp nilon chống mất nước | 4,957 | 100m2 | |
| 66 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | 49,57 | m3 | |
| 67 | Lát sân gạch TERRAZZO 400X400X300 | 495,7 | m2 | |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 7,9484 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng móng | 18,8412 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột | 0,9299 | 100m2 | |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1625 | tấn | |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,1766 | tấn | |
| 6 | Bê tông cột, tiết diện cột | 1,6291 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột | 0,2962 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép cột chờ đường kính cốt thép | 0,0703 | tấn | |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3977 | tấn | |
| 10 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,7199 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 15,4428 | m3 | |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1425 | tấn | |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,7759 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,0283 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện cột | 5,656 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,2588 | 100m2 | |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5652 | tấn | |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,9551 | tấn | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (dầm) | 37,6722 | m3 | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (sàn) | 26,411 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | 1,8757 | 100m2 | |
| 22 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 3,0755 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1575 | 100m2 | |
| 24 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0054 | tấn | |
| 25 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao | 0,0169 | tấn | |
| 26 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | 0,018 | tấn | |
| 27 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0302 | tấn | |
| 28 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,9028 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,5351 | 100m2 | |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2023 | tấn | |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,117 | tấn | |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 4,4101 | m3 | |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,594 | m3 | |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 40,8756 | m3 | |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,1568 | m3 | |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 13,4768 | m3 | |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 78,5537 | m2 | |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 127,3752 | m2 | |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 22,7577 | m2 | |
| 40 | Trát má cửa | 5,599 | m2 | |
| 41 | Trát xà dầm trong nhà vữa XM mác 75 | 4,0016 | m2 | |
| 42 | Trát trần trong nhà vữa XM mác 75 | 31,1344 | m2 | |
| 43 | Trát trần ngoài nhà , vữa XM mác 75 | 36,2824 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 174,133 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 134,3801 | m2 | |
| 46 | Lát gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | 125,0749 | m2 | |
| 47 | Lát gạch ceramic 300x300 chống trơn | 4,1001 | m2 | |
| 48 | Lát granite tự nhiên dày 20, màu đen | 1,595 | m2 | |
| 49 | Ốp gạch chân tường 150x600 (cắt từ gạch ceramic 600x600) | 4,1955 | m2 | |
| 50 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600 vào tường, vữa XM mác 75 | 172,296 | m2 | |
| 51 | Lát nền gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | 7,0178 | m2 | |
| 52 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600 màu trắng, vữa XM mác 75 | 36,071 | m2 | |
| 53 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 1,085 | m2 | |
| 54 | Khung inox 40x40x3 đỡ chậu | 1 | bộ | |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bệ bếp chiều dày | 0,301 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn tấm đan bếp | 0,0124 | 100m2 | |
| 57 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0357 | tấn | |
| 58 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,4467 | m3 | |
| 59 | Trát bệ bếp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,092 | m2 | |
| 60 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 5,026 | m2 | |
| 61 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600 vữa XM mác 75 | 19,322 | m2 | |
| 62 | Quét nhựa bitum | 154,1904 | m2 | |
| 63 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 101,0892 | m2 | |
| 64 | Gia công xà gồ thép | 0,5115 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5115 | tấn | |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 38,812 | m2 | |
| 67 | Tôn múi màu xanh dày 0,45mm | 2,3308 | 100m2 | |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 3,5589 | 100m2 | |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | 0,882 | m3 | |
| 70 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,147 | m3 | |
| 71 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,375 | m3 | |
| 72 | Gia công xà gồ thép | 0,4925 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4925 | tấn | |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,092 | m2 | |
| 75 | Lợp mái che tôn 3 lớp chống nóng chống ồn màu xanh | 0,3168 | 100m2 | |
| 76 | Cửa đi pano nhôm kính 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm, kính trắng, nhôm dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ | 18,24 | m2 | |
| 77 | Cửa đi pano nhôm kính 1 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm, kính mờ, nhôm dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ | 3,812 | m2 | |
| 78 | Cửa sổ nhôm kính mở hất, kính an toàn 6,38mm, kính trắng, nhôm dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ | 8,14 | m2 | |
| 79 | Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm, kính trắng, nhôm dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ | 13,44 | m2 | |
| 80 | Vách nhôm kính, kính an toàn 6,38mm, kính mờ, nhôm dày 1,4mm | 5,728 | m2 | |
| 81 | Gia công hoa sắt cửa bằng inox | 0,1247 | tấn | |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 2,88 | m2 | |
| 83 | Đào móng công trình, đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | 14,6449 | m3 | |
| 84 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0501 | 100m3 | |
| 85 | Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 7km | 0,0963 | 100m3 | |
| 86 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,626 | m3 | |
| 87 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,9391 | m3 | |
| 88 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0252 | 100m2 | |
| 89 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0269 | tấn | |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,8773 | m3 | |
| 91 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,2612 | m3 | |
| 92 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0288 | 100m2 | |
| 93 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0281 | tấn | |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 23,679 | m2 | |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 16,704 | m2 | |
| 96 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,1568 | m2 | |
| 97 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,4448 | m3 | |
| 98 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0205 | 100m2 | |
| 99 | Cốt thép panen, đường kính | 0,0282 | tấn | |
| 100 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | 4 | cái | |
| 101 | Tủ điện phòng 16/18 Module nắp nhựa trong suốt lắp chìm tường | 1 | tủ | |
| 102 | Aptomat 1 pha 2 cực MCCB- 2P-80A, Ic = 15ka | 1 | cái | |
| 103 | RCBO-2P-16A-(6KA) | 2 | cái | |
| 104 | Lắp đặt MCB-1P-32A, Ic=6 KA | 3 | cái | |
| 105 | Lắp đặt MCB-1P-16A, Ic=6 KA | 2 | cái | |
| 106 | Lắp đặt MCB-1P-10A, Ic=6 KA | 1 | cái | |
| 107 | Phụ kiện tủ điện chứa 12 module (cầu đấu, thanh đồng, ....) | 1 | bộ | |
| 108 | Cáp Cu/PVC 1x4mm2 | 40 | m | |
| 109 | Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2 | 215 | m | |
| 110 | Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2 | 540 | m | |
| 111 | Lắp đặt dây Cu/pvc (1x2,5)mm2, tiếp địa màu vàng xanh | 108 | m | |
| 112 | Lắp đặt dây Cu/pvc (1x4)mm2, tiếp địa màu vàng xanh | 20 | m | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 mm | 223 | m | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 mm | 95 | m | |
| 115 | Đèn led TUBE 1x18W-1,2m mang phản quang inox hình chữ nhật V + Ty treo | 6 | bộ | |
| 116 | Đèn LED TUBE 2x18W - 1,2m, chống ẩm | 8 | bộ | |
| 117 | Đèn LED TUBE 1x18W - 1,2m, chống ẩm | 2 | bộ | |
| 118 | Lắp đặt đèn downlight âm trần D120/9W | 3 | bộ | |
| 119 | Lắp đặt đèn led ốp trần D300, 12W | 4 | bộ | |
| 120 | Lắp đặt quạt trần 1,4m, 80W/220V (kèm hộp số) | 3 | cái | |
| 121 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường, kt 300x300mm/35W | 1 | cái | |
| 122 | Công tắc đơn 1 chiều 10A-220V lắp âm tường(bao gồm : đế âm, mặt, hạt) | 4 | cái | |
| 123 | Lắp đặt công tắc đôi - 1 chiều, loại 10A-220V (bao gồm : đế âm, mặt, hạt) | 3 | cái | |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, loại 16A-220V (bao gồm : đế âm, mặt, hạt) | 13 | cái | |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, loại 16A-220V (bao gồm : đế âm, mặt, hạt), lắp âm tường, chống ẩm | 1 | cái | |
| 126 | Công tắc 20A bình nóng lạnh | 1 | cái | |
| 127 | Lavabo | 1 | bộ | |
| 128 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 1 | cái | |
| 129 | Xí bệt | 1 | bộ | |
| 130 | Vòi xịt | 1 | bộ | |
| 131 | Hộp giấy | 1 | cái | |
| 132 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 133 | Bình nóng lạnh 30L | 2 | bộ | |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa DN15 | 3 | bộ | |
| 135 | Lắp đặt thoát sàn inox D60 | 5 | cái | |
| 136 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D32, PN10 | 0,24 | 100m | |
| 137 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | 0,24 | 100m | |
| 138 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D25, PN10 | 0,4 | 100m | |
| 139 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 25 mm | 0,4 | 100m | |
| 140 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D20, PN10 | 0,5 | 100m | |
| 141 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 20 mm | 0,5 | 100m | |
| 142 | Cút PPR ren trong D20-1/2'' | 14 | cái | |
| 143 | Lắp bịt ren DN15 | 14 | cái | |
| 144 | Lắp đặt van góc D20 | 1 | cái | |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/32 | 4 | cái | |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | 10 | cái | |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | 2 | cái | |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | 6 | cái | |
| 149 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | 6 | cái | |
| 150 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | 10 | cái | |
| 151 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | 12 | cái | |
| 152 | ống UPVC D110 - PN8 | 0,08 | 100m | |
| 153 | ống UPVC D90 - PN8 | 0,48 | 100m | |
| 154 | ống UPVC D60 - PN8 | 0,32 | 100m | |
| 155 | ống UPVC D42 - PN8 | 0,04 | 100m | |
| 156 | Chếch U.PVC, class 2 135 độ D110 | 6 | cái | |
| 157 | Chếch U.PVC, class 2 135 độ D90 | 18 | cái | |
| 158 | Chếch U.PVC, class 2 135 độ D60 | 18 | cái | |
| 159 | Chếch U.PVC, class 2 135 độ D42 | 1 | cái | |
| 160 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 | 1 | cái | |
| 161 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/90 | 2 | cái | |
| 162 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/60 | 8 | cái | |
| 163 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60/60 | 4 | cái | |
| 164 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/42 | 2 | cái | |
| 165 | Lắp bịt thông tắc uPVC D110 | 1 | cái | |
| 166 | Lắp bịt thông tắc uPVC D90 | 1 | cái | |
| 167 | Lắp bịt thông tắc uPVC D60 | 1 | cái | |
| 168 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | 2 | cái | |
| 169 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | 12 | cái | |
| 170 | Lắp đặt măng sông uPVC D60 | 8 | cái | |
| 171 | Lắp đặt cầu chắn rác inox DN110 | 6 | cái | |
| I | HẠNG MỤC : NHÀ ĐỂ XE (GIÁO VIÊN+HỌC SINH) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,1629 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0537 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,1092 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 2,0476 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0148 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | 11,9976 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột | 0,7935 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D16mm | 0,0796 | tấn | |
| 9 | Gia công bản mã, khối lượng một cấu kiện | 0,6259 | tấn | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước chống gỉ | 8,7084 | m2 | |
| 11 | Lắp đặt bản mã, khối lượng một cấu kiện | 0,6259 | tấn | |
| 12 | Bu lông neo M16, L=450mm | 168 | bộ | |
| 13 | Tôn nền bằng cát đen, đắp , độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3296 | 100m3 | |
| 14 | Rải lớp nilon | 3,552 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 51,993 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn nền | 0,2321 | 100m2 | |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,9162 | tấn | |
| 18 | Gia công xà gồ thép hình | 1,4639 | tấn | |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | 1,2432 | tấn | |
| 20 | Gia công giá đỡ máng thoát nước thép hình | 0,0055 | tấn | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước chống gỉ | 185,1051 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,9162 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,4639 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | 1,2432 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng giá đỡ máng thoát nước bằng thép | 0,0055 | tấn | |
| 26 | Lợp mái tôn múi màu xanh dày 0,45mm | 3,9962 | 100m2 | |
| 27 | Tôn úp nóc, úp sườn dày 0,45mm | 77,175 | m | |
| 28 | Máng thoát nước bằng tôn kt 200x200mm, tôn dày 0,45mm | 51,19 | m | |
| 29 | Lắp đặt đèn led Tube 1x18W,máng đèn phản quang inox hình chữ nhật V+ty treo | 19 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt dây Cu/pvc (1x1,5)mm2 | 380 | m | |
| 31 | Lắp đặt ghen hộp đặt tự chống cháy đặt nổi bảo vệ dây dẫn,kt 100x60 | 50 | m | |
| 32 | Lắp đặt dây Cu/pvc (1x1,5)mm2, tiếp địa màu vàng xanh | 50 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy đặt nổi bảo vệ dây dẫn, đường kính D20 | 152 | m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90, PN8 | 0,16 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | 6 | cái | |
| 36 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | 4 | cái | |
| 37 | Lắp đặt cầu chắn rác inox DN110 | 2 | cái | |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | 14,3228 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,748 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng móng | 1,6663 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột | 0,1236 | 100m2 | |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,065 | tấn | |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,128 | tấn | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,194 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0177 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0077 | tấn | |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,025 | tấn | |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0842 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,0112 | m3 | |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0256 | tấn | |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1183 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,1232 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện cột | 0,6776 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3836 | 100m2 | |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1401 | tấn | |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3168 | tấn | |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,1816 | tấn | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (dầm) | 3,1313 | m3 | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (sàn) | 4,312 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | 0,4825 | 100m2 | |
| 24 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,5027 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0197 | 100m2 | |
| 26 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0148 | tấn | |
| 27 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,1294 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0166 | 100m2 | |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0077 | tấn | |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0291 | tấn | |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,0781 | m3 | |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 13,2617 | m3 | |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 79,7638 | m2 | |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 68,282 | m2 | |
| 35 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 49,844 | m2 | |
| 36 | Trát má cửa vữa XM mác 75 | 3,96 | m2 | |
| 37 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | 21,2704 | m2 | |
| 38 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | 15,1296 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 104,9942 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 118,126 | m2 | |
| 41 | Lát gạch đất nung kích cotto 400x400 màu đỏ, vữa XM mác 75 | 21,5344 | m2 | |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 35,5056 | m2 | |
| 43 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 11,8352 | m2 | |
| 44 | Gia công xà gồ thép | 0,0816 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0816 | tấn | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,9568 | m2 | |
| 47 | Tôn sóng dày 0,45 mm màu xanh | 0,3085 | 100m2 | |
| 48 | Tôn úp nóc | 6,22 | m | |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,0547 | 100m2 | |
| 50 | Cửa bịt tôn | 7,2 | m2 | |
| 51 | TỦ ĐIỆN KT DxRxS 800x600x250MM Sơn tĩnh điện tôn dày 1,5MM | 1 | hộp | |
| 52 | Lắp đặt MCB-3P-32A, Ic=25 KA | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt MCB-3P-20A, Ic=6KA | 2 | cái | |
| 54 | RCBO 2 PHA 2 CỰC RCBO - 2P-16A; Ic = 6KA;30MA | 1 | cái | |
| 55 | AP TÔ MÁT 1 pha 2 cực MCB - 1P-16A; Ic = 6KA | 1 | cái | |
| 56 | AP TÔ MÁT 1 pha 2 cực MCB - 1P-10A; Ic = 6KA | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt cầu chì | 3 | cái | |
| 58 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | 3 | cái | |
| 59 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 100/5A | 1 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt khóa chuyển mạch | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | 1 | cái | |
| 63 | Phụ kiện tủ điện (tủ tổng) (cầu đấu, thanh đồng, đầu cốt các loại, ....) | 1 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt đèn led Tube 1x18W,máng đèn phản quang inox hình chữ nhật V+ty treo | 3 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường, kt 300x300mm/35W | 2 | cái | |
| 66 | Lắp đặt công tắc đôi - 1 chiều, loại 10A-220V (bao gồm : đế âm, mặt, hạt) | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, loại 16A-220V (bao gồm : đế âm, mặt, hạt) | 4 | cái | |
| 68 | Lắp đặt dây Cu/pvc (1x1,5)mm2 | 75 | m | |
| 69 | Lắp đặt dây Cu/pvc (1x2,5)mm2 | 60 | m | |
| 70 | Lắp đặt dây Cu/pvc (1x2,5)mm2, tiếp địa màu vàng xanh | 30 | m | |
| 71 | Ống PVC D20 đi chìm | 38 | m | |
| 72 | Ống PVC D20 đi nổi | 16 | m | |
| K | HẠNG MỤC : BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 6,6135 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,5322 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 4,0813 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 15,416 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót bể | 0,0516 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | 60,3 | m3 | |
| 7 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | 43,842 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | 13,292 | m3 | |
| 9 | Bê tông nắp bể đá 1x2, mác 250 | 23,996 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn đáy bể | 0,1524 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bể | 0,3048 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn vách bể | 2,9828 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn nắp bể | 1,3206 | 100m2 | |
| 14 | Cốt thép đáy+dầm đáy bể, đường kính cốt thép D8mm | 0,3903 | tấn | |
| 15 | Cốt thép đáy+dầm đáy bể, đường kính cốt thép D10mm | 0,1017 | tấn | |
| 16 | Cốt thép đáy+dầm đáy bể, đường kính cốt thép D12mm | 3,5753 | tấn | |
| 17 | Cốt thép vách bể, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao | 0,1195 | tấn | |
| 18 | Cốt thép vách bể, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | 0,5464 | tấn | |
| 19 | Cốt thép vách bể, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao | 3,3873 | tấn | |
| 20 | Cốt thép vách bể, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao | 0,0069 | tấn | |
| 21 | Cốt thép vách bể, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao | 0,2936 | tấn | |
| 22 | Cốt thép mặt bể, đường kính cốt thép D10mm | 0,0444 | tấn | |
| 23 | Cốt thép mặt bể, đường kính cốt thép D12mm | 2,7172 | tấn | |
| 24 | Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | 0,2898 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn nắp bể | 0,0482 | 100m2 | |
| 26 | Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép D10mm | 0,0312 | tấn | |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >200kg | 2 | cấu kiện | |
| 28 | Thi công mạch ngừng bằng băng cản nước | 77 | m | |
| 29 | Gioăng cao su nắp bể | 7,2 | m | |
| 30 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75- lần 1 | 134,2064 | m2 | |
| 31 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75- lần 2 | 134,2064 | m2 | |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75- lần 1 | 206,72 | m2 | |
| 33 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75- lần 2 | 206,72 | m2 | |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 31,344 | m2 | |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 132,06 | m2 | |
| 36 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 120 | m2 | |
| 37 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | 370,124 | m2 | |
| 38 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể nước (5kg/m3) | 274,344 | m3 | |
| 39 | Chống thấm bể | 492,2704 | m2 | |
| 40 | Gia công thang sắt thăm bể bằng thép không gỉ | 0,0069 | tấn | |
| 41 | Lắp đặt ống kẽm D60 (VLP=0) | 0,063 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống kẽm D90 (VLP=0) | 0,063 | 100m | |
| L | HẠNG MỤC : SAN NỀN | |||
| 1 | Đào bóc lớp đất hữu cơ, đất mặt | 30,0007 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 30,0007 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 171,9952 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất đắp K90 (hệ số chuyển đổi đất đào sang đắp 1,1) | 17.503,652 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | 8,2498 | 100m3 | |
| 6 | Đất đắp K95 (hệ số chuyển đổi đất đào sang đắp 1,13) | 932,2274 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | 1.843,5879 | 10m3/1km | |
| 8 | Bê tông nền sân, đá 2x4, mác 250 | 360,795 | m3 | |
| 9 | Rải lớp nilon chống mất nước | 24,053 | 100m2 | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên) | 3,608 | 100m3 | |
| 11 | Lát sân bằng gạch block tự chèn | 2.427,11 | m2 | |
| 12 | Rải cát vàng đệm | 1,2136 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông nền sân, đá 2x4, mác 250 | 242,711 | m3 | |
| 14 | Rải lớp nilon chống mất nước | 24,2711 | 100m2 | |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn, bó vỉa đứng180x300x1000mm, vữa XM mác 100 | 804,21 | m | |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 20,1053 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn bê tông lót móng dài | 1,6084 | 100m2 | |
| M | HẠNG MỤC : KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp I | 7,4382 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 247,94 | 100m | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 61,985 | m3 | |
| 4 | Thi công tầng lọc bằng cát hạt thô | 0,1078 | 100m3 | |
| 5 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,1348 | 100m3 | |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,2964 | 100m3 | |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 1.227,8194 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 36,3825 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,617 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,4968 | tấn | |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4189 | tấn | |
| 12 | Ống PVC D60 | 2 | 100m | |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0997 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly vận chuyển 2km | 7,3385 | 100m3 | |
| N | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 1000x700x300 tôn mạ kẽm dày 2mm, có khung tăn cứng sơn tĩnh điện màu ghi sáng | 1 | tủ | |
| 2 | MCCB 320A 3P-25KA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt MCCB-3P-100A, Ic=25 KA | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt MCCB-3P-32A, Ic=25 KA | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt MCCB-3P-20KA, Ic=10KA | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt MCB-3P-50A, Ic=25 KA | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt MCB-3P-40A, Ic=25 KA | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt MCB-3P-25A, Ic=15 KA | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt MCB-2P-80A, Ic=15 KA | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt MCB-2P-32A, Ic=15 KA | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cầu chì | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | 3 | cái | |
| 13 | Vôn kế 0-500V kèm chuyển mạch | 1 | cái | |
| 14 | Ampe kế 0-320A kèm chuyển mạch | 1 | cái | |
| 15 | Máy biến dòng 320/5A | 3 | bộ | |
| 16 | Chống sét lan truyền đường nguồn 3 pha-160KA | 1 | cái | |
| 17 | Phụ kiện tủ điện (tủ tổng) (cầu đấu, thanh đồng, đầu cốt các loại, ....) | 1 | bộ | |
| 18 | Cáp AL/XLPE(ABC) -0,6/akv (4*240)MM | 250 | m | |
| 19 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x35MM2 | 340 | m | |
| 20 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10MM2 | 55 | m | |
| 21 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x6MM2 | 150 | m | |
| 22 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x25MM2 | 10 | m | |
| 23 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6MM2 | 140 | m | |
| 24 | Cáp điện CU/FR/XLPE/PVC 4x35MM2 | 50 | m | |
| 25 | Cáp tiếp địa CU/PVC 1x16MM | 365 | m | |
| 26 | Cáp tiếp địa CU/PVC 1x10MM | 55 | m | |
| 27 | Cáp tiếp địa CU/PVC 1x6MM | 290 | m | |
| 28 | Ống luồn cáp HDPE D65/50 | 3,45 | 100m | |
| 29 | Ống luồn cáp HDPE D85/65 | 3,65 | 100m | |
| 30 | Mốc đánh dấu cáp ngầm | 30 | cái | |
| 31 | Đào móng công trình, đất cấp II | 124,8 | m3 | |
| 32 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,248 | 100m3 | |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 1,2 | 1000v | |
| 34 | Gạch XM bảo vệ cáp ngầm | 1.200 | viên | |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 1,5 | 100m2 | |
| 36 | Băng báo hiệu cáp ngầm | 350 | m | |
| 37 | Đào móng công trình, đất cấp II | 143,755 | m3 | |
| 38 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,75 | 100m3 | |
| 39 | Đắp cát hạt trung công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,675 | 100m3 | |
| 40 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | 2.250 | viên | |
| 41 | Băng báo hiệu cáp ngầm | 250 | m | |
| 42 | Đào móng công trình, đất cấp II | 46,5 | m3 | |
| 43 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,252 | 100m3 | |
| 44 | Đắp cát hạt trung công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,21 | 100m3 | |
| 45 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | 1.080 | viên | |
| 46 | Băng báo hiệu cáp ngầm | 60 | m | |
| 47 | Đào móng công trình, đất cấp II | 35 | m3 | |
| 48 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,18 | 100m3 | |
| 49 | Đắp cát hạt trung công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,148 | 100m3 | |
| 50 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | 1.080 | viên | |
| 51 | Băng báo hiệu cáp ngầm | 40 | m | |
| 52 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 3,5006 | 100m3 | |
| 53 | ỐNG HDPE D40/30 | 0,8 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt tủ điện KT DxRxC 1000x600x450mm, sơn tĩnh điện, tôn dày 2mm | 1 | tủ | |
| 55 | Tấm phím để bắt thiết bị , KT 900X500X5mm | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt rơ le thời gian điện tử, chu trình 24 giờ, loại 2 kênh | 2 | cái | |
| 57 | Lắp đặt khởi động từ 3 pha, 380V/25A | 2 | cái | |
| 58 | Aptomat 3 pha MCB, 380V/32A | 1 | cái | |
| 59 | Aptomat 3 pha MCB, 380V/16A | 3 | cái | |
| 60 | Lắp đặt cầu chì | 2 | cái | |
| 61 | Lắp đặt công tắc đèn 380V/5A | 1 | cái | |
| 62 | Đui điện xoáy E27 | 1 | cái | |
| 63 | Đèn sợi đôt 220V/40W | 1 | bộ | |
| 64 | Cầu đấu dây | 1 | cái | |
| 65 | Khóa chuyên chuyển chế độ 4 nấc | 1 | cái | |
| 66 | Cầu đấu dây 600V/30A | 2 | cái | |
| 67 | Cáp điện CU/PVC/PVC, điện áp 600KV, 4x4mm2 | 1.430 | m | |
| 68 | Ống luồn HDPE D32 | 1.430 | m | |
| 69 | Đào móng công trình, đất cấp II | 7,922 | m3 | |
| 70 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0408 | 100m3 | |
| 71 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,6 | m3 | |
| 72 | Bê tông móng, chiều rộng | 3,84 | m3 | |
| 73 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,256 | 100m2 | |
| 74 | Cột đèn bát giác cao 8m | 12 | cột | |
| 75 | Đèn pha led 100w/220v ánh sáng trắng | 10 | bộ | |
| 76 | Đèn đường led 150W bóng và chao đèn | 6 | bộ | |
| 77 | Đèn pha led 400W | 6 | bộ | |
| 78 | Lắp bảng điện cửa cột | 12 | bảng | |
| 79 | Lắp cửa cột | 12 | cửa | |
| 80 | Khung móng M16x240x240x500 | 12 | bộ | |
| 81 | Cáp 0.6V - Cu/PVC/PVC (2x2.5)mm | 120 | m | |
| 82 | Vật tư phụ và phụ kiện | 1 | bộ | |
| 83 | Cọc tiếp địa D16 dài 2,4m | 12 | cọc | |
| 84 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2,5m | 6 | cọc | |
| 85 | Cáp tiếp địa CU/PVC 1x150mm2 | 15 | m | |
| 86 | Băng đồng 25x3mm | 28 | m | |
| 87 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 1 | hộp | |
| 88 | Mối hàn hóa nhiệt 1 lọ thuốc hàn 115G/mối | 6 | mối | |
| 89 | Hóa chất làm giảm điện trở | 1 | bao | |
| 90 | Kim thu sét tia điện đạo, bán kính bảo vệ cấp 4: 117m | 1 | bộ | |
| 91 | Bulong ,Ecu inox M10 | 4 | cái | |
| 92 | Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sét | 60 | m | |
| 93 | Bộ ghép nối inox 3MxD42X3MM | 1 | Bộ | |
| 94 | Chân trụ đỡ cho thiết bị | 1 | cái | |
| 95 | Kẹp định vị cáp thoát sét | 50 | cái | |
| 96 | Đai cố định cáp vào cột | 20 | cái | |
| 97 | Dây giằng neo tăng nở, ốc siết áp | 1 | bộ | |
| 98 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 2 | hộp | |
| 99 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 DÀI 2,5m | 8 | cọc | |
| 100 | Băng đồng 25x3mm | 40 | m | |
| 101 | Mối hàn hóa nhiệt 1 lọ thuốc hàn 115G/mối | 8 | mối | |
| 102 | Hóa chất làm giảm điện trở | 1 | bao | |
| 103 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | 243,078 | m3 | |
| 104 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 2,4308 | 100m3 | |
| 105 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 20,2963 | m3 | |
| 106 | Bê tông móng, chiều rộng | 21,2189 | m3 | |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 47,6256 | m3 | |
| 108 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 8,6592 | m3 | |
| 109 | Bê tông giằng , chiều rộng | 9,122 | m3 | |
| 110 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,0607 | 100m2 | |
| 111 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,6849 | tấn | |
| 112 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 731,04 | m2 | |
| 113 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 15,36 | m3 | |
| 114 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,0752 | 100m2 | |
| 115 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 480 | 1 cấu kiện | |
| 116 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | 3,2874 | 100m3 | |
| 117 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 3,6527 | 100m3 | |
| 118 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,6527 | 100m3 | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 | 0,3 | 100m | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D160 | 0,3 | 100m | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 | 1,5 | 100m | |
| 122 | Lắp đặt măng sông uPVC D200 | 8 | cái | |
| 123 | Lắp đặt măng sông uPVC D160 | 8 | cái | |
| 124 | Lắp đặt măng sông uPVC D140 | 35 | cái | |
| 125 | Van phao D=40mm | 1 | cái | |
| 126 | Rọ hút bơm D40 | 2 | cái | |
| 127 | Ống thép tráng kẽm | 0,2 | 100m | |
| 128 | Ống HDPE D40 | 0,5 | 100m | |
| 129 | Cút HDPE D40 | 6 | cái | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40, PN10 | 0,2 | 100m | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32, PN10 | 1,2 | 100m | |
| 132 | Tê PPR | 4 | cái | |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | 4 | cái | |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | 12 | cái | |
| 135 | Đồng hồ đo nước | 1 | cái | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,45% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,45% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0409E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.642E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 36.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | ≥ 03 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | ≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng | 1 | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 16T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | còn hoạt động tốt | 5 |
| 5 | Máy trộn bê tông | còn hoạt động tốt | 5 |
| 6 | Máy trộn vữa | còn hoạt động tốt | 5 |
| 7 | Máy đầm bàn | còn hoạt động tốt | 5 |
| 8 | Máy đầm dùi | còn hoạt động tốt | 5 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | còn hoạt động tốt | 5 |
| 10 | Máy cắt gạch | còn hoạt động tốt | 5 |
| 11 | Máy hàn | còn hoạt động tốt | 3 |
| 12 | Máy khoan bê tông | còn hoạt động tốt | 3 |
| 13 | Máy phát điện | còn hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy bơm nước | còn hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ | còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Cần cẩu ≥ 10 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | còn hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | còn hoạt động tốt | 4 |
| 18 | Phòng Thí nghiệm LAS-XD | còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi