Gói thầu: Gói thầu số 01 XL:Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình “Sửa chữa Nhà kho Biển Hồ”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220800280-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Gia lai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL:Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình “Sửa chữa Nhà kho Biển Hồ” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220788848 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-01 15:26:00 đến ngày 2022-08-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,649,244,076 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.249E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 2 công trình có: Công trình dân dụng; cấp: IV; diện tích xây dựng tối thiểu là 310m2 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 825.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng,và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDTvà(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng,và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT.(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã từng đảm nhiệm chức vụ Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phần xây dựng 02 công trình tương tự.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần Điện, Nước, ĐHKK, PCCC. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện,và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT.(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã từng đảm nhiệm chức vụ phụ trách thi công trực tiếp phần Điện, Nước, ĐHKK, PCCC; 02 công trình tương tự.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tự đổ tải trọng >= 3,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tự đổ tải trọng >= 3,5T (chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy xoa nền | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xoa nền (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn hồ quang điện >= 2,3kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn hồ quang điện >= 2,3kW (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông 1,5kW (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất bằng tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất bằng tay (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cốt pha thép hoặc nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cốt pha thép hoặc nhựa (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 13-Giàn giáo sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo sắt (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Gia lai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 XL:Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình “Sửa chữa Nhà kho Biển Hồ” Sửa chữa Nhà kho Biển Hồ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu (còn hiệu lực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Gia lai. Địa chỉ: 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT: 0269-2211208; Fax: 0269-2222444 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Văn Đình Hậu – Giám đốc Công ty Điện lực Gia lai. Địa chỉ: 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT: 0269-2211208; Fax: 0269-2222444. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty Điện lực Gia Lai, Địa chỉ : 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT: 0269-2211202; Fax : 0269-2222604. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng thanh tra bảo vệ pháp chế - Công ty Điện lực Gia lai; Địa chỉ: 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT: 0269-3824805; Fax: 0269-3824805. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 5,5128 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 14,535 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khung sắt lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 126,355 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 512,4257 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,8534 | tấn |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 5,5128 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 5,5128 | m3 |
| B | Nhà Kho - Sửa chữa | |||
| C | Thiết bị | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự dộng 5 zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Switch 8-Port 10/100/1000Mbps + 2-Port 100/1000X SFP Managed Ethernet Switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Nguồn camera 12V-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Kệ giá sắt kích thước 1084x400x2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 162 | cái |
| D | Xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 31,59 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 13,6519 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 23,4639 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 23,4639 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20)cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4,327 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20)cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,165 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20)cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,2308 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 23,715 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 23,135 | m2 |
| 10 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 44,6 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 34,76 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 211,5016 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 279,11 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 338,31 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 302,825 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 396,205 | m2 |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,072 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 5,2161 | m2 |
| 19 | Kính dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4,1796 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6,9 | m2 |
| 21 | Cửa đi (4 cánh) khung nhôm Xingfa nhập khẩu, kính trắng dày 6.38mm (kính cường lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 9 | m2 |
| 22 | Cửa đi (2 cánh) khung nhôm Xingfa nhập khẩu, kính trắng dày 6.38mm (kính cường lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 5,76 | m2 |
| 23 | Cửa đi (1 cánh) khung nhôm Xingfa nhập khẩu, kính trắng dày 6.38mm (kính cường lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,76 | m2 |
| 24 | Cửa sổ (2 cánh) khung nhôm Xingfa nhập khẩu, kính trắng dày 6.38mm (kính cường lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,16 | m2 |
| 25 | Cửa sổ (1 cánh mở hất) khung nhôm Xingfa nhập khẩu, kính trắng dày 6.38mm (kính cường lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,36 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 19,04 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 233,76 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 233,76 | 1m2 |
| 29 | Vê sinh lớp sơn trên bề mặt mái tôn (50% ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 360,2084 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 360,2084 | 1m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,425 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 68,3207 | m2 |
| 33 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 417,75 | md |
| 34 | Lắp dựng đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,6851 | tấn |
| 35 | Đóng trần tôn dày 3.0zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,8513 | 100m2 |
| 36 | Gia công dầm thép mái hiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,8582 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 31,4578 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,8582 | tấn |
| 39 | Xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 78 | md |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,2009 | tấn |
| 41 | Lợp mái tôn dày 4.0zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,598 | 100m2 |
| 42 | Bulong M16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 66 | cái |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,9597 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3,032 | 100m2 |
| E | Nhà Kho - Chống mối | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 23,8026 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 23,8026 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 5,4776 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 38,9 | m2 |
| 5 | Chống mối nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 217,6386 | m2 |
| 6 | Phun thuốc hàng rào chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 130,72 | md |
| F | Nhà Kho - Phần điện, ĐHKK, PCCC | |||
| G | PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | Trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Thiết bị kiểm tra cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Hộp nối dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Dây tín hiệu báo cháy 2x2x0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 120 | m |
| 9 | Dây điện CU/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 100 | m |
| 10 | Dây cáp trục chính 4x2x0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 70 | m |
| 11 | Ống nhựa cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 150 | m |
| 12 | Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,7 | 100m |
| 13 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Bình cầu chữa cháy tự động 8kg dạng bọt abc (loại treo trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 31 | bình |
| 16 | Bình chữa cháy khí CO2 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 8 | bình |
| 17 | Bình chữa cháy bột tổng hợp loại 4kg dạng bột BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4 | bình |
| 18 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4 | cái |
| H | Phần điện | |||
| 1 | Bộ đèn chống cháy nổ 100W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Quạt hút gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Công tắc đơn 10A/220V + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Công tắc đôi 10A/220V + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Công tắc ba 10A/220V + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | cái |
| 6 | MCCB 3P 50A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | cái |
| 7 | MCCB 3P 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | cái |
| 8 | MCCB 1P 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6 | cái |
| 9 | MCCB 1P 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | cái |
| 10 | MCCB 1P 10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Vỏ tủ điện, thanh Busbar, vật tư phụ, KT 500x400x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Cáp điện CU/CVV/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 100 | m |
| 13 | Dây điện CU/CVV/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 150 | m |
| 14 | Dây điện CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 420 | m |
| 15 | Ống luồn cứng D16-CA16 (nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 200 | m |
| 16 | Ống luồn cứng D20-CA20 (nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 120 | m |
| 17 | Nối D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 30 | cái |
| 18 | Nối D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 15 | cái |
| 19 | Nối chữ L CAE 244/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 20 | cái |
| 20 | Nối chữ L CAE 244/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Kẹp đỡ ống CAE280/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 40 | cái |
| 22 | Kẹp đỡ ống CAE280/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 40 | cái |
| 23 | Hộp nối tròn 2 ngã có nắp CAE 240/16/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 20 | hộp |
| 24 | Hộp nối tròn 2 ngã có nắp CAE 240/20/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 10 | hộp |
| 25 | Hộp nối tròn 3 ngã có nắp CAE 240/16/3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 8 | hộp |
| 26 | Hộp nối tròn 3 ngã có nắp CAE 240/20/3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 8 | hộp |
| 27 | Hộp nối tròn 4 ngã có nắp CAE 240/16/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 8 | hộp |
| 28 | Hộp nối tròn 4 ngã có nắp CAE 240/20/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6 | hộp |
| 29 | Nối chữ T CAE 246/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Nối chữ T CAE 246/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Ống ruột gà D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 100 | m |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 21 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 7 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 14 | m3 |
| I | ĐHKK | |||
| 1 | Ống đồng D6.4*0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Ống đồng D12.7*0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,6 | 100m |
| 3 | Xi quấn bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 10 | kg |
| 4 | Ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | 100m |
| 5 | Ống cách nhiệt nước ngưng D28 dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | 100m |
| 6 | Ống cách nhiệt nước ngưng D42 dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,2 | 100m |
| 7 | Xi quấn nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 10 | kg |
| 8 | Co, lơi, tê D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Cáp tín hiệu RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 300 | m |
| 10 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4 | hộp |
| J | Sân bê tông | |||
| 1 | Bê tông đá 4x6 M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 8,92 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6,244 | m3 |
| K | Cổng tường rào | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 47,16 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 166,995 | m2 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,0954 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 11,332 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,9294 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4,0123 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,1296 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,1024 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,2114 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,0473 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 7,596 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,7328 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6,6882 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,2408 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,1545 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,2084 | 100m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 36,477 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 36,477 | m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,9804 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 24,1105 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 153,907 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 16,08 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 169,987 | m2 |
| 24 | Gia công khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,4337 | tấn |
| 25 | Gia công khung sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,2038 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 30,7699 | m2 |
| 27 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 39,732 | m2 |
| 28 | Lắp dựng khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 68,9495 | m2 |
| 29 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,2854 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 19,4231 | m2 |
| 31 | Bánh xe sắt D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Tôn làm cổng dày 8 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3,84 | m2 |
| 33 | Ổ khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 13,44 | m2 |
| L | Đường ống cấp nước | |||
| 1 | Cắt sân bê tông để đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,76 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 5,28 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 22,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 22,2 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 5,28 | m3 |
| 6 | GCLD khung đỡ bể nước nhựa 0,3 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | bể |
| 8 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,01 | 100m |
| 9 | Ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,28 | 100m |
| 10 | Co 90o PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Co 90o PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Van phao kiểm soát nước D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Van khóa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.249E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 2 công trình có: Công trình dân dụng; cấp: IV; diện tích xây dựng tối thiểu là 310m2 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 825.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng,và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDTvà(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng. | 1 | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng,và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT.(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã từng đảm nhiệm chức vụ Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phần xây dựng 02 công trình tương tự.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần Điện, Nước, ĐHKK, PCCC. | 1 | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện,và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT.(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã từng đảm nhiệm chức vụ phụ trách thi công trực tiếp phần Điện, Nước, ĐHKK, PCCC; 02 công trình tương tự.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 3 | (i) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tự đổ tải trọng >= 3,5T | Xe ôtô tự đổ tải trọng >= 3,5T (chiếc) | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l (máy) | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy đầm dùi 1,5kW (máy) | 1 |
| 4 | Máy xoa nền | Máy xoa nền (máy) | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn (máy) | 1 |
| 6 | Máy hàn hồ quang điện >= 2,3kW | Máy hàn hồ quang điện >= 2,3kW (máy) | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép (máy) | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch (máy) | 1 |
| 9 | Máy mài | Máy mài (máy) | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Máy khoan bê tông 1,5kW (máy) | 1 |
| 11 | Máy đầm đất bằng tay | Máy đầm đất bằng tay (máy) | 1 |
| 12 | Cốt pha thép hoặc nhựa | Cốt pha thép hoặc nhựa (m2) | 10 |
| 13 | Giàn giáo sắt | Giàn giáo sắt (bộ) | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi