Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220823751-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220821622
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giáo dục đào tạo ngân sách thành phố năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-09 09:17:00 đến ngày 2022-08-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,444,094,552 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (kỹ sư chuyên ngành xây dựng Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư các chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường tiểu học Nguyễn Huệ thành phố Hà Giang. Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà bếp + Xây mới nhà vệ sinh + Sân bê tông
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp giáo dục đào tạo ngân sách thành phố năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD thành phố Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần HVH Hà Giang. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang. + Thẩm định HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hà Giang + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hà Giang


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD thành phố Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD thành phố Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Giang. Địa chỉ: phường Minh Khai, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ BẾP
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,2m2
2Tháo dỡ cửa sổ hoa sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,64m2
3Tháo dỡ hệ thống điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1công
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật152,413m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9018tấn
6Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100,4568m2
7Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7626100m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,0269m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4423m3
10Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,24m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,5216m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà 80%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,4736m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà 80%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,1632m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,908m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,908m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,408m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1324tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0094tấn
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,128100m2
20Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3705m3
21Xây tường gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2948m3
22Xây cột, trụ bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1355m3
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5394m3
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,027tấn
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0256100m2
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,169tấn
27Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,507tấn
28Gia công xà gồ thép thép hộp 50x50x1,5mm (trọng lượng riêng: 2,28kg/m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1426tấn
29Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3948tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng dày 0,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,62100m2
31Tấm úp nóc + úp sườnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,08m
32Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,7667m3
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,7667m3
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát mới)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,936m2
35Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 (trát 20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,1184m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát mới)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật83,46m2
37Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 (trát 20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,968m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 (trát 20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5728m2
39Trát trụ cột má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,8608m2
40Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật127,904m2
41Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,4955m2
42Sản xuất cửa nhôm hệ Việt PhápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,64m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,64m2
44Sản xuất hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,8m2
45Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,8m2
46Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật118,64m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật160,3888m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật201,164m2
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật130m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật230m
54Lắp đặt đèn tuýp Led đôi (2x18W) - dài 1,2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
55Lắp đặt đèn Led gắn tường bóng Bulb 20WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
56Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
57Lắp đặt quạt hút mùi đồng trục D300, 120WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
58Lắp đặt công tắc đơn + mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
59Lắp đặt công tắc đôi + mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
60Lắp đặt ô cắm đôi + mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
61Lắp đặt automat 2 cực 1 pha 63AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
62Lắp đặt automat 2 cực 1 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
63Lắp đặt automat 2 cực 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
64Lắp đặt tủ điện tổng (6-10ATM MCB MCCB RCOB)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
65Hộp điện phòng lắp từ 2-4 MCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
66Hộp điện phòng lắp từ 1-3 MCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
67Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cuộn
68Đinh vít 3cm + nở nhự + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật615cái
69Đinh vít 5cm + nở nhự + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật140cái
70Hộp kỹ thuật có cầu nối D=4;6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
71Lắp đặt máng ghen nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 60x22mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m
72Lắp đặt máng ghen nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 39x18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
73Lắp đặt máng ghen nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54m
74Lắp đặt máng ghen nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 15x10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật192m
75Sứ 0,4KV + xà đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
76Cáp thép D=6mmm + treo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
77Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
78Tê PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
79Cút PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
80Cút PPR 1 đầu ren trong đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
81Măng sông PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
82Khóa D 25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
83Măng sông PPR 1 đầu ren trong đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
84Van góc + rắc co Ø20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
85Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
86Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
87Dây nối mềmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
88Lắp đặt ống nhựa ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
89Lắp đặt ống nhựa ĐK 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
90Lắp đặt tê nhựa 45 độ, d=110x42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
91Lắp đặt cút nhựa 90 độ, d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
92Lắp đặt cút nhựa 90 độ, d=42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
93Lắp đặt cút nhựa 135 độ, d=42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
94Côn chuyển ĐK 110x42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
95keo dán nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
96Vòi đồng D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
B SÂN BÊ TÔNG
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,1198100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,1198100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,1198100m3/1km
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,999m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,998m3
6Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1252100m2
7Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,23m2
8Đào đất trong lòng rãnh cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,075m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,986m3
10Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,897m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,958m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,958m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,0661m3
14Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,16621m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0116m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5722100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5722100m3/1km
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,5103m3
19Xây thành rãnh bằng gạch bê tông 6x10x20cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,5681m3
20Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật276,4992m2
21Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,4m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9731m3
23Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2518tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,201100m2
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1641 cấu kiện
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41 cấu kiện
C NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,48m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,865m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1418m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,5807m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1132m3
6Hút bể phốtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ct
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,835m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,835m3
9Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,63100m2
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,39041m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,62651m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3389m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,6779m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9697tấn
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0564100m2
16Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7545m3
17Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,0416m3
18Lát gạch Block không nung, vữa lót M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3374m2
19Xây tường thẳng bằng gạch block - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2219m3
20Xây tường thẳng bằng gạch block - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3183m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,3553m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0839tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5451tấn
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4199100m2
25Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,8922m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát lớp 1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,3162m2
27Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (Trát lớp 2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,3162m2
28Đánh bóng bể bằng vữa xi măng nguyên chấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,2084m2
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7183m3
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1156tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,97100m2
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật461 cấu kiện
34Lớp than củi dày 15 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,231m3
35Lớp than củi dày 15cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,231m3
36Lớp gạch vỡ 30x30 dày 15cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,231m3
37Lớp gạch vỡ 60x60 dày 15cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,231m3
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,208100m
39Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
40Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,0232m3
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2408m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,68100m3
43Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,68100m3/1km
44Xây tường thẳng bằng gạch block - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,6334m3
45Xây tường thẳng bằng gạch block - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,3103m3
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3373m3
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0389tấn
48Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0448100m2
49Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật261 cấu kiện
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9207m3
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0845tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,306tấn
53Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3029100m2
54Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,64m3
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2036tấn
56Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6814100m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,528m2
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,548m2
59Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,42m2
60Trát má cửa, ô thoáng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,766m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,264m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,1424m2
63Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34m
64Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật117,64m
65Láng mái dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,3084m2
66Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật155,64m2
67Lát nền gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,1644m2
68Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,216m2
69Phụ kiện bàn đá (giá đỡ bệ bàn đá)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
70Sản xuất cửa nhôm hệ Việt Pháp (Bao gồm cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,1m2
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,1m2
72Lắp đặt vách ngăn tấm composit dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện + công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,856m2
73Lắp đặt biển báo nhà WC, P. WC nam, P. WC nữChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật146,7004m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật110,968m2
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật220m
80Lắp đặt đèn tuýp Led đơn (1x18W) - dài 1,2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
81Lắp đặt đèn gương soi pha lê phòng tắmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
82Lắp đặt đèn lốp trần nổi 18W, D225Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
83Lắp đặt công tắc đơn + mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
84Lắp đặt công tắc ba + mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
85Lắp đặt ô cắm đôi + mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
86Lắp đặt automat 2 cực 1 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
87Lắp đặt automat 2 cực 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
88Lắp đặt hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB, âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
89Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cuộn
90Đinh vít 3cm + nở nhự + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật375cái
91Đinh vít 5cm + nở nhự + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60cái
92Hộp kỹ thuật có cầu nối D=4;6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
93Sứ 0,4KV + xà đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
94Cáp thép D=2mmm + treo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45m
95Lắp đặt quạt thông gió trên tường có công tắc và màn che 34WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
96Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18m
97Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
98Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
99Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
100Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,96100m
101Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
102Tê PPR đường kính 50x25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
103Tê PPR đường kính 50x20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
104Tê PPR đường kính 25x20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cái
105Tê PPR đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
106Tê PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
107Cút PPR đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
108Cút PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cái
109Cút PPR đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
110Cút PPR 1 đầu ren trong đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
111Cút PPR 1 đầu ren trong đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
112Măng sông PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
113Măng sông PPR đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
114Van phao điện tự động Ø25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
115Côn chuyển PPR đường kính 50x25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
116Khóa D 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
117Khóa D 25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
118Măng sông PPR 1 đầu ren đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
119Măng sông PPR 1 đầu ren đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
120Van góc + rắc co Ø20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
121Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
122Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
123Dây nối mềmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
124Lắp đặt ống nhựa ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
125Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
126Lắp đặt ống nhựa ĐK 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
127Lắp đặt tê nhựa 45 độ, d=110x110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
128Lắp đặt tê nhựa 45 độ, d=110x60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
129Lắp đặt tê nhựa 45 độ, d=60x60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
130Lắp đặt tê nhựa 90 độ, d=110x60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
131Lắp đặt tê nhựa 90 độ, d=60x60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17cái
132Lắp đặt tê nhựa 90 độ, d=60x42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
133Lắp đặt cút nhựa 90 độ, d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
134Lắp đặt cút nhựa 90 độ, d=60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
135Lắp đặt cút nhựa 90 độ, d=42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33cái
136Lắp đặt cút nhựa 135 độ, d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
137Lắp đặt cút nhựa 135 độ, d=60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
138Côn chuyển ĐK 110x60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
139Côn chuyển ĐK 60x42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
140Măng sông, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
141Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
142keo dán nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14hộp
143Vòi đồng D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
144Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
145Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
146Lắp đặt vòi xịt xíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
147Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
148Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
149Lắp đặt may bơm cấp nước Q6M3/H, H = 20MChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
150Hộp đựng máy bơm nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 (kỹ sư chuyên ngành xây dựng Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 kỹ sư các chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô ≥ 7 tấn1
2 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW1
3 Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW1
4 Máy đầm dùi 1,5kW1
5 Máy khoan bê tông cầm tay công suất: 1,5 kW1
6 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->