Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (không bao gồm thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án Xây dựng mới trạm ngắt SSG Văn Thánh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220808397-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (không bao gồm thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án Xây dựng mới trạm ngắt SSG Văn Thánh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220808344 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 09:15:00 đến ngày 2022-08-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,609,151,982 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.414E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.82E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm ((Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công dự án có lắp đặt, đấu nối tủ điện trung thế (có cấp điện áp >=15 kV) có chức năng điều khiển Scada . + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng- Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.127.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.381.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dung phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02công trình từ cấp IV cùng lĩnh vựctrở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần chuyên điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên chuyênngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchkỹthuật thi công (phần xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải gắn cẩu: ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải gắn cẩu: ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Sào thao tác trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sào thao tác trung thế |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sào tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Bộ tiếp địa trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ tiếp địa trung thế |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Bộ tiếp địa hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ tiếp địa hạ thế |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện công suất≥5kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện công suất≥5kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (không bao gồm thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án Xây dựng mới trạm ngắt SSG Văn Thánh Xây dựng mới trạm ngắt SSG Văn Thánh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB và vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH – Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Địa chỉ: lầu 6,7 và 8, số 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 06, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh; điện thoại 028.62.87.53.88, Fax: 028.38.221.107 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH – Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Địa chỉ: lầu 6,7 và 8, số 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 06, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh; điện thoại 028.62.87.53.88, Fax: 028.38.221.107 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổ chức hành chính - Ban quản lý dự án lưới điện phân phối Tp.HCM. Địa chỉ: số 01 Võ Văn Tần, Phường 06, Quận 3, Tp.HCM, số 01 Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, Tp.HCM; điện thoại 028.62875388, Fax: 028.382211 − Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611; − Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CUNG CẤP VẬT LIỆU CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 2 | Cosse đồng 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 3 | Cáp Cu trần M25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,315 | Kg |
| 4 | Hàn hóa nhiệt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | mối |
| 5 | Bảng chỉ tên tủ điện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 6 | VIS 4*10 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 7 | BẢNG TÊN ĐẦU CÁP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 8 | Gía đỡ hộp đầu cáp đấu nối lên tủ RMU (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 9 | BẢNG TÊN ĐẦU CÁP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| B | CUNG CẤP THIẾT BỊ TRẠM NGẮT (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Tủ Charge 220/380V-50Hz-110VDC-100A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 2 | Bảng điện hạ thế tự dùng AC (Gồm MCB-1P-50A+2MCB-1P-10A+5MCB-1P-2A) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 3 | Tủ điều khiển máy lạnh (gồm 1MCB-3P-50A+2MCB-1P-20A + 2 timer + 2 contactor) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 4 | Máy điều hoà nhiệt độ 2Hp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 5 | Hệ thống báo cháy tự động (4 kênh, 4 cảm biến, 2 nút nhấn, 1 đèn báo, chuông báo, 1 bảng tiêu lệnh, 1 bảng nội quy) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 6 | Đèn chiếu sáng 24W-220V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 7 | Bộ đèn chiếu sáng sự cố 2x10W 220V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 8 | Bộ đèn chống cháy nổ 150W-220V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 9 | Gin bình Accu Nikel-Cadium 110VDC - 150Ah (92 bình 1.2VDC + Gi đỡ + Phụ kiện) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 10 | Tủ hạ thế tổng xoay chiều (gồm điện kế 3P, 3 TI 100/5A, MCCB-3P-100A+MCB-3P-60A+4xMCB-3P-40A) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 11 | Tủ điện hạ thế 110VDC (gồm 1 MCCB 2P 100A+3MCB 2P 20A+2MCB 2P 10A - phía 110VDC; 1MCB 2P 30A+4MCB 2P 6A - phía 48VDC) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| C | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TRẠM NGẮT (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Bảng chỉ tên tủ điện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 2 | VIS 4*10 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 144 | Cái |
| 3 | BẢNG TÊN TRẠM 200*300*0,4 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 4 | Bảng sơ đồ nguyên lý tủ MC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 5 | Biển báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 6 | Gía đỡ hộp đầu cáp đấu nối lên tủ MC (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 7 | Bình chữa cháy CO2 loại 5kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | bình |
| 8 | Cáp đồng bọc 2*1mm2 - 600V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 123 | Mét |
| 9 | Cáp đồng bọc 4*10mm2 - 600V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Mét |
| 10 | Cáp đồng bọc 2*6mm2 - 600V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 126 | Mét |
| 11 | Cáp đồng bọc 4*6mm2 - 600V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Mét |
| 12 | Cáp đồng bọc 2x25mm2 - 600V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Mét |
| 13 | Cáp đồng trần 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19,17 | Kg |
| 14 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25,22 | Kg |
| 15 | Đầu cosse 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 16 | Đầu cosse 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 67 | Cái |
| 17 | Kẹp C 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Cái |
| 18 | Bản đồng tiếp địa 60x6mm, dài 500mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,408 | Kg |
| 19 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 20 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | lọ |
| 21 | Trunking nhựa luồn cáp 60x20mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 37 | Mét |
| 22 | Cosse ép 1mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 80 | Cái |
| 23 | Cosse ép 6mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| D | CUNG CẤP VẬT LIỆU GỐI ĐỠ CÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Gối nhựa đỡ cáp D150 (đi ống HDPE 195/150) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | bộ |
| 2 | Gối nhựa đỡ cáp D100 (đi ống HDPE 130/100) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | bộ |
| E | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,065 | m |
| 2 | Ống xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39,195 | m |
| 3 | Ống thẳng HDPE Ø 90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,01 | m |
| F | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Lắp tủ RMU 5 ngăn (4L,1T) lắp trong trạm Compact hiện hữu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 2 | Tháo tủ điện cao áp, tủ máy cắt hợp bộ có điện áp đến 35kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| G | LẮP ĐẶT VẬT TƯ PHẦN CAP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên…) | |||
| 1 | Lắp nối đất tủ điện trung thế hợp bộ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | vị trí |
| 2 | Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | Mét |
| 3 | Rải cáp ngầm 3x50 mm2 luồn ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | Mét |
| 4 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 5 | Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Mét |
| H | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM NGẮT (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Lắp tủ sạc accu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp bảng điện tự dùng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp bảng điện điều khiển máy lạnh | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 4 | Lắp máy điều hoà nhiệt độ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 5 | Lắp hệ thống báo cháy tự động | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp bộ đèn trong trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 7 | Lắp bộ đèn chiếu sáng sự cố trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 8 | Lắp bộ đèn chiếu sáng chống cháy nổ trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 9 | Lắp điện kế 3P 5-20A 220/380V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 10 | Lắp TI hạ thế 100/5A-1000V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tủ accu cung cấp nguồn VDC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 12 | Lắp tủ hạ thế tổng xoay chiều | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 13 | Lắp tủ máy cắt 24kV 630A (Cáp lộ đi) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Tủ |
| 14 | Lắp tủ máy cắt 24kV 1250A (Cáp lộ đến ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Tủ |
| 15 | Lắp tủ máy cắt phân đoạn 1250A "Bus coupler + Bus riser" | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện 110VDC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 17 | Lắp đặt tủ biến điện áp 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Tủ |
| I | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM NGẮT (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, bảng tên…) | |||
| 1 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên MC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt cáp đồng bọc 2x1mm2-600V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 123 | Mét |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng bọc 4x10mm2-600V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Mét |
| 4 | Lắp đặt cáp đồng bọc 2x6mm2-600V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 126 | Mét |
| 5 | Lắp đặt cáp đồng bọc 4x6mm2-600V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Mét |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng bọc 2x25mm2-600V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Mét |
| 7 | Lắp cáp ngầm hạ thế cấp điện ATS tự dùng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Mét |
| 8 | Lắp tiếp địa cho trạm ngắt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp thùng điện kế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đầu cáp hạ thế 3*25+1*16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| J | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU GỐI ĐỠ CÁP (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Lắp đặt gối nhựa đỡ ống HDPE xoắn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Bộ |
| K | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TẤM ĐAN BÊ TÔNG CỐT THÉP (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,225 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0135 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0266 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | cái |
| L | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐÀO MƯƠNG CÁP (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Cắt khe đường bê tông (khe 1x4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,08 | m3 |
| 3 | Đào nền đường - (đất đầm chăt) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0715 | 100m3 |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,08 | m3 |
| 5 | Đào lớp đất (rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,56 | m3 |
| 6 | Đào lớp đất (rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,96 | m3 |
| M | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …), không bao gồm phần vật tư ống HDPE | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,39 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,13 | 100m |
| 3 | Lắp ống nhựa HDPE Ø 90 (chiều dày 5,4mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,02 | 100m |
| 4 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,35 | 1000v |
| 5 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1537 | 100m3 |
| 6 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | m |
| 7 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0008 | 100m3 |
| 8 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,04 | m3 |
| 9 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,8 | m2 |
| 10 | Tái lập đất trồng cỏ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,46 | m3 |
| 11 | Tái lập cỏ theo hiện trạng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,173 | 100m2 |
| 12 | Gắn cọc mốc sứ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | cọc |
| N | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN XÂY DỰNG TRẠM NGẮT (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 sàn bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,08 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,23 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,62 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,27 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1211 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1211 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,55 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,09 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,9232 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3449 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0786 | tấn |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,5671 | tấn |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56,36 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39,3 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,56 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,18 | 100m |
| 17 | Xịt foam chống thấm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | ống |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,4 | m2 |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,44 | m2 |
| 21 | Gia công cửa lưới thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,2 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,14 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,38 | m3 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 200,8 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 200,8 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,23 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,47 | m3 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,13 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,13 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,94 | m2 |
| 31 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 37,2 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 37,2 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,48 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,46 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,46 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,46 | m2 |
| 37 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,3 | m2 |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,24 | m2 |
| 39 | Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | 1 chỉ tiêu |
| O | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẦM MAN2, Scada TRÊN VỈA HÈ BTXM (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ…) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,049 | m3 |
| 2 | Đào lớp cấp phối đá dăm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,049 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng băng, (b | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3675 | m3 |
| 4 | Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,049 | m3 |
| 5 | Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,229 | m³ |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0408 | 100m2 |
| 7 | GCLD cốt thép móng, mương Þ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0175 | tấn |
| 8 | GCLD cốt thép móng, mương Þ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0166 | tấn |
| 9 | Lắp đặt đan BTCT đúc sẵn nặng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn gối đỡ đá 1x2, M200 (tấm đan, mái hắt, lang tô) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0252 | m3 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan, hầm Man2, Scada | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0053 | 100m2 |
| 12 | GCLD cốt thép gối đỡ (tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0106 | tấn |
| 13 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,28 | 10m |
| 14 | Lắp ống nhựa PVC Ø 49 (chiều dày 2,4mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,003 | 100m |
| 15 | Lắp ống nhựa HDPE Ø 90 (chiều dày 5,4mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,01 | 100m |
| P | BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 11.487.565.805 đồng | 1 | Khóan |
| Q | CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khóan |
| R | CHI PHÍ TÍNH TOÁN CHỈNH ĐỊNH RƠ-LE BẢO VỆ | |||
| 1 | Chi phí tính toán, chỉnh định Rơ-le bảo vệ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Khóan |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.414E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.82E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm ((Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công dự án có lắp đặt, đấu nối tủ điện trung thế (có cấp điện áp >=15 kV) có chức năng điều khiển Scada . + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng- Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.127.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.381.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dung phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02công trình từ cấp IV cùng lĩnh vựctrở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần chuyên điện | 1 | Có bằng Đại học trở lên chuyênngành điện | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ tráchkỹthuật thi công (phần xây dựng) | 1 | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc tương đương | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải gắn cẩu: ≥ 2,5 tấn | Xe tải gắn cẩu: ≥ 2,5 tấn | 2 |
| 2 | Sào thao tác trung thế | Sào thao tác trung thế | 2 |
| 3 | Sào tiếp địa | Sào tiếp địa | 2 |
| 4 | Bộ tiếp địa trung thế | Bộ tiếp địa trung thế | 2 |
| 5 | Bộ tiếp địa hạ thế | Bộ tiếp địa hạ thế | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 7 | Máy phát điện công suất≥5kVA | Máy phát điện công suất≥5kVA | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 9 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi