Gói thầu: Gói thầu XL-01: Cải tạo mở rộng tầng 1 nhà B6 (Đã bao gồm dự phòng phí)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220404607-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Cải tạo mở rộng tầng 1 nhà B6 (Đã bao gồm dự phòng phí)
Số hiệu KHLCNT 20220404453
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-09 08:56:00 đến ngày 2022-08-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,278,745,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.918117E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.83623E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.295.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.590.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cùng loại và cấp công trình tương tự trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - Phụ trách hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư xây dựng; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên với chuyên nghành phù hợp;- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cùng loại và cấp công trình tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - Phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng, tốt nghiệp cao đẳng trở lên với chuyên nghành phù hợp;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng cùng loại và cấp công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - Phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCN
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cùng loại và cấp công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥7T, vận chuyển vật tư, vật liệu, đất, đá, phế thải
- Số lượng tối thiểu 1
2-Tời điện ≥5T
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥5T, nâng vật tư, vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥150L, trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông ≥4,5kW
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥4,5kW, khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1,7kW, cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5kW, cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1,5kW, đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥23kW, hàn sắt, thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥250L, trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1KW, đầm đất, bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đo độ cao
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-01: Cải tạo mở rộng tầng 1 nhà B6 (Đã bao gồm dự phòng phí)
BC KTKT và Dự toán thiết kế bản vẽ thi công công trình: Cải tạo, mở rộng Tầng 1 nhà B6 - Bệnh viện HN Việt Đức
90 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức Địa chỉ: 40 Tràng Thi – Hoàn Kiếm – Hà Nội. Điện thoại: 0243.8253531; Fax: 0243.8248308
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Thiết kế Xây dựng đô thị Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn và Xây dựng TLO Việt Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư thương mại và xây dựng hạ tầng Thái Dương.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức , địa chỉ: 40 Tràng Thi - Quận Hoàn Kiếm - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức Địa chỉ: 40 Tràng Thi – Hoàn Kiếm – Hà Nội. Điện thoại: 0243.8253531; Fax: 0243.8248308


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tính đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT: + Thuyết minh biện pháp thi công. + Bản vẽ biện pháp tổ chức thi công (nếu có). + Các tài liệu chứng minh tính đáp ứng về nguồn gốc, chủng loại, ký mã hiệu của vật liệu, thiết bị dự thầu của nhà thầu đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT. + Bản cam kết các nội dung theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức Địa chỉ: 40 Tràng Thi – Hoàn Kiếm – Hà Nội. Điện thoại: 0243.8253531; Fax: 0243.8248308
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức + Địa chỉ: 40 Tràng Thi – Hoàn Kiếm – Hà Nội + Điện thoại: 0243.8253531; Fax: 0243.8248308
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức + Địa chỉ: 40 Tràng Thi – Hoàn Kiếm – Hà Nội + Điện thoại: 0243.8253531; Fax: 0243.8248308
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
B Hạng mục: Cải tạo tầng 1 nhà B6 hiện trạng
C Phần tháo dỡ tầng 1 nhà B6
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V7,545m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V9,1676m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V4,7483m3
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V2,185m2
5Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1lỗ
6Phá dỡ bậc tam cấp xây gạchTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,7781m3
7Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V79,306m2
8Phá lớp vữa trát tườngTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V88,533m2
9Phá dỡ nền gạch cũ, gạch 30x30cmTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V71,639m2
10Phá dỡ lớp vữa cán nền, dày 3cmTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V70,94m2
11Tháo dỡ trầnTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V8,2622m2
12Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V15,46m3
13Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V15,46m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V15,46m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0TTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V15,46m3
D Phần cải tạo tầng 1 nhà B6
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,0319m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,0025tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,0009tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,0061100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1,2949m3
6Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V6,8265m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1,65m2
8Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 30x45cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V126,34m2
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V54,013m2
10Lát nền, sàn bằng gạch Granite 60x60cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V54,013m2
11Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V11,04m2
12Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V6,8265m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V4,213m2
14Thi công trần thạch cao chịu nước khung xương nổi 600x600mmTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V61,825m2
15Lắp dựng cửa vào khuônTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1,47m2 cấu kiện
16Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ cao cấp kính 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện đồng bộ và nhân công lắp dựng)Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V17,82m2
17Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ cao cấp kính dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện đồng bộ và nhân công lắp dựng)Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V2,185m2
18Vách kính khung nhôm hệ cao cấp kính dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện đồng bộ và nhân công lắp dựng)Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V41,917m2
E Phần điện
1Lắp đặt đèn panel LED 600x600mm công suất 36WTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V9bộ
2Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V15cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1P, cường độ dòng điện 10ATheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1P, cường độ dòng điện 20ATheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V2cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 2P, cường độ dòng điện 32ATheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 2P, cường độ dòng điện 50ATheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1cái
7Lắp đặt tủ điện 4 moduleTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1tủ
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1cái
9Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1cái
10Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm trong tường bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V40m
11Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi trên tường bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V35m
12Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn đi trên trần, đường kính 20mmTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V45m
13Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1.5mm2Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V90m
14Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2.5mm2Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V90m
15Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V35m
16Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1cái
F Hạng mục: Phá dỡ, giải phóng mặt bằng hiện trạng khu vực xây mở rộng
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V152,6m3
2Phá dỡ lớp vữa lót nền gạchTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,86m3
3Phá dỡ nền gạch vỉa hèTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V43m2
4Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V33,77cấu kiện
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V176,2m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0TTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V176,2m3
G Hạng mục: Kết cấu móng
1Đào móng băng, rộng Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V23,851m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V11,267m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,1887100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V38,767m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1,21100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1,3848tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,4861tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1,5477tấn
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V7,822m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,2329100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,4244100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,2385100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,2385100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,2385100m3
15Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,2842100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền nhà, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V14,21m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V11,257m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,6574m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1,056m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,0544100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,0967tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,0568tấn
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,3996m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,02100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,0396tấn
26Thép V50x3Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V12,683kg
27Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,0127tấn
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V6cái
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V2,4866m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V3,6m3
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V17,848m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V17,848m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V20,33m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V20,33m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V2,6823m2
36Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V17,848m2
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,0322100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,1126100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,1126100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,1126100m3
H Hạng mục: Kết cấu thân
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V11,95m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1,5771100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,3044tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1,8855tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V15,693m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1,836100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,6228tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V2,411tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,0759tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V21,499m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1,5571100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V2,1833tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V2,2212m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,2017100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,3173tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V2,3882m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,4124100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,1638tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,0492tấn
20Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1,0089tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1,0089tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,5503tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,5503tấn
24Bu lông M12x50Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V64cái
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V115,34m2
26Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín.Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,2362tấn
27Lắp dựng hệ dầm théo đỡ mái kínhTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,2362tấn
28Bu lông M14x50Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V12cái
29Bu lông M18x500Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V16cái
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V23,988m2
I Hạng mục: Kiến trúc
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V93,406m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V16,224m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V3,8154m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V591,08m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V665,8m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V20,17m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1,488m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V20,237m2
9Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V665,8m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V41,895m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V707,7m2
12Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V591,08m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V591,08m2
14Quét dung dịch màng chống thấm 2 lớp SIKATOP SEAL 107 (định mức 2Kg/1m2/lớp) hoặc tương đươngTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V37,482m2
15Thi công trần thạch cao chịu nước khung xương nổi 600x600mmTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V259,21m2
16Công tác ốp gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V37,514m2
17Công tác ốp Granite 600x100mm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V14,265m2
18Lát nền gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V259,21m2
19Lát nền gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V8,77m2
20Lát nền đá granít ngưỡng cửa, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V2,2858m2
21Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V22,352m2
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V13,904m2
23Lát gạch đỏ chống rêu 400x400mm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V12,416m2
24Gia công, sản xuất lan can Inox 304 (Bao gồm vật liệu và nhân công gia công, chưa bao gồm lắp đặt)Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V53,754kg
25Lắp dựng lan can inoxTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V7,4868m2
26Vách ngăn khu WC compact (bao gồm phụ kiện Inox đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện)Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V3,116m2
27Mái kính cường lực 10mm (bao gồm phụ kiện đỡ mái kính và nhân công lắp đặt)Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V10,488m2
28Lợp mái tôn dày 0,47mmTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1,652100m2
29Lắp đặt màng chống thấm dạng khò nhiệtTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V17,368m2
30Gia công, lắp đặt tôn Inox 304 cuộn, dày 0,4mm che khe lún tiếp giáp giữa 2 nhà (Khổ rộng 0,26*2+0,15*2=0,82 m)Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V75,196kg
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,1344m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,6604m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,061100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,0354tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,0169tấn
36Xẻ rãnh chống trơnTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V26,22m
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V5,408m2
38Sơn sàn đường dốc sơn EpoxyTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V5,408m2
39Bó vỉa hè, bó vỉa đá 180x220cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V7,37m
40Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V86,224m2
41Vách cửa chớp nan nhôm cố địnhTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V3,672m2
42Cung cấp, lắp đặt cửa xếp inox 304 hộp 20x20mm độ dày 0.6-0.7mm, nan chéo đặc dày 2,4ly không lá gióTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V10,893m2
43Gia công, sản xuất cửa đi Inox 304Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V934,25kg
44Lắp dựng cửa Inox 304Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V15,12m2
45Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ cao cấp kính 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện đồng bộ và nhân công lắp dựng)Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V15,12m2
46Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ cao cấp kính 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện đồng bộ và nhân công lắp dựng)Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1,26m2
47Vách kính khung nhôm hệ cao cấp kính dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện đồng bộ và nhân công lắp dựng)Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V48,276m2
48Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ cao cấp kính dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện đồng bộ và nhân công lắp dựng)Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V7,2m2
49Cửa sổ mở lật 1 cánh khung nhôm hệ cao cấp kính dày 6.38mm (đã bao gồm vật liệu phụ và nhân công lắp dựng)Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V15,485m2
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V6,3853100m2
J Hạng mục: Hệ thống điện
K Tủ điện tổng
1Cung cấp, lắp đặt tủ điện 13 moduleTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1Tủ
2Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 125A 15kATheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1cái
3Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 32A 6kATheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V5cái
4Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 25A 10kATheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1cái
5Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A 6kATheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1cái
6Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A 6kA 30MATheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1cái
7Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A 6kATheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1cái
L Tủ điện tầng 1 TĐ1.1
1Cung cấp, lắp đặt tủ điện 7 moduleTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1Tủ
2Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A 10kATheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1cái
3Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A 6kATheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V3cái
4Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A 6kATheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1cái
M Tủ điện tầng 1 TĐ1.2
1Cung cấp, lắp đặt tủ điện 7 moduleTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1Tủ
2Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 25A 10kATheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1cái
3Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A 6kA 30MATheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V3cái
4Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A 6kATheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1cái
N Tủ điện tầng 1 TĐ1.3
1Cung cấp, lắp đặt tủ điện 7 moduleTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1Tủ
2Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A 10kATheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1cái
3Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A 6kATheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1cái
4Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A 6kATheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1cái
O Tủ điện tầng 2 TĐ2.1
1Cung cấp, lắp đặt tủ điện 7 moduleTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1Tủ
2Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A 10kATheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1cái
3Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A 6kATheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V3cái
4Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A 6kATheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1cái
P Tủ điện tầng 2 TĐ2.2
1Cung cấp, lắp đặt tủ điện 7 moduleTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1Tủ
2Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A 10kATheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1cái
3Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A 6kATheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V3cái
4Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A 6kATheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1cái
Q Tủ điện thang máy TĐ.TH
1Cung cấp, lắp đặt tủ điện 4 moduleTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1Tủ
2Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A 10kATheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1cái
R Cáp hạ thế 0,6/1kV
1Cung cấp, lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 2x35mm2Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V50m
2Cung cấp, lắp đặt Cáp CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V50m
3Cung cấp, lắp đặt Cáp CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V10m
4Cung cấp, lắp đặt Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V664m
5Cung cấp, lắp đặt Dây CU/PVC 1x1.5mm2Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V672m
6Cung cấp, lắp đặt Dây Cu/PVC tiếp địa 1x16mm2Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V50m
7Cung cấp, lắp đặt Dây Cu/PVC tiếp địa 1x6mm2Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V50m
8Cung cấp, lắp đặt Dây Cu/PVC tiếp địa 1x4mm2Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V10m
9Cung cấp, lắp đặt Dây Cu/PVC tiếp địa 1x2.5mm2Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V332m
10Cung cấp, lắp đặt Ống nhưa hdpe D50/40Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,5100m
11Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa luồn dây PVC d32 đi chìmTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V12m
12Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa luồn dây PVC d20 đi chìmTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V200,4m
13Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa luồn dây PVC d32 đi nổiTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V28m
14Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa luồn dây PVC d20 đi nổiTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V467,6m
15Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây mềm d20 đi chìmTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V15m
16Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây mềm d20 đi nổiTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V35m
17Cung cấp, lắp đặt Hộp đấu dâyTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V5hộp
18Cung cấp, lắp đặt Cút, măng sông, kẹp ống PVC d32, bộ chia ngã….Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1gói
19Cung cấp, lắp đặt Cút, măng sông, kẹp ống PVC d20, bộ chia ngã….Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1gói
S Đèn, công tắc, ổ cắm
1Cung cấp, lắp đặt Đèn led panel 600x600 36W âm trầnTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V25bộ
2Cung cấp, lắp đặt Quạt trần 80W + hộp số (chiết áp)Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V8cái
3Cung cấp, lắp đặt Đèn led tube L1200Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1bộ
4Cung cấp, lắp đặt Đèn gắn tường bóng compact 18WTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1bộ
5Cung cấp, lắp đặt Đèn led ốp trần vuông 12WTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V5bộ
6Cung cấp, lắp đặt Đèn gương 7WTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1bộ
7Cung cấp, lắp đặt Công tắc 1 phím 13a/230vTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V3cái
8Cung cấp, lắp đặt Công tắc 2 phím 13a/230vTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V3cái
9Cung cấp, lắp đặt Công tắc 3 phím 13a/230vTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1cái
10Cung cấp, lắp đặt Công tắc đảo đơn 1 chiều 13a/230vTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V12cái
11Cung cấp, lắp đặt Công tắc đơn BNN 20ATheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V2cái
12Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220vTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V33cái
T Hạng mục: Hệ thống điện nhẹ
1Cáp mạng UTP 4 Pairs Cat6Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V100m
2Lắp đặt cáp mạng UTP 4 Pairs Cat6Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1010m
3Ổ cắm (gồm mặt, nhân đấu nối Cat6, đế)Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V8Chiếc
4Lắp đặt Ổ cắm (gồm mặt, nhân đấu nối Cat6, đế)Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V8Chiếc
5Thanh đấu nối 8 cổng, chuẩn Cat6Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1Chiếc
6Dây nhảy Cat6 loại 1mTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V8Chiếc
7Lắp đặt Dây nhảy Cat6 loại 1mTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V8Chiếc
8Giá đấu dây điện thoại 10 đôi (bao gồm phiến)Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1Chiếc
9Lắp đặt Giá đấu dây điện thoại 10 đôi (bao gồm phiến)Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1Chiếc
10Bảo an 5 tiếp điểm chống quá dòng, quá ápTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1Chiếc
11Lắp đặt Switch quản lý, 8 cổng 10/100/1000Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1bộ
12Lắp đặt ModemTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1bộ
13Lắp đặt Tủ kỹ thuật điện nhẹ 6UTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1bộ
14Lắp đặt Ống nhựa, D20 đi chìmTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V13,5m
15Lắp đặt Ống nhựa, D20 đi nổiTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V31,5m
16Cung cấp, lắp đặt Cút, măng sông, kẹp ốngTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1gói
17Lắp đặt Ống nhựa HDPE xoắn D40/30Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,15100m
U Hạng mục: Hệ thống thông gió, ĐHKK
V Phần thông gió vệ sinh
1Lắp đặt quạt thông gió loại gắn tườngTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V2bộ
2Lắp đặt Chụp inox thông hơi có lưới chắn côn trùngTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1bộ
W Phần điều hoà không khí
1Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 cục loại 1 chiều, dàn lạnh treo tường24.000 Btu/h (Power Supply: 220V/1Φ/50Hz) + Giá đỡ dàn nóng bằng thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1Bộ
2Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 cục loại 1 chiều, dàn lạnh treo tường18.000 Btu/h (Power Supply: 220V/1Φ/50Hz) + Giá đỡ dàn nóng bằng thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V7Bộ
3Cung cấp, lắp đặt Ống đồng cuộn (Cooper Pipe): Ø15.9mm x thk: 1.00mmTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,1100m
4Cung cấp, lắp đặt Ống đồng cuộn (Cooper Pipe): Ø12.7mm x thk: 0.81mmTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,7100m
5Cung cấp, lắp đặt Ống đồng cuộn (Cooper Pipe): Ø9.5mm x thk: 0.81mmTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,1100m
6Cung cấp, lắp đặt Ống đồng cuộn (Cooper Pipe): Ø6.4mm x thk: 0.71mmTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,7100m
7Cung cấp, lắp đặt Bảo ôn D15.9mmTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,1100m
8Cung cấp, lắp đặt Bảo ôn D12.7mmTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,7100m
9Cung cấp, lắp đặt Bảo ôn D9.5mmTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,1100m
10Cung cấp, lắp đặt Bảo ôn D6.4mmTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,7100m
11Cung cấp, lắp đặt Ống nước uPVC (Class 1): D60Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,02100m
12Cung cấp, lắp đặt Ống nước ngưng uPVC (Class 1): D34Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,28100m
13Cung cấp, lắp đặt Ống nước ngưng uPVC (Class 1): D27 + Kèm bảo ônTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,32100m
14Cung cấp, lắp đặt Ống nước ngưng uPVC (Class 1): D21 + Kèm bảo ônTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,16100m
15Cung cấp, lắp đặt Dây điện điều khiển và cấp nguồn dàn nóng, dàn lạnh Cu/pvc 1cx2.5mm2Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V400m
16Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ ống môi chất lạnh đi trên trần (tính 2m/1 bộ)Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V25cái
17Cung cấp, lắp đặt Phụ kiện lắp đặt (ty treo, đai ốc, thanh ren,bulon, nở sắt, băng quấn cách nhiệt…)Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1gói
X Hạng mục: Hệ thống cấp thoát nước
Y Phần thiết bị khu WC
1Cung cấp, lắp đặt LavaboTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V2bộ
2Cung cấp, lắp đặt Vòi chậu nóng lạnhTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V2bộ
3Cung cấp, lắp đặt gương soiTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V2bộ
4Cung cấp, lắp đặt Kép inox DN15Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V2bộ
5Cung cấp, lắp đặt Dây mềm inoxTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V8bộ
6Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệtTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V2bộ
7Cung cấp, lắp đặt vòi xịtTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V2bộ
8Cung cấp, lắp đặt Kép inox DN15Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V2bộ
9Cung cấp, lắp đặt Tê inox DN15Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V2bộ
10Cung cấp, lắp đặt phụ kiện 6 món WcTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V2bộ
11Cung cấp, lắp đặt sen tắmTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V2bộ
12Cung cấp, lắp đặt Bình nóng lạnh 20LTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V2bộ
13Cung cấp, lắp đặt Thoát sàn inox D76Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V2bộ
Z Phần cấp nước sinh hoạt
1Cung cấp, lắp đặt Ống cấp nước PP-R PN-10 D32mmTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,16100m
2Cung cấp, lắp đặt Ống cấp nước PP-R PN-10 D25mmTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,12100m
3Cung cấp, lắp đặt Ống cấp nước PP-R PN-10 D20mmTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,12100m
4Cung cấp, lắp đặt Ống cấp nước PP-R PN-20 D20mmTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,12100m
5Cung cấp, lắp đặt Van khóa PP-R D25mmTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V2cái
6Cung cấp, lắp đặt Van góc D15 DN15mmTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V6cái
7Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PP-R D32x25mmTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1cái
8Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PP-R D25x20mmTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V4cái
9Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PP-R D20x20mmTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V5cái
10Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PP-R D32mmTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V2cái
11Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PP-R D25mmTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V6cái
12Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PP-R D20mmTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V15cái
13Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PP-R ren trong 1 đầu D20mmTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V14cái
14Cung cấp, lắp đặt Côn thu PP-R D32x25mmTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1cái
15Cung cấp, lắp đặt Côn thu PP-R D25x20mmTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V2cái
16Cung cấp, lắp đặt Măng sông PP-R D32mmTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V4cái
17Cung cấp, lắp đặt Măng sông PP-R D25mmTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V3cái
18Cung cấp, lắp đặt Măng sông PP-R D20mmTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V6cái
AA Phần thoát nước sinh hoạt
1Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa UPVC D200 PN8Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,48100m
2Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa UPVC D110 PN8Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,24100m
3Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa UPVC D90 PN8Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,08100m
4Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa UPVC D76 PN8Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,24100m
5Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa UPVC D60 PN8Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,16100m
6Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa UPVC D42 PN8Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,04100m
7Cung cấp, lắp đặt Y 135 UPVC D110x110Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V4cái
8Cung cấp, lắp đặt Y 135 UPVC D110x90Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1cái
9Cung cấp, lắp đặt Y 135 UPVC D90x76Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V2cái
10Cung cấp, lắp đặt Y 135 UPVC D76x76Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V3cái
11Cung cấp, lắp đặt Tê 90 UPVC D110x60Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1cái
12Cung cấp, lắp đặt Tê 90 UPVC D90x60Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1cái
13Cung cấp, lắp đặt Tê 90 UPVC D60x60Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1cái
14Cung cấp, lắp đặt Cút90 UPVC D76Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V5cái
15Cung cấp, lắp đặt Cút90 UPVC D60Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V7cái
16Cung cấp, lắp đặt Cút90 UPVC D42Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V4cái
17Cung cấp, lắp đặt Cút45 UPVC D200Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V4cái
18Cung cấp, lắp đặt Cút45 UPVC D110Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V10cái
19Cung cấp, lắp đặt Cút45 UPVC D90Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V2cái
20Cung cấp, lắp đặt Cút45 UPVC D76Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V2cái
21Cung cấp, lắp đặt Côn UPVC D76x42Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V2cái
22Cung cấp, lắp đặt Bịt thông tắc sàn UPVC D110Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1cái
23Cung cấp, lắp đặt Bịt thông tắc sàn UPVC D90Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1cái
24Cung cấp, lắp đặt Măng sông UPVC D200Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V12cái
25Cung cấp, lắp đặt Măng sông UPVC D110Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V6cái
26Cung cấp, lắp đặt Măng sông UPVC D90Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V2cái
27Cung cấp, lắp đặt Măng sông UPVC D76Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V6cái
28Cung cấp, lắp đặt Măng sông UPVC D60Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V4cái
AB Phần thoát nước mưa
1Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa UPVC D110 PN8Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,2100m
2Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa UPVC D90 PN8Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,02100m
3Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa UPVC D60 PN8Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V0,02100m
4Cung cấp, lắp đặt Cút45 UPVC D110Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V4cái
5Cung cấp, lắp đặt Cầu thu mưa ống UPVC D110Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V2cái
6Cung cấp, lắp đặt Măng sông UPVC D110Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V5cái
AC Hạng mục: Hệ thống phòng cháy chữa cháy
1Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V16cái
2Cung cấp, lắp đặt Bảng tiêu lệnhTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V4cái
3Cung cấp, lắp đặt đèn thoát hiểm ExitTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V2bộ
AD PHẦN THIẾT BỊ
AE Hạng mục: Hệ thống điện nhẹ
1Switch quản lý, 8 cổng 10/100/1000Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1bộ
2ModemTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1bộ
3Tủ kỹ thuật điện nhẹ 6UTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1bộ
AF Hạng mục: Hệ thống ĐHKK
1Máy điều hoà không khí 2 cục loại 1 chiều, dàn lạnh treo tường 24.000 Btu/h (Power Supply: 220V/1Φ/50Hz)Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1trọn bộ
2Máy điều hoà không khí 2 cục loại 1 chiều, dàn lạnh treo tường 18.000 Btu/h (Power Supply: 220V/1Φ/50Hz)Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V7trọn bộ
AG Hạng mục: Thang nâng hàng
1Cung cấp lắp đặt hệ thống thang nâng hàng mini tải trọng 150-200kg, có đối trọng hông, 2 điểm dừng, tốc độ 15-20m/phút, sử dụng nguồn 380V/ 3pha/50Hz, công suất động cơ 2,2kw, có đèn báo hiển thị lên xuống, đèn báo số, vách cabin bằng inox xước 304 dày 1mmTheo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V1trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.918117E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.83623E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.295.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.590.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cùng loại và cấp công trình tương tự trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật - Phụ trách hiện trường 3 - 01 kỹ sư xây dựng; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên với chuyên nghành phù hợp;- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cùng loại và cấp công trình tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm)32
3 Cán bộ kỹ thuật - Phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng, tốt nghiệp cao đẳng trở lên với chuyên nghành phù hợp;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng cùng loại và cấp công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm)32
4 Cán bộ kỹ thuật - Phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCN 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cùng loại và cấp công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥7T tải trọng ≥7T, vận chuyển vật tư, vật liệu, đất, đá, phế thải1
2 Tời điện ≥5T công suất ≥5T, nâng vật tư, vật liệu1
3 Máy trộn ≥150L công suất ≥150L, trộn vữa1
4 Máy khoan bê tông ≥4,5kW công suất ≥4,5kW, khoan bê tông1
5 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW công suất ≥1,7kW, cắt gạch đá1
6 Máy cắt uốn thép≥ 5kW công suất ≥ 5kW, cắt uốn thép1
7 Đầm dùi ≥1,5kW công suất ≥1,5kW, đầm bê tông2
8 Máy hàn ≥23kW công suất ≥23kW, hàn sắt, thép1
9 Máy trộn bê tông ≥250l công suất ≥250L, trộn bê tông1
10 Máy đầm bàn ≥1KW công suất ≥1KW, đầm đất, bê tông2
11 Máy thủy bình đo độ cao1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->