Gói thầu: Gói thầu XL-01: Cải tạo mở rộng tầng 1 nhà B6 (Đã bao gồm dự phòng phí)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220404607-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Cải tạo mở rộng tầng 1 nhà B6 (Đã bao gồm dự phòng phí) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220404453 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 08:56:00 đến ngày 2022-08-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,278,745,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.918117E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.83623E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.295.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.590.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cùng loại và cấp công trình tương tự trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - Phụ trách hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư xây dựng; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên với chuyên nghành phù hợp;- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cùng loại và cấp công trình tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - Phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng, tốt nghiệp cao đẳng trở lên với chuyên nghành phù hợp;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng cùng loại và cấp công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - Phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCN |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cùng loại và cấp công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥7T, vận chuyển vật tư, vật liệu, đất, đá, phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Tời điện ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥5T, nâng vật tư, vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥150L, trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông ≥4,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥4,5kW, khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥1,7kW, cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5kW, cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥1,5kW, đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥23kW, hàn sắt, thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥250L, trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥1KW, đầm đất, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo độ cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-01: Cải tạo mở rộng tầng 1 nhà B6 (Đã bao gồm dự phòng phí) BC KTKT và Dự toán thiết kế bản vẽ thi công công trình: Cải tạo, mở rộng Tầng 1 nhà B6 - Bệnh viện HN Việt Đức 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tính đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT: + Thuyết minh biện pháp thi công. + Bản vẽ biện pháp tổ chức thi công (nếu có). + Các tài liệu chứng minh tính đáp ứng về nguồn gốc, chủng loại, ký mã hiệu của vật liệu, thiết bị dự thầu của nhà thầu đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT. + Bản cam kết các nội dung theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức
Địa chỉ: 40 Tràng Thi – Hoàn Kiếm – Hà Nội.
Điện thoại: 0243.8253531; Fax: 0243.8248308 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức + Địa chỉ: 40 Tràng Thi – Hoàn Kiếm – Hà Nội + Điện thoại: 0243.8253531; Fax: 0243.8248308 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức + Địa chỉ: 40 Tràng Thi – Hoàn Kiếm – Hà Nội + Điện thoại: 0243.8253531; Fax: 0243.8248308 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| B | Hạng mục: Cải tạo tầng 1 nhà B6 hiện trạng | |||
| C | Phần tháo dỡ tầng 1 nhà B6 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 7,545 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 9,1676 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 4,7483 | m3 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 2,185 | m2 |
| 5 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1 | lỗ |
| 6 | Phá dỡ bậc tam cấp xây gạch | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,7781 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 79,306 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 88,533 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch cũ, gạch 30x30cm | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 71,639 | m2 |
| 10 | Phá dỡ lớp vữa cán nền, dày 3cm | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 70,94 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 8,2622 | m2 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 15,46 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 15,46 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 15,46 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0T | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 15,46 | m3 |
| D | Phần cải tạo tầng 1 nhà B6 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,0319 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,0025 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,0009 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,0061 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1,2949 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 6,8265 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1,65 | m2 |
| 8 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 30x45cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 126,34 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 54,013 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 60x60cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 54,013 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 11,04 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 6,8265 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 4,213 | m2 |
| 14 | Thi công trần thạch cao chịu nước khung xương nổi 600x600mm | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 61,825 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1,47 | m2 cấu kiện |
| 16 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ cao cấp kính 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện đồng bộ và nhân công lắp dựng) | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 17,82 | m2 |
| 17 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ cao cấp kính dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện đồng bộ và nhân công lắp dựng) | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 2,185 | m2 |
| 18 | Vách kính khung nhôm hệ cao cấp kính dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện đồng bộ và nhân công lắp dựng) | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 41,917 | m2 |
| E | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn panel LED 600x600mm công suất 36W | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1P, cường độ dòng điện 10A | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1P, cường độ dòng điện 20A | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 2P, cường độ dòng điện 32A | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 2P, cường độ dòng điện 50A | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện 4 module | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm trong tường bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi trên tường bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 35 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn đi trên trần, đường kính 20mm | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 45 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 90 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 90 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 35 | m |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1 | cái |
| F | Hạng mục: Phá dỡ, giải phóng mặt bằng hiện trạng khu vực xây mở rộng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 152,6 | m3 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa lót nền gạch | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,86 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 43 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 33,77 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 176,2 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0T | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 176,2 | m3 |
| G | Hạng mục: Kết cấu móng | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 23,851 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 11,267 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,1887 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 38,767 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1,21 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1,3848 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,4861 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1,5477 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 7,822 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,2329 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,4244 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,2385 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,2385 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,2385 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,2842 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền nhà, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 14,21 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 11,257 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,6574 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1,056 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,0967 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,0568 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,3996 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,0396 | tấn |
| 26 | Thép V50x3 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 12,683 | kg |
| 27 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,0127 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 6 | cái |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 2,4866 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 3,6 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 17,848 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 17,848 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 20,33 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 20,33 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 2,6823 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 17,848 | m2 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,0322 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,1126 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,1126 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,1126 | 100m3 |
| H | Hạng mục: Kết cấu thân | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 11,95 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1,5771 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,3044 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1,8855 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 15,693 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1,836 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,6228 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 2,411 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,0759 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 21,499 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1,5571 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 2,1833 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 2,2212 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,2017 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,3173 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 2,3882 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,4124 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,1638 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,0492 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1,0089 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1,0089 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,5503 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,5503 | tấn |
| 24 | Bu lông M12x50 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 64 | cái |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 115,34 | m2 |
| 26 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,2362 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hệ dầm théo đỡ mái kính | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,2362 | tấn |
| 28 | Bu lông M14x50 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 12 | cái |
| 29 | Bu lông M18x500 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 16 | cái |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 23,988 | m2 |
| I | Hạng mục: Kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 93,406 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 16,224 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 3,8154 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 591,08 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 665,8 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 20,17 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1,488 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 20,237 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 665,8 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 41,895 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 707,7 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 591,08 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 591,08 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch màng chống thấm 2 lớp SIKATOP SEAL 107 (định mức 2Kg/1m2/lớp) hoặc tương đương | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 37,482 | m2 |
| 15 | Thi công trần thạch cao chịu nước khung xương nổi 600x600mm | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 259,21 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 37,514 | m2 |
| 17 | Công tác ốp Granite 600x100mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 14,265 | m2 |
| 18 | Lát nền gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 259,21 | m2 |
| 19 | Lát nền gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 8,77 | m2 |
| 20 | Lát nền đá granít ngưỡng cửa, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 2,2858 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 22,352 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 13,904 | m2 |
| 23 | Lát gạch đỏ chống rêu 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 12,416 | m2 |
| 24 | Gia công, sản xuất lan can Inox 304 (Bao gồm vật liệu và nhân công gia công, chưa bao gồm lắp đặt) | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 53,754 | kg |
| 25 | Lắp dựng lan can inox | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 7,4868 | m2 |
| 26 | Vách ngăn khu WC compact (bao gồm phụ kiện Inox đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện) | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 3,116 | m2 |
| 27 | Mái kính cường lực 10mm (bao gồm phụ kiện đỡ mái kính và nhân công lắp đặt) | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 10,488 | m2 |
| 28 | Lợp mái tôn dày 0,47mm | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1,652 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt màng chống thấm dạng khò nhiệt | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 17,368 | m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt tôn Inox 304 cuộn, dày 0,4mm che khe lún tiếp giáp giữa 2 nhà (Khổ rộng 0,26*2+0,15*2=0,82 m) | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 75,196 | kg |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,1344 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,6604 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,0354 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,0169 | tấn |
| 36 | Xẻ rãnh chống trơn | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 26,22 | m |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 5,408 | m2 |
| 38 | Sơn sàn đường dốc sơn Epoxy | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 5,408 | m2 |
| 39 | Bó vỉa hè, bó vỉa đá 180x220cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 7,37 | m |
| 40 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 86,224 | m2 |
| 41 | Vách cửa chớp nan nhôm cố định | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 3,672 | m2 |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt cửa xếp inox 304 hộp 20x20mm độ dày 0.6-0.7mm, nan chéo đặc dày 2,4ly không lá gió | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 10,893 | m2 |
| 43 | Gia công, sản xuất cửa đi Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 934,25 | kg |
| 44 | Lắp dựng cửa Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 15,12 | m2 |
| 45 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ cao cấp kính 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện đồng bộ và nhân công lắp dựng) | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 15,12 | m2 |
| 46 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ cao cấp kính 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện đồng bộ và nhân công lắp dựng) | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1,26 | m2 |
| 47 | Vách kính khung nhôm hệ cao cấp kính dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện đồng bộ và nhân công lắp dựng) | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 48,276 | m2 |
| 48 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ cao cấp kính dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện đồng bộ và nhân công lắp dựng) | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 7,2 | m2 |
| 49 | Cửa sổ mở lật 1 cánh khung nhôm hệ cao cấp kính dày 6.38mm (đã bao gồm vật liệu phụ và nhân công lắp dựng) | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 15,485 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 6,3853 | 100m2 |
| J | Hạng mục: Hệ thống điện | |||
| K | Tủ điện tổng | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện 13 module | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 125A 15kA | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 32A 6kA | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 5 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 25A 10kA | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A 6kA | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A 6kA 30MA | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A 6kA | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1 | cái |
| L | Tủ điện tầng 1 TĐ1.1 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện 7 module | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A 10kA | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A 6kA | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A 6kA | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1 | cái |
| M | Tủ điện tầng 1 TĐ1.2 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện 7 module | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 25A 10kA | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A 6kA 30MA | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A 6kA | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1 | cái |
| N | Tủ điện tầng 1 TĐ1.3 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện 7 module | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A 10kA | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A 6kA | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A 6kA | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1 | cái |
| O | Tủ điện tầng 2 TĐ2.1 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện 7 module | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A 10kA | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A 6kA | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A 6kA | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1 | cái |
| P | Tủ điện tầng 2 TĐ2.2 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện 7 module | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A 10kA | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A 6kA | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A 6kA | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1 | cái |
| Q | Tủ điện thang máy TĐ.TH | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện 4 module | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A 10kA | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1 | cái |
| R | Cáp hạ thế 0,6/1kV | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 2x35mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 50 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Cáp CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 50 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Cáp CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 10 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 664 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 672 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Dây Cu/PVC tiếp địa 1x16mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 50 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Dây Cu/PVC tiếp địa 1x6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 50 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Dây Cu/PVC tiếp địa 1x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 10 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Dây Cu/PVC tiếp địa 1x2.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 332 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhưa hdpe D50/40 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,5 | 100m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa luồn dây PVC d32 đi chìm | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 12 | m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa luồn dây PVC d20 đi chìm | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 200,4 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa luồn dây PVC d32 đi nổi | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 28 | m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa luồn dây PVC d20 đi nổi | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 467,6 | m |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây mềm d20 đi chìm | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 15 | m |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây mềm d20 đi nổi | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 35 | m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Hộp đấu dây | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 5 | hộp |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Cút, măng sông, kẹp ống PVC d32, bộ chia ngã…. | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1 | gói |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Cút, măng sông, kẹp ống PVC d20, bộ chia ngã…. | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1 | gói |
| S | Đèn, công tắc, ổ cắm | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Đèn led panel 600x600 36W âm trần | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 25 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Quạt trần 80W + hộp số (chiết áp) | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 8 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Đèn led tube L1200 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Đèn gắn tường bóng compact 18W | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Đèn led ốp trần vuông 12W | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 5 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Đèn gương 7W | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc 1 phím 13a/230v | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 3 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc 2 phím 13a/230v | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 3 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc 3 phím 13a/230v | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc đảo đơn 1 chiều 13a/230v | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 12 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc đơn BNN 20A | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220v | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 33 | cái |
| T | Hạng mục: Hệ thống điện nhẹ | |||
| 1 | Cáp mạng UTP 4 Pairs Cat6 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp mạng UTP 4 Pairs Cat6 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 10 | 10m |
| 3 | Ổ cắm (gồm mặt, nhân đấu nối Cat6, đế) | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 8 | Chiếc |
| 4 | Lắp đặt Ổ cắm (gồm mặt, nhân đấu nối Cat6, đế) | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 8 | Chiếc |
| 5 | Thanh đấu nối 8 cổng, chuẩn Cat6 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1 | Chiếc |
| 6 | Dây nhảy Cat6 loại 1m | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 8 | Chiếc |
| 7 | Lắp đặt Dây nhảy Cat6 loại 1m | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 8 | Chiếc |
| 8 | Giá đấu dây điện thoại 10 đôi (bao gồm phiến) | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1 | Chiếc |
| 9 | Lắp đặt Giá đấu dây điện thoại 10 đôi (bao gồm phiến) | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1 | Chiếc |
| 10 | Bảo an 5 tiếp điểm chống quá dòng, quá áp | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1 | Chiếc |
| 11 | Lắp đặt Switch quản lý, 8 cổng 10/100/1000 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Modem | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Tủ kỹ thuật điện nhẹ 6U | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Ống nhựa, D20 đi chìm | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 13,5 | m |
| 15 | Lắp đặt Ống nhựa, D20 đi nổi | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 31,5 | m |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Cút, măng sông, kẹp ống | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1 | gói |
| 17 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE xoắn D40/30 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,15 | 100m |
| U | Hạng mục: Hệ thống thông gió, ĐHKK | |||
| V | Phần thông gió vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt quạt thông gió loại gắn tường | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Chụp inox thông hơi có lưới chắn côn trùng | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1 | bộ |
| W | Phần điều hoà không khí | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 cục loại 1 chiều, dàn lạnh treo tường24.000 Btu/h (Power Supply: 220V/1Φ/50Hz) + Giá đỡ dàn nóng bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 cục loại 1 chiều, dàn lạnh treo tường18.000 Btu/h (Power Supply: 220V/1Φ/50Hz) + Giá đỡ dàn nóng bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 7 | Bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Ống đồng cuộn (Cooper Pipe): Ø15.9mm x thk: 1.00mm | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Ống đồng cuộn (Cooper Pipe): Ø12.7mm x thk: 0.81mm | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,7 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Ống đồng cuộn (Cooper Pipe): Ø9.5mm x thk: 0.81mm | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Ống đồng cuộn (Cooper Pipe): Ø6.4mm x thk: 0.71mm | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,7 | 100m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Bảo ôn D15.9mm | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,1 | 100m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Bảo ôn D12.7mm | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,7 | 100m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Bảo ôn D9.5mm | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,1 | 100m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Bảo ôn D6.4mm | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,7 | 100m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Ống nước uPVC (Class 1): D60 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,02 | 100m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Ống nước ngưng uPVC (Class 1): D34 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,28 | 100m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Ống nước ngưng uPVC (Class 1): D27 + Kèm bảo ôn | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,32 | 100m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Ống nước ngưng uPVC (Class 1): D21 + Kèm bảo ôn | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,16 | 100m |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Dây điện điều khiển và cấp nguồn dàn nóng, dàn lạnh Cu/pvc 1cx2.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 400 | m |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ ống môi chất lạnh đi trên trần (tính 2m/1 bộ) | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 25 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Phụ kiện lắp đặt (ty treo, đai ốc, thanh ren,bulon, nở sắt, băng quấn cách nhiệt…) | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1 | gói |
| X | Hạng mục: Hệ thống cấp thoát nước | |||
| Y | Phần thiết bị khu WC | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Lavabo | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Vòi chậu nóng lạnh | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Kép inox DN15 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Dây mềm inox | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt vòi xịt | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Kép inox DN15 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Tê inox DN15 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện 6 món Wc | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt sen tắm | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Bình nóng lạnh 20L | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Thoát sàn inox D76 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 2 | bộ |
| Z | Phần cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Ống cấp nước PP-R PN-10 D32mm | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Ống cấp nước PP-R PN-10 D25mm | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Ống cấp nước PP-R PN-10 D20mm | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Ống cấp nước PP-R PN-20 D20mm | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Van khóa PP-R D25mm | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Van góc D15 DN15mm | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 6 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PP-R D32x25mm | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PP-R D25x20mm | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 4 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PP-R D20x20mm | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 5 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PP-R D32mm | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PP-R D25mm | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 6 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PP-R D20mm | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 15 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PP-R ren trong 1 đầu D20mm | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 14 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Côn thu PP-R D32x25mm | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Côn thu PP-R D25x20mm | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông PP-R D32mm | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 4 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông PP-R D25mm | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 3 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông PP-R D20mm | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 6 | cái |
| AA | Phần thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa UPVC D200 PN8 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,48 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa UPVC D110 PN8 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa UPVC D90 PN8 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa UPVC D76 PN8 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,24 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa UPVC D60 PN8 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,16 | 100m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa UPVC D42 PN8 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,04 | 100m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Y 135 UPVC D110x110 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Y 135 UPVC D110x90 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Y 135 UPVC D90x76 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Y 135 UPVC D76x76 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 3 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Tê 90 UPVC D110x60 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Tê 90 UPVC D90x60 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Tê 90 UPVC D60x60 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Cút90 UPVC D76 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 5 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Cút90 UPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 7 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Cút90 UPVC D42 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 4 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Cút45 UPVC D200 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 4 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Cút45 UPVC D110 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 10 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Cút45 UPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Cút45 UPVC D76 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Côn UPVC D76x42 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Bịt thông tắc sàn UPVC D110 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Bịt thông tắc sàn UPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông UPVC D200 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 12 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông UPVC D110 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 6 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông UPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 2 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông UPVC D76 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 6 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông UPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 4 | cái |
| AB | Phần thoát nước mưa | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa UPVC D110 PN8 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa UPVC D90 PN8 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,02 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa UPVC D60 PN8 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 0,02 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Cút45 UPVC D110 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Cầu thu mưa ống UPVC D110 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông UPVC D110 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 5 | cái |
| AC | Hạng mục: Hệ thống phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 16 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Bảng tiêu lệnh | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đèn thoát hiểm Exit | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 2 | bộ |
| AD | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AE | Hạng mục: Hệ thống điện nhẹ | |||
| 1 | Switch quản lý, 8 cổng 10/100/1000 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Modem | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tủ kỹ thuật điện nhẹ 6U | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1 | bộ |
| AF | Hạng mục: Hệ thống ĐHKK | |||
| 1 | Máy điều hoà không khí 2 cục loại 1 chiều, dàn lạnh treo tường 24.000 Btu/h (Power Supply: 220V/1Φ/50Hz) | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1 | trọn bộ |
| 2 | Máy điều hoà không khí 2 cục loại 1 chiều, dàn lạnh treo tường 18.000 Btu/h (Power Supply: 220V/1Φ/50Hz) | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 7 | trọn bộ |
| AG | Hạng mục: Thang nâng hàng | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt hệ thống thang nâng hàng mini tải trọng 150-200kg, có đối trọng hông, 2 điểm dừng, tốc độ 15-20m/phút, sử dụng nguồn 380V/ 3pha/50Hz, công suất động cơ 2,2kw, có đèn báo hiển thị lên xuống, đèn báo số, vách cabin bằng inox xước 304 dày 1mm | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả tại khoản 2.1, 2.2, mục II, Chương V | 1 | trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.918117E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.83623E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.295.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.590.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cùng loại và cấp công trình tương tự trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật - Phụ trách hiện trường | 3 | - 01 kỹ sư xây dựng; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên với chuyên nghành phù hợp;- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cùng loại và cấp công trình tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật - Phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng, tốt nghiệp cao đẳng trở lên với chuyên nghành phù hợp;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng cùng loại và cấp công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật - Phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCN | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cùng loại và cấp công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥7T | tải trọng ≥7T, vận chuyển vật tư, vật liệu, đất, đá, phế thải | 1 |
| 2 | Tời điện ≥5T | công suất ≥5T, nâng vật tư, vật liệu | 1 |
| 3 | Máy trộn ≥150L | công suất ≥150L, trộn vữa | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông ≥4,5kW | công suất ≥4,5kW, khoan bê tông | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | công suất ≥1,7kW, cắt gạch đá | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép≥ 5kW | công suất ≥ 5kW, cắt uốn thép | 1 |
| 7 | Đầm dùi ≥1,5kW | công suất ≥1,5kW, đầm bê tông | 2 |
| 8 | Máy hàn ≥23kW | công suất ≥23kW, hàn sắt, thép | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥250l | công suất ≥250L, trộn bê tông | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn ≥1KW | công suất ≥1KW, đầm đất, bê tông | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | đo độ cao | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi