Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220823685-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220823634 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách xã Phú Lương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 09:46:00 đến ngày 2022-08-19 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,769,422,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (kèm theo Hợp đồng, phụ lục giá, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.940.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Nếu nhà thầu liên danh thì chỉ huy trưởng chung cho cả liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng Giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông , HTKT thoát nước còn hiệu lực từ hạng III trở lên, đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình Giao thông hoặc HTKT tương tự;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng Giao thông (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng (bản sao có công chứng).*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng Giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Giao thông hoặc HTKT tương tự;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng Giao thông (Bản sao công chứng);+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Giao thông hoặc HTKT tương tự có hạng mục cấp thoát nước;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành chuyên ngành cấp thoát nước (Bản sao công chứng);+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Giao thông hoặc HTKT tương tự có hạng mục cấp thoát nước;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành chuyên ngành trắc địa (Bản sao công chứng);+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa (bản sao có công chứng)-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình (Kiểm tra cao độ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đươngCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạt (định vị mặt bằng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đươngCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu ≥ 0.8 m3. Có giấy tờ chứng minh thiết bị, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu ≥ 0.8 m3. Có giấy tờ chứng minh thiết bị, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)..*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu rung >=25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tưới nước chuyên dụng phục vụ công tác vệ sinh môi trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích bồn >=5m3. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng trộn >=250 lít. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe cần trục ô tô hoặc xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1.0kW. Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1.5kW. Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70Kg. Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KW, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Văn Giang (Đông B), xã Phú Lương (giai đoạn 2) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và ngân sách xã Phú Lương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019 đến 2021 theo qui định - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư. - Thư giảm giá (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Hạ tầng kỹ thuật - Tài liệu chứng minh hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021 - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật lieu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Phú Vang
+ Địa chỉ: thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
+ Số điện thoại: 0234. 3958.780 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Vang. + Địa chỉ: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế + Điện thoại: 02343.850125 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển Qũy đất huyện Phú Vang +Địa chỉ trụ sở cơ quan: Thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 0234. 3958.780 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm phát triển Qũy đất huyện Phú Vang +Địa chỉ trụ sở cơ quan: Thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 0234. 3958.780 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\- Nền đường : | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Chương V của E-HSMT | 632,51 | 1 m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 7.132,32 | 1 m3 |
| 3 | Đào đánh cấp, | Chương V của E-HSMT | 6,36 | 1 m3 |
| 4 | Đào nền, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3,85 | 1 m3 |
| 5 | Đào đất không phù hợp bằng máy đào, | Chương V của E-HSMT | 1.447,03 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1.447,03 | 1 m3 |
| 7 | Mua đất từ mỏ để đắp K=0.98, đã bao gồm vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 714,736 | m3 |
| 8 | Mua đất từ mỏ để đắp K=0.95, đã bao gồm vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 8.273,491 | m3 |
| B | *\- Mặt đường : | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày | Chương V của E-HSMT | 379,5 | 1 m3 |
| 2 | Ni long xanh đỏ lót nền đường, | Chương V của E-HSMT | 2.108,36 | 1 m2 |
| 3 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 105,42 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông, | Chương V của E-HSMT | 181,41 | 1 m2 |
| C | *\- Mốc phân lô : | |||
| 1 | Bê tông cọc mốc đúc sẵn, BT cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,89 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép cọc mốc đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,107 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn cọc mốc đúc sẵn, | Chương V của E-HSMT | 42 | 1 m2 |
| 4 | Định vị, vận chuyển, chôn cọc mốc, | Chương V của E-HSMT | 210 | mốc |
| 5 | Cắm cọc mốc phân lô, | Chương V của E-HSMT | 210 | Cái |
| 6 | Đào đất chôn cọc mốc, | Chương V của E-HSMT | 26,25 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng, | Chương V của E-HSMT | 24,99 | 1 m3 |
| D | *\- Thoát nước mưa: | |||
| E | +) Mương : | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 237,09 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 137,11 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 99,98 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 4,19 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông thân mương, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 22,94 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông giằng mương, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,51 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn thân mương, | Chương V của E-HSMT | 179,15 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn giằng mương, | Chương V của E-HSMT | 33,64 | 1 m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 3,28 | 1 m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 15,12 | 1 m2 |
| 11 | LĐ tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 42 | 1 c/kiện |
| 12 | Gia công cốt thép giằng mương, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,188 | Tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,38 | 1 tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan, Đ/kính cốt thép d>10m | Chương V của E-HSMT | 0,365 | 1 tấn |
| 15 | LĐ ống nhựa PVC d49X2.5mm, | Chương V của E-HSMT | 124,8 | 1 m |
| F | +) Hố ga | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 1,57 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 3,14 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng hố ga, | Chương V của E-HSMT | 8,96 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông thân hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 7,43 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn thân hố ga, | Chương V của E-HSMT | 79,04 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,18 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng hố ga, | Chương V của E-HSMT | 12,16 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 1,15 | 1 m3 |
| 9 | LĐ tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 c/kiện |
| 10 | Gia công cốt thép giằng hố ga, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,117 | Tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,173 | 1 tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan, Đ/kính cốt thép d>10m | Chương V của E-HSMT | 0,13 | 1 tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT, thép hình gia cố tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,11 | 1 tấn |
| 14 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT, thép hình gia cố tấm đan, | Chương V của E-HSMT | 1,11 | Tấn |
| G | +) Cống hộp V750 và V1000 | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống, vữa BT đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 17,79 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống, ống buy, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,915 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống, ống buy, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,644 | 1 tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván, khuôn kim loại các cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 302,88 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt cống hộp đơn - đoạn cống 1m, | Chương V của E-HSMT | 44 | 1 Đoạn |
| 6 | Nối cống hộp đơn bằng pp xảm vữa xi măng, | Chương V của E-HSMT | 43 | 1mối nối |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 5,96 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 18,52 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cống, | Chương V của E-HSMT | 34,4 | 1 m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường, | Chương V của E-HSMT | 116,64 | 1 m2 |
| H | +) Hoàn trả mặt đường | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, | Chương V của E-HSMT | 5 | Cấu kiện |
| 2 | Đào mặt đường BT hiện trạng bằng máy đào, Đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 12,6 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 12,6 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường, Dày | Chương V của E-HSMT | 12,6 | 1 m3 |
| 5 | Ni long xanh đỏ lót nền đường, | Chương V của E-HSMT | 70 | 1 m2 |
| 6 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 3,5 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường bê tông, | Chương V của E-HSMT | 7,2 | 1 m2 |
| I | *\- Thoát nước thải : | |||
| J | +) Mương : | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 263,8 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 323,97 | 1 m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 122,68 | 1 m3 |
| 4 | Mua đất từ mỏ để đắp K=0.9, đã bao gồm vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 227,515 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đệm cát sỏi, | Chương V của E-HSMT | 14,86 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng mương, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 20,11 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng mương, | Chương V của E-HSMT | 43,62 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông thành mương, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 56,34 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn thành mương, | Chương V của E-HSMT | 751,25 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông giằng mương, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 4,53 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng mương, | Chương V của E-HSMT | 81,42 | 1 m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 6,2 | 1 m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 34,66 | 1 m2 |
| 14 | LĐ tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 146 | 1 c/kiện |
| 15 | Gia công cốt thép giằng mương, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,294 | Tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,651 | 1 tấn |
| 17 | LĐ ống nhựa PVC nối bằng PP dán keo, Đkính ống d114x5.0mm | Chương V của E-HSMT | 33 | 1 m |
| 18 | LĐ cút nhựa PVC nối bằng PP dán keo, Đkính cút d114 | Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 19 | LĐ nút bịt nhựa PVC nối bằng PP dán keo, Đkính nút bít d114, | Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| K | +) Hố ga | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 35,82 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 26,86 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 8,96 | 1 m3 |
| 4 | Thi công lớp đệm cát sỏi, | Chương V của E-HSMT | 1,21 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 2,42 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng hố ga, | Chương V của E-HSMT | 7,84 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông thân hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 5,52 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn thân hố ga, | Chương V của E-HSMT | 103,51 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,66 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng hố ga, | Chương V của E-HSMT | 12,27 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 1 m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng & tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 7,84 | 1 m2 |
| 13 | LĐ tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 13 | 1 c/kiện |
| 14 | Gia công cốt thép giằng hố ga, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,053 | Tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,098 | 1 tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (kèm theo Hợp đồng, phụ lục giá, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.940.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Nếu nhà thầu liên danh thì chỉ huy trưởng chung cho cả liên danh) | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng Giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông , HTKT thoát nước còn hiệu lực từ hạng III trở lên, đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình Giao thông hoặc HTKT tương tự;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng Giao thông (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng (bản sao có công chứng).*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục giao thông | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng Giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Giao thông hoặc HTKT tương tự;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng Giao thông (Bản sao công chứng);+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 2 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Giao thông hoặc HTKT tương tự có hạng mục cấp thoát nước;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành chuyên ngành cấp thoát nước (Bản sao công chứng);+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Giao thông hoặc HTKT tương tự có hạng mục cấp thoát nước;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành chuyên ngành trắc địa (Bản sao công chứng);+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa (bản sao có công chứng)-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình (Kiểm tra cao độ) | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đươngCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 1 |
| 2 | Máy toàn đạt (định vị mặt bằng) | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đươngCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 1 |
| 3 | Máy đào bánh lốp | Thể tích gàu ≥ 0.8 m3. Có giấy tờ chứng minh thiết bị, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 1 |
| 4 | Máy đào bánh xích | Thể tích gàu ≥ 0.8 m3. Có giấy tờ chứng minh thiết bị, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)..*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 2 |
| 6 | Máy ủi | Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 2 |
| 7 | Máy lu rung >=25T | Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 2 |
| 8 | Ô tô tưới nước chuyên dụng phục vụ công tác vệ sinh môi trường | Thể tích bồn >=5m3. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Thể tích thùng trộn >=250 lít. | 2 |
| 10 | Xe cần trục ô tô hoặc xe cẩu | Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | Công suất 1.0kW. Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi | Công suất 1.5kW. Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc | >=70Kg. Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn cốt thép | >= 5KW, Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi