Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng và thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220823747-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2022 10:59:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng và thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220782999
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn theo Quyết định 788/QĐ-UBND ngày 14/3/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-09 09:29:00 đến ngày 2022-08-16 10:59:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,813,704,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.44E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp xây dựng dân dụng đã có kinh nghiệm trong thi công xây dựng từ 3 năm trở lên và đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện nghiệp vụ an toàn vệ sinh lao động. (Có bản sao công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp xây dựng dân dụng trở lên hoặc công nhân kỹ thuật bậc 4/7 và đã có kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng và thiết bị công trình
Nhà làm việc Ban Chỉ huy Quân sự xã Mỹ Chánh Tây, huyện Phù Mỹ
150 Ngày
E-CDNT 3 theo Quyết định 788/QĐ-UBND ngày 14/3/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ , địa chỉ: số 32 đường Thanh niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT XD&PTQĐ huyện Phù Mỹ, địa chỉ: 32 Đường Thanh Niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ , địa chỉ: số 32 đường Thanh niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT XD&PTQĐ huyện Phù Mỹ, địa chỉ: 32 Đường Thanh Niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Văn bản xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý II năm 2022 của cơ quan thuế.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT XD&PTQĐ huyện Phù Mỹ, địa chỉ: 32 Đường Thanh Niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phù Mỹ Địa chỉ: đường 2 tháng 9, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0256 3 586 878. Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: .
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,512100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,051m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,365m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,442m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,703100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,999tấn
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,995m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,95m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,794100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,922tấn
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,281100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,323100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,478100m3
16Xây tường thẳng gạch xi măng 5,5x9x20cm chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,34m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,48m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,4m
19Miết mạch tường đá loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V19,27m2
20Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V15,48m2
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7831m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,471m3
23Xây tường thẳng gạch xi măng 5,5x9x20cm chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,168m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,366m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,783m3
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,355m3
29Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m2
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,654m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,74m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,74m2
33Ốp tường trụ, cột - Gạch giả đá nhám mặt 60x200, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,21m2
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,397m3
36Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,063100m2
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,194tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,871tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,61m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,498100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,392tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,486tấn
43Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,949m3
44Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,142100m2
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,775tấn
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,619m3
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,611100m2
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,513tấn
49Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V271 cấu kiện
50Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
51Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,489m3
52Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,582m3
53Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,442m3
54Xây tường thẳng gạch xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,846m3
55Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,858m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V43,858m2
57Ngâm nước XM chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V6,694m3
58Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,151tấn
59Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,151tấn
60Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,384100m2
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm, dày 2.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,475100m
62Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
63Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
64Gia công gỗ đà trần 50x100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,41m3
65Đóng trần bằng tôn mạ kẽm sóng nhỏ dày 0.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,666100m2
66Chỉ trần gỗ dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V176,42m
67Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng nhôm xingfa nhập khẩu hệ 55 dày 2mm màu trắng, kính trắng chịu lực dày 8ly (phụ kiện kinh long đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,76m2
68Sản xuất, lắp dựng cửa sổ đi bằng nhôm xingfa nhập khẩu hệ 55 dày 1.4mm màu trắng, kính trắng chịu lực dày 8ly (phụ kiện kinh long đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,04m2
69Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm xingfa nhập khẩu hệ 55 dày 1.4mm màu trắng, kính trắng chịu lực dày 8ly (phụ kiện kinh long đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,36m2
70Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12x1.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,127tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,0681m2
72Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V29,198m2
73Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x450mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,881m2
74Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Ceramic - Tiết diện gạch 100x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,554m2
75Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 50x250mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m2
76Lát nền, sàn gạch Ceramic- Tiết diện gạch 300x300mm chống trượt, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,762m2
77Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V164,47m2
78Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,404m2
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V170,685m2
80Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V367,997m2
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,272m2
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V128,228m2
83Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V144,756m2
84Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V124,82m2
85Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,1m2
86Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V154,175m
87Đắp gờ trang trí trụ, ú mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
88Kẻ ron âm trụMô tả kỹ thuật theo chương V38,4m
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V401,305m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V602,321m2
91Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,488100m3
92Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,583m3
93Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,163m3
94Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,446100m2
95Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,236m3
96Xây tường thẳng gạch xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
97Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,35m2
98Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V17,35m2
99Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,556m2
100Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,426m3
101Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
102Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
103Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
104Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
105Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,387100m3
106Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm, dày 3.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
107Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m
108Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
109Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
110Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
B PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt con son đoán điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
3SXLD tủ điện 300x240x150 + yếmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Lắp đặt các automat 75A-250V/1PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt các automat 20A-250V/1PMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1,2m, 36W, ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
8Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 0,6m, 18W, ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Lắp đặt đèn sát trần có chụp 18WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Lắp đặt quạt trần Panasonic F60MZ2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
15Khung, nắp mặt nạ loại 1-3 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
16Khung, nắp mặt nạ loại 4-6 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
17Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
18Lắp đặt cầu chì gắn chìmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
19Lắp đặt ổ cắm gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
20Lắp đặt trạm đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
21Lắp đặt dây dẫn ABC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
22Lắp đặt nội quy + tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Bình chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bình
C CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
6Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
16Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
19Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Lắp đặt ren ngoài - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Lắp đặt cút ren trong - Đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
24Lắp đặt tê ren trong - Đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt bịt ren ngoài - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Lắp đặt ren trong - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
28Lắp đặt bộ xả LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
29Dây cấp + SIPHONG LAVABOMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
30Lắp đặt vòi LAVABOMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
32Lắp đặt van nhựa - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt van nhựa - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt van đồng - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
37Lắp đặt phễu thu Inox- Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Lắp đặt vòi đồng ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt giá treo giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
41Lắp đặt phao điện bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt chậu rửa inox 1 vòi + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt máy bơm nước 1,5HPMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
45Giếng khoanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Vệ sinh công trình bàn giao đưa vào sử dụngMô tả kỹ thuật theo chương V2công
D THIẾT BỊ
1Tủ đựng súng bằng sắt, sơn tĩnh điện
Kích thước (dài x rộng x cao): (1.200 x 486 x 1.920)mm.
Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Giường ngủ cho lính bằng gỗChất liệu: Gỗ xẻ nhóm IIIKích thước (dài x rộng x cao): (2.000 x 1.200 x 500)mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Giường ngủ cho đội trưởng, đội phó bằng gỗChất liệu: Gỗ xẻ nhóm IIIKích thước (dài x rộng x cao): (2.000 x 1.400 x 500)mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Bàn làm việc cho đội trưởng, đội phó bằng gỗChất liệu: Gỗ xẻ nhóm III02 bàn để máy vi tính kích thước: (dài x rộng x cao): (1.200 x 600 x 760)mm và 2 bàn làm việc kích thước: (dài x rộng x cao): (1.400 x 700 x 760)mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Ghế làm việc cho đội trưởng, đội phó bằng gỗChất liệu: Gỗ xẻ nhóm IIIKích thước (dài x rộng x cao): (430 x 520 x 1.050)mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Bàn phòng họp bằng gỗChất liệu: Gỗ xẻ nhóm IIIKích thước (dài x rộng x cao): (3.200 x 1.400 x 760)mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Ghế phòng họp bằng gỗChất liệu: Gỗ xẻ nhóm IIIKích thước (dài x rộng x cao): (430 x 520 x 1.050)mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Tủ đựng quần áo bằng gỗChất liệu: Gỗ xẻ nhóm IIIKích thước (dài x rộng x cao): (1.100 x 550 x 2.000)mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Bộ bàn + ghế ăn phòng bếp bằng INOXKích thước: Bộ bàn đường kính 1,2m và 10 ghế.Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Bếp ga nấu ăn dương 2 lò nấuKích thước (dài x rộng): (730 x 430)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Bộ máy vi tính làm việc CPU Core i3 – 8100- Mainboard Giga H310M-DS2- Chip INTEL Core i3-8100 (Socker 1151, 3,6 Ghz)- Ram III: 4.096MB Bus 2.400 Kingmax- HDD: 500GB Seagate (7.200prm)- Case & Power Supply 350w Dragon- DVD Rom- Bàn phím + chuột Logitech- Màn hình LCD 20”.Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Máy in- Tốc độ in: 12 trang/phút, in khổ A4- Độ phân giải: (2.400 x 600)dpi- Bộ nhớ: 2Mb- Khay in: Khay trước 150 tờ, khay tay 01 tờ- Kết nối: Cổng USB 2.0 tốc độ cao- Mực: Cartridge 303 (2.500 trang, khổ A4).Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Ti vi- Loại TV: Smart LED- Kích thước: 40inch- Độ phân giải: Full DH (1.920 x 1.086)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Chiếu + Gối giường nằmChiếu: kích thước: (1.200 x 2.000)mm, (1.400 x 2.000)mmGối: Kích thước (600 x 860)mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Dự phòng khối lượng phát sinh1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.44E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng kèm theo)33
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có trình độ trung cấp xây dựng dân dụng đã có kinh nghiệm trong thi công xây dựng từ 3 năm trở lên và đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng kèm theo)33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng 1 Đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện nghiệp vụ an toàn vệ sinh lao động. (Có bản sao công chứng kèm theo)33
4 Đội trưởng thi công 1 Trình độ trung cấp xây dựng dân dụng trở lên hoặc công nhân kỹ thuật bậc 4/7 và đã có kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng kèm theo)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7T hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy trộn bê tông 250L hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
3 Đầm dùi 1,5KW hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Đầm cóc 70kg hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
5 Đầm bàn 1KW hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->