Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220823704-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220819186 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 11:23:00 đến ngày 2022-08-19 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,087,513,299 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2625399E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng (làm mới hoặc di chuyển) thi công xây dựng công trình đường điện ≥ 35Kv trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường - Phải thuộc nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đường dây và trạm biến áp từ 35kV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dung (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện: 01 người (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người)- Phải tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc chuyên ngành điện.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu phải có trình độ đại học khối ngành kỹ thuật và có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kinh tế, thanh toán (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc đã tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu hoặc cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 2,5-12 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | từ 250 đến 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | điện tử, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tó dựng cột 10m đến 20m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn tự phát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Pa lăng lắc tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 03 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Dự án: Cải tạo, nâng cấp ĐT.143 Noong Bua - Pú Nhi - Noong U - Na Son (Đoạn Nà Nghè - Pú Nhi - Noong U - Na Son) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên hoặc Giấy phép hoạt động điện lực trong đó có lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 35kV trở lên. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV: + Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm của các máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên, và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt. + Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. - Phòng thí nghiệm hiện trường: Nhà thầu phải đề xuất phòng thí nghiệm hiện trường phục vụ công tác thí nghiệm cho gói thầu và phải có Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: số 24, đường Trần Đăng Ninh, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 02153.824.708; Fax: 02153.826.623. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên (địa chỉ: số 24, đường Trần Đăng Ninh, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.824.708; Fax: 02153.826.623. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Điện Biên. Đ/c: Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3825409; 0215.3824031 Fax: 0215.3825944 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV | |||
| 1 | Móng cột MT-3 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | móng |
| 2 | Móng cột MT-4A | Chương V hồ sơ mời thầu | 2 | móng |
| 3 | Móng cột MTK-1-16 | Chương V hồ sơ mời thầu | 2 | móng |
| 4 | Móng cột MTK-1-20 | Chương V hồ sơ mời thầu | 2 | móng |
| 5 | Móng cột MN15-5 | Chương V hồ sơ mời thầu | 6 | móng |
| 6 | Tiếp địa RC-4 | Chương V hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 7 | Tiếp địa RC-4RCL | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| B | LẮP DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV | |||
| 1 | Cột BTLT PC.I-12-190-9.0 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | cột |
| 2 | Cột BTLT PC.I-14-190-13 | Chương V hồ sơ mời thầu | 2 | cột |
| 3 | Cột BTLT PC 16-13 | Chương V hồ sơ mời thầu | 4 | cột |
| 4 | Cột BTLT PC 20-13 | Chương V hồ sơ mời thầu | 4 | cột |
| 5 | Dây dẫn ACSR 70/11 | Chương V hồ sơ mời thầu | 4.322 | m |
| 6 | Dây cáp quang 24 FO khoảng vượt 200 | Chương V hồ sơ mời thầu | 5,12 | km cáp |
| 7 | Dây cáp đồng bọc ACXV 70/11 | Chương V hồ sơ mời thầu | 21 | m |
| 8 | Bộ néo cáp quang | Chương V hồ sơ mời thầu | 26 | bộ |
| 9 | Măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO | Chương V hồ sơ mời thầu | 26 | bộ |
| 10 | Sứ đứng 35kV cả ty | Chương V hồ sơ mời thầu | 19 | sứ |
| 11 | Chuỗi néo thủy tinh 35kV | Chương V hồ sơ mời thầu | 19 | chuỗi |
| 12 | Chuỗi néo kép thủy tinh 35kV | Chương V hồ sơ mời thầu | 18 | chuỗi |
| 13 | Ghip nhôm 3 bulong | Chương V hồ sơ mời thầu | 67 | cái |
| 14 | Biển báo | Chương V hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 15 | Đai thép không gỉ | Chương V hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 16 | Dây nhôm buộc cổ sứ | Chương V hồ sơ mời thầu | 19 | sợi |
| 17 | Chống sét van CSV-35kV | Chương V hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 18 | Dây đồng M50 nối CSV | Chương V hồ sơ mời thầu | 6 | m |
| 19 | Ống nối ON-70 | Chương V hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 20 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây | Chương V hồ sơ mời thầu | 18 | mối |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm DC-AM70 | Chương V hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng DC-50 | Chương V hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 23 | Di chuyển Recloser | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 24 | Di chuyển máy biến áp nguồn | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 25 | Xà néo XR-35A | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 26 | Xà đón dây đầu trạm | Chương V hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 27 | Xà néo cột đúp XNĐ-35B | Chương V hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 28 | Xà néo cột đúp XNĐ-35B1 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 29 | Xà néo XN-35B | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 30 | Xà XNII-35B | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 31 | Xà XNIIĐ-35B | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 32 | Di chuyển xà đỡ tủ điều khiển | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 33 | Di chuyển xà đỡ biến áp nguồn | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 34 | Di chuyển xà recloser | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 35 | Ghế cách điện GCĐ-35 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 36 | Xà XP-1 | Chương V hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 37 | Xà XP-2 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 38 | Xà XP-3 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 39 | Thang trèo TT 2.5m | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 40 | Cổ dề CDG-98 | Chương V hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 41 | Ghép cột CTGC-20 | Chương V hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 42 | Ghép cột CTGC-16 | Chương V hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 43 | Dây néo DNTK 50-14 | Chương V hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 44 | Dây néo DNTK 16-12 | Chương V hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 45 | Thu hồi dây ACSR 50/80 | Chương V hồ sơ mời thầu | 3,446 | km |
| 46 | Thu hồi CSV-35 | Chương V hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 47 | Thu hồi chuỗi néo | Chương V hồ sơ mời thầu | 18 | chuỗi |
| 48 | Thu hồi sứ đứng | Chương V hồ sơ mời thầu | 11 | sứ |
| 49 | Thu hồi cột BTLT 12m | Chương V hồ sơ mời thầu | 5 | cột |
| 50 | Thu hồi XĐT-35B | Chương V hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 51 | Thu hồi xà néo XN-35B | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 52 | Thu hồi xà néo cột II XNII-35B | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 53 | Thu hồi chụp đầu cột | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 54 | Thu hồi dây néo | Chương V hồ sơ mời thầu | 6 | công/bộ |
| 55 | Thu hồi cổ dề | Chương V hồ sơ mời thầu | 3 | công/bộ |
| 56 | Thu hồi ghế cách điện | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 57 | Thu hồi thang trèo | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 58 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V hồ sơ mời thầu | 2 | sợi |
| 59 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V hồ sơ mời thầu | 14 | quả |
| 60 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chương V hồ sơ mời thầu | 4 | vị trí |
| 61 | Thí nghiệm chuỗi néo | Chương V hồ sơ mời thầu | 31 | chuỗi |
| C | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng cột M3 | Chương V hồ sơ mời thầu | 8 | móng |
| 2 | Móng cột MĐ | Chương V hồ sơ mời thầu | 5 | móng |
| 3 | Tiếp địa RC-4A | Chương V hồ sơ mời thầu | 5 | bộ |
| D | LẮP DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột PC-10-190-4.3 | Chương V hồ sơ mời thầu | 12 | cột |
| 2 | Cột BTLT PC.I-8.5-160-3.2 | Chương V hồ sơ mời thầu | 6 | cột |
| 3 | Dây dẫn Cáp vặn xoắn 4x70 | Chương V hồ sơ mời thầu | 393 | m |
| 4 | Dây bọc nhôm AV50 | Chương V hồ sơ mời thầu | 459 | m |
| 5 | Dây cáp thép TK50 treo cáp khoảng cột vượt đường | Chương V hồ sơ mời thầu | 49 | m |
| 6 | Xà néo cột đơn XN-2T | Chương V hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 7 | Sứ cách điện OA-30 | Chương V hồ sơ mời thầu | 28 | quả |
| 8 | Ghíp cáp vặn xoắn GN35-120 | Chương V hồ sơ mời thầu | 88 | cái |
| 9 | Kẹp hãm KH-70 | Chương V hồ sơ mời thầu | 25 | cái |
| 10 | Móc treo cáp | Chương V hồ sơ mời thầu | 25 | cái |
| 11 | Nẹp thép không gỉ | Chương V hồ sơ mời thầu | 28 | cái |
| 12 | Ốp cột vòng đơn | Chương V hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 13 | Tăng đơ cáp thép + Khóa cáp | Chương V hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 14 | Đai treo cáp D150 | Chương V hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 15 | Tháo ra lắp lại công tơ 1 pha | Chương V hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 16 | Thay công tơ 3 pha | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 17 | Di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V hồ sơ mời thầu | 7 | hộp |
| 18 | Di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V hồ sơ mời thầu | 4 | hộp |
| 19 | Nẹp thép không gỉ bắt hòm | Chương V hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 20 | Ghíp đấu hòm công tơ | Chương V hồ sơ mời thầu | 28 | cái |
| 21 | Xà đón dây sau công tơ | Chương V hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 22 | Hộp phân dây | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 23 | Cáp xuống hòm H1, H2 CXV 2x11 | Chương V hồ sơ mời thầu | 42 | m |
| 24 | Cáp xuống hòm H4, H6 CXV 2x16 | Chương V hồ sơ mời thầu | 18 | m |
| 25 | Cáp vặn xoắn 4x50 đấu hộp phân dây | Chương V hồ sơ mời thầu | 6 | m |
| 26 | Sứ quả bàng | Chương V hồ sơ mời thầu | 28 | quả |
| 27 | Kẹp dây điện đơn | Chương V hồ sơ mời thầu | 50 | cái |
| 28 | Cáp từ công tơ về hộ gia đình CXV 2x6 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1.200 | m |
| 29 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Chương V hồ sơ mời thầu | 950 | m |
| 30 | Cáp 3 pha từ công tơ về hộ gia đình | Chương V hồ sơ mời thầu | 70 | m |
| 31 | Cọc thép D60 dài 6m | Chương V hồ sơ mời thầu | 25 | cọc |
| 32 | Đào móng cột thép | Chương V hồ sơ mời thầu | 0,675 | m3 |
| 33 | Bê tông móng cột M200, đá 1x2 | Chương V hồ sơ mời thầu | 0,675 | m3 |
| 34 | Đắp đất cột thép | Chương V hồ sơ mời thầu | 0,54 | m3 |
| 35 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V hồ sơ mời thầu | 2 | sợi |
| 36 | Thí nghiệm sứ đứng | Chương V hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 37 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chương V hồ sơ mời thầu | 4 | vị trí |
| 38 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70 | Chương V hồ sơ mời thầu | 223 | m |
| 39 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x50 | Chương V hồ sơ mời thầu | 132 | m |
| 40 | Thu hồi dây AV50 | Chương V hồ sơ mời thầu | 384 | m |
| 41 | Thu hồi cột bê tông, chiều cao cột H | Chương V hồ sơ mời thầu | 13 | cột |
| 42 | Thu hồi xà XN-2A | Chương V hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho chi phí xây dựng (3,7%*(A+B+C+D) | Chương V hồ sơ mời thầu | 3,7 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2625399E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng (làm mới hoặc di chuyển) thi công xây dựng công trình đường điện ≥ 35Kv trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường - Phải thuộc nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh). | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đường dây và trạm biến áp từ 35kV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dung (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người) | 1 | - Phải tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người) | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện: 01 người (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người)- Phải tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc chuyên ngành điện.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người) | 1 | Tối thiểu phải có trình độ đại học khối ngành kỹ thuật và có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kinh tế, thanh toán (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người) | 1 | Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc đã tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu hoặc cần trục ô tô | ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển | tải trọng 2,5-12 Tấn | 4 |
| 3 | Máy trộn bê tông | từ 250 đến 500 lít | 4 |
| 4 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy phát điện | 5-10kVA | 2 |
| 6 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | điện tử, hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). | Tó dựng cột 10m đến 20m | 2 |
| 8 | Máy hàn tự phát | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Pa lăng lắc tay | ≥ 03 tấn | 3 |
| 10 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn đồng bộ | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi