Gói thầu: Gói thầu sô 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Phòng PC02

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220824274-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2022 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu sô 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Phòng PC02
Số hiệu KHLCNT 20220720579
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-09 11:04:00 đến ngày 2022-08-16 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 464,411,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,900,000 VNĐ ((Sáu triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥650.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu gói thầu.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng các tổ nghề: Cơ khí, hoàn thiện, nề, máy thi công, điện nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề tương ứng.- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân các nghề: Cơ khí, hoàn thiện, nề, máy thi công, điện nước
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 4,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an Thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu sô 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Phòng PC02
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Phòng PC02
50 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6010 + Fax: 069.219.6010
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công an Thành phố Hà Nội , địa chỉ: Số 87 Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6010 + Fax: 069.219.6010


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Yêu cầu về hồ sơ liên quan đến vật tư, vật liệu cung cấp ....
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6010 + Fax: 069.219.6010
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6010 + Fax: 069.219.6010
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6010 + Fax: 069.219.6010
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 0973.243.916 + Fax: 069.219.6010
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khu nhà 5 tầng - số 7 Thiền Quang
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục II Chương V, HSMT4bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMục II Chương V, HSMT8bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục II Chương V, HSMT4bộ
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT33,908m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửaMục II Chương V, HSMT28m
6Thào dỡ bàn đá chậu rửaMục II Chương V, HSMT2cấu kiện
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mục II Chương V, HSMT4bộ
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II Chương V, HSMT48,823m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II Chương V, HSMT45,498m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT20m2
11Vận chuyển phế tải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, HSMT0,076100m3
12Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, HSMT0,076100m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, HSMT0,076100m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V, HSMT20m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMục II Chương V, HSMT67,728m2
16Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMục II Chương V, HSMT1,895m3
17Thi công quét 3 lớp chống thấm theo thiết kế (1,5kg/1m2)Mục II Chương V, HSMT18,95m2
18Trộn vật liệu chống thấm theo thiết kế (định mức 1,25 lít/m2) dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT18,95m2
19Lắp dựng lưới thép gia cố nền nhà vệ sinh lưới thép d4Mục II Chương V, HSMT18,95m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mục II Chương V, HSMT18,95m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II Chương V, HSMT48,823m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mục II Chương V, HSMT45,498m2
23hút bể phốtMục II Chương V, HSMT5xe
24Lắp đặt chậu xí bệtMục II Chương V, HSMT4bộ
25Lắp đặt chậu tiểu namMục II Chương V, HSMT8bộ
26Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục II Chương V, HSMT4bộ
27Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II Chương V, HSMT4bộ
28Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục II Chương V, HSMT4bộ
29Lắp đặt bàn đá đặt chậu rửa nhà vệ sinhMục II Chương V, HSMT2bộ
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT20m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT67,728m2
32Lắp dựng cửa đi pano gỗ, độ dày 40 mm (bao gồm nhân công, sơn, chưa bao gồm phụ kiện)Mục II Chương V, HSMT6,6m2
33Lắp dựng cửa sổ pano gỗ, độ dày 40mm (bao gồm nhân công, sơn chưa bao gồm phụ kiện)Mục II Chương V, HSMT4,32m2
34Lắp dựng khuôn cửa kép (bao gồm vật tư, nhân công, sơn hoàn thiện chưa bao gồm phụ kiện)Mục II Chương V, HSMT27,8m cấu kiện
35Lắp đặt khóa cho cửa đi D1Mục II Chương V, HSMT1bộ
36Lắp đặt bản lề cửa đi D1Mục II Chương V, HSMT10bộ
37Lắp đặt clemon cho cửa đi D1Mục II Chương V, HSMT1bộ
38Lắp đặt bản lề cửa sổMục II Chương V, HSMT16bộ
39Lắp đặt clemon cửa sổMục II Chương V, HSMT6bộ
40Lắp đặt cửa đi nhôm kính hệ, kính trắng dày 6.38mmMục II Chương V, HSMT16,268m2
41Trần thạch cao chịu nước khung xương nổi (bao gồm cả sơn bả và nhân công lắp đặt)Mục II Chương V, HSMT26,024m2
B Nhà 03 tầng : số 07 Thiền Quang
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục II Chương V, HSMT2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục II Chương V, HSMT2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mục II Chương V, HSMT2bộ
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT2,94m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II Chương V, HSMT12,534m2
6Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMục II Chương V, HSMT18,926m2
7Vận chuyển phế tải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, HSMT0,022100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, HSMT0,022100m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, HSMT0,022100m3
10Lắp đặt chậu xí bệtMục II Chương V, HSMT2bộ
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục II Chương V, HSMT2bộ
12Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II Chương V, HSMT2bộ
13Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục II Chương V, HSMT2bộ
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT18,926m2
15Thi công quét 3 lớp chống thấm theo thiết kế (1,5kg/1m2)Mục II Chương V, HSMT6,267m2
16Trộn vật liệu chống thấm theo thiết kế (định mức 1,25 lít/m2) dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT6,2670.0
17Lắp dựng lưới thép gia cố nền nhà vệ sinh lưới thép d4Mục II Chương V, HSMT6,267m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mục II Chương V, HSMT6,267m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT12,534m2
20Lắp đặt cửa đi nhôm kính hệ, kính trắng dày 6.38mmMục II Chương V, HSMT2,94m2
C SỐ 06 THIỀN QUANG
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT321,901m2
2Phá dỡ sàn bê tông cốt thépMục II Chương V, HSMT0,462m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, HSMT0,197m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V, HSMT0,018tấn
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục II Chương V, HSMT51 cấu kiện
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMục II Chương V, HSMT0,012100m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V, HSMT321,901m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT321,901m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT17m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT17m2
11Quét dung dịch chống thấm tườngMục II Chương V, HSMT6,5m2
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mục II Chương V, HSMT1bể
13Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II Chương V, HSMT3,96m2
14Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMục II Chương V, HSMT0,42100m
15Lắp đặt van khoá, đường kính van 25mmMục II Chương V, HSMT2cái
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmMục II Chương V, HSMT40cái
17Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 25mmMục II Chương V, HSMT10cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMục II Chương V, HSMT2cái
19Lắp đặt van phao tự ngắtMục II Chương V, HSMT1cái
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục II Chương V, HSMT0,26100m2
21Tháo dỡ trầnMục II Chương V, HSMT32,5m2
22Lắp dựng Trần thạch cao khung xương nổi (bao gồm cả sơn bả và nhân công lắp đặt)Mục II Chương V, HSMT32,50.0
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, HSMT0,056100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, HSMT0,056100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, HSMT0,056100m3
26hút bể phốtMục II Chương V, HSMT3xe
D 90 NGUYỄN DU
1Tháo dỡ trầnMục II Chương V, HSMT8,862m2
2Lắp dựng Trần thạch cao khung xương nổi (bao gồm cả sơn bả và nhân công lắp đặt)Mục II Chương V, HSMT8,862m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT90,884m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMục II Chương V, HSMT14,931m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V, HSMT90,884m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT191,699m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMục II Chương V, HSMT6,8m
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT3,78m2
9Lắp đặt cửa đi 2 cánh nhôm kính hệ, kính trắng dày 6.38mmMục II Chương V, HSMT4,98m2
10Vận chuyển phế tải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, HSMT0,02100m3
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, HSMT0,02100m3
12Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, HSMT0,02100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥650.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.32
2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu gói thầu.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
4 Tổ trưởng các tổ nghề: Cơ khí, hoàn thiện, nề, máy thi công, điện nước 2 - Có chứng chỉ nghề tương ứng.- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người.11
5 Công nhân các nghề: Cơ khí, hoàn thiện, nề, máy thi công, điện nước 5 - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tự đổ Tải trọng ≥05 tấn1
2 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,7kW1
3 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất 4,5kW1
4 Máy mài Công suất ≥2,7kW1
5 Máy hàn Công suất 23kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->