Gói thầu: Gói thầu sô 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Phòng PC02
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220824274-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2022 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu sô 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Phòng PC02 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220720579 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 11:04:00 đến ngày 2022-08-16 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 464,411,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,900,000 VNĐ ((Sáu triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu gói thầu.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng các tổ nghề: Cơ khí, hoàn thiện, nề, máy thi công, điện nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề tương ứng.- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân các nghề: Cơ khí, hoàn thiện, nề, máy thi công, điện nước |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu sô 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Phòng PC02 Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Phòng PC02 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Yêu cầu về hồ sơ liên quan đến vật tư, vật liệu cung cấp .... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Hà Nội
+ Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
+ Điện thoại: 069.219.6010
+ Fax: 069.219.6010 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6010 + Fax: 069.219.6010 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6010 + Fax: 069.219.6010 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 0973.243.916 + Fax: 069.219.6010 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khu nhà 5 tầng - số 7 Thiền Quang | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mục II Chương V, HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 33,908 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa | Mục II Chương V, HSMT | 28 | m |
| 6 | Thào dỡ bàn đá chậu rửa | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cấu kiện |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V, HSMT | 48,823 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V, HSMT | 45,498 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 20 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế tải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V, HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V, HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II Chương V, HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V, HSMT | 20 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mục II Chương V, HSMT | 67,728 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 1,895 | m3 |
| 17 | Thi công quét 3 lớp chống thấm theo thiết kế (1,5kg/1m2) | Mục II Chương V, HSMT | 18,95 | m2 |
| 18 | Trộn vật liệu chống thấm theo thiết kế (định mức 1,25 lít/m2) dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 18,95 | m2 |
| 19 | Lắp dựng lưới thép gia cố nền nhà vệ sinh lưới thép d4 | Mục II Chương V, HSMT | 18,95 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V, HSMT | 18,95 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II Chương V, HSMT | 48,823 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mục II Chương V, HSMT | 45,498 | m2 |
| 23 | hút bể phốt | Mục II Chương V, HSMT | 5 | xe |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II Chương V, HSMT | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bàn đá đặt chậu rửa nhà vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 20 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 67,728 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa đi pano gỗ, độ dày 40 mm (bao gồm nhân công, sơn, chưa bao gồm phụ kiện) | Mục II Chương V, HSMT | 6,6 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa sổ pano gỗ, độ dày 40mm (bao gồm nhân công, sơn chưa bao gồm phụ kiện) | Mục II Chương V, HSMT | 4,32 | m2 |
| 34 | Lắp dựng khuôn cửa kép (bao gồm vật tư, nhân công, sơn hoàn thiện chưa bao gồm phụ kiện) | Mục II Chương V, HSMT | 27,8 | m cấu kiện |
| 35 | Lắp đặt khóa cho cửa đi D1 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt bản lề cửa đi D1 | Mục II Chương V, HSMT | 10 | bộ |
| 37 | Lắp đặt clemon cho cửa đi D1 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt bản lề cửa sổ | Mục II Chương V, HSMT | 16 | bộ |
| 39 | Lắp đặt clemon cửa sổ | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt cửa đi nhôm kính hệ, kính trắng dày 6.38mm | Mục II Chương V, HSMT | 16,268 | m2 |
| 41 | Trần thạch cao chịu nước khung xương nổi (bao gồm cả sơn bả và nhân công lắp đặt) | Mục II Chương V, HSMT | 26,024 | m2 |
| B | Nhà 03 tầng : số 07 Thiền Quang | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 2,94 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V, HSMT | 12,534 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mục II Chương V, HSMT | 18,926 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế tải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V, HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V, HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II Chương V, HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 18,926 | m2 |
| 15 | Thi công quét 3 lớp chống thấm theo thiết kế (1,5kg/1m2) | Mục II Chương V, HSMT | 6,267 | m2 |
| 16 | Trộn vật liệu chống thấm theo thiết kế (định mức 1,25 lít/m2) dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 6,267 | 0.0 |
| 17 | Lắp dựng lưới thép gia cố nền nhà vệ sinh lưới thép d4 | Mục II Chương V, HSMT | 6,267 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V, HSMT | 6,267 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 12,534 | m2 |
| 20 | Lắp đặt cửa đi nhôm kính hệ, kính trắng dày 6.38mm | Mục II Chương V, HSMT | 2,94 | m2 |
| C | SỐ 06 THIỀN QUANG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 321,901 | m2 |
| 2 | Phá dỡ sàn bê tông cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,462 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, HSMT | 0,197 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V, HSMT | 0,018 | tấn |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục II Chương V, HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mục II Chương V, HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V, HSMT | 321,901 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 321,901 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 17 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 17 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm tường | Mục II Chương V, HSMT | 6,5 | m2 |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bể |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II Chương V, HSMT | 3,96 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,42 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van khoá, đường kính van 25mm | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Mục II Chương V, HSMT | 40 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 25mm | Mục II Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van phao tự ngắt | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V, HSMT | 0,26 | 100m2 |
| 21 | Tháo dỡ trần | Mục II Chương V, HSMT | 32,5 | m2 |
| 22 | Lắp dựng Trần thạch cao khung xương nổi (bao gồm cả sơn bả và nhân công lắp đặt) | Mục II Chương V, HSMT | 32,5 | 0.0 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V, HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V, HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II Chương V, HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 26 | hút bể phốt | Mục II Chương V, HSMT | 3 | xe |
| D | 90 NGUYỄN DU | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mục II Chương V, HSMT | 8,862 | m2 |
| 2 | Lắp dựng Trần thạch cao khung xương nổi (bao gồm cả sơn bả và nhân công lắp đặt) | Mục II Chương V, HSMT | 8,862 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 90,884 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mục II Chương V, HSMT | 14,931 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V, HSMT | 90,884 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 191,699 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mục II Chương V, HSMT | 6,8 | m |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 3,78 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cửa đi 2 cánh nhôm kính hệ, kính trắng dày 6.38mm | Mục II Chương V, HSMT | 4,98 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế tải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V, HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V, HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II Chương V, HSMT | 0,02 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu gói thầu.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Tổ trưởng các tổ nghề: Cơ khí, hoàn thiện, nề, máy thi công, điện nước | 2 | - Có chứng chỉ nghề tương ứng.- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người. | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân các nghề: Cơ khí, hoàn thiện, nề, máy thi công, điện nước | 5 | - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ | Tải trọng ≥05 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,7kW | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất 4,5kW | 1 |
| 4 | Máy mài | Công suất ≥2,7kW | 1 |
| 5 | Máy hàn | Công suất 23kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi