Gói thầu: Gói thầu số: 07 XL ĐTXD-2022 thi công xây lắp công trình: Kết nối mạch vòng liên thông nhánh Trung Oai lộ 478E1.1 với lộ 472E1.24
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220824022-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số: 07 XL ĐTXD-2022 thi công xây lắp công trình: Kết nối mạch vòng liên thông nhánh Trung Oai lộ 478E1.1 với lộ 472E1.24 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220782172 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 11:28:00 đến ngày 2022-08-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,041,238,289 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,500,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.062E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2123E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.829.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.487.000.000 VNĐ. Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới trạm biến áp, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung thế có cấp điện áp 22kV. Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.829.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.487.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình trong 03 năm 2019-2021 có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số: 07 XL ĐTXD-2022 thi công xây lắp công trình: Kết nối mạch vòng liên thông nhánh Trung Oai lộ 478E1.1 với lộ 472E1.24 Kết nối mạch vòng liên thông nhánh Trung Oai lộ 478E1.1 với lộ 472E1.24 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM và KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các hợp đồng tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) có quy mô tính chất tương tự (hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới trạm biến áp, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung thế có cấp điện áp 22kV mà nhà thầu đã thực trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) đã được nghiệm thu bàn giao và hoàn thành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Đông Anh
Địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội.
Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777.
Hotline 19001288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Đông Anh Địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội, Điện thoại: 024 38838333; Fax: 024 38838777. Hotline 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Đông Anh Địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội, Điện thoại: 024 38838333; Fax: 024 38838777. Hotline 19001288 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Đông Anh Địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội, Điện thoại: 024 38838333; Fax: 024 38838777. Hotline 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN A CẤP | |||
| B | THIẾT BỊ | |||
| C | Phần tuyến cáp ngầm | |||
| 1 | Tủ RMU loại 3 ngăn Compact 24kV 630A loại (3CD)-Không mở rộng được-bao gồm 3 bộ đèn báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí | 1 | tủ | |
| 2 | LBS kiểu kín-SF6/Chân không-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng điện-Ngoài trời | 1 | bộ | |
| 3 | CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA | 6 | quả | |
| 4 | Biến điện áp 1 pha 2 cực 24kV | 1 | bộ | |
| D | Phần tuyến đường dây | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tay | 1 | bộ | |
| E | VẬT TƯ | |||
| F | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 601 | m | |
| 2 | Sứ đỡ cách điện gốm- 24kV-cả ty | 10 | quả | |
| 3 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 2 | hộp | |
| 4 | Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy | 2 | hộp | |
| 5 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2 | 2 | hộp | |
| 6 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x50mm2 | 1 | hộp | |
| G | Phần đường dây | |||
| 1 | Ống nối chịu lực cáp nhôm 240mm2 | 3 | cái | |
| 2 | Sứ đỡ cách điện gốm- 24kV-cả ty | 43 | quả | |
| H | PHẦN B CẤP (VAT 8%) | |||
| I | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582 | m |
| 2 | Vỏ tủ trung thế 1400x1500x900 chế tạo bằng tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 4 | Dây đồng mềm đấu TT chống sét van M-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 5 | Dây đồng nhiều sợi M-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 6 | Xà đỡ LBS (51,05kg/01 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,05 | kg |
| 7 | Xà đỡ biến điện áp (47,24kg/01 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,24 | kg |
| 8 | Xà hộp đầu cáp và chống sét van XCSV+HĐC (47,21kg/01 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,21 | kg |
| 9 | Xà đỡ chống sét van (40,25kg/01 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,25 | kg |
| 10 | Xà phụ đỡ lèo XP-3 (22,67kg/1 bộ x 2 bô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,34 | kg |
| 11 | Ghế thao tác trên cột (69,02 kg/01 bô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,02 | kg |
| 12 | Thang sắt (47,76kg/01 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,76 | kg |
| 13 | Colie ôm cáp lên cột (28,8kg/01 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | kg |
| 14 | Tiếp địa tủ RMU (231,28kg/01 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,28 | kg |
| 15 | Cosse ép Cu 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Cosse ép Cu 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 17 | Cosse ép Cu 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Mốc báo hiệu cáp ngầm(mốc gang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 19 | Cát đen hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,388 | m3 |
| 20 | Chụp cực Silicon CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Biển báo tên cáp (7x150)cm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Biển báo tên dao (10x15)cm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Biển báo an toàn, biển báo (24x36)cm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Băng báo hiệu cáp 24kV rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563 | m |
| 25 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.067 | viên |
| 26 | Mốc báo hiệu cáp ngầm(mốc sứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| J | Phần đường dây | |||
| K | Dây dẫn | |||
| 1 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 2 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-240/32mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.848 | m |
| L | Xà, phụ kiện | |||
| 1 | Xà xuyên tâm néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đơn XN-22C (99,01kg/01 bộ x 20 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.980,2 | kg |
| 2 | Xà néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đơn XN-22.1 (cột hiện có) (104,39kg/01 bộ x 07 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730,73 | kg |
| 3 | Xà néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đúp dọc XNĐ-22D (111,39kg/01 bộ x 10 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.113,9 | kg |
| 4 | Xà néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đúp ngang XNĐ-22N (96,18kg/01 bộ x 03 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,54 | kg |
| 5 | Xà néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đúp dọc XNĐ-22D.1 (110,43kg/01 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,43 | kg |
| 6 | Ghế thao tác trên cột (69,02kg /01 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,02 | kg |
| 7 | Thang sắt (47,76kg/01 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,76 | kg |
| 8 | Bộ gông ghép 2 cột kép GC2-14 (41,8kg/01 bộ x 02 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,6 | kg |
| 9 | Bộ gông ghép 2 cột kép GC2-16 (41,8kg/01 bộ x 07 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,6 | kg |
| 10 | Bộ gông ghép 2 cột kép GC2-18 (54,86kg/ 01 bộ x 02 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,72 | kg |
| 11 | Tiếp địa RC-1 (27,12kg /01 bộ x 37 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.003,44 | kg |
| 12 | Tiếp địa RC-2 (63,87 kg/01 bộ x 02 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,74 | kg |
| 13 | Chi tiết tiếp địa lên thiết bị (CTTĐ) (8,35kg / 01 bộ x 02 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7 | kg |
| 14 | Phụ kiện chuỗi sứ néo dây bọc 24kV (Giáp níu cho dây bọc đường kính tổng 30.81-32.72mm+ CK vuông, Yếm cáp ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | bộ |
| 15 | Đai thép + khóa đai inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | bộ |
| 16 | Cosse ép Cu-Al 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 17 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| M | Cột, móng cột | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-14-190-9.2-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-14-190-13.0-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-16-190-9.2-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 4 | Cột BTLT-NPC.I-16-190-13-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Cột BTLT-NPC.I-18-190-13-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| N | Sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Chuỗi néo đơn cách điện thủy tinh 24kV 120kN (3 bát sứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | chuỗi |
| 2 | Chuỗi néo kép cách điện thủy tinh 24kV 120kN (2x3 bát sứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| 3 | Dây buộc composite phủ bán dẫn cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24(35)kV có đường kính cả vỏ bọc 27.97-33.02mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 4 | Kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Kẹp hoottline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Biển tên cầu dao (20x30) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Biển tên cột (220x800) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| O | PHẦN NHÂN CÔNG NHÀ THẦU THỰC HIỆN | |||
| P | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| Q | Theo định mức 4970 | |||
| R | Thiết bị phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| S | Thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ RMU loại 3 ngăn Compact 24kV 630A loại (3CD)-Không mở rộng được-bao gồm 3 bộ đèn báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt LBS kiểu kín-SF6/Chân không-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng điện-Ngoài trời | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển máy cắt, tủ đấu dây | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Biến điện áp 1 pha 2 cực 24kV | 1 | bộ | |
| T | Thiết bị phần đường dây trung thế | |||
| U | Thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tay | 1 | bộ | |
| V | Thiết bị tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi chống sét van 22kV | 4 | bộ | |
| W | PHẦN VẬT TƯ | |||
| X | Phần xây dựng tuyến cáp ngầm | |||
| Y | Theo định mức 4970 | |||
| Z | Công tác kéo rải, lắp đặt cáp ngầm | |||
| 1 | Lắp Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên cột, giá đỡ | 29 | m | |
| 2 | Lắp Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trong ống nhựa | 566 | m | |
| 3 | Lắp Vỏ tủ trung thế 1400x1500x900 chế tạo bằng tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện | 1 | vỏ | |
| 4 | Lắp đặt Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 10 | m | |
| 5 | Lắp đặt Dây đồng mềm đấu TT chống sét van M-35 | 9 | m | |
| 6 | Lắp đặt Dây đồng nhiều sợi M-95 | 5 | m | |
| AA | Công tác lắp xà | |||
| 1 | Lắp Xà đỡ LBS | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp Xà đỡ biến điện áp | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp Xà hộp đầu cáp và chống sét van XCSV+HĐC | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp Xà đỡ chống sét van | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp Colie ôm cáp lên cột | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp Xà phụ đỡ lèo XP-3 | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp Ghế thao tác trên cột | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp Thang sắt | 1 | bộ | |
| 9 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp từng thanh | 0,377 | tấn | |
| 10 | Vận chuyển cột thép chưa lắp, vận chuyểntừng thanh cự ly | 0,377 | tấn.km | |
| AB | Tiếp địa tủ RMU (01 bộ) | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III | 6 | cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính thép F 12-14mm | 24,58 | kg | |
| 3 | Bốc dỡ tiếp địa | 0,231 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển tiếp địa cự ly VC=100m | 0,231 | tấn | |
| AC | Lắp đặt vật tư khác | |||
| 1 | Lắp đặt Sứ đỡ cách điện gốm- 24kV-cả ty | 10 | sứ | |
| 2 | Bốc dỡ sứ các loại | 0,038 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển sứ các loại cự ly VC=100m | 0,038 | tấn.km | |
| 4 | Làm Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 2 | hộp | |
| 5 | Làm Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy | 2 | đầu | |
| 6 | Làm Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2 | 2 | đầu | |
| 7 | Làm Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x50mm2 | 1 | đầu | |
| 8 | Ép Cosse ép Cu 35mm2 | 16 | cái | |
| 9 | Ép Cosse ép Cu 50mm2 | 11 | cái | |
| 10 | Ép Cosse ép Cu 95mm2 | 6 | cái | |
| 11 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | 7 | bộ | |
| AD | Hào cáp đơn 24kV đi dưới nền đất (501 m) | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 122,244 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm rải lưới ni lông | 100,2 | m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 4.509 | viên | |
| AE | Hào cáp đơn 24kV đi dưới đường bê tông xi măng (62 m) | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 13,144 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm rải lưới ni lông | 12,4 | m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 558 | viên | |
| AF | Tấm đan bảo vệ hộp nối | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng tấm đan bê tông có trọng lượng >20kg | 2 | tấm | |
| AG | Theo định mức 203 | |||
| AH | Phần tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x50 mm2 | 5 | m | |
| AI | Phần xây dựng tuyến đường dây | |||
| AJ | Theo định mức 4970 | |||
| AK | Công tác dây dẫn | |||
| 1 | Kéo rải căng Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-240/32mm2 bằng thủ công | 5.733 | m | |
| 2 | Bốc dỡ dây dẫn | 6,593 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển dây dẫn cự ly VC=100m | 6,593 | tấn | |
| AL | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Lắp đặt Cột BTLT-NPC.I-14-190-9.2-Nối bích (Dựng TC) bằng thủ công | 6 | cột | |
| 2 | Lắp đặt Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Nối bích (Dựng TC) bằng thủ công | 4 | cột | |
| 3 | Lắp đặt Cột BTLT-NPC.I-16-190-9.2- Nối bích (Dựng TC+M) bằng cẩu kết hợp thủ công | 14 | cột | |
| 4 | Lắp đặt Cột BTLT-NPC.I-16-190-13-Nối bích (Dựng TC + M) bằng thủ công | 10 | cột | |
| 5 | Lắp đặt Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích (Dựng TC) bằng thủ công | 4 | cột | |
| 6 | Lắp đặt Cột BTLT-NPC.I-18-190-13- Nối bích (Dựng TC+M) bằng cẩu kết hợp thủ công | 2 | cột | |
| 7 | Lắp đặt Cột BTLT-NPC.I-18-190-13-Nối bích (Dựng TC) bằng thủ công | 2 | cột | |
| 8 | Nối cột BT các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | 42 | mối | |
| 9 | Bốc dỡ Cột bê tông | 88,35 | tấn | |
| 10 | Vận chuyển cột BTLT=100m | 88,35 | tấn.km | |
| AM | Công tác lắp xà | |||
| 1 | Lắp Xà xuyên tâm néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đơn XN-22C | 20 | bộ | |
| 2 | Lắp Xà néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đơn XN-22.1 (cột hiện có) | 7 | bộ | |
| 3 | Lắp Xà néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đúp dọc XNĐ-22D | 10 | bộ | |
| 4 | Lắp Xà néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đúp ngang XNĐ-22N | 3 | bộ | |
| 5 | Lắp Xà néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đúp dọc XNĐ-22D.1 | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp Ghế thao tác trên cột | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp Thang sắt | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp Chi tiết tiếp địa lên thiết bị (CTTĐ) | 16,7 | kg | |
| 9 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp từng thanh | 4,827 | tấn | |
| 10 | Vận chuyển cột thép chưa lắp, vận chuyểntừng thanh cự ly | 4,827 | tấn.km | |
| AN | Công tác lắp đặt tiếp địa RC-1 (37 bộ) | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III | 37 | cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính thép F 12-14mm | 461,02 | kg | |
| 3 | Bốc dỡ tiếp địa | 1,003 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển tiếp địa cự ly VC=200m | 1,003 | tấn | |
| AO | Công tác lắp đặt tiếp địa RC-2 (2 bộ) | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III | 4 | cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính thép F 12-14mm | 69,66 | kg | |
| 3 | Bốc dỡ tiếp địa | 0,128 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển tiếp địa cự ly VC=100m | 0,128 | tấn | |
| AP | Công tác lắp sứ , phụ kiện khác | |||
| 1 | Lắp đặt Sứ đỡ cách điện gốm- 24kV-cả ty bằng thủ công | 43 | sứ | |
| 2 | Lắp đặt Chuỗi néo đơn cách điện thủy tinh 24kV 120kN (3 bát sứ) bằng thủ công | 234 | chuỗi | |
| 3 | Lắp đặt Chuỗi néo kép cách điện thủy tinh 24kV 120kN (2x3 bát sứ) bằng thủ công | 6 | chuỗi | |
| 4 | Bốc dỡ sứ các loại | 3,042 | tấn | |
| 5 | Vận chuyển sứ các loại cự ly VC=100m | 3,042 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt Kẹp hoottline | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Kẹp quai | 3 | cái | |
| 8 | Ép Cosse ép Cu-Al 240mm2 | 21 | cái | |
| 9 | Lắp biển tên cột, tên Recloser, tên đo đếm và biển cấm | 40 | cái | |
| AQ | Theo định mức 203 | |||
| AR | Công tác tháo ra lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại kẹp quai | 3 | chuỗi | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại kẹp hootline | 3 | chuỗi | |
| AS | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cầu chì tự rơi 22kV | 2 | 1 bộ | |
| 2 | Thu hồi dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/11mm2 | 5.247 | m | |
| 3 | Thu hồi cột ly tâm 12m | 18 | cột | |
| 4 | Thu hồi cột ly tâm 14m | 6 | cột | |
| 5 | Thu hồi xà đỡ dây sứ đứng cột ly tâm đơn X2-22 | 20 | bộ | |
| 6 | Thu hồi xà néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đúp dọc XNĐ-22D | 7 | bộ | |
| 7 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi XSI | 2 | bộ | |
| 8 | Thu hồi xà rẽ cột đúp ngang XRĐ-22N | 2 | bộ | |
| 9 | Thu hồi xà phụ đỡ lèo XP-3.1 | 3 | bộ | |
| 10 | Thu hồi xà đỡ CSV | 4 | bộ | |
| 11 | Thu hồi ghế cách điện thao tác SI | 2 | bộ | |
| 12 | Thu hồi thang sắt | 2 | bộ | |
| 13 | Thu hồi sứ đỡ dây SĐD-22 (cả ty) | 139 | quả | |
| 14 | Thu hồi chuỗi néo đơn cách điện Polymer 22kV | 51 | chuỗi | |
| AT | Theo Thông tư 12 | |||
| AU | Phần xây dựng tuyến cáp ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 | 582 | m | |
| 2 | Bệ đỡ tủ RMU loại 3 ngăn | 1 | bệ | |
| 3 | Tiếp địa tủ RMU | 1 | bộ | |
| 4 | Hào cáp đơn 24kV đi dưới nền đất | 501 | m | |
| 5 | Hào cáp đơn 24kV đi dưới đường bê tông xi măng | 62 | m | |
| 6 | Tấm đan bảo vệ hộp nối cáp | 2 | m | |
| 7 | Mốc bê tông báo hiệu cáp | 53 | m | |
| 8 | Lắp đặt Mốc báo hiệu cáp ngầm(mốc sứ) | 53 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Mốc báo hiệu cáp ngầm(mốc gang) | 7 | cái | |
| AV | Phần xây dựng tuyến đường dây | |||
| AW | Công tác phát quang hành lang tuyến | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | 20 | cây | |
| AX | Công tác móng cột | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 156 | m | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm 14m đơn MT-14(TC) | 6 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm 16m đơn MT-16(TC+M) | 14 | móng | |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm 14m đúp MTĐ-14(TC) | 2 | móng | |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm 16m đúp MTĐ-16(TC+M) | 5 | móng | |
| 6 | Móng cột bê tông ly tâm 16m đúp MTĐ-16(TC) | 2 | móng | |
| 7 | Móng cột bê tông ly tâm 18m đúp MTĐ-18(TC+M) | 1 | móng | |
| 8 | Móng cột bê tông ly tâm 18m đúp MTĐ-18(TC) | 1 | móng | |
| AY | Công tác đào, lấp tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa RC-1 | 37 | bộ | |
| 2 | Tiếp địa RC-2 | 2 | bộ | |
| AZ | PHẦN HOÀN TRẢ NHÀ THẦU THỰC HIỆN | |||
| BA | Phần hoàn trả tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 24,8 | m2 | |
| BB | PHẦN VẬN CHUYỂN NHÀ THẦU THỰC HIỆN | |||
| BC | VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ PHẦN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn | 1 | ca | |
| BD | VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn | 1 | ca | |
| BE | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cáp | 2 | ca | |
| BF | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột thu hồi | 3 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.062E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2123E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.829.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.487.000.000 VNĐ. Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới trạm biến áp, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung thế có cấp điện áp 22kV. Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.829.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.487.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình trong 03 năm 2019-2021 có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Cần cẩu > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi