Gói thầu: Gói thầu số: 07 XL ĐTXD-2022 thi công xây lắp công trình: Kết nối mạch vòng liên thông nhánh Trung Oai lộ 478E1.1 với lộ 472E1.24

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220824022-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số: 07 XL ĐTXD-2022 thi công xây lắp công trình: Kết nối mạch vòng liên thông nhánh Trung Oai lộ 478E1.1 với lộ 472E1.24
Số hiệu KHLCNT 20220782172
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-09 11:28:00 đến ngày 2022-08-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,041,238,289 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,500,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.062E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2123E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.829.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.487.000.000 VNĐ. Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới trạm biến áp, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung thế có cấp điện áp 22kV. Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.829.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.487.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình trong 03 năm 2019-2021 có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số: 07 XL ĐTXD-2022 thi công xây lắp công trình: Kết nối mạch vòng liên thông nhánh Trung Oai lộ 478E1.1 với lộ 472E1.24
Kết nối mạch vòng liên thông nhánh Trung Oai lộ 478E1.1 với lộ 472E1.24
120 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM và KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đông Anh Địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Hotline 19001288.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và khảo sát thiết kế công trình điện. Địa chỉ: P204, Lô B, ngõ 133, đường Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đông Anh Địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Hotline 19001288.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các hợp đồng tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) có quy mô tính chất tương tự (hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới trạm biến áp, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung thế có cấp điện áp 22kV mà nhà thầu đã thực trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) đã được nghiệm thu bàn giao và hoàn thành.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đông Anh Địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Hotline 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Đông Anh Địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội, Điện thoại: 024 38838333; Fax: 024 38838777. Hotline 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Đông Anh Địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội, Điện thoại: 024 38838333; Fax: 024 38838777. Hotline 19001288
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Đông Anh Địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội, Điện thoại: 024 38838333; Fax: 024 38838777. Hotline 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN A CẤP
B THIẾT BỊ
C Phần tuyến cáp ngầm
1Tủ RMU loại 3 ngăn Compact 24kV 630A loại (3CD)-Không mở rộng được-bao gồm 3 bộ đèn báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí1tủ
2LBS kiểu kín-SF6/Chân không-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng điện-Ngoài trời1bộ
3CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA6quả
4Biến điện áp 1 pha 2 cực 24kV1bộ
D Phần tuyến đường dây
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tay1bộ
E VẬT TƯ
F Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS601m
2Sứ đỡ cách điện gốm- 24kV-cả ty10quả
3Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng2hộp
4Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy2hộp
5Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm22hộp
6Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x50mm21hộp
G Phần đường dây
1Ống nối chịu lực cáp nhôm 240mm23cái
2Sứ đỡ cách điện gốm- 24kV-cả ty43quả
H PHẦN B CẤP (VAT 8%)
I Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V582m
2Vỏ tủ trung thế 1400x1500x900 chế tạo bằng tôn dầy 2mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
4Dây đồng mềm đấu TT chống sét van M-35Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
5Dây đồng nhiều sợi M-95Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
6Xà đỡ LBS (51,05kg/01 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,05kg
7Xà đỡ biến điện áp (47,24kg/01 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,24kg
8Xà hộp đầu cáp và chống sét van XCSV+HĐC (47,21kg/01 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,21kg
9Xà đỡ chống sét van (40,25kg/01 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,25kg
10Xà phụ đỡ lèo XP-3 (22,67kg/1 bộ x 2 bô)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,34kg
11Ghế thao tác trên cột (69,02 kg/01 bô)Mô tả kỹ thuật theo chương V69,02kg
12Thang sắt (47,76kg/01 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,76kg
13Colie ôm cáp lên cột (28,8kg/01 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8kg
14Tiếp địa tủ RMU (231,28kg/01 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V231,28kg
15Cosse ép Cu 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
16Cosse ép Cu 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
17Cosse ép Cu 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Mốc báo hiệu cáp ngầm(mốc gang)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
19Cát đen hào cápMô tả kỹ thuật theo chương V135,388m3
20Chụp cực Silicon CSVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Biển báo tên cáp (7x150)cm phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Biển báo tên dao (10x15)cm phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Biển báo an toàn, biển báo (24x36)cm phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Băng báo hiệu cáp 24kV rộng 0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V563m
25Gạch đặc 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương V5.067viên
26Mốc báo hiệu cáp ngầm(mốc sứ)Mô tả kỹ thuật theo chương V53cái
J Phần đường dây
K Dây dẫn
1Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V156m
2Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-240/32mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5.848m
L Xà, phụ kiện
1Xà xuyên tâm néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đơn XN-22C (99,01kg/01 bộ x 20 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.980,2kg
2Xà néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đơn XN-22.1 (cột hiện có) (104,39kg/01 bộ x 07 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V730,73kg
3Xà néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đúp dọc XNĐ-22D (111,39kg/01 bộ x 10 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.113,9kg
4Xà néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đúp ngang XNĐ-22N (96,18kg/01 bộ x 03 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V288,54kg
5Xà néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đúp dọc XNĐ-22D.1 (110,43kg/01 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V110,43kg
6Ghế thao tác trên cột (69,02kg /01 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V69,02kg
7Thang sắt (47,76kg/01 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,76kg
8Bộ gông ghép 2 cột kép GC2-14 (41,8kg/01 bộ x 02 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V83,6kg
9Bộ gông ghép 2 cột kép GC2-16 (41,8kg/01 bộ x 07 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V292,6kg
10Bộ gông ghép 2 cột kép GC2-18 (54,86kg/ 01 bộ x 02 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V109,72kg
11Tiếp địa RC-1 (27,12kg /01 bộ x 37 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.003,44kg
12Tiếp địa RC-2 (63,87 kg/01 bộ x 02 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V127,74kg
13Chi tiết tiếp địa lên thiết bị (CTTĐ) (8,35kg / 01 bộ x 02 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7kg
14Phụ kiện chuỗi sứ néo dây bọc 24kV (Giáp níu cho dây bọc đường kính tổng 30.81-32.72mm+ CK vuông, Yếm cáp )Mô tả kỹ thuật theo chương V240bộ
15Đai thép + khóa đai inoxMô tả kỹ thuật theo chương V156bộ
16Cosse ép Cu-Al 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
17Ghíp nhôm 3 bulông 50-240Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
M Cột, móng cột
1Cột BTLT-NPC.I-14-190-9.2-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Cột BTLT-NPC.I-14-190-13.0-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Cột BTLT-NPC.I-16-190-9.2-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
4Cột BTLT-NPC.I-16-190-13-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
5Cột BTLT-NPC.I-18-190-13-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
N Sứ, phụ kiện
1Chuỗi néo đơn cách điện thủy tinh 24kV 120kN (3 bát sứ)Mô tả kỹ thuật theo chương V234chuỗi
2Chuỗi néo kép cách điện thủy tinh 24kV 120kN (2x3 bát sứ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6chuỗi
3Dây buộc composite phủ bán dẫn cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24(35)kV có đường kính cả vỏ bọc 27.97-33.02mmMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
4Kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Kẹp hoottlineMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Biển tên cầu dao (20x30) phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Biển tên cột (220x800) phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
O PHẦN NHÂN CÔNG NHÀ THẦU THỰC HIỆN
P PHẦN THIẾT BỊ
Q Theo định mức 4970
R Thiết bị phần tuyến cáp ngầm trung thế
S Thiết bị lắp mới
1Lắp đặt Tủ RMU loại 3 ngăn Compact 24kV 630A loại (3CD)-Không mở rộng được-bao gồm 3 bộ đèn báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí1tủ
2Lắp đặt LBS kiểu kín-SF6/Chân không-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng điện-Ngoài trời1bộ
3Lắp đặt tủ điều khiển máy cắt, tủ đấu dây1tủ
4Lắp đặt CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA2bộ
5Lắp đặt Biến điện áp 1 pha 2 cực 24kV1bộ
T Thiết bị phần đường dây trung thế
U Thiết bị lắp mới
1Lắp đặt LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tay1bộ
V Thiết bị tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi chống sét van 22kV4bộ
W PHẦN VẬT TƯ
X Phần xây dựng tuyến cáp ngầm
Y Theo định mức 4970
Z Công tác kéo rải, lắp đặt cáp ngầm
1Lắp Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên cột, giá đỡ29m
2Lắp Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trong ống nhựa566m
3Lắp Vỏ tủ trung thế 1400x1500x900 chế tạo bằng tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện1vỏ
4Lắp đặt Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm210m
5Lắp đặt Dây đồng mềm đấu TT chống sét van M-359m
6Lắp đặt Dây đồng nhiều sợi M-955m
AA Công tác lắp xà
1Lắp Xà đỡ LBS1bộ
2Lắp Xà đỡ biến điện áp1bộ
3Lắp Xà hộp đầu cáp và chống sét van XCSV+HĐC1bộ
4Lắp Xà đỡ chống sét van1bộ
5Lắp Colie ôm cáp lên cột1bộ
6Lắp Xà phụ đỡ lèo XP-32bộ
7Lắp Ghế thao tác trên cột1bộ
8Lắp Thang sắt1bộ
9Bốc dỡ Cột thép chưa lắp từng thanh0,377tấn
10Vận chuyển cột thép chưa lắp, vận chuyểntừng thanh cự ly 0,377tấn.km
AB Tiếp địa tủ RMU (01 bộ)
1Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III6cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính thép F 12-14mm24,58kg
3Bốc dỡ tiếp địa0,231tấn
4Vận chuyển tiếp địa cự ly VC=100m0,231tấn
AC Lắp đặt vật tư khác
1Lắp đặt Sứ đỡ cách điện gốm- 24kV-cả ty10sứ
2Bốc dỡ sứ các loại0,038tấn
3Vận chuyển sứ các loại cự ly VC=100m0,038tấn.km
4Làm Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng2hộp
5Làm Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy2đầu
6Làm Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm22đầu
7Làm Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x50mm21đầu
8Ép Cosse ép Cu 35mm216cái
9Ép Cosse ép Cu 50mm211cái
10Ép Cosse ép Cu 95mm26cái
11Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng 7bộ
AD Hào cáp đơn 24kV đi dưới nền đất (501 m)
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm122,244m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm rải lưới ni lông100,2m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ4.509viên
AE Hào cáp đơn 24kV đi dưới đường bê tông xi măng (62 m)
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm13,144m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm rải lưới ni lông12,4m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ558viên
AF Tấm đan bảo vệ hộp nối
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng tấm đan bê tông có trọng lượng >20kg2tấm
AG Theo định mức 203
AH Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x50 mm25m
AI Phần xây dựng tuyến đường dây
AJ Theo định mức 4970
AK Công tác dây dẫn
1Kéo rải căng Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-240/32mm2 bằng thủ công5.733m
2Bốc dỡ dây dẫn6,593tấn
3Vận chuyển dây dẫn cự ly VC=100m6,593tấn
AL Công tác dựng cột
1Lắp đặt Cột BTLT-NPC.I-14-190-9.2-Nối bích (Dựng TC) bằng thủ công6cột
2Lắp đặt Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Nối bích (Dựng TC) bằng thủ công4cột
3Lắp đặt Cột BTLT-NPC.I-16-190-9.2- Nối bích (Dựng TC+M) bằng cẩu kết hợp thủ công14cột
4Lắp đặt Cột BTLT-NPC.I-16-190-13-Nối bích (Dựng TC + M) bằng thủ công10cột
5Lắp đặt Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích (Dựng TC) bằng thủ công4cột
6Lắp đặt Cột BTLT-NPC.I-18-190-13- Nối bích (Dựng TC+M) bằng cẩu kết hợp thủ công2cột
7Lắp đặt Cột BTLT-NPC.I-18-190-13-Nối bích (Dựng TC) bằng thủ công2cột
8Nối cột BT các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường42mối
9Bốc dỡ Cột bê tông88,35tấn
10Vận chuyển cột BTLT=100m88,35tấn.km
AM Công tác lắp xà
1Lắp Xà xuyên tâm néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đơn XN-22C20bộ
2Lắp Xà néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đơn XN-22.1 (cột hiện có)7bộ
3Lắp Xà néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đúp dọc XNĐ-22D10bộ
4Lắp Xà néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đúp ngang XNĐ-22N3bộ
5Lắp Xà néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đúp dọc XNĐ-22D.11bộ
6Lắp Ghế thao tác trên cột1bộ
7Lắp Thang sắt1bộ
8Lắp Chi tiết tiếp địa lên thiết bị (CTTĐ)16,7kg
9Bốc dỡ Cột thép chưa lắp từng thanh4,827tấn
10Vận chuyển cột thép chưa lắp, vận chuyểntừng thanh cự ly 4,827tấn.km
AN Công tác lắp đặt tiếp địa RC-1 (37 bộ)
1Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III37cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính thép F 12-14mm461,02kg
3Bốc dỡ tiếp địa1,003tấn
4Vận chuyển tiếp địa cự ly VC=200m1,003tấn
AO Công tác lắp đặt tiếp địa RC-2 (2 bộ)
1Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III4cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính thép F 12-14mm69,66kg
3Bốc dỡ tiếp địa0,128tấn
4Vận chuyển tiếp địa cự ly VC=100m0,128tấn
AP Công tác lắp sứ , phụ kiện khác
1Lắp đặt Sứ đỡ cách điện gốm- 24kV-cả ty bằng thủ công43sứ
2Lắp đặt Chuỗi néo đơn cách điện thủy tinh 24kV 120kN (3 bát sứ) bằng thủ công234chuỗi
3Lắp đặt Chuỗi néo kép cách điện thủy tinh 24kV 120kN (2x3 bát sứ) bằng thủ công6chuỗi
4Bốc dỡ sứ các loại3,042tấn
5Vận chuyển sứ các loại cự ly VC=100m3,042tấn
6Lắp đặt Kẹp hoottline3cái
7Lắp đặt Kẹp quai3cái
8Ép Cosse ép Cu-Al 240mm221cái
9Lắp biển tên cột, tên Recloser, tên đo đếm và biển cấm 40cái
AQ Theo định mức 203
AR Công tác tháo ra lắp đặt lại
1Tháo ra, lắp lại kẹp quai3chuỗi
2Tháo ra, lắp lại kẹp hootline3chuỗi
AS Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cầu chì tự rơi 22kV21 bộ
2Thu hồi dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/11mm25.247m
3Thu hồi cột ly tâm 12m18cột
4Thu hồi cột ly tâm 14m6cột
5Thu hồi xà đỡ dây sứ đứng cột ly tâm đơn X2-2220bộ
6Thu hồi xà néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đúp dọc XNĐ-22D7bộ
7Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi XSI2bộ
8Thu hồi xà rẽ cột đúp ngang XRĐ-22N2bộ
9Thu hồi xà phụ đỡ lèo XP-3.13bộ
10Thu hồi xà đỡ CSV4bộ
11Thu hồi ghế cách điện thao tác SI2bộ
12Thu hồi thang sắt2bộ
13Thu hồi sứ đỡ dây SĐD-22 (cả ty)139quả
14Thu hồi chuỗi néo đơn cách điện Polymer 22kV51chuỗi
AT Theo Thông tư 12
AU Phần xây dựng tuyến cáp ngầm
1Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150582m
2Bệ đỡ tủ RMU loại 3 ngăn1bệ
3Tiếp địa tủ RMU1bộ
4Hào cáp đơn 24kV đi dưới nền đất501m
5Hào cáp đơn 24kV đi dưới đường bê tông xi măng62m
6Tấm đan bảo vệ hộp nối cáp2m
7Mốc bê tông báo hiệu cáp53m
8Lắp đặt Mốc báo hiệu cáp ngầm(mốc sứ)53cái
9Lắp đặt Mốc báo hiệu cáp ngầm(mốc gang)7cái
AV Phần xây dựng tuyến đường dây
AW Công tác phát quang hành lang tuyến
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm20cây
AX Công tác móng cột
1Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25156m
2Móng cột bê tông ly tâm 14m đơn MT-14(TC)6móng
3Móng cột bê tông ly tâm 16m đơn MT-16(TC+M)14móng
4Móng cột bê tông ly tâm 14m đúp MTĐ-14(TC)2móng
5Móng cột bê tông ly tâm 16m đúp MTĐ-16(TC+M)5móng
6Móng cột bê tông ly tâm 16m đúp MTĐ-16(TC)2móng
7Móng cột bê tông ly tâm 18m đúp MTĐ-18(TC+M)1móng
8Móng cột bê tông ly tâm 18m đúp MTĐ-18(TC)1móng
AY Công tác đào, lấp tiếp địa
1Tiếp địa RC-137bộ
2Tiếp địa RC-22bộ
AZ PHẦN HOÀN TRẢ NHÀ THẦU THỰC HIỆN
BA Phần hoàn trả tuyến cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ24,8m2
BB PHẦN VẬN CHUYỂN NHÀ THẦU THỰC HIỆN
BC VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ PHẦN CÁP NGẦM
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn1ca
BD VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn1ca
BE VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cáp2ca
BF VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột thu hồi3ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.062E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2123E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.829.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.487.000.000 VNĐ. Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới trạm biến áp, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung thế có cấp điện áp 22kV. Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.829.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.487.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình trong 03 năm 2019-2021 có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cần cẩu > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít1
4 Máy bơm nước Máy bơm nước1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại1
6 Máy hàn điện Máy hàn điện1
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->