Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng + Đảm bảo ATGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220824983-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây dựng + Đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220809509 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 12:40:00 đến ngày 2022-08-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,780,945,028 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1171417542E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.234283508E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình giao thông kết cấu thảm nhựa và BTXM) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công đo đạc định vị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 05 tấn; kèm theo đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4 – 0,8 m3; kèm theo đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh hơi (lu nén nền bê tông nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 8 đến 16 tấn; kèm theo đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 8 đến 16 tấn; kèm theo đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn; kèm theo đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Xây dựng + Đảm bảo ATGT Cải tạo nâng cấp đường giao thông liên xã Liên Bạt đi Trường Thịnh, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Có đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. * Hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); * Năng lực nhân sự, thiết bị: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39, phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình – huyện Ứng Hòa – TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733 Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 8,923 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,8031 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 13,934 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,2541 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 403,768 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 36,3391 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,2857 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,2857 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,2857 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 40,3768 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 40,3768 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 40,3768 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,8809 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 16,9284 | 100m3 |
| 15 | Đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K95) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2.125,4509 | m3 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 19,3962 | 100m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,0265 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,7204 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,6323 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 51,3141 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 51,3141 | 100m2 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 22,759 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 18,9658 | 100m3 |
| 24 | Đệm cát vàng tạo phẳng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 434,66 | m3 |
| 25 | Rải lớp nilon ngăn cách | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 144,8853 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2.897,71 | m3 |
| 27 | Rải lớp nilon ngăn cách | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,36 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 10,88 | m3 |
| 29 | Lát gạch Terrazzo kích thước 30x30x3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 136 | m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 32 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 58 | m |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3,42 | m3 |
| 34 | Cây xanh: (dự kiến cây có đường kính cách gốc 1.3m D>=20cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 6 | cây |
| 35 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 6 | cây/lần |
| 36 | Đắp đất màu trồng cây bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 37 | Mua đất màu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bồn cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,0684 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố trồng cây, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,0342 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,0342 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,0342 | 100m3 |
| 45 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3,996 | m3 |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,3596 | 100m3 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 4,71 | m3 |
| 48 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,69 | m3 |
| 49 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 5,93 | m3 |
| 50 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 17,14 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 82,97 | m2 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,4094 | 100m3 |
| 53 | Đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K95) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 46,2622 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,3996 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,3996 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,3996 | 100m3 |
| B | CỐNG NGANG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 15 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 21,273 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,9146 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 14,6046 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 10,42 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 97,41 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 145,09 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,5723 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,2544 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 8,76 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,4164 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,5067 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 10,71 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bản cống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 37 | cái |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,7156 | 100m3 |
| 16 | Đất đồi chưa đầm chặt ( loại đất khi đầm đạt K95) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 193,8628 | m3 |
| 17 | Đắp cấp phối đá dăm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,0218 | 100m3 |
| 18 | Gia công dàn ti van | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,1244 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép dàn ti van | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,1244 | tấn |
| 20 | Gioăng cao su củ tỏi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 20,96 | m |
| 21 | Bộ van khóa đóng mở V1 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,1273 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,1273 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,1273 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 232,95 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 242,65 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 144,36 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 178,565 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 16,0709 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 129,46 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh B600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 56,95 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh B600, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 11,39 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh B600, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 18,5315 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân rãnh B600, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 440,79 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, Lắp đặt thân rãnh B600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1.139 | đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, rãnh B600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1.139 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 5,6974 | 100m |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,6248 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 23,27 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 46,42 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 257,72 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,804 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,5199 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 13,65 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 7,5143 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 21,3254 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 157,33 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bản rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1.293 | cái |
| 25 | Bộ song chắn rác bằng composite 960x530 tải trọng 125KN | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 47 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bộ song chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 47 | 1 cấu kiện |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 490,1 | m3 |
| 28 | Đắp cấp phối đá dăm loại I bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,9543 | 100m3 |
| 29 | Đắp cấp phối đá dăm loại II bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,3995 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 17,8565 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 17,8565 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 17,8565 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3,8701 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3,8701 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3,8701 | 100m3 |
| D | KÈ NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bơm nước phục vụ trong thời gian thi công bằng máy bơm nước động cơ diesel 40CV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 6 | ca |
| 2 | Đắp bờ vây thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3,0002 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 48,0024 | 100m |
| 4 | Phên nứa lót bờ vây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1.200,06 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 338,799 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 30,4919 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 485,3537 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,3959 | 100m |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,8762 | 100m2 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 161,78 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 951,02 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1.279,13 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 355,59 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ tường kè | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,3042 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ tường kè, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,2772 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ tường kè, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 6,08 | m3 |
| 17 | Gia công lan can Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,2008 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 89,832 | m2 |
| 19 | Bóng tròn Inox 304 | 54 | cái | |
| 20 | Bu lông neo loại M18 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 216 | cái |
| 21 | Sản xuất thép bản mạ kẽm 250x250x8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,4239 | tấn |
| 22 | Lắp đặt bu lông neo loại M18, thép bản mạ kẽm 250x250x8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 54 | bộ |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 82,48 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tôn kè | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 22,3821 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tôn kè, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 20,2944 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tôn kè, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,5634 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tôn kè, trụ liên kết, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 449,18 | m3 |
| 28 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép (KT:15x15x120cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 842 | cái |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 8,7721 | 100m3 |
| 30 | Đất đồi chưa đầm chặt ( loại đất khi đầm đạt K95) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 991,2473 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 6,1994 | 100m3 |
| 32 | Phá bờ vây thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3,0002 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 27,6805 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 27,6805 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 27,6805 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,8248 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,8248 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,8248 | 100m3 |
| E | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông (trực tuyến phân luồng, hướng dẫn giao thông….), nhân công 3/7 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 690 | công |
| 2 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm (tạm tính khấu hao 30%) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo tròn cạnh 70cm (tạm tính khấu hao 30%) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp biển báo chữ nhật (tạm tính khấu hao 30%) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Cột biển báo 2m, đường kính 88,3mm (tạm tính khấu hao 30%) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác và tròn cạnh 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Cọc tiêu di động gắn phản quang (tạm tính khấu hao 30%) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 250 | cọc |
| 9 | Đèn cảnh báo giao thông 100-150 vòng/phút (tạm tính khấu hao 30%) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Dây cuốn phản quang phân làn giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 300 | m |
| 11 | Barie đảm bảo giao thông (tạm tính khấu hao 30%) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Dây dẫn điện (tạm tính khấu hao 30%) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 350 | m |
| 13 | Quần áo, mũ phản quang cho người đảm bảo giao thông + cờ, còi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1171417542E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.234283508E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình giao thông kết cấu thảm nhựa và BTXM) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công đo đạc định vị công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 05 tấn; kèm theo đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Máy đào | 0,4 – 0,8 m3; kèm theo đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu bánh hơi (lu nén nền bê tông nhựa) | Từ 8 đến 16 tấn; kèm theo đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Từ 8 đến 16 tấn; kèm theo đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy phun nhựa đường | Kèm theo đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy rải | Kèm theo đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy ủi hoặc máy san | Kèm theo đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Ô tô cần trục | ≥ 6 tấn; kèm theo đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Búa căn khí nén | Có hóa đơn tài chính kèm theo | 1 |
| 10 | Máy nén khí | Có hóa đơn tài chính kèm theo | 1 |
| 11 | Máy cắt bê tông | Có hóa đơn tài chính kèm theo | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Có hóa đơn tài chính kèm theo | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi | Có hóa đơn tài chính kèm theo | 2 |
| 14 | Máy đầm cóc | Có hóa đơn tài chính kèm theo | 2 |
| 15 | Máy hàn điện | Có hóa đơn tài chính kèm theo | 2 |
| 16 | Máy trộn bê tông | Có hóa đơn tài chính kèm theo | 2 |
| 17 | Máy trộn vữa | Có hóa đơn tài chính kèm theo | 1 |
| 18 | Máy thủy bình | Có hóa đơn tài chính kèm theo | 1 |
| 19 | Máy toàn đạc điện tử | Có hóa đơn tài chính kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi