Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng + Đảm bảo ATGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220824983-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây dựng + Đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20220809509
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-09 12:40:00 đến ngày 2022-08-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,780,945,028 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1171417542E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.234283508E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình giao thông kết cấu thảm nhựa và BTXM) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công đo đạc định vị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05 tấn; kèm theo đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,4 – 0,8 m3; kèm theo đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh hơi (lu nén nền bê tông nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Từ 8 đến 16 tấn; kèm theo đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Từ 8 đến 16 tấn; kèm theo đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô cần trục
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn; kèm theo đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn tài chính kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn tài chính kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn tài chính kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn tài chính kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn tài chính kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn tài chính kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn tài chính kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn tài chính kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn tài chính kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn tài chính kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn tài chính kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây dựng + Đảm bảo ATGT
Cải tạo nâng cấp đường giao thông liên xã Liên Bạt đi Trường Thịnh, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39, phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Hồng Hà; Địa chỉ: Số 17 CL35 khu đất dịch vụ Hoà Bình, Phường Yên Nghĩa, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Việt Á; Địa chỉ: Số 87, đường K4, KGĐ cục Quân Nhu, phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát; Địa chỉ: LK27-27, khu đô thị mới Văn Phú, P. Phú La, Q. Hà Đông, TP. Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH phát triển HDC Việt Nam; Địa chỉ: Số 126, đường Lê Trọng Tấn, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39, phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Có đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. * Hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); * Năng lực nhân sự, thiết bị: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39, phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình – huyện Ứng Hòa – TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733 Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT8,923m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,8031100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT13,934m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1,2541100m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT403,768m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT36,3391100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2,2857100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2,2857100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2,2857100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT40,3768100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT40,3768100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT40,3768100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1,8809100m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT16,9284100m3
15Đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K95)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2.125,4509m3
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT19,3962100m2
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2,0265100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2,7204100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1,6323100m3
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT51,3141100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT51,3141100m2
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT22,759100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT18,9658100m3
24Đệm cát vàng tạo phẳngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT434,66m3
25Rải lớp nilon ngăn cáchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT144,8853100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2.897,71m3
27Rải lớp nilon ngăn cáchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1,36100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT10,88m3
29Lát gạch Terrazzo kích thước 30x30x3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT136m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,116100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1,8m3
32Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT58m
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT3,42m3
34Cây xanh: (dự kiến cây có đường kính cách gốc 1.3m D>=20cm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT6cây
35Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT6cây/lần
36Đắp đất màu trồng cây bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2,34m3
37Mua đất màu trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2,34m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bồn câyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,0684100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,9m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố trồng cây, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1,5m3
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT7,5m2
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,0342100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,0342100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,0342100m3
45Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT3,996m3
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,3596100m3
47Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT4,71m3
48Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2,69m3
49Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT5,93m3
50Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT17,14m3
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT82,97m2
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,4094100m3
53Đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K95)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT46,2622m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,3996100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,3996100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,3996100m3
B CỐNG NGANG
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT15m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT21,273m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1,9146100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT14,6046100m
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT10,42m3
6Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT97,41m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT145,09m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,5723100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,2544tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT8,76m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,4164100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1,5067tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT10,71m3
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bản cốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT37cái
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1,7156100m3
16Đất đồi chưa đầm chặt ( loại đất khi đầm đạt K95)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT193,8628m3
17Đắp cấp phối đá dăm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,0218100m3
18Gia công dàn ti vanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2,1244tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép dàn ti vanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2,1244tấn
20Gioăng cao su củ tỏiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT20,96m
21Bộ van khóa đóng mở V1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT4bộ
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2,1273100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2,1273100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2,1273100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,15100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,15100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,15100m3
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1Cắt mặt đường BTXM cũTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT232,9510m
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT242,65m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT144,36m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT178,565m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT16,0709100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT129,46m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh B600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT56,95100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh B600, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT11,39tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh B600, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT18,5315tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân rãnh B600, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT440,79m3
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, Lắp đặt thân rãnh B600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1.139đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, rãnh B600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1.139mối nối
13Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT5,6974100m
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,6248100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT23,27m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT46,42m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT257,72m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1,804100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,5199tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT13,65m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT7,5143100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT21,3254tấn
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT157,33m3
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bản rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1.293cái
25Bộ song chắn rác bằng composite 960x530 tải trọng 125KNTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT47bộ
26Lắp đặt bộ song chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT471 cấu kiện
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT490,1m3
28Đắp cấp phối đá dăm loại I bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1,9543100m3
29Đắp cấp phối đá dăm loại II bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,3995100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT17,8565100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT17,8565100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT17,8565100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT3,8701100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT3,8701100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT3,8701100m3
D KÈ NỀN ĐƯỜNG
1Bơm nước phục vụ trong thời gian thi công bằng máy bơm nước động cơ diesel 40CVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT6ca
2Đắp bờ vây thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT3,0002100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT48,0024100m
4Phên nứa lót bờ vâyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1.200,06m2
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT338,799m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT30,4919100m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT485,3537100m
8Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2,3959100m
9Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,8762100m2
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT161,78m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT951,02m3
12Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1.279,13m3
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT355,59m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ tường kèTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,3042100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ tường kè, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,2772tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ tường kè, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT6,08m3
17Gia công lan can InoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1,2008tấn
18Lắp dựng lan can InoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT89,832m2
19Bóng tròn Inox 30454cái
20Bu lông neo loại M18Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT216cái
21Sản xuất thép bản mạ kẽm 250x250x8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,4239tấn
22Lắp đặt bu lông neo loại M18, thép bản mạ kẽm 250x250x8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT54bộ
23Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT82,48m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tôn kèTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT22,3821100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tôn kè, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT20,2944tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tôn kè, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2,5634tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tôn kè, trụ liên kết, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT449,18m3
28Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép (KT:15x15x120cm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT842cái
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT8,7721100m3
30Đất đồi chưa đầm chặt ( loại đất khi đầm đạt K95)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT991,2473m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT6,1994100m3
32Phá bờ vây thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT3,0002100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT27,6805100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT27,6805100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT27,6805100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,8248100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,8248100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,8248100m3
E ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Nhân công đảm bảo giao thông (trực tuyến phân luồng, hướng dẫn giao thông….), nhân công 3/7Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT690công
2Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm (tạm tính khấu hao 30%)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT6cái
3Cung cấp biển báo tròn cạnh 70cm (tạm tính khấu hao 30%)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2cái
4Cung cấp biển báo chữ nhật (tạm tính khấu hao 30%)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT5cái
5Cột biển báo 2m, đường kính 88,3mm (tạm tính khấu hao 30%)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT12cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác và tròn cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT8cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT5cái
8Cọc tiêu di động gắn phản quang (tạm tính khấu hao 30%)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT250cọc
9Đèn cảnh báo giao thông 100-150 vòng/phút (tạm tính khấu hao 30%)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT6cái
10Dây cuốn phản quang phân làn giao thôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT300m
11Barie đảm bảo giao thông (tạm tính khấu hao 30%)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT3cái
12Dây dẫn điện (tạm tính khấu hao 30%)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT350m
13Quần áo, mũ phản quang cho người đảm bảo giao thông + cờ, còiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT6bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1171417542E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.234283508E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình giao thông kết cấu thảm nhựa và BTXM) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)75
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
3 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
4 Kỹ thuật thi công đo đạc định vị công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 05 tấn; kèm theo đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực3
2 Máy đào 0,4 – 0,8 m3; kèm theo đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
3 Máy lu bánh hơi (lu nén nền bê tông nhựa) Từ 8 đến 16 tấn; kèm theo đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
4 Máy lu bánh thép Từ 8 đến 16 tấn; kèm theo đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
5 Máy phun nhựa đường Kèm theo đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
6 Máy rải Kèm theo đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
7 Máy ủi hoặc máy san Kèm theo đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
8 Ô tô cần trục ≥ 6 tấn; kèm theo đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
9 Búa căn khí nén Có hóa đơn tài chính kèm theo1
10 Máy nén khí Có hóa đơn tài chính kèm theo1
11 Máy cắt bê tông Có hóa đơn tài chính kèm theo1
12 Máy cắt uốn thép Có hóa đơn tài chính kèm theo1
13 Máy đầm dùi Có hóa đơn tài chính kèm theo2
14 Máy đầm cóc Có hóa đơn tài chính kèm theo2
15 Máy hàn điện Có hóa đơn tài chính kèm theo2
16 Máy trộn bê tông Có hóa đơn tài chính kèm theo2
17 Máy trộn vữa Có hóa đơn tài chính kèm theo1
18 Máy thủy bình Có hóa đơn tài chính kèm theo1
19 Máy toàn đạc điện tử Có hóa đơn tài chính kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->