Gói thầu: Thi công xay dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220821520-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng
Tên gói thầu Thi công xay dựng
Số hiệu KHLCNT 20220814691
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-09 13:57:00 đến ngày 2022-08-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,411,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.325E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình Dân dụng cấp III trở lên- Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.090.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng. Đáp ứng các điều kiện của chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách vệ sinh, an toàn lao động tại công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công phụ trách an toàn lao động công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu - sức nâng >= 16 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông - dung tích >= 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất >= 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất >= 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép - công suất >= 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan - công suất >= 2,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn - công suất >= 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào một gầu - dung tích gầu >= 0.4 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài - công suất >=2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 360,00 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá - công suất >=1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng lồng - sức nâng >=3,0 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ - trọng tải >= 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng
E-CDNT 1.2 Thi công xay dựng
Cải tạo Trung tâm văn hóa, thể thao - truyền thông huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng , địa chỉ: Đường 19/5 TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 862 999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD ATP + Thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán thiết kế: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai. + Thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Thắng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ứng dựng công nghệ xây dựng Thành Nam + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chon nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng , địa chỉ: Đường 19/5 TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 862 999


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức được thi công công trình Dân dụng Hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Hóa đơn doanh thu về xây dựng để chứng minh yêu cầu doanh thu xây dựng các năm. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt dự toán, QĐ trúng thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động với các nhân sự chủ chốt. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận.- Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công theo quy định
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 862 999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bảo Thắng Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai SĐT: 02143 861 026
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Thắng Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai SĐT: 02143 862 760
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Thắng ĐỊa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai SĐT: 02143 862 760
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO KHỐI BIỂU DIỄN
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
61,337m2
2Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp61,337m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp552,035m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp613,372m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp129,915m2
6Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp129,915m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1.169,234m2
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1.299,149m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp70,37m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp70,37m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp633,33m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp703,7m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp103,732m2
14Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp103,732m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp233,946m2
16Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp233,946m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp129,383m2
18Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp129,383m2
19Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp19,324m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp19,324m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,561m2
22Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,561m2
23Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,957m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,957m2
25Vệ sinh bề mặt cầu thang (tính 50% đơn giá)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24,546m2
26Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1.227,332m2
27Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1.227,332m2
28Tháo dỡ trần thạch cao (HT11)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp498,841m2
29Trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao tiêu chuẩn dày 9mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp465,961m2
30Phào chạy xung quanh tườngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp115,84m
31Nhân công lắp đặt trần thạch caoTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp465,961m2
32Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp465,961m2
33Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp465,961m2
34Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp69,708m2
35Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 (trát sần tính 1,5 đơn giá)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp69,708m2
36Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp627,369m2
37Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp697,077m2
38Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,453m3
39Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,605m2
40Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,605m2
41Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,605m2
42Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,605m2
43Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp299,387m2
44Vệ sinh mặt kính (tạm tính 50% đơn giá)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp221,728m2
45Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp54,812m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp54,812m2
47Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp SH -ONE, độ dày nhôm 1.1-1.3 ly, kính dày 6,38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp52,17m2
48Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp SH -ONE, độ dày nhôm 1.1-1.3 ly, kính dày 6,38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp23,715m2
49Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp SH -ONE, độ dày nhôm 1.1-1.3 ly, kính tôi (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) +15.000 kính mờTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,62m2
50Cửa sổ mở, hất nhôm hệ Việt Pháp SH -ONE, độ dày nhôm 1.1-1.3 ly, kính dày 6,38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp92,522m2
51Vách kính nhôm hệ Việt Pháp SH -ONE, độ dày nhôm 1.0-1.3 ly, kính dày 6.38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp82,495m2
52Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,129m2
53Phá dỡ móng bê tông gạch vỡTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,613m3
54Tháo dỡ bệ xíTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2bộ
55Tháo dỡ chậu rửaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2bộ
56Tháo dỡ vòi senTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2bộ
57Tháo dỡ móc treoTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2bộ
58Tháo dỡ phễu thuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2bộ
59Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp28,69m2
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,613m3
61Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,129m2
62Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp28,69m2
63Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,07m3
64Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,012100m2
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,006tấn
66Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,324m3
67Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,144m3
68Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,176m2
69Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp22,332m2
70Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18,055m2
71Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,837m2
72Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp29,169m2
73Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,176m2
74Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,397m3
75Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,3971m3
76Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,973m2
77Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,397m3
78Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,2m3
79Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp19,998m2
80Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp19,998m2
81Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp41,789m3
82Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp41,789m3
83Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp41,789m3
84Tủ điện có khóa 300x300x150 (chế tạo trọn bộ)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2hộp
85Tủ điện có khóa 500x400x150 (chế tạo trọn bộ)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1hộp
86Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
87Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5cái
88Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7cái
89Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp16cái
90Lắp đặt quạt trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp25cái
91Đèn pha Led Winco Andes 200WTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8bộ
92Đèn Downlight âm trần D90-P=9WTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp104bộ
93Lắp đặt quạt treo tườngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12cái
94Dây CU/XLPE/PVC/PVC (2x10) mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp40m
95Dây CU/PVC/PVC (2x4) mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp150m
96Dây CU/PVC/PVC (2x2.5) mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp65m
97Dây CU/PVC/PVC (2x1.5) mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1.090m
98Ống gen PVC D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp135m
99Ống gen PVC D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp810m
100Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
101Lắp đặt điều hòa 12.000BTU 1 chiềuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1máy
102Điều hòa 12.000BTUTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1máy
103Ống đồng + bảo ôn cho máy 12.000BTUTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp17m
104Ống nhựa u.PVC thoát nước D21Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,17100m
105Dây CU/PVC/PVC (2x1.5) mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp20m
106Ghen vuông 14x16Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4m
107Bộ đèn tuýp Led T8 1,2m 18W M11/18Wx1. KT (1238x48x68)mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp16bộ
108Lắp đặt xí bệtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2bộ
109Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
110Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
111Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2bộ
112Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2bộ
113Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
114Phễu thu nước D90 + con thỏ D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
115ống nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,08100m
116ống nhựa PPR D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,02100m
117Cút vuông PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
118Cút vuông PPR D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
119Cút nhựa ren trong PPR D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
120Tê PPR D25/20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
121Van 2 chiều D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
122Côn thu PPR D25/20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
123Măng sông PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
124ống nhựa U.PVC D110 class 1Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,02100m
125ống nhựa U.PVC D90 class 1Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,07100m
126ống nhựa U.PVC D48 class 1Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,02100m
127Cút 135 PVC D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
128Cút 135 PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
129Cút 90 PVC D48Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
130Tê 45 PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
131Côn mở PVC D48/90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
132Măng sông PVC D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
133Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
134Đèn ốp trần 12WTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1bộ
135Dây CU/PVC/PVC (2x1.5) mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10m
136Ghen vuông 14x16Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6m
137Lắp đặt xí bệtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1bộ
138Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
139Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
140Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1bộ
141Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1bộ
142Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
143Phễu thu nước D90 + con thỏ D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
144ống nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,32100m
145ống nhựa PPR D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,02100m
146Cút vuông PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10cái
147Cút vuông PPR D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
148Cút nhựa ren trong PPR D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
149Tê PPR D25/20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
150Van 2 chiều D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
151Côn thu PPR D25/20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
152Măng sông PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
153ống nhựa U.PVC D110 class 1Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,05100m
154ống nhựa U.PVC D90 class 1Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,07100m
155ống nhựa U.PVC D48 class 1Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,01100m
156Cút 135 PVC D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
157Cút 135 PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
158Cút 90 PVC D48Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
159Tê 45 PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
160Côn mở PVC D48/90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
161Măng sông PVC D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
162Măng sông PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
163Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,689m3
164Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,621m3
165Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1178100m3
166Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,052100m3
167Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,493m3
168Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,489m3
169Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,019100m2
170Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,034tấn
171Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,277m3
172Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,017100m2
173Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,027tấn
174Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11 cấu kiện
175Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp41 cấu kiện
176Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm đặc, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,091m3
177Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,555m2
178Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,555m2
179Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,162m2
180Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,345m3
181Rải bạt dứa lớp cách lyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,069100m2
182Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,689m3
183Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,67100m2
B CẢI TẠO KHỐI CÂU LẠC BỘ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
66,405m2
2Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp66,405m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp597,641m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp664,045m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp230,049m2
6Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp230,049m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2.070,442m2
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2.300,491m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp144,517m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp144,517m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1.300,649m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1.445,165m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp426,569m2
14Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp426,569m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp215,253m2
16Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp215,253m2
17Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp60,517m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp60,517m2
19Vệ sinh bề mặt cầu thang (tính 50% đơn giá)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp27,876m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12,573m2
21Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,451m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,451m2
23Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12,573m2
24Vệ sinh bề mặt cầu thang (tính 50% đơn giá)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp25,848m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12,815m2
26Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,553m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,553m2
28Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12,815m2
29Đục nhám mặt bê tôngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp241,915m2
30Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp31,449m3
31Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp241,915m2
32Sơn nền sân thể thaoTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp241,915m2
33Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1.342,847m2
34Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1.342,847m2
35Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp183,73m2
36Vệ sinh mặt kính (tạm tính 50% đơn giá)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp354,938m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,26m2
38Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp71,942m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp71,942m2
40Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp SH -ONE, độ dày nhôm 1.1-1.3 ly, kính dày 6,38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11,28m2
41Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp SH -ONE, độ dày nhôm 1.1-1.3 ly, kính dày 6,38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp19,388m2
42Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp SH -ONE, độ dày nhôm 1.1-1.3 ly, kính mờ dày 6,38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) +15.000 kính mờTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14,256m2
43Cửa sổ mở, hất nhôm hệ Việt Pháp SH -ONE, độ dày nhôm 1.1-1.3 ly, kính dày 6,38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp56,84m2
44Vách kính nhôm hệ Việt Pháp SH -ONE, độ dày nhôm 1.0-1.3 ly, kính dày 6.38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp36,07m2
45Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,952m3
46Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp49,11m2
47Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp90,854m2
48Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp34,011m2
49Phá dỡ móng bê tông gạch vỡTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,701m3
50Tháo dỡ bệ xíTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4bộ
51Tháo dỡ chậu rửaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4bộ
52Tháo dỡ phễu thuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12bộ
53Tháo dỡ chậu tiểu namTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6bộ
54Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤11cmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,144m3
55Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,228m3
56Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp127,152m2
57Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,237m3
58Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,632m2
59Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp80,736m2
60Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp80,736m2
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,701m3
62Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp34,011m2
63Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp127,152m2
64Vách ngăn Compact + phụ kiện Inox 304 (bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12,6m2
65Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp31,068m2
66Phá dỡ móng bê tông gạch vỡTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,553m3
67Tháo dỡ bệ xíTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4bộ
68Tháo dỡ chậu rửaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4bộ
69Tháo dỡ phễu thuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12bộ
70Tháo dỡ chậu tiểuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6bộ
71Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤11cmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,144m3
72Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,234m3
73Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp116,856m2
74Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,373m3
75Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,632m2
76Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp67,134m2
77Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp67,134m2
78Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,553m3
79Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp31,068m2
80Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp116,856m2
81Tấm ngăn WC compactTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12,6m2
82Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp639,99m2
83Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp639,99m2
84Tháo dỡ mái nhựa hiện trạngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,555100m2
85Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,031tấn
86Gia công khung đỡ mái kính bằng thép hộpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,708tấn
87Gia công khung đỡ mái kính bằng thép tấmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,23tấn
88Lắp dựng khung đỡ mái kínhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,938tấn
89Bu lông nở M20x200Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp96cái
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp53,3241m2
91Mái kính cường lực dán an toàn dày 15 lyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp55,5m2
92Chân nhện Adler 1 chấuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
93Chân nhện Adler 2 chấuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12cái
94Chân nhện Adler 3 chấuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp16cái
95Chân nhện Adler 4 chấuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
96Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,555100m2
97Lắp dựng mái kínhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp55,5m2
98Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,178tấn
99Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấm dày 1ly mạ kẽmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,131tấn
100Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,672m2
101Làm chữ inox mạ đồng cao 60cm: 1chữ NTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1chữ
102Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp58,309m3
103Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp58,309m3
104Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp58,309m3
105Lắp đặt xí bệtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4bộ
106Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
107Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
108Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4bộ
109Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4bộ
110Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
111Phễu thu nước D90 + con thỏ D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
112Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6bộ
113Lắp đặt chậu tiểu nữTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6bộ
114Thông hút bể phốt hiện cóTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
115ống nhựa PPR D50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1100m
116ống nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2100m
117ống nhựa PPR D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,05100m
118Chếch PPR D50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
119Cút vuông PPR D50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
120Cút vuông PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5cái
121Cút vuông PPR D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
122Cút nhựa ren trong PPR D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14cái
123Tê PPR D50/25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
124Tê PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
125Tê PPR D25/20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
126Tê ren trong PPR D25/20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
127Van 2 chiều D50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
128Van 2 chiều D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
129Van phao D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
130Côn thu PPR D50/25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
131Côn thu PPR D25/20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
132Măng sông PPR D50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
133Măng sông PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
134Măng sông PPR D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
135ống nhựa U.PVC D110 class 1Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,15100m
136ống nhựa U.PVC D90 class 1Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,27100m
137ống nhựa U.PVC D60 class 1Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,11100m
138ống nhựa U.PVC D48 class 1Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1100m
139Cút 135 PVC D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12cái
140Cút 135 PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp36cái
141Cút 135 PVC D60Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
142Cút 90 PVC D60Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
143Cút 90 PVC D48Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp30cái
144Tê 45 PVC D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
145Tê thu 45 PVC D110/60Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
146Tê thu 45 PVC D110/90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
147Tê 45 PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10cái
148Tê thu 45 PVC D90/48Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
149Tê thu 45 PVC D90/60Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
150Côn mở PVC D48/90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
151Măng sông PVC D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
152Măng sông PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
153Măng sông PVC D60Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
154Măng sông PVC D48Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
155Chụp thông hơi PVC D60Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
156Tê kiểm tra PVC D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
157Tê kiểm tra PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
158Lắp đặt xí bệtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4bộ
159Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
160Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
161Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4bộ
162Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4bộ
163Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
164Phễu thu nước D90 + con thỏ D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
165Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6bộ
166Lắp đặt chậu tiểu nữTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6bộ
167Thông hút bể tự hoại hiện cóTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
168ống nhựa PPR D50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1100m
169ống nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2100m
170ống nhựa PPR D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,05100m
171Chếch PPR D50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
172Cút vuông PPR D50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
173Cút vuông PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5cái
174Cút vuông PPR D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
175Cút nhựa ren trong PPR D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14cái
176Tê PPR D50/25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
177Tê PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
178Tê PPR D25/20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
179Tê ren trong PPR D25/20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
180Van 2 chiều D50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
181Van 2 chiều D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
182Van phao D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
183Côn thu PPR D50/25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
184Côn thu PPR D25/20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
185Măng sông PPR D50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
186Măng sông PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
187Măng sông PPR D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
188ống nhựa U.PVC D110 class 1Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,15100m
189ống nhựa U.PVC D90 class 1Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,27100m
190ống nhựa U.PVC D60 class 1Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,11100m
191ống nhựa U.PVC D48 class 1Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1100m
192Cút 135 PVC D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12cái
193Cút 135 PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp36cái
194Cút 135 PVC D60Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
195Cút 90 PVC D60Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
196Cút 90 PVC D48Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp30cái
197Tê 45 PVC D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
198Tê thu 45 PVC D110/60Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
199Tê thu 45 PVC D110/90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
200Tê 45 PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10cái
201Tê thu 45 PVC D90/48Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
202Tê thu 45 PVC D90/60Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
203Côn mở PVC D48/90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
204Măng sông PVC D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
205Măng sông PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
206Măng sông PVC D60Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
207Măng sông PVC D48Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
208Chụp thông hơi PVC D60Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
209Tê kiểm tra PVC D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
210Tê kiểm tra PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
211Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,906100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.325E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình Dân dụng cấp III trở lên- Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.090.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng. Đáp ứng các điều kiện của chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách vệ sinh, an toàn lao động tại công trường 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công phụ trách an toàn lao động công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu - sức nâng >= 16 T Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
2 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
3 Máy trộn bê tông - dung tích >= 250,0 lít Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất >= 1,5 kW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất >= 1,0 kW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
6 Máy cắt uốn cốt thép - công suất >= 5,0 kW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
7 Máy khoan - công suất >= 2,5 kW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
8 Máy hàn - công suất >= 23,0 kW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
9 Máy đào một gầu - dung tích gầu >= 0.4 m3 Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
10 Máy mài - công suất >=2,7 kW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
11 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 360,00 m3/h Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
12 Máy cắt gạch đá - công suất >=1,7 kW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
13 Máy vận thăng lồng - sức nâng >=3,0 T Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
14 Ô tô tự đổ - trọng tải >= 7T Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->