Gói thầu: Thi công xay dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220821520-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng |
| Tên gói thầu | Thi công xay dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220814691 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 13:57:00 đến ngày 2022-08-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,411,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.325E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình Dân dụng cấp III trở lên- Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.090.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng. Đáp ứng các điều kiện của chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách vệ sinh, an toàn lao động tại công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công phụ trách an toàn lao động công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu - sức nâng >= 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông - dung tích >= 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất >= 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất >= 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép - công suất >= 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan - công suất >= 2,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn - công suất >= 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào một gầu - dung tích gầu >= 0.4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài - công suất >=2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 360,00 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá - công suất >=1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng lồng - sức nâng >=3,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ - trọng tải >= 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xay dựng Cải tạo Trung tâm văn hóa, thể thao - truyền thông huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức được thi công công trình Dân dụng Hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Hóa đơn doanh thu về xây dựng để chứng minh yêu cầu doanh thu xây dựng các năm. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt dự toán, QĐ trúng thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động với các nhân sự chủ chốt. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận.- Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng
Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai.
Điện thoại: 02143 862 999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bảo Thắng Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai SĐT: 02143 861 026 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Thắng Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai SĐT: 02143 862 760 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Thắng ĐỊa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai SĐT: 02143 862 760 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO KHỐI BIỂU DIỄN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 61,337 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 61,337 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 552,035 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 613,372 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 129,915 | m2 |
| 6 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 129,915 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1.169,234 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1.299,149 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 70,37 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 70,37 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 633,33 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 703,7 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 103,732 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 103,732 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 233,946 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 233,946 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 129,383 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 129,383 | m2 |
| 19 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 19,324 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 19,324 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,561 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,561 | m2 |
| 23 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,957 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,957 | m2 |
| 25 | Vệ sinh bề mặt cầu thang (tính 50% đơn giá) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 24,546 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1.227,332 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1.227,332 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ trần thạch cao (HT11) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 498,841 | m2 |
| 29 | Trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao tiêu chuẩn dày 9mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 465,961 | m2 |
| 30 | Phào chạy xung quanh tường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 115,84 | m |
| 31 | Nhân công lắp đặt trần thạch cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 465,961 | m2 |
| 32 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 465,961 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 465,961 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 69,708 | m2 |
| 35 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 (trát sần tính 1,5 đơn giá) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 69,708 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 627,369 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 697,077 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,453 | m3 |
| 39 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,605 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,605 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,605 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,605 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 299,387 | m2 |
| 44 | Vệ sinh mặt kính (tạm tính 50% đơn giá) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 221,728 | m2 |
| 45 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 54,812 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 54,812 | m2 |
| 47 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp SH -ONE, độ dày nhôm 1.1-1.3 ly, kính dày 6,38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 52,17 | m2 |
| 48 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp SH -ONE, độ dày nhôm 1.1-1.3 ly, kính dày 6,38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 23,715 | m2 |
| 49 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp SH -ONE, độ dày nhôm 1.1-1.3 ly, kính tôi (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) +15.000 kính mờ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,62 | m2 |
| 50 | Cửa sổ mở, hất nhôm hệ Việt Pháp SH -ONE, độ dày nhôm 1.1-1.3 ly, kính dày 6,38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 92,522 | m2 |
| 51 | Vách kính nhôm hệ Việt Pháp SH -ONE, độ dày nhôm 1.0-1.3 ly, kính dày 6.38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 82,495 | m2 |
| 52 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,129 | m2 |
| 53 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,613 | m3 |
| 54 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | bộ |
| 55 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | bộ |
| 56 | Tháo dỡ vòi sen | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ móc treo | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ phễu thu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | bộ |
| 59 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 28,69 | m2 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,613 | m3 |
| 61 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,129 | m2 |
| 62 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 28,69 | m2 |
| 63 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,07 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,012 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,006 | tấn |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,324 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,144 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,176 | m2 |
| 69 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 22,332 | m2 |
| 70 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 18,055 | m2 |
| 71 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,837 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 29,169 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,176 | m2 |
| 74 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,397 | m3 |
| 75 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,397 | 1m3 |
| 76 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,973 | m2 |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,397 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,2 | m3 |
| 79 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 19,998 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 19,998 | m2 |
| 81 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 41,789 | m3 |
| 82 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 41,789 | m3 |
| 83 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 41,789 | m3 |
| 84 | Tủ điện có khóa 300x300x150 (chế tạo trọn bộ) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | hộp |
| 85 | Tủ điện có khóa 500x400x150 (chế tạo trọn bộ) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | hộp |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 16 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt trần | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 25 | cái |
| 91 | Đèn pha Led Winco Andes 200W | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | bộ |
| 92 | Đèn Downlight âm trần D90-P=9W | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 104 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | cái |
| 94 | Dây CU/XLPE/PVC/PVC (2x10) mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 40 | m |
| 95 | Dây CU/PVC/PVC (2x4) mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 150 | m |
| 96 | Dây CU/PVC/PVC (2x2.5) mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 65 | m |
| 97 | Dây CU/PVC/PVC (2x1.5) mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1.090 | m |
| 98 | Ống gen PVC D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 135 | m |
| 99 | Ống gen PVC D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 810 | m |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt điều hòa 12.000BTU 1 chiều | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | máy |
| 102 | Điều hòa 12.000BTU | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | máy |
| 103 | Ống đồng + bảo ôn cho máy 12.000BTU | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 17 | m |
| 104 | Ống nhựa u.PVC thoát nước D21 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,17 | 100m |
| 105 | Dây CU/PVC/PVC (2x1.5) mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 20 | m |
| 106 | Ghen vuông 14x16 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | m |
| 107 | Bộ đèn tuýp Led T8 1,2m 18W M11/18Wx1. KT (1238x48x68)mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 16 | bộ |
| 108 | Lắp đặt xí bệt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 114 | Phễu thu nước D90 + con thỏ D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 115 | ống nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,08 | 100m |
| 116 | ống nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,02 | 100m |
| 117 | Cút vuông PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 118 | Cút vuông PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 119 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 120 | Tê PPR D25/20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 121 | Van 2 chiều D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 122 | Côn thu PPR D25/20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 123 | Măng sông PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 124 | ống nhựa U.PVC D110 class 1 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,02 | 100m |
| 125 | ống nhựa U.PVC D90 class 1 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,07 | 100m |
| 126 | ống nhựa U.PVC D48 class 1 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,02 | 100m |
| 127 | Cút 135 PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 128 | Cút 135 PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 129 | Cút 90 PVC D48 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 130 | Tê 45 PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 131 | Côn mở PVC D48/90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 132 | Măng sông PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 134 | Đèn ốp trần 12W | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | bộ |
| 135 | Dây CU/PVC/PVC (2x1.5) mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10 | m |
| 136 | Ghen vuông 14x16 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | m |
| 137 | Lắp đặt xí bệt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 143 | Phễu thu nước D90 + con thỏ D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 144 | ống nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,32 | 100m |
| 145 | ống nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,02 | 100m |
| 146 | Cút vuông PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10 | cái |
| 147 | Cút vuông PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 148 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 149 | Tê PPR D25/20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 150 | Van 2 chiều D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 151 | Côn thu PPR D25/20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 152 | Măng sông PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 153 | ống nhựa U.PVC D110 class 1 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,05 | 100m |
| 154 | ống nhựa U.PVC D90 class 1 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,07 | 100m |
| 155 | ống nhựa U.PVC D48 class 1 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,01 | 100m |
| 156 | Cút 135 PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 157 | Cút 135 PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 158 | Cút 90 PVC D48 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 159 | Tê 45 PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 160 | Côn mở PVC D48/90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 161 | Măng sông PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 162 | Măng sông PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 163 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,689 | m3 |
| 164 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,62 | 1m3 |
| 165 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1178 | 100m3 |
| 166 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,052 | 100m3 |
| 167 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,493 | m3 |
| 168 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,489 | m3 |
| 169 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,019 | 100m2 |
| 170 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,034 | tấn |
| 171 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,277 | m3 |
| 172 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,017 | 100m2 |
| 173 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,027 | tấn |
| 174 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | 1 cấu kiện |
| 175 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | 1 cấu kiện |
| 176 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm đặc, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,091 | m3 |
| 177 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,555 | m2 |
| 178 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,555 | m2 |
| 179 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,162 | m2 |
| 180 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,345 | m3 |
| 181 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,069 | 100m2 |
| 182 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,689 | m3 |
| 183 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,67 | 100m2 |
| B | CẢI TẠO KHỐI CÂU LẠC BỘ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 66,405 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 66,405 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 597,641 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 664,045 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 230,049 | m2 |
| 6 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 230,049 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2.070,442 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2.300,491 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 144,517 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 144,517 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1.300,649 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1.445,165 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 426,569 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 426,569 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 215,253 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 215,253 | m2 |
| 17 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 60,517 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 60,517 | m2 |
| 19 | Vệ sinh bề mặt cầu thang (tính 50% đơn giá) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 27,876 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12,573 | m2 |
| 21 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,451 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,451 | m2 |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12,573 | m2 |
| 24 | Vệ sinh bề mặt cầu thang (tính 50% đơn giá) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 25,848 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12,815 | m2 |
| 26 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,553 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,553 | m2 |
| 28 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12,815 | m2 |
| 29 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 241,915 | m2 |
| 30 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 31,449 | m3 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 241,915 | m2 |
| 32 | Sơn nền sân thể thao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 241,915 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1.342,847 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1.342,847 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 183,73 | m2 |
| 36 | Vệ sinh mặt kính (tạm tính 50% đơn giá) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 354,938 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,26 | m2 |
| 38 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 71,942 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 71,942 | m2 |
| 40 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp SH -ONE, độ dày nhôm 1.1-1.3 ly, kính dày 6,38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 11,28 | m2 |
| 41 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp SH -ONE, độ dày nhôm 1.1-1.3 ly, kính dày 6,38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 19,388 | m2 |
| 42 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp SH -ONE, độ dày nhôm 1.1-1.3 ly, kính mờ dày 6,38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) +15.000 kính mờ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 14,256 | m2 |
| 43 | Cửa sổ mở, hất nhôm hệ Việt Pháp SH -ONE, độ dày nhôm 1.1-1.3 ly, kính dày 6,38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 56,84 | m2 |
| 44 | Vách kính nhôm hệ Việt Pháp SH -ONE, độ dày nhôm 1.0-1.3 ly, kính dày 6.38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 36,07 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,952 | m3 |
| 46 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 49,11 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 90,854 | m2 |
| 48 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 34,011 | m2 |
| 49 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,701 | m3 |
| 50 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ phễu thu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | bộ |
| 54 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤11cm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,144 | m3 |
| 55 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,228 | m3 |
| 56 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 127,152 | m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,237 | m3 |
| 58 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,632 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 80,736 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 80,736 | m2 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,701 | m3 |
| 62 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 34,011 | m2 |
| 63 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 127,152 | m2 |
| 64 | Vách ngăn Compact + phụ kiện Inox 304 (bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12,6 | m2 |
| 65 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 31,068 | m2 |
| 66 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,553 | m3 |
| 67 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | bộ |
| 68 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | bộ |
| 69 | Tháo dỡ phễu thu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | bộ |
| 70 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | bộ |
| 71 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤11cm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,144 | m3 |
| 72 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,234 | m3 |
| 73 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 116,856 | m2 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,373 | m3 |
| 75 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,632 | m2 |
| 76 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 67,134 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 67,134 | m2 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,553 | m3 |
| 79 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 31,068 | m2 |
| 80 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 116,856 | m2 |
| 81 | Tấm ngăn WC compact | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12,6 | m2 |
| 82 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 639,99 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 639,99 | m2 |
| 84 | Tháo dỡ mái nhựa hiện trạng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,555 | 100m2 |
| 85 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,031 | tấn |
| 86 | Gia công khung đỡ mái kính bằng thép hộp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,708 | tấn |
| 87 | Gia công khung đỡ mái kính bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,23 | tấn |
| 88 | Lắp dựng khung đỡ mái kính | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,938 | tấn |
| 89 | Bu lông nở M20x200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 96 | cái |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 53,324 | 1m2 |
| 91 | Mái kính cường lực dán an toàn dày 15 ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 55,5 | m2 |
| 92 | Chân nhện Adler 1 chấu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 93 | Chân nhện Adler 2 chấu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | cái |
| 94 | Chân nhện Adler 3 chấu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 16 | cái |
| 95 | Chân nhện Adler 4 chấu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 96 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,555 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng mái kính | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 55,5 | m2 |
| 98 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,178 | tấn |
| 99 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấm dày 1ly mạ kẽm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,131 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,672 | m2 |
| 101 | Làm chữ inox mạ đồng cao 60cm: 1chữ N | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | chữ |
| 102 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 58,309 | m3 |
| 103 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 58,309 | m3 |
| 104 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 58,309 | m3 |
| 105 | Lắp đặt xí bệt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | bộ |
| 110 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 111 | Phễu thu nước D90 + con thỏ D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | bộ |
| 113 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | bộ |
| 114 | Thông hút bể phốt hiện có | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 115 | ống nhựa PPR D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1 | 100m |
| 116 | ống nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2 | 100m |
| 117 | ống nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,05 | 100m |
| 118 | Chếch PPR D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 119 | Cút vuông PPR D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 120 | Cút vuông PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5 | cái |
| 121 | Cút vuông PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 122 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 14 | cái |
| 123 | Tê PPR D50/25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 124 | Tê PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 125 | Tê PPR D25/20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | cái |
| 126 | Tê ren trong PPR D25/20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 127 | Van 2 chiều D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 128 | Van 2 chiều D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 129 | Van phao D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 130 | Côn thu PPR D50/25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 131 | Côn thu PPR D25/20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 132 | Măng sông PPR D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 133 | Măng sông PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 134 | Măng sông PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 135 | ống nhựa U.PVC D110 class 1 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,15 | 100m |
| 136 | ống nhựa U.PVC D90 class 1 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,27 | 100m |
| 137 | ống nhựa U.PVC D60 class 1 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,11 | 100m |
| 138 | ống nhựa U.PVC D48 class 1 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1 | 100m |
| 139 | Cút 135 PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | cái |
| 140 | Cút 135 PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 36 | cái |
| 141 | Cút 135 PVC D60 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 142 | Cút 90 PVC D60 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 143 | Cút 90 PVC D48 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 30 | cái |
| 144 | Tê 45 PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 145 | Tê thu 45 PVC D110/60 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 146 | Tê thu 45 PVC D110/90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 147 | Tê 45 PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10 | cái |
| 148 | Tê thu 45 PVC D90/48 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 149 | Tê thu 45 PVC D90/60 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 150 | Côn mở PVC D48/90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 151 | Măng sông PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 152 | Măng sông PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 153 | Măng sông PVC D60 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 154 | Măng sông PVC D48 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 155 | Chụp thông hơi PVC D60 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 156 | Tê kiểm tra PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 157 | Tê kiểm tra PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt xí bệt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | bộ |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | bộ |
| 163 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 164 | Phễu thu nước D90 + con thỏ D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | bộ |
| 166 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | bộ |
| 167 | Thông hút bể tự hoại hiện có | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 168 | ống nhựa PPR D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1 | 100m |
| 169 | ống nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2 | 100m |
| 170 | ống nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,05 | 100m |
| 171 | Chếch PPR D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 172 | Cút vuông PPR D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 173 | Cút vuông PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5 | cái |
| 174 | Cút vuông PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 175 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 14 | cái |
| 176 | Tê PPR D50/25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 177 | Tê PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 178 | Tê PPR D25/20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | cái |
| 179 | Tê ren trong PPR D25/20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 180 | Van 2 chiều D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 181 | Van 2 chiều D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 182 | Van phao D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 183 | Côn thu PPR D50/25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 184 | Côn thu PPR D25/20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 185 | Măng sông PPR D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 186 | Măng sông PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 187 | Măng sông PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 188 | ống nhựa U.PVC D110 class 1 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,15 | 100m |
| 189 | ống nhựa U.PVC D90 class 1 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,27 | 100m |
| 190 | ống nhựa U.PVC D60 class 1 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,11 | 100m |
| 191 | ống nhựa U.PVC D48 class 1 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1 | 100m |
| 192 | Cút 135 PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | cái |
| 193 | Cút 135 PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 36 | cái |
| 194 | Cút 135 PVC D60 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 195 | Cút 90 PVC D60 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 196 | Cút 90 PVC D48 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 30 | cái |
| 197 | Tê 45 PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 198 | Tê thu 45 PVC D110/60 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 199 | Tê thu 45 PVC D110/90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 200 | Tê 45 PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10 | cái |
| 201 | Tê thu 45 PVC D90/48 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 202 | Tê thu 45 PVC D90/60 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 203 | Côn mở PVC D48/90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 204 | Măng sông PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 205 | Măng sông PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 206 | Măng sông PVC D60 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 207 | Măng sông PVC D48 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 208 | Chụp thông hơi PVC D60 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 209 | Tê kiểm tra PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 210 | Tê kiểm tra PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 211 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,906 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.325E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình Dân dụng cấp III trở lên- Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.090.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng. Đáp ứng các điều kiện của chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách vệ sinh, an toàn lao động tại công trường | 1 | - Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công phụ trách an toàn lao động công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu - sức nâng >= 16 T | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông - dung tích >= 250,0 lít | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất >= 1,5 kW | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất >= 1,0 kW | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất >= 5,0 kW | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 1 |
| 7 | Máy khoan - công suất >= 2,5 kW | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 1 |
| 8 | Máy hàn - công suất >= 23,0 kW | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 1 |
| 9 | Máy đào một gầu - dung tích gầu >= 0.4 m3 | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 1 |
| 10 | Máy mài - công suất >=2,7 kW | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 1 |
| 11 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 360,00 m3/h | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá - công suất >=1,7 kW | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 1 |
| 13 | Máy vận thăng lồng - sức nâng >=3,0 T | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ - trọng tải >= 7T | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi