Gói thầu: Tháo dỡ các hệ thống anten VHF không còn nhu cầu sử dụng tại Lâm Đồng (Cầu Đất, Đà Lạt), Ninh Thuận, Đăklăk.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220823983-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng |
| Tên gói thầu | Tháo dỡ các hệ thống anten VHF không còn nhu cầu sử dụng tại Lâm Đồng (Cầu Đất, Đà Lạt), Ninh Thuận, Đăklăk. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220802635 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi thường xuyên năm 2022 của Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 14:43:00 đến ngày 2022-08-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 325,258,861 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là325.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 97.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (chủ nhiệm công trình)- Cung cấp các văn bằng, chứng chỉ chỉ huy trưởng theo quy định còn hạn tối thiểu đến hết năm 2022. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng/Điện tử, Điện tử - Viễn thông, Công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công và an toàn lao động- Cung cấp các văn bằng, chứng chỉ theo quy định còn hạn tối thiểu đến hết năm 2022. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng/Điện tử, Điện tử - Viễn thông, Công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công- Cung cấp các văn bằng, chứng chỉ an toàn lao động (làm việc trên cao), giấy khám sức khỏe theo quy định còn thời hạn đến hết năm 2022. |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình trên tháp anten |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng |
| E-CDNT 1.2 |
Tháo dỡ các hệ thống anten VHF không còn nhu cầu sử dụng tại Lâm Đồng (Cầu Đất, Đà Lạt), Ninh Thuận, Đăklăk. Tháo dỡ hệ thống anten VHF không còn nhu cầu sử dụng tại Lâm Đồng (Cầu Đất, Đà Lạt), Ninh Thuận, Đăklăk. 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí chi thường xuyên năm 2022 của Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | * Trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện trước pháp luật, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ của người được uỷ quyền như bản sao có chứng thực Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh, quyết định bổ nhiệm ... * Các hợp đồng tương tự nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 3. Chương IV - Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm) tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu xuất trình kèm theo hợp đồng biên bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nội dung công việc theo hợp đồng. * Cam kết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của vật tư, phụ kiện sử dụng; * Biên bản khảo sát địa điểm (có xác nhận của chủ đầu tư); * Thuyết minh chi tiết các nội dung phương án thi công, quy trình đảm bảo an toàn thi công, tiến độ thi công. * Bản cam kết ứng 100% vốn để thực hiện gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh có đủ năng lực tài chính để thực hiện trong trường hợp Chủ đầu tư/Bên mời thầu chưa kịp xin cấp vốn của các cơ quan có thẩm quyền. * Bản cam kết chấp nhận tiền phạt chậm tiến độ với các điều kiện tiền phạt như tại dự thảo hợp đồng tại Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng. * Các chứng chỉ chứng minh năng lực nhân sự, chứng chỉ an toàn lao động (làm việc trên cao). |
| E-CDNT 15.2 | * Các hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. * Các chứng chỉ chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại Chương V. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng
Tầng 23 - Tòa nhà trung tâm THVN - Đài THVN
Số 43 Nguyễn Chí Thanh, P. Ngọc Khánh, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội
Điện thoại: +84.24.38316759
Fax: +8424 37716244 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng Tầng 23 - Tòa nhà trung tâm THVN - Đài THVN Số 43 Nguyễn Chí Thanh, P. Ngọc Khánh, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội Điện thoại: +84.24.38316759 Fax: +8424 37716244 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng Tầng 23 - Tòa nhà trung tâm THVN - Đài THVN Số 43 Nguyễn Chí Thanh, P. Ngọc Khánh, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội Điện thoại: +84.24.38316759 Fax: +8424 37716244 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng Tầng 23 - Tòa nhà trung tâm THVN - Đài THVN Số 43 Nguyễn Chí Thanh, P. Ngọc Khánh, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội Điện thoại: +84.24.38316759 Fax: +8424 37716244 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ dàn Anten trên cột tháp, băng tần số VHF (tại độ cao | Tháo dỡ anten tại Cầu Đất - Lâm Đồng | 1 dàn (panel) | 16 | 30 ngày |
| 2 | Tháo dỡ các bộ chia trên tháp, trọng lượng bộ chia | Tháo dỡ anten tại Cầu Đất - Lâm Đồng | 1 bộ | 3 | 30 ngày |
| 3 | Tháo dỡ gá chấn tử Anten trên cột dải băng VHF (tại độ cao | Tháo dỡ anten tại Cầu Đất - Lâm Đồng | 1 bộ | 16 | 30 ngày |
| 4 | Tháo dỡ các bộ gá bộ chia, trọng lượng bộ chia 20kg (tại độ cao | Tháo dỡ anten tại Cầu Đất - Lâm Đồng | 1 bộ | 3 | 30 ngày |
| 5 | Tháo dỡ cáp đồng trục phụ, loại Fiđơ 15/8'' tại độ cao | Tháo dỡ anten tại Cầu Đất - Lâm Đồng | 1 sợi cáp | 2 | 30 ngày |
| 6 | Tháo dỡ cáp đồng trục phụ, loại Fiđơ 7/16'' tại độ cao | Tháo dỡ anten tại Cầu Đất - Lâm Đồng | 1 sợi cáp | 16 | 30 ngày |
| 7 | Tháo dỡ Fi đơ chính, loại Fiđơ 3'' | Tháo dỡ anten tại Cầu Đất - Lâm Đồng | 5m | 20 | 30 ngày |
| 8 | Vệ sinh công nghiệp bảo dưỡng hệ thống anten, phi đơ sau tháo dỡ | Tháo dỡ anten tại Cầu Đất - Lâm Đồng | máy | 1 | 30 ngày |
| 9 | Đóng gói hệ thống anten VHF và các phụ kiện | Tháo dỡ anten tại Cầu Đất - Lâm Đồng | toàn bộ | 1 | 30 ngày |
| 10 | Đóng gói cáp phi đơ 3” | Tháo dỡ anten tại Cầu Đất - Lâm Đồng | toàn bộ | 1 | 30 ngày |
| 11 | Bọc đầu cáp phi đơ chính | Tháo dỡ anten tại Cầu Đất - Lâm Đồng | toàn bộ | 1 | 30 ngày |
| 12 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ | Tháo dỡ anten tại Cầu Đất - Lâm Đồng | công/ cấu kiện | 1 | 30 ngày |
| 13 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tháo dỡ anten tại Cầu Đất - Lâm Đồng | công/ cấu kiện | 1 | 30 ngày |
| 14 | Bạt đậy | Tháo dỡ anten tại Cầu Đất - Lâm Đồng | m2 | 50 | 30 ngày |
| 15 | Dây thừng | Tháo dỡ anten tại Cầu Đất - Lâm Đồng | m | 30 | 30 ngày |
| 16 | Tháo dỡ dàn Anten trên cột tháp, băng tần số VHF (tại độ cao | Tháo dỡ anten tại Đà Lạt - Lâm Đồng | 1 dàn (panel) | 8 | 30 ngày |
| 17 | Tháo dỡ các bộ chia trên tháp, trọng lượng bộ chia | Tháo dỡ anten tại Đà Lạt - Lâm Đồng | 1 bộ | 3 | 30 ngày |
| 18 | Tháo dỡ gá chấn tử Anten trên cột dải băng VHF - VH tần số (tại độ cao | Tháo dỡ anten tại Đà Lạt - Lâm Đồng | 1 bộ | 8 | 30 ngày |
| 19 | Tháo dỡ các bộ gá bộ chia, trọng lượng bộ chia 20kg (tại độ cao | Tháo dỡ anten tại Đà Lạt - Lâm Đồng | 1 bộ | 3 | 30 ngày |
| 20 | Tháo dỡ cáp đồng trục phụ, loại Fiđơ 7/8'' (tại độ cao | Tháo dỡ anten tại Đà Lạt - Lâm Đồng | 1 sợi cáp | 2 | 30 ngày |
| 21 | Tháo dỡ cáp đồng trục phụ, loại Fiđơ 7/16'' (tại độ cao | Tháo dỡ anten tại Đà Lạt - Lâm Đồng | 1 sợi cáp | 8 | 30 ngày |
| 22 | Tháo dỡ Fi đơ chính, loại Fiđơ 15/8'' | Tháo dỡ anten tại Đà Lạt - Lâm Đồng | 5m | 24 | 30 ngày |
| 23 | Vệ sinh công nghiệp bảo dưỡng hệ thống anten, phụ kiện sau tháo dỡ | Tháo dỡ anten tại Đà Lạt - Lâm Đồng | máy | 1 | 30 ngày |
| 24 | Đóng gói hệ thống anten VHF và các phụ kiện | Tháo dỡ anten tại Đà Lạt - Lâm Đồng | toàn bộ | 1 | 30 ngày |
| 25 | Đóng gói cáp phi đơ 1 5/8” | Tháo dỡ anten tại Đà Lạt - Lâm Đồng | toàn bộ | 1 | 30 ngày |
| 26 | Vận chuyển thủ công và bảo quản thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tháo dỡ anten tại Đà Lạt - Lâm Đồng | công/cấu kiện | 18 | 30 ngày |
| 27 | Bạt đậy | Tháo dỡ anten tại Đà Lạt - Lâm Đồng | m2 | 50 | 30 ngày |
| 28 | Dây thừng | Tháo dỡ anten tại Đà Lạt - Lâm Đồng | m | 30 | 30 ngày |
| 29 | Tháo dỡ dàn Anten trên cột tháp, băng tần số VHF (tại độ cao | Tháo dỡ anten tại Ninh Thuận | 1 dàn (panel) | 16 | 30 ngày |
| 30 | Tháo dỡ các bộ chia trên tháp, trọng lượng bộ chia | Tháo dỡ anten tại Ninh Thuận | 1 bộ | 3 | 30 ngày |
| 31 | Tháo dỡ gá chấn tử Anten trên cột dải băng VHF - VH tần số (tại độ cao | Tháo dỡ anten tại Ninh Thuận | 1 bộ | 16 | 30 ngày |
| 32 | Tháo dỡ các bộ gá bộ chia, trọng lượng bộ chia 20kg (tại độ cao | Tháo dỡ anten tại Ninh Thuận | 1 bộ | 3 | 30 ngày |
| 33 | Tháo dỡ cáp đồng trục phụ, loại Fiđơ 7/8'' (tại độ cao | Tháo dỡ anten tại Ninh Thuận | 1 sợi cáp | 2 | 30 ngày |
| 34 | Tháo dỡ cáp đồng trục phụ, loại Fiđơ 7/16'' (tại độ cao | Tháo dỡ anten tại Ninh Thuận | 1 sợi cáp | 16 | 30 ngày |
| 35 | Tháo dỡ Fi đơ chính, loại Fiđơ 15/8'' | Tháo dỡ anten tại Ninh Thuận | 5m | 30 | 30 ngày |
| 36 | Vệ sinh công nghiệp bảo dưỡng hệ thống anten, phi đơ sau tháo dỡ | Tháo dỡ anten tại Ninh Thuận | máy | 1 | 30 ngày |
| 37 | Đóng gói hệ thống anten VHF và các phụ kiện | Tháo dỡ anten tại Ninh Thuận | toàn bộ | 1 | 30 ngày |
| 38 | Đóng gói cáp phi đơ 1 5/8” | Tháo dỡ anten tại Ninh Thuận | toàn bộ | 1 | 30 ngày |
| 39 | Bọc đầu cáp phi đơ chính | Tháo dỡ anten tại Ninh Thuận | toàn bộ | 1 | 30 ngày |
| 40 | Vận chuyển thủ công và bảo quản thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tháo dỡ anten tại Ninh Thuận | công/cấu kiện | 1 | 30 ngày |
| 41 | Bạt đậy | Tháo dỡ anten tại Ninh Thuận | m2 | 50 | 30 ngày |
| 42 | Dây thừng | Tháo dỡ anten tại Ninh Thuận | m | 30 | 30 ngày |
| 43 | Tháo dỡ dàn Anten trên cột tháp, băng tần số VHF (tại độ cao | Tháo dỡ anten tại Đăk Lăk | 1 dàn (panel) | 16 | 30 ngày |
| 44 | Tháo dỡ các bộ chia trên tháp, trọng lượng bộ chia | Tháo dỡ anten tại Đăk Lăk | 1 bộ | 3 | 30 ngày |
| 45 | Tháo dỡ gá chấn tử Anten trên cột dải băng VHF (tại độ cao | Tháo dỡ anten tại Đăk Lăk | 1 bộ | 16 | 30 ngày |
| 46 | Tháo dỡ các bộ gá bộ chia, trọng lượng bộ chia 20kg (tại độ cao | Tháo dỡ anten tại Đăk Lăk | 1 bộ | 3 | 30 ngày |
| 47 | Tháo dỡ cáp đồng trục phụ, loại Fiđơ 15/8'' (tại độ cao | Tháo dỡ anten tại Đăk Lăk | 1 sợi cáp | 2 | 30 ngày |
| 48 | Tháo dỡ cáp đồng trục phụ, loại Fiđơ 7/16'' (tại độ cao | Tháo dỡ anten tại Đăk Lăk | 1 sợi cáp | 16 | 30 ngày |
| 49 | Tháo dỡ Fi đơ chính, loại Fiđơ 3'' | Tháo dỡ anten tại Đăk Lăk | 5m | 24 | 30 ngày |
| 50 | Vệ sinh công nghiệp bảo dưỡng hệ thống anten, phụ kiện sau tháo dỡ | Tháo dỡ anten tại Đăk Lăk | máy | 1 | 30 ngày |
| 51 | Đóng gói và bảo quản hệ thống anten VHF và các phụ kiện | Tháo dỡ anten tại Đăk Lăk | toàn bộ | 1 | 30 ngày |
| 52 | Đóng gói cáp phi đơ 3" | Tháo dỡ anten tại Đăk Lăk | toàn bộ | 1 | 30 ngày |
| 53 | Bọc đầu cáp phi đơ chính | Tháo dỡ anten tại Đăk Lăk | toàn bộ | 1 | 30 ngày |
| 54 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ | Tháo dỡ anten tại Đăk Lăk | công/cấu kiện | 1 | 30 ngày |
| 55 | Vận chuyển thủ công và bảo quản thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tháo dỡ anten tại Đăk Lăk | công/cấu kiện | 1 | 30 ngày |
| 56 | Bạt đậy | Tháo dỡ anten tại Đăk Lăk | m2 | 50 | 30 ngày |
| 57 | Dây thừng | Tháo dỡ anten tại Đăk Lăk | m | 30 | 30 ngày |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.25E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 97.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là325.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 97.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (chủ nhiệm công trình)- Cung cấp các văn bằng, chứng chỉ chỉ huy trưởng theo quy định còn hạn tối thiểu đến hết năm 2022. | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng/Điện tử, Điện tử - Viễn thông, Công nghệ thông tin. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công và an toàn lao động- Cung cấp các văn bằng, chứng chỉ theo quy định còn hạn tối thiểu đến hết năm 2022. | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng/Điện tử, Điện tử - Viễn thông, Công nghệ thông tin. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân thi công- Cung cấp các văn bằng, chứng chỉ an toàn lao động (làm việc trên cao), giấy khám sức khỏe theo quy định còn thời hạn đến hết năm 2022. | 6 | Có kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình trên tháp anten | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi