Gói thầu: Gói thầu số 06: Mua sắm vật chất phục vụ đào tạo học viên sĩ quan cấp phân đội, Khóa 68, học kỳ I năm học 2022-2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220825825-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Phòng không-Không quân/Quân chủng Phòng không-Không quân
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Mua sắm vật chất phục vụ đào tạo học viên sĩ quan cấp phân đội, Khóa 68, học kỳ I năm học 2022-2023
Số hiệu KHLCNT 20220753856
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-09 15:13:00 đến ngày 2022-08-16 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 555,151,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.35E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự hàng hóa của gói thầu.Nhà thầu đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng có thể hiện danh mục hàng hóa tương tự, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính để chứng minh năng lực.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 390.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành và dịch vụ sau bán hàng tại Hà Nội (Đính kèm tài liệu chứng minh). Trong vòng 04 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ chủ đầu tư về sự cố kỹ thuật, nhà thầu phải cử người đến để kiểm tra và khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Học viện Phòng không-Không quân/Quân chủng Phòng không-Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Mua sắm vật chất phục vụ đào tạo học viên sĩ quan cấp phân đội, Khóa 68, học kỳ I năm học 2022-2023
Mua sắm vật chất phục vụ đào tạo học viên sĩ quan cấp phân đội, Khóa 68, học kỳ I năm học 2022-2023
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Phòng không - Không quân Địa chỉ: Kim Sơn - Sơn Tây - Hà Nội. Điện thoại: 069592814.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Học viện Phòng không-Không quân/Quân chủng Phòng không-Không quân , địa chỉ: xã Kim Sơn, thị xã Sơn Tây, TP Hà nội
- Chủ đầu tư: Học viện Phòng không - Không quân Địa chỉ: Kim Sơn - Sơn Tây - Hà Nội. Điện thoại: 069592814.


E-CDNT 10.1(g)
1. Các tài liệu chứng minh tại Mục 1 Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (Bao gồm: Bảo lãnh; Bản sao chứng thực Giấy đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp....) 2. Các tài liệu chứng minh tại Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (Bao gồm: Bản chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến Báo cáo tài chính; Hợp đồng tương tự và nhân sự nếu có). Ghi chú: Báo cáo tài chính 03 năm 2019-2021 Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác 3. Các tài liệu chứng minh tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nhà thầu phải có bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V - Phạm vi cung cấp (Word hoặc Excel).
E-CDNT 10.2(c)
1. Đối với hàng hóa nhập khẩu, nhà thầu phải có cam kết cung cấp đầy đủ CO, CQ của hàng hóa khi giao hàng. 2. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước, nhà thầu phải có cam kết cung cấp đầy đủ CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá bao gồm chi phí vận chuyển, giao hàng tại địa điểm được bên mời thầu chỉ định) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 01 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu của mục E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Phòng không - Không quân Địa chỉ: Kim Sơn - Sơn Tây - Hà Nội. Điện thoại: 069592814.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thiếu tá Nguyễn Thành Quân Chức vụ: Trợ lý. Số điện thoại: 069592814. Địa chỉ: Kim Sơn - Sơn Tây - Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Học viện Phòng không - Không quân Địa chỉ: Kim Sơn - Sơn Tây - Hà Nội. Điện thoại: 069592814. Và Báo đấu thầu: Đường dây nóng: 0243.768.6611
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tranh tính năng lựu đạn LĐ019BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Tranh tính năng lựu đạn cần 979BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Tranh mô hình lựu đạn cần 979BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Tranh tính năng lựu đạn F-19BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Tranh mô hình lựu đạn F-19BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Tranh điều kiện ném lựu đạn bài 19TờChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Tranh điều kiện ném lựu đạn bài 29TờChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Điểm dấu xác định điểm ngắm tương ứng với thước ngắm18BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Tranh kế hoạch bắn phân đoạn + tranh bắn tổng hợp bài 1, bài 2 của súng tiểu liên AK, Kế hoạch ném lựu đạn bài 118BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Tranh ảnh hưởng của ngắm sai đến kết quả bắn18TờChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Tranh độ cao đường đạn trung bình so với thước ngắm của AK, trung liên RPD, B41, M7936BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Tranh sơ lược chuyển động của súng, đạn khi bắn súng tiểu liên AK, trung liên RPD, B41, M7936TờChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Tranh điều kiện bài bắn bài 1, 2 súng AK, bài 1 súng B41, trung liên RPD, M7918TờChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Tranh sức giật, góc nẩy, đường ngắm cơ bản, đường ngắm đúng18TờChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Tranh đường đạn trung bình của súng AK, trung liên RPD, M79, B4136TờChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Tranh các căn cứ chọn điểm ngắm, thước ngắm súng AK, RPD, B41, M7936TờChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Tranh công thức lượng bắn đón18TờChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Tranh súng tiểu liên AK (cấu tạo các bộ phận; chuyển động của súng, đạn)18BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Tranh súng B41 (cấu tạo các bộ phận; chuyển động của súng, đạn)18BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Tranh súng M79 (cấu tạo các bộ phận; chuyển động của súng, đạn)18BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Tranh súng trung liên RPD (cấu tạo các bộ phận; chuyển động của súng, đạn)18BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Tranh súng trung liên RPK (cấu tạo các bộ phận; chuyển động của súng, đạn)18BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Tranh vẽ đội hình đại đội (in bạt)16ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Tranh đường ngắm bia chỉ đỏ, ngắm chụm, ngắm trúng, tính điểm chạm trung bình của súng bộ binh18TờChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Tranh huấn luyện: thuốc nổ, công sự ngụy trang, vật cản, mìn các loại176TờChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Băng dẫn ném và chỉ huy9BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Cặp huấn luyện dã ngoại của cán bộ trung đội9ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Que chỉ tranh20ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Bút chì, thước, kim khâu, kẹp, kim băng để huấn luyện bia chỉ đỏ28ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Còi inox28ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Biển điểm tập 1, 2, 3, 4, 5 (KT 240x140cm)10BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Vôi bột30KgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Bia số 827ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Bia 4A40ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Bia số 7B27ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Bia số 7A39ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Bia số 646ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Bia số 1040ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Bia số 8A39ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Bia số 8C27ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Bia số 8B25ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Bia số 1527ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Bia số 927ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Bia số 1627ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Bia chỉ đỏ + chì đồng tiền kèm theo KT 20x30 cm, cao 65cm16BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Bảng phóc trắng KT 1,2x1,6m9cáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Thiết bị luyện tập ke chân (tay)27BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Dây cước dù xanh (gắn vào thiết bị ke chân, ke tay)1.080MétChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Bộ giá kẹp tranh huấn luyện cấp đại đội6ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Bảng từ có giá treo KT 1.0*1.2m6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Thước dây 50 m9CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Đà kê gỗ30CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Dây gai40KgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Nẹp lượng nổ dài54CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Vỏ bọc gói thuốc nổ54CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Que đánh dấu lỗ tra kíp30CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Cọc nạng chữ T30CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Lượng nổ ống dài huấn luyện21CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Lượng nổ khối huấn luyện57CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Lượng nổ giả 400 gam144BánhChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Dao con công binh40CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Kìm bóp kíp40CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Lượng nổ giả 15 gam100BánhChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Lượng nổ giả 200 gam100BánhChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Cần dò, dây vướng nổ30CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Thuốn sắt30CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Dao găm30CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Móc chữ S, U90CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Cọc chống90CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Cọc tiêu90CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Cọc phác họa đường kinh 3cm, dài 25cm102CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Dây gai 2 ly (Dây phác họa)20KgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Dụng cụ phác họa (eke, túi đựng cọc dấu, thước 3m, dùi đục)9BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Dây thừng loại 2cm chất liệu ni lon (100m/ cuộn)2CuộnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Sào tre ϕ 40mm dài 6m (sào cứu đuối)18CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Đồng hồ bấm giây6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77Cờ hiệu12CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78Dây đích (vải đỏ rộng 15cm, dài 10m, in chữ ĐÍCH)6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79Đèn pin5ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80Mõ quay27ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81Hàng rào mái nhà9BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82Hàng rào bùng nhùng9BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83Củ ấu9BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84Cửa sập9BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85Lộ tiêu400ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86Dây dứa xanh (phác họa công sự)100Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87Cờ đuôi nheo màu trắng, đỏ, vàng, xanh, trắng410ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88Bao tải xanh6.000ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89Thanh gỗ KT Rộng 18 cm, dày 2cm, dài 220cm200ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90Cót ép KT 220x90cm100ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91Sơn (màu xanh, trắng, đỏ)350KgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92Chổi quét sơn loại 3cm100ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93Đinh loại 3cm5KgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94Đinh loại 5cm5KgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95Dây thép đen 1mm100KgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
96Dây thép đen 2 mm100KgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
97Cọc gỗ ϕ 15cm dài 2,2m100ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
98Cọc gỗ ϕ 12cm dài 2,2m100ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
99Cọc gỗ ϕ 20cm dài 2,2m50ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.35E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự hàng hóa của gói thầu.Nhà thầu đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng có thể hiện danh mục hàng hóa tương tự, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính để chứng minh năng lực.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 390.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành và dịch vụ sau bán hàng tại Hà Nội (Đính kèm tài liệu chứng minh). Trong vòng 04 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ chủ đầu tư về sự cố kỹ thuật, nhà thầu phải cử người đến để kiểm tra và khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->