Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220824635-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220805123
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ năm 2022 theo Thông báo số 216/TB-STC ngày 16/03/2022 của Sở Tài chính tỉnh Cà Mau
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-09 15:28:00 đến ngày 2022-08-16 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,635,165,491 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.452E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Phân cấp công trình: Công trình dân dụng + Cấp công trình: Cấp III * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 817.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng; Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng; Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công từ số 01 đến 08 thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy Đầm bê tông, đầm bàn công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công từ số 01 đến 08 thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy Đầm bê tông, đầm dùi, công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công từ số 01 đến 08 thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt uốn sắt- công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công từ số 01 đến 08 thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Biến thế hàn xoay chiều – công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công từ số 01 đến 08 thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá – công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công từ số 01 đến 08 thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa – dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công từ số 01 đến 08 thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Khoan cầm tay 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công từ số 01 đến 08 thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào một gầu - dung tích gầu: 0,50 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công số 09 Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu, Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, cải tạo Trường Tiểu học 1 xã Viên An
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ năm 2022 theo Thông báo số 216/TB-STC ngày 16/03/2022 của Sở Tài chính tỉnh Cà Mau
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển , địa chỉ: Khóm 8, Thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển; địa chỉ: Khóm 8, thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau; Điện thoại: 02903 719 320; Fax: 02903 719 029; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn - xây dựng Kiến Đạt. Địa chỉ: đường Hải Thượng Lãn Ong khóm 6, Phường +, Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau + Tư vấn thẩm tra thiết kế & dự toán: Công ty TNHH xây dựng Đại Tín Cà Mau, Số 45, đường Trần Quang Khải, Khóm 5, phường 5, thành phố Cà Mau + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH MTV tư vấn giám sát xây dựng Cà Mau, số 29 Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định E-HSDT:Công ty TNHH MTV tư vấn & dịch vụ Cửu Long . Địa chỉ số 99, Khu dân cư LiCoGi, Khóm 3, Phường 9, thành phố Cà Mau.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển , địa chỉ: Khóm 8, Thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển; địa chỉ: Khóm 8, thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau; Điện thoại: 02903 719 320; Fax: 02903 719 029; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển; địa chỉ: Khóm 8, thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau; Điện thoại: 02903 719 320; Fax: 02903 719 029; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ngọc Hiển; Địa chỉ: Khóm 8, thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau; địa chỉ: Số 93, Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; điện thoại: 0290 3831.332; fax: 0290 3830 773.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI 10 PHÒNG HỌC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V của E-HSMT0,621m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rờiChương V của E-HSMT6,1424m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V của E-HSMT536,802m2
4Đục nhámChương V của E-HSMT57,36m2
5Đục nhámChương V của E-HSMT165,12m2
6Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V của E-HSMT82,14m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT127,116m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT82,14m2
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT5,8353m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT30,712m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT30,712m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT2m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT2m2
14Cao suChương V của E-HSMT2,112100m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT21,12m3
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E-HSMT1,1338tấn
17Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT2,365m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT2,915m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1,064m3
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT16,8m2
21Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT545,202m2
22Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT222,48m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT986,448m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT1.110,46m2
25Bả bằng bột bả vào tường, dầm cộtChương V của E-HSMT1.017,16m2
26Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT1.141,172m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1.017,16m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1.141,172m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT32,10011m2
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V của E-HSMT0,975100m
31Lắp đặt bát inox D90 giữ ống thoát nước mưaChương V của E-HSMT52cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90Chương V của E-HSMT13cái
33Lắp đặt chốt gài chân cửa điChương V của E-HSMT12cái
34Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT44bộ
35Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT1bộ
36Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V của E-HSMT8bộ
37Lắp đặt quạt ốp trầnChương V của E-HSMT22cái
38Lắp đặt quạt treo tườngChương V của E-HSMT30cái
39Lắp đặt ổ cắm baChương V của E-HSMT12cái
40Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT29cái
41Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V của E-HSMT12cái
42Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V của E-HSMT2cái
43Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V của E-HSMT950m
44Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V của E-HSMT150m
45Lắp đặt dây đơn 11mm2Chương V của E-HSMT160m
46Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x30Chương V của E-HSMT240m
47Hộp điện nổi mặt 6Chương V của E-HSMT12bộ
48Hộp điện nổi mặt 3Chương V của E-HSMT1bộ
49Hộp điện nổi mặt 2Chương V của E-HSMT1bảng
50Tắc kê + ốc vít + băng keoChương V của E-HSMT1bộ
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA DÃY 03 PHÒNG NGỦ
1Đục nhámChương V của E-HSMT197,52m2
2Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT46,95m2
3Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT150,16m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỮA CHỮA NHÀ ĂN 3 PHÒNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V của E-HSMT3,776m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,608m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,2m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,2m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT3,2m2
6Đục nhámChương V của E-HSMT109,44m2
7Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT109,44m2
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT8,321m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT5,824m3
10Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,8m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT0,8m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0512100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,28m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0384100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,256m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0444tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0062tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0327tấn
19Lắp đặt Bulong 16Chương V của E-HSMT32cái
20Gia công cột bằng thép hìnhChương V của E-HSMT0,1729tấn
21Lắp cột thép các loạiChương V của E-HSMT0,1729tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V của E-HSMT0,206tấn
23Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT0,206tấn
24Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,5367tấn
25Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,5367tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT73,87681m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mmChương V của E-HSMT1,1311100m2
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ XE TIỀN CHẾ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT20,4361m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT8,1744m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,2m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT1,2m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0768100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,92m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,1152100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,576m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0666tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0224tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0746tấn
12Lắp đặt Bulong 16Chương V của E-HSMT48cái
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,608m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0429tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2168tấn
16Gia công cột bằng thép hìnhChương V của E-HSMT0,2111tấn
17Lắp cột thép các loạiChương V của E-HSMT0,2111tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V của E-HSMT0,3023tấn
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT0,3023tấn
20Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,5774tấn
21Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,5774tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT87,01561m2
23Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmChương V của E-HSMT1,1745100m2
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT29,36m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1236tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,96m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT0,096m3
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0576100m2
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,288m3
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0084tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0334tấn
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V của E-HSMT1,18m3
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT20,3m2
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT4,5562m3
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40Chương V của E-HSMT0,616m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT43,6m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT45,1m2
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT14,76m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT38,92m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT52,05m2
18Bả bằng bột bả vào tường, dầm cộtChương V của E-HSMT179,67m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT97,15m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT82,52m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT0,96m2
22Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,1236tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT0,2936100m2
24Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT45m2
25Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1855tấn
26Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT0,096m3
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0576100m2
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,288m3
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0084tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0334tấn
31Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V của E-HSMT0,15m3
32Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT15,84m2
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT2,2672m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT35,58m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT36,08m2
36Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT18,72m2
37Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT50,08m2
38Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT64,12m2
39Bả bằng bột bả vào tường, dầm cộtChương V của E-HSMT185,86m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT100,2m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT85,66m2
42Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT5bộ
43Thi công vách ngănChương V của E-HSMT1,6m2
44Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,1236tấn
45Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT0,45100m2
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát D 27mmChương V của E-HSMT0,24100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 60mmChương V của E-HSMT0,2100m
48Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT0,08100m
49Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT8cái
50Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT10cái
51Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT58,465m2
52Đục nhámChương V của E-HSMT34,115m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT58,465m2
54Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT34,115m2
55Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT2bộ
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát D 27mmChương V của E-HSMT0,08100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 60mmChương V của E-HSMT0,04100m
58Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT4cái
59Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT4cái
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT10,24m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT5,44m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT2,788m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V của E-HSMT2,704m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT2,04m2
6Lắp dựng cửa cổng sắtChương V của E-HSMT2,04m2
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,0084100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,063m3
9Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1,26m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0043tấn
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT2,24m2
12Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT2,6m2
13Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,2m
14Gia công hàng rào song sắt.Chương V của E-HSMT0,56m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT0,561m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT6,54m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT22,32m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT10,26m2
19Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT10,26m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT10,26m2
21Đục nhámChương V của E-HSMT13,42m2
22Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT13,42m2
23Cung cấp, lắp đặt bộ chữ inox bảng tênChương V của E-HSMT1bộ
24Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT2,24m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V của E-HSMT0,224100m2
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0723tấn
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,2428tấn
28Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp IChương V của E-HSMT0,56100m
29Phá dỡ đầu cọcChương V của E-HSMT0,132m3
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT3,99361m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,36m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,36m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0864100m2
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,272m3
35Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,156100m2
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,78m3
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT12,6m2
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,1301100m2
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,301m3
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT9,52m2
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT2,6656m3
42Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT66,64m2
43Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT9,6m
44Gia công hàng rào song sắt.Chương V của E-HSMT2,38m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT2,381m2
46Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT88,76m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT88,76m2
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0252tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1022tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0698tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0672tấn
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0899tấn
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,0759tấn
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA
1Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V của E-HSMT0,3855100m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT163,2m2
3Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmChương V của E-HSMT163,2m2
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT96m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V của E-HSMT1,62m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,944m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,3568m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT96,8m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT77,36m2
10Đục nhám bồn hoaChương V của E-HSMT47,34m2
11Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT47,34m2
H HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT21,24721m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT14,873m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT16,0035100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,362m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT1,362m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0624100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,565m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,252100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,26m3
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT12,06m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,822100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT6,6116m3
13Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT37,788m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,2496100m2
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,496m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0883tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0334tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2092tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,281tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,8257tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,1972tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1,1648m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT5,1772m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT2,5833m3
25Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,1008m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT1,528m3
27Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT92,72m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT31,64m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT50,416m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT49,268m2
31Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 400x00mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT39,16m2
32Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,1227tấn
33Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,1227tấn
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V của E-HSMT0,015tấn
35Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT0,015tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông 0,45mmChương V của E-HSMT0,4416100m2
37Thi công trần bằng tấm nhựa khung nhômChương V của E-HSMT29,5m2
38Lắp dựng cửa bật lambri nhômChương V của E-HSMT2,6m2
39Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 7 kính dày 5mmChương V của E-HSMT9,8m2
40Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT160,172m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT61,056m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT99,116m2
43Lắp đặt lavabô có chân + phụ kiệnChương V của E-HSMT6bộ
44Lắp đặt xí xổm có thùng nước + Phụ kiện + Vòi xịtChương V của E-HSMT7bộ
45Lắp đặt chậu tiểu nam + Phụ kiệnChương V của E-HSMT4bộ
46Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT9cái
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21Chương V của E-HSMT0,2100m
48Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27Chương V của E-HSMT0,15100m
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42Chương V của E-HSMT0,65100m
50Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 60mmChương V của E-HSMT0,11100m
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90Chương V của E-HSMT0,13100m
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT0,14100m
53Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27Chương V của E-HSMT6cái
54Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21Chương V của E-HSMT17cái
55Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27Chương V của E-HSMT1cái
56Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21Chương V của E-HSMT17cái
57Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27Chương V của E-HSMT20cái
58Lắp đặt van PVC - Đường kính 27Chương V của E-HSMT1cái
59Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT2cái
60Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmChương V của E-HSMT12cái
61Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90Chương V của E-HSMT22cái
62Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60Chương V của E-HSMT4cái
63Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90Chương V của E-HSMT8cái
64Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114Chương V của E-HSMT6cái
65Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT3bộ
66Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT3cái
67Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V của E-HSMT1cái
68Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V của E-HSMT70m
69Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V của E-HSMT30m
70Lắp đặt dây đơn 4mm2Chương V của E-HSMT70m
71Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20Chương V của E-HSMT50m
72Băng keoChương V của E-HSMT2cuộn
73Đế âm đơnChương V của E-HSMT7cái
74Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,1266100m3
75Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT8,178100m
76Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,696m3
77Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT0,696m3
78Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0127100m2
79Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,044m3
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0157100m2
81Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,4752m3
82Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,074tấn
83Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0335tấn
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT41cấu kiện
85Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT2,4795m3
86Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,344m3
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT34,7m2
88Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT3,86m2
89Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,18m3
90Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,036100m2
91Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT152m3
92Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V của E-HSMT1.368m3
93Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT52m3
94Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V của E-HSMT468m3
95Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT34,337tấn
96Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V của E-HSMT309,033tấn
97Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT9,5631000v
98Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V của E-HSMT86,0671000v
99Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT6,656tấn
100Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V của E-HSMT59,904tấn
101Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT25,0141000v
102Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V của E-HSMT225,1261000v
I HẠNG MỤC: XÂY DỰNG LÒ ĐỐT RÁC
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,4m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,4m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT1,3984m3
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT16,48m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E-HSMT0,0227tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmChương V của E-HSMT0,0619tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.452E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Phân cấp công trình: Công trình dân dụng + Cấp công trình: Cấp III * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 817.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng; Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).55
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng 2 Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng; Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L Thiết bị thi công từ số 01 đến 08 thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.2
2 Máy Đầm bê tông, đầm bàn công suất: 1,0 kW Thiết bị thi công từ số 01 đến 08 thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.2
3 Máy Đầm bê tông, đầm dùi, công suất: 1,5 kW Thiết bị thi công từ số 01 đến 08 thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.3
4 Máy cắt uốn sắt- công suất: 5 kW Thiết bị thi công từ số 01 đến 08 thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.1
5 Biến thế hàn xoay chiều – công suất: 23 kW Thiết bị thi công từ số 01 đến 08 thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.1
6 Máy cắt gạch đá – công suất: 1,7 kW Thiết bị thi công từ số 01 đến 08 thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.1
7 Máy trộn vữa – dung tích: 150 lít Thiết bị thi công từ số 01 đến 08 thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.1
8 Khoan cầm tay 0,5 kW Thiết bị thi công từ số 01 đến 08 thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.1
9 Máy đào một gầu - dung tích gầu: 0,50 m3 Thiết bị thi công số 09 Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu, Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->