Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220824635-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220805123 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ năm 2022 theo Thông báo số 216/TB-STC ngày 16/03/2022 của Sở Tài chính tỉnh Cà Mau |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 15:28:00 đến ngày 2022-08-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,635,165,491 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.452E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Phân cấp công trình: Công trình dân dụng + Cấp công trình: Cấp III * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 817.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng; Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng; Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công từ số 01 đến 08 thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy Đầm bê tông, đầm bàn công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công từ số 01 đến 08 thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy Đầm bê tông, đầm dùi, công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công từ số 01 đến 08 thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt uốn sắt- công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công từ số 01 đến 08 thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Biến thế hàn xoay chiều – công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công từ số 01 đến 08 thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá – công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công từ số 01 đến 08 thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa – dung tích: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công từ số 01 đến 08 thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Khoan cầm tay 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công từ số 01 đến 08 thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào một gầu - dung tích gầu: 0,50 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công số 09 Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu, Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo Trường Tiểu học 1 xã Viên An 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ năm 2022 theo Thông báo số 216/TB-STC ngày 16/03/2022 của Sở Tài chính tỉnh Cà Mau |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển; địa chỉ: Khóm 8, thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau; Điện thoại: 02903 719 320; Fax: 02903 719 029; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ngọc Hiển; Địa chỉ: Khóm 8, thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau; địa chỉ: Số 93, Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; điện thoại: 0290 3831.332; fax: 0290 3830 773. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 0,621 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Chương V của E-HSMT | 6,1424 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 536,802 | m2 |
| 4 | Đục nhám | Chương V của E-HSMT | 57,36 | m2 |
| 5 | Đục nhám | Chương V của E-HSMT | 165,12 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 82,14 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 127,116 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 82,14 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,8353 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 30,712 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 30,712 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
| 14 | Cao su | Chương V của E-HSMT | 2,112 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 21,12 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,1338 | tấn |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,365 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,915 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,064 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 545,202 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 222,48 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 986,448 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 1.110,46 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường, dầm cột | Chương V của E-HSMT | 1.017,16 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.141,172 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.017,16 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.141,172 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 32,1001 | 1m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V của E-HSMT | 0,975 | 100m |
| 31 | Lắp đặt bát inox D90 giữ ống thoát nước mưa | Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90 | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 33 | Lắp đặt chốt gài chân cửa đi | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 44 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 38 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 950 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 11mm2 | Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x30 | Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 47 | Hộp điện nổi mặt 6 | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 48 | Hộp điện nổi mặt 3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Hộp điện nổi mặt 2 | Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 50 | Tắc kê + ốc vít + băng keo | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA DÃY 03 PHÒNG NGỦ | |||
| 1 | Đục nhám | Chương V của E-HSMT | 197,52 | m2 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 46,95 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 150,16 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỮA CHỮA NHÀ ĂN 3 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 3,776 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,608 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 6 | Đục nhám | Chương V của E-HSMT | 109,44 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 109,44 | m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 8,32 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 5,824 | m3 |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0512 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0444 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0062 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0327 | tấn |
| 19 | Lắp đặt Bulong 16 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,1729 | tấn |
| 21 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,1729 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V của E-HSMT | 0,206 | tấn |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,206 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,5367 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,5367 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 73,8768 | 1m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 1,1311 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ XE TIỀN CHẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 20,436 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 8,1744 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0768 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0666 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0224 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0746 | tấn |
| 12 | Lắp đặt Bulong 16 | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,608 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0429 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2168 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,2111 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,2111 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V của E-HSMT | 0,3023 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,3023 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,5774 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,5774 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 87,0156 | 1m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 1,1745 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 29,36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1236 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0084 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0334 | tấn |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 1,18 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 20,3 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,5562 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 43,6 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 45,1 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 14,76 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 38,92 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 52,05 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường, dầm cột | Chương V của E-HSMT | 179,67 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 97,15 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 82,52 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,1236 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,2936 | 100m2 |
| 24 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 45 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1855 | tấn |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0084 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0334 | tấn |
| 31 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,2672 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 35,58 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 36,08 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 18,72 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 50,08 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 64,12 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường, dầm cột | Chương V của E-HSMT | 185,86 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 100,2 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 85,66 | m2 |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 43 | Thi công vách ngăn | Chương V của E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,1236 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát D 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, - Đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 58,465 | m2 |
| 52 | Đục nhám | Chương V của E-HSMT | 34,115 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 58,465 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 34,115 | m2 |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát D 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 10,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 5,44 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 2,788 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 2,704 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,04 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa cổng sắt | Chương V của E-HSMT | 2,04 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0084 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,063 | m3 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,26 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0043 | tấn |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 2,24 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,6 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,2 | m |
| 14 | Gia công hàng rào song sắt. | Chương V của E-HSMT | 0,56 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 0,56 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 6,54 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 22,32 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 10,26 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 10,26 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 10,26 | m2 |
| 21 | Đục nhám | Chương V của E-HSMT | 13,42 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,42 | m2 |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ inox bảng tên | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0723 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2428 | tấn |
| 28 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 29 | Phá dỡ đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 0,132 | m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 3,9936 | 1m3 |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,272 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1301 | 100m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,301 | m3 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,52 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,6656 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 66,64 | m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,6 | m |
| 44 | Gia công hàng rào song sắt. | Chương V của E-HSMT | 2,38 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2,38 | 1m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 88,76 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 88,76 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0252 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1022 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0698 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0672 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0899 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0759 | tấn |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V của E-HSMT | 0,3855 | 100m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 163,2 | m2 |
| 3 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Chương V của E-HSMT | 163,2 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 96 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,944 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,3568 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 96,8 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 77,36 | m2 |
| 10 | Đục nhám bồn hoa | Chương V của E-HSMT | 47,34 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 47,34 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 21,2472 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 14,873 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 16,0035 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,362 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,362 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0624 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,565 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,06 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,822 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,6116 | m3 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 37,788 | m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2496 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,496 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0883 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0334 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2092 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,281 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,8257 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1972 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,1648 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,1772 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,5833 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,1008 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,528 | m3 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 92,72 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 31,64 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 50,416 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 49,268 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 400x00mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 39,16 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,1227 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,1227 | tấn |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 35 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 0,4416 | 100m2 |
| 37 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 29,5 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa bật lambri nhôm | Chương V của E-HSMT | 2,6 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 9,8 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 160,172 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 61,056 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 99,116 | m2 |
| 43 | Lắp đặt lavabô có chân + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt xí xổm có thùng nước + Phụ kiện + Vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42 | Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90 | Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, - Đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21 | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21 | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt van PVC - Đường kính 27 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90 | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 72 | Băng keo | Chương V của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 73 | Đế âm đơn | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 74 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,1266 | 100m3 |
| 75 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 8,178 | 100m |
| 76 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,696 | m3 |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,696 | m3 |
| 78 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0127 | 100m2 |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,044 | m3 |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0157 | 100m2 |
| 81 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,4752 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 83 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0335 | tấn |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,4795 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,344 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 34,7 | m2 |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,86 | m2 |
| 89 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 91 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 152 | m3 |
| 92 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 1.368 | m3 |
| 93 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 52 | m3 |
| 94 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 468 | m3 |
| 95 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 34,337 | tấn |
| 96 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 309,033 | tấn |
| 97 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 9,563 | 1000v |
| 98 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 86,067 | 1000v |
| 99 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 6,656 | tấn |
| 100 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 59,904 | tấn |
| 101 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 25,014 | 1000v |
| 102 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 225,126 | 1000v |
| I | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,3984 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 16,48 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0227 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0619 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.452E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Phân cấp công trình: Công trình dân dụng + Cấp công trình: Cấp III * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 817.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng; Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng | 2 | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng; Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L | Thiết bị thi công từ số 01 đến 08 thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 2 |
| 2 | Máy Đầm bê tông, đầm bàn công suất: 1,0 kW | Thiết bị thi công từ số 01 đến 08 thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 2 |
| 3 | Máy Đầm bê tông, đầm dùi, công suất: 1,5 kW | Thiết bị thi công từ số 01 đến 08 thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 3 |
| 4 | Máy cắt uốn sắt- công suất: 5 kW | Thiết bị thi công từ số 01 đến 08 thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 1 |
| 5 | Biến thế hàn xoay chiều – công suất: 23 kW | Thiết bị thi công từ số 01 đến 08 thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá – công suất: 1,7 kW | Thiết bị thi công từ số 01 đến 08 thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa – dung tích: 150 lít | Thiết bị thi công từ số 01 đến 08 thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 1 |
| 8 | Khoan cầm tay 0,5 kW | Thiết bị thi công từ số 01 đến 08 thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 1 |
| 9 | Máy đào một gầu - dung tích gầu: 0,50 m3 | Thiết bị thi công số 09 Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu, Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi