Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chống mối công trình, thí nghiệm nén tĩnh và mua bảo hiểm công trình trong thời gian thi công)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220822162-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chống mối công trình, thí nghiệm nén tĩnh và mua bảo hiểm công trình trong thời gian thi công)
Số hiệu KHLCNT 20220332695
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-09 16:27:00 đến ngày 2022-08-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 99,484,871,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9484871E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6580811E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo: - Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và phụ lục hợp đồng thể hiện nội dung công việc thực hiện; Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc TKBVTC chứng minh cấp công trình; Hóa đơn GTGT; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán. Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 69.639.409.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥139.278.818.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.+ Trong 03 năm gần đây Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, (Có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã đảm nhận Chỉ huy trưởng công trường đã thực hiện)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công, tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc tương đương;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Cấp, thoát nước hoặc tương đương;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc tương đương;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng đại học trở lên-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSMT còn hiệu lực- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tưới nước ≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 0,45 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn BT ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Dây chuyền thi công ép cọc BTCT có tải trọng >= 200T.
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô vận chuyển bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
19-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
20-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy khoan các loại: bê tông, cầm tay….
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy phát điện ≥ 20KVA
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
23-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn kiểm tra vật liệu đầu vào
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực hoạt động theo pháp luật xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chống mối công trình, thí nghiệm nén tĩnh và mua bảo hiểm công trình trong thời gian thi công)
Trụ sở hợp khối Sở Nội vụ - Sở Ngoại vụ - Sở Khoa học và Công nghệ - Liên hiệp các hội khoa học và kỹ thuật – Trung tâm xúc tiến đầu tư, thương mại và du lịch Thanh Hóa
18 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa , địa chỉ: Tầng 3 Tòa nhà 16 đơn vị sự nghiệp đường Lý Nam Đế phường Đông Hương thành phố Thanh Hóa tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thăng Long - Số 120 Phan Đình Phùng, Khu đô thị Bình Minh, Phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Trường Thịnh - Lô G1.12 khu đô thị Bắc Cầu hạc, phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hóa; - Thẩm định giá thiết bị: Công ty TNHH Kiểm toán Thăng Long - VP09-T10 Tòa Gold Tower, 275 Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Việt Nam; - Thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng - Số 36 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa; - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam - Căn 6 nhà E1 Khu tập thể Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc gia – Phường Cống Vị - Quận Ba Đình – Thành phố Hà Nội; - Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa - đường Lý Nam Đế - phường Đông Hương - thành phố Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa , địa chỉ: Tầng 3 Tòa nhà 16 đơn vị sự nghiệp đường Lý Nam Đế phường Đông Hương thành phố Thanh Hóa tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
* Tài liệu chứng minh cho nhân sự chủ chốt kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trường; * Tài liệu chứng minh cho hợp đồng tương tự kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng và Biên bản bàn giao công trình; Quyết định phê duyệt Dự án; TKKT, BVTC.... Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. - Scan Hóa đơn GTGT. * Tài liệu chứng minh cho máy móc thiết bị kê khai gồm: + Nếu máy móc thiết bị thuộc sở hữu: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hóa đơn GTGT; Đăng ký xe theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) + Nếu máy móc thiết bị đi thuê: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Hóa đơn GTGT; Đăng ký xe theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa, Số 35 Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa - Điện thoại: 0237 3852 246
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa - 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa - Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN CỌC, MÓNG
1Gia công, lắp dựng, ván khuôn cọc, cộtChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật92,0357100m2
2Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1.649,7924m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật46,8433tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật175,6911tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7739tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện hộp đầu cọcChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật20,5436tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật20,5436tấn
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1.0741 mối nối
9Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 35x35cm - Cấp đất IChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật134,047100m
10Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 35x35cm-đất cấp IChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật5,894100m
11Ép dương cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 35x35cm - Cấp đất IChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m
12Gia công, chế tạo cọc thép dẫn âmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
13Đập đầu cọc bằng búa cănChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật21,7928m3
14Đắp nền bãi đúc cọcChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật72,759m3
15Lớp nilon chống mất nướcChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật727,59m2
16Bê tông bãi đúc cọc, M200, đá 1x2, PCB40Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật72,759m3
17Bốc cấu kiện đúc sẵn lên phương tiện vận chuyểnChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1.2801 cấu kiện
18Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly ≤1kmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật397,998610 tấn/1km
19Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1km đầu- Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2179100m3
20Vận chuyển đất đổ đi cự ly 4km tiếp theo - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2179100m3/1km
21Vận chuyển đất đổ đi cự ly 11,5km cuối - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2179100m3/1km
22Đào móng bằng máy-đất cấp IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật16,4294100m3
23Đào móng cột, trụ, bằng thủ công - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật152,43091m3
24Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật35,36341m3
25Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật6,1024100m3
26Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1km đầu- Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật12,2049100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật12,2049100m3
28Vận chuyển đất 11,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật12,2049100m3
29Ván khuôn bê tông lót móng cộtChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4173100m2
30Ván khuôn bê tông lót móng dàiChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5196100m2
31Bê tông lót móng M100, đá 4x6Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật84,399m3
32Ván khuôn móng đài móngChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật5,6598100m2
33Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M400, đá 1x2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật20,6685m3
34Bê tông đài móng, chiều rộng >250cm, M400, đá 1x2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật681,3557m3
35Lắp dựng cốt thép đài móng, ĐK Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật15,1691tấn
36Lắp dựng cốt thép đài móng, ĐK >18mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật16,2785tấn
37Bê tông giằng móng, M400, đá 1x2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật85,476m3
38Ván khuôn giằng móngChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật4,392100m2
39Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật5,8262tấn
40Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6112tấn
41Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật20,0944tấn
42Bê tông giằng tường, M250, đá 1x2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật10,3309m3
43Ván khuôn giằng tườngChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9226100m2
44Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6tấn
45Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4367tấn
46Bê tông cổ cột, M450, đá 1x2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật10,188m3
47Bê tông vách thang máy, M400, đá 1x2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật17,5395m3
48Ván khuôn cổ cộtChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,762100m2
49Ván khuôn vách thang máyChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3716100m2
50Lắp dựng cốt thép cổ cột, vách, ĐK ≤10mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2195tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, vách, ĐK ≤18mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0646tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, vách, ĐK >18mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật13,2566tấn
53Xây giằng tường bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật70,0068m3
54Bê tông lót nền chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật49,1456m3
55Bê tông nền, M250, đá 1x2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật196,582m3
56Cắt khe sân đỗ, khe 1x4Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật11,810m
57Thi công khe coChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật118m
58Thi công khe giãnChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật18m
B HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU THÂN
1Bê tông cột TD >0,1m2, M450, đá 1x2, chiều cao ≤100mChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật352,9596m3
2Bê tông cột TD ≤0,1m2, M450, đá 1x2, chiều cao ≤100mChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật12,7179m3
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤100mChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật27,6869100m2
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật19,196tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100mChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5704tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤100mChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật67,1799tấn
7Bê tông xà dầm, giằng M400, đá 1x2 (Tầng 1-:-4)Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật236,7457m3
8Bê tông xà dầm, giằng M400, đá 1x2 (Tầng 5-:- mái)Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật379,8485m3
9Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤100mChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật51,561100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật28,4736tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤100mChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật148,4739tấn
12Bê tông sàn mái, M400, đá 1x2, PCB40 (Tầng 1-:-4)Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật534,3693m3
13Bê tông sàn mái, M400, đá 1x2, PCB40 (Tầng 5-:- mái)Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật928,0677m3
14Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤100mChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật80,6315100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật135,5451tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤100mChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật49,6941tấn
17Lớp xốp cứng tôn nềnChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật23,0769m3
18Bê tông vách - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤100m, M400, đá 1x2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật450,8986m3
19Ván khuôn vách thang máy, chiều cao ≤100mChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật35,0406100m2
20Lắp dựng cốt thép vách thang máy, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật13,7312tấn
21Lắp dựng cốt thép vách thang máy, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100mChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật45,9897tấn
22Lắp dựng cốt thép vách thang máy, ĐK >18mm, chiều cao ≤100mChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật33,8507tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, M250, đá 1x2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật23,9173m3
24Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5795100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1122tấn
26Ván khuôn cầu thang thườngChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8865100m2
27Bê tông cầu thang M400, đá 1x2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật39,6205m3
28Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật9,819tấn
29Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤100mChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật5,6744tấn
C HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật643,3753m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật530,9648m3
3Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤100m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật660,8402m3
4Thi công vách bằng tấm thạch caoChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1.379,9385m2
5Bả bằng bột bả vào vách thạch caoChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật2.841,077m2
6Sơn vách thạch cao 1 nước lót + 2 nước phủChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật2.841,077m2
7Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật197,2598m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật3.716,5729m2
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật11.201,3851m2
10Trát trụ cột, vách thang máy, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật3.729,4127m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1.682,9555m2
12Trát trần, vữa XM M75Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1.775,8842m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật3.716,5729m2
14Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật18.389,6375m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật18.389,6375m2
16Ốp tường WC gạch men 300x600mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1.517,343m2
17Trát tường ngoài khối đế dày 1,5cm, vữa XM M75Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật556,856m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật556,856m2
19Ốp đá granit tự nhiên tường vách thang máy (mặt cửa đi)Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật344,4225m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật22,68m2
21Quét Flinkote đáy, thành ngoài hố thangChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật85,23m2
22Thi công băng ngăn nước thành hố thang máy ( hãng sika V25)Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật41,7m
23Láng nền, tầng trệt không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật748m2
24Láng nền, các tầng không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật426,43m2
25Sàn sơn epoxy chống trượtChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật426,43m2
26Chống thấm nền lát gạch Ceramic 300x300 chống trơn bằng màng chống thấm Bitum, khò nóngChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật555,7115m2
27Tay vịn inox cho người khuyết tậtChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật2md
28Láng nền, sàn tạo dốc về ga thu, vữa XM M75Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật427,328m2
29Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300 chống trơnChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật427,328m2
30Lát nền, sàn gạch Gạch Granite 600x600 mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật6.215,2598m2
31Chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng màng chống thấm Bitum, khò nóngChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1.097,352m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật881,55m2
33Lát nền, sàn gạch KT300x300 chống trơn, vữa XM M75 - Sân chơi tầng 9Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật150,6m2
34Lát nền, sàn gạch lá nem Tiết diện gạch 300x300mm chống nóng (Lớp 1) - Tầng tumChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật529,45m2
35Lát nền, sàn gạch lá nem Tiết diện gạch 300x300mm chống nóng (Lớp 2) - Tầng tumChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật529,45m2
36Thi công trần thạch cao khung xương nổiChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật5.512,07m2
37Thi công trần thạch cao nổi chịu ẩmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật427,03m2
38Chống thấm mái, sê nô, ô văng, vệ sinh... bằng màng chống thấm Bitum, khò nóngChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật119,427m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật102,27m2
40Lát nền, sàn gạch lá nem Tiết diện gạch 300x300mm chống nóng (Lớp 1) - Tầng máiChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật102,27m2
41Lát nền, sàn gạch lá nem Tiết diện gạch 300x300mm chống nóng (Lớp 2) - Tầng máiChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật102,27m2
42Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính 6,38mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật625,612m2
43Vách kính cố định trên cửa kính trắng 6.38mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật118,508m2
44Cửa đi 1 cánh mở quay kính mờ đục 6.38mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật91,35m2
45Cửa sổ 2 cánh mở quay kính trắng 6.38mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật115,64m2
46Cửa sổ 1 cánh mở hất kính mờ đục 6.38mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật12,6m2
47Vách kính cố định kính trắng 6.38mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật35,56m2
48Cửa đi 2 cánh mở quay cửa kính cường lực 12mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật75,582m2
49Bộ phụ kiện 2 cánh dùng cho hệ nhôm mở thủy lực gồm: 2 Bản lề sàn siêu trọng MK300kg, 2 khóa sàn, 2 bộ ngỗng Liên kết kẹp trên, 2 vòng tay nắm inox L1500 sus 304Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
50Vách kính cố định Liền cửa mở hất - Kính xanh 8.38mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1.716,938m2
51Vách kính cố định - Kính xanh 8.38mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật39,4407m2
52Cửa chống cháy 1 cánh mở quayChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật157,05m2
53Cửa chống cháy 2 cánh mở quayChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật121,275m2
54Gia công cửa sắt, hoa sắtChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5122tấn
55Gia công cửa sắt, hoa sắtChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,689tấn
56Xây tam cấp vữa XM M75Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật46,3419m3
57Bê tông bậc tam cấp M250, đá 1x2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật20,6534m3
58Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật9,234m3
59Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật250,4316m2
60Trát tường chắn tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật192,6273m2
61Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật192,6273m2
62Xây bậc cầu thang, vữa XM M75Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật12,085m3
63Láng bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật408,4098m2
64Sơn epoxy chống trượt bậc cầu thangChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật408,4098m2
65Lan can cầu thang inox 304Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật269,632m2
66Ốp đá granit tự nhiên đen kim sa bàn lavaboChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật61,264m2
67Khung innox bàn đáChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật37bộ
68Vách, cửa liền vách compact khu vệ sinhChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật302,32m2
69Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m:Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật75,4616100m2
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50mChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật73,1153100m2
71Vận chuyển cát lên caoChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật661,8454m3
72Vận chuyển sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật17,9301tấn
73Vận chuyển Gạch ốp, lát lên caoChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật716,425110m2
74Vận chuyển Đá ốp, lát lên caoChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật34,97310m2
75Vận chuyển Xi măng lên caoChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật158,7611tấn
76Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật63,0952100m2
77Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên caoChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật10tấn
78Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên caoChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật10tấn
D HẠNG MỤC: ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Tủ điện tổng Sở KHCN (KHCN)Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
2Tủ điện tầng trệt (CN-T)Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
3Tủ điện tầng 1-6 (CN-P1 đến CN-P6)Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật6Tủ
4Tủ điện tổng Liên hiệp các hội khoa học T7 (LH-P7)Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
5Tủ điện tổng Sở Nội Vụ (SNOIVU)Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
6Tủ điện tầng trệt (NO-T)Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
7Tủ điện tầng 1-6 (NO-S1 đến NO-S6)Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật6Tủ
8Tủ điện CC Văn thư lưu trữ T9 (VT-S9)Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
9Tủ điện tầng tum (S-TUM)Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
10Tủ điện tổng Sở Ngoại Vụ (SNGV)Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
11Tủ điện tầng trệt (NG-T)Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
12Tủ điện tầng 1-5 ( NG-N1 đến NG-N5)Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật5Tủ
13Tủ điện TT xúc tiến đầu tư T6, T7 (XT-H6, XT-H7)Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật2Tủ
14Tủ điện kho lưu trữ ( KH-8)Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
15Tủ điện tổng chiếu sáng hành lang, cầu thang, vệ sinh (HLCT)Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
16Tủ điện tổng thang máy (TĐ-TM)Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
17Tủ điện thang máy khu vực (TM)Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật3Tủ
18Tủ điện 8 modulChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1431 tủ
19Lắp đặt các Aptomat 1 pha 32AChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật148cái
20Lắp đặt các Aptomat 1 pha 25AChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật155cái
21Lắp đặt các Aptomat 1 pha 20AChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật173cái
22Lắp đặt các Aptomat 1 pha 10AChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật153cái
23Lắp đặt các Aptomat 1 pha 5AChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật152cái
24Lắp đặt công tắc 1 hạtChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
25Lắp đặt công tắc 2 hạtChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật217cái
26Lắp đặt công tắc 3 hạtChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
27Lắp đặt công tắc đảo chiềuChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật36cái
28Lắp đặt ô cắm đôiChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật882cái
29Đế âm cho công tắc ổ cắmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật998hộp
30Bóng led đôi 1,2m lắp nổiChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật116bộ
31Bóng led đôi 300x1200-42w âm trầnChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật479bộ
32Bóng led đơn 1,2m gắn tườngChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật52bộ
33Lắp đặt Đèn dowlingt D110Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật287bộ
34Lắp đặt Đèn ốp trần D300Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật89bộ
35Đèn led panel 600x600Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật43bộ
36Lắp đặt quạt trầnChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
37Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x 2,5mm2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật4.199m
38Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật3.005m
39Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật244m
40Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật250m
41Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật401m
42Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x25mm2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật85m
43Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x35mm2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
44Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x120mm2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật237m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật10.814m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật4.406m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật3.304m
48Cáp CU/XLPE/PVC 2x6 mm2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật162m
49Cáp CU/XLPE/PVC/DSATA/PVC 2x10 mm2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật78m
50Cáp CU/XLPE/PVC 4x10 mm2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật325m
51Cáp CU/XLPE/PVC 4x16 mm2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật90m
52Cáp CU/XLPE/FR/PVC 4x25 mm2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật180m
53Cáp CU/XLPE/PVC 4x25 mm2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
54Cáp CU/XLPE/PVC 4x35 mm2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật51m
55Cáp CU/XLPE/PVC/DSATA/PVC 4x50 mm2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật85m
56Cáp CU/XLPE/FR/PVC 4x70 mm2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật85m
57Cáp CU/XLPE/PVC/DSATA/PVC 4x70 mm2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
58Cáp CU/XLPE/PVC/DSATA/PVC 4x120 mm2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật25m
59Cáp CU/XLPE/PVC/DSATA/PVC 4x240 mm2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật237m
60Công tơ đo đếm gián tiếp 100/5AChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
61Biến dòng 100/5 AChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
62Biến dòng 500/5 AChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
63Máng cáp 500x50Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật585m
64Thang cáp 600x100Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
65Lắp đặt ống luồn cứng D32mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật3.544m
66Lắp đặt ống luồn cứng D25mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật4.406m
67Lắp đặt ống luồn cứng D20mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật7.646m
68Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn phía trên trần thạch cao - D20mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật3.168m
69Ống HDPE vặn xoắn D110Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật3,22100 m
70Ống HDPE vặn xoắn D60Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1,63100 m
71Đào rãnh cáp ngầm bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1872100m3
72Đào rãnh cáp ngầm đi trên sân- Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật2,081m3
73Đắp cát công trình bằng máy đầm, K90Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,078100m3
74Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1km đầu- Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,078100m3
75Vận chuyển đất đổ đi cự ly 4km tiếp theo - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,078100m3/1km
76Vận chuyển đất đổ đi cự ly 11,5km cuối - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,078100m3/1km
77Đắp đất bằng đầm, K90Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m3
78Lắp đặt lưới nilon bảo vệ cáp ngầmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật19,5m2
79Đào rãnh cáp ngầm bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1008100m3
80Đào rãnh cáp ngầm đi trên sân- Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1,121m3
81Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K90Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m3
82Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1km đầu- Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m3
83Vận chuyển đất đổ đi cự ly 4km tiếp theo - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m3/1km
84Vận chuyển đất đổ đi cự ly 11,5km cuối - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m3/1km
85Đắp đất bằng đầm, K90Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m3
86Lắp đặt lưới nilon bảo vệ cáp ngầmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật10,5m2
87Đào rãnh cáp ngầm bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3427100m3
88Đào rãnh cáp ngầm đi trên sân- Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8081m3
89Đắp cát công trình bằng máy đầm, K90Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1428100m3
90Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1km đầu- Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1428100m3
91Vận chuyển đất đổ đi cự ly 4km tiếp theo - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1428100m3/1km
92Vận chuyển đất đổ đi cự ly 11,5km cuối - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1428100m3/1km
93Đắp đất bằng đầm, K90Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,238100m3
94Lắp đặt lưới nilon bảo vệ cáp ngầmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật35,7m2
95Đào rãnh dây dẫn sétChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2481m3
96Đắp đất bằng đầm, K90Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật5,248100m3
97Gia công, đóng cọc chống sétChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật10cọc
98Thép dẹt 40x4Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật41m
99Kéo rải dây thép chống sét Dây dòng tiếp địa D12mm tròn trơnChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật162m
100Kim thu sét mạ đồng D12mm dài 0,8mChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
101Đào dãnh dây dẫn sétChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật3,841m3
102Đắp đất bằng đầm, K90Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật3,84100m3
103Gia công, đóng cọc tiếp địa an toàn điệnChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
104Thép dẹt 40x4Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
105Kéo rải dây thép chống sét Dây dòng tiếp địa D12mm tròn trơnChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
E HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt tủ rack 42UChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
2Lắp đặt tủ rack 12UChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật91 tủ
3Lắp đặt máng cáp 200x100 sơn tĩnh điệnChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật5,18100m
4Lắp đặt thang cáp 300x100 sơn tĩnh điệnChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
5Tủ điện 12 modulChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
6Lắp đặt các Aptomat 1 pha 25AChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt các Aptomat 1 pha 10AChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
8Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
9Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x 2,5mm2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật500m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật500m
12Lắp đặt ống luồn cứng D20mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật600m
13Lắp đặt bộ định tuyến,cân bằng tải 12x Gigabit RJ45 portsChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
14Lắp đặt case server Xeon/ i7 3.4ghz, Ram DDR4 32GChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
15Lắp đặt bộ chia mạng lõi layer 3 24 ports GigabitChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
16Lắp đặt bộ chia mạng 48 ports Gigabit + 4 sfpChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật81 thiết bị
17Lắp đặt bộ chia mạng 8 ports Gigabit + 2 sfpChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật21 thiết bị
18Lắp đặt bộ chia mạng 8 ports POE + 67wChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật61 thiết bị
19Lắp đặt bộ phát sóng không dâyChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật341 thiết bị
20Lắp đặt ổ cắm mạng đơnChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật290cái
21Lắp đặt đầu mạng cat6Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật3581 đầu
22Lắp đặt hộp kỹ thuậtChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
23Lắp đặt ống nhựa máng nhụa nổi ống luồn cứng D20mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật7.028m
24Lắp đặt ống nhựa máng nhụa chìm ống luồn cứng D20mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1.757m
25Lắp đặt dây mạng cat6Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1.486,810 m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật450m
27Lắp đặt tổng đài điện thoại ip 200 thuê baoChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
28Lắp đặt điện thoại ip lễ tânChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật71 thiết bị
29Lắp đặt bộ chia mạng 16 ports GigabitChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật31 thiết bị
30Lắp đặt ổ cắm mạng đơnChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
31Lắp đặt đầu mạng cat5eChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật71 đầu
32Lắp đặt ống nhựa máng nhụa nổi ống luồn cứng D20mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật400m
33Lắp đặt ống nhựa máng nhụa chìm ống luồn cứng D20mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
34Lắp đặt dây mạng cat5eChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật5010 m
F HẠNG MỤC: PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa PPR D20mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật5100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D50mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật2100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D90mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
5Thử áp lực đường ống nhựa D20mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5100m
6Thử áp lực đường ống nhựa D25mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật5100m
7Thử áp lực đường ống nhựa D50mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật2100m
8Thử áp lực đường ống nhựa D90mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
9Lắp đặt cút nhựa PPR D90mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR D50mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật35cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật180cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR D20mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật280cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR D90mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR D50mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật35cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR D25mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật250cái
16Lắp đặt cút ren trong PPR D20mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật200cái
17Lắp nút bịt nhựa nối măng sông PPR D20mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật200cái
18Lắp đặt côn nhựa PPR D90x50mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
19Lắp đặt côn nhựa PPR D50x25mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
20Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật310cái
21Lắp đặt côn nhựa PPR D90mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
22Lắp đặt côn nhựa PPR D50mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật130cái
23Lắp đặt côn nhựa PPR D25mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật120cái
24Lắp đặt côn nhựa PPR D20mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật80cái
25Lắp đặt van khoá D90mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Lắp đặt van khoá D50mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
27Lắp đặt van khoá D25mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
28Lắp đặt van phao điệnChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Lắp đặt van 1 chiều D50mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Đai giữ inoxChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1.011cái
31Lắp đặt ống nhựa PVC, D125mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7100m
32Lắp đặt ống nhựa PVC, D110mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật3,7100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC, D60mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC, D34mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8100m
36Thử áp lực đường ống nhựa - D125mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7100m
37Thử áp lực đường ống nhựa - D110mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7100m
38Thử áp lực đường ống nhựa - D90mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật3,7100m
39Thử áp lực đường ống nhựa - D60mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8100m
40Thử áp lực đường ống nhựa - D34mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8100m
41Lắp đặt tê nhựa D125mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật96cái
42Lắp đặt tê nhựa D110mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật150cái
43Lắp đặt tê nhựa D90mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật130cái
44Lắp đặt tê nhựa D60mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật90cái
45Lắp đặt cút nhựa 90 độ, D34mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật320cái
46Lắp đặt cút nhựa 90 độ, D60mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật80cái
47Lắp đặt cút nhựa 90 độ, D90mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật50cái
48Lắp đặt cút nhựa 90 độ, D110mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật150cái
49Lắp đặt cút nhựa 90 độ, D125mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
50Lắp đặt cút nhựa 45 độ, D125mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật80cái
51Lắp đặt cút nhựa 45 độ, D110mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật160cái
52Lắp đặt cút nhựa 45 độ, D90mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật70cái
53Lắp đặt cút nhựa 45 độ, D60mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật100cái
54Lắp đặt cút nhựa 45 độ, D34mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật300cái
55Lắp đặt côn nhựa PVC, D125mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật70cái
56Lắp đặt côn nhựa PVC, D110mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật60cái
57Lắp đặt côn nhựa PVC, D90mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật50cái
58Lắp đặt côn nhựa PVC, D60mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật130cái
59Lắp đặt côn nhựa PVC, D34mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật50cái
60Lắp đặt côn nhựa D125x110mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
61Lắp đặt côn nhựa D125x90mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
62Lắp đặt côn nhựa D110x90mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
63Lắp đặt côn nhựa D90x60mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật50cái
64Lắp đặt côn nhựa D60x34mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật160cái
65Lắp đặt thông tắc D125mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật36cái
66Lắp nút bịt nhựa PVC D60mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật36cái
67Lắp nút bịt nhựa PVC D90mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật36cái
68Lắp nút bịt nhựa PVC, D110mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật36cái
69Lắp đặt ga thu sàn inox D90mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật80cái
70Đai giữ inoxChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật400cái
71Lắp đặt chậu rửa âm bànChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật65bộ
72Lắp đặt vòi rửaChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật65bộ
73Lắp đặt gương soiChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật65cái
74Lắp đặt kệ kínhChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật65cái
75Lắp đặt hộp đựng xà phòngChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật65cái
76Lắp đặt giá treoChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật65cái
77Lắp đặt giá đựng cốc đôiChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật65cái
78Lắp đặt xí bệtChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật81bộ
79Lắp đặt vòi xịtChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật81bộ
80Lắp đặt giá treo để giấy vệ sinhChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật81cái
81Chậu tiểu nam + van xảChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
82Lắp đặt bể nước Inox 5m3Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật2bể
83Lắp đặt cụm van giảm ápChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
84Lắp đặt van giảm áp đường kính 50mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
85Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D300mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
86Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D90mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật6,5100m
87Lắp đặt cút nhựa, D90mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật64cái
88Lắp đặt cút xiên, D90mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật256cái
89Lắp đặt côn nhựa PVC, D90mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật150cái
90Rọ chắn rácChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
91Đai giữ inoxChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật500cái
92Đào móng bể tự hoại bằng máy - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6608100m3
93Đào móng bể tự hoại bằng thủ công - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật7,34271m3
94Đắp đất bằng máy đầm, K = 0,90Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2447100m3
95Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1km đầu- Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4895100m3
96Vận chuyển đất đổ đi cự ly 4km tiếp theo - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4895100m3/1km
97Vận chuyển đất 11,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổT, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4895100m3/1km
98Bê tông lót bể tự hoại, M100, đá 4x6Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0594m3
99Bê tông bể tự hoại, M200, đá 1x2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0594m3
100Ván khuôn đáy bểChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0317100m2
101Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1636tấn
102Xây tường bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật10,6665m3
103Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 ( lớp 1)Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật71,936m2
104Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 ( lớp 2)Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật71,936m2
105Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật47,872m2
106Quét nước xi măng 2 nướcChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật71,936m2
107Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật18,7m2
108Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1384m3
109Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1275100m2
110Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15tấn
111Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật361cấu kiện
112Đào móng mương đặt ống thoát nước mặt D300 - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật30,241m3
113Đắp đất bằng máy đầm, K = 0,90Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1957100m3
114Đắp cát công trình bằng máy đầm, K = 0,90Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m3
115Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1km đầu- Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0787100m3
116Vận chuyển đất đổ đi cự ly 4km tiếp theo - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0787100m3
117Vận chuyển đất 11,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổT, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0787100m3
118Đào móng rãnh thoát nước B300 - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5242100m3
119Bê tông lót rãnh thoát nước B300, M100, đá 4x6Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật6,72m3
120Bê tông rãnh thoát nước B300, M150, đá 1x2, PCB40Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật8,88m3
121Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật7,04m3
122Bê tông cổ rãnh thoát nước B300, M200, đá 1x2, PCB40Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật5,632m3
123Ván khuôn cổ rãnh thoát nước B300Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,64100m2
124Lắp dựng cốt thép cổ rãnh, giằng, ĐK ≤10mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4728tấn
125Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật51,2m2
126Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật24m2
127Bê tông tấm đan, rãnh thoát nước B300, M200, đá 1x2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật3,328m3
128Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, rãnh thoát nước B30Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2611100m2
129Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, rãnh thoát nước B30Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4232tấn
130Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật2601 cấu kiện
131Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 300mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
132Đào móng hố ga rãnh - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật12,63211m3
133Đắp đất bằng máy đầm, K = 0,90Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1146100m3
134Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1km đầu- Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0117100m3
135Vận chuyển đất đổ đi cự ly 4km tiếp theo - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0117100m3
136Vận chuyển đất 11,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổT, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0117100m3
137Bê tông lót móng hố ga rãnh, M100, đá 4x6Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1696m3
138Bê tông móng hố ga rãnh, M150, đá 1x2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1696m3
139Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8512m3
140Bê tông cổ hố ga rãnh, M200, đá 1x2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1912m3
141Ván khuôn cổ hố ga rãnhChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1354100m2
142Lắp dựng cốt thép cổ ga, giằng, ĐK ≤10mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0907tấn
143Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật9m2
144Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật2,25m2
145Bê tông tấm đan, hố ga rãnh M200, đá 1x2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,441m3
146Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga rãnhChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0252100m2
147Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga rãnhChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0356tấn
148Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật91cấu kiện
149Đào móng rãnh thu dầu - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1,77511m3
150Đắp đất bằng máy đầm, K90Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0119100m3
151Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1km đầu- Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0059100m3
152Vận chuyển đất đổ đi cự ly 4km tiếp theo - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0059100m3
153Vận chuyển đất 11,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổT, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0059100m3
154Bê tông lót móng rãnh thu dầu, M100, đá 4x6Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1345m3
155Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6526m3
156Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật6,26m2
157Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật90,5m2
158Đào móng rãnh 90m - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật22,8781m3
159Đắp đất bằng máy đầm, K90Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0369100m3
160Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1km đầu- Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1919100m3
161Vận chuyển đất đổ đi cự ly 4km tiếp theo - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1919100m3
162Vận chuyển đất 11,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổT, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1919100m3
163Bê tông lót móng rãnh 90m, M100, đá 4x6, PCB30Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật6,138m3
164Xây rãnh 90m bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật5,94m3
165Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật54m2
166Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật27m2
167Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7815tấn
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6103100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật17,8921m3
3Đắp đất bằng máy đầm, K90Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7892100m3
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm D150mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật4,6100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật11,5100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật2,25100m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật22,5100m
10Thử áp lực đường ống gang, thép - D150mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật4,6100m
11Thử áp lực đường ống gang, thép - D100mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật11,5100m
12Thử áp lực đường ống gang, thép - D Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật26,25100m
13Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay - D150mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật120mối
14Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay - D100mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật220mối
15Lắp đặt côn, cút thép D150mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật45cái
16Lắp đặt tê thép D150mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật42cái
17Lắp bích thép - D150mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật30cặp bích
18Lắp bích thép - D100mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật50cặp bích
19Lắp bích thép - D50mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật30cặp bích
20Lắp đặt mối nối mềm mặt bích - D150mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
21Lắp đặt mối nối mềm mặt bích - D100mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật25cái
22Lắp đặt mối nối mềm mặt bích - D50mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
23Lắp đặt van chặn mặt bích - D150mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Lắp đặt van y lọc mặt bích - D150mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - D150mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Lắp đặt van chặn mặt bích - D100mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
27Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - D100mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
28Lắp đặt van chặn mặt bích - D50mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
29Lắp đặt van y lọc mặt bích - D50mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - D50mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Lắp đặt van an toàn mặt bích - D150mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Lắp đặt van ren - D25mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
33Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật25cái
34Lắp đặt van rọ hút mặt bích - D150mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
35Lắp đặt van rọ hút mặt bích - D50mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Lắp đặt bình áp lực 200lChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Cáp CU/XLPE/PVC 3x95+1x50 mm2 từ tủ điều khiển đến máy bơmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
38Cáp CU/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 từ tủ điều khiển đến máy bơmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
39Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 từ tủ điều khiển đến máy bơmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
40Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật31 máy
41Lắp đặt côn, cút thép D100mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật140cái
42Lắp đặt côn, cút thép D65mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
43Lắp đặt côn, cút thép D50mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật80cái
44Lắp đặt tê thép D100mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
45Lắp đặt tê thép D65mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
46Lắp đặt tê thép D50mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
47Lắp đặt van tín hiệu mặt bích - D100mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
48Lắp đặt côn thép tráng kẽm D32mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật90cái
49Lắp đặt tê thép tráng kẽm D32/25mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật90cái
50Lắp đặt kép thép D32mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật90cái
51Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1.250cái
52Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1.250cái
53Lắp đặt kép thép tráng kẽm D25mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1.127cái
54Lắp đặt côn thép tráng kẽm D25/15mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1.127cái
55Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - D15mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1.127cái
56Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
57Lắp đặt trụ tiếp nươc cứu hoả ĐK 100mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
58Lắp đặt bình cầu chữa cháy tự động 6kgChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật113bình
59Gia công, lắp đặt giá treo ống D100Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật350bộ
60Lắp đặt Quang treo ống D25; D32Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật930bộ
61Lắp đặt Quang treo ống D50Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật50bộ
62Lắp đặt đầu phun chữa cháy D15Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1.127cái
63Lắp đặt đế đầu phun chữa cháyChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật685bộ
64Lắp đặt giá đỡ đầu phun chữa cháyChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật685bộ
65Lắp đặt ống mềm cấp đầu phun chưa cháyChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật685cái
66Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháyChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật102cái
67Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật396bình
68Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m bao gồm cả khớp nốiChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật60cuộn
69Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
70Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m, bao gồm cả khớp nốiChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật8cuộn
71Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
72Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng - D50mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
73Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng - D65mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
74Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT600x1200x180mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật30hộp
75Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT550x800x180mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
76Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (01 tủ đựng KT 600x1200x1800, 01 kìm cộng lực, 01 cưa tay, 01 búa cầm tay, 01xà beng dài 1m)Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
77Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 lớpChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
78Mua Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 lớpChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
79Lắp đặt ác quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháyChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
80Lắp đặt đầu báo khói địa chỉChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật49,310 đầu
81Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp địa chỉChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật12,45 nút
82Lắp đặt chuông báo cháyChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật12,45 chuông
83Lắp đặt đèn báoChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật12,45 đèn
84Lắp đặt modun giám sát địa chỉChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
85Lắp đặt modun cách ly sự sốChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
86Lắp đặt modun điều khiển chuông báo cháyChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
87Lắp đặt modun tiếp điểm điều khiển quạt hút khói; tủ van hút khói, tăng ápChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
88Lắp đặt modun điều khiển thang máyChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
89Lắp đặt điện trở cuối đường dâyChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
90Kéo rải dây dẫn tín hiệu báo cháy 2 ruột 2x1,0mm2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật6.850m
91Lắp đặt ống luồn dây đàn hồi D20mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật600m
92Lắp đặt ống nhựa máng nhụa nổi ống luồn cứng D20mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật4.520m
93Lắp đặt ống nhựa máng nhụa chìm ống luồn cứng D20mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1.130m
94Lắp đặt hộp đấu nối dây, hộp đựng modunChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật50hộp
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 cấp nguồn cho tủ trung tâm báo cháyChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
96Kéo rải dây cáp tín hiệu báo cháy 2 dây loại 12px1,0mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
97Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạnChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật21,25 đèn
98Lắp đặt đèn sự cố có bộ lưu điệnChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật32,85 đèn
99Lắp đặt dán đề can chữ " Lối vào trên cao"Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
100Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC 1x6mm2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
101Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC 1x1,5mm2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật3.600m
102Lắp đặt ống nhựa máng nhụa nổi ống luồn cứng D20mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1.400m
103Lắp đặt ống nhựa máng nhụa chìm ống luồn cứng D20mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật350m
104Lắp đặt ống luồn dây đàn hồi D20mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
105Hộp đấu nối kỹ thuậtChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
106Lắp đặt các Aptomat 1 pha 20AChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
H HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Map Boxer 50ECChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật84,4m3
I HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ (KL 2 NHÀ)
1Đào móng cột, trụ bằng thủ công - Cấp đất IIIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1,38241m3
2Đào móng băng bằn thủ công - Cấp đất IIIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8721m3
3Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp IIIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2928100m3
4Đắp đất bằng máy đầm, K90Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1084100m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật2,412m3
6Bê tông móng M200, đá 1x2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật2,591m3
7Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật2,64m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1062100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,085tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1108tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1042tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2358tấn
14Đắp đất bằng máy đầm, K90 (Tận dụng đất đào thừa để đắp)Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0246100m3
15Bê tông lót nền, M100, đá 4x6Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4516m3
16Bê tông cột , M200, đá 1x2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1616m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0432tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1426tấn
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2112100m2
20Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1,98m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0566tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2358tấn
24Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật7,53m3
25Ván khuôn gỗ sàn máiChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9384100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0204tấn
27Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,33m3
28Ván khuôn gỗ lanh tôChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,055100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,034tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật19,5096m3
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật175,0864m2
32Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật68,576m2
33Trát trần, vữa XM M75Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật93,84m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật175,0864m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật68,576m2
36Lợp mái che tường bằng tôn sóng màu xanh dày 0,4Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2382100m2
37Ke chống bão( 4 cái/m2)Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật95,28cái
38Gia công xà gồ thépChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1042tấn
39Lắp dựng xà gồ thépChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1042tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật9,31m2
41Lát nền sàn Gạch Ceramic chống trơn 300x300mm vữa XM M75, PCB40Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật24,5168m2
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật16,2m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật16,2m2
44Lưới chống côn trùngChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật9m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật42m
46Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật42m
47Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,96100m2
48Cửa nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh mở quay kính 5mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật3,96m2
49Cửa nhựa lõi thép cửa sổ 2 cánh mở trượt kính 5mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật9,36m2
50Lắp đặt hộp aptomat âm tường 4Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật21 tủ
51Lắp đặt các Aptomat 1 pha 25AChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
52Lắp đặt các Aptomat 1 pha 16AChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
53Lắp đặt các Aptomat 1 pha 5AChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
54Bóng led đôi 1,2m lắp nổiChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
55Lắp đặt công tắc 2 hạtChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
56Lắp đặt ô cắm đôiChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
57Đế âm cho công tắc ổ cắmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
58Cáp CU/XLPE/DSATA/PVC 2x4mm2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật140m
59Cáp CU/XLPE/DSATA/PVC 1x4mm2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật140m
60Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x 2,5mm2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật95m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật45m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
63Lắp đặt ống luồn cứng D20mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật85m
64Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,496100m
65Lắp đặt cút nhựa 90 độ, D60mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
66Đai giữ ốngChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
J HẠNG MỤC: SAN NỀN, LÁT SÂN, BỒN HOA
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1686100m3
2Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1km đầu- Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1686100m3
3Vận chuyển đất đổ đi cự ly 4km tiếp theo - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1686100m3/1km
4Vận chuyển đất đổ đi cự ly 11,5km cuối - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1686100m3/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1686100m3
6San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật6,9526100m3
7Mua đất về đắp K95 (hệ số nở rời 1,21)Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật950,629m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật95,062910m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật95,062910m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 20km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật95,062910m³/1km
11Đắp đất nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2274100m3
12Lớp nilon chống mất nướcChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật3.227,39m2
13Bê tông nền sân, M250, đá 1x2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật645,478m3
14Cắt khe sân, khe 1x4Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật121,910m
15Thi công khe coChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1.219m
16Bê tông lót móng bồn hoa, M100, đá 4x6Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật9,87m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm-tường bồn hoa, vữa XM M50Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật31,01m3
18Ốp đá granit tự nhiên vào tường bồn hoaChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật132,49m2
19Ván khuôn gỗ móngChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6086100m2
20Mua đất màu về đắpChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật186,84m3
21Đắp đất trồng câyChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật186,84m3
22Trồng cỏChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật3,114100m2
K HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Tháo dỡ vỉa hè hiện trạngChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật267,5m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật26,75m3
3Cắt đường hiện trạngChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
4Phá dỡ nền đường hiện trạngChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật41,5m2
5Đào móng bằng máy-đất cấp IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật3,7927100m3
6Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật42,1411m3
7Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1km đầu- Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4816100m3
8Vận chuyển đất đổ đi cự ly 4km tiếp theo - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4816100m3
9Vận chuyển đất đổ đi cự ly 11,5km cuối - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4816100m3
10Đắp cát K90Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật182,55m3
11Mua đất K95Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật219,06m3
12Đắp đất K95Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1906100m3
13Bê tông lót vỉa vè, M100, đá 4x6Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật26,75m3
14Lát đá hoàn trả vỉa hè, vữa XM M75Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật267,5m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,415100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,415100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,415100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,415100m2
19Sản xuất bê tông nhựa hạt trung lớp dướiChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0002100tấn
20Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn lớp trênChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0002100tấn
21CPĐD loại 1 dày 12cmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m3
22CPĐD loại 1 dày 18cmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m3
23Gối đỡ Tê, cút, nút bịt HDPE DN110Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
24Đai ôm inoxChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật18Cái
25Hố Van DN100BBChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật2Hố
26Lưới cảnh báoChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật608,5m2
27Thử áp lực đường ống nhựa DN110Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật6,385100m
28Khử trùng đường ống nhựa DN110Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật6,385100m
29Nước xúc xả thau rửa ốngChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật7,61m3
30Ống HDPE PE100 D110 vào bể ngầmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật6,385100m
31Ống thép D125Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1,565100m
32Bộ giá ôm ống thép D125 vào thành cốngChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật15Bộ
33Đai khởi thủy thép D225/110 đấu nốiChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
34Cút 90 HDPE - DN 110Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
35Van DN100BBChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Đồng hồ tổng DN100Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Mối nối mềm DN100Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
38Bu thép DN110Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
39Nút bịt DN110Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
L HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào rãnh thoát nước mặt bằng thủ công-đất cấp IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật67,0561m3
2Đào rãnh thoát nước mặt bằng máy -đất cấp IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật6,035100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K90Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật4,686100m3
4Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1km đầu- Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0196100m3
5Vận chuyển đất đổ đi cự ly 4km tiếp theo - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0196100m3
6Vận chuyển đất đổ đi cự ly 11,5km cuối - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0196100m3
7Lắp đặt ống ống cống D600 bằng cần cẩuChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật128,71 đoạn ống
8Bê tông lót gối cống, M100, đá 4x6, PCB30Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật7,722m3
9Bê tông đúc sẵn gối cống M200, đá 1x2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật11,8404m3
10Ván khuôn gối cốngChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5972100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép đế cốngChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6898tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật2201cấu kiện
13Đào móng hố ga loại 1 bằng máy - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0973100m3
14Đào móng hố ga loại 1 bằng thủ công - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1,08131m3
15Đắp đất hố ga loại 1, K90Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m3
16Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1km đầu- Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0721100m3
17Vận chuyển đất đổ đi cự ly 4km tiếp theo - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0721100m3
18Vận chuyển đất đổ đi cự ly 11,5km cuối - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0721100m3
19Bê tông lót móng hố ga loại 1, M100, đá 4x6, PCB30Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,512m3
20Ván khuôn móng hố ga loại 1Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0128100m2
21Bê tông thân hố ga loại 1, bê tông M200, đá 1x2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0404m3
22Ván khuôn thân hố ga loại 1Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,248100m2
23Bê tông đúc sẵn tấm đan, hố ga loại 1 M250, đá 1x2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6704m3
24Ván khuôn tấm đan hố ga loại 1Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0134100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga loại 1Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1064tấn
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
27Lưới chắn rác composite KT 710x400x45Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật21 cấu kiện
29Đào móng hố ga loại 2 bằng máy - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3069100m3
30Đào móng hố ga loại 2 bằng thủ công - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật3,40991m3
31Đắp đất hố ga loại 2, K90Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1137100m3
32Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1km đầu- Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2273100m3
33Vận chuyển đất đổ đi cự ly 4km tiếp theo - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2273100m3
34Vận chuyển đất đổ đi cự ly 11,5km cuối - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2273100m3
35Bê tông lót móng hố ga loại 1, M100, đá 4x6, PCB30Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1,56m3
36Ván khuôn móng hố ga loại 1Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0384100m2
37Bê tông thân hố ga loại 1, bê tông M200, đá 1x2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật9,18m3
38Ván khuôn thân hố ga loại 1Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,747100m2
39Bê tông đúc sẵn tấm đan, hố ga loại 1 M250, đá 1x2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật2,04m3
40Ván khuôn tấm đan hố ga loại 1Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0408100m2
41Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga loại 1Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3191tấn
42Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
43Lưới chắn rác composite KT 710x400Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật61 cấu kiện
45Đào móng hố ga loại 3 bằng máy - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3069100m3
46Đào móng hố ga loại 3 bằng thủ công - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật3,40991m3
47Đắp đất hố ga loại 3, K90Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1137100m3
48Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1km đầu- Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2273100m3
49Vận chuyển đất đổ đi cự ly 4km tiếp theo - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2273100m3/1km
50Vận chuyển đất đổ đi cự ly 11,5km cuối - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2273100m3/1km
51Bê tông lót móng hố ga loại 3, M100, đá 4x6, PCB30Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1,56m3
52Ván khuôn móng hố ga loại 3Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0384100m2
53Bê tông thân hố ga loại 3, bê tông M200, đá 1x2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật9,18m3
54Ván khuôn thân hố ga loại 3Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,747100m2
55Bê tông đúc sẵn tấm đan, hố ga loại 3 M250, đá 1x2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật2,04m3
56Ván khuôn tấm đan hố ga loại 3Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0408100m2
57Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga loại 3Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3191tấn
58Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
59Lưới chắn rác composite KT 710x400Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
60Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật61 cấu kiện
61Đào móng hố ga loại 4 bằng máy - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,052100m3
62Đào móng hố ga loại 4 bằng thủ công - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,57751m3
63Đắp đất hố ga loại 4, K90Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0193100m3
64Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1km đầu- Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0385100m3
65Vận chuyển đất đổ đi cự ly 4km tiếp theo - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0385100m3/1km
66Vận chuyển đất đổ đi cự ly 11,5km cuối - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0385100m3/1km
67Bê tông lót móng hố ga loại 4, M100, đá 4x6, PCB30Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,26m3
68Ván khuôn móng hố ga loại 4Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0064100m2
69Bê tông thân hố ga loại 4, bê tông M200, đá 1x2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1,53m3
70Ván khuôn thân hố ga loại 4Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1193100m2
71Bê tông đúc sẵn tấm đan, hố ga loại 4 M250, đá 1x2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,34m3
72Ván khuôn tấm đan hố ga loại 4Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0068100m2
73Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga loại 4Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0532tấn
74Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
75Lưới chắn rác composite KT 710x400Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
76Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
77Đào rãnh thoát nước thải bằng thủ công-đất cấp IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật18,8641m3
78Đào móng rãnh thoát nước thải bằng máy-đất cấp IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6978100m3
79Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K90Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6288100m3
80Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1km đầu- Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2576100m3
81Vận chuyển đất đổ đi cự ly 4km tiếp theo - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2576100m3/1km
82Vận chuyển đất đổ đi cự ly 11,5km cuối - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2576100m3/1km
83Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công - Đường kính 300mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật61,981 đoạn ống
84Bê tông lót gối cống, M100, đá 4x6, PCB30Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2809m3
85Ván khuôn lót gối cốngChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2132100m2
86Bê tông đúc sẵn gối cống M200, đá 1x2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6494m3
87Vaán khuôn đúc sẵn gối cốngChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3411100m2
88Gia công, lắp đặt cốt thép gối cốngChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1646tấn
89Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật123,961 cấu kiện
90Đào móng hố ga loại 1 bằng máy - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0401100m3
91Đào móng hố ga loại 1 bằng thủ công - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,44541m3
92Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K90Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0149100m3
93Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1km đầu- Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0297100m3
94Vận chuyển đất đổ đi cự ly 4km tiếp theo - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0297100m3/1km
95Vận chuyển đất đổ đi cự ly 11,5km cuối - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0297100m3/1km
96Bê tông lót móng hố ga loại 1, M100, đá 4x6, PCB30Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,26m3
97Ván khuôn móng hố ga loại 1Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0064100m2
98Bê tông thân hố ga loại 1, bê tông M200, đá 1x2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1,412m3
99Ván khuôn thân hố ga loại 1Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1178100m2
100Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hố ga loại 1Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0054tấn
101Bê tông tấm đan, hố ga loại 1 M250, đá 1x2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,072m3
102Ván khuôn tấm đan hố ga loại 1Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0144100m2
103Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga loại 1Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0532tấn
104Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
105Lắp đặt ống nhựa PVC, D200mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
106Đào móng hố ga loại 2 bằng máy - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1803100m3
107Đào móng hố ga loại 2 bằng thủ công - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật2,00291m3
108Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K90Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0668100m3
109Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1km đầu- Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1335100m3
110Vận chuyển đất đổ đi cự ly 4km tiếp theo - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1335100m3/1km
111Vận chuyển đất đổ đi cự ly 11,5km cuối - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1335100m3/1km
112Bê tông lót móng hố ga loại 2, M100, đá 4x6, PCB30Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1,04m3
113Ván khuôn móng hố ga loại 2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0256100m2
114Bê tông thân hố ga loại 2, bê tông M200, đá 1x2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật6,24m3
115Ván khuôn thân hố ga loại 2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5304100m2
116Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hố ga loại 2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0218tấn
117Bê tông tấm đan, hố ga loại 2 M250, đá 1x2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,288m3
118Ván khuôn tấm đan hố ga loại 2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0576100m2
119Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga loại 2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2127tấn
120Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
121Lắp đặt ống nhựa PVC, D200mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
M HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1,61m3
2Đắp đất móng hàng ràoChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3987100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật20,1267m3
4Bê tông móng, M250, đá 1x2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật12,6211m3
5Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật16,9506m3
6Bê tông cột M250, đá 1x2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật8,5305m3
7Ván khuôn lót móngChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7169100m2
8Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4656100m2
9Ván khuôn dầm, giằngChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5379100m2
10Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1,551100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5776tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9831tấn
13Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật27,1127m3
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0473m3
15Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông đặc 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật27,9011m3
16Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật131,1577m3
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật540,9m2
18Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật325,728m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật456,4898m2
20Trang trí đầu trụ cổng đã bao gồm sơn trang tríChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật51cái
21Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật76,35m
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1.323,1178m2
23Mũ mác bằng gangChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật903cái
24Gia công cửa sắt, hoa sắtChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7539tấn
25Cửa sắt cổng phụChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật5,22m2
26Cửa xếp tự động Inox 304 cao 1,6mChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật19,2m
27Đầu kéo dẫn hướng bằng từ (không ray, dẫn hướng bằng nam châm từ, động cơ công suất 370w)Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
28Biển hiệuChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2512m2
N HẠNG MỤC: NHÀ MÁY PHÁT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,69121m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1,16561m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1671100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K90Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0619100m3
5Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1km đầu- Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1115100m3
6Vận chuyển đất đổ đi cự ly 4km tiếp theo - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1115100m3
7Vận chuyển đất đổ đi cự ly 11,5km cuối - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1115100m3
8Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3606m3
9Bê tông móng, M250, đá 1x2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2258m3
10Bê tông móng, M250, đá 1x2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2955m3
11Bê tông dầm, giằng M250, đá 1x2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1,32m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0531100m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0425tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0554tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0521tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1179tấn
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K90Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0123100m3
19Bê tông nền, M100, đá 1x2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật19,4208m3
20Bê tông cột M250, đá 1x2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5808m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0216tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0713tấn
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1056100m2
24Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,99m3
25Ván khuôn dầm, giằngChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0283tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1179tấn
28Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật3,765m3
29Ván khuôn sàn máiChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4692100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5102tấn
31Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2,Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,165m3
32Ván khuôn lanh tôChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0275100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,017tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật9,2664m3
35Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật86,7656m2
36Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật42,12m2
37Trát trần, vữa XM M75Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật46,92m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật86,7656m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật89,04m2
40Lát Gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật19,9048m2
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật33,6m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật33,6m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật23,6m
44Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật23,6m
45Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5096100m2
46Cửa nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh mở quay kính 5mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4m2
47Cửa nhựa lõi thép mở hất kính 5mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1,464m2
48Hộp aptomat âm tường 4Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
49Lắp đặt các Aptomat 1 pha 25AChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
50Lắp đặt các Aptomat 1 pha 16AChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Lắp đặt các Aptomat 1 pha 5AChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Bóng led đôi 1,2m lắp nổiChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
53Lắp đặt công tắc 2 hạtChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Lắp đặt ô cắm đôiChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
55Đế âm cho công tắc ổ cắmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
56Cáp CU/XLPE/DSATA/PVC 2x4mm2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
57Cáp CU/XLPE/DSATA/PVC 1x4mm2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
58Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x 2,5mm2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật25m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật25m
61Lắp đặt ống luồn cứng D20mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
62Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,104100m
63Lắp đặt cút nhựa 90 độ, D60mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
64Đai giữ ốngChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
O HẠNG MỤC: NHÀ MÁY BƠM
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9361m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0842100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K90Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0312100m3
4Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1km đầu- Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0624100m3
5Vận chuyển đất đổ đi cự ly 4km tiếp theo - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0624100m3
6Vận chuyển đất đổ đi cự ly 11,5km cuối - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0624100m3
7Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,975m3
8Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4305m3
9Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,495m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0128tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0493tấn
13Đắp đất bằng đầm đất, K90 (Tận dụng đất đào thừa để đắp)Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0123100m3
14Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2258m3
15Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,66m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0876tấn
19Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật3,891m3
20Ván khuôn sàn máiChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4836100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1881tấn
22Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2094m3
23Ván khuôn lanh tôChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0144tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật6,732m3
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật63,352m2
27Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật30,6m2
28Trát trần, vữa XM M75Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật48,36m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật63,352m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật78,96m2
31Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT300x300, vữa XM M75, PCB40Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật11,0644m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật21,6m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật21,6m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật18,8m
35Đắp phào đơn, vữa XM M75Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật18,8m
36Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5452100m2
37Cửa khung thép hộp, bịt tôn (bao gồm phụ kiện)Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật3,84m2
38Cửa nhựa lõi thép mở hất, kính 5mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1,464m2
39Lắp đặt hộp aptomat âm tường 4Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
40Lắp đặt các Aptomat 1 pha 25AChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Lắp đặt các Aptomat 1 pha 16AChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Lắp đặt các Aptomat 1 pha 5AChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Bóng led đôi 1,2m lắp nổiChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
44Lắp đặt công tắc 2 hạtChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Lắp đặt ô cắm đôiChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
46Đế âm cho công tắc ổ cắmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
47Cáp CU/XLPE/DSATA/PVC 2x6mm2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
48Cáp CU/XLPE/DSATA/PVC 1x6mm2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
49Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x 2,5mm2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
52Lắp đặt ống luồn cứng D20mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
53Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,248100m
54Lắp đặt cút nhựa 90 độ, D60mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
55Đai giữ ốngChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
P HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật13,186100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật146,51151m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật6,0764100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật6,0764100m3/1km
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2867100m3
6Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật179,2100m
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật30,313m3
8Bê tông thương phẩm móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật103,508m3
9Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật66,1946m3
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật19,1105m3
11Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật48,576m3
12Ván khuôn thép móng dàiChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2736100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1236100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật4,6966100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8653100m2
16Lắp dựng cốt bể nước ngầm, ĐK ≤18mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật11,353tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5812tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật9,7007tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0144tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2641tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật7,7105tấn
22Lắp dựng cốt thép nắp bể nước ngầm, ĐK ≤10mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0085tấn
23Lắp dựng cốt thép nắp bể nước ngầm, ĐK >10mmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật5,224tấn
24Thi công băng ngăn nước ( hãng sika V25)Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật117,6m
25SXLD thang innoxChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật107,8kg
26Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật312,86m2
Q HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
1Tủ rack 42U. Mô tả thiết bị:
- Tiêu chuẩn: Thiết kế theo chuẩn 19" DIN 41494, IEC 297, EIA RS-310, EIA-310-D
- Tải trọng: 500 kg
- Vật liệu: Thép tấm dầy 1,2mm, chống gỉ , toàn bộ tủ được phủ sơn tĩnh điện
- Hệ thống tản nhiệt: Trang bị 4 quạt tản nhiệt 120mm, công xuất 20W/220VAC
- Hệ thống cửa: 4 cửa mở bốn bên Cửa trước đột lưới tổ ong có độ thoáng 90%, cửa sau và 2 cửa hông được thiết kế có khóa bật và tay móc dễ dàng tháo lắp, chân cánh được đột lưới thoáng giúp không khí trong tủ được lưu thông
- Hệ Thống Đáy và nóc tủ đều có 2 lỗ đột với các kích thước lần lượt là 250*100 và 150*100 chờ đi cáp.
- Mầu sắc Đen cát
- Kết cấu khung: Quy cách tủ đứng, cửa lưới, tủ được thiết kế 2 khung chịu lực 6 thanh giằng đỡ khung
- Phụ kiện: Thanh cấp nguồn 6 chấu đa năng chuẩn rack 19", bộ ốc cài bắt thiết bị
- Kích thước: 2100 x 600 x 1000 mm
- Hệ thống bánh xe và chân tăng giúp dễ di chuyển cũng như cố định tủ dễ dàng.
- Bảo hành : 12 tháng.
Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật2Tủ
2Tủ rack 15U. Mô tả thiết bị:- Tiêu chuẩn Thiết kế theo chuẩn 19" DIN 41494, IEC 297, EIA RS-310, EIA-310-D- Tải trọng: 350kg- Vật liệu:Thép tấm dầy 1,2mm, chống gỉ , toàn bộ tủ được phủ sơn tĩnh điện- Hệ thống tản nhiệt: Trang bị 1 quạt tản nhiệt 120mm, công xuất 20W/220VAC, có thể lắp thêm 1 quạt gió- Hệ thống cửa: 2 cửa mở trước và sau, Cửa trước được thiết kế dạng lưới hoặc tấm mika trong suốt chiếm 90% bề mặt sản phẩm, cửa được lắp kháo tay vặn, Cửa sau có khóa tròn bảo vệ, chân cánh được đột lưới thoáng giúp không khí trong tủ được lưu thông- Hệ thống thanh tiêu chuẩn và đáy tủ: Thanh tiêu chuẩn chịu lực cao, thép 1,5mm, đáy tủ chịu trọng tải lớn và gắn 4 bánh xe giúp di chuyển dễ dàng, thuận lợi.- Mầu sắc: Đen nhám- Kết cấu khung: Quy cách tủ đứng, cửa lưới hoặc mika, Tủ được thiết kế khung hàn liền chịu lực 4 thanh giằng được hàn gắn vào khung- Phụ kiện: Ổ điện cấp nguồn 3 chấu đa năng, bộ ốc cài bắt thiết bị- Kích thước: 845 x 600 x 600- Hệ thống bánh xe và chân tăng giúp dễ di chuyển cũng như cố định tủ dễ dàng.- Bảo hành : 12 thángChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật9Tủ
3Bộ định tuyến, cân bằng tải 12x Gigabit RJ45 Ports. Mô tả thiết bị:– Router với 12 cổng Ethernet Gigabit, CPU 1.2Ghz, 16 lõi kép, dung lượng RAM 2GB, 1 x LCD cảm ứng, 1 x microUSB.–Thiết bị có thể đạt mức truyền tải 17 triệu gói mỗi giây hoặc đạt tốc độ 12 Gigabits trên đường truyền.– Có thể đáp ứng cho 1000 kết nối đồng thời x 4 Mbps/kết nối.– Thiết bị sử dụng hệ điều hành RouterOS với đủ các tính năng như: Định tuyến động (dynamic routing), quản lý người dùng mạng Wifi công cộng (WiFi Hotspot), tường lửa, giao thức MPLS, VPN, chất lượng Dịch vụ nâng cao (QoS), cân bằng tải/ Bonding, giám sát theo thời gian thực, …Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
4Case server Xeon/ i7 3.4 GHz, RAM DDR4 32G. Mô tả thiết bị:- Kiểu dáng: Mini tower-Loại: Case đồng bộ- Bộ VXL 1 x Xeon Intel Xeon E-2xxx/ i7 3.4GHz trở lên- Số lượng bộ VXL tối đa 1- Bộ nhớ RAM 32Gb UDIMM, 2666 MT4x DDR4 DIMM slots, supports UDIMMs, speeds up to 2666MT/s, 64GB max. supports registered ECC.- Dung lượng ổ cứng: HDD 1Tb- Số lượng khay/ Loại ổ/ Dung lượng tối đa Up to 4 x 3.5” cabled bays- RAID hỗ trợ Software RAID: PERC S140- Cạc mạng 1 X 1GbE LOM- Khe cắm mở rộng Front Ports: 1x USB 3.0, 1x iDRAC micro USB 2.0 management port- Rear Ports: 2x USB 3.0, 4x USB 2.0, VGA, serial connector Internal USB: 1x internal USB 3.0- Công suất nguồn 300W- Bảo hành : 12 thángChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
5Bộ chia mạng lõi Layer 3 24 ports Gigabit. Mô tả thiết bị:- Hỗ trợ 24 cổng Gigabit Ethernet và 4 cổng 10G SFP +.- Dung lượng chuyển mạch: 128Gbps.- Cấu hình giao diện Layer 3 trên cổng vật lý, Tổng hợp Liên kết (LAG), giao diện VLAN hoặc giao diện lặp lại- MAC table: 16K địa chỉ.- Loại cáp: Cặp xoắn UTP Loại 5e hoặc tốt hơn cho 1000BASE-T.- Flash: 256MB.- CPU: 800MHz ARM.- DRAM: 512MB.- Bảo hành : 12 thángChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
6Bộ chia mạng 48 ports Gigabit + 4 SFP. Mô tả thiết bị:- Hỗ trợ 48 cổng Gigabit Ethernet và 4 cổng SFP.- Dung lượng chuyển mạch: 104Gbps.- MAC table: 8K địa chỉ.- Loại cáp: Cặp xoắn UTP Loại 5e hoặc tốt hơn cho 1000BASE-T.- Flash: 256 MB.- CPU: 800MHz ARM.- DRAM: 512MB- Bảo hành : 12 thángChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
7Bộ chia mạng 8 ports Gigabit + 2 SFP. Mô tả thiết bị: - Hỗ trợ kết hợp 8 cổng Gigabit Ethernet và 2 cổng Gigabit Ethernet (RJ45 + SFP).- Dung lượng chuyển mạch: 20.0Gbps.- MAC table: 8K địa chỉ.- Loại cáp: Cặp xoắn UTP Loại 5e hoặc tốt hơn cho 1000BASE-T.- Flash: 256 MB.- CPU: 800MHz ARM.- DRAM: 512MB.- Bảo hành : 12 thángChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
8Bộ chia mạng 8 ports Gigabit POE+ 67W. Mô tả thiết bị: - Hỗ trợ 8 cổng Gigabit PoE + với công suất 67W.- Hỗ trợ 2 cổng kết hợp Gigabit đồng / SFP.- Dung lượng chuyển mạch: 20Gbps.–Loại cáp: Cặp xoắn UTP Loại 5e hoặc tốt hơn cho 1000BASE-T.- Flash: 256MB.- CPU: 800MHz ARM.- Bộ nhớ CPU: 512MB.- Bảo hành : 12 thángChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
9Bộ phát sóng không dây. Mô tả thiết bị: - Tốc độ Wi-Fi 450Mbps trên băng tần 2.4GHz và 1300Mbps trên băng tần 5GHz, cung cấp tổng tốc độ Wi-Fi 1750Mbps-Ăng ten ngầm đẳng hướng• 2.4 GHz: 3× 3.5 dBi• 5 GHz: 3× 4 dBi- • CE:≤20 dBm (2.4GHz) ≤23 dBm (5GHz)• FCC:≤24 dBm (2.4 GHz) ≤24 dBm (5 GHz)- Quản lý tập trung trên cloud miễn phí cho quản lý cực kỳ dễ dàng và tiện lợi.- Hỗ trợ cấp nguồn qua Ethernet(802.3af) để cài đặt thuận tiện và tiết kiệm chi phí hơn.- Bảo mật mạng khách với nhiều tùy chọn xác thực(SMS/Facebook Wi-Fi/ Voucher,v.v.) và các công nghệ bảo mật không dây phong phú.- Bảo hành : 12 thángChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật34Bộ
10Tổng đài điện thoại IP 200 thuê bao. Mô tả thiết bị:- Hỗ trợ Video conference, Call center agent tối đa: 200- IVR Đa Cấp Hỗ trợ Voicemail- Tích hợp chức năng ghi âm cuộc gọi- 16 cổng FXO/FXS (tuỳ chọn mở rộng) - GSM port: 6 cổng (tuỳ chọn mở rộng)- E1 port: 2 cổng (tuỳ chọn mở rộng)- Lan/Wan: 2 cổng 10/100/1000Mbps, 1 cổng USB- Power:AC 100-240V 50/60HZ 0.6A max- Module card mở rộng 100 máy lẻ và 30 cuộc gọi đồng thời- Bảo hành : 12 thángChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
11Điện thoại IP lễ tân. Mô tả thiết bị:- Sử dụng cho 20 tài khoản SIP, SIP hotspot - Màn hinh mầu chính 4.3 inch và màn hình mầu phụ 2.4 inch với DSS Key-mapping thông minh. - 2 cổng mạng LAN Gigabit, tích hợp sẵn PoE - 60 DSS keys, 5 line keys with LED light - Đèn báo Voiceamail, âm thanh HD Voice với loa Harman, Jack cắm tai nghe RJ9 tương thích tất cả tai nghe, tai nghe không dây EHS.Tích hợp sẵn Bluetooth. Hỗ trợ Wifi qua dongle - Tích hợp quả lý Cloud quan PC/Mobile- Bảo hành : 12 thángChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật7Cái
12Bộ chia mạng 16 ports Gigabit. Mô tả thiết bị:- Tương thích chuẩn IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.3ab, IEEE 802.3x- 16 cổng RJ45 10/100/1000Mbps- Chuyển mạch lưu trữ và chuyển tiếp- Dung lượng chuyển mạch 32Gbps- Hỗ trợ 802.3x kiểm soát lưu lượng cho tất cả chế độ full-duplex hoặc half-duplex- Bảo hành : 12 thángChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
R HẠNG MỤC: THIẾT BỊ CẤP NƯỚC
1Máy bơm Q=15m3/h, H=60-70 m (cấp nước 02 chiếc)Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Tủ điều khiển phòng bơm SHChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
S HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC
1Tủ điều khiển máy bơm PCCCChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q max>=107,0l/s; Hmax>=85mChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel dự phòng Q max>=107,0l/s; Hmax>=85mChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Máy bơm bù áp động cơ điện Qmax>=9m3/h; Hmax>=93,5mChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
T HẠNG MỤC: NÉN TĨNH CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật6401 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
2Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Tạm tính cự li vận chuyển 10km)Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật21,210 tấn/1km
3Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (Tạm tính cự li vận chuyển 10km)Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật21,210 tấn/1km
4Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật21,210 tấn/1km
5Bốc xếp đối trọng trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật2151 cấu kiện
U HẠNG MỤC: CHI PHÍ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm công trìnhChuong V - Yêu cầu về kỹ thuật1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,66%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,6%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9484871E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6580811E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo: - Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và phụ lục hợp đồng thể hiện nội dung công việc thực hiện; Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc TKBVTC chứng minh cấp công trình; Hóa đơn GTGT; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán. Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 69.639.409.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥139.278.818.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.+ Trong 03 năm gần đây Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, (Có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã đảm nhận Chỉ huy trưởng công trường đã thực hiện)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công, tài liệu chứng minh cấp công trình.75
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.53
3 Phụ trách kỹ thuật điện 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc tương đương;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.53
4 Phụ trách kỹ thuật cấp, thoát nước 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Cấp, thoát nước hoặc tương đương;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.53
5 Phụ trách kỹ thuật PCCC 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc tương đương;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.53
6 Phụ trách thanh, quyết toán 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.53
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 -Có bằng đại học trở lên-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSMT còn hiệu lực- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử Còn hoạt động tốt1
2 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
3 Xe ô tô tự đổ ≥ 5T Còn hoạt động tốt3
4 Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 Còn hoạt động tốt1
5 Máy đào ≥ 0,45 m3 Còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt4
7 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt4
8 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt2
9 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt2
10 Máy trộn BT ≥ 250L Còn hoạt động tốt3
11 Máy trộn vữa ≥ 80L Còn hoạt động tốt2
12 Máy vận thăng lồng Còn hoạt động tốt2
13 Cần trục tháp Còn hoạt động tốt1
14 Dây chuyền thi công ép cọc BTCT có tải trọng >= 200T. Còn hoạt động tốt1
15 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt2
16 Máy bơm bê tông Còn hoạt động tốt1
17 Trạm trộn bê tông Còn hoạt động tốt1
18 Ô tô vận chuyển bê tông Còn hoạt động tốt5
19 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt4
20 Máy cắt gạch, đá Còn hoạt động tốt2
21 Máy khoan các loại: bê tông, cầm tay…. Còn hoạt động tốt2
22 Máy phát điện ≥ 20KVA Còn hoạt động tốt2
23 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn kiểm tra vật liệu đầu vào Còn hiệu lực hoạt động theo pháp luật xây dựng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->