Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chống mối công trình, thí nghiệm nén tĩnh và mua bảo hiểm công trình trong thời gian thi công)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220822162-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chống mối công trình, thí nghiệm nén tĩnh và mua bảo hiểm công trình trong thời gian thi công) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220332695 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 16:27:00 đến ngày 2022-08-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 99,484,871,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9484871E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6580811E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo: - Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và phụ lục hợp đồng thể hiện nội dung công việc thực hiện; Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc TKBVTC chứng minh cấp công trình; Hóa đơn GTGT; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán. Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 69.639.409.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥139.278.818.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.+ Trong 03 năm gần đây Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, (Có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã đảm nhận Chỉ huy trưởng công trường đã thực hiện)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công, tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc tương đương;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Cấp, thoát nước hoặc tương đương;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc tương đương;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng đại học trở lên-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSMT còn hiệu lực- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 0,45 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn BT ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Dây chuyền thi công ép cọc BTCT có tải trọng >= 200T. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô vận chuyển bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy khoan các loại: bê tông, cầm tay…. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy phát điện ≥ 20KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn kiểm tra vật liệu đầu vào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực hoạt động theo pháp luật xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chống mối công trình, thí nghiệm nén tĩnh và mua bảo hiểm công trình trong thời gian thi công) Trụ sở hợp khối Sở Nội vụ - Sở Ngoại vụ - Sở Khoa học và Công nghệ - Liên hiệp các hội khoa học và kỹ thuật – Trung tâm xúc tiến đầu tư, thương mại và du lịch Thanh Hóa 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | * Tài liệu chứng minh cho nhân sự chủ chốt kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trường; * Tài liệu chứng minh cho hợp đồng tương tự kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng và Biên bản bàn giao công trình; Quyết định phê duyệt Dự án; TKKT, BVTC.... Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. - Scan Hóa đơn GTGT. * Tài liệu chứng minh cho máy móc thiết bị kê khai gồm: + Nếu máy móc thiết bị thuộc sở hữu: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hóa đơn GTGT; Đăng ký xe theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) + Nếu máy móc thiết bị đi thuê: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Hóa đơn GTGT; Đăng ký xe theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa, Số 35 Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa - Điện thoại: 0237 3852 246 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa - 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa - Điện thoại: 0237 3852 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN CỌC, MÓNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, ván khuôn cọc, cột | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,0357 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.649,7924 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,8433 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 175,6911 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7739 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện hộp đầu cọc | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,5436 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,5436 | tấn |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.074 | 1 mối nối |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 35x35cm - Cấp đất I | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 134,047 | 100m |
| 10 | Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 35x35cm-đất cấp I | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,894 | 100m |
| 11 | Ép dương cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 35x35cm - Cấp đất I | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m |
| 12 | Gia công, chế tạo cọc thép dẫn âm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 13 | Đập đầu cọc bằng búa căn | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,7928 | m3 |
| 14 | Đắp nền bãi đúc cọc | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,759 | m3 |
| 15 | Lớp nilon chống mất nước | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 727,59 | m2 |
| 16 | Bê tông bãi đúc cọc, M200, đá 1x2, PCB40 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,759 | m3 |
| 17 | Bốc cấu kiện đúc sẵn lên phương tiện vận chuyển | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.280 | 1 cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly ≤1km | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 397,9986 | 10 tấn/1km |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1km đầu- Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2179 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 4km tiếp theo - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2179 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 11,5km cuối - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2179 | 100m3/1km |
| 22 | Đào móng bằng máy-đất cấp II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4294 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152,4309 | 1m3 |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,3634 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1024 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1km đầu- Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2049 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2049 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 11,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2049 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn bê tông lót móng cột | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4173 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn bê tông lót móng dài | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5196 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,399 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng đài móng | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6598 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M400, đá 1x2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,6685 | m3 |
| 34 | Bê tông đài móng, chiều rộng >250cm, M400, đá 1x2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 681,3557 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép đài móng, ĐK | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1691 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép đài móng, ĐK >18mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2785 | tấn |
| 37 | Bê tông giằng móng, M400, đá 1x2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,476 | m3 |
| 38 | Ván khuôn giằng móng | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,392 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8262 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6112 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,0944 | tấn |
| 42 | Bê tông giằng tường, M250, đá 1x2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3309 | m3 |
| 43 | Ván khuôn giằng tường | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9226 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4367 | tấn |
| 46 | Bê tông cổ cột, M450, đá 1x2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,188 | m3 |
| 47 | Bê tông vách thang máy, M400, đá 1x2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5395 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cổ cột | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,762 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn vách thang máy | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3716 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, vách, ĐK ≤10mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2195 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, vách, ĐK ≤18mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0646 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, vách, ĐK >18mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2566 | tấn |
| 53 | Xây giằng tường bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,0068 | m3 |
| 54 | Bê tông lót nền chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,1456 | m3 |
| 55 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 196,582 | m3 |
| 56 | Cắt khe sân đỗ, khe 1x4 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8 | 10m |
| 57 | Thi công khe co | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 118 | m |
| 58 | Thi công khe giãn | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột TD >0,1m2, M450, đá 1x2, chiều cao ≤100m | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 352,9596 | m3 |
| 2 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, M450, đá 1x2, chiều cao ≤100m | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7179 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤100m | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6869 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,196 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5704 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤100m | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,1799 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng M400, đá 1x2 (Tầng 1-:-4) | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 236,7457 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng M400, đá 1x2 (Tầng 5-:- mái) | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 379,8485 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤100m | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,561 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,4736 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤100m | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 148,4739 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái, M400, đá 1x2, PCB40 (Tầng 1-:-4) | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 534,3693 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái, M400, đá 1x2, PCB40 (Tầng 5-:- mái) | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 928,0677 | m3 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤100m | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,6315 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135,5451 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,6941 | tấn |
| 17 | Lớp xốp cứng tôn nền | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,0769 | m3 |
| 18 | Bê tông vách - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤100m, M400, đá 1x2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 450,8986 | m3 |
| 19 | Ván khuôn vách thang máy, chiều cao ≤100m | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,0406 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép vách thang máy, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,7312 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép vách thang máy, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,9897 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép vách thang máy, ĐK >18mm, chiều cao ≤100m | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,8507 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, M250, đá 1x2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,9173 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5795 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1122 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cầu thang thường | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8865 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cầu thang M400, đá 1x2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6205 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,819 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6744 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 643,3753 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 530,9648 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤100m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 660,8402 | m3 |
| 4 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.379,9385 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào vách thạch cao | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.841,077 | m2 |
| 6 | Sơn vách thạch cao 1 nước lót + 2 nước phủ | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.841,077 | m2 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 197,2598 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.716,5729 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11.201,3851 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, vách thang máy, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.729,4127 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.682,9555 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.775,8842 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.716,5729 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18.389,6375 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18.389,6375 | m2 |
| 16 | Ốp tường WC gạch men 300x600mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.517,343 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài khối đế dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 556,856 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 556,856 | m2 |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên tường vách thang máy (mặt cửa đi) | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 344,4225 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,68 | m2 |
| 21 | Quét Flinkote đáy, thành ngoài hố thang | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,23 | m2 |
| 22 | Thi công băng ngăn nước thành hố thang máy ( hãng sika V25) | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,7 | m |
| 23 | Láng nền, tầng trệt không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 748 | m2 |
| 24 | Láng nền, các tầng không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 426,43 | m2 |
| 25 | Sàn sơn epoxy chống trượt | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 426,43 | m2 |
| 26 | Chống thấm nền lát gạch Ceramic 300x300 chống trơn bằng màng chống thấm Bitum, khò nóng | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 555,7115 | m2 |
| 27 | Tay vịn inox cho người khuyết tật | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | md |
| 28 | Láng nền, sàn tạo dốc về ga thu, vữa XM M75 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 427,328 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300 chống trơn | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 427,328 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch Gạch Granite 600x600 mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.215,2598 | m2 |
| 31 | Chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng màng chống thấm Bitum, khò nóng | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.097,352 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 881,55 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch KT300x300 chống trơn, vữa XM M75 - Sân chơi tầng 9 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150,6 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch lá nem Tiết diện gạch 300x300mm chống nóng (Lớp 1) - Tầng tum | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 529,45 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch lá nem Tiết diện gạch 300x300mm chống nóng (Lớp 2) - Tầng tum | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 529,45 | m2 |
| 36 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.512,07 | m2 |
| 37 | Thi công trần thạch cao nổi chịu ẩm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 427,03 | m2 |
| 38 | Chống thấm mái, sê nô, ô văng, vệ sinh... bằng màng chống thấm Bitum, khò nóng | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 119,427 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,27 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch lá nem Tiết diện gạch 300x300mm chống nóng (Lớp 1) - Tầng mái | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,27 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch lá nem Tiết diện gạch 300x300mm chống nóng (Lớp 2) - Tầng mái | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,27 | m2 |
| 42 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính 6,38mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 625,612 | m2 |
| 43 | Vách kính cố định trên cửa kính trắng 6.38mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 118,508 | m2 |
| 44 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính mờ đục 6.38mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,35 | m2 |
| 45 | Cửa sổ 2 cánh mở quay kính trắng 6.38mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115,64 | m2 |
| 46 | Cửa sổ 1 cánh mở hất kính mờ đục 6.38mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 47 | Vách kính cố định kính trắng 6.38mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,56 | m2 |
| 48 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa kính cường lực 12mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,582 | m2 |
| 49 | Bộ phụ kiện 2 cánh dùng cho hệ nhôm mở thủy lực gồm: 2 Bản lề sàn siêu trọng MK300kg, 2 khóa sàn, 2 bộ ngỗng Liên kết kẹp trên, 2 vòng tay nắm inox L1500 sus 304 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Vách kính cố định Liền cửa mở hất - Kính xanh 8.38mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.716,938 | m2 |
| 51 | Vách kính cố định - Kính xanh 8.38mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,4407 | m2 |
| 52 | Cửa chống cháy 1 cánh mở quay | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 157,05 | m2 |
| 53 | Cửa chống cháy 2 cánh mở quay | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 121,275 | m2 |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5122 | tấn |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,689 | tấn |
| 56 | Xây tam cấp vữa XM M75 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,3419 | m3 |
| 57 | Bê tông bậc tam cấp M250, đá 1x2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,6534 | m3 |
| 58 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,234 | m3 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250,4316 | m2 |
| 60 | Trát tường chắn tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 192,6273 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 192,6273 | m2 |
| 62 | Xây bậc cầu thang, vữa XM M75 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,085 | m3 |
| 63 | Láng bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 408,4098 | m2 |
| 64 | Sơn epoxy chống trượt bậc cầu thang | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 408,4098 | m2 |
| 65 | Lan can cầu thang inox 304 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 269,632 | m2 |
| 66 | Ốp đá granit tự nhiên đen kim sa bàn lavabo | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,264 | m2 |
| 67 | Khung innox bàn đá | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | bộ |
| 68 | Vách, cửa liền vách compact khu vệ sinh | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 302,32 | m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m: | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,4616 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,1153 | 100m2 |
| 71 | Vận chuyển cát lên cao | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 661,8454 | m3 |
| 72 | Vận chuyển sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9301 | tấn |
| 73 | Vận chuyển Gạch ốp, lát lên cao | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 716,4251 | 10m2 |
| 74 | Vận chuyển Đá ốp, lát lên cao | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,973 | 10m2 |
| 75 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 158,7611 | tấn |
| 76 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,0952 | 100m2 |
| 77 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | tấn |
| 78 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tủ điện tổng Sở KHCN (KHCN) | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ điện tầng trệt (CN-T) | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điện tầng 1-6 (CN-P1 đến CN-P6) | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Tủ |
| 4 | Tủ điện tổng Liên hiệp các hội khoa học T7 (LH-P7) | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ điện tổng Sở Nội Vụ (SNOIVU) | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ điện tầng trệt (NO-T) | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 7 | Tủ điện tầng 1-6 (NO-S1 đến NO-S6) | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Tủ |
| 8 | Tủ điện CC Văn thư lưu trữ T9 (VT-S9) | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 9 | Tủ điện tầng tum (S-TUM) | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 10 | Tủ điện tổng Sở Ngoại Vụ (SNGV) | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 11 | Tủ điện tầng trệt (NG-T) | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 12 | Tủ điện tầng 1-5 ( NG-N1 đến NG-N5) | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Tủ |
| 13 | Tủ điện TT xúc tiến đầu tư T6, T7 (XT-H6, XT-H7) | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 14 | Tủ điện kho lưu trữ ( KH-8) | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 15 | Tủ điện tổng chiếu sáng hành lang, cầu thang, vệ sinh (HLCT) | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 16 | Tủ điện tổng thang máy (TĐ-TM) | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 17 | Tủ điện thang máy khu vực (TM) | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Tủ |
| 18 | Tủ điện 8 modul | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 143 | 1 tủ |
| 19 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 32A | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 148 | cái |
| 20 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 25A | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 155 | cái |
| 21 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 20A | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 173 | cái |
| 22 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 10A | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 153 | cái |
| 23 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 5A | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 217 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 28 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 882 | cái |
| 29 | Đế âm cho công tắc ổ cắm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 998 | hộp |
| 30 | Bóng led đôi 1,2m lắp nổi | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | bộ |
| 31 | Bóng led đôi 300x1200-42w âm trần | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 479 | bộ |
| 32 | Bóng led đơn 1,2m gắn tường | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Đèn dowlingt D110 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 287 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Đèn ốp trần D300 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89 | bộ |
| 35 | Đèn led panel 600x600 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt trần | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x 2,5mm2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.199 | m |
| 38 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.005 | m |
| 39 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 244 | m |
| 40 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 41 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 401 | m |
| 42 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x25mm2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 43 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x35mm2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 44 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x120mm2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 237 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10.814 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.406 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.304 | m |
| 48 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x6 mm2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162 | m |
| 49 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSATA/PVC 2x10 mm2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | m |
| 50 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x10 mm2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 325 | m |
| 51 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x16 mm2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 52 | Cáp CU/XLPE/FR/PVC 4x25 mm2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 53 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x25 mm2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 54 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x35 mm2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | m |
| 55 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSATA/PVC 4x50 mm2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 56 | Cáp CU/XLPE/FR/PVC 4x70 mm2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 57 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSATA/PVC 4x70 mm2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 58 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSATA/PVC 4x120 mm2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 59 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSATA/PVC 4x240 mm2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 237 | m |
| 60 | Công tơ đo đếm gián tiếp 100/5A | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 61 | Biến dòng 100/5 A | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 62 | Biến dòng 500/5 A | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 63 | Máng cáp 500x50 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 585 | m |
| 64 | Thang cáp 600x100 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 65 | Lắp đặt ống luồn cứng D32mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.544 | m |
| 66 | Lắp đặt ống luồn cứng D25mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.406 | m |
| 67 | Lắp đặt ống luồn cứng D20mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.646 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn phía trên trần thạch cao - D20mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.168 | m |
| 69 | Ống HDPE vặn xoắn D110 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,22 | 100 m |
| 70 | Ống HDPE vặn xoắn D60 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,63 | 100 m |
| 71 | Đào rãnh cáp ngầm bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1872 | 100m3 |
| 72 | Đào rãnh cáp ngầm đi trên sân- Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,08 | 1m3 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, K90 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1km đầu- Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 4km tiếp theo - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m3/1km |
| 76 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 11,5km cuối - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m3/1km |
| 77 | Đắp đất bằng đầm, K90 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m3 |
| 78 | Lắp đặt lưới nilon bảo vệ cáp ngầm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5 | m2 |
| 79 | Đào rãnh cáp ngầm bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1008 | 100m3 |
| 80 | Đào rãnh cáp ngầm đi trên sân- Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | 1m3 |
| 81 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K90 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1km đầu- Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 4km tiếp theo - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m3/1km |
| 84 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 11,5km cuối - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m3/1km |
| 85 | Đắp đất bằng đầm, K90 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m3 |
| 86 | Lắp đặt lưới nilon bảo vệ cáp ngầm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m2 |
| 87 | Đào rãnh cáp ngầm bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3427 | 100m3 |
| 88 | Đào rãnh cáp ngầm đi trên sân- Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,808 | 1m3 |
| 89 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, K90 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1428 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1km đầu- Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1428 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 4km tiếp theo - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1428 | 100m3/1km |
| 92 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 11,5km cuối - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1428 | 100m3/1km |
| 93 | Đắp đất bằng đầm, K90 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,238 | 100m3 |
| 94 | Lắp đặt lưới nilon bảo vệ cáp ngầm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,7 | m2 |
| 95 | Đào rãnh dây dẫn sét | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,248 | 1m3 |
| 96 | Đắp đất bằng đầm, K90 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,248 | 100m3 |
| 97 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cọc |
| 98 | Thép dẹt 40x4 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | m |
| 99 | Kéo rải dây thép chống sét Dây dòng tiếp địa D12mm tròn trơn | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162 | m |
| 100 | Kim thu sét mạ đồng D12mm dài 0,8m | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 101 | Đào dãnh dây dẫn sét | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | 1m3 |
| 102 | Đắp đất bằng đầm, K90 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | 100m3 |
| 103 | Gia công, đóng cọc tiếp địa an toàn điện | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 104 | Thép dẹt 40x4 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 105 | Kéo rải dây thép chống sét Dây dòng tiếp địa D12mm tròn trơn | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ rack 42U | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ rack 12U | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt máng cáp 200x100 sơn tĩnh điện | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt thang cáp 300x100 sơn tĩnh điện | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 5 | Tủ điện 12 modul | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 25A | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 10A | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x 2,5mm2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 12 | Lắp đặt ống luồn cứng D20mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 13 | Lắp đặt bộ định tuyến,cân bằng tải 12x Gigabit RJ45 ports | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 14 | Lắp đặt case server Xeon/ i7 3.4ghz, Ram DDR4 32G | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 15 | Lắp đặt bộ chia mạng lõi layer 3 24 ports Gigabit | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 16 | Lắp đặt bộ chia mạng 48 ports Gigabit + 4 sfp | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 thiết bị |
| 17 | Lắp đặt bộ chia mạng 8 ports Gigabit + 2 sfp | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 thiết bị |
| 18 | Lắp đặt bộ chia mạng 8 ports POE + 67w | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 thiết bị |
| 19 | Lắp đặt bộ phát sóng không dây | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | 1 thiết bị |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 290 | cái |
| 21 | Lắp đặt đầu mạng cat6 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 358 | 1 đầu |
| 22 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa máng nhụa nổi ống luồn cứng D20mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.028 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa máng nhụa chìm ống luồn cứng D20mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.757 | m |
| 25 | Lắp đặt dây mạng cat6 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.486,8 | 10 m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 27 | Lắp đặt tổng đài điện thoại ip 200 thuê bao | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 28 | Lắp đặt điện thoại ip lễ tân | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 thiết bị |
| 29 | Lắp đặt bộ chia mạng 16 ports Gigabit | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 thiết bị |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt đầu mạng cat5e | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 đầu |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa máng nhụa nổi ống luồn cứng D20mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa máng nhụa chìm ống luồn cứng D20mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 34 | Lắp đặt dây mạng cat5e | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | 10 m |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D90mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa D20mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa D25mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa D50mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa D90mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR D90mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR D90mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông PPR D20mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR D90x50mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x25mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 310 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PPR D90mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PPR D20mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khoá D90mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khoá D50mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khoá D25mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 28 | Lắp đặt van phao điện | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 1 chiều D50mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Đai giữ inox | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.011 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D125mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa - D125mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa - D110mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | 100m |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa - D90mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7 | 100m |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa - D60mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | 100m |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa - D34mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa D125mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa D110mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa D90mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa D60mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, D34mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, D60mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, D90mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, D110mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, D125mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ, D125mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ, D110mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ, D90mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ, D60mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ, D34mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa PVC, D125mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa PVC, D110mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa PVC, D90mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa PVC, D60mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa PVC, D34mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa D125x110mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa D125x90mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa D110x90mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa D90x60mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa D60x34mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | cái |
| 65 | Lắp đặt thông tắc D125mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 66 | Lắp nút bịt nhựa PVC D60mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 67 | Lắp nút bịt nhựa PVC D90mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 68 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D110mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 69 | Lắp đặt ga thu sàn inox D90mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 70 | Đai giữ inox | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | bộ |
| 73 | Lắp đặt gương soi | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 74 | Lắp đặt kệ kính | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 76 | Lắp đặt giá treo | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 77 | Lắp đặt giá đựng cốc đôi | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 78 | Lắp đặt xí bệt | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi xịt | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | bộ |
| 80 | Lắp đặt giá treo để giấy vệ sinh | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | cái |
| 81 | Chậu tiểu nam + van xả | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 82 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 83 | Lắp đặt cụm van giảm áp | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 84 | Lắp đặt van giảm áp đường kính 50mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D300mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D90mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa, D90mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút xiên, D90mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 256 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa PVC, D90mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 90 | Rọ chắn rác | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 91 | Đai giữ inox | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | cái |
| 92 | Đào móng bể tự hoại bằng máy - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6608 | 100m3 |
| 93 | Đào móng bể tự hoại bằng thủ công - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3427 | 1m3 |
| 94 | Đắp đất bằng máy đầm, K = 0,90 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2447 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1km đầu- Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4895 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 4km tiếp theo - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4895 | 100m3/1km |
| 97 | Vận chuyển đất 11,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổT, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4895 | 100m3/1km |
| 98 | Bê tông lót bể tự hoại, M100, đá 4x6 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0594 | m3 |
| 99 | Bê tông bể tự hoại, M200, đá 1x2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0594 | m3 |
| 100 | Ván khuôn đáy bể | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0317 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1636 | tấn |
| 102 | Xây tường bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6665 | m3 |
| 103 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 ( lớp 1) | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,936 | m2 |
| 104 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 ( lớp 2) | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,936 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,872 | m2 |
| 106 | Quét nước xi măng 2 nước | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,936 | m2 |
| 107 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,7 | m2 |
| 108 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1384 | m3 |
| 109 | Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1275 | 100m2 |
| 110 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 111 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | 1cấu kiện |
| 112 | Đào móng mương đặt ống thoát nước mặt D300 - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,24 | 1m3 |
| 113 | Đắp đất bằng máy đầm, K = 0,90 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1957 | 100m3 |
| 114 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, K = 0,90 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1km đầu- Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0787 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 4km tiếp theo - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0787 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất 11,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổT, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0787 | 100m3 |
| 118 | Đào móng rãnh thoát nước B300 - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5242 | 100m3 |
| 119 | Bê tông lót rãnh thoát nước B300, M100, đá 4x6 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 120 | Bê tông rãnh thoát nước B300, M150, đá 1x2, PCB40 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,88 | m3 |
| 121 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,04 | m3 |
| 122 | Bê tông cổ rãnh thoát nước B300, M200, đá 1x2, PCB40 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,632 | m3 |
| 123 | Ván khuôn cổ rãnh thoát nước B300 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép cổ rãnh, giằng, ĐK ≤10mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4728 | tấn |
| 125 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,2 | m2 |
| 126 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m2 |
| 127 | Bê tông tấm đan, rãnh thoát nước B300, M200, đá 1x2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,328 | m3 |
| 128 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, rãnh thoát nước B30 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2611 | 100m2 |
| 129 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, rãnh thoát nước B30 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4232 | tấn |
| 130 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | 1 cấu kiện |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 300mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 132 | Đào móng hố ga rãnh - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6321 | 1m3 |
| 133 | Đắp đất bằng máy đầm, K = 0,90 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1146 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1km đầu- Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0117 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 4km tiếp theo - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0117 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đất 11,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổT, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0117 | 100m3 |
| 137 | Bê tông lót móng hố ga rãnh, M100, đá 4x6 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1696 | m3 |
| 138 | Bê tông móng hố ga rãnh, M150, đá 1x2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1696 | m3 |
| 139 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8512 | m3 |
| 140 | Bê tông cổ hố ga rãnh, M200, đá 1x2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1912 | m3 |
| 141 | Ván khuôn cổ hố ga rãnh | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1354 | 100m2 |
| 142 | Lắp dựng cốt thép cổ ga, giằng, ĐK ≤10mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0907 | tấn |
| 143 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 144 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | m2 |
| 145 | Bê tông tấm đan, hố ga rãnh M200, đá 1x2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,441 | m3 |
| 146 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga rãnh | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0252 | 100m2 |
| 147 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga rãnh | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0356 | tấn |
| 148 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1cấu kiện |
| 149 | Đào móng rãnh thu dầu - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7751 | 1m3 |
| 150 | Đắp đất bằng máy đầm, K90 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0119 | 100m3 |
| 151 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1km đầu- Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0059 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 4km tiếp theo - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0059 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất 11,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổT, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0059 | 100m3 |
| 154 | Bê tông lót móng rãnh thu dầu, M100, đá 4x6 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1345 | m3 |
| 155 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6526 | m3 |
| 156 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,26 | m2 |
| 157 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,5 | m2 |
| 158 | Đào móng rãnh 90m - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,878 | 1m3 |
| 159 | Đắp đất bằng máy đầm, K90 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0369 | 100m3 |
| 160 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1km đầu- Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1919 | 100m3 |
| 161 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 4km tiếp theo - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1919 | 100m3 |
| 162 | Vận chuyển đất 11,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổT, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1919 | 100m3 |
| 163 | Bê tông lót móng rãnh 90m, M100, đá 4x6, PCB30 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,138 | m3 |
| 164 | Xây rãnh 90m bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,94 | m3 |
| 165 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m2 |
| 166 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m2 |
| 167 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7815 | tấn |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6103 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,892 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng máy đầm, K90 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7892 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D150mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống gang, thép - D150mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống gang, thép - D100mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống gang, thép - D | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,25 | 100m |
| 13 | Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay - D150mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | mối |
| 14 | Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay - D100mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | mối |
| 15 | Lắp đặt côn, cút thép D150mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép D150mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 17 | Lắp bích thép - D150mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cặp bích |
| 18 | Lắp bích thép - D100mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cặp bích |
| 19 | Lắp bích thép - D50mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cặp bích |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm mặt bích - D150mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm mặt bích - D100mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm mặt bích - D50mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 23 | Lắp đặt van chặn mặt bích - D150mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van y lọc mặt bích - D150mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - D150mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van chặn mặt bích - D100mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - D100mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van chặn mặt bích - D50mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 29 | Lắp đặt van y lọc mặt bích - D50mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - D50mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van an toàn mặt bích - D150mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren - D25mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 34 | Lắp đặt van rọ hút mặt bích - D150mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van rọ hút mặt bích - D50mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt bình áp lực 200l | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x95+1x50 mm2 từ tủ điều khiển đến máy bơm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 38 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 từ tủ điều khiển đến máy bơm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 từ tủ điều khiển đến máy bơm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 40 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 máy |
| 41 | Lắp đặt côn, cút thép D100mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút thép D65mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút thép D50mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê thép D100mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê thép D65mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê thép D50mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt van tín hiệu mặt bích - D100mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D32mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D32/25mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 50 | Lắp đặt kép thép D32mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.250 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.250 | cái |
| 53 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D25mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.127 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D25/15mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.127 | cái |
| 55 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - D15mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.127 | cái |
| 56 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt trụ tiếp nươc cứu hoả ĐK 100mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt bình cầu chữa cháy tự động 6kg | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113 | bình |
| 59 | Gia công, lắp đặt giá treo ống D100 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | bộ |
| 60 | Lắp đặt Quang treo ống D25; D32 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 930 | bộ |
| 61 | Lắp đặt Quang treo ống D50 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đầu phun chữa cháy D15 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.127 | cái |
| 63 | Lắp đặt đế đầu phun chữa cháy | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 685 | bộ |
| 64 | Lắp đặt giá đỡ đầu phun chữa cháy | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 685 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ống mềm cấp đầu phun chưa cháy | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 685 | cái |
| 66 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | cái |
| 67 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 396 | bình |
| 68 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m bao gồm cả khớp nối | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cuộn |
| 69 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 70 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m, bao gồm cả khớp nối | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cuộn |
| 71 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng - D50mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 73 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng - D65mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT600x1200x180mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | hộp |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT550x800x180mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 76 | Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (01 tủ đựng KT 600x1200x1800, 01 kìm cộng lực, 01 cưa tay, 01 búa cầm tay, 01xà beng dài 1m) | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 lớp | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 78 | Mua Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 lớp | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ác quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,3 | 10 đầu |
| 81 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp địa chỉ | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4 | 5 nút |
| 82 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4 | 5 chuông |
| 83 | Lắp đặt đèn báo | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4 | 5 đèn |
| 84 | Lắp đặt modun giám sát địa chỉ | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt modun cách ly sự số | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt modun điều khiển chuông báo cháy | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt modun tiếp điểm điều khiển quạt hút khói; tủ van hút khói, tăng áp | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 88 | Lắp đặt modun điều khiển thang máy | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 90 | Kéo rải dây dẫn tín hiệu báo cháy 2 ruột 2x1,0mm2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.850 | m |
| 91 | Lắp đặt ống luồn dây đàn hồi D20mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa máng nhụa nổi ống luồn cứng D20mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.520 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa máng nhụa chìm ống luồn cứng D20mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.130 | m |
| 94 | Lắp đặt hộp đấu nối dây, hộp đựng modun | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | hộp |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 cấp nguồn cho tủ trung tâm báo cháy | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 96 | Kéo rải dây cáp tín hiệu báo cháy 2 dây loại 12px1,0mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 97 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2 | 5 đèn |
| 98 | Lắp đặt đèn sự cố có bộ lưu điện | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,8 | 5 đèn |
| 99 | Lắp đặt dán đề can chữ " Lối vào trên cao" | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC 1x6mm2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC 1x1,5mm2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.600 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa máng nhụa nổi ống luồn cứng D20mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.400 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa máng nhụa chìm ống luồn cứng D20mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 104 | Lắp đặt ống luồn dây đàn hồi D20mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 105 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 106 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 20A | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| H | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Map Boxer 50EC | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,4 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ (KL 2 NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công - Cấp đất III | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3824 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằn thủ công - Cấp đất III | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,872 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp III | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2928 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng máy đầm, K90 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1084 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,412 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,591 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1062 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1108 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1042 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2358 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng máy đầm, K90 (Tận dụng đất đào thừa để đắp) | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0246 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4516 | m3 |
| 16 | Bê tông cột , M200, đá 1x2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1616 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0432 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1426 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2112 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0566 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2358 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,53 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9384 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0204 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5096 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 175,0864 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,576 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,84 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 175,0864 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,576 | m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng màu xanh dày 0,4 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2382 | 100m2 |
| 37 | Ke chống bão( 4 cái/m2) | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,28 | cái |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1042 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1042 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3 | 1m2 |
| 41 | Lát nền sàn Gạch Ceramic chống trơn 300x300mm vữa XM M75, PCB40 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,5168 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 44 | Lưới chống côn trùng | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 47 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m2 |
| 48 | Cửa nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh mở quay kính 5mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 49 | Cửa nhựa lõi thép cửa sổ 2 cánh mở trượt kính 5mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 50 | Lắp đặt hộp aptomat âm tường 4 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 51 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 25A | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 16A | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 5A | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Bóng led đôi 1,2m lắp nổi | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Đế âm cho công tắc ổ cắm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 58 | Cáp CU/XLPE/DSATA/PVC 2x4mm2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 59 | Cáp CU/XLPE/DSATA/PVC 1x4mm2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 60 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x 2,5mm2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt ống luồn cứng D20mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,496 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, D60mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 66 | Đai giữ ống | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| J | HẠNG MỤC: SAN NỀN, LÁT SÂN, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1686 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1km đầu- Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1686 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 4km tiếp theo - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1686 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 11,5km cuối - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1686 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1686 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9526 | 100m3 |
| 7 | Mua đất về đắp K95 (hệ số nở rời 1,21) | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 950,629 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,0629 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,0629 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 20km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,0629 | 10m³/1km |
| 11 | Đắp đất nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2274 | 100m3 |
| 12 | Lớp nilon chống mất nước | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.227,39 | m2 |
| 13 | Bê tông nền sân, M250, đá 1x2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 645,478 | m3 |
| 14 | Cắt khe sân, khe 1x4 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 121,9 | 10m |
| 15 | Thi công khe co | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.219 | m |
| 16 | Bê tông lót móng bồn hoa, M100, đá 4x6 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,87 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm-tường bồn hoa, vữa XM M50 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,01 | m3 |
| 18 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường bồn hoa | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132,49 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ móng | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6086 | 100m2 |
| 20 | Mua đất màu về đắp | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 186,84 | m3 |
| 21 | Đắp đất trồng cây | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 186,84 | m3 |
| 22 | Trồng cỏ | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,114 | 100m2 |
| K | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ vỉa hè hiện trạng | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 267,5 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,75 | m3 |
| 3 | Cắt đường hiện trạng | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 4 | Phá dỡ nền đường hiện trạng | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,5 | m2 |
| 5 | Đào móng bằng máy-đất cấp II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7927 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,141 | 1m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1km đầu- Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4816 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 4km tiếp theo - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4816 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 11,5km cuối - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4816 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát K90 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 182,55 | m3 |
| 11 | Mua đất K95 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 219,06 | m3 |
| 12 | Đắp đất K95 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1906 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót vỉa vè, M100, đá 4x6 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,75 | m3 |
| 14 | Lát đá hoàn trả vỉa hè, vữa XM M75 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 267,5 | m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,415 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,415 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,415 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,415 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung lớp dưới | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0002 | 100tấn |
| 20 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn lớp trên | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0002 | 100tấn |
| 21 | CPĐD loại 1 dày 12cm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m3 |
| 22 | CPĐD loại 1 dày 18cm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m3 |
| 23 | Gối đỡ Tê, cút, nút bịt HDPE DN110 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 24 | Đai ôm inox | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Cái |
| 25 | Hố Van DN100BB | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Hố |
| 26 | Lưới cảnh báo | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 608,5 | m2 |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa DN110 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,385 | 100m |
| 28 | Khử trùng đường ống nhựa DN110 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,385 | 100m |
| 29 | Nước xúc xả thau rửa ống | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,61 | m3 |
| 30 | Ống HDPE PE100 D110 vào bể ngầm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,385 | 100m |
| 31 | Ống thép D125 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,565 | 100m |
| 32 | Bộ giá ôm ống thép D125 vào thành cống | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 33 | Đai khởi thủy thép D225/110 đấu nối | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 34 | Cút 90 HDPE - DN 110 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Van DN100BB | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Đồng hồ tổng DN100 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Mối nối mềm DN100 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 38 | Bu thép DN110 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 39 | Nút bịt DN110 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| L | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước mặt bằng thủ công-đất cấp II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,056 | 1m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước mặt bằng máy -đất cấp II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,035 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K90 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,686 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1km đầu- Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0196 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 4km tiếp theo - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0196 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 11,5km cuối - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0196 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống ống cống D600 bằng cần cẩu | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128,7 | 1 đoạn ống |
| 8 | Bê tông lót gối cống, M100, đá 4x6, PCB30 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,722 | m3 |
| 9 | Bê tông đúc sẵn gối cống M200, đá 1x2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8404 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gối cống | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5972 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6898 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | 1cấu kiện |
| 13 | Đào móng hố ga loại 1 bằng máy - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0973 | 100m3 |
| 14 | Đào móng hố ga loại 1 bằng thủ công - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0813 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất hố ga loại 1, K90 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1km đầu- Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0721 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 4km tiếp theo - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0721 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 11,5km cuối - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0721 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng hố ga loại 1, M100, đá 4x6, PCB30 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng hố ga loại 1 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0128 | 100m2 |
| 21 | Bê tông thân hố ga loại 1, bê tông M200, đá 1x2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0404 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thân hố ga loại 1 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,248 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, hố ga loại 1 M250, đá 1x2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6704 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan hố ga loại 1 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0134 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga loại 1 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1064 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lưới chắn rác composite KT 710x400x45 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
| 29 | Đào móng hố ga loại 2 bằng máy - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3069 | 100m3 |
| 30 | Đào móng hố ga loại 2 bằng thủ công - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4099 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất hố ga loại 2, K90 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1137 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1km đầu- Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2273 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 4km tiếp theo - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2273 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 11,5km cuối - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2273 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng hố ga loại 1, M100, đá 4x6, PCB30 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng hố ga loại 1 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0384 | 100m2 |
| 37 | Bê tông thân hố ga loại 1, bê tông M200, đá 1x2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,18 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thân hố ga loại 1 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,747 | 100m2 |
| 39 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, hố ga loại 1 M250, đá 1x2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,04 | m3 |
| 40 | Ván khuôn tấm đan hố ga loại 1 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0408 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga loại 1 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3191 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Lưới chắn rác composite KT 710x400 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 cấu kiện |
| 45 | Đào móng hố ga loại 3 bằng máy - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3069 | 100m3 |
| 46 | Đào móng hố ga loại 3 bằng thủ công - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4099 | 1m3 |
| 47 | Đắp đất hố ga loại 3, K90 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1137 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1km đầu- Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2273 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 4km tiếp theo - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2273 | 100m3/1km |
| 50 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 11,5km cuối - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2273 | 100m3/1km |
| 51 | Bê tông lót móng hố ga loại 3, M100, đá 4x6, PCB30 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng hố ga loại 3 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0384 | 100m2 |
| 53 | Bê tông thân hố ga loại 3, bê tông M200, đá 1x2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,18 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thân hố ga loại 3 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,747 | 100m2 |
| 55 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, hố ga loại 3 M250, đá 1x2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,04 | m3 |
| 56 | Ván khuôn tấm đan hố ga loại 3 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0408 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga loại 3 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3191 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 59 | Lưới chắn rác composite KT 710x400 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 cấu kiện |
| 61 | Đào móng hố ga loại 4 bằng máy - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100m3 |
| 62 | Đào móng hố ga loại 4 bằng thủ công - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5775 | 1m3 |
| 63 | Đắp đất hố ga loại 4, K90 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0193 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1km đầu- Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0385 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 4km tiếp theo - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0385 | 100m3/1km |
| 66 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 11,5km cuối - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0385 | 100m3/1km |
| 67 | Bê tông lót móng hố ga loại 4, M100, đá 4x6, PCB30 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng hố ga loại 4 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0064 | 100m2 |
| 69 | Bê tông thân hố ga loại 4, bê tông M200, đá 1x2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,53 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thân hố ga loại 4 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1193 | 100m2 |
| 71 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, hố ga loại 4 M250, đá 1x2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 72 | Ván khuôn tấm đan hố ga loại 4 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0068 | 100m2 |
| 73 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga loại 4 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0532 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lưới chắn rác composite KT 710x400 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 76 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 77 | Đào rãnh thoát nước thải bằng thủ công-đất cấp II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,864 | 1m3 |
| 78 | Đào móng rãnh thoát nước thải bằng máy-đất cấp II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6978 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K90 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6288 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1km đầu- Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2576 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 4km tiếp theo - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2576 | 100m3/1km |
| 82 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 11,5km cuối - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2576 | 100m3/1km |
| 83 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công - Đường kính 300mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,98 | 1 đoạn ống |
| 84 | Bê tông lót gối cống, M100, đá 4x6, PCB30 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2809 | m3 |
| 85 | Ván khuôn lót gối cống | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2132 | 100m2 |
| 86 | Bê tông đúc sẵn gối cống M200, đá 1x2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6494 | m3 |
| 87 | Vaán khuôn đúc sẵn gối cống | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3411 | 100m2 |
| 88 | Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1646 | tấn |
| 89 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123,96 | 1 cấu kiện |
| 90 | Đào móng hố ga loại 1 bằng máy - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0401 | 100m3 |
| 91 | Đào móng hố ga loại 1 bằng thủ công - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4454 | 1m3 |
| 92 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K90 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0149 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1km đầu- Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0297 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 4km tiếp theo - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0297 | 100m3/1km |
| 95 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 11,5km cuối - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0297 | 100m3/1km |
| 96 | Bê tông lót móng hố ga loại 1, M100, đá 4x6, PCB30 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 97 | Ván khuôn móng hố ga loại 1 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0064 | 100m2 |
| 98 | Bê tông thân hố ga loại 1, bê tông M200, đá 1x2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,412 | m3 |
| 99 | Ván khuôn thân hố ga loại 1 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1178 | 100m2 |
| 100 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hố ga loại 1 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0054 | tấn |
| 101 | Bê tông tấm đan, hố ga loại 1 M250, đá 1x2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | m3 |
| 102 | Ván khuôn tấm đan hố ga loại 1 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0144 | 100m2 |
| 103 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga loại 1 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0532 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D200mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 106 | Đào móng hố ga loại 2 bằng máy - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1803 | 100m3 |
| 107 | Đào móng hố ga loại 2 bằng thủ công - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0029 | 1m3 |
| 108 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K90 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0668 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1km đầu- Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1335 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 4km tiếp theo - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1335 | 100m3/1km |
| 111 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 11,5km cuối - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1335 | 100m3/1km |
| 112 | Bê tông lót móng hố ga loại 2, M100, đá 4x6, PCB30 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 113 | Ván khuôn móng hố ga loại 2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0256 | 100m2 |
| 114 | Bê tông thân hố ga loại 2, bê tông M200, đá 1x2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | m3 |
| 115 | Ván khuôn thân hố ga loại 2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5304 | 100m2 |
| 116 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hố ga loại 2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0218 | tấn |
| 117 | Bê tông tấm đan, hố ga loại 2 M250, đá 1x2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 118 | Ván khuôn tấm đan hố ga loại 2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 119 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga loại 2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2127 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D200mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| M | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất móng hàng rào | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3987 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1267 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6211 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9506 | m3 |
| 6 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5305 | m3 |
| 7 | Ván khuôn lót móng | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7169 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4656 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn dầm, giằng | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5379 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,551 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5776 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9831 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,1127 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0473 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông đặc 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,9011 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131,1577 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 540,9 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 325,728 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 456,4898 | m2 |
| 20 | Trang trí đầu trụ cổng đã bao gồm sơn trang trí | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,35 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.323,1178 | m2 |
| 23 | Mũ mác bằng gang | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 903 | cái |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7539 | tấn |
| 25 | Cửa sắt cổng phụ | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,22 | m2 |
| 26 | Cửa xếp tự động Inox 304 cao 1,6m | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m |
| 27 | Đầu kéo dẫn hướng bằng từ (không ray, dẫn hướng bằng nam châm từ, động cơ công suất 370w) | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 28 | Biển hiệu | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2512 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ MÁY PHÁT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6912 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1656 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1671 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K90 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0619 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1km đầu- Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1115 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 4km tiếp theo - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1115 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 11,5km cuối - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1115 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3606 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2258 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2955 | m3 |
| 11 | Bê tông dầm, giằng M250, đá 1x2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0531 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0425 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0554 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0521 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1179 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K90 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0123 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4208 | m3 |
| 20 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5808 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0216 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0713 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1056 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 25 | Ván khuôn dầm, giằng | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0283 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1179 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,765 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4692 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5102 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | m3 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0275 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2664 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,7656 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,12 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,92 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,7656 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,04 | m2 |
| 40 | Lát Gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,9048 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,6 | m |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,6 | m |
| 45 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5096 | 100m2 |
| 46 | Cửa nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh mở quay kính 5mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 47 | Cửa nhựa lõi thép mở hất kính 5mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,464 | m2 |
| 48 | Hộp aptomat âm tường 4 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 25A | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 16A | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 5A | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Bóng led đôi 1,2m lắp nổi | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 55 | Đế âm cho công tắc ổ cắm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 56 | Cáp CU/XLPE/DSATA/PVC 2x4mm2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 57 | Cáp CU/XLPE/DSATA/PVC 1x4mm2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 58 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x 2,5mm2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 61 | Lắp đặt ống luồn cứng D20mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, D60mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Đai giữ ống | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,936 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0842 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K90 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0312 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1km đầu- Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0624 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 4km tiếp theo - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0624 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 11,5km cuối - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0624 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,975 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4305 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,495 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0128 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0493 | tấn |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất, K90 (Tận dụng đất đào thừa để đắp) | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0123 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2258 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0876 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,891 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4836 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1881 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2094 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0144 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,732 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,352 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,6 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,36 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,352 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,96 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT300x300, vữa XM M75, PCB40 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0644 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8 | m |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8 | m |
| 36 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5452 | 100m2 |
| 37 | Cửa khung thép hộp, bịt tôn (bao gồm phụ kiện) | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 38 | Cửa nhựa lõi thép mở hất, kính 5mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,464 | m2 |
| 39 | Lắp đặt hộp aptomat âm tường 4 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 25A | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 16A | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 5A | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Bóng led đôi 1,2m lắp nổi | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Đế âm cho công tắc ổ cắm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 47 | Cáp CU/XLPE/DSATA/PVC 2x6mm2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 48 | Cáp CU/XLPE/DSATA/PVC 1x6mm2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 49 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x 2,5mm2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt ống luồn cứng D20mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,248 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, D60mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Đai giữ ống | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| P | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,186 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146,5115 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0764 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0764 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2867 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 179,2 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,313 | m3 |
| 8 | Bê tông thương phẩm móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,508 | m3 |
| 9 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,1946 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1105 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,576 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép móng dài | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2736 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1236 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6966 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8653 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt bể nước ngầm, ĐK ≤18mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,353 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5812 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7007 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0144 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2641 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7105 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép nắp bể nước ngầm, ĐK ≤10mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0085 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép nắp bể nước ngầm, ĐK >10mm | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,224 | tấn |
| 24 | Thi công băng ngăn nước ( hãng sika V25) | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117,6 | m |
| 25 | SXLD thang innox | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107,8 | kg |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 312,86 | m2 |
| Q | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ rack 42U. Mô tả thiết bị: - Tiêu chuẩn: Thiết kế theo chuẩn 19" DIN 41494, IEC 297, EIA RS-310, EIA-310-D - Tải trọng: 500 kg - Vật liệu: Thép tấm dầy 1,2mm, chống gỉ , toàn bộ tủ được phủ sơn tĩnh điện - Hệ thống tản nhiệt: Trang bị 4 quạt tản nhiệt 120mm, công xuất 20W/220VAC - Hệ thống cửa: 4 cửa mở bốn bên Cửa trước đột lưới tổ ong có độ thoáng 90%, cửa sau và 2 cửa hông được thiết kế có khóa bật và tay móc dễ dàng tháo lắp, chân cánh được đột lưới thoáng giúp không khí trong tủ được lưu thông - Hệ Thống Đáy và nóc tủ đều có 2 lỗ đột với các kích thước lần lượt là 250*100 và 150*100 chờ đi cáp. - Mầu sắc Đen cát - Kết cấu khung: Quy cách tủ đứng, cửa lưới, tủ được thiết kế 2 khung chịu lực 6 thanh giằng đỡ khung - Phụ kiện: Thanh cấp nguồn 6 chấu đa năng chuẩn rack 19", bộ ốc cài bắt thiết bị - Kích thước: 2100 x 600 x 1000 mm - Hệ thống bánh xe và chân tăng giúp dễ di chuyển cũng như cố định tủ dễ dàng. - Bảo hành : 12 tháng. | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 2 | Tủ rack 15U. Mô tả thiết bị:- Tiêu chuẩn Thiết kế theo chuẩn 19" DIN 41494, IEC 297, EIA RS-310, EIA-310-D- Tải trọng: 350kg- Vật liệu:Thép tấm dầy 1,2mm, chống gỉ , toàn bộ tủ được phủ sơn tĩnh điện- Hệ thống tản nhiệt: Trang bị 1 quạt tản nhiệt 120mm, công xuất 20W/220VAC, có thể lắp thêm 1 quạt gió- Hệ thống cửa: 2 cửa mở trước và sau, Cửa trước được thiết kế dạng lưới hoặc tấm mika trong suốt chiếm 90% bề mặt sản phẩm, cửa được lắp kháo tay vặn, Cửa sau có khóa tròn bảo vệ, chân cánh được đột lưới thoáng giúp không khí trong tủ được lưu thông- Hệ thống thanh tiêu chuẩn và đáy tủ: Thanh tiêu chuẩn chịu lực cao, thép 1,5mm, đáy tủ chịu trọng tải lớn và gắn 4 bánh xe giúp di chuyển dễ dàng, thuận lợi.- Mầu sắc: Đen nhám- Kết cấu khung: Quy cách tủ đứng, cửa lưới hoặc mika, Tủ được thiết kế khung hàn liền chịu lực 4 thanh giằng được hàn gắn vào khung- Phụ kiện: Ổ điện cấp nguồn 3 chấu đa năng, bộ ốc cài bắt thiết bị- Kích thước: 845 x 600 x 600- Hệ thống bánh xe và chân tăng giúp dễ di chuyển cũng như cố định tủ dễ dàng.- Bảo hành : 12 tháng | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Tủ |
| 3 | Bộ định tuyến, cân bằng tải 12x Gigabit RJ45 Ports. Mô tả thiết bị:– Router với 12 cổng Ethernet Gigabit, CPU 1.2Ghz, 16 lõi kép, dung lượng RAM 2GB, 1 x LCD cảm ứng, 1 x microUSB.–Thiết bị có thể đạt mức truyền tải 17 triệu gói mỗi giây hoặc đạt tốc độ 12 Gigabits trên đường truyền.– Có thể đáp ứng cho 1000 kết nối đồng thời x 4 Mbps/kết nối.– Thiết bị sử dụng hệ điều hành RouterOS với đủ các tính năng như: Định tuyến động (dynamic routing), quản lý người dùng mạng Wifi công cộng (WiFi Hotspot), tường lửa, giao thức MPLS, VPN, chất lượng Dịch vụ nâng cao (QoS), cân bằng tải/ Bonding, giám sát theo thời gian thực, … | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Case server Xeon/ i7 3.4 GHz, RAM DDR4 32G. Mô tả thiết bị:- Kiểu dáng: Mini tower-Loại: Case đồng bộ- Bộ VXL 1 x Xeon Intel Xeon E-2xxx/ i7 3.4GHz trở lên- Số lượng bộ VXL tối đa 1- Bộ nhớ RAM 32Gb UDIMM, 2666 MT4x DDR4 DIMM slots, supports UDIMMs, speeds up to 2666MT/s, 64GB max. supports registered ECC.- Dung lượng ổ cứng: HDD 1Tb- Số lượng khay/ Loại ổ/ Dung lượng tối đa Up to 4 x 3.5” cabled bays- RAID hỗ trợ Software RAID: PERC S140- Cạc mạng 1 X 1GbE LOM- Khe cắm mở rộng Front Ports: 1x USB 3.0, 1x iDRAC micro USB 2.0 management port- Rear Ports: 2x USB 3.0, 4x USB 2.0, VGA, serial connector Internal USB: 1x internal USB 3.0- Công suất nguồn 300W- Bảo hành : 12 tháng | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ chia mạng lõi Layer 3 24 ports Gigabit. Mô tả thiết bị:- Hỗ trợ 24 cổng Gigabit Ethernet và 4 cổng 10G SFP +.- Dung lượng chuyển mạch: 128Gbps.- Cấu hình giao diện Layer 3 trên cổng vật lý, Tổng hợp Liên kết (LAG), giao diện VLAN hoặc giao diện lặp lại- MAC table: 16K địa chỉ.- Loại cáp: Cặp xoắn UTP Loại 5e hoặc tốt hơn cho 1000BASE-T.- Flash: 256MB.- CPU: 800MHz ARM.- DRAM: 512MB.- Bảo hành : 12 tháng | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ chia mạng 48 ports Gigabit + 4 SFP. Mô tả thiết bị:- Hỗ trợ 48 cổng Gigabit Ethernet và 4 cổng SFP.- Dung lượng chuyển mạch: 104Gbps.- MAC table: 8K địa chỉ.- Loại cáp: Cặp xoắn UTP Loại 5e hoặc tốt hơn cho 1000BASE-T.- Flash: 256 MB.- CPU: 800MHz ARM.- DRAM: 512MB- Bảo hành : 12 tháng | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 7 | Bộ chia mạng 8 ports Gigabit + 2 SFP. Mô tả thiết bị: - Hỗ trợ kết hợp 8 cổng Gigabit Ethernet và 2 cổng Gigabit Ethernet (RJ45 + SFP).- Dung lượng chuyển mạch: 20.0Gbps.- MAC table: 8K địa chỉ.- Loại cáp: Cặp xoắn UTP Loại 5e hoặc tốt hơn cho 1000BASE-T.- Flash: 256 MB.- CPU: 800MHz ARM.- DRAM: 512MB.- Bảo hành : 12 tháng | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 8 | Bộ chia mạng 8 ports Gigabit POE+ 67W. Mô tả thiết bị: - Hỗ trợ 8 cổng Gigabit PoE + với công suất 67W.- Hỗ trợ 2 cổng kết hợp Gigabit đồng / SFP.- Dung lượng chuyển mạch: 20Gbps.–Loại cáp: Cặp xoắn UTP Loại 5e hoặc tốt hơn cho 1000BASE-T.- Flash: 256MB.- CPU: 800MHz ARM.- Bộ nhớ CPU: 512MB.- Bảo hành : 12 tháng | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 9 | Bộ phát sóng không dây. Mô tả thiết bị: - Tốc độ Wi-Fi 450Mbps trên băng tần 2.4GHz và 1300Mbps trên băng tần 5GHz, cung cấp tổng tốc độ Wi-Fi 1750Mbps-Ăng ten ngầm đẳng hướng• 2.4 GHz: 3× 3.5 dBi• 5 GHz: 3× 4 dBi- • CE:≤20 dBm (2.4GHz) ≤23 dBm (5GHz)• FCC:≤24 dBm (2.4 GHz) ≤24 dBm (5 GHz)- Quản lý tập trung trên cloud miễn phí cho quản lý cực kỳ dễ dàng và tiện lợi.- Hỗ trợ cấp nguồn qua Ethernet(802.3af) để cài đặt thuận tiện và tiết kiệm chi phí hơn.- Bảo mật mạng khách với nhiều tùy chọn xác thực(SMS/Facebook Wi-Fi/ Voucher,v.v.) và các công nghệ bảo mật không dây phong phú.- Bảo hành : 12 tháng | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | Bộ |
| 10 | Tổng đài điện thoại IP 200 thuê bao. Mô tả thiết bị:- Hỗ trợ Video conference, Call center agent tối đa: 200- IVR Đa Cấp Hỗ trợ Voicemail- Tích hợp chức năng ghi âm cuộc gọi- 16 cổng FXO/FXS (tuỳ chọn mở rộng) - GSM port: 6 cổng (tuỳ chọn mở rộng)- E1 port: 2 cổng (tuỳ chọn mở rộng)- Lan/Wan: 2 cổng 10/100/1000Mbps, 1 cổng USB- Power:AC 100-240V 50/60HZ 0.6A max- Module card mở rộng 100 máy lẻ và 30 cuộc gọi đồng thời- Bảo hành : 12 tháng | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Điện thoại IP lễ tân. Mô tả thiết bị:- Sử dụng cho 20 tài khoản SIP, SIP hotspot - Màn hinh mầu chính 4.3 inch và màn hình mầu phụ 2.4 inch với DSS Key-mapping thông minh. - 2 cổng mạng LAN Gigabit, tích hợp sẵn PoE - 60 DSS keys, 5 line keys with LED light - Đèn báo Voiceamail, âm thanh HD Voice với loa Harman, Jack cắm tai nghe RJ9 tương thích tất cả tai nghe, tai nghe không dây EHS.Tích hợp sẵn Bluetooth. Hỗ trợ Wifi qua dongle - Tích hợp quả lý Cloud quan PC/Mobile- Bảo hành : 12 tháng | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| 12 | Bộ chia mạng 16 ports Gigabit. Mô tả thiết bị:- Tương thích chuẩn IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.3ab, IEEE 802.3x- 16 cổng RJ45 10/100/1000Mbps- Chuyển mạch lưu trữ và chuyển tiếp- Dung lượng chuyển mạch 32Gbps- Hỗ trợ 802.3x kiểm soát lưu lượng cho tất cả chế độ full-duplex hoặc half-duplex- Bảo hành : 12 tháng | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| R | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm Q=15m3/h, H=60-70 m (cấp nước 02 chiếc) | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Tủ điều khiển phòng bơm SH | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| S | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ điều khiển máy bơm PCCC | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q max>=107,0l/s; Hmax>=85m | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel dự phòng Q max>=107,0l/s; Hmax>=85m | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù áp động cơ điện Qmax>=9m3/h; Hmax>=93,5m | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| T | HẠNG MỤC: NÉN TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 640 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 2 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Tạm tính cự li vận chuyển 10km) | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2 | 10 tấn/1km |
| 3 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (Tạm tính cự li vận chuyển 10km) | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2 | 10 tấn/1km |
| 5 | Bốc xếp đối trọng trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 215 | 1 cấu kiện |
| U | HẠNG MỤC: CHI PHÍ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Chuong V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,66% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,6% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9484871E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6580811E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo: - Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và phụ lục hợp đồng thể hiện nội dung công việc thực hiện; Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc TKBVTC chứng minh cấp công trình; Hóa đơn GTGT; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán. Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 69.639.409.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥139.278.818.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.+ Trong 03 năm gần đây Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, (Có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã đảm nhận Chỉ huy trưởng công trường đã thực hiện)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công, tài liệu chứng minh cấp công trình. | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc tương đương;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật cấp, thoát nước | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Cấp, thoát nước hoặc tương đương;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ. | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật PCCC | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc tương đương;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ. | 5 | 3 |
| 6 | Phụ trách thanh, quyết toán | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | -Có bằng đại học trở lên-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSMT còn hiệu lực- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Xe ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,45 m3 | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 8 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn BT ≥ 250L | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy vận thăng lồng | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Cần trục tháp | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Dây chuyền thi công ép cọc BTCT có tải trọng >= 200T. | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy bơm bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Trạm trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Ô tô vận chuyển bê tông | Còn hoạt động tốt | 5 |
| 19 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 20 | Máy cắt gạch, đá | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 21 | Máy khoan các loại: bê tông, cầm tay…. | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 22 | Máy phát điện ≥ 20KVA | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 23 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn kiểm tra vật liệu đầu vào | Còn hiệu lực hoạt động theo pháp luật xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi