Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây lắp đường dây và trạm biến áp 110kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220720078-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Lưới điện - Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Xây lắp đường dây và trạm biến áp 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20211122983 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 08:16:00 đến ngày 2022-08-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,287,326,237 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 490,000,000 VNĐ ((Bốn trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.66E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồngtương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áptừ 110kV trở lên; + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã thamgia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụthì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần côngviệc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầuphụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặchoàn thành phần lớn. + Nhà thầu phải chứng minh có kinhnghiệm thi công công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp110kV trở lên. Ghi chú: Để chứng minh mức độ hoàn thànhhợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèmtheo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành(đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bảnnghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phầncông việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thànhphần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốtnghiệp đạihọcchuyên ngànhĐiện hoặc Xâydựng;- Có chứngchỉ bồi dưỡngnghiệp vụ chỉ huytrưởng côngtrường;- Có chứngchỉ huấn luyệnhoặc bồi dưỡng antoàn;- Có xác nhậncủa chủ đầu tư vềviệc đã làm chỉ huytrưởng 02 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầu liêndanh,từng thànhviên liên danh phảicó Chỉ huy trưởng với phầnviệc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phầnđiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốtnghiệp đại họcchuyên ngànhĐiện;- Có chứngchỉ huấn luyệnhoặc bồi dưỡng antoàn;- Có xác nhậncủa chủ đầu tư vềkinh nghiệm làmcán bộ kỹ thuậtđiện 02 công trìnhxây lắp tương tự.Trong trường hợplà nhà thầu liêndanh, từng thànhviên liên danhphảicó cán bộ chủ chốtphù hợp với phầnviệc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phầnxây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốtnghiệp đại họcchuyên ngành Xâydựng;- Có chứngchỉ huấn luyệnhoặc bồi dưỡng antoàn;- Có xác nhậncủa chủ đầu tư vềkinh nghiệm làmcán bộ kỹ thuật xâydựng 02 công trìnhxây lắp tương tự.Trong trường hợplà nhà thầu liêndanh, từng thànhviên liên danh phảicó cán bộ chủ chốtphù hợp với phầnviệc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchcông tác an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốtnghiệp đại họchoặc cao đẳngchuyên ngànhĐiện/hoặc Xâydựng/An toàn laođộng;- Có chứngchỉ huấn luyệnhoặc bồi dưỡng antoàn;- Có xác nhậncủa chủ đầu tư vềviệc đã phụ tráchan toàn 01 côngtrìnhxây lắp tươngtự. Trong trườnghợp là nhà thầu liêndanh,từng thànhviên liên danh phảicó cán bộ chủ chốtphù hợp với phầnviệc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 5 Tấn trở lên, có đăng ký, đăng kiểm cònhiệulực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểmcònthờihạntính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấptàiliệuchứngminh khả năng huy đông thiết bị như tàiliệuchứngminhsở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Tời máy dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 5 Tấn, nhà thầu cung cấptàiliệuchứngminhkhả năng huy đông thiết bị như tàiliệuchứngminhsởhữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 250 lít;nhà thầu cung cấp tàiliệuchứngminhkhả năng huy đông thiết bị như tài liệuchứngminhsởhữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe lu bánh thép/lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng > =10 Tấn, Có đăng ký, đăng kiểmcònhiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Xây lắp đường dây và trạm biến áp 110kV Đường dây và TBA 110kV Thiệu Hóa 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVN NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 490.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn quận Hoàn Kiếm thành phố Hà
Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện - Tổng Giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc: 024.22100615 - Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam: 024.66946789 - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.1.Thiết bị phục vụ vận hành và sinh hoạt | |||
| 1 | Điều hòa nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 24.000BTU | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Máy |
| 2 | Điều hòa nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 12.000BTU | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Máy |
| 3 | Máy hút ẩm tự động nhà điều khiển phân phối ³50 lít/ngày | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Máy |
| 4 | Bộ giám sát nhiệt độ và độ ẩm từ xa | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Máy bơm hút nước giếng khoan ≥0,75kW kèm hộp che bơm | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 6 | Máy hút nươc mương cáp ≥1,5kW | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 7 | Máy bơm nước sinh hoạt ≥0,75kW | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| B | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.2.Vật tư thiết bị cho trạm tự dùng 35/0,4kV kiểu treo | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 3 pha ngoài trời 35kV-630A-25kA/1s | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 35kV, 3 pha class 1 kèm kẹp cực | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Cầu chi tự rơi 35kV, 3 pha -100A | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Cáp ngầm 38,5kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-W-3x240mm² | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 40 | m |
| 5 | Đầu cáp 3 pha 38,5kV cho cáp 3x240mm² trong nhà | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Đầu |
| 6 | Đầu cáp 3 pha 38,5kV cho cáp 3x240mm² ngoài trời | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Đầu |
| 7 | Cáp 0,6/1kV vào tủ AC Cu/XLPE/PVC/Fr-4x95mm² kèm đầu cốt lắp đặt | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 52 | m |
| 8 | Cáp bọc cách điện AL/XLPE-1x50mm² | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 20 | m |
| 9 | Dây thanh cái bằng cáp đồng ACSR-150/24 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | m |
| 10 | Sứ đứng 35kV (cà ty) đõ thanh cái và dây dẫn | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Quả |
| 11 | Chuỗi néo 35kV đường dây không vào trạm | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 12 | Kẹp chữ T giữa dây ACSR-150/24 và dây 1x50mm² | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Dây đồng tiếp địa chông sét van Cu/XLPE -1x50mm² kem đầu cốt lắp | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 10 | m |
| 14 | Kep cáp GKC-2 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 15 | Ống nhựa luồn cáp HDPE D320/250 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 10 | m |
| 16 | Ống nhựa luồn cáp HDPE D130/100 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 40 | m |
| 17 | Biển báo nguy hiểm và tên trạm, | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Biển |
| 18 | Phụ kiện lắp đặt, nối đất (kẹp dây, dây nối đất, đầu cốt...) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| C | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.3.Hệ thống tiếp địa trạm | |||
| 1 | Dây lưới tiếp địa 1 bằng thép dẹt mạ kẽm -40x4 (cả đào và đắp đất) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 580 | m |
| 2 | Dây lưới tiếp địa 2 bằng thép dẹt mạ kẽm -40x4 (cả đào và đắp đất) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.078 | m |
| 3 | Dây lưới liên kết lưới tiếp địa 1 và lưới 2 bằng thép dẹt mạ kẽm -40x4 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 90 | m |
| 4 | Cọc tiếp địa băng thép mạ L63x63x6 dài 2,5m (bao gồm cả đóng cọc) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 42 | Cọc |
| 5 | Cọc tiếp địa băng thép mạ L63x63x6 dài 4m (bao gồm cả đóng cọc) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Cọc |
| 6 | Ke liên kết lưới và cọc bằng thép dẹt mạ kẽm -40x4, dài 0,3m | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 161 | Cái |
| 7 | Dây lên thiết bị bằng thép dẹt mạ kẽm -40x4 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 686 | m |
| 8 | Ke liên kết lưới và dây nối lên thiết bị bằng thép dẹt mạ kẽm -40x4, dài 0,3m | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 148 | Cái |
| 9 | Bu lông đai ốc vòng đệm M12 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 148 | Cái |
| 10 | Đai thép nẹp dây tiếp điạ cột, trụ bằng thép dẹt mạ kẽm | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 68 | Cái |
| D | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.4.Hệ thống chiếu sáng ngoài trời | |||
| 1 | Đèn pha Led 220V-200W ngoài trời lắp trên dàn đèn cột bê tông | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 2 | Đèn pha Led 220V-70W ngoài kèm lắp trên cột bát giác 8m | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 7 | Bộ |
| 3 | Cột thép bát giác liền cần cao 8m | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cột |
| 4 | Đèn pha Led 220V-70W kèm cần 2m lắp trên tường | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Đèn Led 220V-70W kèm chụp hình cầu chiếu sáng cổng trạm | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Cáp cấp điện cho chiếu ngoài trời kèm phụ kiện lắp đặt (ống bảo vệ, đầu cốt, kẹp...) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| E | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trạm biến áp 110kV/I.2.1.San nền trạm | |||
| 1 | Bóc đất thực vật theo thiết kế, chuyển ra bãi thải theo quy định | Bao gồm thi công bóc đất thực vật theo thiết kế, vận chuyển ra bãi thải theo quy định́. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.292 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền, taluy trạm, đường vào trạm theo cao độ và độ chặt thiết kế | Bao gồm thi công đắp đất nền, taluy trạm, đường vào trạm theo cao độ và độ chặt trong hồ sơ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT | 8.813,7 | m³ |
| 3 | Kè ốp mái taluy trạm bằng đá hộc có kết cấu như thiết kế. | Bao gồm thi công kè mái taluy bằng đá hộc theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 221 | m dài |
| F | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trạm biến áp 110kV/I.2.2.Đường vào trạm, cống qua đường | |||
| 1 | Đường vào trạm tính theo diện tích mặt đường, có vỉa hè, kết cấu như thiết kế | Bao gồm thi công Bóc đất thực vật, vận chuyển, đào, san và đắp đất đường vào trạm theo cốt thiết kế . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 404,27 | m² |
| 2 | Kè ốp mai laluy, kè bằng đá hộc hai bên đường vào trạm có kết cấu mư thiết kế, tính theo chiều dài kè đường | Bao gồm thi công Đường vào trạm rộng 5m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 165 | m dài |
| 3 | Đoạn Cống hộp qua đường bằng bê tông cốt thep có kích thước trong 1000x1000mm dàyx120mm, chiều dài mỗi đoạn L=1,2m | Bao gồm thi công Đường trong trạm rộng 3,5m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 13 | Đoạn |
| G | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trạm biến áp 110kV/I.2.2.Cổng và hàng rào | |||
| 1 | Làm trụ và cổng trạm mở bằng điện kèm tương co biển hiệu tên trạm | Bao gồm Thi công Làm trụ và cổng chính mở bằng điện kèm biển hiệu tên trạm. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cổng |
| 2 | Tường rào gạch có móng, trụ và giằng tường bằng bê tông cốt thép (gồm cả trụ khe co dãn ngoài mảng) | Bao gồm Thi công Tường rào gạch có móng và trụ bằng bê tông cốt thép (gồm cả trụ khe co dãn ngoài mảng). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 204,2 | m dài |
| H | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trạm biến áp 110kV/I.2.3.Đường, sân trong trạm | |||
| 1 | Đường trong trạm tính theo diện tích mặt đường, có vỉa hè, kết cấu theo thiết kế | Bao gồm Thi công đường trong trạm có vỉa hè, kết cấu theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 516,08 | m² |
| 2 | Đổ bê tông dày 10cm và rải đá sân phân phối dày 15cm theo diện tích thiết kế | Bao gồm Thi công bê tông đường trong trạm, cung cấp và rải đá sân phân phối theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.360,63 | m² |
| 3 | Sân đổ bê tông dày 15cm diện tích theo thiết kế | Bao gồm thi công hạng mục sân bê tông theo kết cấu thiết kế. | 104 | m² |
| I | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trạm biến áp 110kV/I.2.4.Xây dựng ngoài trời/I.2.4.1.Móng, bể cát cứu hỏa | |||
| 1 | Móng máy biến áp 110kV | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột thép pooctich CT16 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Móng cột thép pooctich CT12 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 4 | Móng trụ đỡ cho máy cắt 3 pha 110kV | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Móng |
| 5 | Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha, 110kV, 2 tiếp đất | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 15 | Móng |
| 6 | Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha, 110kV, 1 tiếp đất | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Móng |
| 7 | Móng trụ đỡ dao trung tính và chống sét van 72kV | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Móng |
| 9 | Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Móng |
| 10 | Móng trụ đỡ chống sét van và sứ đứng 110kV | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Móng |
| 11 | Móng trụ đỡ sứ đứng 110kV loai 1 (cho 3 pha) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Móng |
| 12 | Móng trụ đỡ sứ đứng 110kV loai 2 (cho 1 pha) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Móng |
| 13 | Móng trụ đỡ máy biến áp tự dùng 22/0.4kV | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 14 | Móng cột chiếu sáng bê tông ly tâm 24m | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 15 | Móng cột thu sét bê tông ly tâm 16m | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 16 | Móng cột chiếu sáng bát giác quanh trạm cao 8m | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Móng |
| 17 | Bể cát cứu hỏa | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bể |
| 18 | Bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trời | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Bệ |
| J | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trạm biến áp 110kV/I.2.4.Xây dựng ngoài trời/I.2.4.2.Các cấu kiện ngoài trời | |||
| 1 | Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 16m CT16 | Bao gồm cung cấp vật tư, vật liệu thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 12m CT12 | Bao gồm cung cấp vật tư, vật liệu thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Xà pooctich bằng thép mạ 10m | Bao gồm cung cấp vật tư, vật liệu thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Kim thu sét cột thép 6m | Bao gồm cung cấp vật tư, vật liệu thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Cột chiếu sáng bê tông ly tâm cao 20m NPC.1-20-190-9.2 | Bao gồm cung cấp vật tư, vật liệu thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Dàn đèn pha chiếu sáng và thang leo mạ kẽm trên cột BTLT 20m | Bao gồm cung cấp vật tư, vật liệu thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Cột thu sét sét bê tông ly tâm 12m NPC.1-12-190-9.2 | Bao gồm cung cấp vật tư, vật liệu thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 8 | Kim thu sét trên cột bê tông 6m | Bao gồm cung cấp vật tư, vật liệu thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Bệ thao tác máy cắt bằng thép mạ ( gồm cả móng định vị) | Bao gồm cung cấp vật tư, vật liệu thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bệ |
| K | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trạm biến áp 110kV/I.2.4.Xây dựng ngoài trời/I.2.4.3.Cột, xà trạm tự dùng 35/0,4kV kiểu treo | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 10m NPC.1-10-190-4.3 | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm MT-3 | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Xà đỡ cầu dao chém ngang | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu chì và chông sét van | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Xà dây dãn | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Xà lắp máy biến áp: XMBA | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đõ cáp ngầm lên cột | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Ghế thao tác GCĐ | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Thang leo TS | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ dây leo tiếp địa trạm tự dùng | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| L | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trạm biến áp 110kV/I.2.4.Xây dựng ngoài trời/I.2.4.4.Hệ thống mương cáp ngoài trời | |||
| 1 | Mương cáp đôi chìm, ca 2 rộng trong 1,0m, loại A-A (gồm cả tấm đan cemboard, giá đỡ tấm đan và máng đỡ cáp) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 86,2 | m dài |
| 2 | Mương cáp đôi qua đường, cả 2 rộng trong 1.0m. Loại A1-A1 ((gồm cả tấm đan bê tông cốt thép và máng cáp) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 35,3 | m dài |
| 3 | Mương cáp đơn chìm rộng trong 1,0m, loại B-B (gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan và máng đỡ cáp) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 58,51 | m dài |
| 4 | Mương cáp đơn chìm rộng trong 0,4m, loại C-C (gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan và máng đỡ cáp) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 50,05 | m dài |
| M | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trạm biến áp 110kV/I.2.5.Hệ thống mương cáp ngoài trời/I.2.5.1.Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Giếng khoan khai thác nước ngầm | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Giếng |
| 2 | Bộ xử lý nước giếng khoan | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Đường cấp nước bằng ống nhựa PP-R D25 từ giếng đến bộ lọc nước và bể nước sạch nhà ĐKPP (bao gồm cả van vòi, đường ống và phụ kiện lắp đặt) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 30 | HT |
| N | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trạm biến áp 110kV/I.2.5.Hệ thống mương cáp ngoài trời/I.2.5.2.Hệ thống thoát nước, thoát dầu | |||
| 1 | Đường thoát nước trong trạm nối giữa các hố ga ra ngoài trạm bằng ống bê tông cốt thép D300 (gồm cả gối đỡ và đào, đắp đường ống) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 155 | m dài |
| 2 | Đường ống thoát dầu sự cố bằng ống thép D200 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào và đăp đât đường ống) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 14,6 | m dài |
| 3 | Đường thoát nước mương cáp bằng ống PVC D110 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào, đắp đường ống) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 59 | m dài |
| 4 | Hố ga thoát nước loại 1 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Hố |
| 5 | Hố ga thoát nước loại 2 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Hố |
| 6 | Hố ga thoát nước loại 3 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Hố |
| 7 | Bể chứa dầu sự cố bằng bê tông cốt thép | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bể |
| O | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trạm biến áp 110kV/I.2.6.Nhà điều khiển phân phối | |||
| 1 | Xây dựng nhà điều khiển phân phối với kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả hệ thống cấp thoát nước và khu vệ sinh) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Nhà |
| 2 | Hệ thống mương cáp chìm trong nhà bao gồm cả giá đỡ cáp, giá đỡ tấm đan, trụ đỡ tủ và các phụ kiện lắp đặt không bao gồm thang cáp treo trần | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 3 | Hệ thống điện chiếu sáng, thông gió và sự cố trong nhà kết nối với hệ thống điều khiển trạm qua tủ điều khiển chiếu sáng | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | HT |
| P | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trạm biến áp 110kV/I.2.7.Hệ thống báo cháy, chữa cháy/I.2.7.1.Thiết bị chữa cháy tại chỗ | |||
| 1 | Máy bơm điện chính chữa cháy 380V, Q=10lít/s, h=70m | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Máy bơm diezen chữa cahys, Q=10lít/s, h=70m | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Máy bơm điện bù áp 380V, Q=1lít/s, h=80m | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 4 | Tủ điêu khiển 3 máy bơm kết nối với hệ thống điều khiển trạm | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Bình tích áp100lít, P=12bar | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bình |
| 6 | Bình khi CO2 chữa cháy - MT3 | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Bình |
| 7 | Bình khi CO2 chữa cháy - MT5 | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bình |
| 8 | Bình bọt chữa cháy ABC- MFZL4 | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Bình |
| 9 | Bình bọt chữa cháy ABC- MFZL8 | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bình |
| 10 | Hộp đựng bình chưa cháy | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Hộp |
| 11 | Bình khí chữa cháy trên xe đảy tay Co2- MT24 | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bình |
| 12 | Bình bọt chữa cháy trên xe đảy tay ABC- MFZL35 | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bình |
| 13 | Biển nội quy và tiêu lệnh PCCC | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Biển |
| Q | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trạm biến áp 110kV/I.2.7.Hệ thống báo cháy, chữa cháy/I.2.7.2.Hệ thống báo cháy tự động trong nhà | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop giao tiếp với hệ thống máy tính, đưa được tín hiệu về Trung tâm điều khiển xa ( bao gồm phân mềm cài đặt, ắc quy) | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Hộp kỹ thuật và các modul báo cháy (bao gồm các modul điều khiện, cách ly, bao vệ vỏ hộp và phụ kiện cho HT báo cháy) | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 3 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ kèm đế trong nhà | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 4 | Đầu báo khói địa chỉ kèm đế trong nhà | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 5 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ phòng nổ kèm đế trong nhà | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy kèm hộp kiểu địa chỉ đặt trong nhà | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 7 | Điện trở cuối kênh | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Đèn thoát hiểm Exit | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Đèn chiếu sáng sự cố | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 10 | Cáp cấp điện và tín hiệu kèm phụ kiện lắp dặt hệ thống báo cháy trong nhà (dây dẫn, cáp tín hiêu, ống bảo vệ, hộp chia ngả, đầu cốt, kép treo ống) | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| R | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trạm biến áp 110kV/I.2.7.Hệ thống báo cháy, chữa cháy/I.2.7.3.Hệ thống báo cháy tự động ngoài trời cho MBA | |||
| 1 | Hộp kỹ thuật và các modul báo cháy MBA (bao gồm các modul điều khiện, cách ly, bao vệ vỏ hộp và phụ kiện cho báo cháy MBA) | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 2 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy kèm hộp kiểu địa chỉ đặt ngoài trời | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ kèm đế và giá lắp ngoài trời, chống nước, phòng nổ | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Điện trở cuối kênh | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Cáp cấp điện và tín hiệu kèm phụ kiện lắp dặt hệ thống báo cháy MBA 110kV ngoài trời (dây, cáp tín hiệu, ống bảo vệ, hộp chia ngả, đầu cốt, kép treo ống) | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| S | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trạm biến áp 110kV/I.2.7.Hệ thống báo cháy, chữa cháy/I.2.7.4.Phần Xây dựng và lắp đặt hệ thống chữa cháy bằng nước | |||
| 1 | Bể chứa nước cứu hỏa ngầm bằng bê tông côt thép (gồm cả rọ hút, Y lọc, ông nối) | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bể |
| 2 | Trạm bơm chữa cháy(bao gồm cả hệ thống cấp điện máy bơm, chiếu sáng, hệ thống van, ống, bể mồi và phụ kiện đấu nối với máy bơm) | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Nhà |
| 3 | Hệ thống đường ống nước chữa cháy (bao gồm đường ống, cụm van tín hiệu, các van khác, trụ chữa cháy, trụ tiếp nước) | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 4 | Tủ chứa thiết bị ngoài trời (đã bao gồm vòi, lăng phun, bệ đỡ) | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Tủ |
| T | II. Nhánh rẽ Đường dây 110kV vào trạm (B cung cấp, lắp đặt, thi công)/II.1.Phần cung cấp vật tư đường đây dến hiện trường/II.1.1.Cung cấp đây dẫn, cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-300/39 | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2.456 | m |
| 2 | Dây chống sét TK-50 | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 413 | m |
| 3 | Chuỗi néo đơn dây ACSR-300/39, loại ND1-11.120 | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 30 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo đơn dây ACSR-300/39 tại xà pooctich, loại ND2-12.120 | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi đỡ lèo dây ACSR-300/39, loại DL-10.70 | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi đỡ đơn dây ACSR-300/39 tại xà pooctich, loại ĐD2-11.70 | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 7 | Bát cách điện cho chuỗi đỡ hiện có tận dụng, loại U70BS | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Bát |
| 8 | Tạ chống rung dây ACSR-300/39, loại CR5-25 | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Quả |
| 9 | Ống nối dây ACSR-300/39, loại ON-300 | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Ống |
| 10 | Đầu cốt dây ACSR-300/39, loại ĐC-300 | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 11 | Chuối néo dây chông sét TK-50, loại NS-50 | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi néo dây chông sét tại cột pooctich, loại NS-50-TBA | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Chuỗi |
| 13 | Tạ chống rung dây chông sét TK-50, loại CR2-9 | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Quả |
| U | II. Đường dây 110kV(B cung cấp, lắp đặt, thi công)/II.1.Phần cung cấp vật tư đường đây dến hiện trường/II.1.2.Cung cấp cáp quang và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp quang 24 sợi OPGW57/24 (kèm ru lô) | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.967 | m |
| 2 | Chuỗi néo cáp quang OPGW57, loại NCQ | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 3 | Chuỗi néo dây chông sét tại cột pooctich, loại NCQ-TBA | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Chống rung cáp quang OPGW57 | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Quả |
| 5 | Kẹp cáp quang OPGW57 loại 2 rãnh trên cột thep, loại KCQ-2 | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | Cái |
| 6 | Kẹp cáp quang OPGW57 loại 1 rãnh trên cột thep, loại KCQ-1 | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 7 | Hộp nối cáp quang 2 dâu OPGW57/NMOC (kèm giá đỡ) | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 8 | Hộp nối cáp quang 3 đầu OPGW57/OPGW57/OPGW57 (kèm giá đỡ) | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| V | II. Đường dây 110kV(B cung cấp, lắp đặt, thi công)/II.1.Phần cung cấp vật tư đường đây dến hiện trường/II.1.3.Cung cấp cột thép, bu lông neo và biển báo đoạn xây mới | |||
| 1 | Cột thép đỡ 2 mạch cao 30m, loại Đ122-30B | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Cột thép néo 2 mạch cao 28m, loại N122-28C | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Cột thép néo 3 mạch cao 38m, loại N132-38XQ | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Bu lông neo đơn M48-250 | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Chiếc |
| 5 | Bu lông neo đơn M56-300 | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Chiếc |
| 6 | Bu lông neo đơn BL72-400 | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Chiếc |
| 7 | Biển báo nguy hiểm trên cột | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Biển |
| 8 | Biển báo số thứ tự cột | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Biển |
| W | II. Đường dây 110kV(B cung cấp, lắp đặt, thi công)/II.2.Phần xây dựng và lắp dặt đường đây tại hiện trường/II.2.1.Xây dựng móng, tiếp địa (theo bản vẽ cắt dọc) | |||
| 1 | Móng bản cột thép MB76-140 vị trí số 1 (bao gồm cả hoàn trả đường nội đồng hiện trạng) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng bản cột thép MB28-28 vị trí số 2 (bao gồm cả làm đường tạm thi công) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng bản cột thép MB63-120 vị trí số 3 (bao gồm cả làm đường tạm thi công) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Tiếp địa cột thép 2RC-2-TBA (bao gồm cả cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt) | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Vị trí |
| X | II. Đường dây 110kV (B cung cấp, lắp đặt, thi công)/II.2.Phần xây dựng và lắp đặt đường đây tại hiện trường/II.2.2.Lắp đặt cột thép, bu lông neo | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép đỡ 2 mạch cao 30m, loại Đ122-30B | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Lắp dựng cột thép néo 2 mạch cao 28m, loại N122-28C | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Lắp dựng cột thép néo 3 mạch cao 38m, loại N132-38XQ | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Lắp đặt bu lông neo đơn M48-250 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Chiếc |
| 5 | Lắp đặt bu lông neo đơn M56-300 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Chiếc |
| 6 | Lắp đặt bu lông neo đơn M72-400 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Chiếc |
| 7 | Lắp biển báo nguy hiểm trên cột | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Biển |
| 8 | Lắp biển báo số thứ tự cột | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Biển |
| Y | II. Đường dây 110kV (B cung cấp, lắp đặt, thi công)/II.2.Phần xây dựng và lắp đặt đường đây tại hiện trường/II.2.3.Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp, kéo rải, căng dây, lấy võng dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2.407 | m |
| 2 | Tháo và căng, lấy võng lại dây ACSR-300/39 hiện trạng tại khoảng cột 15-26 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18.149,4 | m |
| 3 | Lắp, kéo rải, căng dây, lấy võng dây chống sét TK-50 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 413 | m |
| 4 | Tháo và căng, lấy võng lại dây chống sét TK-50 hiện trạng tại khoảng cột 15-26 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3.064,9 | m |
| 5 | Lắp đặt chuỗi néo đơn dây ACSR-300/39, loại ND1-11.120 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 30 | Chuỗi |
| 6 | Lắp đặt chuỗi néo đơn dây ACSR-300/39 tại xà pooctich, loại ND2-12.120 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 7 | Tháo và lắp lại chuỗi đỡ đơn dây ACSF-300/39 hiện trạng sau khi bổ sung them bát cách điện vào chuỗi, loại ĐD1-10.70 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 8 | Lắp đặt chuỗi đỡ lèo dây ACSR-300/39, loại DL-10.70 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 9 | Lắp đặt chuỗi đỡ đơn dây ACSR-300/39 tại xà pooctich, loại ĐD2-11.70 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 10 | Lắp đặt tạ chống rung dây ACSR-300/39, loại CR5-25 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Quả |
| 11 | Tháo và lắp đặt lại chống rung dây ACSR-300/39 hiện trạng, loại CR5-25 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Quả |
| 12 | Lắp đặt chuỗi néo dây chống sét TK-50, loại NS-50 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Chuỗi |
| 13 | Lắp đặt chuỗi néo dây chống sét tại cột pooctich, loại NS-50-TBA | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Chuỗi |
| 14 | Tháo và lắp đặt lại chuỗi đỡ dâyTK-50 hiện trạng, loại ĐS-50 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Chuỗi |
| 15 | Lắp đặt chống rung dây chống sét TK-50, loại CR2-9 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Quả |
| 16 | Tháo và lắp đặt lại chống rung dây TK-50 hiện trạng, loại CR2-9 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Quả |
| Z | II. Đường dây 110kV (B cung cấp, lắp đặt, thi công)/II.2.Phần xây dựng và lắp đặt đường đây tại hiện trường/II.2.4.Lắp đặt cáp quang và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp, kéo rải căng dây cáp quang 24 sợi OPGW57/24 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2.456 | m |
| 2 | Tháo và căng, lấy võng lại dây cáp quang OPGW hiện trạng tại khoảng cột 15-21 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.715,9 | m |
| 3 | Lắp chuỗi néo cáp quang OPGW57, loại NCQ | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 4 | Lắp chuỗi néo dây chông sét tại cột pooctich, loại NCQ-TBA | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo và lắp đặt lại chuỗi đỡ cáp quang OPGW57 hiện trạng, loại ĐCQ | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Chuỗi |
| 6 | Lắp chống rung cáp quang OPGW57 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Quả |
| 7 | Tháo và lắp đặt lại chống rung dây cáp quang hiện trạng, loại CRCQ | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Quả |
| 8 | Lắp kẹp cáp quang OPGW57 loại 2 rãnh trên cột thep, loại KCQ-2 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | Cái |
| 9 | Lắp kẹp cáp quang OPGW57 loại 1 rãnh trên cột thep, loại KCQ-1 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 10 | Lắp đặt, hàn nối hộp nối cáp quang OPGW57/NMOC (kèm giá đỡ) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 11 | Lắp đặt, hàn nối hộp nối cáp quang OPGW57/OPGW57/OPGW57 (kèm giá đỡ) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| AA | III. Tuyến tạm 110kV phục vụ thi công tuyến chính (B thi công theo lịch cắt điện)/III.1.Cung cấp vật tư và thuê vật tư cho tuyến tạm | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-300/39 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.061 | m |
| 2 | Dây chống sét TK-50 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 352 | m |
| 3 | Chuỗi néo đơn dây ACSR-300/39 loại ND1-11.120 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi đỡ đơn dây ACSR-300/39 loại ĐD1-10.70 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | Chuỗi |
| 5 | Chuõi néo dây chống sét NS-50 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 6 | Tạ chống rung dây ACSR-300/39, loại CR5-25 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | Quả |
| 7 | Tạ chống rung dây chông sét TK-50, loại CR2-9 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | Quả |
| 8 | Thép mạ tiếp địa cột néo tạm RC-2-TBA | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Bộ dây neo DN (gồm 3 dây/1 vị trí theo chiều cao lắp đặt) cho cột hiện trạng | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 10 | Thuê cột thép néo tạm 34m loại ERS-34 (có dây, cọc néo, phụ kiện lắp dựng) | Bao gồm chi phí thuê, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| AB | III. Tuyến tạm 110kV phục vụ thi công tuyến chính (B thi công theo lịch cắt điện)/III.2.Thi công xây dựng, lắp đặt và tháo dỡ tuyến tạm | |||
| 1 | Lắp, kéo rải căng dây và tháo dỡ thu hồi dây ACSR-300/39 | Bao gồm thi công lắp đặt, tháo dỡ thu hồi, vận chuyển về kho công ty điện lực sau khi hoàn thiện đóng điện. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 1.061 | m |
| 2 | Lắp, kéo rải căng dây và tháo dỡ thu hồi dây TK-50 | Bao gồm thi công lắp đặt, tháo dỡ thu hồi, vận chuyển về kho công ty điện lực sau khi hoàn thiện đóng điện. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 352 | m |
| 3 | Lăp đặt và tháo hạ thu hồi chuỗi néo loại ND1-11.120 | Bao gồm thi công lắp đặt, tháo dỡ thu hồi, vận chuyển về kho công ty điện lực sau khi hoàn thiện đóng điện. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 4 | Lăp đặt và tháo hạ thu hồi chuỗi đỡ loại ĐD1-10.70 | Bao gồm thi công lắp đặt, tháo dỡ thu hồi, vận chuyển về kho công ty điện lực sau khi hoàn thiện đóng điện. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 9 | Chuỗi |
| 5 | Lắp đặt và tháo hạ thu hồi chuõi néo dây chống sét NS-50 | Bao gồm thi công lắp đặt, tháo dỡ thu hồi, vận chuyển về kho công ty điện lực sau khi hoàn thiện đóng điện. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 6 | Lắp đặt và tháo hạ thu hồi dây néo DN (gồm 3 dây/1 vị trí) | Bao gồm thi công lắp đặt, tháo dỡ thu hồi, vận chuyển về kho công ty điện lực sau khi hoàn thiện đóng điện. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt và thu hồi móng néo cho cột hiện trạng MN1 | Bao gồm thi công lắp đặt, tháo dỡ thu hồi, vận chuyển về kho công ty điện lực sau khi hoàn thiện đóng điện. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 4 | Móng |
| 8 | Lắp dựng và tháo hạ lthu hồi cột néo tạm cao 34m ERS-34 trả lại bên cho thuê (gồm làm móng néo, móng cột, néo dây, dựng cột và tháo hạ, trả lại) | Bao gồm thi công lắp đặt, tháo dỡ thu hồi, vận chuyển về kho công ty điện lực sau khi hoàn thiện đóng điện. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 9 | Lắp đặt và tháo dỡ thu hồi tiếp địa cột néo tạm RC-2-TBA | Bao gồm thi công lắp đặt, tháo dỡ thu hồi, vận chuyển về kho công ty điện lực sau khi hoàn thiện đóng điện. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 10 | Thí nghiệm tiếp đất cột thép | Bao gồm thí nghiệm tiếp đất cột thép tuyến tạm | 3 | Vị trí |
| 11 | Căng lại dây dẫnACSR-300/39 hiện trạng 2 đàu tuyên tạm (khoang cột 18-26) | Bao gồm tháo dỡ và căng lại tại tuyến tạm | 9.105,6 | m |
| 12 | Căng lại dây chông sét TK-50 hiện trạng 2 đàu tuyên tạm (khoang cột 18-26) | Bao gồm tháo dỡ và căng lại tại tuyến tạm | 3.035,2 | m |
| AC | IV. Các xuất tuyến 22kV (B cung cấp và thi công toàn bộ)/ IV.1 Cung cấp và lắp đặt xuất tuyến bằng cáp ngầm 22kV/ IV.1.1. Cung cấp vật tư xuất tuyến cáp ngầm 22kV | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 3 pha ngoài trời 24kV-630A-25kA/1s | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | Chông sét van ZnO 24kV, 3 pha | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-W-3x240mm² | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 485 | m |
| 4 | Hộp đầu cáp 3 pha 24kV cho cáp 3x240mm² ngoài trời | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | Hộp |
| 5 | Hộp đầu cáp 3 pha 24kV cho cáp 3x240mm² trong nhà | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | Hộp |
| 6 | Dây đồng mềm Cu/PVC-35mm² nối đất chống sét van kèm đầu cốt lắp đạt | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 7 | Ông nhựa xoắn HDPE-195/150 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 334,5 | m |
| 8 | Đai ôm cáp lên cột cho 1 vị trí cáp | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp bằng coc bê tông | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| AD | IV. Các xuất tuyến 22kV (B cung cấp và thi công toàn bộ)/ IV.1 Cung cấp và lắp đặt xuất tuyến bằng cáp ngầm 22kV/ IV.1.2. Thi công xây dựng và lắp đặt tuyến cáp ngầm 22kV | |||
| 1 | Hào cáp 2 mạch chôn trực tiếp trong đất đi cạnh tường rào trạm MC1 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 79,3 | m dài |
| 2 | Mương cáp 2 mạch đi dưới vỉa hè đường vào trạm HC-1A | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 64 | m dài |
| 3 | Lắp đặt cầu dao cách ly 3 pha ngoài trời 24kV-630A-25kA/1s | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt chông sét van ZnO 22kV, 3 pha | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-W-3x240mm² | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 485 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp đầu cáp 3 pha 24kV cho cáp 3x240mm² ngoài trời | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 4 | Hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp đầu cáp 3 pha 24kV cho cáp 3x240mm² trong nhà | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 4 | Hộp |
| 8 | Lắp đặt dây đồng mềm Cu/PVC-35mm² | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 32 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE-195/150 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 334,5 | m |
| AE | IV. Các xuất tuyến 22kV (B cung cấp và thi công toàn bộ)/ IV.2 Xuất tuyến 22kV bằng đường dây không / IV.2.1. Cung cấp vật tư cho xuất tuyến đường dây không 22kV | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR-150/24 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.631,6 | m |
| 2 | Cách điện đứng 22kV (cả ty) SĐ-22 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 52 | Quả |
| 3 | Chuỗi cách điện néo đơn polymer 22kV CN-22 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 72 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện đỡ đơn polymer 22kV CĐ-22 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 5 | Cặp cáp 3 bu lông cho dây ACSR-150: CC-150 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm: ĐC-AM150 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 36 | Bộ |
| 7 | Dây nhôm buộc cổ sứ A-3,5mm² | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 36 | Sợi |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 16m, lực đầu cột 190, loại NPC.1-16-190-13 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm cao 16m, lực đầu cột 230, loại PC.1-16-230-18 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | Cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm cao 16m, lực đầu cột 323, loại PC.1-16-323-30 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | Cột |
| 11 | Xà đỡ thẳng 2 mạch cột đơn XĐT22-2M | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 12 | Xà néo góc 2 mạch cột đúp XNGĐ 2M-22 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 13 | Xà néo cuối 2 mạch cột đúp XNCĐ 2M-22 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 14 | Xà lắp cầu dao và chống sét van cột đúp XCD&CSV-22 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Ghế thao tác cầu dao cột đơn XGTT-22 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 16 | Thang leo cột đơn TS22 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 17 | Xà phụ cột đúp XP1-22 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Xà phụ cột đúp XP2-22 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Xà phụ cột đúp XP3-22 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Gông cột đúp, lực đầu cột 230 cho 1 vị trí cột 16m: GC-230-16 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 21 | Gông cột đúp, lực đầu cột 323 cho 1 vị trí cột 16m: GC-323-16 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 22 | Biển báo an toàn và thứ tự cột bê tông | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | Biển |
| AF | IV. Các xuất tuyến 22kV (B cung cấp và thi công toàn bộ)/ IV.2 Xuất tuyến 22kV bằng đường dây không / IV.2.2. Thi công xây dựng, lắp đặt xuất tuyến đường dây không 22kV | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-4D | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 3 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-4E | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 3 | Móng |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-4F | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 4 | Móng |
| 4 | Cung cấp và thi công tiếp địa cột bê tông RC-2 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 10 | Vị tri |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm cao 16m, loại NPC.1-16-190-13 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm cao 16m, loại PC.1-16-230-18 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 6 | Cột |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm cao 16m, loại PC.1-16-323-30 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 8 | Cột |
| 8 | Lắp gông cột đúp, lực đầu cột 230 cho 1 vị trí cột 16m: GC-230-16 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Lắp gông cột đúp, lực đầu cột 323 cho 1 vị trí cột 16m: GC-323-16 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt xà đỡ thẳng 2 mạch cột đơn XĐT22-2M | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt xà néo góc 2 mạch cột đúp XNGĐ 2M-22 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt xà néo cuối 2 mạch cột đúp XNCĐ 2M-22 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt xà lắp cầu dao và chống sét van cột đúp XCD&CSV-22 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt ghế thao tác cầu dao cột đơn XGTT-22 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt thang leo cột đơn TS22 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt xà phụ cột đúp XP1-22 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt xà phụ cột đúp XP2-22 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt xà phụ cột đúp XP3-22 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Lắp cách điện đứng 22kV (cả ty) SĐ-22 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 52 | Quả |
| 20 | Lắp chuỗi cách điện néo đơn polymer 22kV CN-22 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 72 | Chuỗi |
| 21 | Lắp chuỗi cách điện đỡ đơn polymer 22kV CĐ-22 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 22 | Lắp biển báo an toàn và thứ tự cột bê tông | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 10 | Biển |
| 23 | Lắp, kéo rải, căng dây lấy võng dây ACSR-150/24 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 2.631,6 | m |
| AG | IV. Các xuất tuyến 22kV (B cung cấp và thi công toàn bộ)/ IV.2 Xuất tuyến 22kV bằng đường dây không / IV.2.3. Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị và tiếp địa xuất tuyến 22kV | |||
| 1 | Thí nghiệm hiệu chỉnh cầu dao cách ly 3 pha, điện áp 22kV | Bao gồm thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị theo yêu cầu của HSMT, đảm bảo đủ điều kiện đóng điện | 4 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 3 pha, điện áp 22kV | Bao gồm thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị theo yêu cầu của HSMT, đảm bảo đủ điều kiện đóng điện | 4 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực điện áp 24kV, cáp 3 ruột | Bao gồm thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị theo yêu cầu của HSMT, đảm bảo đủ điều kiện đóng điện | 4 | Sợi cáp |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất cột bê tông | Bao gồm thí nghiệm tiếp địa cột, đảm bảo đủ điều kiện đóng điện | 10 | Vị trí |
| AH | V. Các xuất tuyến 35kV (B cung cấp và thi công toàn bộ)/ V.1 Cung cấp và lắp đặt xuất tuyến bằng cáp ngầm 35kV/ V.1.1. Cung cấp vật tư xuất tuyến cáp ngầm 35kV | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 3 pha ngoài trời 35kV-630A-25kA/1s | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Chông sét van ZnO 35kV, 3 pha | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Cáp ngầm 38,5kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-W-3x240mm² | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 286 | m |
| 4 | Hộp đầu cáp 3 pha 38,5kV cho cáp 3x240mm² ngoài trời | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Hộp |
| 5 | Hộp đầu cáp 3 pha 38,5kV cho cáp 3x240mm² trong nhà | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Hộp |
| 6 | Dây đồng mềm Cu/PVC-35mm² nối đất chống sét van kèm đầu cốt lắp đạt | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 7 | Ông nhựa xoắn HDPE-195/150 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 287 | m |
| 8 | Đai ôm cáp lên cột cho 1 vị trí cáp | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp bằng coc bê tông | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| AI | V. Các xuất tuyến 35kV (B cung cấp và thi công toàn bộ)/ V.1 Cung cấp và lắp đặt xuất tuyến bằng cáp ngầm 35kV/ V.1.2. Thi công xây dựng và lắp đặt tuyến cáp ngầm 35kV | |||
| 1 | Hào cáp 2 mạch chôn trực tiếp trong đất HC1 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 60,1 | m dài |
| 2 | Hào cáp 2 mạch chui qua đường bê tông vào TBA HC2 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 6,79 | m dài |
| 3 | Hào cáp 4 mạch đi chung cấp ngầm 22kV chôn trực tiếp trong đất HC3 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 13,2 | m dài |
| 4 | Lắp đặt cầu dao cách ly 3 pha ngoài trời 35kV-630A-25kA/1s | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt chông sét van ZnO 35kV, 3 pha | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp ngầm 38,5kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-W-3x240mm² | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 286 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp đầu cáp 3 pha 38,5kV cho cáp 3x240mm² ngoài trời | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | Hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp đầu cáp 3 pha 38,5kV cho cáp 3x240mm² trong nhà | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | Hộp |
| 9 | Lắp đặt dây đồng mềm Cu/PVC-35mm² | 6 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE-195/150 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 287 | m |
| AJ | V. Các xuất tuyến 35kV (B cung cấp và thi công toàn bộ)/ V.2 Cung cấp và lắp đặt xuất tuyến bằngđường dây không 35kV/ V.2.1. cung cấp vật tư cho xuất tuyến đường dây không 35kV | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR-150/24 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3.317 | m |
| 2 | Dây chống sét TK-50 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 747 | m |
| 3 | Cách điện đứng 35kV (cả ty) SĐ-35 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 31 | Quả |
| 4 | Chuỗi cách điện néo đơn polymer 35kV CN-35 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 48 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện đỡ đơn polymer 35kV CĐ-35 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 36 | Chuỗi |
| 6 | Khóa néo dây chống sét TK-50 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11 | Bộ |
| 7 | Khóa đỡ dây chống sét TK-50 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 8 | Cặp cáp 3 bu lông cho dây ACSR-150: CC-150 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm: ĐC-AM150 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | Bộ |
| 10 | Dây nhôm buộc cổ sứ A-3,5mm² | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | Sợi |
| 11 | Cột bê tông ly tâm cao 16m, lực đầu cột 190, loại NPC.1-16-190-13 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 12 | Cột bê tông ly tâm cao 18m, lực đầu cột 190, loại NPC.1-18-190-13 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | Cột |
| 13 | Cột bê tông ly tâm cao 18m lực đầu cột 230, loại PC.1-18-230-18 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 14 | Cột bê tông ly tâm cao 18m lực đầu cột 323, loại PC.1-18-323-30 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 15 | Cột bê tông ly tâm cao 22m, lực đầu cột 190, loại NPC.1-22-190-13 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 16 | Xà đỡ thẳng 2 mạch cột đơn XĐT 2M-35 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ thẳng 2 mạch cột đơn XĐT 2M-35A | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Xà néo góc 2 mạch cột đúp XNGĐ 2M-35 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Xà néo cuối 2 mạch cột đúp XNCĐ 2M-35 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Xà néo cuối 2 mạch cột đúp XNCĐ2M-35A | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Xà néo góc 1 mạch cột đúp XNGĐ 1M-35 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 22 | Xà néo cuối 1 mạch cột đúp XNCĐ 1M-35 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Xà lắp chống sét van cột đơn CSV-35 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 24 | Xà lắp cầu dao cột đơn CD-35 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 25 | Ghế thao tác cầu dao cột đơn XGTT-35 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 26 | Thang leo cột đơn TS-35 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 27 | Xà phụ cột đúp XP1-35 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Xà phụ cột đúp XP2-35 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Xà phụ cột đúp XP3-35 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Cổ dề bắt dây chống sét cột đơn XCS-1 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 31 | Cổ dề bắt dây chống sét cột đơn XCS-2 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 32 | Cổ dề bắt dây chống sét cột đúp XCS-3 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Cổ dề bắt dây chống sét cột đúp XCS-4 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Gông cột đúp, lực đầu cột 190 cho 1 vị trí cột 18m: GC-190-18 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 35 | Gông cột đúp, lực đầu cột 230 cho 1 vị trí cột 18m: GC-230-18 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 36 | Gông cột đúp, lực đầu cột 323 cho 1 vị trí cột 18m: GC-323-18 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 37 | Biển báo an toàn và thứ tự cột bê tông | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | Biển |
| AK | V. Các xuất tuyến 35kV (B cung cấp và thi công toàn bộ)/ V.2 Cung cấp và lắp đặt xuất tuyến bằngđường dây không 35kV/ V.2.2. Thi công xây dựng và lắp đặt xuất tuyến đường dây không 35kV | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-4D | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-5D | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 3 | Móng |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-7D | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-4D | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-5D | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-5E | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 7 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-5F | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 8 | Cung cấp và thi công tiếp địa cột bê tông RC-2 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 12 | Vị tri |
| 9 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm cao 16m, loại NPC.1-16-190-13 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 10 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm cao 18m, loại NPC.1-18-190-13 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 5 | Cột |
| 11 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm cao 18m, loại PC.1-18-230-18 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 12 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm cao 18m, loại PC.1-18-323-30 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 13 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm cao 22m, loại NPC.1-22-190-13 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 14 | Lắp đặt gông cột đúp, lực đầu cột 190 cho 1 vị trí cột 18m: GC-190-18 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt gông cột đúp, lực đầu cột 230 cho 1 vị trí cột 18m: GC-230-18 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt gông cột đúp, lực đầu cột 323 cho 1 vị trí cột 18m: GC-323-18 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt xà đỡ thẳng 2 mạch cột đơn XĐT 2M-35 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt xà đỡ thẳng 2 mạch cột đơn XĐT 2M-35A | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt xà néo góc 2 mạch cột đúp XNGĐ 2M-35 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt xà néo cuối 2 mạch cột đúp XNCĐ 2M-35 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt xà néo cuối 2 mạch cột đúp XNCĐ 2M-35A | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt xà néo góc 1 mạch cột đúp XNGĐ 1M-35 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt xà néo cuối 1 mạch cột đúp XNCĐ 1M-35 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt xà lắp chống sét van cột đơn CSV-35 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt xà lắp cầu dao cột đơn CD-35 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt ghế thao tác cầu dao cột đơn XGTT-35 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt thang leo cột đơn TS-35 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt xà phụ cột đúp XP1-35 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt xà phụ cột đúp XP2-35 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt xà phụ cột đúp XP3-35 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt cổ dề bắt dây chống sét cột đơn XCS-1 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt cổ dề bắt dây chống sét cột đơn XCS-2 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt cổ dề bắt dây chống sét cột đúp XCS-3 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt cổ dề bắt dây chống sét cột đúp XCS-4 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Lắp, kéo rải, căng dây lấy võng dây ACSR-150/24 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 3.317 | m |
| 36 | Lắp, kéo rải, căng dây lấy võng dây chống sét TK-50 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 747 | m |
| 37 | Lắp cách điện đứng 35kV (cả ty) SĐ-35 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 31 | Quả |
| 38 | Lắp chuỗi cách điện néo đơn polymer 35kV CN-35 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 48 | Chuỗi |
| 39 | Lắp chuỗi cách điện đỡ đơn polymer 35kV CĐ-35 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 36 | Chuỗi |
| 40 | Lắp khóa néo dây chống sét TK-50 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 11 | Bộ |
| 41 | Lắp khóa đỡ dây chống sét TK-50 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 42 | Lắp biển báo an toàn và thứ tự cột bê tông | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 12 | Biển |
| AL | V. Các xuất tuyến 35kV (B cung cấp và thi công toàn bộ)/ V.2 Cung cấp và lắp đặt xuất tuyến bằngđường dây không 35kV/ V.2.3. Tháo dỡ, thu hồi đoạn tuyến 35kV đi qua TBA 110kV Thiệu Hóa | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi dây nhôm lõi thép ACSR-70/11 | Bao gồm tháo dỡ, thu hồi và kiểm soát chất lượng vật tư thu hồi, bàn giao cho công ty điện lực Thanh Hóa | 1.659,7 | m |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cách điện đứng 35kV các loại | Bao gồm tháo dỡ, thu hồi và kiểm soát chất lượng vật tư thu hồi, bàn giao cho công ty điện lực Thanh Hóa | 30 | Quả |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo 35kV các loại | Bao gồm tháo dỡ, thu hồi và kiểm soát chất lượng vật tư thu hồi, bàn giao cho công ty điện lực Thanh Hóa | 9 | Chuỗi |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ dây 1 mạch các loại | Bao gồm tháo dỡ, thu hồi và kiểm soát chất lượng vật tư thu hồi, bàn giao cho công ty điện lực Thanh Hóa | 8 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi xà néo dây 1 mạch các loại | Bao gồm tháo dỡ, thu hồi và kiểm soát chất lượng vật tư thu hồi, bàn giao cho công ty điện lực Thanh Hóa | 3 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông các loại | Bao gồm tháo dỡ, thu hồi và kiểm soát chất lượng vật tư thu hồi, bàn giao cho công ty điện lực Thanh Hóa | 11 | Cột |
| 7 | Vận chuyển vật tư thu hối từ tuyến treo dây chông sét về kho đơn vị vận hành | Bao gồm vận chuyển và bàn giao toàn bộ vật tư thu hồi tuyên 35kV đi qua TBA 110kV Thiệu hóa về kho công ty điện lực Thanh Hóa | 1 | Chuyến |
| AM | V. Các xuất tuyến 35kV (B cung cấp và thi công toàn bộ)/ V.3 Tuyến tạm 35kV phục vụ thi công/ V.3.1. Cung cấp vật tư tuyến tạm 35kV | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR-70/11 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 413 | m |
| 2 | Dây chống sét TK-50 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 138 | m |
| 3 | Xà néo góc 1 mạch cột đúp XNGTT-1M-35 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Xà néo cuối 1 mạch cột đúp XNCTT-1M-35A | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Xà néo cuối 1 mạch cột đơn XNCTT-1M-35B | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Cổ dề bắt dây chống sét cột đơn XCS-2 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Cổ dề bắt dây chống sét cột đúp XCS-3 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Cổ dề bắt dây chống sét cột đúp XCS-4 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| AN | V. Các xuất tuyến 35kV (B cung cấp và thi công toàn bộ)/ V.3 Tuyến tạm 35kV phục vụ thi công/ V.3.2. Xây dựng tuyến tạm 35kV (móng và cột sử dụng của tuyến 22kV, và 35kV đã cấp và lắp đặt trước) | |||
| 1 | Lắp đặt xà néo góc 1 mạch cột đúp XNGTT-1M-35 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt xà néo cuối 1 mạch cột đúp XNCTT-1M-35A | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt xà néo cuối 1 mạch cột đơn XNCTT-1M-35B | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt cổ dề bắt dây chống sét cột đơn XCS-2 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt cổ dề bắt dây chống sét cột đúp XCS-3 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt cổ dề bắt dây chống sét cột đúp XCS-4 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt và tháo hạ chuỗi cách điện néo đơn polymer 35kV CN-35 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 8 | Lắp đặt và tháo hạ khóa néo dây chống sét TK-50 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 9 | Lắp kéo rai căng dây lây võng dây dẫn ACSR-70/11 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 413 | m |
| 10 | Lắp kéo rai căng dây lấy võng dây chống sét TK-50 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 138 | m |
| 11 | Tháo và căng lại dây dẫn ACSR-150/24 đã lắp trước | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 1.077 | m |
| AO | V. Các xuất tuyến 35kV (B cung cấp và thi công toàn bộ)/ V.3 Tuyến tạm 35kV phục vụ thi công/ V.3.3. Tháo dỡ, thu hồi vật tư tuyến tạm 35kV | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi xà néo góc 1 mạch cột đúp XNGTT-1M-35 | Bao gồm tháo dỡ, thu hồi và kiểm soát chất lượng vật tư tuyến tạm sau khi hoàn thành đóng điện, bàn giao về kho Ban A | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi xà néo cuối 1 mạch cột đúp XNCTT-1M-35A | Bao gồm tháo dỡ, thu hồi và kiểm soát chất lượng vật tư tuyến tạm sau khi hoàn thành đóng điện, bàn giao về kho Ban A | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi xà néo cuối 1 mạch cột đơn XNCTT-1M-35B | Bao gồm tháo dỡ, thu hồi và kiểm soát chất lượng vật tư tuyến tạm sau khi hoàn thành đóng điện, bàn giao về kho Ban A | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cổ dề bắt dây chống sét cột đơn XCS-2 | Bao gồm tháo dỡ, thu hồi và kiểm soát chất lượng vật tư tuyến tạm sau khi hoàn thành đóng điện, bàn giao về kho Ban A | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cổ dề bắt dây chống sét cột đúp XCS-3 | Bao gồm tháo dỡ, thu hồi và kiểm soát chất lượng vật tư tuyến tạm sau khi hoàn thành đóng điện, bàn giao về kho Ban A | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi cổ dề bắt dây chống sét cột đúp XCS-4 | Bao gồm tháo dỡ, thu hồi và kiểm soát chất lượng vật tư tuyến tạm sau khi hoàn thành đóng điện, bàn giao về kho Ban A | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn ACSR-70/11 | Bao gồm tháo dỡ, thu hồi và kiểm soát chất lượng vật tư tuyến tạm sau khi hoàn thành đóng điện, bàn giao về kho Ban A | 413 | m |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi dây chống sét TK-50 | Bao gồm tháo dỡ, thu hồi và kiểm soát chất lượng vật tư tuyến tạm sau khi hoàn thành đóng điện, bàn giao về kho Ban A | 138 | m |
| 9 | Vận chuyển vật tư thu hối từ tuyến tạm không tận dung được về kho Ban A | Bao gồm vận chuyển và bàn giao toàn bộ vật tư thu hồi tuyên tạm 35kVsau khi hoàn thành đóng điện về kho Ban A | 1 | chuyến |
| AP | VI. Treo dây chống sét tuyến 35kV hiện trạng (B cung cấp và thi công toàn bộ)/ VI.1. Cung cấp vật tư treo dây chống sét tuyến 35kV hiện trạng | |||
| 1 | Dây chống sét TK-50 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.304 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 16m, lực đầu cột 190, loại NPC.1-16-190-13 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 4 | Chuỗi cách điện néo đơn polymer 35kV CN-35 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện đỡ đơn polymer 35kV CĐ-35 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Chuỗi |
| 6 | Khóa néo dây chống sét TK-50 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | Bộ |
| 7 | Khóa đỡ dây chống sét TK-50 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | Bộ |
| 8 | Dây nhôm buộc cổ sứ A-3,5mm² | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 54 | Sợi |
| 9 | Chụp đầu cột 3m đỡ dây chống sét CĐCXĐS-1 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | Bộ |
| 10 | Chụp đầu cột 3m néo dây chống sét CĐCXSN-1 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Xà cột đõ cải tạo vị trí có chụp đầu cột XĐK-1 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 12 | Xà cột đõ cải tạo vị trí co chụp đầu cột XĐK-2 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11 | Bộ |
| 13 | Xà cột đõ cải tạo vị trí có chụp đầu cột XĐK-3 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Xà đõ kép cho cột đơn mới XĐK-4 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Xà cột néo cải tạo vị trí có chụp đầu cột XNK-1 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Xà cột néo cải tạo vị trí có chụp đầu cột XNK-2 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Xà néo kép cột đơn mới XNK-3 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ cầu dao phụ tải cột đơn mới XCDPT | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Xà phụ cột đơn mới XP1 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Cổ dề bắt dây chống sét CD | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| AQ | VI. Treo dây chống sét tuyến 35kV hiện trạng (B cung cấp và thi công toàn bộ)/ VI.2.xây dựng và lắp đặt tuyến 35kV hiện trạng treo dây chống sét | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-16 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 3 | Móng |
| 2 | Cung cấp và thi công tiếp địa cột bê tông RC-2 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 3 | Vị tri |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm 16m, loại NPC.1-16-190-13 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 4 | Lắp đặt chụp đầu cột 3m đỡ dây chống sét CĐCXĐS-1 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 18 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt chụp đầu cột 3m néo dây chống sét CĐCXSN-1 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt xà cột đõ cải tạo vị trí co chụp đầu cột XĐK-1 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt xà cột đõ cải tạo vị trí co chụp đầu cột XĐK-2 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 11 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt xà cột đõ cải tạo vị trí có chụp đầu cột XĐK-3 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt xà đõ cột đơn mới XĐK-4 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt xà cột néo cải tạo vị trí co chụp đầu cột XNK-1 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt xà cột néo cải tạo vị trí có chụp đầu cột XNK-2 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt xà néo kép cột đơn mới XNK-3 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt xà đỡ cầu dao phụ tải cột đơn mới XCDPT | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt xà phụ cột đơn mới XP1 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt cổ dề bắt dây chống sét CD | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt chuỗi cách điện néo đơn polymer 35kV CN-35 mua mới | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 17 | Lắp đặt chuỗi cách điện đỡ đơn polymer 35kV CĐ-35 mua mới | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | Chuỗi |
| 18 | Lắp đặt khóa néo dây chống sét TK-50 mua mới | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 10 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt khóa đỡ dây chống sét TK-50 mua mới | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 18 | Bộ |
| 20 | Lắp, kéo rải căng day lấy võng dây chống sét TK-50 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 2.304 | m |
| 21 | Lắp, kéo rải dây dẫn ACSR-95/16 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 22 | Tháo và lắp lại lên tâng xà lắp mới sử đỡ 35kV hiện trạng | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 91 | Quả |
| 23 | Tháo và lắp lại lên tâng xà mới chuỗi néo 35kV hiện trạng | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 24 | Tháo và lắp lại lên cột xà mới chống sét van 35kV, 3 pha hiện trạng | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 25 | Tháo và lắp lại lên cột xà lắp mới cầu dao phụ tải 35kV, 3 pha hiện trạng | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 26 | Tháo và lắp, căng lại từ xà hiện trạng lên tầng xà lắp mới dây ACSR-70/11 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo chương V E-HSMT | 6.777 | m |
| AR | VI. Treo dây chống sét tuyến 35kV hiện trạng (B cung cấp và thi công toàn bộ)/ VI.3.Tháo dỡ và thu hồi đoạn tuyến 35kV hiện trạng treo dây chống sét | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ dây 1 mạch các loại | Bao gồm tháo dỡ, thu hồi các loại xà đỡ dây 1 mạch | 20 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi xà néo dây 1 mạch các loại | Bao gồm tháo dỡ, thu hồi các loại xà néo dây 1 mạch | 4 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông các loại | Bao gồm tháo dỡ, thu hồi các loại cột bê tông thuộc tuyến 35kV hiện trạng treo dây chống sét | 3 | Cột |
| 4 | Vận chuyển vật tư thu hối từ tuyến treo dây chông sét về kho đơn vị vận hành | Vận chuyển, bàn giao về kho công ty điện lực Thanh Hóa | 1 | Chuyến |
| AS | VI. Treo dây chống sét tuyến 35kV hiện trạng (B cung cấp và thi công toàn bộ)/ VI.4.Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị và tiếp địa tuyến 35kV hiện trạng treo dây chống sét | |||
| 1 | Thí nghiệm hiệu chỉnh cầu dao cách ly 3 pha, điện áp 35kV | Bao gồm thí nghiệm thiết bị thuộc tuyến ĐZ 35kV theo khối lượng HSMT yêu cầu đảm bảo đủ điều kiện đóng điện | 2 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 3 pha, điện áp 35kV | Bao gồm thí nghiệm thiết bị thuộc tuyến ĐZ 35kV theo khối lượng HSMT yêu cầu đảm bảo đủ điều kiện đóng điện | 2 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực điện áp 35kV, cáp 3 ruột | Bao gồm thí nghiệm thiết bị thuộc tuyến ĐZ 35kV theo khối lượng HSMT yêu cầu đảm bảo đủ điều kiện đóng điện | 2 | Sợi cáp |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất cột bê tông | Bao gồm thí nghiệmTiếp địa cột Bê tông ly tâm tuyến ĐZ 35kV đảm bảo đủ điều kiện đóng điện vận hành | 15 | Vị trí |
| AT | VII . Tuyến cáp quang ADSS phối hợp rơ le bảo vệ (B thực hiện toàn bộ)/ VII.1 Cung cấp và lắp dặt vất tư tuyến cáp quang ADSS | |||
| 1 | Cáp quang ADSS 24 sợi | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.800 | m |
| 2 | Bộ néo cáp quang ADSS | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Bộ néo 1 hướng cáp quang ADSS | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | Bộ |
| 4 | Biển báo hiệu cáp quang | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến chân công trình. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14 | Biển |
| AU | VII . Tuyến cáp quang ADSS phối hợp rơ le bảo vệ (B thực hiện toàn bộ)/ VII.2 Thí nghiệm cáp và kiểm tra tín hiệu tuyến cáp | |||
| 1 | Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời | Bao gồm kiểm tra, thử nghiệm theo yêu cầu của HSMT, đảm bảo đủ điều kiện nghiệm thu, đóng điện | 1 | Sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Bao gồm kiểm tra, thử nghiệm theo yêu cầu của HSMT, đảm bảo đủ điều kiện nghiệm thu, đóng điện | 1 | HT |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.66E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồngtương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áptừ 110kV trở lên; + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã thamgia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụthì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần côngviệc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầuphụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặchoàn thành phần lớn. + Nhà thầu phải chứng minh có kinhnghiệm thi công công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp110kV trở lên. Ghi chú: Để chứng minh mức độ hoàn thànhhợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèmtheo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành(đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bảnnghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phầncông việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thànhphần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrường | 1 | - Có bằng tốtnghiệp đạihọcchuyên ngànhĐiện hoặc Xâydựng;- Có chứngchỉ bồi dưỡngnghiệp vụ chỉ huytrưởng côngtrường;- Có chứngchỉ huấn luyệnhoặc bồi dưỡng antoàn;- Có xác nhậncủa chủ đầu tư vềviệc đã làm chỉ huytrưởng 02 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầu liêndanh,từng thànhviên liên danh phảicó Chỉ huy trưởng với phầnviệc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phầnđiện | 1 | - Có bằng tốtnghiệp đại họcchuyên ngànhĐiện;- Có chứngchỉ huấn luyệnhoặc bồi dưỡng antoàn;- Có xác nhậncủa chủ đầu tư vềkinh nghiệm làmcán bộ kỹ thuậtđiện 02 công trìnhxây lắp tương tự.Trong trường hợplà nhà thầu liêndanh, từng thànhviên liên danhphảicó cán bộ chủ chốtphù hợp với phầnviệc đảm nhận | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phầnxây dựng | 1 | - Có bằng tốtnghiệp đại họcchuyên ngành Xâydựng;- Có chứngchỉ huấn luyệnhoặc bồi dưỡng antoàn;- Có xác nhậncủa chủ đầu tư vềkinh nghiệm làmcán bộ kỹ thuật xâydựng 02 công trìnhxây lắp tương tự.Trong trường hợplà nhà thầu liêndanh, từng thànhviên liên danh phảicó cán bộ chủ chốtphù hợp với phầnviệc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ tráchcông tác an toàn | 1 | - Có bằng tốtnghiệp đại họchoặc cao đẳngchuyên ngànhĐiện/hoặc Xâydựng/An toàn laođộng;- Có chứngchỉ huấn luyệnhoặc bồi dưỡng antoàn;- Có xác nhậncủa chủ đầu tư vềviệc đã phụ tráchan toàn 01 côngtrìnhxây lắp tươngtự. Trong trườnghợp là nhà thầu liêndanh,từng thànhviên liên danh phảicó cán bộ chủ chốtphù hợp với phầnviệc đảm nhận | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | Tải trọng từ 5 Tấn trở lên, có đăng ký, đăng kiểm cònhiệulực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Xe cẩu | Tải trọng >= 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểmcònthờihạntính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy phát điện | Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấptàiliệuchứngminh khả năng huy đông thiết bị như tàiliệuchứngminhsở hữu, hợp đồng thuê | 2 |
| 4 | Tời máy dựng cột | Tải trọng >= 5 Tấn, nhà thầu cung cấptàiliệuchứngminhkhả năng huy đông thiết bị như tàiliệuchứngminhsởhữu, hợp đồng thuê | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Công suất >= 250 lít;nhà thầu cung cấp tàiliệuchứngminhkhả năng huy đông thiết bị như tài liệuchứngminhsởhữu, hợp đồng thuê | 2 |
| 6 | Xe lu bánh thép/lốp | Tải trọng > =10 Tấn, Có đăng ký, đăng kiểmcònhiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi