Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Duy tu, sửa chữa đường Thôn Ngòi Khương, xã Yên Thành, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220821421-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Duy tu, sửa chữa đường Thôn Ngòi Khương, xã Yên Thành, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220821173
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-09 16:55:00 đến ngày 2022-08-19 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,261,431,314 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên (Có bản gốc hợp đồng hoặc bản phô tô công chứng kèm phụ lục hợp đồng và biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III; Là chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp, chuyên ngành giao thông. Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 02 năm trở lên. Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ KCS và phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, thuộc các chuyên ngành kỹ thuật. Đã trực tiếp làm Cán bộ KCS và phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép ≥ 16 T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi ≥ 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Duy tu, sửa chữa đường Thôn Ngòi Khương, xã Yên Thành, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Duy tu, sửa chữa đường Thôn Ngòi Khương, xã Yên Thành, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp ngân sách Trung ương năm 2021 thực hiện duy tu, bảo dưỡng, vận hành các công trình sau đầu tư được chuyển nguồn sang kế hoạch 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái , địa chỉ: Tổ 46, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Thành. địa chỉ: Xã Yên Thành, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.882.410
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế giám sát Nam Sơn. Địa chỉ: SN 07 ngõ 337 đường Đại Đồng, thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Yên Bình. Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. + Đơn vị lập E-HSMT: Trung tâm Kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái: Địa chỉ: Tổ 10, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH An Phúc 116, địa chỉ: Tổ 01, phường Yên Thịnh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm Kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái: Địa chỉ: Tổ 10, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH An Phúc 116, địa chỉ: Tổ 01, phường Yên Thịnh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.


- Bên mời thầu: Trung tâm kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái , địa chỉ: Tổ 46, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Thành. địa chỉ: Xã Yên Thành, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.882.410


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Thành. địa chỉ: Xã Yên Thành, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.882.410
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Bình. Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ KHÁC
1Phí môi trường + thuế tài nguyênChương V E-HSMT1Khoản
B XÂY LẮP
C Nền đường
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT11,8965100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIChương V E-HSMT38,5603100m3
3Đào rãnh, chiều rộng Chương V E-HSMT2,0816100m3
4Đào cấp nền đường, đất cấp IIIChương V E-HSMT1,1739100m3
5Vét bùn đất, đất cấp IChương V E-HSMT0,513100m3
6Đào khuôn công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT3,7264100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E-HSMT0,513100m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E-HSMT32,0992100m3
D Mặt đường
1Đắp cát đệm công trình, đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT78,94m3
2Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngChương V E-HSMT2,7191100m2
3Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V E-HSMT473,64m3
4Ma títChương V E-HSMT255,8304kg
5Gỗ làm khe co giãnChương V E-HSMT0,0936m3
6Cắt khe co KT 0,8mmChương V E-HSMT50,7510m
E Rãnh dọc
1Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnhChương V E-HSMT2,736100m2
2Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT52,8595m3
F Cống thoát nước
1Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT4,75m3
2Ván khuôn móngChương V E-HSMT0,835100m2
3Bê tông móng đá 2x4 . Vữa M200Chương V E-HSMT31,436m3
4Ván khuôn tườngChương V E-HSMT0,8593100m2
5Bê tông tường đá 2x4 . Vữa M200Chương V E-HSMT20,9418m3
G Cống bản
1Cốt thép xà mũ, đường kính Chương V E-HSMT0,0406tấn
2Ván khuôn xà mũChương V E-HSMT0,0806100m2
3Bê tông xà mũ vữa XM M250 đá 1x2Chương V E-HSMT0,88m3
4Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V E-HSMT0,047100m2
5Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V E-HSMT0,0386tấn
6Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK > 10mmChương V E-HSMT0,0745tấn
7Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2Chương V E-HSMT0,9m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT61 cấu kiện
9Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,0252100m2
H Cống tròn
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V E-HSMT0,6682tấn
2Ván khuôn ống cốngChương V E-HSMT1,37100m2
3Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT6,2m3
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V E-HSMT20đoạn ống
5Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cốngChương V E-HSMT51,4m2
I Đào đắp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT1,1098100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT0,4345100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E-HSMT0,6188100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên (Có bản gốc hợp đồng hoặc bản phô tô công chứng kèm phụ lục hợp đồng và biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học, chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III; Là chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trung cấp, chuyên ngành giao thông. Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 02 năm trở lên. Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.21
3 Cán bộ KCS và phụ trách an toàn lao động 1 Đại học, thuộc các chuyên ngành kỹ thuật. Đã trực tiếp làm Cán bộ KCS và phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông 7,5 kW Sẵn sàng hoạt động tốt1
2 Máy dầm dùi 1,5 kW Sẵn sàng hoạt động tốt1
3 Máy đào ≥1,25 m3 Sẵn sàng hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn 1 kW Sẵn sàng hoạt động tốt1
5 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Sẵn sàng hoạt động tốt1
6 Máy lu bánh thép ≥ 16 T Sẵn sàng hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông 250 lít Sẵn sàng hoạt động tốt1
8 Máy ủi ≥ 108 CV Sẵn sàng hoạt động tốt1
9 Ô tô tự đổ ≥ 7T Sẵn sàng hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->