Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng (Xây dựng +PCCC + thiết bị PCCC)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220827098-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng (Xây dựng +PCCC + thiết bị PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20220151940
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-09 20:04:00 đến ngày 2022-08-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 57,394,250,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,721,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9992E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1478E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp II trở lên (trong đó có ít nhất: 01 hợp đồng có hạng mục thi công, lắp đặt thiết bị PCCC).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận hoặc xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.176.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥80.352.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - ≥ 01 người là có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- ≥ 01 người có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động (Chuyên ngành đào tạo phù hợp theo Nghị định 136/2020/NĐ- CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ đồng thời có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy); Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công của ít nhất 01 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng dân dụng;(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≤ 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy tạo ren ống kẽm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thử áp
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng (Xây dựng +PCCC + thiết bị PCCC)
Xây mới khối nhà A (4 tầng) trụ sở Huyện ủy - HĐND - UBND huyện Phúc Thọ
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội); Số điện thoại: 02433.642.102;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng AVITYCO (Địa chỉ: Số 10, khu 1, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội) và Công ty TNHH Fisa Việt Nam (Địa chỉ: Thôn Vực, xã Thanh Liệt, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội); + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Hà Nội (Địa chỉ: Tổ 25 xóm Cầu, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội); + Thẩm duyệt PCCC: Phòng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ Công an Thành phố Hà Nội; + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: xây dựng công trình: Phòng Quản lý đô thị huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL(Địa chỉ: Số B22 TT15 Khu đô thị Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội); Số điện thoại: 02433.642.102;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Toàn bộ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT”. Tất cả các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu.- Về năng lực tài chính: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2019,2020,2021) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT và Webform của Hệ thống”, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 31/3/2022.- Yêu cầu về năng lực của tổ chức:+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công công trình dân dụng từ hạng II trở lên; + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong đó có lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy. (Cả hai tài liệu trên scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu).Trong trường hợp liên danh thì các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình Chứng chỉ và Giấy xác nhận trên. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được Chứng chỉ và Giấy xác nhận hoặc Chứng chỉ hoặc Giấy xác nhận không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 37.2 E-CDNT. - Đối với phần mua sắm thiết bị: Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.721.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội); Số điện thoại: 02433.642.102;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x240mm2Chương V165m
2Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x150mm2Chương V235m
3Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x70mm2Chương V70m
4Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x6mm2Chương V70m
5Dây CU/PVC 1x35mm2Chương V70m
6Sứ báo cápChương V17cái
7Ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100Chương V4100m
8Ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90Chương V0,7100m
9Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V0,7100m
10Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x150Chương V1hộp
11Aptomat MCB 2P-32A-10KAChương V1cái
12Aptomat MCB 2P-20A-10KAChương V2cái
13Dây CU/PVC/PVC 3x4mm2Chương V15m
14Đào móng chôn cáp, đất cấp IIChương V0,512100m3
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,181100m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,33100m3
17Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V0,182100m3
18Đào móng chôn ống cấp nước, đất cấp IIChương V0,076100m3
19Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,025100m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,05100m3
21Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V0,026100m3
22Gạch không nungChương V748viên
23Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=5m3/h, H=35m, chạy bằng điệnChương V2cái
24Rọ hút bằng nhựa D32Chương V2cái
25Cút nhựa HDPE D32Chương V10cái
26Tê nhựa HPDE D32Chương V3cái
27Van cổng kiểu vô lăng D32Chương V4cái
28Van khóa 1 chiều lắp ren D32Chương V2cái
29Khớp nối mềm D32Chương V4cái
30Rắc co hàn nhiệt ren trong D32Chương V8cái
31Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D32Chương V4cái
32Y lọc D32Chương V2cái
33Ống nhựa HDPE D32Chương V0,8100m
34Ống nhựa HDPE D50Chương V1,15100m
35Cút nhựa HDPE D50Chương V6cái
36Van phao D50Chương V1cái
37Nút bịt HDPE D50Chương V1cái
38Măng sông HDPE D50Chương V30cái
B NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG - NHÀ A (XÂY LẮP)
C Phần móng + tầng hầm
1Khấu hao cọc thép cừChương V18.712,842kg
2Ép cọc cừ U200 bằng máy ép thuỷ lựcChương V62,249100m
3Nhổ cọc cừ U200 bằng máy ép thuỷ lựcChương V62,249100m
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V47,442100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V6,456100m3
6Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V41,952100m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V74,32m3
8Bê tông hố pít, nền tầng hầm, đá 2x4, mác 100Chương V86,933m3
9Ván khuôn móng cộtChương V0,013100m2
10Ván khuôn móng dàiChương V0,612100m2
11Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V49,142m3
12Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V666,47m3
13Ván khuôn móng dàiChương V0,72100m2
14Ván khuôn móng cộtChương V0,133100m2
15Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V9,9tấn
16Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V12,309tấn
17Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V22,128tấn
18Nắp rãnh thoát nước, hố gaChương V0,883tấn
19Ván khuôn tường, chiều cao Chương V8,406100m2
20Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,009100m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,311m3
22Bê tông tường, chiều dày Chương V122,185m3
23Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,388tấn
24Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V17,158tấn
25Bê tông nền tầng hầm, đá 1x2, mác 300Chương V171,288m3
26Bê tông nền, đá 1x2, mác 300Chương V260,057m3
27Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V1,04100m3
28Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V6,475m3
29Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V35,55tấn
30Ván khuôn cầu thang, chiều cao Chương V0,837100m2
31Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V2,717tấn
32Băng cản nướcChương V148m
33Quét dung dịch chống thấm sikaChương V1.476,557m2
34Cắt rãnh chống trơn đường dốcChương V6công
35Đánh nhẵn bề mặt bê tông nền tầng hầmChương V974,477m2
36Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V974,477m2
D Bể phốt
1Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,99m3
2Bê tông móng, chiều rộng Chương V2,857m3
3Ván khuôn móng cộtChương V0,109100m2
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,284tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,026tấn
6Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V15,43m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V69,325m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V69,325m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V9,835m2
10Đánh màu đáy và thành bể bằng vữa xi măng nguyên chấtChương V79,16m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V1,479m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,049100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V81 cấu kiện
E Phần thân
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V13,225100m2
2Bê tông cột, tiết diện cột Chương V206,972m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V7,676tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V7,637tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V15,432tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,028tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,028tấn
8Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V2.1001 lỗ khoan
9Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V31,562100m2
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V439,871m3
11Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V13,671tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V8,96tấn
13Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V64,399tấn
14Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V45,301100m2
15Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V633,062m3
16Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V83,426tấn
17Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V1,852100m2
18Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V23,414m3
19Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V3,809tấn
20Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,905100m2
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V7,628m3
22Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,217tấn
23Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,744tấn
24Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V8,884m3
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V281,662m2
26Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V258,603m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V281,662m2
28Lan can cầu thang sắt nghệ thuật song tiện sắt 16x16 sơn tĩnh điện tay vịn gỗChương V66,076md
29Nắp chụp sắt sơn tĩnh điệnChương V661cái
30Râu thép đặc 10x10Chương V1.322cái
31Trụ cầu thang bằng gỗ sơn màu cánh giánChương V6trụ
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V7,269100m2
33Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V61,11m3
34Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V2,366tấn
35Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V4,242tấn
F Phần mái
1Gia công xà gồ thépChương V12,058tấn
2Gia công xà gồ thép hộpChương V1,559tấn
3Lắp dựng xà gồ thépChương V13,617tấn
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mChương V9,759tấn
5Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mChương V9,759tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.008,667m2
7Tăng đơ D22Chương V56bộ
8Bu lông M22x600Chương V64cái
9Bu lông M14Chương V468cái
10Bu lông nở M14Chương V52cái
11Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớpChương V11,181100m2
12Tôn úp nócChương V230,14m
G Nhà cầu nối
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V8,6331 lỗ khoan
2Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,042100m2
3Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V0,342m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,006tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,39tấn
6Lắp dựng tấm sàn C-Deck, chiều cao Chương V0,489100m2
7Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,358tấn
8Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V6,424m3
9Gia công cột bằng thép hộpChương V0,362tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,362tấn
11Gia công dầm máiChương V2,012tấn
12Lắp dựng dầm thépChương V2,012tấn
13Gia công xà gồ thépChương V0,205tấn
14Lắp dựng xà gồ thépChương V0,205tấn
15Gia công hệ khung dànChương V0,342tấn
16Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V0,342tấn
17Sơn tĩnh điệnChương V2.921kg
18Bu lông M22Chương V24cái
19Bu lông M18Chương V48cái
20Bu lông nở M10Chương V34cái
21Lợp mái che tường bằng tấm polycarbonateChương V0,675100m2
22Tôn che tiếp giáp 2 nhàChương V7,115m
23Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800, vữa XM mác 75Chương V38,179m2
24Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V7,474m3
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V28,388m2
26Tay vịn lan can bằng thép hộp 50x100x1.5Chương V59,064kg
27Lan can sắt nghệ thuật song tiện sắt 16x16 sơn tĩnh điệnChương V112con
28Nắp chụp sắt sơn tĩnh điệnChương V112cái
29Râu thép đặc 10x10Chương V112cái
30Khung thép trang tríChương V14,112m2
31Lam nhôm chắn nắngChương V14,256m2
32Lắp dựng lam nhôm chắn nắngChương V14,256m2
33Gia công hệ khung dànChương V0,103tấn
34Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V0,103tấn
35Sơn tĩnh điệnChương V103kg
36Bu lông liên kếtChương V40cái
H Mái sảnh
1Gia công hệ khung dànChương V0,47tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V0,47tấn
3Sơn tĩnh điệnChương V470kg
4Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D20mm, chiều sâu khoan Chương V241 lỗ khoan
5Bu lông M20x300Chương V48cái
6Bu lông nởChương V24cái
7Kính cường lực dày 12mmChương V45,96m2
8Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V818,05m3
9Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,089m3
10Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V118,486m3
11Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V58,978m3
I Phần hoàn thiện
1Căng lưới chống nứtChương V752,303m2
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2.532,267m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4.881,653m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V2.909,295m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Chương V827,864m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V852,927m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.192,482m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V219,188m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3.200,102m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V8.401,181m2
11Bê tông tường chiều dày Chương V0,092m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V0,008100m2
13Con tiện bê tông lan canChương V616cái
14Con sơn bê tông trang trí mặt đứng ngoài nhàChương V94cái
15Đắp vữa trang trí chi tiết chân cột, đầu cột, hoa văn trang trí mặt đứngChương V30công
16Thi công trần nhôm KT 600x600Chương V209,401m2
17Đắp phào kép, vữa XM mác 100Chương V3.207,18m
18Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Chương V1.570,48m
19Khơi chỉ lõmChương V1.940,31m
20Quét chống thấm sika 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp)Chương V614,578m2
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V451,402m2
22Sơn tường đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V209,22m2
23Lát nền, sàn, gạch 800x800, vữa XM mác 75Chương V3.513,495m2
24Lát nền, sàn, gạch thảm trang trí, vữa XM mác 75Chương V6,76m2
25Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmChương V209,401m2
26Lát nền sàn bằng gạch đỏ Hạ Long (hoặc tương đương) Kt 400x400Chương V226,738m2
27Lát hèm cửa bằng đá Granite, vữa XM mác 75Chương V23,604m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp 300x600, vữa XM mác 75Chương V562,524m2
29Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V90,78m2
30Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,157100m3
31Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V2,802m3
32Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V5,665m3
33Ván khuôn móng dàiChương V0,155100m2
34Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V11,553m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,5m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V7,2m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4,5m2
38Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V40,38m2
39Bộ khung inox đỡ bàn đáChương V64bộ
40Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Chương V210,888m2
41Vách kính khung nhôm trong nhàChương V210,888m2
42Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V17,131m2
43Thi công vách bằng tấm thạch caoChương V239,245m2
44Bả bằng bột bả vào tườngChương V239,245m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V239,245m2
46Lam chắn chữ ZChương V1,86m2
47Lắp dựng lam chắn chữ ZChương V1,86m2
48Gia công hệ khung dànChương V0,01tấn
49Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V0,01tấn
50Sơn tĩnh điệnChương V10kg
51Cửa thông hồiChương V1,08m2
52Cửa sắt bịt tônChương V1,04m2
53Bản lềChương V4cái
54Khóa cửaChương V2bộ
55Chốt cửaChương V2bộ
56Cửa chống cháy EI60Chương V66,619m2
57Cửa kính thủy lực dày 12mmChương V39,04m2
58Cửa đi 2 cánh gỗ limChương V121,357m2
59Khuôn cửa képChương V234,03md
60Nẹp gỗ che khe hở cửaChương V1.626,096md
61Nẹp phào inox vàng gươngChương V583,056md
62Cửa sổ 2 cánh pano gỗ, cửa chớp (lớp ngoài)Chương V241,314m2
63Cửa sổ 2 cánh khuôn gỗ, cửa kính (lớp trong)Chương V224,915m2
64Khuôn cửa képChương V683,5md
65Khuôn cửa đơnChương V50,16md
66Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.104,054m2
67Tay nắm cửa H=1000 chất liệu inox mạ vàngChương V68bộ
68Khóa cửaChương V30bộ
69ClemonChương V30bộ
70Móc cửaChương V90cái
71Bản lề inoxChương V1.898cái
72Chốt cửaChương V202cái
73Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ dày 2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V13,44m2
74Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ dày 2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V18,24m2
75Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ dày 2mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V44,456m2
76Cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ dày 2mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V86,41m2
77Lắp dựng khuôn cửa képChương V917,53m cấu kiện
78Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V50,16m cấu kiện
79Lắp dựng cửa vào khuônChương V587,586m2 cấu kiện
80Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V268,205m2
81Vách kính, nhôm hệ dày 2mm, kính dày 6,38mmChương V56,487m2
82Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V56,487m2
83Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V4,763tấn
84Lắp dựng hoa sắt cửaChương V221,36m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V221,36m2
86Hoa sắt cửaChương V48,735m2
87Gia công hệ khung dànChương V0,382tấn
88Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V0,382tấn
89Sơn tĩnh điệnChương V382kg
90Lam chắnChương V42,604m2
91Lắp dựng lam chắnChương V42,604m2
92Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao hoa văn xương nổiChương V1.478,728m2
93Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V2.224,697m2
94Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V2.224,697m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.224,697m2
96Nẹp phào gỗ ốp trầnChương V762,242md
97Phào gỗ ốp mặt dựng trầnChương V999,948md
98Gỗ công nghiệp ốp trầnChương V55,885m2
99Gỗ cắt CNC ốp trầnChương V21,912m2
100Gia công hệ khung dànChương V0,08tấn
101Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V0,08tấn
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V10,738m2
103Bu lông M16x230Chương V8cái
104Gỗ tiêu âm dày 9mmChương V749,396m2
105Bông thủy tinh tiêu âm dày 50mmChương V749,396m2
106Cao su non cách âm dày 5mmChương V749,396m2
107Gỗ tự nhiên ốp tường dày 19mmChương V522,287m2
108Gỗ cắt CNC ốp diềm tườngChương V74,081m2
109Nẹp phào chân tường bằng gỗChương V435,806md
110Nẹp phào cửa, khung tranh bằng gỗChương V27,35md
111Khung xương gỗ MDF 40*9mmChương V1.156,6m
112Gia công hệ khung dànChương V7,665tấn
113Gia công hệ khung dànChương V1,438tấn
114Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V9,103tấn
115Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V74,073m2
116Nẹp khuôn gỗ 50x80Chương V90m
117Nẹp khuôn gỗ 50x59Chương V37,72m
118Nẹp khuôn gỗ 50x139Chương V30,32m
119Nẹp khuôn gỗ 50x140Chương V22,2m
120Nẹp khuôn gỗ 60x80Chương V19,68m
121Nẹp phào inox màu vàng gươngChương V423,078md
122Lát sàn gỗ tự nhiên dày 12mmChương V68,184m2
123Nẹp inox V30 màu vàng gươngChương V50,4md
124Nẹp phào gỗChương V26,34md
125Gỗ tự nhiên ốp tường dày 19mmChương V2,304m2
126Tấm PVC ốp tường vân đáChương V6,336m2
127Lát gỗ công nghiệp sáng màuChương V151,2m2
128Gỗ công nghiệp lát viền màu theo phối cảnhChương V6m2
129Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V31,509100m2
J NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG (NHÀ A) (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
K Phần cấp điện
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,16100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,16100m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M70Chương V40m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V7cọc
5Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V2hộp
6Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 1600x800x400Chương V1hộp
7Aptomat MCCB 3P-500A-45KAChương V1cái
8Aptomat MCCB 3P-300A-42KAChương V1cái
9Aptomat MCCB 3P-125A-30KAChương V1cái
10Aptomat MCCB 3P-60A-18KAChương V6cái
11Aptomat MCCB 3P-50A-18KAChương V1cái
12Aptomat MCCB 3P-40A-18KAChương V1cái
13Aptomat MCCB 3P-30A-18KAChương V1cái
14Aptomat MCB 2P-32A-10KAChương V1cái
15Vôn kếChương V1cái
16Chuyển mạch vôn kếChương V1cái
17Đèn báo phaChương V3cái
18Cầu chì 2A+đếChương V3hộp
19Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 600/5AChương V3bộ
20Ampe kế 0-600AChương V3cái
21Cắt lọc sét 3 pha 135KAChương V1bộ
22Cầu chì 100AChương V3hộp
23Phụ kiện: thanh cái, dây nhị thứ,,, (trọn bộ)Chương V1bộ
24Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 1200x600x400Chương V1hộp
25Bộ chuyển nguồn ATS 4P-315A-42AChương V1bộ
26Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 300/5AChương V3bộ
27Đèn báo phaChương V6cái
28Vôn kếChương V2cái
29Chuyển mạch vôn kếChương V2cái
30Cầu chì 2A+đếChương V6hộp
31Ampe kế 0-300AChương V3cái
32Cầu chì 100AChương V3hộp
33Cắt lọc sét 3 pha 135KAChương V1bộ
34Phụ kiện: thanh cái, dây nhị thứ,,, (trọn bộ)Chương V1bộ
35Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180Chương V1hộp
36Aptomat MCCB 3P-40A-18KAChương V1cái
37Aptomat MCB 3P-32A-10KAChương V1cái
38Aptomat MCB 3P-10A-10KAChương V1cái
39Aptomat MCB 1P-25A-6KAChương V1cái
40Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V1cái
41Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V2cái
42Đèn báo phaChương V3cái
43Cầu chì 2A+đếChương V3hộp
44Phụ kiện: thanh cái, dây nhị thứ,,, (trọn bộ)Chương V1bộ
45Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180Chương V1hộp
46Aptomat MCCB 3P-60A-18KAChương V1cái
47Aptomat MCB 3P-50A-10KAChương V1cái
48Aptomat MCB 3P-10A-10KAChương V1cái
49Aptomat MCB 1P-50A-6KAChương V1cái
50Aptomat MCB 1P-25A-6KAChương V1cái
51Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V2cái
52Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V2cái
53Đèn báo phaChương V3cái
54Cầu chì 2A+đếChương V3hộp
55Phụ kiện: thanh cái, dây nhị thứ,,, (trọn bộ)Chương V1bộ
56Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180Chương V1hộp
57Aptomat MCCB 3P-60A-18KAChương V1cái
58Aptomat MCB 3P-10A-10KAChương V1cái
59Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V2cái
60Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V2cái
61Đèn báo phaChương V3cái
62Cầu chì 2A+đếChương V3hộp
63Phụ kiện: thanh cái, dây nhị thứ,,, (trọn bộ)Chương V1bộ
64Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180Chương V1hộp
65Aptomat MCCB 3P-60A-18KAChương V1cái
66Aptomat MCB 3P-10A-10KAChương V1cái
67Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V2cái
68Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V2cái
69Đèn báo phaChương V3cái
70Cầu chì 2A+đếChương V3hộp
71Phụ kiện: thanh cái, dây nhị thứ,,, (trọn bộ)Chương V1bộ
72Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180Chương V1hộp
73Aptomat MCCB 3P-50A-18KAChương V1cái
74Aptomat MCB 3P-40A-10KAChương V1cái
75Aptomat MCB 3P-10A-10KAChương V1cái
76Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V2cái
77Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V2cái
78Đèn báo phaChương V3cái
79Cầu chì 2A+đếChương V3hộp
80Phụ kiện: thanh cái, dây nhị thứ,,, (trọn bộ)Chương V1bộ
81Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 400x300x150Chương V1hộp
82Aptomat MCCB 3P-30A-18KAChương V1cái
83Aptomat MCB 3P-10A-10KAChương V1cái
84Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V2cái
85Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V2cái
86Đèn báo phaChương V3cái
87Cầu chì 2A+đếChương V3hộp
88Phụ kiện: thanh cái, dây nhị thứ,,, (trọn bộ)Chương V1bộ
89Bảng điện chứa 16 modul đế thépChương V1hộp
90Aptomat MCB 3P-32A-10KAChương V1cái
91Aptomat MCB 3P-10A-10KAChương V1cái
92Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V3cái
93Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V5cái
94Bảng điện chứa 6 modul đế thépChương V1hộp
95Aptomat MCB 1P-25A-6KAChương V1cái
96Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V2cái
97Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V1cái
98Bảng điện chứa 6 modul đế thépChương V1hộp
99Aptomat MCB 1P-25A-6KAChương V1cái
100Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V2cái
101Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V1cái
102Bảng điện chứa 16 modul đế thépChương V1hộp
103Aptomat MCB 1P-50A-6KAChương V1cái
104Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V9cái
105Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V3cái
106Bảng điện chứa 14 modul đế thépChương V1hộp
107Aptomat MCB 3P-40A-10KAChương V1cái
108Aptomat MCB 3P-32A-10KAChương V2cái
109Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V2cái
110Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V1cái
111Bảng điện chứa 6 modul đế thépChương V1hộp
112Aptomat MCB 1P-25A-6KAChương V1cái
113Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V2cái
114Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V1cái
115Bảng điện chứa 6 modul đế thépChương V1hộp
116Aptomat MCB 1P-25A-6KAChương V1cái
117Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V2cái
118Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V1cái
119Bảng điện chứa 6 modul đế thépChương V1hộp
120Aptomat MCB 1P-32A-6KAChương V1cái
121Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V3cái
122Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V1cái
123Bảng điện chứa 6 modul đế thépChương V1hộp
124Aptomat MCB 1P-25A-6KAChương V1cái
125Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V2cái
126Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V1cái
127Bảng điện chứa 6 modul đế thépChương V1hộp
128Aptomat MCB 1P-32A-6KAChương V1cái
129Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V3cái
130Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V1cái
131Bảng điện chứa 6 modul đế thépChương V1hộp
132Aptomat MCB 1P-32A-6KAChương V1cái
133Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V3cái
134Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V1cái
135Bảng điện chứa 6 modul đế thépChương V1hộp
136Aptomat MCB 1P-25A-6KAChương V1cái
137Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V2cái
138Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V1cái
139Bảng điện chứa 6 modul đế thépChương V1hộp
140Aptomat MCB 1P-32A-6KAChương V1cái
141Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V3cái
142Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V1cái
143Bảng điện chứa 6 modul đế thépChương V1hộp
144Aptomat MCB 1P-32A-6KAChương V1cái
145Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V3cái
146Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V1cái
147Bảng điện chứa 8 modul đế thépChương V1hộp
148Aptomat MCB 1P-40A-6KAChương V1cái
149Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V6cái
150Bảng điện chứa 6 modul đế thépChương V1hộp
151Aptomat MCB 1P-25A-6KAChương V1cái
152Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V2cái
153Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V1cái
154Bảng điện chứa 8 modul đế thépChương V1hộp
155Aptomat MCB 1P-40A-6KAChương V1cái
156Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V4cái
157Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V1cái
158Bảng điện chứa 6 modul đế thépChương V1hộp
159Aptomat MCB 1P-25A-6KAChương V1cái
160Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V2cái
161Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V1cái
162Bảng điện chứa 6 modul đế thépChương V1hộp
163Aptomat MCB 1P-32A-6KAChương V1cái
164Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V3cái
165Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V1cái
166Bảng điện chứa 18 modul đế thépChương V1hộp
167Aptomat MCB 3P-40A-10KAChương V1cái
168Aptomat MCB 1P-25A-6KAChương V1cái
169Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V5cái
170Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V7cái
171Cáp chống cháy CU/XLPE/FR/PVC 4x16mm2Chương V130m
172Cáp chống cháy CU/XLPE/FR/PVC 4x10mm2Chương V30m
173Cáp chống cháy CU/XLPE/FR/PVC 4x4mm2Chương V25m
174Cáp CU/XLPE/PVC 4x240mm2Chương V30m
175Cáp CU/XLPE/PVC/PVC 4x10mm2Chương V190m
176Cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V45m
177Cáp CU/PVC/PVC 4x6mm2Chương V60m
178Cáp CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V40m
179Cáp CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V110m
180Cáp CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V210m
181Dây nối đất vàng xanh CU/PVC 1C*120mm2Chương V30m
182Dây nối đất vàng xanh CU/PVC 1C*16mm2Chương V130m
183Dây nối đất vàng xanh CU/PVC 1C*10mm2Chương V220m
184Dây nối đất vàng xanh CU/PVC 1C*6mm2Chương V215m
185Dây nối đất vàng xanh CU/PVC 1C*4mm2Chương V210m
186Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V65m
187Ống nhựa cứng luồn dây SP D27Chương V10m
188Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V240m
189Máng cáp 200*75 (tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện)Chương V250m
190Thang cáp 300*100 (tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện)Chương V30m
191Cút máng cáp 200*75Chương V9cái
192Đèn LED PANEL 1200*600-80WChương V32bộ
193Đèn LED PANEL 1200*300-40WChương V20bộ
194Đèn LED PANEL 600*600-48WChương V202bộ
195Đèn LED PANEL 300*300-18WChương V16bộ
196Đèn LED dây 3 hàng bóng 7W/MChương V820bộ
197Đèn LED ốp trần 300x300-24WChương V27bộ
198Đèn ốp tường trang tríChương V52bộ
199Đèn mâm pha lê LED LH-MO1148-21 1200x800MMChương V3bộ
200Đèn chùm trang tríChương V2bộ
201Đèn LED DOWN LIGHT D110-12WChương V648bộ
202Bộ đèn tuýp Led đôi 2x18W 1M2, ánh sáng trắngChương V16bộ
203Bộ đèn tuýp Led đơn 1x18W 1M2, ánh sáng trắngChương V56bộ
204Công tắc 1 chiều 10A - 1 phím (gồm mặt, hạt, đế âm)Chương V40cái
205Công tắc 1 chiều 10A - 2 phím (gồm mặt, hạt, đế âm)Chương V10cái
206Công tắc 1 chiều 10A - 3 phím (gồm mặt, hạt, đế âm)Chương V26cái
207Công tắc 1 chiều 10A - 4 phím (gồm mặt, hạt, đế âm)Chương V7cái
208Công tắc 2 chiều 10A - 1 phím (gồm mặt, hạt, đế âm)Chương V20cái
209Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 2*16A (gồm mặt, hạt, đế âm)Chương V178cái
210Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 2*16A âm sàn (gồm mặt, hạt, đế âm)Chương V14cái
211Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 2*16A chống nước (gồm mặt, hạt, đế âm)Chương V8cái
212Hộp nối dây 120x120 (kèm cầu đấu 3 pha 50A)Chương V14bộ
213Dây CU/PVC 1x1,5MM2Chương V13.100m
214Dây CU/PVC 1x2,5MM2Chương V7.100m
215Dây nối đất vàng xanh CU/PVC 1C*2,5MM2Chương V3.550m
216Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 đi nổiChương V4.563m
217Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 đi ngầmChương V5.537m
218Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,3100m3
219Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,3100m3
220Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V18cái
221Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V18cái
222Quả cầu sứChương V18cái
223Dây dẫn trên mái D10 mạ kẽmChương V350m
224Ống nhựa PVC D25Chương V9m
225Lắp đặt dây tiếp địa D16 mạ kẽmChương V75m
226Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V5cọc
227Kẹp kiểm tra điện trởChương V3cái
228Tủ rack 10UChương V1hộp
229Tủ rack 6UChương V3hộp
230Model trung tâmChương V1bộ
231SWITCH 8 cổngChương V1bộ
232Patch panel 8 portChương V1bộ
233SWITCH 24 cổngChương V1bộ
234Patch panel 24 portChương V1bộ
235SWITCH 32 cổngChương V1bộ
236Patch panel 32 portChương V1bộ
237Thang cáp điện nhẹ 200x75Chương V120m
238Hộp đế âm và ổ cắm mạngChương V49bộ
239Đầu phát wifiChương V6bộ
240Cáp mạng máy tính cat6eChương V2.800m
241Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V1.200m
242Tủ rank 16U (kèm phụ kiện)Chương V1bộ
243Dây tín hiệu loa 2x2mm2Chương V300m
244Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V300m
245Dây tín hiệu loa 2x2mm2Chương V80m
246Cáp mạng máy tính cat6eChương V70m
247Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V80m
248Tủ rank 16U (kèm phụ kiện)Chương V1bộ
249Dây tín hiệu loa 2x2mm2Chương V100m
250Cáp mạng máy tính cat6eChương V140m
251Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V120m
252Tủ rank 16U (kèm phụ kiện)Chương V1bộ
253Dây tín hiệu loa 2x2mm2Chương V80m
254Cáp mạng máy tính cat6eChương V70m
255Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V70m
256Tủ rank 16U (kèm phụ kiện)Chương V1bộ
257Dây tín hiệu loa 2x2mm2Chương V60m
258Cáp mạng máy tính cat6eChương V50m
259Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V60m
260Tủ rank 16U (kèm phụ kiện)Chương V1bộ
261Dây tín hiệu loa 2x2mm2Chương V570m
262Dây HDMI 10mChương V1sợi
263Dây HDMI 25mChương V1sợi
264Dây HDMI 45mChương V1sợi
265Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V650m
266Dây tín hiệuChương V1bộ
267Tủ rank 20UChương V1bộ
L Phần cấp nước
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V2bể
2Lắp đặt chậu xí bệtChương V40bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V40cái
4Dây cấp nước xí bệtChương V40bộ
5Móc giấyChương V40cái
6Chậu tiểu namChương V20bộ
7Bộ xả tiểu nam cảm ứngChương V20bộ
8Xi phông thoát tiểuChương V20bộ
9Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bànChương V24bộ
10Lắp đặt gương soi 2660x800x5mmChương V4cái
11Lắp đặt gương soi 3100x800x5mmChương V4cái
12Xi phông lavaboChương V24bộ
13Vòi rửa nóng lạnh cho lavaboChương V24bộ
14Dây cấp nước lavaboChương V24bộ
15Chậu bếpChương V2bộ
16Vòi rửa chậu bếpChương V2bộ
17Xi phông chậu bếpChương V2bộ
18Phễu thu sàn inox D100Chương V17cái
19Vòi rửa đơnChương V9cái
20Van khóa nhựa PPR xả cặn D34Chương V2cái
21Ống nhựa PVC xả cặn D34Chương V0,1100m
22Cút nhựa xả cặn PVC D34Chương V8cái
23Van phao điệnChương V1cái
24Van phao cơChương V1cái
25Ống PPR D32Chương V0,4100m
26Cút nhựa PPR D32Chương V5cái
27Van khóa nhựa PPR D32Chương V2cái
28Tê nhựa PPR D32Chương V1cái
29Măng sông PPR D32Chương V10cái
30Ống PPR D50 PN10Chương V0,25100m
31Ống PPR D40 PN10Chương V0,35100m
32Ống PPR D32 PN10Chương V0,3100m
33Ống PPR D25 PN10Chương V1100m
34Ống PPR D20 PN10Chương V1100m
35Tê nhựa PPR D50Chương V3cái
36Tê nhựa PPR D40Chương V5cái
37Tê nhựa PPR D32Chương V2cái
38Tê nhựa PPR D20Chương V18cái
39Tê thu nhựa PPR D50/40Chương V3cái
40Tê thu nhựa PPR D40/25Chương V1cái
41Tê thu nhựa PPR D40/32Chương V4cái
42Tê thu nhựa PPR D32/25Chương V1cái
43Tê thu nhựa PPR D32/20Chương V24cái
44Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V48cái
45Cút nhựa PPR D50Chương V5cái
46Cút nhựa PPR D40Chương V15cái
47Cút nhựa PPR D32Chương V5cái
48Cút nhựa PPR D25Chương V25cái
49Cút nhựa PPR D20Chương V25cái
50Côn thu nhựa PPR D50/40Chương V1cái
51Côn thu nhựa PPR D40/32Chương V1cái
52Côn thu nhựa PPR D63/20Chương V1cái
53Côn thu nhựa PPR D32/25Chương V4cái
54Côn thu nhựa PPR D32/20Chương V2cái
55Côn thu nhựa PPR D40/25Chương V8cái
56Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V14cái
57Van khóa nhựa PPR D50Chương V1cái
58Van khóa nhựa PPR D40Chương V4cái
59Van khóa nhựa PPR D32Chương V1cái
60Van khóa nhựa PPR D25Chương V1cái
61Nút bịt nhựa PPR D20Chương V95cái
62Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Chương V95cái
63Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V95cái
64Van góc D20Chương V64cái
65Măng sông PPR D50Chương V8cái
66Măng sông PPR D40Chương V10cái
67Măng sông PPR D32Chương V8cái
68Măng sông PPR D25Chương V25cái
69Măng sông PPR D20Chương V25cái
70Máy bơm nước Q=1m3/H, H=100M, P=1,5kWChương V1cái
71Ống PVC D20Chương V0,1100m
72Cút PVC D20Chương V3cái
73Van cổng kiểu vô lăng D20Chương V2cái
74Van khóa 1 chiều lắp ren D20Chương V1cái
75Khớp nối mềm D20Chương V3cái
76Rắc co hàn nhiệt ren trong D20Chương V3cái
77Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D20Chương V3cái
78Rọ hút D20Chương V1cái
79Ống PVC D140 C2Chương V0,25100m
80Ống PVC D125 C2Chương V0,25100m
81Ống PVC D100 C2Chương V1,1100m
82Ống PVC D75 C2Chương V1,4100m
83Ống PVC D60 C2Chương V0,45100m
84Ống PVC D42 C2Chương V0,7100m
85Y nhựa D140Chương V2cái
86Y nhựa D125Chương V1cái
87Y nhựa D110Chương V60cái
88Y nhựa D75Chương V23cái
89Y thu nhựa D140/110Chương V4cái
90Y thu nhựa D110/75Chương V5cái
91Y thu nhựa D110/42Chương V20cái
92Y thu nhựa D125/75Chương V8cái
93Y thu nhựa D75/42Chương V24cái
94Y thu nhựa D140/42Chương V2cái
95Y thu nhựa D60/42Chương V2cái
96Y thu nhựa D75/34Chương V2cái
97Y kiểm tra D140Chương V2cái
98Y kiểm tra D125Chương V2cái
99Cút nhựa chếch 45 độ D140Chương V6cái
100Cút nhựa chếch 45 độ D125Chương V6cái
101Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V20cái
102Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V81cái
103Cút nhựa chếch 45 độ D60Chương V4cái
104Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V226cái
105Cút nhựa 90 độ D75Chương V4cái
106Cút nhựa 90 độ D60Chương V6cái
107Cút nhựa 90 độ D42Chương V339cái
108Nối nhựa ren trong D42Chương V44cái
109Nối nhựa ren trong D110Chương V40cái
110Nối nhựa ren trong D75Chương V17cái
111Măng sông D140Chương V8cái
112Măng sông D125Chương V8cái
113Măng sông D110Chương V28cái
114Măng sông D75Chương V35cái
115Măng sông D60Chương V12cái
116Măng sông D42Chương V18cái
117Thông tắc D125Chương V1cái
118Thông tắc D110Chương V13cái
119Thông tắc D75Chương V13cái
120Xi phông nhựa D90Chương V17cái
121Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Chương V175cái
122Đai ôm ống thép không gỉChương V35cái
123Rọ chắn rác inox D120Chương V12cái
124Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V12cái
125Cút nhựa D90Chương V12cái
126Cút chếch D90Chương V36cái
127Ống nhựa PVC D90Chương V2,95100m
128Ống nhựa PVC D75Chương V0,2100m
129Măng sông D90Chương V75cái
130Cô lê sắtChương V95cái
M TRẠM BƠM + BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V6,463100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V2,622100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V3,841100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V12,981m3
5Ván khuôn móng cộtChương V0,184100m2
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V3,007tấn
7Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V31,131m3
8Ván khuôn tường, chiều cao Chương V5,068100m2
9Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V1,085100m2
10Bê tông tường, chiều dày Chương V50,42m3
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V18,709m3
12Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,275tấn
13Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V7,76tấn
14Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V2,11tấn
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V316,67m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Chương V316,67m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Chương V107,534m2
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V316,67m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V298,482m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V0,96m2
21Băng cản nước Waterstop V20Chương V66,5m
22Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng (tương đương 5kg xi măng/m3)Chương V288,085m3
23Gia công thang sắtChương V0,02tấn
24Nắp tôn dày 0,8lyChương V0,64m2
25Bản lềChương V2cái
26Khóa cửaChương V1bộ
27Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,212100m3
28Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,86m3
29Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,077tấn
30Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,055tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,165100m2
32Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V1,176m3
33Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,193100m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V2,044m3
35Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,072tấn
36Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,268tấn
37Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,558100m2
38Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V5,951m3
39Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,996tấn
40Gia công xà gồ thépChương V0,152tấn
41Lắp dựng xà gồ thépChương V0,152tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V20,951m2
43Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45lyChương V0,908100m2
44Tôn úp nócChương V65,16m
45Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V18,53m3
46Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,001m3
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V77,836m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V86,088m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V12,485m2
50Trát trần, vữa XM mác 75Chương V55,8m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,8m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V77,836m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V160,173m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V30,44m
55Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V30,44m
56Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V13,74m2
57Quét chống thấm sika 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp)Chương V30,204m2
58Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V5,76m2
59Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V3,84m2
60Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,063tấn
61Lắp dựng hoa sắt cửaChương V3,84m2
N PHÁ DỠ
O Phá dỡ nhà kho 1 tầng + bể nước
1Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V35,038m2
2Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép từ trên cao xuốngChương V4công
3Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước máiChương V4công
4Tháo dỡ cửaChương V4,59m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tôngChương V0,223100m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V22,484m3
7Vận chuyển phế thải đổ điChương V22,484m3
P Phá dỡ nhà xe số 1
1Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V205,548m2
2Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép, vì kèo từ trên cao xuốngChương V8công
3Tháo dỡ lưới thép B40Chương V4công
4Tháo dỡ cột thépChương V4công
5Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tôngChương V0,184100m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V18,4m3
7Vận chuyển phế thải đổ điChương V18,4m3
Q Phá dỡ nhà bếp + nhà ăn
1Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V776,01m2
2Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép từ trên cao xuốngChương V10công
3Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước máiChương V5công
4Tháo dỡ cửaChương V50,38m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tôngChương V6,152100m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V617,215m3
7Vận chuyển phế thải đổ điChương V617,215m3
R PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Tủ điện TĐH - T1, KT: 400x600x300Chương V1hộp
2Aptomat MCB 3P 20A 10KAChương V1cái
3Aptomat MCB 3P 10A 6KAChương V2cái
4Aptomat MCB 1P 10A 6KAChương V16cái
5Đèn báo phaChương V3cái
6Cầu chì 2AChương V3cái
7Tủ điện TĐH - T2, KT: 400x600x300Chương V1hộp
8Aptomat MCB 3P 16A 10KAChương V1cái
9Aptomat MCB 3P 10A 6KAChương V1cái
10Aptomat MCB 1P 10A 6KAChương V14cái
11Đèn báo phaChương V3cái
12Cầu chì 2AChương V3cái
13Tủ điện TĐH - T3, KT: 400x600x300Chương V1hộp
14Aptomat MCB 3P 16A 10KAChương V1cái
15Aptomat MCB 3P 10A 6KAChương V1cái
16Aptomat MCB 1P 10A 6KAChương V14cái
17Đèn báo phaChương V3cái
18Cầu chì 2AChương V3cái
19Tủ điện TĐH-T4, KT 600x800x300Chương V1hộp
20Aptomat MCCB 3P 50A 10KAChương V1cái
21Aptomat MCB 3P 10A 6KAChương V2cái
22Aptomat MCB 1P 16A 6KAChương V11cái
23Aptomat MCB 1P 10A 6KAChương V11cái
24Đèn báo phaChương V3cái
25Cầu chì 2AChương V3cái
26Tủ điện TĐHT, KT 800x1200x400Chương V1hộp
27Aptomat MCCB 3P 500A 36KAChương V1cái
28Aptomat MCCB 3P 125A 18KAChương V2cái
29Aptomat MCCB 3P 100A 18KAChương V3cái
30Aptomat MCCB 3P 50A 10KAChương V2cái
31Aptomat MCB 3P 25A 10KAChương V1cái
32Aptomat MCB 3P 20A 10KAChương V1cái
33Aptomat MCB 3P 16A 10KAChương V2cái
34Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V1cái
35Đèn báo phaChương V3cái
36Cầu chì 2AChương V3cái
37Ống gió 400x200 tôn dày 0.58mmChương V14m
38Ống gió 200x200 tôn dày 0.58mmChương V12m
39Ống gió 150x150 tôn dày 0.58mmChương V14m
40Ống gió mềm D150Chương V36m
41Cửa thải gió thải nan thẳng sơn tĩnh điện 300x300 + OBDChương V24cửa
42Hộp gió 300x300, H200Chương V24cái
43Van điều chỉnh lưu lượng D150Chương V24cái
44Cửa thải gió kèm lưới chắn mưa, côn trùng 600x300Chương V4cửa
45Hộp gió 600x300, L300Chương V4cái
46Cút gió 400x200Chương V4cái
47Côn 400x200/ Dquạt, L300Chương V4cái
48Côn 600x300/ Dquạt, L300Chương V4cái
49Côn 400x200/ 200x200, L300Chương V4cái
50Côn 150x150/ D150, L150Chương V4cái
51Chân rẽ 150x150, L75Chương V8cái
52Chân rẽ D150, L75Chương V12cái
53Giá treo quạt vệ sinhChương V16cái
54Giá treo ống gió vệ sinh, cửa gióChương V87cái
55Ống gió 1100x200 tôn dày 0.75mmChương V4,4m
56Ống gió 1000x200 tôn dày 0.75mmChương V12,1m
57Ống gió 800x200 tôn dày 0.75mmChương V12,7m
58Ống gió 700x200 tôn dày 0.75mmChương V8,8m
59Ống gió 600x300 tôn dày 0.75mmChương V9,4m
60Ống gió 600x250 tôn dày 0.75mmChương V23,7m
61Ống gió 600x200 tôn dày 0.75mmChương V17,6m
62Ống gió 500x250 tôn dày 0.58mmChương V15,4m
63Ống gió 500x200 tôn dày 0.58mmChương V7,7m
64Ống gió 400x250 tôn dày 0.58mmChương V31,9m
65Ống gió 400x200 tôn dày 0.58mmChương V14,3m
66Ống gió 300x200 tôn dày 0.58mmChương V22,6m
67Ống gió 250x250 tôn dày 0.58mmChương V42,4m
68Ống gió 200x200 tôn dày 0.58mmChương V23,7m
69Ống gió 150x150 tôn dày 0.58mmChương V138m
70Cửa lấy gió kèm chắn mưa, côn trùng 1600x400(kích thước cổ)Chương V1cái
71Hộp gió 1600x400,L=300 tôn dày 1.15mmChương V1cái
72Cửa lấy gió kèm chắn mưa, côn trùng 1600x300(kích thước cổ)Chương V2cái
73Hộp gió 1600x300,L=300 tôn dày 1.15mmChương V2cái
74Cửa lấy gió kèm chắn mưa, côn trùng 1400x400(kích thước cổ)Chương V2cái
75Hộp gió 1400x400,L=300 tôn dày 1.15mmChương V2cái
76Cửa lấy gió kèm chắn mưa, côn trùng 1200x300(kích thước cổ)Chương V1cái
77Hộp gió 1200x300,L=300 tôn dày 1.15mmChương V1cái
78Nối mềm vải bạt L200Chương V12m2
79Côn thu 1600x400/Dquạt,L=400 tôn dày 1.15mmChương V1cái
80Côn thu 1600x300/Dquạt,L=400 tôn dày 1.15mmChương V2cái
81Côn thu 1400x400/Dquạt,L=400 tôn dày 1.15mmChương V2cái
82Côn thu 1200x300/Dquạt,L=400 tôn dày 1.15mmChương V2cái
83Côn thu 1000x300/Dquạt,L=400 tôn dày 0.75mmChương V1cái
84Côn thu 900x300/Dquạt,L=400 tôn dày 0.75mmChương V1cái
85Côn thu 800x400/Dquạt,L=400 tôn dày 0.75mmChương V2cái
86Côn thu 300x200/Dquạt,L=300 tôn dày 0.58mmChương V1cái
87Côn thu 1200x300/800x200,L300 tôn dày 0.58mmChương V1cái
88Côn thu 1000x300/800x200,L300 tôn dày 0.58mmChương V1cái
89Côn thu 900x300/700x200,L300 tôn dày 0.58mmChương V1cái
90Côn thu 800x400/600x300,L300 tôn dày 0.58mmChương V1cái
91Côn thu 800x400/600x250,L300 tôn dày 0.58mmChương V1cái
92Côn thu 800x200/600x200,L300 tôn dày 0.75mmChương V1cái
93Côn thu 700x200/600x200,L300 tôn dày 0.75mmChương V1cái
94Côn thu 600x300/500x250,L300 tôn dày 0.75mmChương V1cái
95Côn thu 600x200/500x200,L300 tôn dày 0.75mmChương V1cái
96Côn thu 600x250/500x250,L300 tôn dày 0.75mmChương V1cái
97Côn thu 600x200/400x200,L300 tôn dày 0.75mmChương V1cái
98Côn thu 500x250/400x250,L300 tôn dày 0.58mmChương V2cái
99Côn thu 500x200/400x200,L300 tôn dày 0.58mmChương V1cái
100Côn thu 400x200/300x200,L300 tôn dày 0.58mmChương V2cái
101Côn thu 300x200/200x200,L300 tôn dày 0.58mmChương V1cái
102Côn thu 300x200/150x150,L300 tôn dày 0.58mmChương V2cái
103Côn thu 200x200/150x150,L200 tôn dày 0.58mmChương V2cái
104Côn thu 250x250/D250,L200 tôn dày 0.58mmChương V11cái
105Côn thu 200x200/D200,L200 tôn dày 0.58mmChương V2cái
106Côn thu 150x150/D150,L=150 tôn dày 0.58mmChương V26cái
107Cút 1000x200,R500Chương V1cái
108Cút 800x200,R400Chương V1cái
109Cút 700x200,R350Chương V1cái
110Cút 600x300,R300Chương V1cái
111Cút 600x250,R300Chương V1cái
112Cút 250x250,R125Chương V11cái
113Cút 200x200,R100Chương V2cái
114Cút 150x150,R75Chương V28cái
115Van gió D250Chương V11cái
116Van gió D200Chương V2cái
117Van gió D150Chương V26cái
118Ống gió mềm D250Chương V22m
119Ống gió mềm D200Chương V4m
120Ống gió mềm D150Chương V39m
121Chân rẽ 250x250,L150Chương V11cái
122Chân rẽ 200x200,L100Chương V3cái
123Chân rẽ 150x150,L75Chương V26cái
124Tiêu âm ống gió 1300x300; L=1400Chương V1cái
125Tiêu âm ống gió 1200x300; L=1400Chương V1cái
126Tiêu âm ống gió 1000x300; L=1400Chương V1cái
127Tiêu âm ống gió 900x300; L=1400Chương V1cái
128Tiêu âm ống gió 800x400; L=1400Chương V2cái
129Giá treo ống gióChương V318cái
130Ống gió 800x300 tôn dày 0.75mmChương V46m
131Ống gió 600x200 tôn dày 0.75mmChương V53,9m
132Ống gió 400x200 tôn dày 0.58mmChương V158m
133Ống gió D250 tôn dày 0.58mmChương V3,3m
134Cửa gió cấp khuếch tán sơn tĩnh điện 1200x150(kích thước mặt)Chương V31cái
135Hộp gió 1200x150, L300 tôn dày 0.75mmChương V31cái
136Cửa gió cấp khuếch tán sơn tĩnh điện 1000x150(kích thước mặt)Chương V54cái
137Hộp gió 1200x150, L300 tôn dày 0.75mmChương V54cái
138Cửa gió cấp khuếch tán sơn tĩnh điện 600x600(kích thước mặt)Chương V62cái
139Hộp gió 600x600, L300 tôn dày 0.75mmChương V62cái
140Cửa gió hồi nan thẳng tán sơn tĩnh điện 1200x150(kích thước mặt)Chương V32cái
141Hộp gió 1200x150, L300 tôn dày 0.75mmChương V32cái
142Cửa gió hồi nan thẳng tán sơn tĩnh điện 1000x150(kích thước mặt)Chương V38cái
143Hộp gió 1200x150, L300 tôn dày 0.75mmChương V38cái
144Cửa gió hồi nan thẳng tán sơn tĩnh điện 600x600(kích thước mặt)Chương V61cái
145Hộp gió 600x600, L300 tôn dày 0.75mmChương V61cái
146Nối mềm vải bạt L200Chương V53m2
147Côn thu 1200x300/800x300,L=400 tôn dày 0.95mmChương V22cái
148Côn thu 1160x250/800x300,L=400 tôn dày 0.95mmChương V15cái
149Côn thu 1160x250/600x200,L=400 tôn dày 0.95mmChương V22cái
150Côn thu 760x250/600x300,L=400 tôn dày 0.75mmChương V5cái
151Hộp gió 1325x300,L300 tôn dày 0.95mmChương V37cái
152Hộp gió 925x300,L300 tôn dày 0.95mmChương V5cái
153Côn thu 600x200/400x200,L300 tôn dày 0.58mmChương V12cái
154Cút 600x200,R300 tôn dày 0.58mmChương V10cái
155Cút 400x200,R200 tôn dày 0.58mmChương V15cái
156Ống gió mềm D350Chương V66m
157Ống gió mềm D300Chương V192m
158Ống gió mềm D250Chương V303m
159Chân rẽ 400x200,L200 tôn dày 0.58mmChương V22cái
160Chân rẽ D350,L175 tôn dày 0.58mmChương V44cái
161Chân rẽ D250,L125 tôn dày 0.58mmChương V85cái
162Giá treo ống gióChương V475cái
163CU/XLPE/PVC 4x50mm2Chương V70m
164CU/XLPE/PVC 4x35mm2Chương V105m
165CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V70m
166CU/XLPE/PVC 4x4mm2Chương V66m
167Dây tiếp địa E 1x25mm2Chương V70m
168Dây tiếp địa E 1x16mm2Chương V105m
169Dây tiếp địa E 1x10mm2Chương V70m
170Dây tiếp địa E 1x4mm2Chương V66m
171Dây CU/PVC 4(1x2.5)mm2Chương V840m
172Dây CU/PVC 2(1x2.5)mm2Chương V2.800m
173Dây tiếp địa E 1x2.5mm2Chương V1.610m
174Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V1.420m
175Dây CU/PVC/PVC 2x0.75mm2Chương V1.260m
176Ống nhựa chống cháy luồn dây D20Chương V3.003m
177Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống D9.5/15.9 dày 0.81/1.0mmChương V3,96100m
178Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống D9.5/19.1 dày 0.81/1.0mmChương V0,781100m
179Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống D9.5/22.2 dày 0.81/1.0mmChương V0,968100m
180Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống D12.7/28.6 dày 0.81/1.0mmChương V0,891100m
181Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống D15.9/28.6 dày 1.0/1.0mmChương V0,671100m
182Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống D19.1/34.9 dày 1.0/1.2mmChương V0,473100m
183Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống D19.1/41.3 dày 1.0/1.2mmChương V3,19100m
184Giá treo đường ống đồng (đai ôm, ty ren, nở sắt, bu lông, đai ốc)Chương V547Bộ
185Gas nạp bổ sungChương V100kg
186Lắp đặt máng đi ống đồng 500x200 tôn dày 0.95mmChương V12m
187Lắp đặt máng đi ống đồng 200x200 tôn dày 0.95mmChương V18m
188Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D9.5/15.9 dày 19/19mmChương V3,96100m
189Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D9.5/19.1 dày 19/19mmChương V0,781100m
190Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D9.5/22.2 dày 19/19mmChương V0,968100m
191Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D12.7/28.6 dày 19/19mmChương V0,891100m
192Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D15.9/28.6 dày 19/19mmChương V0,671100m
193Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D19.1/34.9 dày 19/19mmChương V0,473100m
194Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D19.1/41.3 dày 19/19mmChương V3,19100m
195Lắp đặt ống nước ngưng PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m , đường kính ống 27mmChương V3,36100m
196Lắp đặt ống nước ngưng PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V1,33100m
197Lắp đặt ống nước ngưng PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmChương V1,8100m
198Lắp đặt ống nước ngưng PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,52100m
199Giá treo ống nước ngưng (đai ôm, ty ren, nở sắt, bu lông, đai ốc)Chương V701Bộ
200Bảo ôn ống nhựa uPVC bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=25mm, dày 10mmChương V3,36100m
201Bảo ôn ống nhựa uPVC bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=34mm, dày 10mmChương V1,33100m
202Bảo ôn ống nhựa uPVC bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=48mm, dày 10mmChương V1,8100m
203Bảo ôn ống nhựa uPVC bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=60mm, dày 10mmChương V0,52100m
204Lắp đặt quạt trục thải gió gắn tương 400m3/hChương V1cái
205Lắp đặt quạt trục gắn tương 200m3/hChương V1cái
206Lắp đặt quạt trục nối ống gió hút mùi WC, lưu lượng 1700m3/hChương V4cái
207Lắp đặt quạt trục nối ống gió cấp gió tươi, lưu lượng 300m3/hChương V1cái
208Lắp đặt quạt trục nối ống gió cấp gió tươi, lưu lượng 6200m3/hChương V1cái
209Lắp đặt quạt trục nối ống gió cấp gió thải, lưu lượng 7300m3/hChương V1cái
210Lắp đặt quạt trục nối ống gió cấp gió tươi, lưu lượng 3150m3/hChương V2cái
211Lắp đặt quạt trục nối ống gió cấp gió tươi, lưu lượng 4000m3/hChương V1cái
212Lắp đặt quạt trục nối ống gió cấp gió tươi, lưu lượng 3900m3/hChương V1cái
213Lắp đặt quạt trục nối ống gió cấp gió tươi, lưu lượng 1200m3/hChương V1cái
214Lắp đặt dàn lạnh âm trần nối ống gióChương V54bộ
215Lắp đặt dàn lạnh treo tườngChương V2bộ
S HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
T Phần Exit, sự cố
1Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D20Chương V875m
2Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D20Chương V255m
3Lắp đặt cấp nguồn loại 2x1,5mm2Chương V1.125m
4Lắp đặt khớp nối trơn D20Chương V390cái
5Lắp đặt kẹp đỡ ống D20Chương V10cái
6Lắp đặt cút nhựa D20Chương V60cái
7Lắp đặt hộp chia ngả 3, ngả 4 D20Chương V158cái
8Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 185mmx185mmx80mmChương V6hộp
9Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm 2 mặt chỉ 1 hướngChương V25 đèn
10Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm 2 mặt chỉ 2 hướngChương V0,45 đèn
11Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm 1 mặt không chỉ hướngChương V95 đèn
12Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V14,45 đèn
13Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 16AChương V6cái
14Vật tư phụ hoàn thiện hệ thốngChương V1
U Phần báo cháy
1Lắp đặt trung tâm báo cháy địa chỉ 02 lớpChương V1Trung tâm
2Lắp đặt bộ cấp nguồn phụ 10AChương V1Cái
3Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt cố định loại thườngChương V0,610 đầu
4Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăng loại thườngChương V6,710 đầu
5Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang loại thườngChương V9,510 đầu
6Lắp đặt đèn báo phòngChương V5,65 đèn
7Lắp đặt nút ấn báo cháy loại thườngChương V2,45 nút
8Lắp đặt chuông báo cháyChương V2,45 chuông
9Lắp đặt đèn báo cháyChương V2,45 đèn
10Lắp đặt module cho đầu báo cháy thườngChương V11bộ
11Lắp đặt module cách ly (Isolator Mudule), ngắn mạchChương V12bộ
12Lắp đặt module giám sát địa chỉ 1 đầu vào (van giám sát, công tắc dòng chảy)Chương V4bộ
13Lắp đặt module giám sát hoặc điều khiển thiết bị ngoại vi, ngõ ra (quạt hút khói, tăng áp, thang máy)Chương V3bộ
14Lắp đặt module địa chỉ ngõ ra (chuông) có điện ápChương V6bộ
15Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy loại 2x1,5mm2Chương V2.350m
16Lắp đặt dây cấp nguồn chống cháy loại 2x1.5mm2Chương V1.235m
17Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây tín hiệu D20Chương V2.210m
18Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây tín hiệu D20Chương V370m
19Lắp đặt ống ghen mềm luồn dây tín hiệu D20Chương V205m
20Lắp đặt khớp nối trơn D20Chương V890cái
21Lắp đặt kẹp đỡ ống D20Chương V84cái
22Lắp đặt cút nhựa chữ L không nắp D20Chương V65cái
23Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D20Chương V268cái
24Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 185mmx185mmx80mmChương V6hộp
25Lắp đặt hộp đựng module kích thước 110x110x80mmChương V36hộp
26Lắp đặt ống xoắn HDPE 30/40 (Đi ngầm dưới nền sân)Chương V400m
27Đào đất đặt đường ống chữa cháyChương V0,7100m3
28Lấp đất, đầm chặtChương V0,7100m3
29Vật tư phụ hoàn thiện hệ thốngChương V1
V Phần chữa cháy
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 55 l/s; H= 55 m.c.nChương V2máy
2Lắp đặt máy bơm bù chữa cháy động cơ điện có Q= 1,5 l/s; H= 65 m.c.nChương V1máy
3Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy cho cụm bơm (2 chế độ tự động và bằng tay)Chương V1tủ
4Kéo rải cáp chống cháy loại 3x50+1x25 mm2Chương V40m
5Kéo rải cáp chống cháy loại 3x6+1x4 mm2Chương V20m
6Kéo rải cáp tiếp địa loại 1x25mm2Chương V10m
7Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy loại 2x1,5mm2Chương V45m
8Lắp đặt ống xoắn HDPE 50/65Chương V40m
9Lắp đặt ống ghen mềm luồn dây tín hiệu D32Chương V30m
10Lắp đặt ống ghen mềm luồn dây tín hiệu D20Chương V45m
11Lắp đặt rọ hút nước DN150Chương V2cái
12Lắp đặt rọ hút nước DN50Chương V1cái
13Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN150Chương V2cái
14Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN125Chương V2cái
15Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN50Chương V1cái
16Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN32Chương V1cái
17Lắp đặt Y lọc rác DN150Chương V2cái
18Lắp đặt Y lọc rác DN50Chương V1cái
19Lắp đặt van báo động DN125Chương V2cái
20Lắp đặt Van an toàn DN125Chương V1cái
21Lắp đặt van xả khí DN25Chương V2cái
22Lắp đặt van bi loại tay gạt DN32Chương V1cái
23Lắp đặt van chặn mặt bích DN150Chương V3cái
24Lắp đặt van chặn mặt bích DN125Chương V4cái
25Lắp đặt van chặn mặt bích DN100Chương V4cái
26Lắp đặt van chặn ren DN50Chương V1cái
27Lắp đặt van chặn ren DN32Chương V4cái
28Lắp đặt van chặn ren DN25Chương V5cái
29Lắp đặt van chặn ren DN15Chương V5cái
30Lắp đặt van một chiều mặt bích DN125Chương V2cái
31Lắp đặt van một chiều mặt bích DN100Chương V2cái
32Lắp đặt van một chiều DN32Chương V1cái
33Lắp đặt van bướm tín hiệu điện DN125Chương V2cái
34Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡngChương V3cái
35Lắp đặt bình tích áp loại 100 lítChương V1bình
36Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V5cái
37Lắp đặt trụ cấp nước chữa cháy 3 cửa, đường kính trụ DN125Chương V2trụ
38Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa, đường kính trụ DN100Chương V2trụ
39Lắp đặt miệng khóa gangChương V2cái
40Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy kích thước 800x550x220mm - ngoài nhàChương V2hộp
41Lắp đặt hộp chữa cháy 2 họng DN50 kích thước 1400x700x220mm (Hộp nổi) - tầng hầmChương V3hộp
42Lắp đặt hộp chữa cháy 1 họng DN50 kích thước 1400x700x220mm (Hộp nổi) - tầng nổiChương V1hộp
43Lắp đặt hộp chữa cháy 1 họng DN50 kích thước 1400x700x220mm (Hộp âm) - tầng nổiChương V8hộp
44Lắp đặt hộp bình chữa cháy kích thước 700x700x200mm (hộp nổi) - tầng hầmChương V8hộp
45Lắp đặt hộp bình chữa cháy kích thước 700x700x200mm (hộp âm) - tầng nổiChương V28hộp
46Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ kích thước 900x600x180mmChương V1hộp
47Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ (kìm cộng lực, búa tạ, cưa tay)Chương V1Bộ
48Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCCChương V13Bộ
49Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy DN50Chương V15cái
50Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50-L20mChương V15cuộn
51Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng DN50Chương V15cái
52Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy DN50Chương V15cái
53Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi DN50Chương V30cái
54Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy DN65Chương V4bộ
55Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65-L20mChương V4bộ
56Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy DN65Chương V4cái
57Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi DN65Chương V8cái
58Lắp đặt bình bột ABC 8kgChương V144Bình
59Lắp đặt bình xe đẩy ABC 35kgChương V2Bình
60Lắp đặt đầu phun sprinkler quay lên 68ºC, K=8,0Chương V112bộ
61Lắp đặt đầu phun sprinkler quay xuống 68ºC, K=8,0Chương V21bộ
62Lắp đặt ống thép đen DN150 độ dày 4.78mmChương V0,18100m
63Lắp đặt ống thép đen DN125 độ dày 4.78mmChương V5,56100m
64Lắp đặt ống thép đen DN100 độ dày 3,5mmChương V0,06100m
65Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65 độ dày 2.9mmChương V0,54100m
66Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50 độ dày 2.6mmChương V0,24100m
67Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN40 độ dày 2.5mmChương V0,48100m
68Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN32 độ dày 2.3mmChương V1,74100m
69Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN25 độ dày 2.3mmChương V1,76100m
70Thử áp lực đường ống DN150Chương V0,18100m
71Thử áp lực đường ống DN125Chương V5,56100m
72Thử áp lực đường ống DN100Chương V0,06100m
73Thử áp lực đường ống DNChương V4,63100m
74Lắp đặt cút thép hàn DN150Chương V4cái
75Lắp đặt cút thép hàn DN125Chương V27cái
76Lắp đặt cút thép hàn DN100Chương V4cái
77Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN65Chương V5cái
78Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN50Chương V18cái
79Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN32Chương V4cái
80Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN25Chương V80cái
81Lắp đặt tê thép hàn DN150Chương V4cái
82Lắp đặt tê thép hàn DN125Chương V14cái
83Lắp đặt tê thép hàn DN100Chương V2cái
84Lắp đặt tê thép mạ kẽm DN32Chương V3cái
85Lắp đặt tê thép mạ kẽm DN25Chương V11cái
86Lắp đặt tê thép thu DN125/100Chương V2cái
87Lắp đặt tê thép thu DN125/65Chương V2cái
88Lắp đặt tê thép thu DN125/50Chương V6cái
89Lắp đặt tê thép thu DN65/50Chương V9cái
90Lắp đặt tê thép thu DN40/25Chương V32cái
91Lắp đặt tê thép thu DN32/25Chương V55cái
92Lắp đặt côn thép thu DN150/100Chương V2cái
93Lắp đặt côn thép thu DN125/100Chương V2cái
94Lắp đặt côn thép thu DN125/80Chương V2cái
95Lắp đặt côn thép thu DN65/25Chương V2cái
96Lắp đặt côn thép thu DN50/32Chương V1cái
97Lắp đặt côn thép thu DN40/32Chương V32cái
98Lắp đặt côn thép thu DN32/25Chương V36cái
99Lắp đặt côn thép thu DN25/20Chương V133cái
100Lắp đặt kép thép DN40Chương V32cái
101Lắp đặt kép thép DN32Chương V36cái
102Lắp đặt chếch thép DN65Chương V48cái
103Lắp đặt bích bịt đầu ống thép DN150Chương V2cái
104Lắp đặt bích bịt đầu ống thép DN125Chương V4cái
105Lắp đặt bích bịt đầu ống thép DN100Chương V2cái
106Lắp đặt nút bịt đầu ống thép DN50Chương V9cái
107Lắp đặt nút bịt đầu ống thép DN20Chương V133cái
108Lắp đặt rắc co thép DN32Chương V1cái
109Lắp đặt bích thép DN150Chương V24cái
110Lắp đặt bích thép DN125Chương V34cái
111Lắp đặt bích thép DN100Chương V18cái
112Lắp đặt bích thép DN80Chương V2cái
113Lắp đặt bích thép DN50Chương V4cái
114Lắp đặt bu lông + Long đen, ecu M10-L60Chương V640Bộ
115Lắp đặt zoăng cao su D150Chương V24cái
116Lắp đặt zoăng cao su D125Chương V34cái
117Lắp đặt zoăng cao su D100Chương V18cái
118Lắp đặt zoăng cao su D50Chương V4cái
119Lắp đặt ubol ôm ống D150Chương V6cái
120Lắp đặt ubol ôm ống D125Chương V51cái
121Lắp đặt ubol ôm ống D65Chương V18cái
122Lắp đặt quang treo ống D40Chương V16cái
123Lắp đặt quang treo ống D32Chương V58cái
124Lắp đặt quang treo ống D25Chương V59cái
125Lắp đặt thép V5 treo đỡ ốngChương V130m
126Lắp đặt ty ren M10 treo đỡ ốngChương V110cái
127Lắp đặt nở đạn D10 treo đỡ ốngChương V133cái
128Khoan rút lõi đi đường ống chữa cháyChương V151lỗ
129Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V306m2
130Đổ bệ bê tông cho máy bơm (mác 200, đá 1x2)Chương V1m3
131Đào đất đặt đường ống chữa cháyChương V1,75100m3
132Lấp đất, đầm chặt (đất tận dụng)Chương V1,75100m3
133Lắp dựng ván khuôn bê tông gối đỡ và gối chặnChương V0,05100m2
134Bê tông lót trụ cứu hỏa và gối chặn M100, đá 4x6Chương V0,22m3
135Bê tông gối đỡ trụ cứu hỏa, van và gối chặn M200, đá 1x2Chương V0,56m3
136Vật tư phụ hoàn thiện hệ thốngChương V1hệ thống
W TĂNG ÁP HÚT KHÓI
1Quạt ly tâm hút khói LL 16.700/27.800m3/h;cột áp 660/1100PaChương V1cái
2Quạt hướng trục tăng áp LL 14.000m3/h;cột áp 200Pa,Chương V1cái
3Tủ điện điều khiển quạt Thông gió kết nối báo cháyChương V1tủ
4Tủ điện cưỡng bứcChương V1tủ
5Dây điện Cu/mica/XLPE/Pvc -fr 3x10+1x6mm2Chương V20m
6Dây điện Cu/mica/XLPE/Pvc -fr 3x4+1x2.5mm2Chương V70m
7Dây điện Cu/mica/XLPE/Pvc -fr 2x1.5mm2Chương V200m
8Ống ghen nhựa D32Chương V20m
9Ống ghen nhựa D20Chương V270m
10Lắp đặt ống gió 1400x250 (giới hạn chịu lửa EI 60 phút)Chương V15m
11Lắp đặt ống gió 1200x250 (giới hạn chịu lửa EI 60 phút)Chương V12m
12Lắp đặt ống gió 1000x250 (giới hạn chịu lửa EI 60 phút)Chương V14,5m
13Lắp đặt ống gió 700x250 (giới hạn chịu lửa EI 60 phút)Chương V30m
14Lắp đặt ống gió 1000x400 (giới hạn chịu lửa EI 60 phút)Chương V7m
15Lắp đặt Côn thu 1400x250/ktq L600 (GHCL EI60 )Chương V2cái
16Lắp đặt Côn thu 1000x400/ktq L600 (GHCL EI60 )Chương V2cái
17Lắp đặt Côn thu 1000x250/750x250 L600 (GHCL EI60 )Chương V2cái
18Lắp đặt Cút góc 1400x250 R700 (GHCL EI60 )Chương V3cái
19Lắp đặt Cút góc 1000x400 R500 (GHCL EI60 )Chương V1cái
20Lắp đặt Chân rẽ 1000x250 L250 (GHCL EI60 )Chương V1cái
21Lắp đặt Chân rẽ 700x250 L250 (GHCL EI60 )Chương V1cái
22Lắp đặt Chạc ba 1400x250/1200x250/1000x250 L2000 (GHCL EI60 )Chương V1cái
23Van chặn lửa 1400x250 L250 có GHCL EI60Chương V1cái
24Van chặn lửa 1000x400 L400 có GHCL EI60Chương V1cái
25Cửa thải gió S=0.8m2Chương V1cái
26Cửa lấy gió 1000x400Chương V1cái
27Cửa gió kèm van 800x400Chương V7cái
28Nối mềm quạtChương V4cái
29Giá đỡ quạt kèm chống rung quạtChương V2cái
30Giá treo ống gióChương V55cái
31Kẹp bích ống gióChương V120m
32Hộp chống cháy quạt có GHCL EI60Chương V1hộp
33Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (đinh vít, nở,keo..vv)Chương V1
X MUA SẮM THIẾT BỊ PCCC
1Trung tâm báo cháy địa chỉ 02 lớpChương V1Trung tâm
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 55 l/s; H= 55 m.c.nChương V2máy
3Máy bơm bù chữa cháy động cơ điện có Q= 1,5 l/s; H= 65 m.c.nChương V1máy
4Tủ điều khiển bơm chữa cháy cho cụm bơm (2 chế độ tự động và bằng tay)Chương V1tủ
5Quạt ly tâm hút khói LL 16.700/27.800m3/h;cột áp 660/1100PaChương V1cái
6Quạt hướng trục tăng áp LL 14.000m3/h;cột áp 200Pa,Chương V1cái
7Tủ điện điều khiển quạt Thông gió kết nối báo cháyChương V1tủ
8Tủ điện cưỡng bứcChương V1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9992E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1478E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp II trở lên (trong đó có ít nhất: 01 hợp đồng có hạng mục thi công, lắp đặt thiết bị PCCC).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận hoặc xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.176.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥80.352.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).43
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - ≥ 01 người là có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- ≥ 01 người có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động (Chuyên ngành đào tạo phù hợp theo Nghị định 136/2020/NĐ- CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ đồng thời có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy); Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công của ít nhất 01 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng dân dụng;(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
2 Búa căn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
3 Đầm cóc Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
4 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
5 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
6 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
7 Máy đầm dùi Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
8 Máy cắt uốn thép Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
9 Máy hàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
10 Máy cắt gạch đá Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
11 Máy khoan Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
12 Ô tô tự đổ ≤ 07 tấn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
13 Máy toàn đạc Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
14 Máy thủy bình Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
15 Máy tạo ren ống kẽm Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
16 Đồng hồ vạn năng Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
17 Máy cắt sắt Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
18 Máy thử áp Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
19 Máy phát điện Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->