Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng (Xây dựng +PCCC + thiết bị PCCC)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220827098-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng (Xây dựng +PCCC + thiết bị PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220151940 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 20:04:00 đến ngày 2022-08-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 57,394,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,721,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9992E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1478E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp II trở lên (trong đó có ít nhất: 01 hợp đồng có hạng mục thi công, lắp đặt thiết bị PCCC).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận hoặc xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.176.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥80.352.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - ≥ 01 người là có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- ≥ 01 người có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động (Chuyên ngành đào tạo phù hợp theo Nghị định 136/2020/NĐ- CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ đồng thời có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy); Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công của ít nhất 01 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng dân dụng;(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ ≤ 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy tạo ren ống kẽm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thử áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng (Xây dựng +PCCC + thiết bị PCCC) Xây mới khối nhà A (4 tầng) trụ sở Huyện ủy - HĐND - UBND huyện Phúc Thọ 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Toàn bộ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT”. Tất cả các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu.- Về năng lực tài chính: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2019,2020,2021) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT và Webform của Hệ thống”, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 31/3/2022.- Yêu cầu về năng lực của tổ chức:+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công công trình dân dụng từ hạng II trở lên; + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong đó có lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy. (Cả hai tài liệu trên scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu).Trong trường hợp liên danh thì các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình Chứng chỉ và Giấy xác nhận trên. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được Chứng chỉ và Giấy xác nhận hoặc Chứng chỉ hoặc Giấy xác nhận không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 37.2 E-CDNT. - Đối với phần mua sắm thiết bị: Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.721.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội); Số điện thoại: 02433.642.102; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x240mm2 | Chương V | 165 | m |
| 2 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x150mm2 | Chương V | 235 | m |
| 3 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x70mm2 | Chương V | 70 | m |
| 4 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x6mm2 | Chương V | 70 | m |
| 5 | Dây CU/PVC 1x35mm2 | Chương V | 70 | m |
| 6 | Sứ báo cáp | Chương V | 17 | cái |
| 7 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 | Chương V | 4 | 100m |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90 | Chương V | 0,7 | 100m |
| 9 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 0,7 | 100m |
| 10 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 11 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 2P-20A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Dây CU/PVC/PVC 3x4mm2 | Chương V | 15 | m |
| 14 | Đào móng chôn cáp, đất cấp II | Chương V | 0,512 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,181 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,33 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Chương V | 0,182 | 100m3 |
| 18 | Đào móng chôn ống cấp nước, đất cấp II | Chương V | 0,076 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 22 | Gạch không nung | Chương V | 748 | viên |
| 23 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=5m3/h, H=35m, chạy bằng điện | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Rọ hút bằng nhựa D32 | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Cút nhựa HDPE D32 | Chương V | 10 | cái |
| 26 | Tê nhựa HPDE D32 | Chương V | 3 | cái |
| 27 | Van cổng kiểu vô lăng D32 | Chương V | 4 | cái |
| 28 | Van khóa 1 chiều lắp ren D32 | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Khớp nối mềm D32 | Chương V | 4 | cái |
| 30 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D32 | Chương V | 8 | cái |
| 31 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D32 | Chương V | 4 | cái |
| 32 | Y lọc D32 | Chương V | 2 | cái |
| 33 | Ống nhựa HDPE D32 | Chương V | 0,8 | 100m |
| 34 | Ống nhựa HDPE D50 | Chương V | 1,15 | 100m |
| 35 | Cút nhựa HDPE D50 | Chương V | 6 | cái |
| 36 | Van phao D50 | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Nút bịt HDPE D50 | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Măng sông HDPE D50 | Chương V | 30 | cái |
| B | NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG - NHÀ A (XÂY LẮP) | |||
| C | Phần móng + tầng hầm | |||
| 1 | Khấu hao cọc thép cừ | Chương V | 18.712,842 | kg |
| 2 | Ép cọc cừ U200 bằng máy ép thuỷ lực | Chương V | 62,249 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ U200 bằng máy ép thuỷ lực | Chương V | 62,249 | 100m |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 47,442 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 6,456 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 41,952 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 74,32 | m3 |
| 8 | Bê tông hố pít, nền tầng hầm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 86,933 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,612 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 49,142 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 666,47 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,72 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,133 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 9,9 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 12,309 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 22,128 | tấn |
| 18 | Nắp rãnh thoát nước, hố ga | Chương V | 0,883 | tấn |
| 19 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 8,406 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,311 | m3 |
| 22 | Bê tông tường, chiều dày | Chương V | 122,185 | m3 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,388 | tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 17,158 | tấn |
| 25 | Bê tông nền tầng hầm, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 171,288 | m3 |
| 26 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 260,057 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 1,04 | 100m3 |
| 28 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 6,475 | m3 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 35,55 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Chương V | 0,837 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 2,717 | tấn |
| 32 | Băng cản nước | Chương V | 148 | m |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm sika | Chương V | 1.476,557 | m2 |
| 34 | Cắt rãnh chống trơn đường dốc | Chương V | 6 | công |
| 35 | Đánh nhẵn bề mặt bê tông nền tầng hầm | Chương V | 974,477 | m2 |
| 36 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 974,477 | m2 |
| D | Bể phốt | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,99 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,857 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,109 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,284 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,026 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,43 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 69,325 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 69,325 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,835 | m2 |
| 10 | Đánh màu đáy và thành bể bằng vữa xi măng nguyên chất | Chương V | 79,16 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,479 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| E | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 13,225 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 206,972 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 7,676 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 7,637 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 15,432 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,028 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,028 | tấn |
| 8 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 2.100 | 1 lỗ khoan |
| 9 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 31,562 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 439,871 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 13,671 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 8,96 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 64,399 | tấn |
| 14 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 45,301 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 633,062 | m3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 83,426 | tấn |
| 17 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 1,852 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 23,414 | m3 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 3,809 | tấn |
| 20 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,905 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 7,628 | m3 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,217 | tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,744 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 8,884 | m3 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 281,662 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 258,603 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 281,662 | m2 |
| 28 | Lan can cầu thang sắt nghệ thuật song tiện sắt 16x16 sơn tĩnh điện tay vịn gỗ | Chương V | 66,076 | md |
| 29 | Nắp chụp sắt sơn tĩnh điện | Chương V | 661 | cái |
| 30 | Râu thép đặc 10x10 | Chương V | 1.322 | cái |
| 31 | Trụ cầu thang bằng gỗ sơn màu cánh gián | Chương V | 6 | trụ |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 7,269 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 61,11 | m3 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 2,366 | tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 4,242 | tấn |
| F | Phần mái | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 12,058 | tấn |
| 2 | Gia công xà gồ thép hộp | Chương V | 1,559 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 13,617 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Chương V | 9,759 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Chương V | 9,759 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.008,667 | m2 |
| 7 | Tăng đơ D22 | Chương V | 56 | bộ |
| 8 | Bu lông M22x600 | Chương V | 64 | cái |
| 9 | Bu lông M14 | Chương V | 468 | cái |
| 10 | Bu lông nở M14 | Chương V | 52 | cái |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp | Chương V | 11,181 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc | Chương V | 230,14 | m |
| G | Nhà cầu nối | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 8,633 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 0,342 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,006 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,39 | tấn |
| 6 | Lắp dựng tấm sàn C-Deck, chiều cao | Chương V | 0,489 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,358 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 6,424 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hộp | Chương V | 0,362 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,362 | tấn |
| 11 | Gia công dầm mái | Chương V | 2,012 | tấn |
| 12 | Lắp dựng dầm thép | Chương V | 2,012 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,205 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,205 | tấn |
| 15 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,342 | tấn |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 0,342 | tấn |
| 17 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 2.921 | kg |
| 18 | Bu lông M22 | Chương V | 24 | cái |
| 19 | Bu lông M18 | Chương V | 48 | cái |
| 20 | Bu lông nở M10 | Chương V | 34 | cái |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tấm polycarbonate | Chương V | 0,675 | 100m2 |
| 22 | Tôn che tiếp giáp 2 nhà | Chương V | 7,115 | m |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,179 | m2 |
| 24 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 7,474 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,388 | m2 |
| 26 | Tay vịn lan can bằng thép hộp 50x100x1.5 | Chương V | 59,064 | kg |
| 27 | Lan can sắt nghệ thuật song tiện sắt 16x16 sơn tĩnh điện | Chương V | 112 | con |
| 28 | Nắp chụp sắt sơn tĩnh điện | Chương V | 112 | cái |
| 29 | Râu thép đặc 10x10 | Chương V | 112 | cái |
| 30 | Khung thép trang trí | Chương V | 14,112 | m2 |
| 31 | Lam nhôm chắn nắng | Chương V | 14,256 | m2 |
| 32 | Lắp dựng lam nhôm chắn nắng | Chương V | 14,256 | m2 |
| 33 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,103 | tấn |
| 34 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 0,103 | tấn |
| 35 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 103 | kg |
| 36 | Bu lông liên kết | Chương V | 40 | cái |
| H | Mái sảnh | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,47 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 0,47 | tấn |
| 3 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 470 | kg |
| 4 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D20mm, chiều sâu khoan | Chương V | 24 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Bu lông M20x300 | Chương V | 48 | cái |
| 6 | Bu lông nở | Chương V | 24 | cái |
| 7 | Kính cường lực dày 12mm | Chương V | 45,96 | m2 |
| 8 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 818,05 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,089 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 118,486 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 58,978 | m3 |
| I | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Căng lưới chống nứt | Chương V | 752,303 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.532,267 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4.881,653 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.909,295 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 827,864 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 852,927 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.192,482 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 219,188 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.200,102 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 8.401,181 | m2 |
| 11 | Bê tông tường chiều dày | Chương V | 0,092 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 13 | Con tiện bê tông lan can | Chương V | 616 | cái |
| 14 | Con sơn bê tông trang trí mặt đứng ngoài nhà | Chương V | 94 | cái |
| 15 | Đắp vữa trang trí chi tiết chân cột, đầu cột, hoa văn trang trí mặt đứng | Chương V | 30 | công |
| 16 | Thi công trần nhôm KT 600x600 | Chương V | 209,401 | m2 |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Chương V | 3.207,18 | m |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Chương V | 1.570,48 | m |
| 19 | Khơi chỉ lõm | Chương V | 1.940,31 | m |
| 20 | Quét chống thấm sika 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp) | Chương V | 614,578 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 451,402 | m2 |
| 22 | Sơn tường đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V | 209,22 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, gạch 800x800, vữa XM mác 75 | Chương V | 3.513,495 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, gạch thảm trang trí, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,76 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Chương V | 209,401 | m2 |
| 26 | Lát nền sàn bằng gạch đỏ Hạ Long (hoặc tương đương) Kt 400x400 | Chương V | 226,738 | m2 |
| 27 | Lát hèm cửa bằng đá Granite, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,604 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 562,524 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 90,78 | m2 |
| 30 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,157 | 100m3 |
| 31 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 2,802 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 5,665 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,155 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 11,553 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,5 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,2 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4,5 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 40,38 | m2 |
| 39 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | Chương V | 64 | bộ |
| 40 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Chương V | 210,888 | m2 |
| 41 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V | 210,888 | m2 |
| 42 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,131 | m2 |
| 43 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Chương V | 239,245 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 239,245 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 239,245 | m2 |
| 46 | Lam chắn chữ Z | Chương V | 1,86 | m2 |
| 47 | Lắp dựng lam chắn chữ Z | Chương V | 1,86 | m2 |
| 48 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,01 | tấn |
| 49 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 0,01 | tấn |
| 50 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 10 | kg |
| 51 | Cửa thông hồi | Chương V | 1,08 | m2 |
| 52 | Cửa sắt bịt tôn | Chương V | 1,04 | m2 |
| 53 | Bản lề | Chương V | 4 | cái |
| 54 | Khóa cửa | Chương V | 2 | bộ |
| 55 | Chốt cửa | Chương V | 2 | bộ |
| 56 | Cửa chống cháy EI60 | Chương V | 66,619 | m2 |
| 57 | Cửa kính thủy lực dày 12mm | Chương V | 39,04 | m2 |
| 58 | Cửa đi 2 cánh gỗ lim | Chương V | 121,357 | m2 |
| 59 | Khuôn cửa kép | Chương V | 234,03 | md |
| 60 | Nẹp gỗ che khe hở cửa | Chương V | 1.626,096 | md |
| 61 | Nẹp phào inox vàng gương | Chương V | 583,056 | md |
| 62 | Cửa sổ 2 cánh pano gỗ, cửa chớp (lớp ngoài) | Chương V | 241,314 | m2 |
| 63 | Cửa sổ 2 cánh khuôn gỗ, cửa kính (lớp trong) | Chương V | 224,915 | m2 |
| 64 | Khuôn cửa kép | Chương V | 683,5 | md |
| 65 | Khuôn cửa đơn | Chương V | 50,16 | md |
| 66 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.104,054 | m2 |
| 67 | Tay nắm cửa H=1000 chất liệu inox mạ vàng | Chương V | 68 | bộ |
| 68 | Khóa cửa | Chương V | 30 | bộ |
| 69 | Clemon | Chương V | 30 | bộ |
| 70 | Móc cửa | Chương V | 90 | cái |
| 71 | Bản lề inox | Chương V | 1.898 | cái |
| 72 | Chốt cửa | Chương V | 202 | cái |
| 73 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ dày 2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 13,44 | m2 |
| 74 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ dày 2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 18,24 | m2 |
| 75 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ dày 2mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 44,456 | m2 |
| 76 | Cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ dày 2mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 86,41 | m2 |
| 77 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V | 917,53 | m cấu kiện |
| 78 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V | 50,16 | m cấu kiện |
| 79 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 587,586 | m2 cấu kiện |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 268,205 | m2 |
| 81 | Vách kính, nhôm hệ dày 2mm, kính dày 6,38mm | Chương V | 56,487 | m2 |
| 82 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 56,487 | m2 |
| 83 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 4,763 | tấn |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 221,36 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 221,36 | m2 |
| 86 | Hoa sắt cửa | Chương V | 48,735 | m2 |
| 87 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,382 | tấn |
| 88 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 0,382 | tấn |
| 89 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 382 | kg |
| 90 | Lam chắn | Chương V | 42,604 | m2 |
| 91 | Lắp dựng lam chắn | Chương V | 42,604 | m2 |
| 92 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao hoa văn xương nổi | Chương V | 1.478,728 | m2 |
| 93 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V | 2.224,697 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 2.224,697 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.224,697 | m2 |
| 96 | Nẹp phào gỗ ốp trần | Chương V | 762,242 | md |
| 97 | Phào gỗ ốp mặt dựng trần | Chương V | 999,948 | md |
| 98 | Gỗ công nghiệp ốp trần | Chương V | 55,885 | m2 |
| 99 | Gỗ cắt CNC ốp trần | Chương V | 21,912 | m2 |
| 100 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,08 | tấn |
| 101 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 0,08 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 10,738 | m2 |
| 103 | Bu lông M16x230 | Chương V | 8 | cái |
| 104 | Gỗ tiêu âm dày 9mm | Chương V | 749,396 | m2 |
| 105 | Bông thủy tinh tiêu âm dày 50mm | Chương V | 749,396 | m2 |
| 106 | Cao su non cách âm dày 5mm | Chương V | 749,396 | m2 |
| 107 | Gỗ tự nhiên ốp tường dày 19mm | Chương V | 522,287 | m2 |
| 108 | Gỗ cắt CNC ốp diềm tường | Chương V | 74,081 | m2 |
| 109 | Nẹp phào chân tường bằng gỗ | Chương V | 435,806 | md |
| 110 | Nẹp phào cửa, khung tranh bằng gỗ | Chương V | 27,35 | md |
| 111 | Khung xương gỗ MDF 40*9mm | Chương V | 1.156,6 | m |
| 112 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 7,665 | tấn |
| 113 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 1,438 | tấn |
| 114 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 9,103 | tấn |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 74,073 | m2 |
| 116 | Nẹp khuôn gỗ 50x80 | Chương V | 90 | m |
| 117 | Nẹp khuôn gỗ 50x59 | Chương V | 37,72 | m |
| 118 | Nẹp khuôn gỗ 50x139 | Chương V | 30,32 | m |
| 119 | Nẹp khuôn gỗ 50x140 | Chương V | 22,2 | m |
| 120 | Nẹp khuôn gỗ 60x80 | Chương V | 19,68 | m |
| 121 | Nẹp phào inox màu vàng gương | Chương V | 423,078 | md |
| 122 | Lát sàn gỗ tự nhiên dày 12mm | Chương V | 68,184 | m2 |
| 123 | Nẹp inox V30 màu vàng gương | Chương V | 50,4 | md |
| 124 | Nẹp phào gỗ | Chương V | 26,34 | md |
| 125 | Gỗ tự nhiên ốp tường dày 19mm | Chương V | 2,304 | m2 |
| 126 | Tấm PVC ốp tường vân đá | Chương V | 6,336 | m2 |
| 127 | Lát gỗ công nghiệp sáng màu | Chương V | 151,2 | m2 |
| 128 | Gỗ công nghiệp lát viền màu theo phối cảnh | Chương V | 6 | m2 |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 31,509 | 100m2 |
| J | NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG (NHÀ A) (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| K | Phần cấp điện | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M70 | Chương V | 40 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Chương V | 7 | cọc |
| 5 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Chương V | 2 | hộp |
| 6 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 1600x800x400 | Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Aptomat MCCB 3P-500A-45KA | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Aptomat MCCB 3P-300A-42KA | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCCB 3P-125A-30KA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCCB 3P-60A-18KA | Chương V | 6 | cái |
| 11 | Aptomat MCCB 3P-50A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCCB 3P-40A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Aptomat MCCB 3P-30A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Vôn kế | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Chuyển mạch vôn kế | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 18 | Cầu chì 2A+đế | Chương V | 3 | hộp |
| 19 | Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 600/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 20 | Ampe kế 0-600A | Chương V | 3 | cái |
| 21 | Cắt lọc sét 3 pha 135KA | Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Cầu chì 100A | Chương V | 3 | hộp |
| 23 | Phụ kiện: thanh cái, dây nhị thứ,,, (trọn bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 1200x600x400 | Chương V | 1 | hộp |
| 25 | Bộ chuyển nguồn ATS 4P-315A-42A | Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 300/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 27 | Đèn báo pha | Chương V | 6 | cái |
| 28 | Vôn kế | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Chuyển mạch vôn kế | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Cầu chì 2A+đế | Chương V | 6 | hộp |
| 31 | Ampe kế 0-300A | Chương V | 3 | cái |
| 32 | Cầu chì 100A | Chương V | 3 | hộp |
| 33 | Cắt lọc sét 3 pha 135KA | Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Phụ kiện: thanh cái, dây nhị thứ,,, (trọn bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 36 | Aptomat MCCB 3P-40A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Aptomat MCB 3P-32A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Aptomat MCB 3P-10A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Aptomat MCB 1P-25A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 42 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 43 | Cầu chì 2A+đế | Chương V | 3 | hộp |
| 44 | Phụ kiện: thanh cái, dây nhị thứ,,, (trọn bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 46 | Aptomat MCCB 3P-60A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 47 | Aptomat MCB 3P-50A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 48 | Aptomat MCB 3P-10A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 49 | Aptomat MCB 1P-50A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 50 | Aptomat MCB 1P-25A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 52 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 53 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 54 | Cầu chì 2A+đế | Chương V | 3 | hộp |
| 55 | Phụ kiện: thanh cái, dây nhị thứ,,, (trọn bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 57 | Aptomat MCCB 3P-60A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Aptomat MCB 3P-10A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 60 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 61 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 62 | Cầu chì 2A+đế | Chương V | 3 | hộp |
| 63 | Phụ kiện: thanh cái, dây nhị thứ,,, (trọn bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 65 | Aptomat MCCB 3P-60A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Aptomat MCB 3P-10A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 67 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 68 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 69 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 70 | Cầu chì 2A+đế | Chương V | 3 | hộp |
| 71 | Phụ kiện: thanh cái, dây nhị thứ,,, (trọn bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 73 | Aptomat MCCB 3P-50A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 74 | Aptomat MCB 3P-40A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 75 | Aptomat MCB 3P-10A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 76 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 77 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 78 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 79 | Cầu chì 2A+đế | Chương V | 3 | hộp |
| 80 | Phụ kiện: thanh cái, dây nhị thứ,,, (trọn bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 81 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 400x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 82 | Aptomat MCCB 3P-30A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 83 | Aptomat MCB 3P-10A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 84 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 85 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 86 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 87 | Cầu chì 2A+đế | Chương V | 3 | hộp |
| 88 | Phụ kiện: thanh cái, dây nhị thứ,,, (trọn bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 89 | Bảng điện chứa 16 modul đế thép | Chương V | 1 | hộp |
| 90 | Aptomat MCB 3P-32A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 91 | Aptomat MCB 3P-10A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 92 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 3 | cái |
| 93 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 5 | cái |
| 94 | Bảng điện chứa 6 modul đế thép | Chương V | 1 | hộp |
| 95 | Aptomat MCB 1P-25A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 96 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 97 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 98 | Bảng điện chứa 6 modul đế thép | Chương V | 1 | hộp |
| 99 | Aptomat MCB 1P-25A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 100 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 101 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 102 | Bảng điện chứa 16 modul đế thép | Chương V | 1 | hộp |
| 103 | Aptomat MCB 1P-50A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 104 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 9 | cái |
| 105 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 3 | cái |
| 106 | Bảng điện chứa 14 modul đế thép | Chương V | 1 | hộp |
| 107 | Aptomat MCB 3P-40A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 108 | Aptomat MCB 3P-32A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 109 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 110 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 111 | Bảng điện chứa 6 modul đế thép | Chương V | 1 | hộp |
| 112 | Aptomat MCB 1P-25A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 113 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 114 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 115 | Bảng điện chứa 6 modul đế thép | Chương V | 1 | hộp |
| 116 | Aptomat MCB 1P-25A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 117 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 118 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 119 | Bảng điện chứa 6 modul đế thép | Chương V | 1 | hộp |
| 120 | Aptomat MCB 1P-32A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 121 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 3 | cái |
| 122 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 123 | Bảng điện chứa 6 modul đế thép | Chương V | 1 | hộp |
| 124 | Aptomat MCB 1P-25A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 125 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 126 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 127 | Bảng điện chứa 6 modul đế thép | Chương V | 1 | hộp |
| 128 | Aptomat MCB 1P-32A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 129 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 3 | cái |
| 130 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 131 | Bảng điện chứa 6 modul đế thép | Chương V | 1 | hộp |
| 132 | Aptomat MCB 1P-32A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 133 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 3 | cái |
| 134 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 135 | Bảng điện chứa 6 modul đế thép | Chương V | 1 | hộp |
| 136 | Aptomat MCB 1P-25A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 137 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 138 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 139 | Bảng điện chứa 6 modul đế thép | Chương V | 1 | hộp |
| 140 | Aptomat MCB 1P-32A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 141 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 3 | cái |
| 142 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 143 | Bảng điện chứa 6 modul đế thép | Chương V | 1 | hộp |
| 144 | Aptomat MCB 1P-32A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 145 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 3 | cái |
| 146 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 147 | Bảng điện chứa 8 modul đế thép | Chương V | 1 | hộp |
| 148 | Aptomat MCB 1P-40A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 149 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 6 | cái |
| 150 | Bảng điện chứa 6 modul đế thép | Chương V | 1 | hộp |
| 151 | Aptomat MCB 1P-25A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 152 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 153 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 154 | Bảng điện chứa 8 modul đế thép | Chương V | 1 | hộp |
| 155 | Aptomat MCB 1P-40A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 156 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 4 | cái |
| 157 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 158 | Bảng điện chứa 6 modul đế thép | Chương V | 1 | hộp |
| 159 | Aptomat MCB 1P-25A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 160 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 161 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 162 | Bảng điện chứa 6 modul đế thép | Chương V | 1 | hộp |
| 163 | Aptomat MCB 1P-32A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 164 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 3 | cái |
| 165 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 166 | Bảng điện chứa 18 modul đế thép | Chương V | 1 | hộp |
| 167 | Aptomat MCB 3P-40A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 168 | Aptomat MCB 1P-25A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 169 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 5 | cái |
| 170 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 7 | cái |
| 171 | Cáp chống cháy CU/XLPE/FR/PVC 4x16mm2 | Chương V | 130 | m |
| 172 | Cáp chống cháy CU/XLPE/FR/PVC 4x10mm2 | Chương V | 30 | m |
| 173 | Cáp chống cháy CU/XLPE/FR/PVC 4x4mm2 | Chương V | 25 | m |
| 174 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x240mm2 | Chương V | 30 | m |
| 175 | Cáp CU/XLPE/PVC/PVC 4x10mm2 | Chương V | 190 | m |
| 176 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V | 45 | m |
| 177 | Cáp CU/PVC/PVC 4x6mm2 | Chương V | 60 | m |
| 178 | Cáp CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V | 40 | m |
| 179 | Cáp CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 110 | m |
| 180 | Cáp CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 210 | m |
| 181 | Dây nối đất vàng xanh CU/PVC 1C*120mm2 | Chương V | 30 | m |
| 182 | Dây nối đất vàng xanh CU/PVC 1C*16mm2 | Chương V | 130 | m |
| 183 | Dây nối đất vàng xanh CU/PVC 1C*10mm2 | Chương V | 220 | m |
| 184 | Dây nối đất vàng xanh CU/PVC 1C*6mm2 | Chương V | 215 | m |
| 185 | Dây nối đất vàng xanh CU/PVC 1C*4mm2 | Chương V | 210 | m |
| 186 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 65 | m |
| 187 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D27 | Chương V | 10 | m |
| 188 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 240 | m |
| 189 | Máng cáp 200*75 (tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện) | Chương V | 250 | m |
| 190 | Thang cáp 300*100 (tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện) | Chương V | 30 | m |
| 191 | Cút máng cáp 200*75 | Chương V | 9 | cái |
| 192 | Đèn LED PANEL 1200*600-80W | Chương V | 32 | bộ |
| 193 | Đèn LED PANEL 1200*300-40W | Chương V | 20 | bộ |
| 194 | Đèn LED PANEL 600*600-48W | Chương V | 202 | bộ |
| 195 | Đèn LED PANEL 300*300-18W | Chương V | 16 | bộ |
| 196 | Đèn LED dây 3 hàng bóng 7W/M | Chương V | 820 | bộ |
| 197 | Đèn LED ốp trần 300x300-24W | Chương V | 27 | bộ |
| 198 | Đèn ốp tường trang trí | Chương V | 52 | bộ |
| 199 | Đèn mâm pha lê LED LH-MO1148-21 1200x800MM | Chương V | 3 | bộ |
| 200 | Đèn chùm trang trí | Chương V | 2 | bộ |
| 201 | Đèn LED DOWN LIGHT D110-12W | Chương V | 648 | bộ |
| 202 | Bộ đèn tuýp Led đôi 2x18W 1M2, ánh sáng trắng | Chương V | 16 | bộ |
| 203 | Bộ đèn tuýp Led đơn 1x18W 1M2, ánh sáng trắng | Chương V | 56 | bộ |
| 204 | Công tắc 1 chiều 10A - 1 phím (gồm mặt, hạt, đế âm) | Chương V | 40 | cái |
| 205 | Công tắc 1 chiều 10A - 2 phím (gồm mặt, hạt, đế âm) | Chương V | 10 | cái |
| 206 | Công tắc 1 chiều 10A - 3 phím (gồm mặt, hạt, đế âm) | Chương V | 26 | cái |
| 207 | Công tắc 1 chiều 10A - 4 phím (gồm mặt, hạt, đế âm) | Chương V | 7 | cái |
| 208 | Công tắc 2 chiều 10A - 1 phím (gồm mặt, hạt, đế âm) | Chương V | 20 | cái |
| 209 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 2*16A (gồm mặt, hạt, đế âm) | Chương V | 178 | cái |
| 210 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 2*16A âm sàn (gồm mặt, hạt, đế âm) | Chương V | 14 | cái |
| 211 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 2*16A chống nước (gồm mặt, hạt, đế âm) | Chương V | 8 | cái |
| 212 | Hộp nối dây 120x120 (kèm cầu đấu 3 pha 50A) | Chương V | 14 | bộ |
| 213 | Dây CU/PVC 1x1,5MM2 | Chương V | 13.100 | m |
| 214 | Dây CU/PVC 1x2,5MM2 | Chương V | 7.100 | m |
| 215 | Dây nối đất vàng xanh CU/PVC 1C*2,5MM2 | Chương V | 3.550 | m |
| 216 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 đi nổi | Chương V | 4.563 | m |
| 217 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 đi ngầm | Chương V | 5.537 | m |
| 218 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 219 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 220 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 18 | cái |
| 221 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 18 | cái |
| 222 | Quả cầu sứ | Chương V | 18 | cái |
| 223 | Dây dẫn trên mái D10 mạ kẽm | Chương V | 350 | m |
| 224 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 9 | m |
| 225 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 mạ kẽm | Chương V | 75 | m |
| 226 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 5 | cọc |
| 227 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 3 | cái |
| 228 | Tủ rack 10U | Chương V | 1 | hộp |
| 229 | Tủ rack 6U | Chương V | 3 | hộp |
| 230 | Model trung tâm | Chương V | 1 | bộ |
| 231 | SWITCH 8 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 232 | Patch panel 8 port | Chương V | 1 | bộ |
| 233 | SWITCH 24 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 234 | Patch panel 24 port | Chương V | 1 | bộ |
| 235 | SWITCH 32 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 236 | Patch panel 32 port | Chương V | 1 | bộ |
| 237 | Thang cáp điện nhẹ 200x75 | Chương V | 120 | m |
| 238 | Hộp đế âm và ổ cắm mạng | Chương V | 49 | bộ |
| 239 | Đầu phát wifi | Chương V | 6 | bộ |
| 240 | Cáp mạng máy tính cat6e | Chương V | 2.800 | m |
| 241 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 1.200 | m |
| 242 | Tủ rank 16U (kèm phụ kiện) | Chương V | 1 | bộ |
| 243 | Dây tín hiệu loa 2x2mm2 | Chương V | 300 | m |
| 244 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 300 | m |
| 245 | Dây tín hiệu loa 2x2mm2 | Chương V | 80 | m |
| 246 | Cáp mạng máy tính cat6e | Chương V | 70 | m |
| 247 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 80 | m |
| 248 | Tủ rank 16U (kèm phụ kiện) | Chương V | 1 | bộ |
| 249 | Dây tín hiệu loa 2x2mm2 | Chương V | 100 | m |
| 250 | Cáp mạng máy tính cat6e | Chương V | 140 | m |
| 251 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 120 | m |
| 252 | Tủ rank 16U (kèm phụ kiện) | Chương V | 1 | bộ |
| 253 | Dây tín hiệu loa 2x2mm2 | Chương V | 80 | m |
| 254 | Cáp mạng máy tính cat6e | Chương V | 70 | m |
| 255 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 70 | m |
| 256 | Tủ rank 16U (kèm phụ kiện) | Chương V | 1 | bộ |
| 257 | Dây tín hiệu loa 2x2mm2 | Chương V | 60 | m |
| 258 | Cáp mạng máy tính cat6e | Chương V | 50 | m |
| 259 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 60 | m |
| 260 | Tủ rank 16U (kèm phụ kiện) | Chương V | 1 | bộ |
| 261 | Dây tín hiệu loa 2x2mm2 | Chương V | 570 | m |
| 262 | Dây HDMI 10m | Chương V | 1 | sợi |
| 263 | Dây HDMI 25m | Chương V | 1 | sợi |
| 264 | Dây HDMI 45m | Chương V | 1 | sợi |
| 265 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 650 | m |
| 266 | Dây tín hiệu | Chương V | 1 | bộ |
| 267 | Tủ rank 20U | Chương V | 1 | bộ |
| L | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 40 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 40 | cái |
| 4 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 40 | bộ |
| 5 | Móc giấy | Chương V | 40 | cái |
| 6 | Chậu tiểu nam | Chương V | 20 | bộ |
| 7 | Bộ xả tiểu nam cảm ứng | Chương V | 20 | bộ |
| 8 | Xi phông thoát tiểu | Chương V | 20 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Chương V | 24 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi 2660x800x5mm | Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi 3100x800x5mm | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Xi phông lavabo | Chương V | 24 | bộ |
| 13 | Vòi rửa nóng lạnh cho lavabo | Chương V | 24 | bộ |
| 14 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 24 | bộ |
| 15 | Chậu bếp | Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Vòi rửa chậu bếp | Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Xi phông chậu bếp | Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Phễu thu sàn inox D100 | Chương V | 17 | cái |
| 19 | Vòi rửa đơn | Chương V | 9 | cái |
| 20 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D34 | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Ống nhựa PVC xả cặn D34 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 22 | Cút nhựa xả cặn PVC D34 | Chương V | 8 | cái |
| 23 | Van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Van phao cơ | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Ống PPR D32 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 26 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 5 | cái |
| 27 | Van khóa nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 10 | cái |
| 30 | Ống PPR D50 PN10 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 31 | Ống PPR D40 PN10 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 32 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 33 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V | 1 | 100m |
| 34 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V | 1 | 100m |
| 35 | Tê nhựa PPR D50 | Chương V | 3 | cái |
| 36 | Tê nhựa PPR D40 | Chương V | 5 | cái |
| 37 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 18 | cái |
| 39 | Tê thu nhựa PPR D50/40 | Chương V | 3 | cái |
| 40 | Tê thu nhựa PPR D40/25 | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Tê thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 4 | cái |
| 42 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 1 | cái |
| 43 | Tê thu nhựa PPR D32/20 | Chương V | 24 | cái |
| 44 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 48 | cái |
| 45 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V | 5 | cái |
| 46 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 15 | cái |
| 47 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 5 | cái |
| 48 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 25 | cái |
| 49 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 25 | cái |
| 50 | Côn thu nhựa PPR D50/40 | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Côn thu nhựa PPR D63/20 | Chương V | 1 | cái |
| 53 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 4 | cái |
| 54 | Côn thu nhựa PPR D32/20 | Chương V | 2 | cái |
| 55 | Côn thu nhựa PPR D40/25 | Chương V | 8 | cái |
| 56 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 14 | cái |
| 57 | Van khóa nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Van khóa nhựa PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 59 | Van khóa nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 60 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 95 | cái |
| 62 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 | Chương V | 95 | cái |
| 63 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Chương V | 95 | cái |
| 64 | Van góc D20 | Chương V | 64 | cái |
| 65 | Măng sông PPR D50 | Chương V | 8 | cái |
| 66 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 10 | cái |
| 67 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 8 | cái |
| 68 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 25 | cái |
| 69 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 25 | cái |
| 70 | Máy bơm nước Q=1m3/H, H=100M, P=1,5kW | Chương V | 1 | cái |
| 71 | Ống PVC D20 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 72 | Cút PVC D20 | Chương V | 3 | cái |
| 73 | Van cổng kiểu vô lăng D20 | Chương V | 2 | cái |
| 74 | Van khóa 1 chiều lắp ren D20 | Chương V | 1 | cái |
| 75 | Khớp nối mềm D20 | Chương V | 3 | cái |
| 76 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D20 | Chương V | 3 | cái |
| 77 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D20 | Chương V | 3 | cái |
| 78 | Rọ hút D20 | Chương V | 1 | cái |
| 79 | Ống PVC D140 C2 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 80 | Ống PVC D125 C2 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 81 | Ống PVC D100 C2 | Chương V | 1,1 | 100m |
| 82 | Ống PVC D75 C2 | Chương V | 1,4 | 100m |
| 83 | Ống PVC D60 C2 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 84 | Ống PVC D42 C2 | Chương V | 0,7 | 100m |
| 85 | Y nhựa D140 | Chương V | 2 | cái |
| 86 | Y nhựa D125 | Chương V | 1 | cái |
| 87 | Y nhựa D110 | Chương V | 60 | cái |
| 88 | Y nhựa D75 | Chương V | 23 | cái |
| 89 | Y thu nhựa D140/110 | Chương V | 4 | cái |
| 90 | Y thu nhựa D110/75 | Chương V | 5 | cái |
| 91 | Y thu nhựa D110/42 | Chương V | 20 | cái |
| 92 | Y thu nhựa D125/75 | Chương V | 8 | cái |
| 93 | Y thu nhựa D75/42 | Chương V | 24 | cái |
| 94 | Y thu nhựa D140/42 | Chương V | 2 | cái |
| 95 | Y thu nhựa D60/42 | Chương V | 2 | cái |
| 96 | Y thu nhựa D75/34 | Chương V | 2 | cái |
| 97 | Y kiểm tra D140 | Chương V | 2 | cái |
| 98 | Y kiểm tra D125 | Chương V | 2 | cái |
| 99 | Cút nhựa chếch 45 độ D140 | Chương V | 6 | cái |
| 100 | Cút nhựa chếch 45 độ D125 | Chương V | 6 | cái |
| 101 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Chương V | 20 | cái |
| 102 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Chương V | 81 | cái |
| 103 | Cút nhựa chếch 45 độ D60 | Chương V | 4 | cái |
| 104 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Chương V | 226 | cái |
| 105 | Cút nhựa 90 độ D75 | Chương V | 4 | cái |
| 106 | Cút nhựa 90 độ D60 | Chương V | 6 | cái |
| 107 | Cút nhựa 90 độ D42 | Chương V | 339 | cái |
| 108 | Nối nhựa ren trong D42 | Chương V | 44 | cái |
| 109 | Nối nhựa ren trong D110 | Chương V | 40 | cái |
| 110 | Nối nhựa ren trong D75 | Chương V | 17 | cái |
| 111 | Măng sông D140 | Chương V | 8 | cái |
| 112 | Măng sông D125 | Chương V | 8 | cái |
| 113 | Măng sông D110 | Chương V | 28 | cái |
| 114 | Măng sông D75 | Chương V | 35 | cái |
| 115 | Măng sông D60 | Chương V | 12 | cái |
| 116 | Măng sông D42 | Chương V | 18 | cái |
| 117 | Thông tắc D125 | Chương V | 1 | cái |
| 118 | Thông tắc D110 | Chương V | 13 | cái |
| 119 | Thông tắc D75 | Chương V | 13 | cái |
| 120 | Xi phông nhựa D90 | Chương V | 17 | cái |
| 121 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Chương V | 175 | cái |
| 122 | Đai ôm ống thép không gỉ | Chương V | 35 | cái |
| 123 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 12 | cái |
| 125 | Cút nhựa D90 | Chương V | 12 | cái |
| 126 | Cút chếch D90 | Chương V | 36 | cái |
| 127 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V | 2,95 | 100m |
| 128 | Ống nhựa PVC D75 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 129 | Măng sông D90 | Chương V | 75 | cái |
| 130 | Cô lê sắt | Chương V | 95 | cái |
| M | TRẠM BƠM + BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 6,463 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 2,622 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Chương V | 3,841 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 12,981 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,184 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,007 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 31,131 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 5,068 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 1,085 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường, chiều dày | Chương V | 50,42 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 18,709 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,275 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 7,76 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 2,11 | tấn |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 316,67 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 316,67 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 107,534 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 316,67 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 298,482 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,96 | m2 |
| 21 | Băng cản nước Waterstop V20 | Chương V | 66,5 | m |
| 22 | Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng (tương đương 5kg xi măng/m3) | Chương V | 288,085 | m3 |
| 23 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,02 | tấn |
| 24 | Nắp tôn dày 0,8ly | Chương V | 0,64 | m2 |
| 25 | Bản lề | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Khóa cửa | Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,212 | 100m3 |
| 28 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,86 | m3 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,077 | tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,055 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,165 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,176 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,193 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 2,044 | m3 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,072 | tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,268 | tấn |
| 37 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,558 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,951 | m3 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,996 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,152 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,152 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 20,951 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45ly | Chương V | 0,908 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc | Chương V | 65,16 | m |
| 45 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 18,53 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,001 | m3 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 77,836 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 86,088 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,485 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 55,8 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,8 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 77,836 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 160,173 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,44 | m |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,44 | m |
| 56 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,74 | m2 |
| 57 | Quét chống thấm sika 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp) | Chương V | 30,204 | m2 |
| 58 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 5,76 | m2 |
| 59 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 3,84 | m2 |
| 60 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,063 | tấn |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 3,84 | m2 |
| N | PHÁ DỠ | |||
| O | Phá dỡ nhà kho 1 tầng + bể nước | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V | 35,038 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép từ trên cao xuống | Chương V | 4 | công |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước mái | Chương V | 4 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 4,59 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông | Chương V | 0,223 | 100m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 22,484 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 22,484 | m3 |
| P | Phá dỡ nhà xe số 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V | 205,548 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép, vì kèo từ trên cao xuống | Chương V | 8 | công |
| 3 | Tháo dỡ lưới thép B40 | Chương V | 4 | công |
| 4 | Tháo dỡ cột thép | Chương V | 4 | công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông | Chương V | 0,184 | 100m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 18,4 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 18,4 | m3 |
| Q | Phá dỡ nhà bếp + nhà ăn | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V | 776,01 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép từ trên cao xuống | Chương V | 10 | công |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước mái | Chương V | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 50,38 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông | Chương V | 6,152 | 100m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 617,215 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 617,215 | m3 |
| R | PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Tủ điện TĐH - T1, KT: 400x600x300 | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB 3P 20A 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 3P 10A 6KA | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1P 10A 6KA | Chương V | 16 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 6 | Cầu chì 2A | Chương V | 3 | cái |
| 7 | Tủ điện TĐH - T2, KT: 400x600x300 | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Aptomat MCB 3P 16A 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 3P 10A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 1P 10A 6KA | Chương V | 14 | cái |
| 11 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 12 | Cầu chì 2A | Chương V | 3 | cái |
| 13 | Tủ điện TĐH - T3, KT: 400x600x300 | Chương V | 1 | hộp |
| 14 | Aptomat MCB 3P 16A 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 3P 10A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 1P 10A 6KA | Chương V | 14 | cái |
| 17 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 18 | Cầu chì 2A | Chương V | 3 | cái |
| 19 | Tủ điện TĐH-T4, KT 600x800x300 | Chương V | 1 | hộp |
| 20 | Aptomat MCCB 3P 50A 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Aptomat MCB 3P 10A 6KA | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Aptomat MCB 1P 16A 6KA | Chương V | 11 | cái |
| 23 | Aptomat MCB 1P 10A 6KA | Chương V | 11 | cái |
| 24 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 25 | Cầu chì 2A | Chương V | 3 | cái |
| 26 | Tủ điện TĐHT, KT 800x1200x400 | Chương V | 1 | hộp |
| 27 | Aptomat MCCB 3P 500A 36KA | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Aptomat MCCB 3P 125A 18KA | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Aptomat MCCB 3P 100A 18KA | Chương V | 3 | cái |
| 30 | Aptomat MCCB 3P 50A 10KA | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Aptomat MCB 3P 25A 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Aptomat MCB 3P 20A 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Aptomat MCB 3P 16A 10KA | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V | 1 | cái |
| 35 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 36 | Cầu chì 2A | Chương V | 3 | cái |
| 37 | Ống gió 400x200 tôn dày 0.58mm | Chương V | 14 | m |
| 38 | Ống gió 200x200 tôn dày 0.58mm | Chương V | 12 | m |
| 39 | Ống gió 150x150 tôn dày 0.58mm | Chương V | 14 | m |
| 40 | Ống gió mềm D150 | Chương V | 36 | m |
| 41 | Cửa thải gió thải nan thẳng sơn tĩnh điện 300x300 + OBD | Chương V | 24 | cửa |
| 42 | Hộp gió 300x300, H200 | Chương V | 24 | cái |
| 43 | Van điều chỉnh lưu lượng D150 | Chương V | 24 | cái |
| 44 | Cửa thải gió kèm lưới chắn mưa, côn trùng 600x300 | Chương V | 4 | cửa |
| 45 | Hộp gió 600x300, L300 | Chương V | 4 | cái |
| 46 | Cút gió 400x200 | Chương V | 4 | cái |
| 47 | Côn 400x200/ Dquạt, L300 | Chương V | 4 | cái |
| 48 | Côn 600x300/ Dquạt, L300 | Chương V | 4 | cái |
| 49 | Côn 400x200/ 200x200, L300 | Chương V | 4 | cái |
| 50 | Côn 150x150/ D150, L150 | Chương V | 4 | cái |
| 51 | Chân rẽ 150x150, L75 | Chương V | 8 | cái |
| 52 | Chân rẽ D150, L75 | Chương V | 12 | cái |
| 53 | Giá treo quạt vệ sinh | Chương V | 16 | cái |
| 54 | Giá treo ống gió vệ sinh, cửa gió | Chương V | 87 | cái |
| 55 | Ống gió 1100x200 tôn dày 0.75mm | Chương V | 4,4 | m |
| 56 | Ống gió 1000x200 tôn dày 0.75mm | Chương V | 12,1 | m |
| 57 | Ống gió 800x200 tôn dày 0.75mm | Chương V | 12,7 | m |
| 58 | Ống gió 700x200 tôn dày 0.75mm | Chương V | 8,8 | m |
| 59 | Ống gió 600x300 tôn dày 0.75mm | Chương V | 9,4 | m |
| 60 | Ống gió 600x250 tôn dày 0.75mm | Chương V | 23,7 | m |
| 61 | Ống gió 600x200 tôn dày 0.75mm | Chương V | 17,6 | m |
| 62 | Ống gió 500x250 tôn dày 0.58mm | Chương V | 15,4 | m |
| 63 | Ống gió 500x200 tôn dày 0.58mm | Chương V | 7,7 | m |
| 64 | Ống gió 400x250 tôn dày 0.58mm | Chương V | 31,9 | m |
| 65 | Ống gió 400x200 tôn dày 0.58mm | Chương V | 14,3 | m |
| 66 | Ống gió 300x200 tôn dày 0.58mm | Chương V | 22,6 | m |
| 67 | Ống gió 250x250 tôn dày 0.58mm | Chương V | 42,4 | m |
| 68 | Ống gió 200x200 tôn dày 0.58mm | Chương V | 23,7 | m |
| 69 | Ống gió 150x150 tôn dày 0.58mm | Chương V | 138 | m |
| 70 | Cửa lấy gió kèm chắn mưa, côn trùng 1600x400(kích thước cổ) | Chương V | 1 | cái |
| 71 | Hộp gió 1600x400,L=300 tôn dày 1.15mm | Chương V | 1 | cái |
| 72 | Cửa lấy gió kèm chắn mưa, côn trùng 1600x300(kích thước cổ) | Chương V | 2 | cái |
| 73 | Hộp gió 1600x300,L=300 tôn dày 1.15mm | Chương V | 2 | cái |
| 74 | Cửa lấy gió kèm chắn mưa, côn trùng 1400x400(kích thước cổ) | Chương V | 2 | cái |
| 75 | Hộp gió 1400x400,L=300 tôn dày 1.15mm | Chương V | 2 | cái |
| 76 | Cửa lấy gió kèm chắn mưa, côn trùng 1200x300(kích thước cổ) | Chương V | 1 | cái |
| 77 | Hộp gió 1200x300,L=300 tôn dày 1.15mm | Chương V | 1 | cái |
| 78 | Nối mềm vải bạt L200 | Chương V | 12 | m2 |
| 79 | Côn thu 1600x400/Dquạt,L=400 tôn dày 1.15mm | Chương V | 1 | cái |
| 80 | Côn thu 1600x300/Dquạt,L=400 tôn dày 1.15mm | Chương V | 2 | cái |
| 81 | Côn thu 1400x400/Dquạt,L=400 tôn dày 1.15mm | Chương V | 2 | cái |
| 82 | Côn thu 1200x300/Dquạt,L=400 tôn dày 1.15mm | Chương V | 2 | cái |
| 83 | Côn thu 1000x300/Dquạt,L=400 tôn dày 0.75mm | Chương V | 1 | cái |
| 84 | Côn thu 900x300/Dquạt,L=400 tôn dày 0.75mm | Chương V | 1 | cái |
| 85 | Côn thu 800x400/Dquạt,L=400 tôn dày 0.75mm | Chương V | 2 | cái |
| 86 | Côn thu 300x200/Dquạt,L=300 tôn dày 0.58mm | Chương V | 1 | cái |
| 87 | Côn thu 1200x300/800x200,L300 tôn dày 0.58mm | Chương V | 1 | cái |
| 88 | Côn thu 1000x300/800x200,L300 tôn dày 0.58mm | Chương V | 1 | cái |
| 89 | Côn thu 900x300/700x200,L300 tôn dày 0.58mm | Chương V | 1 | cái |
| 90 | Côn thu 800x400/600x300,L300 tôn dày 0.58mm | Chương V | 1 | cái |
| 91 | Côn thu 800x400/600x250,L300 tôn dày 0.58mm | Chương V | 1 | cái |
| 92 | Côn thu 800x200/600x200,L300 tôn dày 0.75mm | Chương V | 1 | cái |
| 93 | Côn thu 700x200/600x200,L300 tôn dày 0.75mm | Chương V | 1 | cái |
| 94 | Côn thu 600x300/500x250,L300 tôn dày 0.75mm | Chương V | 1 | cái |
| 95 | Côn thu 600x200/500x200,L300 tôn dày 0.75mm | Chương V | 1 | cái |
| 96 | Côn thu 600x250/500x250,L300 tôn dày 0.75mm | Chương V | 1 | cái |
| 97 | Côn thu 600x200/400x200,L300 tôn dày 0.75mm | Chương V | 1 | cái |
| 98 | Côn thu 500x250/400x250,L300 tôn dày 0.58mm | Chương V | 2 | cái |
| 99 | Côn thu 500x200/400x200,L300 tôn dày 0.58mm | Chương V | 1 | cái |
| 100 | Côn thu 400x200/300x200,L300 tôn dày 0.58mm | Chương V | 2 | cái |
| 101 | Côn thu 300x200/200x200,L300 tôn dày 0.58mm | Chương V | 1 | cái |
| 102 | Côn thu 300x200/150x150,L300 tôn dày 0.58mm | Chương V | 2 | cái |
| 103 | Côn thu 200x200/150x150,L200 tôn dày 0.58mm | Chương V | 2 | cái |
| 104 | Côn thu 250x250/D250,L200 tôn dày 0.58mm | Chương V | 11 | cái |
| 105 | Côn thu 200x200/D200,L200 tôn dày 0.58mm | Chương V | 2 | cái |
| 106 | Côn thu 150x150/D150,L=150 tôn dày 0.58mm | Chương V | 26 | cái |
| 107 | Cút 1000x200,R500 | Chương V | 1 | cái |
| 108 | Cút 800x200,R400 | Chương V | 1 | cái |
| 109 | Cút 700x200,R350 | Chương V | 1 | cái |
| 110 | Cút 600x300,R300 | Chương V | 1 | cái |
| 111 | Cút 600x250,R300 | Chương V | 1 | cái |
| 112 | Cút 250x250,R125 | Chương V | 11 | cái |
| 113 | Cút 200x200,R100 | Chương V | 2 | cái |
| 114 | Cút 150x150,R75 | Chương V | 28 | cái |
| 115 | Van gió D250 | Chương V | 11 | cái |
| 116 | Van gió D200 | Chương V | 2 | cái |
| 117 | Van gió D150 | Chương V | 26 | cái |
| 118 | Ống gió mềm D250 | Chương V | 22 | m |
| 119 | Ống gió mềm D200 | Chương V | 4 | m |
| 120 | Ống gió mềm D150 | Chương V | 39 | m |
| 121 | Chân rẽ 250x250,L150 | Chương V | 11 | cái |
| 122 | Chân rẽ 200x200,L100 | Chương V | 3 | cái |
| 123 | Chân rẽ 150x150,L75 | Chương V | 26 | cái |
| 124 | Tiêu âm ống gió 1300x300; L=1400 | Chương V | 1 | cái |
| 125 | Tiêu âm ống gió 1200x300; L=1400 | Chương V | 1 | cái |
| 126 | Tiêu âm ống gió 1000x300; L=1400 | Chương V | 1 | cái |
| 127 | Tiêu âm ống gió 900x300; L=1400 | Chương V | 1 | cái |
| 128 | Tiêu âm ống gió 800x400; L=1400 | Chương V | 2 | cái |
| 129 | Giá treo ống gió | Chương V | 318 | cái |
| 130 | Ống gió 800x300 tôn dày 0.75mm | Chương V | 46 | m |
| 131 | Ống gió 600x200 tôn dày 0.75mm | Chương V | 53,9 | m |
| 132 | Ống gió 400x200 tôn dày 0.58mm | Chương V | 158 | m |
| 133 | Ống gió D250 tôn dày 0.58mm | Chương V | 3,3 | m |
| 134 | Cửa gió cấp khuếch tán sơn tĩnh điện 1200x150(kích thước mặt) | Chương V | 31 | cái |
| 135 | Hộp gió 1200x150, L300 tôn dày 0.75mm | Chương V | 31 | cái |
| 136 | Cửa gió cấp khuếch tán sơn tĩnh điện 1000x150(kích thước mặt) | Chương V | 54 | cái |
| 137 | Hộp gió 1200x150, L300 tôn dày 0.75mm | Chương V | 54 | cái |
| 138 | Cửa gió cấp khuếch tán sơn tĩnh điện 600x600(kích thước mặt) | Chương V | 62 | cái |
| 139 | Hộp gió 600x600, L300 tôn dày 0.75mm | Chương V | 62 | cái |
| 140 | Cửa gió hồi nan thẳng tán sơn tĩnh điện 1200x150(kích thước mặt) | Chương V | 32 | cái |
| 141 | Hộp gió 1200x150, L300 tôn dày 0.75mm | Chương V | 32 | cái |
| 142 | Cửa gió hồi nan thẳng tán sơn tĩnh điện 1000x150(kích thước mặt) | Chương V | 38 | cái |
| 143 | Hộp gió 1200x150, L300 tôn dày 0.75mm | Chương V | 38 | cái |
| 144 | Cửa gió hồi nan thẳng tán sơn tĩnh điện 600x600(kích thước mặt) | Chương V | 61 | cái |
| 145 | Hộp gió 600x600, L300 tôn dày 0.75mm | Chương V | 61 | cái |
| 146 | Nối mềm vải bạt L200 | Chương V | 53 | m2 |
| 147 | Côn thu 1200x300/800x300,L=400 tôn dày 0.95mm | Chương V | 22 | cái |
| 148 | Côn thu 1160x250/800x300,L=400 tôn dày 0.95mm | Chương V | 15 | cái |
| 149 | Côn thu 1160x250/600x200,L=400 tôn dày 0.95mm | Chương V | 22 | cái |
| 150 | Côn thu 760x250/600x300,L=400 tôn dày 0.75mm | Chương V | 5 | cái |
| 151 | Hộp gió 1325x300,L300 tôn dày 0.95mm | Chương V | 37 | cái |
| 152 | Hộp gió 925x300,L300 tôn dày 0.95mm | Chương V | 5 | cái |
| 153 | Côn thu 600x200/400x200,L300 tôn dày 0.58mm | Chương V | 12 | cái |
| 154 | Cút 600x200,R300 tôn dày 0.58mm | Chương V | 10 | cái |
| 155 | Cút 400x200,R200 tôn dày 0.58mm | Chương V | 15 | cái |
| 156 | Ống gió mềm D350 | Chương V | 66 | m |
| 157 | Ống gió mềm D300 | Chương V | 192 | m |
| 158 | Ống gió mềm D250 | Chương V | 303 | m |
| 159 | Chân rẽ 400x200,L200 tôn dày 0.58mm | Chương V | 22 | cái |
| 160 | Chân rẽ D350,L175 tôn dày 0.58mm | Chương V | 44 | cái |
| 161 | Chân rẽ D250,L125 tôn dày 0.58mm | Chương V | 85 | cái |
| 162 | Giá treo ống gió | Chương V | 475 | cái |
| 163 | CU/XLPE/PVC 4x50mm2 | Chương V | 70 | m |
| 164 | CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Chương V | 105 | m |
| 165 | CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V | 70 | m |
| 166 | CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Chương V | 66 | m |
| 167 | Dây tiếp địa E 1x25mm2 | Chương V | 70 | m |
| 168 | Dây tiếp địa E 1x16mm2 | Chương V | 105 | m |
| 169 | Dây tiếp địa E 1x10mm2 | Chương V | 70 | m |
| 170 | Dây tiếp địa E 1x4mm2 | Chương V | 66 | m |
| 171 | Dây CU/PVC 4(1x2.5)mm2 | Chương V | 840 | m |
| 172 | Dây CU/PVC 2(1x2.5)mm2 | Chương V | 2.800 | m |
| 173 | Dây tiếp địa E 1x2.5mm2 | Chương V | 1.610 | m |
| 174 | Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V | 1.420 | m |
| 175 | Dây CU/PVC/PVC 2x0.75mm2 | Chương V | 1.260 | m |
| 176 | Ống nhựa chống cháy luồn dây D20 | Chương V | 3.003 | m |
| 177 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống D9.5/15.9 dày 0.81/1.0mm | Chương V | 3,96 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống D9.5/19.1 dày 0.81/1.0mm | Chương V | 0,781 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống D9.5/22.2 dày 0.81/1.0mm | Chương V | 0,968 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống D12.7/28.6 dày 0.81/1.0mm | Chương V | 0,891 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống D15.9/28.6 dày 1.0/1.0mm | Chương V | 0,671 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống D19.1/34.9 dày 1.0/1.2mm | Chương V | 0,473 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống D19.1/41.3 dày 1.0/1.2mm | Chương V | 3,19 | 100m |
| 184 | Giá treo đường ống đồng (đai ôm, ty ren, nở sắt, bu lông, đai ốc) | Chương V | 547 | Bộ |
| 185 | Gas nạp bổ sung | Chương V | 100 | kg |
| 186 | Lắp đặt máng đi ống đồng 500x200 tôn dày 0.95mm | Chương V | 12 | m |
| 187 | Lắp đặt máng đi ống đồng 200x200 tôn dày 0.95mm | Chương V | 18 | m |
| 188 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D9.5/15.9 dày 19/19mm | Chương V | 3,96 | 100m |
| 189 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D9.5/19.1 dày 19/19mm | Chương V | 0,781 | 100m |
| 190 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D9.5/22.2 dày 19/19mm | Chương V | 0,968 | 100m |
| 191 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D12.7/28.6 dày 19/19mm | Chương V | 0,891 | 100m |
| 192 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D15.9/28.6 dày 19/19mm | Chương V | 0,671 | 100m |
| 193 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D19.1/34.9 dày 19/19mm | Chương V | 0,473 | 100m |
| 194 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D19.1/41.3 dày 19/19mm | Chương V | 3,19 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nước ngưng PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m , đường kính ống 27mm | Chương V | 3,36 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nước ngưng PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V | 1,33 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nước ngưng PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V | 1,8 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nước ngưng PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,52 | 100m |
| 199 | Giá treo ống nước ngưng (đai ôm, ty ren, nở sắt, bu lông, đai ốc) | Chương V | 701 | Bộ |
| 200 | Bảo ôn ống nhựa uPVC bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=25mm, dày 10mm | Chương V | 3,36 | 100m |
| 201 | Bảo ôn ống nhựa uPVC bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=34mm, dày 10mm | Chương V | 1,33 | 100m |
| 202 | Bảo ôn ống nhựa uPVC bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=48mm, dày 10mm | Chương V | 1,8 | 100m |
| 203 | Bảo ôn ống nhựa uPVC bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=60mm, dày 10mm | Chương V | 0,52 | 100m |
| 204 | Lắp đặt quạt trục thải gió gắn tương 400m3/h | Chương V | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt quạt trục gắn tương 200m3/h | Chương V | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt quạt trục nối ống gió hút mùi WC, lưu lượng 1700m3/h | Chương V | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt quạt trục nối ống gió cấp gió tươi, lưu lượng 300m3/h | Chương V | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt quạt trục nối ống gió cấp gió tươi, lưu lượng 6200m3/h | Chương V | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt quạt trục nối ống gió cấp gió thải, lưu lượng 7300m3/h | Chương V | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt quạt trục nối ống gió cấp gió tươi, lưu lượng 3150m3/h | Chương V | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt quạt trục nối ống gió cấp gió tươi, lưu lượng 4000m3/h | Chương V | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt quạt trục nối ống gió cấp gió tươi, lưu lượng 3900m3/h | Chương V | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt quạt trục nối ống gió cấp gió tươi, lưu lượng 1200m3/h | Chương V | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt dàn lạnh âm trần nối ống gió | Chương V | 54 | bộ |
| 215 | Lắp đặt dàn lạnh treo tường | Chương V | 2 | bộ |
| S | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| T | Phần Exit, sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D20 | Chương V | 875 | m |
| 2 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D20 | Chương V | 255 | m |
| 3 | Lắp đặt cấp nguồn loại 2x1,5mm2 | Chương V | 1.125 | m |
| 4 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Chương V | 390 | cái |
| 5 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | Chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Chương V | 60 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp chia ngả 3, ngả 4 D20 | Chương V | 158 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 185mmx185mmx80mm | Chương V | 6 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm 2 mặt chỉ 1 hướng | Chương V | 2 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm 2 mặt chỉ 2 hướng | Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm 1 mặt không chỉ hướng | Chương V | 9 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 14,4 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 16A | Chương V | 6 | cái |
| 14 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | Chương V | 1 | lô |
| U | Phần báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy địa chỉ 02 lớp | Chương V | 1 | Trung tâm |
| 2 | Lắp đặt bộ cấp nguồn phụ 10A | Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt cố định loại thường | Chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăng loại thường | Chương V | 6,7 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang loại thường | Chương V | 9,5 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V | 5,6 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy loại thường | Chương V | 2,4 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 2,4 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt module cho đầu báo cháy thường | Chương V | 11 | bộ |
| 11 | Lắp đặt module cách ly (Isolator Mudule), ngắn mạch | Chương V | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt module giám sát địa chỉ 1 đầu vào (van giám sát, công tắc dòng chảy) | Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt module giám sát hoặc điều khiển thiết bị ngoại vi, ngõ ra (quạt hút khói, tăng áp, thang máy) | Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt module địa chỉ ngõ ra (chuông) có điện áp | Chương V | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy loại 2x1,5mm2 | Chương V | 2.350 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cấp nguồn chống cháy loại 2x1.5mm2 | Chương V | 1.235 | m |
| 17 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây tín hiệu D20 | Chương V | 2.210 | m |
| 18 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây tín hiệu D20 | Chương V | 370 | m |
| 19 | Lắp đặt ống ghen mềm luồn dây tín hiệu D20 | Chương V | 205 | m |
| 20 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Chương V | 890 | cái |
| 21 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | Chương V | 84 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa chữ L không nắp D20 | Chương V | 65 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D20 | Chương V | 268 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 185mmx185mmx80mm | Chương V | 6 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng module kích thước 110x110x80mm | Chương V | 36 | hộp |
| 26 | Lắp đặt ống xoắn HDPE 30/40 (Đi ngầm dưới nền sân) | Chương V | 400 | m |
| 27 | Đào đất đặt đường ống chữa cháy | Chương V | 0,7 | 100m3 |
| 28 | Lấp đất, đầm chặt | Chương V | 0,7 | 100m3 |
| 29 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | Chương V | 1 | lô |
| V | Phần chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 55 l/s; H= 55 m.c.n | Chương V | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm bù chữa cháy động cơ điện có Q= 1,5 l/s; H= 65 m.c.n | Chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy cho cụm bơm (2 chế độ tự động và bằng tay) | Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Kéo rải cáp chống cháy loại 3x50+1x25 mm2 | Chương V | 40 | m |
| 5 | Kéo rải cáp chống cháy loại 3x6+1x4 mm2 | Chương V | 20 | m |
| 6 | Kéo rải cáp tiếp địa loại 1x25mm2 | Chương V | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy loại 2x1,5mm2 | Chương V | 45 | m |
| 8 | Lắp đặt ống xoắn HDPE 50/65 | Chương V | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt ống ghen mềm luồn dây tín hiệu D32 | Chương V | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt ống ghen mềm luồn dây tín hiệu D20 | Chương V | 45 | m |
| 11 | Lắp đặt rọ hút nước DN150 | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt rọ hút nước DN50 | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN150 | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN125 | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN50 | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN32 | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y lọc rác DN150 | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y lọc rác DN50 | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van báo động DN125 | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Van an toàn DN125 | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van xả khí DN25 | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van bi loại tay gạt DN32 | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van chặn mặt bích DN150 | Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt van chặn mặt bích DN125 | Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van chặn mặt bích DN100 | Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van chặn ren DN50 | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van chặn ren DN32 | Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van chặn ren DN25 | Chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt van chặn ren DN15 | Chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt van một chiều mặt bích DN125 | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van một chiều mặt bích DN100 | Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van một chiều DN32 | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van bướm tín hiệu điện DN125 | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt bình tích áp loại 100 lít | Chương V | 1 | bình |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt trụ cấp nước chữa cháy 3 cửa, đường kính trụ DN125 | Chương V | 2 | trụ |
| 38 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa, đường kính trụ DN100 | Chương V | 2 | trụ |
| 39 | Lắp đặt miệng khóa gang | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy kích thước 800x550x220mm - ngoài nhà | Chương V | 2 | hộp |
| 41 | Lắp đặt hộp chữa cháy 2 họng DN50 kích thước 1400x700x220mm (Hộp nổi) - tầng hầm | Chương V | 3 | hộp |
| 42 | Lắp đặt hộp chữa cháy 1 họng DN50 kích thước 1400x700x220mm (Hộp nổi) - tầng nổi | Chương V | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt hộp chữa cháy 1 họng DN50 kích thước 1400x700x220mm (Hộp âm) - tầng nổi | Chương V | 8 | hộp |
| 44 | Lắp đặt hộp bình chữa cháy kích thước 700x700x200mm (hộp nổi) - tầng hầm | Chương V | 8 | hộp |
| 45 | Lắp đặt hộp bình chữa cháy kích thước 700x700x200mm (hộp âm) - tầng nổi | Chương V | 28 | hộp |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ kích thước 900x600x180mm | Chương V | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ (kìm cộng lực, búa tạ, cưa tay) | Chương V | 1 | Bộ |
| 48 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V | 13 | Bộ |
| 49 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy DN50 | Chương V | 15 | cái |
| 50 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50-L20m | Chương V | 15 | cuộn |
| 51 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng DN50 | Chương V | 15 | cái |
| 52 | Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy DN50 | Chương V | 15 | cái |
| 53 | Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi DN50 | Chương V | 30 | cái |
| 54 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy DN65 | Chương V | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65-L20m | Chương V | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy DN65 | Chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi DN65 | Chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt bình bột ABC 8kg | Chương V | 144 | Bình |
| 59 | Lắp đặt bình xe đẩy ABC 35kg | Chương V | 2 | Bình |
| 60 | Lắp đặt đầu phun sprinkler quay lên 68ºC, K=8,0 | Chương V | 112 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đầu phun sprinkler quay xuống 68ºC, K=8,0 | Chương V | 21 | bộ |
| 62 | Lắp đặt ống thép đen DN150 độ dày 4.78mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống thép đen DN125 độ dày 4.78mm | Chương V | 5,56 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống thép đen DN100 độ dày 3,5mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65 độ dày 2.9mm | Chương V | 0,54 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50 độ dày 2.6mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN40 độ dày 2.5mm | Chương V | 0,48 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN32 độ dày 2.3mm | Chương V | 1,74 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN25 độ dày 2.3mm | Chương V | 1,76 | 100m |
| 70 | Thử áp lực đường ống DN150 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 71 | Thử áp lực đường ống DN125 | Chương V | 5,56 | 100m |
| 72 | Thử áp lực đường ống DN100 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 73 | Thử áp lực đường ống DN | Chương V | 4,63 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút thép hàn DN150 | Chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút thép hàn DN125 | Chương V | 27 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút thép hàn DN100 | Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN65 | Chương V | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN50 | Chương V | 18 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN32 | Chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN25 | Chương V | 80 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê thép hàn DN150 | Chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê thép hàn DN125 | Chương V | 14 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê thép hàn DN100 | Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm DN32 | Chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm DN25 | Chương V | 11 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê thép thu DN125/100 | Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê thép thu DN125/65 | Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê thép thu DN125/50 | Chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê thép thu DN65/50 | Chương V | 9 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê thép thu DN40/25 | Chương V | 32 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê thép thu DN32/25 | Chương V | 55 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn thép thu DN150/100 | Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn thép thu DN125/100 | Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn thép thu DN125/80 | Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn thép thu DN65/25 | Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn thép thu DN50/32 | Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn thép thu DN40/32 | Chương V | 32 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn thép thu DN32/25 | Chương V | 36 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn thép thu DN25/20 | Chương V | 133 | cái |
| 100 | Lắp đặt kép thép DN40 | Chương V | 32 | cái |
| 101 | Lắp đặt kép thép DN32 | Chương V | 36 | cái |
| 102 | Lắp đặt chếch thép DN65 | Chương V | 48 | cái |
| 103 | Lắp đặt bích bịt đầu ống thép DN150 | Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt bích bịt đầu ống thép DN125 | Chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt bích bịt đầu ống thép DN100 | Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép DN50 | Chương V | 9 | cái |
| 107 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép DN20 | Chương V | 133 | cái |
| 108 | Lắp đặt rắc co thép DN32 | Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt bích thép DN150 | Chương V | 24 | cái |
| 110 | Lắp đặt bích thép DN125 | Chương V | 34 | cái |
| 111 | Lắp đặt bích thép DN100 | Chương V | 18 | cái |
| 112 | Lắp đặt bích thép DN80 | Chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt bích thép DN50 | Chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt bu lông + Long đen, ecu M10-L60 | Chương V | 640 | Bộ |
| 115 | Lắp đặt zoăng cao su D150 | Chương V | 24 | cái |
| 116 | Lắp đặt zoăng cao su D125 | Chương V | 34 | cái |
| 117 | Lắp đặt zoăng cao su D100 | Chương V | 18 | cái |
| 118 | Lắp đặt zoăng cao su D50 | Chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt ubol ôm ống D150 | Chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt ubol ôm ống D125 | Chương V | 51 | cái |
| 121 | Lắp đặt ubol ôm ống D65 | Chương V | 18 | cái |
| 122 | Lắp đặt quang treo ống D40 | Chương V | 16 | cái |
| 123 | Lắp đặt quang treo ống D32 | Chương V | 58 | cái |
| 124 | Lắp đặt quang treo ống D25 | Chương V | 59 | cái |
| 125 | Lắp đặt thép V5 treo đỡ ống | Chương V | 130 | m |
| 126 | Lắp đặt ty ren M10 treo đỡ ống | Chương V | 110 | cái |
| 127 | Lắp đặt nở đạn D10 treo đỡ ống | Chương V | 133 | cái |
| 128 | Khoan rút lõi đi đường ống chữa cháy | Chương V | 15 | 1lỗ |
| 129 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 306 | m2 |
| 130 | Đổ bệ bê tông cho máy bơm (mác 200, đá 1x2) | Chương V | 1 | m3 |
| 131 | Đào đất đặt đường ống chữa cháy | Chương V | 1,75 | 100m3 |
| 132 | Lấp đất, đầm chặt (đất tận dụng) | Chương V | 1,75 | 100m3 |
| 133 | Lắp dựng ván khuôn bê tông gối đỡ và gối chặn | Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 134 | Bê tông lót trụ cứu hỏa và gối chặn M100, đá 4x6 | Chương V | 0,22 | m3 |
| 135 | Bê tông gối đỡ trụ cứu hỏa, van và gối chặn M200, đá 1x2 | Chương V | 0,56 | m3 |
| 136 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | Chương V | 1 | hệ thống |
| W | TĂNG ÁP HÚT KHÓI | |||
| 1 | Quạt ly tâm hút khói LL 16.700/27.800m3/h;cột áp 660/1100Pa | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Quạt hướng trục tăng áp LL 14.000m3/h;cột áp 200Pa, | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ điện điều khiển quạt Thông gió kết nối báo cháy | Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điện cưỡng bức | Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Dây điện Cu/mica/XLPE/Pvc -fr 3x10+1x6mm2 | Chương V | 20 | m |
| 6 | Dây điện Cu/mica/XLPE/Pvc -fr 3x4+1x2.5mm2 | Chương V | 70 | m |
| 7 | Dây điện Cu/mica/XLPE/Pvc -fr 2x1.5mm2 | Chương V | 200 | m |
| 8 | Ống ghen nhựa D32 | Chương V | 20 | m |
| 9 | Ống ghen nhựa D20 | Chương V | 270 | m |
| 10 | Lắp đặt ống gió 1400x250 (giới hạn chịu lửa EI 60 phút) | Chương V | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt ống gió 1200x250 (giới hạn chịu lửa EI 60 phút) | Chương V | 12 | m |
| 12 | Lắp đặt ống gió 1000x250 (giới hạn chịu lửa EI 60 phút) | Chương V | 14,5 | m |
| 13 | Lắp đặt ống gió 700x250 (giới hạn chịu lửa EI 60 phút) | Chương V | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt ống gió 1000x400 (giới hạn chịu lửa EI 60 phút) | Chương V | 7 | m |
| 15 | Lắp đặt Côn thu 1400x250/ktq L600 (GHCL EI60 ) | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Côn thu 1000x400/ktq L600 (GHCL EI60 ) | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Côn thu 1000x250/750x250 L600 (GHCL EI60 ) | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cút góc 1400x250 R700 (GHCL EI60 ) | Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt Cút góc 1000x400 R500 (GHCL EI60 ) | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Chân rẽ 1000x250 L250 (GHCL EI60 ) | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Chân rẽ 700x250 L250 (GHCL EI60 ) | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Chạc ba 1400x250/1200x250/1000x250 L2000 (GHCL EI60 ) | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Van chặn lửa 1400x250 L250 có GHCL EI60 | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Van chặn lửa 1000x400 L400 có GHCL EI60 | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Cửa thải gió S=0.8m2 | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Cửa lấy gió 1000x400 | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Cửa gió kèm van 800x400 | Chương V | 7 | cái |
| 28 | Nối mềm quạt | Chương V | 4 | cái |
| 29 | Giá đỡ quạt kèm chống rung quạt | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Giá treo ống gió | Chương V | 55 | cái |
| 31 | Kẹp bích ống gió | Chương V | 120 | m |
| 32 | Hộp chống cháy quạt có GHCL EI60 | Chương V | 1 | hộp |
| 33 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (đinh vít, nở,keo..vv) | Chương V | 1 | Lô |
| X | MUA SẮM THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy địa chỉ 02 lớp | Chương V | 1 | Trung tâm |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 55 l/s; H= 55 m.c.n | Chương V | 2 | máy |
| 3 | Máy bơm bù chữa cháy động cơ điện có Q= 1,5 l/s; H= 65 m.c.n | Chương V | 1 | máy |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy cho cụm bơm (2 chế độ tự động và bằng tay) | Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Quạt ly tâm hút khói LL 16.700/27.800m3/h;cột áp 660/1100Pa | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Quạt hướng trục tăng áp LL 14.000m3/h;cột áp 200Pa, | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Tủ điện điều khiển quạt Thông gió kết nối báo cháy | Chương V | 1 | tủ |
| 8 | Tủ điện cưỡng bức | Chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9992E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1478E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp II trở lên (trong đó có ít nhất: 01 hợp đồng có hạng mục thi công, lắp đặt thiết bị PCCC).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận hoặc xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.176.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥80.352.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - ≥ 01 người là có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- ≥ 01 người có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động (Chuyên ngành đào tạo phù hợp theo Nghị định 136/2020/NĐ- CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ đồng thời có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy); Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công của ít nhất 01 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng dân dụng;(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Búa căn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy hàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy khoan | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≤ 07 tấn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 15 | Máy tạo ren ống kẽm | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 16 | Đồng hồ vạn năng | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 17 | Máy cắt sắt | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 18 | Máy thử áp | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 19 | Máy phát điện | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi