Gói thầu: Thi công xây dựng khu trung tâm văn hóa thể thao huyện Nam Trực

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220826197-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng khu trung tâm văn hóa thể thao huyện Nam Trực
Số hiệu KHLCNT 20220800565
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư tập trung trên địa bàn huyện Nam Trực và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 17 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-09 19:24:00 đến ngày 2022-08-30 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 45,124,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.963E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về giá trị: Có giá trị công việc xây lắp ≥31.587.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 31.587.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh Chỉ huy trưởng công trường Phải là người của thành viên đứng đầu liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; có các tài liệu để chứng minh theo quy định tại í a) điểm 2.2. mục 2 chương III của E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng, đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, có các tài liệu để chứng minh theo quy định tại í a) điểm 2.2. mục 2 chương III của E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động; đã trực tiếp phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất một công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, có các tài liệu để chứng minh theo quy định tại í a) điểm 2.2. mục 2 chương III của E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị 150T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130 - 140CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị 3T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T
- Số lượng tối thiểu 3
11-Xe bơm bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng khu trung tâm văn hóa thể thao huyện Nam Trực
Xây dựng khu trung tâm văn hóa thể thao, huyện Nam Trực
17 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư tập trung trên địa bàn huyện Nam Trực và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực tỉnh Nam Định Tên gói thầu: Thi công xây dựng Khu trung tâm văn hóa thể thao huyện Nam Trực. Tên dự án: Xây dựng Khu trung tâm văn hóa thể thao huyện Nam TrựcThời gian thực hiện hợp đồng là: 17 tháng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu khả thi; tư vấn khảo sát, lập thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Nhà Việt (Mã số doanh nghiệp 0600422980) - Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC + dự toán: Trung tâm giám định chất lượng trực thuộc Sở Xây dựng tỉnh Nam Định (Mã số doanh nghiệp 0600142768-002) - Các cơ quan thẩm định dự án: + Sở xây dựng tỉnh Nam Định, địa chỉ: Số 112 Nguyễn Đức Thuận, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định + Sở Công thương tỉnh Nam Định: địa chỉ: Số 31 đường Vị Xuyên, phường Vị Xuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Fourtech (Mã số doanh nghiệp 0601077783); - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Anh Đức Nam Định (Mã số doanh nghiệp 0601176304) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Chủ đầu tư: UBND huyện Nam Trực; Địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định; - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0918283646


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực tỉnh Nam Định Tên gói thầu: Thi công xây dựng Khu trung tâm văn hóa thể thao huyện Nam Trực. Tên dự án: Xây dựng Khu trung tâm văn hóa thể thao huyện Nam TrựcThời gian thực hiện hợp đồng là: 17 tháng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy uỷ quyền (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng: Theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; - Các hồ sơ, tài liệu làm cơ sở đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Theo yêu cầu tại Mục 2, chương III của E-HSMT) - Bảng tiến độ thi công (thể hiện đầy đủ nội dung công việc, nhân sự, máy móc thiết bị tham gia thi công); - Đảm bảo dự thầu (Bằng bảo lãnh của ngân hàng). Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy nghi ngờ về các hồ sơ, tài liệu do nhà thầu cung cấp, Bên mời thầu sẽ xác minh để làm rõ theo quy định.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực tỉnh Nam Định Tên gói thầu: Thi công xây dựng Khu trung tâm văn hóa thể thao huyện Nam Trực. Tên dự án: Xây dựng Khu trung tâm văn hóa thể thao huyện Nam TrựcThời gian thực hiện hợp đồng là: 17 tháng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Nam Trực; Địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 57 đường Vị Hoàng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 172 đường Hàn Thuyên, phường Vị Xuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 172 đường Hàn Thuyên, phường Vị Xuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định - Báo Đấu thầu, địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG
B Phần móng
1Đào móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1.620,86781m3
2Đóng cọc treTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT19,25100m
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT54,8759m3
4Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT3,8648100m2
5Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT9,0859100m2
6Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT246,5165m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT5,3296tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT10,3997tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT18,2623tấn
10Bê tông cột TD >0,1m2, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2,6177m3
11Bê tông cột TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT6,9953m3
12Ván khuôn cộtTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,3777100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,0335tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,808tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT5,1985tấn
16Bê tông giằng móng nhà M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT30,198m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2,0061100m2
18Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,6762tấn
19Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT3,5946tấn
20Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT205,9826m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT75,24m2
22Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT97,76m2
23Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT97,76m2
24Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT18,7m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT3,08m3
26Ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,1792100m2
27Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,2964tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT561cấu kiện
29Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅110mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,4100m
30Lắp đặt cút nhựa u.PVC ∅110mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT36cái
31Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT9,1685m3
32Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT37,4501m3
33Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT161,7m2
34Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT58,3263m2
35Ốp đá granit tự nhiên vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT58,3263m2
36Lát đá dốc trượt tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT51,1907m2
37Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT85,4925m2
38Ốp đá granit tự nhiên vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT85,4925m2
39Đắp đất công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT15,4334100m3
40Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT19,4675100m3
41Mua cát đen tôn nền nhàTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1.609,6064m3
42Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT215,5292m3
43Ni lông chống mất nước xi măngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1.790,0587m2
C Phần cọc
1Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT30m3
2Mua ni lông lót nền bãi đúc cọcTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT300m2
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT30m3
4Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT443,9167m3
5Ván khuôn cọcTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT35,4464100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT13,6198tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT46,7637tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,3551tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT10,4544tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT10,4544tấn
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT9601 mối nối
12Mua cọc dẫn bằng thépTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1cọc
13Ép trước cọc BTCT KT 25x25cmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT73,3275100m
14Ép trước cọc BTCT KT 25x25cmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2,16100m
15Đập đầu cọc bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT4,725m3
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T- Bốc xếp lênTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1.1971 cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lênTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT31 cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1.1971 cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT31 cấu kiện
20Vận chuyển cọcTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT110,979210 tấn/1km
D Phần thô
1Bê tông cột TD >0,1m2 M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT38,9736m3
2Bê tông cột TD ≤0,1m2 M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT73,27m3
3Ván khuôn cộtTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT13,5606100m2
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT4,7257tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2,608tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT18,3931tấn
7Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT168,4488m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT16,1679100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT8,1133tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT8,3446tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT27,2241tấn
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT343,158m3
13Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT29,5573100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT39,821tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT46,497m3
16Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT5,2293100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,0187tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT3,35tấn
19Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,5644m3
20Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0266100m2
21Bê tông cầu thang bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT10,4347m3
22Ván khuôn cầu thangTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,9107100m2
23Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,8456tấn
24Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,2376tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT378,2528m3
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT122,7551m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT11,5015m3
28Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT11,664m3
E Phần mái
1Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36mTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT14,9718tấn
2Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT14,9718tấn
3Lắp đặt bu lông liên kết cường độ cao đặt neo trong cột bê tông (trọn gói)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT120cái
4Lắp đặt bu lông liên kết cường độ cao đặt neo liên kết đoạn kèo (trọn gói)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT300cái
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT386,51581m2
6Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2,6022tấn
7Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2,6022tấn
8Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,5349tấn
9Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,5349tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT48,21071m2
11Mua + Lắp dụng ke chống bão SEC- PVC bắt vít vào xà gồ máiTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2.233,2cái
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, chiều dày tôn 0.45mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT12,3484100m2
13Tôn úp nóc chống dột dùng tôn khổ rộng 400mm dày 0,45mm, chiều dày tôn 0.45mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT103,55m
F Phần hoàn thiện
1Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dầy 6.38mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT17,48m2
2Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn dầy 6.38mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT135,746m2
3Cửa sổ 2 cánh mở quay trong ngoài, kính an toàn dầy 6.38mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT29,7528m2
4Cửa sổ 1 cánh mở hất ra, kính an toàn dầy 6.38mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT21,9303m2
5Ô thoáng cửa đi, cửa sổ, vách kính, kính an toàn dầy 6.38mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT520,44m2
6Sản xuất, lắp dựng thanh gia cường chống rung vách kính (dùng inox 304) (trọn gói cả lắp đặt)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT105,328kg
7Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang, cầu thang (dùng inox 304) (trọn gói cả lắp đặt)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2.026,296kg
8Mua sẵn tay vin gỗ lim kt 70x100Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT21,02m
9Mua trụ cầu thang bằng gỗ có chạm trổ hoa Văn D150Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2cái
10Sản xuất, lắp dựng khung đỡ mặt bàn đá (dùng inox 304) (trọn gói cả lắp đặt)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT113,28kg
11Ốp đá GraniteTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT20,4116m2
12Gia công, lắp dựng vách ngăn vệ sinh Compact loại dày 12mm (trọn gói cả phụ kiện, lắp đặt)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT197,2072m2
13Lát nền, sàn - Gạch lát Granite KT600x600mm , XM PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1.294,8565m2
14Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch Granite KT150x600mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT146,3055m2
15Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT161,7598m2
16Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic KT300x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT401,0916m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2.124,4359m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT106,7956m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2.231,2315m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT4.297,6726m2
21Trát má cửaTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT142,7544m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1.616,79m2
23Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2.127,13m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT91,07m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT8.275,417m2
26Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương nổi KT600x600mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT701,5004m2
27Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm xương chìmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT32,7123m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT32,7123m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT32,7123m2
30Thi công trần bằng tấm tấm AluminiumTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT127,0996m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1.027,6362m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1.027,6363m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT735,6276m2
34Đánh bóng và mài mặt bằng máy đánh bóng chuyên dụngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT735,6276m2
35Thi công 1 lớp sơn chống thấm ngược cho nền sànTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT736,7034m2
36Thi công 1 lớp sơn lót tăng cường chịu mài mòn bề mặt nền sànTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT736,7034m2
37Sơn sàn thể thao sơn 2 nước màuTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT736,7034m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT546,7932m2
39Thi công 1 lớp sơn lót tăng cường chịu mài mòn bề mặt nền sànTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT546,7932m2
40Sơn sàn thể thao sơn 2 nước màuTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT546,7932m2
41Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT83,754m2
42Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT76,9m
43Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT62,9m
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT328,05m
45Tạo chỉ âm tường KT10x80Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT85,27m
46Đắp chi tiết trang trí mặt đứng KT400x400 (trọn gói)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT4cái
47Đắp chi tiết trang trí mặt đứng KT150x150 (trọn gói)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT48cái
48Đắp chi tiết trang trí chân cột + đầu cột tròn mặt đứng kiến trúc D700Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT18cái
49Đắp chi tiết trang trí chân cột + đầu cột tròn mặt đứng kiến trúc D700/4Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT4cái
50Gia công lắp đặt tấm tôn hoa phẳng gò cạnh lên lên lỗ mái (trọn gói)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT3cái
51Tay vịn Inox 304 dành cho người khuyết tật trong khu vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT8bộ
52Gia công lắp dựng tấm inox phẳng dày 0.47mm đậy lỗ lên máiTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2bộ
53Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT3,0007100m2
54Gia công hệ xà gồ thép khoảng cách 30cm/1 thanh xà gồ bắt vít mái vào xà gồTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,3283tấn
55Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,3283tấn
56Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT24,0661100m2
57Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trongTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT27,9026100m2
58Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trongTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT102,5794100m2
G Phần điện chiếu sáng + Thu lôi chống sét
1Lắp đặt tủ điện KT70x50x21 (loại 12 modul)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT11 tủ
2Lắp đặt tủ điện KT30x25x15 (loại 6 modul)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT11 tủ
3Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 250A AmpeTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1bộ
4Lắp đặt các Aptomat loại 3 pha 250ATheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1cái
5Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 63ATheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2cái
6Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 40ATheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2cái
7Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 20ATheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT47cái
8Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT6bộ
9Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT62bộ
10Lắp đặt đèn máng âm trần 4 bóng Led KT600x600mm - 4x18WTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT110bộ
11Lắp đặt đèn LED ốp sát trần 220V - 24W (D LN 09L 300/24W)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT16bộ
12Lắp đặt đèn Highbay COB 150w ZHB150 COB cao cấp treo trầnTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT36bộ
13Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 1400mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT18cái
14Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT18cái
15Lắp đặt quạt treo tường 40W, cánh 400mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT8cái
16Lắp đặt quạt thông gió trên tường, công nghiệpTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT8cái
17Lắp đặt quạt hút mùi KT250x250mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT10cái
18Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế + mặt + hạt)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT4cái
19Lắp đặt công tắc 2 hạt (đế + mặt + hạt)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT40cái
20Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt (đế + mặt + hạt)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT26cái
21Lắp đặt ổ cắm 2 chấu (3 ổ cắm, đế + mặt)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT94cái
22Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1.279m
23Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT600m
24Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V 2x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT775m
25Lắp đặt dây điện 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x6Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT95m
26Lắp đặt dây điện 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x10Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT105m
27Lắp đặt dây điện 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x16Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT180m
28Lắp đặt dây điện 4 ruột CU/XLPE/PVC - 3x10+1x6Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT10m
29Lắp đặt dây điện 4 ruột CU/XLPE/PVC - 3x16+1x10Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT100m
30Lắp đặt hộp nối, phân dây110x110x50mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT100hộp
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống nhựa D20Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2.200m
32Khớp nối nhựa D20Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT100cái
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống nhựa D25Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT295m
34Khớp nối nhựa D25Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT15cái
35Tiếp nối đất từ tủ điện xuống nềnTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1bộ
36Đào móngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT28,81m3
37Đắp đất móngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,288100m3
38Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6, l=2,5mTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT8cọc
39Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT80m
40Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT70m
41Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT160m
42Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT300m
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT17,23861m2
44Gia công, lắp đặt kim thu sétTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT17cái
45Mối nối kiểm traTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT8cái
H Phần hệ thống cấp, thoát nước
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT32bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Chân chậuTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT26bộ
3Lắp Siphon lật 1Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT26cái
4Lắp đặt vòi rửa cho chậu 1 lỗ lạnhTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT26bộ
5Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT8bộ
6Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT14bộ
7Lắp đặt vòi chậu tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT14bộ
8Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT26cái
9Lắp đặt kệ gươngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT26cái
10Giá đượng cốcTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT26cái
11Kệ xà phòngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT26cái
12Hộp đựng giấyTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT32cái
13Móc treo áoTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT26cái
14Thanh treo khănTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT26cái
15Lắp đặt vòi rửa đồngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT6bộ
16Lắp đặt vòi xịt nền + móc treoTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT32cái
17Dây nối nhựa mềm fi 20Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT26bộ
18Lắp đặt phễu thu nước sàn INOXTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT33cái
19Lắp đặt tấm chụp phễu thu nước sàn INOX (cả bộ)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT33cái
20Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT4bể
21Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT3100m
22Lắp đặt van chặn ren ngoại ∅25mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT4cái
23Lắp đặt van 1 chiều, ĐK25mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT4cái
24Lắp đặt van phao điện tự độngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT4cái
25Lắp đặt van phao điện tự cơTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT4cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR, ren trong đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT4cái
27Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT48cái
28Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT50cái
29Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT8cái
30Lắp đặt van xả cặn, u.PVC ĐK 34mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT4cái
31Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,08100m
32Lắp đăt cút nhựa 90o∅34mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT8cái
33Máy bơm nước liên doanh từ nguồn cấp lên téc nước trên mái , Q4m3/h, H40mTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT4cái
34Hộp bảo vệ máy bơm + khoáTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT4bộ
35Lắp đặt rọ hút máy bơmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT4cái
36Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,24100m
37Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,95100m
38Lắp đặt van chặn ren trong ∅32mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT7cái
39Lắp đặt van chặn ren trong ∅25mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT14cái
40Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT43cái
41Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT14cái
42Lắp đặt cút nhựa PPR, ren trong đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT51cái
43Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT8cái
44Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT10cái
45Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT34cái
46Lắp đặt tê nhựa PPR, ren trong đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT52cái
47Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x25mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT16cái
48Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT16cái
49Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT14cái
50Lắp đặt chụp mũ nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT7cái
51Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅110mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,87100m
52Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,75100m
53Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅60mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,91100m
54Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,37100m
55Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅110mm (Chếch)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT10cái
56Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅90mm (Chếch)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT30cái
57Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅110mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT12cái
58Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅90mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT32cái
59Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅60mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT16cái
60Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅34mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT56cái
61Lắp đăt tê nhựa u.PVC 135o∅110mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT28cái
62Lắp đăt tê nhựa u.PVC 135o∅90mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT16cái
63Lắp đăt tê nhựa u.PVC 135o∅60mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT8cái
64Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅110mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT8cái
65Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅90mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT34cái
66Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅60mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT4cái
67Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅110x90mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT6cái
68Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅90x34mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT22cái
69Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅60x34mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2cái
70Lắp đăt côn thu nhựa u.PVC ∅110-90mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT21cái
71Lắp đăt côn thu nhựa u.PVC ∅90-60mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT4cái
72Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC ∅110mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT10cái
73Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC ∅90mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT30cái
74Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC ∅60mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT16cái
75Lắp đặt tấm chụp mũ nhựa u.PVC ∅60mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT7cái
76Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT3,77100m
77Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,1100m
78Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅90mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT50cái
79Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅90mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2cái
80Lắp đăt tê nhựa u.PVC 135o∅90mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT46cái
81Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅90mm (Chếch)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT82cái
82Lắp đăt côn thu nhựa u.PVC ∅110-90mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT50cái
83Lắp đặt đai giữ ống ∅90 vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT240cái
84Cầu chắn rác ∅110 (inox)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT50cái
I XÂY DỰNG KHÁN ĐÀI 1
J Phần cọc
1Bê tông cọc M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT59,4655m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT4,9252100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,6144tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT5,0255tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,1616tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,1616tấn
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm,Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT801 mối nối
8Ép trước cọc BTCT KT 25x25cmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT9,6100m
9Ép trước cọc BTCT KT 25x25cmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,72100m
10Đập đầu cọc bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,5m3
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1601 cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T- Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1601 cấu kiện
13Vận chuyển cọcTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT14,866410 tấn/1km
K Phần móng
1Đào móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT989,93231m3
2Đóng cọc treTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT7,7100m
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT16,1382m3
4Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2,7293100m2
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT62,9912m3
6Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,026100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,0091tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT5,6756tấn
9Bê tông cột TD >0,1m2, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,1616m3
10Ván khuôn cộtTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,2112100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,1477tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,3276tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,4044tấn
14Bê tông giằng móng nhà M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT5,4621m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,4715100m2
16Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0779tấn
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,464tấn
18Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT42,8264m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT35,34m2
20Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT49,496m2
21Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT49,496m2
22Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT9,35m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,54m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0896100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,1482tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT281cấu kiện
27Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅110mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,2100m
28Lắp đặt cút nhựa u.PVC ∅110mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT18cái
29Đắp đất công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT8,132100m3
30Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,1252100m3
31Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT25,0836m3
32Ni lông chống mất nước xi măngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT250,4782m2
L Phần thô
1Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT4,3512m3
2Ván khuôn cộtTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,7911100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,262tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,1822tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,8868tấn
6Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT40,1936m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT4,1448100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,3542tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT3,6988tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,6589tấn
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT38,9475m3
12Ván khuôn cầu thangTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2,5965100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT4,4671tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,1634m3
15Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,04100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0054tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0367tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT34,3079m3
19Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT23,664m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,6181m3
M Phần hoàn thiện
1Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn dầy 6.38mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT4,05m2
2Cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dầy 6.38mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT10,8m2
3Cửa sổ 1 cánh mở hất ra kính an toàn dầy 6.38mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,44m2
4Ô thoáng cửa đi, cửa sổ, vách kính, kính an toàn dầy 6.38mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2,97m2
5Sản xuất, lắp dựng lan can inox 304 (trọn gói cả phụ kiện lắp đặt)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT497,74kg
6Sản xuất, lắp dựng khung đỡ mặt bàn đá inox 304 (trọn gói cả phụ kiện lắp đặt)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT86,83kg
7Ốp đá GraniteTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT7,0752m2
8Gia công, lắp dựng vách ngăn vệ sinh Compact loại dày 12mm (trọn gói cả phụ kiện, lắp đặt)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT83,33m2
9Lát nền, sàn - Gạch lát Granite KT600x600mm , XM PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT102,9181m2
10Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch Granite KT120x600mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT13,8972m2
11Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT63,1058m2
12Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic KT300x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT180,1894m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT325,0163m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT325,0163m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT350,1626m2
16Trát má cửaTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT6,446m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT148,4374m2
18Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT145,4063m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT650,4524m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT301,2742m2
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT107,576m2
22Thi công 1 lớp sơn lót tăng cường chịu mài mòn bề mặt nền sànTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT408,8502m2
23Sơn sàn thể thao sơn 2 nước màuTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT408,8502m2
24Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT10,26m2
25Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT10,26m2
26Quét dầu bóng chống rêu mốcTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT10,26m2
27Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT25,2m
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT151,28m
29Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2,504100m2
30Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trongTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,51100m2
N Phần hệ thống điện chiếu sáng
1Lắp đặt tủ điện KT30x25x15 (loại 6 modul)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT11 tủ
2Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 40ATheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1cái
3Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 20ATheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT7cái
4Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT10bộ
5Lắp đặt đèn LED ốp sát trần 220V - 24WTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT9bộ
6Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế + mặt + hạt)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT8cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạt (đế + mặt + hạt)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2cái
8Lắp đặt ổ cắm 2 chấu (3 ổ cắm, đế + mặt)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT15cái
9Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT96m
10Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT48,5m
11Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V 2x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT24,5m
12Lắp đặt dây điện 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x6Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT35m
13Lắp đặt dây điện 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x10Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT100m
14Lắp đặt hộp nối, phân dây110x110x50mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT7hộp
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - ống nhựa D20Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT163m
16Khớp nối nhựa D20Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT30cái
17Tiếp nối đất từ tủ điện xuống nềnTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1bộ
O Phần hệ thống cấp, thoát nước
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT14bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Chân chậuTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT12bộ
3Lắp Siphon lật 1Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT12cái
4Lắp đặt vòi rửa cho chậu 1 lỗ lạnhTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT12bộ
5Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT5bộ
6Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT10bộ
7Lắp đặt vòi chậu tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT10bộ
8Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT12cái
9Lắp đặt kệ gươngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT12cái
10Giá đượng cốcTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT12cái
11Kệ xà phòngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT12cái
12Hộp đựng giấyTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT14cái
13Móc treo áoTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT14cái
14Thanh treo khănTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT14cái
15Lắp đặt vòi rửaTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT3bộ
16Lắp đặt vòi xịt nền + móc treoTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT14cái
17Dây nối nhựa mềm fi 20Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT14bộ
18Lắp đặt phễu thu nước sàn INOXTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT23cái
19Lắp đặt tấm chụp phễu thu nước sàn INOX (cả bộ)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT23cái
20Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2bể
21Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,2100m
22Lắp đặt van chặn ren ngoại ∅25mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1cái
23Lắp đặt van 1 chiều, ĐK25mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1cái
24Lắp đặt van phao điện tự độngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2cái
25Lắp đặt van phao điện tự cơTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR, ren trong đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1cái
27Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT20cái
28Lắp đặt tê nhựa PPR, ren trong đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1cái
29Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT40cái
30Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT3cái
31Lắp đặt van xả cặn, u.PVC ĐK 34mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2cái
32Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,04100m
33Lắp đăt cút nhựa 90o∅34mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT4cái
34Máy bơm nước liên doanh từ nguồn cấp lên téc nước trên mái , Q4m3/h, H40mTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1cái
35Hộp bảo vệ máy bơm + khoáTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1bộ
36Lắp đặt rọ hút máy bơmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1cái
37Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,5100m
38Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,8100m
39Lắp đặt van chặn ren trong ∅32mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT3cái
40Lắp đặt van chặn ren trong ∅25mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT8cái
41Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT16cái
42Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT52cái
43Lắp đặt cút nhựa PPR, ren trong đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT52cái
44Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT6cái
45Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT32cái
46Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x25mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT4cái
47Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT6cái
48Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT23cái
49Lắp đặt chụp mũ nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT3cái
50Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅110mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,3100m
51Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,85100m
52Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅60mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,25100m
53Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,16100m
54Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅110mm (Chếch)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT8cái
55Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅90mm (Chếch)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT20cái
56Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 135o∅34mm (Chếch)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT24cái
57Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅110mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT5cái
58Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅90mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT8cái
59Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅110mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT6cái
60Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅90mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT12cái
61Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅60mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT6cái
62Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅110x90mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT6cái
63Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅60x34mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT20cái
64Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC ∅110mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT8cái
65Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC ∅90mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT10cái
66Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC ∅60mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2cái
67Lắp đăt côn thu nhựa u.PVC ∅110-90mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT4cái
68Lắp đăt côn thu nhựa u.PVC ∅90-60mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT4cái
69Lắp đăt Côn thu nhựa u.PVC ∅60-34mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT6cái
70Lắp đăt tấm chụp mũ nhựa u.PVC ∅110mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1cái
71Lắp đặt tấm chụp mũ nhựa u.PVC ∅60mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1cái
P XÂY DỰNG BỤC SÂN KHẤU
1Đào móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT145,79861m3
2Đóng cọc treTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT21,476100m
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT4,9958m3
4Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0967100m2
5Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT14,4586m3
6Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,6265100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,4297tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,5905tấn
9Bê tông cột TD >0,1m2 M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,9129m3
10Ván khuôn cộtTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,1572100m2
11Ván khuôn cột trònTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0464100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0676tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,2809tấn
14Bê tông giằng móng M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,3m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0909100m2
16Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0194tấn
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,1181tấn
18Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT26,3074m3
19Đắp đất công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,9717100m3
20Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,3074100m3
21Mua cát đen tôn nền nhàTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT82,1303m3
22Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT12,4514m3
23Ni lông chống mất nước xi măngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT124,5145m2
24Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,6776m3
25Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT4,5276m3
26Láng granitô nền sànTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT126,007m2
27Quét dầu bóng chống rêu mốcTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT126,007m2
28Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT9,1m2
29Láng granitô bậc tam cấpTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT9,1m2
30Quét dầu bóng chống rêu mốcTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT9,1m2
31Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT19,6m
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT258,383m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT54,4715m2
34Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT3,7743m3
35Ván khuôn cộtTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,3261100m2
36Ván khuôn cột - Cột trònTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,124100m2
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0788tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,4549tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,9196m3
40Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0836100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0181tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,1286tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,4369m3
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT20,4047m3
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT25,042m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT228,9535m2
47Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT22,432m
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT29,56m
49Sản xuất, lắp dựng lan can inox 304 (trọn gói cả phụ kiện lắp đặt)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT245,02kg
50Gia công vì kèo thép mạ kẽm nhúng nóng khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2,0613tấn
51Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,9412tấn
52Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,1201tấn
53Lắp đặt bu lông liên kết cường độ cao đặt neo trong cột bê tông (trọn gói)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT16cái
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,52321m2
55Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,0979tấn
56Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,0971tấn
57Mua + Lắp dụng ke chống bão SEC- PVC bắt vít vào xà gồ máiTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1.470cái
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ chiều dầy tôn 0.45mm)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2,499100m2
59Tôn úp nóc chống dột dùng tôn khổ rộng 400mm dày 0,45mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT40,8m
60Lắp đặt tủ điện KT30x25x15 (loại 6 modul)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT11 tủ
61Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 40ATheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1cái
62Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 20ATheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2cái
63Lắp đặt đèn chiếu sáng 2 cấp 150/100WTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT8bộ
64Lắp đặt ổ cắm 2 chấu SINO (3 ổ cắm, đế + mặt)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT4cái
65Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT20m
66Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V 2x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT170m
67Lắp đặt dây điện 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x6Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT5m
68Lắp đặt dây điện 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x10Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT100m
69Lắp đặt hộp nối, phân dây110x110x50mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1hộp
70Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - ống nhựa D20Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT152m
71Tiếp nối đất từ tủ điện xuống nềnTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1bộ
Q XÂY DỰNG NHÀ BẢO VỆ
R Phần móng
1Đào móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT58,41721m3
2Đóng cọc treTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT15,5575100m
3Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT3,3226m3
4Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0537100m2
5Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT9,592m3
6Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,1412100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,3485tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,4532tấn
9Bê tông cột TD >0,1m2 M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,4247m3
10Ván khuôn cộtTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0515100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0125tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0968tấn
13Bê tông giằng móng M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,9912m3
14Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,063100m2
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0147tấn
16Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0877tấn
17Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT6,8741m3
18Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,2182m3
19Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,2706m3
20Lát đá bậc tam cấp đá Granite, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT4,5707m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT75,3983m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT6,8349m2
23Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT5,786m2
24Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT5,786m2
25Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,8541m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,1425m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0087100m2
28Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0092tấn
29Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT31 cấu kiện
30Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅110mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,05100m
31Lắp đặt cút nhựa u.PVC ∅110mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT3cái
32Đắp đất công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,3905100m3
33Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0289100m3
34Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2,0671m3
35Ni lông chống mất nước xi măngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT20,6708m2
S Phần thô
1Bê tông cột TD ≤0,1m2 M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,9583m3
2Ván khuôn cộtTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,1742100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0218tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,1783tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT3,0692m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,3692100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0775tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,5495tấn
9Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT4,7939m3
10Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,4819100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,7857tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,0186m3
13Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,171100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0243tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,1475tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT9,5167m3
17Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,5222m3
18Nắp lên mái bằng tấm inox kt : 790*790Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1cái
T Phần hoàn thiện
1Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn dầy 6.38mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT7,26m2
2Cửa sổ 2 cánh mở quay trong ngoài, kính an toàn dầy 6.38mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT5,7m2
3Cửa sổ 1 cánh mở hất ra kính an toàn dầy 6.38mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2,46m2
4Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic KT400x400mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT22,5032m2
5Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch Ceramic KT120x400mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,324m2
6Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch Ceramic KT120x400mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2,6292m2
7Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT3,009m2
8Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic KT300x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT16,086m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT17,0059m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT85,5693m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT72,553m2
12Trát má cửaTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT5,8524m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT34,2844m2
14Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT47,4695m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT160,1593m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT16,0896m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT16,0896m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT60,87m
19Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT5,04m
20Đắp trang trí đầu cột (trọn gói)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT8cái
21Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,8424100m2
U Phần mái
1Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,1808tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,1808tấn
3Mua + Lắp dụng ke chống bão SEC- PVC bắt vít vào xà gồ máiTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT236cái
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,3828100m2
5Tôn úp nóc chống dột dùng tôn khổ rộng 400mm dày 0,45mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT17,525m
V Phần hệ thống điện chiếu sáng
1Lắp đặt tủ điện KT30x25x15 (loại 6 modul)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT11 tủ
2Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 63ATheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1cái
3Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 20ATheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2cái
4Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 16ATheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1cái
5Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1bộ
6Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2bộ
7Lắp đặt đèn LED ốp sát trần 220V - 24WTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1bộ
8Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 1400mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2cái
9Móc quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế + mặt + hạt)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2cái
11Lắp đặt công tắc 2 hạt (đế + mặt + hạt)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2cái
12Lắp đặt ổ cắm 2 chấu (3 ổ cắm, đế + mặt)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT6cái
13Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT50m
14Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT36m
15Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V 2x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT10m
16Lắp đặt dây điện 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x6Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT16m
17Lắp đặt dây điện 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x10Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT50m
18Lắp đặt hộp nối, phân dây110x110x50mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2hộp
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống nhựa D20Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT90m
20Khớp nối nhựa D20Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT30cái
W Phần hệ thống cấp, thoát nước
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Chân chậuTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1bộ
3Lắp Siphon lật 1Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1cái
4Lắp đặt vòi rửa cho chậu 1 lỗ lạnhTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1bộ
5Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1bộ
6Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1cái
7Lắp đặt kệ gươngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1cái
8Giá đượng cốcTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1cái
9Kệ xà phòngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1cái
10Hộp đựng giấyTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1cái
11Móc treo áoTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1cái
12Thanh treo khănTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1cái
13Lắp đặt vòi rửa đồngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1bộ
14Lắp đặt vòi xịt nền + móc treoTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1cái
15Dây nối nhựa mềm fi 20Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2bộ
16Lắp đặt phễu thu nước sàn INOXTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1cái
17Lắp đặt tấm chụp phễu thu nước sàn INOX (cả bộ)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1cái
18Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1bể
19Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,453100m
20Lắp đặt van chặn ren ngoại ∅25mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1cái
21Lắp đặt van 1 chiều, ĐK25mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1cái
22Lắp đặt van phao điện tự độngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1cái
23Lắp đặt van phao điện tự cơTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR, ren trong đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT5cái
26Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT3cái
27Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT3cái
28Lắp đặt van xả cặn, u.PVC ĐK 34mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1cái
29Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,02100m
30Lắp đăt cút nhựa 90o∅34mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2cái
31Máy bơm nước liên doanh từ nguồn cấp lên téc nước trên mái , Q2m3/h, H40mTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1cái
32Hộp bảo vệ máy bơm + khoáTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1bộ
33Lắp đặt rọ hút máy bơmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1cái
34Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,1100m
35Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,12100m
36Lắp đặt van chặn ren trong ∅32mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1cái
37Lắp đặt van chặn ren trong ∅25mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1cái
38Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT4cái
39Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT12cái
40Lắp đặt cút nhựa PPR, ren trong đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT9cái
41Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1cái
42Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT6cái
43Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x25mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1cái
44Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2cái
45Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT4cái
46Lắp đặt chụp mũ nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1cái
47Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅110mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,06100m
48Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅60mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,1100m
49Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅110mm (Chếch)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1cái
50Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅110mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT5cái
51Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅60mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT8cái
52Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅110mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1cái
53Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅60mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT3cái
54Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC ∅110mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2cái
55Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC ∅60mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT3cái
56Lắp đăt tấm chụp mũ nhựa u.PVC ∅110mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1cái
57Lắp đặt tấm chụp mũ nhựa u.PVC ∅60mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1cái
58Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,2100m
59Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅90mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT4cái
60Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅90mm (Chếch)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT8cái
61Lắp đặt đai giữ ống ∅90 vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT12cái
62Cầu chắn rác ∅110 (inox)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT4cái
X XÂY DỰNG NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Đào móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT19,32581m3
2Đóng cọc treTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT4,8079100m
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,9616m3
4Ván khuôn bê tông lótTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0289100m2
5Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT6,863m3
6Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,7623m3
7Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0462100m2
8Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0141tấn
9Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,088tấn
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT45,8316m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT5,935m2
12Đắp đất công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,1221100m3
13Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,1968m3
14Lót ni lông chống mất nước xi măngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT11,9679m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT12,7544m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,0164m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0598100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0212tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,1092tấn
20Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2,2986m3
21Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,2469100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,1278tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0616m3
24Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0091100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0015tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0069tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT8,1928m3
28Gia công, lắp dựng cửa đi pano khung sắt hộp bịt thép bản dày 2mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT3,52m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT39,896m2
30Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT38,444m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT5,98m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT24,69m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT20,28m
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT69,114m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT23,1m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT23,1m2
37Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,5082100m2
38Lắp đặt tủ điện KT30x25x15 (loại 6 modul)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT11 tủ
39Lắp đặt các Aptomat loại 3 pha 100ATheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1cái
40Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 20ATheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1cái
41Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1bộ
42Lắp đặt công tắc 2 hạt (đế + mặt + hạt)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2cái
43Lắp đặt ổ cắm 2 chấu (3 ổ cắm, đế + mặt)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2cái
44Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT10m
45Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V 2x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1m
46Lắp đặt dây điện 4 ruột CU/XLPE/PVC - 3x10+1x6Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT5m
47Lắp đặt dây điện 4 ruột CU/XLPE/PVC - 3x16+1x10Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT100m
48Lắp đặt hộp nối, phân dây110x110x50mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2hộp
49Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - ống nhựa D20Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT16m
50Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,15100m
51Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅90mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2cái
52Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅90mm (Chếch)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT4cái
53Cầu chắn rác ∅110 (inox)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2cái
Y XÂY DỰNG BỂ NƯỚC CỨU HỎA
1Đào móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT134,2251m3
2Đóng cọc treTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT19,095100m
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT3,819m3
4Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0248100m2
5Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT8,4695m3
6Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,1458100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0067tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,368tấn
9Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT8,36m3
10Ván khuôn tường, chiều caoTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,8056100m2
11Bê tông dầm bể M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,6587m3
12Ván khuôn dầm bểTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0303100m2
13Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0152tấn
14Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,113tấn
15Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2,3312m3
16Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,2378100m2
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0102tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,2487tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0142tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,4815tấn
21Lắp đặt tấm cao su SIKA đặt tại vị trí mạch ngừng, rộng 25cmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT21,2m
22Phụ gia phần bê tông đặt màng ngăn Sikament R4 kết hợp với đổ bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT30,096lít
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0353m3
24Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0022100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,056tấn
26Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT11 cấu kiện
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT3,1156m3
28Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (có đánh màu)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT75,728m2
29Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT24,2684m2
30Đắp đất công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,5911100m3
Z XÂY DỰNG BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT66,1321m3
2Đóng cọc treTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT7,99100m
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,598m3
4Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0256100m2
5Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2,7m3
6Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,048100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,4652tấn
8Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT6,759m3
9Ván khuôn tườngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,8604100m2
10Bê tông dầm bể M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,054m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0108100m2
12Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0024tấn
13Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,016tấn
14Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,9215m3
15Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,1016100m2
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,7494tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0222tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,1844tấn
19Lắp đặt tấm cao su SIKA đặt tại vị trí mạch ngừng, rộng 25cmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT22,8m
20Phụ gia phần bê tông đặt màng ngăn Sikament R4 kết hợp với đổ bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT24,3324lít
21Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0706m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0045100m2
23Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0068tấn
24Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT21 cấu kiện
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,1936m3
26Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT58,91m2
27Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT8,7309m2
28Lắp đặt khung lưới thép B40 + lưới mắt cáo phân lớp vật liệu lọc (tính trọn gói)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT6cái
29Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,9859m3
30Chèn sỏiTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,493m3
31Làm lớp lọc nước bằng than xỉ (tính trọn gói)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,493m3
32Lắp đặt ống nhựa thông hơi u.PVC D90Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2cái
33Đắp đất công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,3619100m3
AA XÂY DỰNG CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT32,2561m3
2Đóng cọc treTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT3,888100m
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,296m3
4Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0288100m2
5Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT3,7383m3
6Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0636100m2
7Bê tông cột TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,7057m3
8Bê tông cột TD >0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2,3005m3
9Ván khuôn cộtTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,3912100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0976tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0684tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0384tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,2944tấn
14Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT7,4402m3
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT53,7729m2
16Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT53,7729m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT134m
18Trát trang trí đầu cột chínhTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT4cái
19Trát trang trí đầu cột phụTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT4cái
20Gia công cổng sắtTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2,0749tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT79,90081m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT51,0388m2
23Lắp đặt bản mã, hàn gong đỡ cánh cổngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT40cái
24Lắp đặt bánh xe cổng chính D150Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT4cái
25Đắp đất công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,2667100m3
26Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,2701100m2
27Đào móngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT31,0661m3
28Đóng cọc treTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT3,7044100m
29Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,2348m3
30Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0281100m2
31Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT3,5576m3
32Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0622100m2
33Bê tông cột TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,7057m3
34Bê tông cột TD >0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2,3005m3
35Ván khuôn cộtTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,3912100m2
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0976tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0684tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0384tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,2944tấn
40Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT34,8622m3
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT43,493m2
42Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT43,493m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT121,76m
44Trát trang trí đầu cột chínhTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT4cái
45Trát trang trí đầu cột phụTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT4cái
46Gia công cổng sắtTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2,0749tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT79,90081m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT51,0388m2
49Lắp đặt bản mã, hàn gong đỡ cánh cổngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT40cái
50Lắp đặt bánh xe cổng chính D150Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT4cái
51Đắp đất công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,2572100m3
52Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,187100m2
53Đào móngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT11,07451m3
54Đào móngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT49,97091m3
55Đóng cọc treTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT9,642100m
56Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT6,193m3
57Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,1342100m2
58Ván khuôn dầm móngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,1862100m2
59Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT12,5859m3
60Bê tông cột TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT5,2749m3
61Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,2091100m2
62Ván khuôn dầm móngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,5586100m2
63Ván khuôn cộtTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,9591100m2
64Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,2108tấn
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,6798tấn
66Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,1331tấn
67Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,6649tấn
68Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,4995m3
69Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,2186100m2
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,1555tấn
71Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2,7219m3
72Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT5,6009m3
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT449,0356m2
74Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT36,9283m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT108,5641m2
76Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT245,8994m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT81,82m
78Gia công hoa sắt rào thépTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2,7353tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT87,82281m2
80Lắp dựng rào thépTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT154,4544m2
81Đắp đất công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,4159100m3
82Gia công, lắp dựng chữ " TRUNG TÂM VĂN HÓA THỂ THAO HUYỆN NAM TRỰC" bằng Inox mạ đồngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1bộ
83Đào móngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT25,41331m3
84Đào móngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT111,77311m3
85Đóng cọc treTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT22,146100m
86Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT12,7499m3
87Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,3094100m2
88Ván khuôn dầm móngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,3355100m2
89Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT25,6508m3
90Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT12,212m3
91Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,4923100m2
92Ván khuôn dầm móngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,0065100m2
93Ván khuôn cộtTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2,2204100m2
94Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,4902tấn
95Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,5866tấn
96Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,3085tấn
97Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,4956tấn
98Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT3,3542m3
99Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,5261100m2
100Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,3625tấn
101Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT7,3218m3
102Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT86,6359m2
103Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT257,1528m2
104Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT476,9121m2
105Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT110,88m
106Gia công hoa sắt rào thépTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT7,3568tấn
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT234,1671m2
108Lắp dựng rào thépTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT415,3824m2
109Đắp đất công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,9681100m3
110Đào móngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT49,54041m3
111Đào móngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT211,71541m3
112Đóng cọc treTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT22,146100m
113Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT12,8238m3
114Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,3094100m2
115Ván khuôn dầm móngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,3401100m2
116Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT25,8032m3
117Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT14,1722m3
118Ván khuôn cộtTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,4923100m2
119Ván khuôn dầm móngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,0203100m2
120Ván khuôn cộtTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2,5768100m2
121Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,4922tấn
122Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,5994tấn
123Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,3505tấn
124Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,6914tấn
125Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT3,3895m3
126Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,5317100m2
127Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,3663tấn
128Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT7,4018m3
129Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT87,5822m2
130Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT257,1528m2
131Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT479,3125m2
132Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT110,88m
133Gia công hoa sắt rào thépTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT7,4426tấn
134Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT237,0271m2
135Lắp dựng rào thépTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT419,8176m2
136Đắp đất công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2,191100m3
137Đào móngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT12,53881m3
138Đào móngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT56,68371m3
139Đóng cọc treTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT11,016100m
140Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT6,2944m3
141Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,1572100m2
142Ván khuôn dầm móngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,1639100m2
143Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT12,7881m3
144Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT6,3322m3
145Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,2782100m2
146Ván khuôn dầm móngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,4917100m2
147Ván khuôn cộtTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,1513100m2
148Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,2484tấn
149Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,788tấn
150Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,16tấn
151Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,7755tấn
152Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,6596m3
153Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,2603100m2
154Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,18tấn
155Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT6,3906m3
156Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT3,7585m3
157Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT44,4727m2
158Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT132,0096m2
159Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT244,8184m2
160Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT56,88m
161Gia công hoa sắt rào thépTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT3,6494tấn
162Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT116,22491m2
163Lắp dựng rào thépTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT205,4976m2
164Đắp đất công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,4933100m3
165Đào móngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,63181m3
166Đào móngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT3,25411m3
167Đóng cọc treTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,54100m
168Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,5139m3
169Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0076100m2
170Ván khuôn dầm móngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0209100m2
171Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,0679m3
172Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,3015m3
173Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0096100m2
174Ván khuôn dầm móngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0626100m2
175Ván khuôn cộtTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0548100m2
176Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0286tấn
177Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,1151tấn
178Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0076tấn
179Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0369tấn
180Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,1596m3
181Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,025100m2
182Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0173tấn
183Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,3463m3
184Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT4,0975m2
185Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT6,6576m2
186Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT17,0513m2
187Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2,88m
188Gia công hoa sắt rào thépTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,1768tấn
189Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT5,63141m2
190Lắp dựng rào thépTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT9,8592m2
191Đắp đất công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0227100m3
192Đào móngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,31591m3
193Đào móngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,63141m3
194Đóng cọc treTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,27100m
195Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,2586m3
196Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0038100m2
197Ván khuôn dầm móngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0105100m2
198Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,5373m3
199Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,1508m3
200Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0048100m2
201Ván khuôn dầm móngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0316100m2
202Ván khuôn cộtTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0274100m2
203Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0144tấn
204Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,058tấn
205Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0038tấn
206Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0185tấn
207Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0806m3
208Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0126100m2
209Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0088tấn
210Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,1749m3
211Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2,0697m2
212Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT3,3288m2
213Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT8,5787m2
214Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,44m
215Gia công hoa sắt rào thépTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,1774tấn
216Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT5,6491m2
217Lắp dựng rào thépTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT9,9648m2
218Đắp đất công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0113100m3
219Đào móngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,31591m3
220Đào móngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,62271m3
221Đóng cọc treTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,27100m
222Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,2553m3
223Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0038100m2
224Ván khuôn dầm móngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0103100m2
225Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,5305m3
226Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,1508m3
227Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0048100m2
228Ván khuôn dầm móngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,031100m2
229Ván khuôn cộtTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0274100m2
230Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0144tấn
231Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0571tấn
232Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0038tấn
233Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0185tấn
234Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,079m3
235Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0124100m2
236Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0086tấn
237Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,1713m3
238Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2,0275m2
239Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT3,3288m2
240Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT8,4717m2
241Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,32m
242Gia công hoa sắt rào thépTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,1728tấn
243Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT5,61541m2
244Lắp dựng rào thépTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT9,7632m2
245Đắp đất công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0113100m3
AB XÂY DỰNG HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ
1Đào nền đường - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2.094,521m3
2Xáo xới lu lèn cát đen độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT16,5357100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT16,5357100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT8,0905100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT53,9366100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT53,9366100m2
7Mua bê tông nhựa C12.5 tới chân công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT915,3tấn
8Đào móngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT24,491m3
9Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 22x30x100cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT979,7m
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT14,7m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,7635100m2
12Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT53,88m3
13Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2,2533100m2
14Đào móngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT21,681m3
15Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT12,75m3
16Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,5942100m2
17Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT26,3m3
18Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT3,91m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT744,21m2
20Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT32,56m3
21Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2,0347100m2
22Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT89,53m3
23Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT12,21m2
24Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT529,03m2
25Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT6,72m3
26Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,8395100m2
27Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT10,64m3
28Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT48,35m2
29Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT49,5m3
30Lát vỉa hè bằng gạch terrazzo kt 30x30x3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT4.201,05m2
31Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT283,11m3
32Lớp ni lông chống mất nướcTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT5.662,130.0
33Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT11,3243100m3
34Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 200mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,18100m
35Nút bịt ống PVC D200Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT9cái
36Đào móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1.797,391m3
37Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT12,7032100m3
38Đá mạt đệm dày 10cmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT110,73m3
39Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT144,62m3
40Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT26,9m3
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2,3492tấn
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,4376tấn
43Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT3,8031100m2
44Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT304,2m3
45Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1.382,71m2
46Bê tông mũ rãnh M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT60,63m3
47Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,2435tấn
48Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,584tấn
49Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT7,2771100m2
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT47,13m3
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT20,38m3
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT3,7075100m2
53Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT6,8946tấn
54Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,709tấn
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1.2681cấu kiện
56Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT168,775tấn
57Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT168,775tấn
58Vận chuyển cấu kiện bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT17,637910 tấn/1km
59Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT18,61m3
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1391cấu kiện
61Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT6,12m3
62Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,308100m2
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,6603tấn
64Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT19,94m3
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,2653100m2
66Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,3602tấn
67Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,8512tấn
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1391cấu kiện
69Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT49,85tấn
70Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT49,85tấn
71Vận chuyển cấu kiện bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT5,206110 tấn/1km
72Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,28m3
73Đào móngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT374,321m3
74Đắp đất công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2,7816100m3
75Đá mạt đệm dày 10cmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT11,07m3
76Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT21,37m3
77Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,5618100m2
78Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT41,61m3
79Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT177,78m2
80Bê tông mũ ga M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT9,54m3
81Bê tông mũ ga nhà M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,38m3
82Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,222100m2
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0362tấn
84Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT7,01m3
85Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,36m3
86Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,46100m2
87Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,6735tấn
88Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,3183tấn
89Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1631cấu kiện
90Lưới chắn rácTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT32cái
91Ghi gang thu nướcTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1.500kg
92Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT18,425tấn
93Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT18,425tấn
94Vận chuyển cấu kiện bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,941710 tấn/1km
95Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT3,6805100m
96Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1100m
97Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,185100m
98Lắp đặt tê - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT3cái
99Lắp đặt cút - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT3cái
100Đào móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT162,441m3
101Cắt mặt đường BTNTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT21m
102Đào móng bằngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,1119100m3
103Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,1365100m2
104Mua bê tông nhựa C12.5Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2,3164tấn
105Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,1365100m2
106Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,0205100m3
107Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,041100m3
108Xáo xới lu lèn cát đen độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,041100m3
109Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,4147100m3
110Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m - Đường kính =300mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT391 đoạn ống
111Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT38mối nối
112Đế cống D300Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT155cái
113Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1551 cấu kiện
114Đào móngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT111,841m3
115Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,7989100m3
116Đá mạt đệmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT4,32m3
117Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT6,48m3
118Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,1891100m2
119Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT12,77m3
120Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT39,69m2
121Bê tông mũ ga M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT3,08m3
122Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,3625100m2
123Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,57m3
124Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,1023100m2
125Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,2038tấn
126Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT341cấu kiện
127Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT4,1288tấn
128Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT4,1288tấn
129Vận chuyển cấu kiện bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,412910 tấn/1km
130Mua đất để đắp (đất chọn lọc) khu vực sân bóngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT748,738m3
131Đắp đất sân bóng độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT20,2093100m3
132Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,37100 m
133Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200mTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT5,23100 m
134Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,175100m
135Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT8cái
136Lắp đặt chếch nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT4cái
137Lắp tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT4cái
138Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT12cái
139Lắp đặt chếch nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2cái
140Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2cái
141Van chặn + van phao bể cứu hoảTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1cái
142Van chặn D50Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1cái
AC XÂY DỰNG HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
AD Hệ thống chữa cháy
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 114Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,5100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 90Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,72100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 50mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,45100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,12100m
5Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính ống D25mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT8cái
6Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính ống D50mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT20cái
7Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính ống D100mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT38cái
8Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính D80mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT10cái
9Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính D80/50mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT3cái
10Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính ống D100/50mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT3cái
11Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính ống D100/80mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT3cái
12Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính ống D100mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT12cái
13Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính D80mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT3cái
14Lắp đặt van mặt bích - Đường kính d80mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT3cái
15Lắp đặt van họng - Đường kính ống d50mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT10cái
16Lắp đặt van ren - Đường kính ống d25mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT8cái
17Lắp đặt van ren - Đường kính ống d50mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1cái
18Lắp đặt kép tiện D50Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT13Cái
19Lắp đặt kép tiện D100Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2Cái
20Khớp nối cuộn vòi chữa cháy D50Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT20cái
21Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn tĩnh điện, KT: 1200*600*200mm, tôn dày 1 lyTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT10hộp
22Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50mm, áp lực 13Bar (L=20.0m)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT10cuộn
23Lăng phun chữa cháy D50/13mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT10cái
24Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT31 máy
25Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháyTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1Tủ
26Lắp đặt téc nước mồiTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1cái
27Lắp đặt bình tích áp 100l, 13 barTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1bình
28Lắp đặt giá đỡ thép V4Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT18m
29Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1cái
30Lắp đặt đồng hồ Rơ leTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT3cái
31Lắp đặt van mặt bích - Đường kính D100mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT3cái
32Lắp đặt van một chiều D100mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2cái
33Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính ống D100mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT4cái
34Lắp đặt rọ hút đồng D100mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2cái
35Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2cái
36Lắp đặt van một chiều D50mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1cái
37Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính D50mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2cái
38Lắp đặt rọ hút đồng D50mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1cái
39Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT20m
40Lắp đặt đai treo các loạiTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT10cái
41Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK D100mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2cái
42Lắp đặt trụ tiếp nước ĐK D100mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1cái
43Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy 600*700*200Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2cái
44Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, L=20m, 13BarTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT8cuộn
45Lăng phun chữa cháy D65/19mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT4cái
46Khớp nối cuộn vòi chữa cháy D65Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT8cái
47Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy 500*500*180Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT15cái
48Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT25bình
49Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT50bình
50Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT15cái
51Hộp đựng dụng cụ phá dỡTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1hộp
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT126,69271m2
AE Hệ thống báo cháy
1Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1.500m
2Lắp đặt khớp nối trơn PVC D16Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT600cái
3Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D16Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1.500cái
4Chia ngả các loạiTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT95hộp
5Lắp đặt đầu báo khói quang điệnTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT40bộ
6Lắp đặt đầu báo khói dạng thu phát BeamTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2bộ
7Trở kháng cuối kênhTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT4chiếc
8Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,25 chuông
9Lắp đặt đèn báo cháyTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,25 đèn
10Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,25 nút
11Lắp đặt đèn báo phòngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT4,85 đèn
12Lắp đặt hộp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháyTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT6hộp
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75 mm2Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1.300m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT630m
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp Aptomat Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2hộp
16Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT5,25 đèn
17Lắp đặt đèn EXITTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT4,65 đèn
18Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1cái
19Lắp đặt trung báo cháy tự động 5 kênhTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT11 trung tâm
20Lắp đặt cáp tín hiệu 10*2*0.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT30m
AF XÂY DỰNG RÃNH CÁP CHO HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG + LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM
1Rãnh 1 cáp ngầmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1.138m
2Rãnh 1 cáp ngầm đi qua đườngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT59m
3Ống nhựa xoắn HDPE Ø50/40Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1.323,96m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø50/40, bảo vệ cápTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT13,2396100m
5Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT95cái
AG XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV VÀ TBA 320KV
AH Phần đường dây 0,4KV
1Tủ điện hạ thế: TĐ-250A/500V gồm 1 attomat 01 tổng 250A và 03 attomat lộ 100ATheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1tủ
2Lắp đặt tủ điện hạ thế - xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1tủ
3Tiếp địa vỏ tủ điện các loạiTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1bộ
4Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(3x95+1x70)mm2-0,6/1kVTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT519,75m
5Kéo rải cáp lắp đặt cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤3kg/mTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT5,1975100m
6Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(3x16+1x10)mm2-0,6/1kVTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT117,6m
7Kéo rải, lắp đặt cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤ 1kgTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,176100m
8Làm đầu cáp khô hạ thế ≤1kV, 4 ruột, tiết diện cáp ≤120mm2Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT4đầu cáp
9Làm đầu cáp khô hạ thế ≤1kV, 4 ruột, tiết diện cáp ≤35mm2Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2đầu cáp
10Ống nhựa xoắn HDPE Ø130/100Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT632m
11Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø130/100 bảo vệ cápTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT6,32100m
12Ống nhựa xoắn HDPE Ø50/40Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT206m
13Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø50/40 bảo vệ cápTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2,06100m
14Rãnh 1 cáp ngầmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT348m
15Rãnh 2 cáp ngầmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT79m
16Rãnh 4 cáp ngầmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT44m
17Rãnh 1 cáp ngầm đi qua đườngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT137m
18Rãnh 2 cáp ngầm đi qua đườngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT9m
19Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT31cái
20Đầu cốt đồng M95Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT16cái
21Đầu cốt đồng M16Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT8cái
22Đai thép+ khóa đai inox cố định cáp dọc thân cộtTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT3bộ
23Băng keo điện Nano 18mmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT24cuộn
24Thí nghiệm cáp lực, điện áp 2 sợi)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2sợi
25Thí nghiệm MCCB; Contactor 3 pha từ Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1cái
26Thí nghiệm MCCB; Contactor 3 pha từ ≤100ATheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT3cái
27Vận chuyển tủ điện, ống nhựa xoắn: xe tảiTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,5ca
28Vận chuyển cáp: xe tải thùngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,5ca
29Bốc dỡ bằng cẩu trục ôto, sức nâng 5 tấn:Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,5ca
AI Phần TBA treo 320kVA-22/0,4kV
1Xà XKL-2FTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1bộ
2Nẹp treo chuỗi néoTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1bộ
3Sứ đứng Polymer PPI-24kV + ty (loại có kẹp)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT4quả
4Lắp đặt sứ đứng trung thế 22kV (trên cột tròn)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT4quả
5Chuỗi néo Polymer 24kV + phụ kiện 7 chi tiết mạ kẽm NNTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1chuỗi
6Lắp đặt chuỗi néo - cách điện Polymer ≤35kVTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1chuỗi
7Cáp Ac/XLPE 2,5/HDPE-50/8mm2Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT51m
8Kéo rải, căng dây lấy độ võng - dây Ac/XLPE/HDPE-50mm2-22kVTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,051km
9Ghíp bọc trung thế IPC-70mm2, 2 bu lông + mỏ phóng sắtTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT3cái
10Hotline cho dây Ac-50mm2Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT3cái
11Khóa dây bẻ góc đầu cuối tuyến dây S ≤ 50mm2Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1vt
12Cột bê tông li tâm LT12-7,2kNTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2cột
13Lắp dựng cột bê tông ly tâmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2cột
14Móng cột trạm: MIIT-2,6Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1móng
15Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến: XĐD-22DTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2bộ
16Xà đỡ dây xuống: XĐDX-2,6Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1bộ
17Xà đỡ cầu chì tự rơi & CSV: X.CC&CSV-2,6Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1bộ
18Xà đỡ trung gian: XTG-2,6Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1bộ
19Dầm đỡ MBA, Conson đỡ MBA, sàn ghế TTTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1bộ
20Thang trèoTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1bộ
21Hệ thống tiếp địa trạm R ≤ 4ΩTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1HT
22Cầu chì tự rơi cắt tải Polymer LB-FCO-24kV + dây chảy 15ATheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1bộ
23Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)kV (1 bộ = 3 pha)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1bộ
24Sứ đứng Polymer PPI-24kV + ty (loại có kẹp)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT18quả
25Sứ đứng VHĐ-24kV (kèm ty mạ kẽm NN)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT6quả
26Lắp đặt các loại sứ đứng 10 - 35kV trong trạmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT24bộ
27Biển báo tên trạmTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1cái
28Biển báo an toànTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1cái
29Lắp đặt biển báoTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2cái
30Đai thép, khóa đai InoxTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2cái
31Dây dẫn Ac/XLPE 2,5/HDPE-50/8mm2Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT30m
32Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện ≤95mm2Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT30m
33Nắp chụp cực cao thế MBA (Xanh, đỏ, vàng)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT3cái
34Nắp chụp cầu chì tự rơi đầu trên (Xanh, đỏ, vàng)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT3cái
35Nắp chụp cầu chì tự rơi đầu dưới (Xanh, đỏ, vàng)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT3cái
36Nắp chụp chống sét van polymer (Xanh, đỏ, vàng)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT3cái
37Ghíp nhôm đúc 3 bu lông A95Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT18cái
38Đầu cốt đồng nhôm AM50 mm2Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT15cái
39Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤50mm2Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,510 cái
40Tủ điện hạ thế: TĐ-500A/500V (Tủ điện có ngăn chống tổn thất, 2 lớp cánh)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1tủ
41Lắp đặt tủ điện hạ thế - xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1tủ
42Cáp lực Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-(1x150)mm2Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT30m
43Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤150mm2Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT30m
44Đầu cốt đồng M150m2Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT14cái
45Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤150mm2Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1,410 đầu
46Hộp chụp sứ hạ thế MBATheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1cái
47Ống luồn cápTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1cái
48Ống nhựa PVC Ø110Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT4m
49Khoá treoTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1cái
50Liên hệ đóng cắt điện (TT 23/2020/TT-BCT)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1lần
51Thí nghiệm cách điện đứng 3-:-35kVTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT28cái
52Thí nghiệm cách điện treo 3-:-35kV (đã lắp thành chuỗi)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1chuỗi
53Thí nghiệm cầu chì (hệ số 0,1)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1bộ
54Thí nghiệm tiếp địa TBATheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1ht
55Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1-:-35kV (cáp 1 sợi)Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1sợi
56Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT4sợi
57Thí nghiệm biến dòng điệnTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT6máy
58Thí nghiệm MCCB; Contactor 3 pha từ 500-:-Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1cái
59Thí nghiệm MCCB; Contactor 3 pha từ Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT3cái
60Thí nghiệm công tơ 3 pha điện tử kỹ thuật số lập trìnhTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1cái
61Thí nghiệm đồng hồ Ampe métTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT3cái
62Thí nghiệm đồng hồ Vol metTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1cái
63Thí nghiệm chống sét van, điện áp Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT3cái
64Xe chở thiết bị, cán bộ đi , vềTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1ca xe
65Vận chuyển cột: xe tảiTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,5ca
66Vận chuyển xà sắt: xe tảiTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,5ca
67Vận chuyển tủ, dây dẫn, sứ, phụ kiện: xe tảiTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,5ca
68Bốc dỡ bằng cẩu trục ôto, sức nâng 5 tấn:Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT0,2ca
69Vận chuyển về công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1ca
70Bốc dỡ bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1xe
AJ MUA SẮM THIẾT BỊ
AK Phần thiết bị PCCC
1Bình tích áp 100lTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1bình
2Đầu báo khói dạng thu phát BeamTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT2bộ
3Đầu báo khói quang điệnTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT40bộ
4Máy bơm bù chữa cháy P=2,2KWTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1chiếc
5Máy bơm điện Q=90 m3/h; H=50mcnTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1chiếc
6Máy bơm Diezel Q=90 m3/h; H=50mcnTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1chiếc
7Trung tâm báo cháy tự động 5 kênhTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1trung tâm
8Tủ điều kiển bơm chữa cháyTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1tủ
AL Phần thiết bị trạm biến áp 320KVA (bao gồm cả chi phí thí nghiệm, lắp đặt thiết bị)
1Máy biến áp 320kVA-22/0,4kVTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1cái
2Chống sét van ZnO-22kVTheo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT1bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,07%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.963E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về giá trị: Có giá trị công việc xây lắp ≥31.587.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 31.587.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh Chỉ huy trưởng công trường Phải là người của thành viên đứng đầu liên danh) 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; có các tài liệu để chứng minh theo quy định tại í a) điểm 2.2. mục 2 chương III của E-HSMT51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng, đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, có các tài liệu để chứng minh theo quy định tại í a) điểm 2.2. mục 2 chương III của E-HSMT51
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT 1 Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động; đã trực tiếp phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất một công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, có các tài liệu để chứng minh theo quy định tại í a) điểm 2.2. mục 2 chương III của E-HSMT51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi 10T1
2 Máy đào ≥ 0,5m33
3 Máy ép cọc trước 150T1
4 Máy lu bánh hơi tự hành 16T1
5 Máy lu bánh thép 10T1
6 Máy lu rung tự hành 25T1
7 Máy nén khí diezel 360m3/h1
8 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV1
9 Máy vận thăng lồng 3T1
10 Ô tô tự đổ 7T3
11 Xe bơm bê tông tự hành 50m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->