Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Công an huyện Sóc Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220826720-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Công an huyện Sóc Sơn
Số hiệu KHLCNT 20220710545
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-10 08:38:00 đến ngày 2022-08-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 887,538,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.66E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình01
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện,nước điện dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng các tổ nghề: Nề, điện, nước
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề tương ứng.- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân: Nề, điện, nước
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất 4,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 150l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an Thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Công an huyện Sóc Sơn
Công trình: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Công an huyện Sóc Sơn
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an thành phố Hà Nội; địa chỉ: Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 069.219.6010; Fax: 069.219.6010
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Bên mời thầu là Công an thành phố Hà Nội, số 87 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật:Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Linezone Việt Nam; - Đối với nhà thầu là đơn vị sự nghiệp thì nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công an TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công an Thành phố Hà Nội , địa chỉ: Số 87 Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Hà Nội; địa chỉ: Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 069.219.6010; Fax: 069.219.6010


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Hàng hóa dự thầu phải ghi rõ thông số kỹ thuật của từng thiết bị được nêu trong Mục 2 - Chương V - HSMT. - Yêu cầu về hồ sơ liên quan đến vật tư, vật liệu cung cấp ....
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Hà Nội; địa chỉ: Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 069.219.6010; Fax: 069.219.6010
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: + Fax: 069.219.6010 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Fax: 069.219.6010
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 0989.933.838 + Fax: 069.219.6010
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 0989.933.838 + Fax: 069.219.6010
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II Chương V, HSMT12,6511100m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT1.096,1938m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT57,163m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT48,832m2
5Trám vá lỗ điều hòaMục II Chương V, HSMT2lỗ
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT1.047,3618m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT57,163m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V, HSMT1.291,6002m2
9Bả bằng bột bả vào tườngMục II Chương V, HSMT48,832m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT57,163m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT105,995m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT1.222,2313m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT1.116,7307m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II Chương V, HSMT0,7087m3
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II Chương V, HSMT39,9625m2
16Phá dỡ nền láng vữa xi măngMục II Chương V, HSMT39,9625m2
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, HSMT0,4873m3
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện KT300x600, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT4,368m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục II Chương V, HSMT50,1225m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT39,9625m2
21Chống thấm cổ ống thoát nước mái sảnh thanh trương nở và vữa không co ngót (thoát nước mái sảnh)Mục II Chương V, HSMT4cổ ống
22Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT39,9625m2
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, D27mmMục II Chương V, HSMT0,0642100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, D75mmMục II Chương V, HSMT0,0642100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMục II Chương V, HSMT0,3456100m
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D27mmMục II Chương V, HSMT4cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D75mmMục II Chương V, HSMT4cái
28Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT23,01m2
29Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMục II Chương V, HSMT41,4m
30Gia công khuôn cửa gỗMục II Chương V, HSMT41,4md
31Lắp dựng khuôn cửa képMục II Chương V, HSMT41,4m cấu kiện
32Gia công nẹp cửa gỗMục II Chương V, HSMT41,4md
33Lắp dựng nẹp cửa gỗMục II Chương V, HSMT41,4m cấu kiện
34Lắp dựng cửa vào khuônMục II Chương V, HSMT23,01m2 cấu kiện
35Thi công lắp dựng nẹp inox 304 mặt ngoài cửa kính cường lực (đã bao gồm nhân công và vật tư)Mục II Chương V, HSMT11,25md
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT32,2319m3
37Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT32,2319m3
B NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG
1Vật tư giáo ngoài nhàMục II Chương V, HSMT5,8681100m2
2Nhân công lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II Chương V, HSMT15,1075100m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT41,3165m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT41,3165m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V, HSMT1.344,7249m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT94,0984m2
7Bả bằng bột bả vào tườngMục II Chương V, HSMT41,3165m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT41,3165m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT18,5224m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT1.420,3009m2
11Phá dỡ nền láng vữa xi măngMục II Chương V, HSMT20,1353m2
12Đục lỗ thoát sàn D34Mục II Chương V, HSMT0,5công
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục II Chương V, HSMT27,6721m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT20,1353m2
15Thi công trần thả khung xương nổi tấm 600x600 chịu ẩm (Bao gồm cả nhân công và vật tư)Mục II Chương V, HSMT86,2576m2
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT10,72m2
17Cửa sổ mở hất chữ A thanh nhôm định hình, kính 6,38 ly (phụ kiện đồng bộ)Mục II Chương V, HSMT7,84m2
18Sản xuất cửa pano kính: gỗ chò chỉ, kính trắng, phun sơn PU, dày 38-42mm (phụ kiện đồng bộ)Mục II Chương V, HSMT2,88m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục II Chương V, HSMT10,72m2
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa - xi phôngMục II Chương V, HSMT2bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu - van bấmMục II Chương V, HSMT3bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMục II Chương V, HSMT2bộ
23Lắp đặt xi phôngMục II Chương V, HSMT2bộ
24Lắp đặt van bấm tiểu namMục II Chương V, HSMT2bộ
25Lắp đặt chậu tiểu namMục II Chương V, HSMT2bộ
26Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II Chương V, HSMT18,5224m2
27Phá dỡ nền láng vữa xi măngMục II Chương V, HSMT18,5224m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT18,5224m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II Chương V, HSMT18,5224m2
30Vệ sinh seno máiMục II Chương V, HSMT55,1808md
31Tháo dỡ tôn úp nóc hiện trạngMục II Chương V, HSMT2công
32Tôn úp nóc B600Mục II Chương V, HSMT16,34md
33Tháo dỡ đèn ốp trầnMục II Chương V, HSMT24bộ
34Tháo dỡ đèn tuyp led đơnMục II Chương V, HSMT1bộ
35Tháo dỡ hệ thống dây dẫn điện chiếu sáng hiện trạngMục II Chương V, HSMT3công
36Dây CU/PVC 1x1,5mm2 - màu vàngMục II Chương V, HSMT70,8m
37Dây CU/PVC 1x1,5mm2 - màu đỏMục II Chương V, HSMT70,8m
38Hộp gen luồn dây điện 30x14mmMục II Chương V, HSMT70,8m
39Lắp đặt đèn dowlight D150Mục II Chương V, HSMT24bộ
40Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT11,3493m3
41Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT11,3493m3
C CHỐNG SÉT
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mục II Chương V, HSMT78,361m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMục II Chương V, HSMT1,959m3
3Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMục II Chương V, HSMT29,385m3
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mmMục II Chương V, HSMT162m
5Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm nhúng nóng, chiều dài kim 1mMục II Chương V, HSMT6cái
6Bộ dây giằng tăng đơ móc néoMục II Chương V, HSMT6bộ
7Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 dài 2.4m thép mạ đồngMục II Chương V, HSMT8cọc
8Hộp đo kiểm tra tiếp địa bằng thép KT 210x160x100Mục II Chương V, HSMT2hộp
9Kẹp thép dẫn sétMục II Chương V, HSMT76cái
10Đo kiểm tra nghiệm thu điện trở hệ thống tiếp địa bảo đảm điện trởMục II Chương V, HSMT7HT
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT29,385m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục II Chương V, HSMT1,959m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.66E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình01 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.32
2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
3 Kỹ sư chuyên ngành điện,nước điện dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
5 Tổ trưởng các tổ nghề: Nề, điện, nước 3 - Có chứng chỉ nghề tương ứng.- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người.32
6 Công nhân: Nề, điện, nước 15 - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tự đổ Tải trọng 2,5 tấn1
2 Máy khoan Công suất 4,5kW1
3 Máy hàn Công suất 23kW2
4 Máy mài Công suất 2,7kW1
5 Máy trộn vữa Dung tích 150l2
6 Máy cắt gạch đá Công suất 1,7kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->