Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình xây dựng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220810957-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình xây dựng)
Số hiệu KHLCNT 20220810268
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-10 10:05:00 đến ngày 2022-08-20 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,538,545,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.807817E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.61563E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị 1.776.982.000 VND (Bằng chữ: Một tỷ, bảy trăm bảy sáu triệu, chín trăm tám hai nghìn đồng chẵn)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.776.982.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo quy định tại khoản 1 điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ đại học trở lên.- Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hoá: ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào: Dung tích gàu ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép: Tải trọng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình xây dựng)
Trường Tiểu học Trường Sơn (khu 1), thành phố Sầm Sơn (Hạng mục: Khuôn viên và các hạng mục phụ trợ)
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 216 Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và quản lý dự án HTD + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị - UBND thành phố Sầm Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP TV XD & ĐT Việt Hưng 68 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, đánh giá kết quả LCNT: Phòng kỹ thuật thẩm định Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 216 Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 216 Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng kỹ thuật – thẩm định; Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn; Số 216 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu596,7568m2
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu17,9027m3
3Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu592,9588m2
4Tháo dỡ cửaMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu144,483m2
5Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5 ly (bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu64,512m2
6Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 3 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5 ly (bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu79,971m2
7tháo dỡ tay vịn cầu thang cũMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1trọn bộ
8Tay vịn INOX cầu thang D90mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu7,9m
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu16,4052m2
B NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng Cấp đất IIIMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu5,1871m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1,729m3
3Vận chuyển đất Cấp đất IIIMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0346100m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1,2m3
5Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu5,46m3
6Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm vữa XM M50Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1,0761m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0256tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0871tấn
9Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6864m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu3,7538m3
11Bê tông nền M150, đá 1x2Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1,155m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu4,74m2
13Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm , vữa XM M75Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu8,9496m3
14Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm vữa XM M50Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3234m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0637100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0213tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0952tấn
18Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6079m3
19Ván khuôn sàn máiMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2213100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1655tấn
21Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2,5568m3
22Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1122m3
23Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0188100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0055tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0057tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5489m3
27Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0912tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0912tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1803100m2
30Tôn Úp nócMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu3,92m
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu58,0456m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu44,476m2
33Trát trần, vữa XM M75Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu22,13m2
34Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu13,7304m2
35Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1,44m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu62,7856m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu66,606m2
38Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhữa lõi thép kính trắng 5mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1,89m2
39Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhữa lõi thép kính trắng 5mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1,8
40Sản xuất lắp dựng cửa sổ 3 cánh mở quay, cửa nhữa lõi thép kính trắng 5mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2,7
41Lắp đặt quạt trầnMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
42Lắp đặt hộp điện 300x400x200Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1hộp
43Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
44Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
45Lắp đặt cáp PVC/XLPE/CU 2x4mm2Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu80m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu10m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu5m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu5m
49Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2bảng
50Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
51Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
52Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2hộp
53Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu20m
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Đường kính 89mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,068100m
55Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 90mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
56Rọ chắn rácMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
C CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng Cấp đất IIIMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0979100m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,68m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0352100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1202tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0043tấn
6Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1,6742m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0333100m2
8Bê tông cột M200, đá 1x2Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2662m3
9Đắp đất lấp hố móng cổng, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu3,2633m3
10Vận chuyển đất Cấp đất IIIMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0326100m3
11Đào móng băng Cấp đất IIIMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1,48511m3
12Bê tông lót giằng móng mác 100, đá 4x6Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3713m3
13Ván khuôn giằng móng cổngMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,053100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0149tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,081tấn
16Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5834m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1444100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0227tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1401tấn
20Bê tông cột M200, đá 1x2Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,9438m3
21Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2612100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0485tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3164tấn
24Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1,8922m3
25Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu26,12m2
26Ván khuôn sàn máiMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6289100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2599tấn
28Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu4,7434m3
29Trát trần, vữa XM M75Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu29,3m2
30Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu6,3462m3
31Ốp đá granit vào cột trụ cổngMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu43,192m2
32Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm vữa XM M50Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6037m3
33Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu10,976m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu29,3m2
35Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2787100m2
36Gắn chữ mạ đồng tên trườngMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2,82m2
37Sản xuất và lắp dựng cánh cổng (đã đầy đủ sơn và các phụ kiện)Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu18,57m2
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1,5576100m2
39Lắp dựng dàn giáo, cao > 3,6 m, chiều cao chuẩn 3, 6 mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,135100m2
40Lắp đặt đèn ốp tường trang tríMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
41Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu20m
42Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu15m
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu25m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát bảo vệ dây ngầm dưới đất đường kính ống d=20mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1100m
45Đế âm tườngMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1đế
46Đào móng băng đấp đất IIMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu80,9161m3
47Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu8,0916m3
48Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm vữa XM M50Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu53,8091m3
49Đắp đất nền móng bằng TC, độ chặt K90Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu26,972m3
50Vận chuyển đất Cấp đất IIMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5394100m3
51Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4046100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1718tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7222tấn
54Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu6,6756m3
55Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm vữa XM M50Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu15,7537m3
56Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm vữa XM M50Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu18,8784m3
57Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu9,922m3
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu589,4328m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu174,24m2
60Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu542m
61Sơn tường ngoài, 1 nước lót 2 nước phủMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu763,6728m2
D SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC, BỂ TỰ HOẠI, BỒN HOA
1Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1,3287100m3
2Lát sân bằng gạch terrazo 400x400, vữa XM M50Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1.898,2m2
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu6,7276m2
4Cạo bỏ lớp vữa trát cũ bồn hoaMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu22,72m2
5Ốp gạch thẻ bồn hoa - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu22,72m2
6Đào móng băng Cấp đất IIMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu137,5921m3
7Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu19,656m3
8Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm vữa XM M50Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu30,03m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu81,9m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu546m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu14,196m3
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8217tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8299100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2731cấu kiện
15Đắp đất nền móng công trìnhMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu45,864m3
16Vận chuyển đất Cấp đất IIMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,9173100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra Cấp đất IIMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu16,641m3
18Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2,08m3
19Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm vữa XM M50Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu4,96m3
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu42,24m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu4m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1,44m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0602100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0669tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu161cấu kiện
26Đắp đất nền móng công trìnhMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu5,5467m3
27Vận chuyển đất Cấp đất IIMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1109100m3
28Đào bể phốt Cấp đất IIIMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu6,05881m3
29Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,374m3
30Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5173m3
31Ván khuôn bểMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0166100m2
32Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0367tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm vữa XM M50Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1,4562m3
34Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu14,848m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1,4765m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,016100m2
38Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0156tấn
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu41cấu kiện
E SÂN THỂ THAO
1Đào móng -Cấp đất IIMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1,023100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1,023100m3
3Mua đất để đắpMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu115,599m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5115100m3
5Cát chuyên dùng hạt đen mặt sânMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu341m2
6Cao su + keo dán + bạt dán + bạt dán đường line + nhân công thi côngMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu341m2
7Cỏ nhân tạo mặt sân (Sợi kim cương cao cọng 5cm)Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu341m2
8SXLD Ống thép làm trụ lưới sânMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu4trụ
9Tăng đơ inox M12Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu32cái
10Cáp bọc nhựa treo lưới chắn bóngMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu376m
11Lưới chắn bóngMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu752m2
12SXLD cầu môn sân bóng 5 người + lướiMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
13Đào móng cột, trụ đất C2Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu4,16m3
14Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8m3
15Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu4,608m3
16Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2304100m2
17SXLD Bulong M20 móng cột đèn, cột căng lướiMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu32bộ
18Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu41 cột
19Bóng đèn cao áp 70WMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu12bóng
20Tủ điện kim loại 300x400x200Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
21Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
22Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu4hộp
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x16) mm2Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu100m
24Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu50m
25Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu147,4m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu147,4m
F PHÁ DỠ
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu4cây
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu4gốc
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2gốc
5Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2,5204m3
6Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu18,5079m2
7Tháo dỡ cửaMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu4,66m2
8Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1,3566m3
9Phá dỡ Kết cấu gạchMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu9,4362m3
10Phá dỡ kết cấu gạchMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu39,8469m3
11Vận chuyển phế thảiMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5316100m3
G BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.807817E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.61563E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị 1.776.982.000 VND (Bằng chữ: Một tỷ, bảy trăm bảy sáu triệu, chín trăm tám hai nghìn đồng chẵn)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.776.982.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo quy định tại khoản 1 điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 -Trình độ đại học trở lên.- Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 - Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
4 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
2 Máy đầm bê tông, đầm dùi Hoạt động tốt2
3 Máy hàn Hoạt động tốt2
4 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn Hoạt động tốt2
6 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
7 Máy trộn vữa Hoạt động tốt2
8 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt2
9 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt1
10 Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hoá: ≥7T Hoạt động tốt1
11 Máy đào: Dung tích gàu ≥0,4m3 Hoạt động tốt1
12 Máy lu bánh thép: Tải trọng ≥10T Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->