Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình xây dựng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220810957-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình xây dựng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220810268 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 10:05:00 đến ngày 2022-08-20 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,538,545,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.807817E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.61563E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị 1.776.982.000 VND (Bằng chữ: Một tỷ, bảy trăm bảy sáu triệu, chín trăm tám hai nghìn đồng chẵn) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.776.982.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo quy định tại khoản 1 điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ đại học trở lên.- Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hoá: ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào: Dung tích gàu ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép: Tải trọng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình xây dựng) Trường Tiểu học Trường Sơn (khu 1), thành phố Sầm Sơn (Hạng mục: Khuôn viên và các hạng mục phụ trợ) 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 216 Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng kỹ thuật – thẩm định; Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn; Số 216 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 596,7568 | m2 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,9027 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 592,9588 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 144,483 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5 ly (bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 64,512 | m2 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 3 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5 ly (bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 79,971 | m2 |
| 7 | tháo dỡ tay vịn cầu thang cũ | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | trọn bộ |
| 8 | Tay vịn INOX cầu thang D90mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,9 | m |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,4052 | m2 |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng Cấp đất III | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,187 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,729 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất Cấp đất III | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0346 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,46 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0761 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0256 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0871 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6864 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,7538 | m3 |
| 11 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,155 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,74 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm , vữa XM M75 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,9496 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3234 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0637 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0213 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0952 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6079 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2213 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1655 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,5568 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1122 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0188 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0055 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0057 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5489 | m3 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0912 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0912 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1803 | 100m2 |
| 30 | Tôn Úp nóc | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,92 | m |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 58,0456 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 44,476 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22,13 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,7304 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,44 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 62,7856 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 66,606 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhữa lõi thép kính trắng 5mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,89 | m2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhữa lõi thép kính trắng 5mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,8 | |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 3 cánh mở quay, cửa nhữa lõi thép kính trắng 5mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,7 | |
| 41 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp điện 300x400x200 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cáp PVC/XLPE/CU 2x4mm2 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 80 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | m |
| 49 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bảng |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | hộp |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Đường kính 89mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,068 | 100m |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 90mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 56 | Rọ chắn rác | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| C | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất III | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0979 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,68 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0352 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1202 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0043 | tấn |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6742 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0333 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2662 | m3 |
| 9 | Đắp đất lấp hố móng cổng, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,2633 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất Cấp đất III | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0326 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng Cấp đất III | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4851 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót giằng móng mác 100, đá 4x6 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3713 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng móng cổng | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,053 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0149 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,081 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5834 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1444 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0227 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1401 | tấn |
| 20 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9438 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2612 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0485 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3164 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,8922 | m3 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26,12 | m2 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6289 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2599 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,7434 | m3 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 29,3 | m2 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,3462 | m3 |
| 31 | Ốp đá granit vào cột trụ cổng | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 43,192 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6037 | m3 |
| 33 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,976 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 29,3 | m2 |
| 35 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2787 | 100m2 |
| 36 | Gắn chữ mạ đồng tên trường | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,82 | m2 |
| 37 | Sản xuất và lắp dựng cánh cổng (đã đầy đủ sơn và các phụ kiện) | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,57 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5576 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo, cao > 3,6 m, chiều cao chuẩn 3, 6 m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,135 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt đèn ốp tường trang trí | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | m |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát bảo vệ dây ngầm dưới đất đường kính ống d=20mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1 | 100m |
| 45 | Đế âm tường | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | đế |
| 46 | Đào móng băng đấp đất II | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 80,916 | 1m3 |
| 47 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,0916 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 53,8091 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng bằng TC, độ chặt K90 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26,972 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất Cấp đất II | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5394 | 100m3 |
| 51 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4046 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1718 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7222 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,6756 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,7537 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,8784 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,922 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 589,4328 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 174,24 | m2 |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 542 | m |
| 61 | Sơn tường ngoài, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 763,6728 | m2 |
| D | SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC, BỂ TỰ HOẠI, BỒN HOA | |||
| 1 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3287 | 100m3 |
| 2 | Lát sân bằng gạch terrazo 400x400, vữa XM M50 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.898,2 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,7276 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vữa trát cũ bồn hoa | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22,72 | m2 |
| 5 | Ốp gạch thẻ bồn hoa - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22,72 | m2 |
| 6 | Đào móng băng Cấp đất II | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 137,592 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,656 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30,03 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 81,9 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 546 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,196 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8217 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8299 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 273 | 1cấu kiện |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 45,864 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất Cấp đất II | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9173 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra Cấp đất II | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,64 | 1m3 |
| 18 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,08 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,96 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 42,24 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,44 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0602 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0669 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | 1cấu kiện |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,5467 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất Cấp đất II | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1109 | 100m3 |
| 28 | Đào bể phốt Cấp đất III | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,0588 | 1m3 |
| 29 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,374 | m3 |
| 30 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5173 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bể | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0166 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0367 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4562 | m3 |
| 34 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,848 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4765 | m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,016 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0156 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | 1cấu kiện |
| E | SÂN THỂ THAO | |||
| 1 | Đào móng -Cấp đất II | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,023 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,023 | 100m3 |
| 3 | Mua đất để đắp | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 115,599 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5115 | 100m3 |
| 5 | Cát chuyên dùng hạt đen mặt sân | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 341 | m2 |
| 6 | Cao su + keo dán + bạt dán + bạt dán đường line + nhân công thi công | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 341 | m2 |
| 7 | Cỏ nhân tạo mặt sân (Sợi kim cương cao cọng 5cm) | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 341 | m2 |
| 8 | SXLD Ống thép làm trụ lưới sân | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | trụ |
| 9 | Tăng đơ inox M12 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32 | cái |
| 10 | Cáp bọc nhựa treo lưới chắn bóng | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 376 | m |
| 11 | Lưới chắn bóng | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 752 | m2 |
| 12 | SXLD cầu môn sân bóng 5 người + lưới | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 13 | Đào móng cột, trụ đất C2 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,16 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8 | m3 |
| 15 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,608 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2304 | 100m2 |
| 17 | SXLD Bulong M20 móng cột đèn, cột căng lưới | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32 | bộ |
| 18 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | 1 cột |
| 19 | Bóng đèn cao áp 70W | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | bóng |
| 20 | Tủ điện kim loại 300x400x200 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | hộp |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x16) mm2 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 147,4 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 147,4 | m |
| F | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cây |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | gốc |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | gốc |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,5204 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,5079 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,66 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3566 | m3 |
| 9 | Phá dỡ Kết cấu gạch | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,4362 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 39,8469 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5316 | 100m3 |
| G | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.807817E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.61563E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị 1.776.982.000 VND (Bằng chữ: Một tỷ, bảy trăm bảy sáu triệu, chín trăm tám hai nghìn đồng chẵn) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.776.982.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo quy định tại khoản 1 điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | -Trình độ đại học trở lên.- Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | - Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hoá: ≥7T | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đào: Dung tích gàu ≥0,4m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép: Tải trọng ≥10T | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi