Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí dự phòng 5%)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220828152-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí dự phòng 5%)
Số hiệu KHLCNT 20220823045
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-10 10:20:00 đến ngày 2022-08-30 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 80,818,351,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 850,000,000 VNĐ ((Tám trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2122E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Đối với hợp đồng thi công giữa các doanh nghiệp không thông qua đấu thầu, khi dự thầu thầu nhà có trách nhiệm chứng minh bằng Hóa đơn thuế VAT, chứng từ giao dịch tài chính và các hồ sơ tài liệu của dự án có liên quan. + Khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu Nhà thầu phải có trách nhiệm chứng minh năng lực kinh nghiệm bằng hồ sơ dự án và các hồ sơ tài liệu có liên quan. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc hạng mục đắp nền, đường giao thông, hệ thống cấp thoát nước, cây xanh….trong công trình giao thông, Cấp III trở lên. Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật; Cấp công trình: Cấp III.(Nhà thầu phải chứng minh bằng Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã hoàn thành dự án, công trình tương tự hoặc khối lượng công việc đạt 80% trở lên hoặc dự án, công trình đã hoàn thành và đang trình quyết toán hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 56.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥113.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên(có tên trong Biên bản nghiệm thu hoặcXác nhận của Chủ đầu tư);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trắc địa;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 10
4-Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị: Lò nấu sơn YHK 3A; Thiết bị nấu nhựa; Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị: Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải bê tông nhựa công suất: 130 cv - 140cv
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi 108CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 2
13-Khoan cầm tay 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước 5CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt uốn cắt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy nén khí điêzen 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
24-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
25-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy phát điện 3 pha công suất ≥ 45KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí dự phòng 5%)
Xây dựng Khu dân cư mới phía Tây phường Tứ Minh, thành phố Hải Dương
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương , địa chỉ: Số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương (số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, số điện thoại 0220.3835897).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hải Dương - Công ty cổ phần xây dựng và Dịch vụ thương mại Tấn Phát - Công ty cổ phần Đông Á. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng 808. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu:Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương. Địa chỉ: Số 106 Trần Hưng Đạo, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.Điện thoại: 0220.3835897;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương , địa chỉ: Số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương (số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, số điện thoại 0220.3835897).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 1, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu đánh giá về kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu khác theo ghi chú tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 25, Chương I - Chỉ dẫn nhà thầu thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 850.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 60 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương (số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, số điện thoại 0220.3835897).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Dương; Số 106 Trần Hưng Đạo, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương (Điện thoại: 02203.855 763);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. Địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203 853 802.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư: Số 58, Quang Trung, thành phố Hải Dương; số fax: 0220.3850814.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN, KÈ HOÀN TRẢ MƯƠNG
1Đắp cát san nền đầm chặt K.85Mô tả kỹ thuật theo chương V726,19100m3
2Đào đất cấp I bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 2.0 kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,75100m3
4Đào hố móng tường kè đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,58100m3
5Đắp trả hố móng tường kè bằng đất tận dụng đầm chặt K90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35100m3
6Gia cố cọc tre D6-D8 L=2,5m mật độ 25 cọc/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V330,31100m
7Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V52,85m3
8Bê tông móng tường kè M150# (đá 2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V369,95m3
9Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,96100m2
10Bê tông thân tường kè M200# (đá 2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V314,99m3
11Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V12,16100m2
12Bê tông đỉnh tường kè M200# (đá 2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,03m3
13Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,27100m2
14Ống nhựa PVC D75; L=0.7/1,0m/ốngMô tả kỹ thuật theo chương V312,21m
15Vải địa lọc ART 12 KT:(40x40)cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m2
16Đá dăm 4x6 xếp tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V24,35m3
17Ống thép D80mm, L=4,0m (cọc dẫn đóng cọc cừ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4md
18Diện tích bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp tính cho 1 khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo chương V70,4m2
19Khấu hao cọc larsen IV (KT:400x170x15.5), H=5mMô tả kỹ thuật theo chương V212.509,25kg
20Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, ngập đất H=2.8mMô tả kỹ thuật theo chương V15,64100m
21Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, không ngập đất H=2.2mMô tả kỹ thuật theo chương V12,29100m
22Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V15,64100m
23Lắp dựng thép hình [200x75x8.2m liên kết dọcMô tả kỹ thuật theo chương V5,63tấn
24Khấu hao thép liên kết dọcMô tả kỹ thuật theo chương V5.629,68kg
25Khấu hao cọc thép hình I250Mô tả kỹ thuật theo chương V11.136kg
26Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, ngập đất H=2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V1,62100m
27Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, không ngập đất H=2,2mMô tả kỹ thuật theo chương V123,85100m
28Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V1,62100m
29Ca máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V13ca
30Đào hố móng tường kè đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m3
31Đắp trả hố móng tường kè bằng đất tận dụng đầm chặt K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m3
32Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,37m3
33BTXM M150# đổ tại chỗ móng tường chắn (đá 2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,37m3
34Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m2
35Gạch bê tông đặc xây VXM M75#Mô tả kỹ thuật theo chương V67,58m3
36Trát VXM M75 dày 1.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V245,16m2
37Bê tông giằng tường kè M200#, đá 1x2 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,82m3
38Ván khuôn giằng bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,15100m2
39Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,46tấn
40Ống nhựa PVC D75; L=0.3/0.45m/ốngMô tả kỹ thuật theo chương V89,83m
41Vải địa lọc ART 12 KT:(25x25)cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
42Đá dăm 4x6 xếp tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V4,47m3
43Diện tích bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp tính cho 1 khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo chương V14,53m2
44Đắp cát mái kè đầm chặt K.90Mô tả kỹ thuật theo chương V23,73100m3
45Đắp lòng mương bằng đất tận dụng đầm K90Mô tả kỹ thuật theo chương V12,58100m3
46Đào lòng mương đất cấp I bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V7,78100m3
47Đào HM chân khay kè đất cấp I bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V4,57100m3
48Đắp trả HM chân khay kè bằng đất tận dụng đầm K90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,63100m3
49Gia cố cọc tre D6-D8 L=2,5m mật độ 25 cọc/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V172,38100m
50Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V27,58m3
51BTXM M150# đổ tại chỗ chân khay (đá 2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V236,4m3
52Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,88100m2
53Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V131,15m3
54BTXM M150# đổ tại chỗ mái kè (đá 2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V131,15m3
55Ống nhựa PVC D75; L=0.3/0.45m/ốngMô tả kỹ thuật theo chương V89,1m
56Vải địa lọc ART 12 KT:(25x25)cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
57Đá dăm 4x6 xếp tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V9,5m3
58Diện tích bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp tính cho 1 khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo chương V60,14m2
59Đắp đất mái taluy K90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,49100m3
60Diện tích trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V381,25m2
61Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,68m3
62BTXM M250# đổ tại chỗ mái kè (đá 2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,03m3
63Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m2
64Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
65Cốt thép D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,82tấn
66Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,74m3
67BTXM M250# đổ tại chỗ mái kè (đá 2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,23m3
68Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,72100m2
69Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,35tấn
70Cốt thép D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2tấn
71Móng BTXM M150 - đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V18,08m3
72Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m2
73Thép neo D12mm, L=150mmMô tả kỹ thuật theo chương V699,54kg
74Ống thép mạ kẽm D108mmMô tả kỹ thuật theo chương V471,6m
75Bịt đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V393cái
76Tai treo, thép D10, L=150mmMô tả kỹ thuật theo chương V72,71kg
77Dán đề can phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V3,93m2
78Khối lượng dây xích, thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V624,87kg
79Khấu hao cọc larsen IV (KT:400x170x15.5), H=5mMô tả kỹ thuật theo chương V195.006,25kg
80Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, ngập đất H=2.8mMô tả kỹ thuật theo chương V14,35100m
81Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, không ngập đất H=2.2mMô tả kỹ thuật theo chương V11,28100m
82Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V14,35100m
83Lắp dựng thép hình [200x75x8.2m liên kết dọcMô tả kỹ thuật theo chương V5,17tấn
84Khấu hao thép liên kết dọcMô tả kỹ thuật theo chương V5.166kg
85Khấu hao cọc thép hình I250Mô tả kỹ thuật theo chương V9.984kg
86Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, ngập đất H=2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V1,46100m
87Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, không ngập đất H=2,2mMô tả kỹ thuật theo chương V1,14100m
88Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V1,46100m
89Ca máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
90Móng CPĐD loại II dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m3
91Lớp ngăn cách li nông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V7,55100m2
92Bê tông nền M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V75,46m3
93Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,97m3
94Gạch bê tông M100# xây VXM M75#Mô tả kỹ thuật theo chương V21,62m3
95Trát VXM M75# dày 1.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V282,96m2
B HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ NÚT GIAO
1Khối lượng đào cấp (cấp I) - MáyMô tả kỹ thuật theo chương V1,27100m3
2Khối lượng vét hữu cơ - MáyMô tả kỹ thuật theo chương V1,27100m3
3Khối lượng vét bùn - MáyMô tả kỹ thuật theo chương V1,27100m3
4Khối lượng đào khuôn đường (đất C2) - MáyMô tả kỹ thuật theo chương V18,87100m3
5Khối lượng đào HM cống (đất C2) - MáyMô tả kỹ thuật theo chương V11,53100m3
6Khối lượng đắp đất bọc K90 (Bằng đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,57100m3
7Đắp trả HM cống bằng cát đầm chặt K90 (Tận dụng từ đào HM+ Đào Khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9100m3
8Đắp cát nền đường đầm chặt K.98 dày 50cmMô tả kỹ thuật theo chương V52,57100m3
9Đắp cát nền đường đầm chặt K.95Mô tả kỹ thuật theo chương V188,94100m3
10Đắp cát hè đường đầm chặt K90Mô tả kỹ thuật theo chương V308,06100m3
11Lớp ni lông tái sinh ngăn cáchMô tả kỹ thuật theo chương V117,83100m2
12Khối lượng đắp cát K95 bù lún dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V31,54100m3
13Xáo xới lu lèn K95 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,1100m2
14Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 2.0 km (đất cấp I)Mô tả kỹ thuật theo chương V106,25100m3
15Vải địa kỹ thuật ART12 (ngăn cách lớp cát K98 và lớp CPĐD loại II)Mô tả kỹ thuật theo chương V169,03100m2
16Khối lượng móng C.P đá dăm loại II dày 24cmMô tả kỹ thuật theo chương V25,24100m3
17Khối lượng móng C.P đá dăm loại I dày 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,78100m3
18Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V98,76100m2
19Tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V98,76100m2
20Thảm mặt đường C12.5 dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V98,76100m2
21Thảm mặt đường C19 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V98,76100m2
22Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V9,58100tấn
23Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V11,72100tấn
24Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V21,3100tấn
25Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V21,3100tấn
26Khối lượng vét hữu cơ - MáyMô tả kỹ thuật theo chương V8,37100m3
27Khối lượng vét bùn - MáyMô tả kỹ thuật theo chương V34,35100m3
28Khối lượng đào khuôn đường (đất C2) - MáyMô tả kỹ thuật theo chương V22,2100m3
29Đắp cát nền đường đầm chặt K.98 dày 50cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,42100m3
30Đắp cát nền đường đầm chặt K.95Mô tả kỹ thuật theo chương V67,57100m3
31Đắp cát hè đường đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V65,2100m3
32Lớp ni lông tái sinh ngăn cáchMô tả kỹ thuật theo chương V28100m2
33Khối lượng đắp cát K95 bù lún dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,74100m3
34Xáo xới lu lèn K95 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,1100m2
35Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 2.0 km (đất cấp I)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,72100m3
36Vải địa kỹ thuật ART12 (ngăn cách lớp cát K98 và lớp CPĐD loại II)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,73100m2
37Khối lượng móng C.P đá dăm loại II dày 24cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,8100m3
38Khối lượng móng C.P đá dăm loại I dày 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,72100m3
39Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V39,13100m2
40Tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V39,13100m2
41Thảm mặt đường C12.5 dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V39,13100m2
42Thảm mặt đường C19 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V39,13100m2
43Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V3,79100tấn
44Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V4,65100tấn
45Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V8,44100tấn
46Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V8,44100tấn
47Viên block vát KT(12,5x30x100)cm M300Mô tả kỹ thuật theo chương V3.168m
48Bê tông M.150# móng block, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V106,44m3
49Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V6,34100m2
50Lắp đặt Viên Block vát KT:(12,5x30x100)cm - 138Kg/ViênMô tả kỹ thuật theo chương V3.168m
51Bê tông đan rãnh M.250# (tấm đan rãnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,52m3
52Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V4,74100m2
53Lắp đặt Viên đan rãnh KT:(5x25x50)cm - 14Kg/ViênMô tả kỹ thuật theo chương V6.322,5m2
54Lớp ni lông tái sinh ngăn cáchMô tả kỹ thuật theo chương V132,88100m2
55Cát vàng gia cố XM 6% dày 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,64100m3
56Lát gạch bê tông M.300#, KT31x26x6Mô tả kỹ thuật theo chương V13.288,14m2
57Gạch BT, VXM M.75#Mô tả kỹ thuật theo chương V106,85m3
58Trồng cây Sang, D13-15cm, H>=5mMô tả kỹ thuật theo chương V66Cây
59Trồng cây sao đen, D13-15cm, H>=4mMô tả kỹ thuật theo chương V39Cây
60Trồng cây Giáng Hương, D13-15cm, H>=4mMô tả kỹ thuật theo chương V61Cây
61Trồng cây Long não, D13-15cm, H>=5mMô tả kỹ thuật theo chương V38Cây
62Trồng cây ban tây bắc, D10-12cm, H>=3,0mMô tả kỹ thuật theo chương V81Cây
63Bê tông M.150# đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,56m3
64Gạch BT, VXM M.75#Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5m3
65Trát vữa XM M75 dầy 1.5cm mặt thoángMô tả kỹ thuật theo chương V61,87m2
66Chiều dài vạch 3.1a (màu trắng; dày 2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V622,11m2
67Chiều dài vạch 1.1 (màu vàng; dày 2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,82m2
68Chiều dài vạch 7.3a (màu trắng; dày 2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V309,6m2
69Biển báo tam giác KT:(70x70x70)cmMô tả kỹ thuật theo chương V42Biển
70Biển báo hình vuông KT:(60x60)cmMô tả kỹ thuật theo chương V39Biển
71Biển phụ chữ nhật KT:(30x70)cmMô tả kỹ thuật theo chương V3Biển
72Cột đỡ biển D89; L=3,5m/cộtMô tả kỹ thuật theo chương V78cột
73Cột đỡ biển D89; L=3,8m/cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
74Nhân công lắp dựng biển báo (0,25công/cột) bao gồm: Lấp đất, lắp dựng) NC 3/7Mô tả kỹ thuật theo chương V20,25công
75Đào hố móng móng cột, cát C2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,21m3
76Đổ BTXM 150# móng chân cột (Đá 2x4; Độ sụt: 2-4)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,23m3
77Trồng cỏ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V900m2
78Lát gạch bê tông 8 lỗ M.300#, KT40x26x8cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.800m2
79Móng CPĐ D loại II dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,24100m3
80Xáo xới lu lèn K98 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V18100m2
81Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V50m3
82Láng VXMCV.100# dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V500m2
83Nhân công hoàn trả mặt bằng bãi đúc sau thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V25công
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Khối lượng đào móng cống, rãnh, đất C1 (Máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,53100m3
2Khối lượng đào móng cống, rãnh, đất C1 (Thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,311m3
3Đắp trả HM cống bằng cát đầm K.90 (tận dụng đất từ đào HM)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,23100m3
4Đệm móng cống, rãnh các loại đá (4x6) dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m3
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V153cái
6Lắp đặt ống cống BTCT D400 M300# rung ép dày 5cm, L=2.5m (G=435Kg) - Trên hèMô tả kỹ thuật theo chương V521 đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V50mối nối
8Đắp bù cát tại vị trí móng cống dọc (đầm K.90) - cát tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
9Cọc tre D6-8cm, L=2.5m, mật độ 25 cọc/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,37100m
10Đệm móng cống, rãnh các loại đá (4x6) dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V140,12m3
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.317cái
12Lắp đặt ống cống BTCT D600 M300# rung ép dày 7cm, L=2.5m (G=1065Kg) - Trên hèMô tả kỹ thuật theo chương V7561 đoạn ống
13Lắp đặt ống cống BTCT D600 M300# rung ép dày 7cm, L=2.5m (G=1065Kg) - Dưới đườngMô tả kỹ thuật theo chương V131 đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V767mối nối
15Đắp bù cát tại vị trí móng cống dọc (đầm K.90) - cát tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V1,34100m3
16Cọc tre D6-8cm, L=2.5m, mật độ 25 cọc/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,31100m
17Đệm móng cống, rãnh các loại đá (4x6) dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V58,14m3
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V778cái
19Lắp đặt ống cống BTCT D800 M300# rung ép dày 8cm, L=2.5m (G=1535Kg) - Trên hèMô tả kỹ thuật theo chương V2341 đoạn ống
20Lắp đặt ống cống BTCT D800 M300# rung ép dày 8cm, L=2.5m (G=1535Kg) - Dưới đườngMô tả kỹ thuật theo chương V201 đoạn ống
21Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V252mối nối
22Đắp bù cát tại vị trí móng cống dọc (đầm K.90) - cát tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m3
23Cọc tre D6-8cm, L=2.5m, mật độ 25 cọc/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V32,13100m
24Đệm móng cống, rãnh các loại đá (4x6) dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V26,61m3
25Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V300cái
26Lắp đặt ống cống BTCT D100 M300# rung ép dày 10cm, L=2.50m (G=2400Kg) - Trên hèMô tả kỹ thuật theo chương V761 đoạn ống
27Lắp đặt ống cống BTCT D100 M300# rung ép dày 10cm, L=2.5m (G=2400Kg) - Dưới đườngMô tả kỹ thuật theo chương V191 đoạn ống
28Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V94mối nối
29Đắp bù cát tại vị trí móng cống dọc (đầm K.90) - cát tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m3
30Đá dăm đệm móng tường kè dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V49,25m3
31Bê tông móng M.150# (đá 2x4, độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo chương V98,13m3
32Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,01100m2
33Tường hố thu xây gạch BT VXM M75#Mô tả kỹ thuật theo chương V231,42m3
34Trát tường trong hố thu bằng VXM M75# dày 1.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V599,47m2
35BTCT mũ mố M.200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,89m3
36Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,84100m2
37Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V1,6tấn
38Thép L100x50x6mm gia cường xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V4,28tấn
39Bê tông tấm đan M.250#Mô tả kỹ thuật theo chương V20,03m3
40Cốt thép bậc thang D22mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,58tấn
41Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V2,05tấn
42Thép hình [ (150x50x6)mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,51tấn
43Nắp đặt tấm đan KT:(10x60x120)cm -180Kg/tấmMô tả kỹ thuật theo chương V1561cấu kiện
44Nắp đặt tấm đan KT:(10x70x140)cm - 245Kg/tấmMô tả kỹ thuật theo chương V661cấu kiện
45Lắp đặt tấm đan KT:(10x85x140)cm -297.5Kg/tấmMô tả kỹ thuật theo chương V341cấu kiện
46Đệm móng cống, rãnh các loại đá (4x6) dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
47Bê tông M.150#, đá 2x4 móng hốMô tả kỹ thuật theo chương V7,96m3
48Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m2
49Tường hố thu xây gạch BT VXM M75#Mô tả kỹ thuật theo chương V4,08m3
50Trát tường trong hố thu bằng VXM M75# dày 1.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,54m2
51BTCT mũ mố M.200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,57m3
52Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m2
53Thép L100x50x6mm gia cường xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,7tấn
54Bê tông tấm đan M.250#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,18m3
55Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,51tấn
56Thép hình L (100x50x6)mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1tấn
57Lắp đặt tấm đan KT:(10x47x84)cm - 97.5Kg/tấmMô tả kỹ thuật theo chương V831cấu kiện
58Lắp đặt tấm đan KT:(10x37x84)cm - 77.5Kg/tấmMô tả kỹ thuật theo chương V331cấu kiện
59Lắp đặt tấm đan KT:(10x22x84)cm - 46.2Kg/tấmMô tả kỹ thuật theo chương V171cấu kiện
60Bê tông ga thu M250#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,07m3
61Ván khuôn ga thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,65100m2
62Cốt thép ga thu DMô tả kỹ thuật theo chương V0,93tấn
63Bê tông lưới chắn rác M250#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74m3
64Ván khuôn lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m2
65Cốt thép lưới chắn rác DMô tả kỹ thuật theo chương V0,32tấn
66Lắp đặt lưới chắn rác (16kg/tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1231 cấu kiện
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI, THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Khối lượng đào móng cống, rãnh, đất C1 (Máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,63100m3
2Đắp trả HM cống bằng cát tận dụng K.90Mô tả kỹ thuật theo chương V10,52100m3
3Đá dăm 4x6 đệm móng tường kè dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m3
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V360cái
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm, dưới đườngMô tả kỹ thuật theo chương V721 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V71mối nối
7Đắp bù cát tại vị trí móng cống dọc (đầm K.90) - cát tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
8Khối lượng đào móng cống, rãnh, đất C1 (Máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m3
9Khối lượng đào móng cống, rãnh, đất C1 (Thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,461m3
10Đắp trả HM cống bằng cát tận dụng đầm K.90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91100m3
11Đệm móng cống, rãnh các loại đá (4x6) dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,62m3
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
13Lắp đặt ống cống BTCT D400 M300# rung ép dày 5cm, L=2.5m (G=435Kg) - Dưới đườngMô tả kỹ thuật theo chương V211 đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V20mối nối
15Đắp bù cát tại vị trí móng cống dọc (đầm K.90) - cát tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
16Lắp đặt ống nhựa u.PVC D315mm PN12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V11,58100m
17Lắp đặt ống nhựa u.PVC D400mm PN12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65100m
18Đào móng cống, rãnh, đất C1 (Máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,95100m3
19Đắp trả HM cống bằng cát tận dụng đầm K.90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,55100m3
20Đá dăm (4x6) đệm móng hố thu dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V33,64m3
21Bê tông M.150# đá (2x4) móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V51,18m3
22Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m2
23Gạch bê tông M100# xây VXM M75 tường hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V129,03m3
24Trát vữa xi măng M75# lòng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V440,15m2
25Ống nhựa u.PVC D110 L=3m chờ đấu nối nhà dânMô tả kỹ thuật theo chương V5,22100m
26Bê tông M.250# mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V16,26m3
27Thép L100x50x6mm gia cường xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V2,98tấn
28Bê tông đá (1x2)M.250# tấm đan hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V14,11m3
29Cốt thép bậc thang D22Mô tả kỹ thuật theo chương V0,79tấn
30Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V1,32tấn
31Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,83tấn
32Nắp đặt tấm đan KT:(10x60x120)-G=180kgMô tả kỹ thuật theo chương V1961cấu kiện
33Đá dăm (4x6) đệm móng hố thu dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
34Bê tông thân thân hố M250# (đá 1x2)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08m3
35Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m2
36Cốt thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96tấn
37Cốt thép D14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
38Cốt thép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
39Máy bơm nước thải chìm công suất 1,5kW/h/380V/50Hz; Q=0-30m3/h;H=15,3-4,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Van khóa D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Mối nối mềm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Mặt bích thép không gỉ D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
43Cút hàn thép không gỉ D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Ống thép không gỉ D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
45Ống thép không gỉ D200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
46Van khóa D200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Mặt bích thép không gỉ D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
48Đào móng đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V2,15100m3
49Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m2
50Bê tông lót móng đá 2x4 mác 100#Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
51Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m2
52Bê tông móng mác 200# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
53Xây gạch bê tông mác 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V17,64m3
54Trát tường vữa xi măng mác 75# dày 1.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V152,5m2
55Láng nền vữa xi măng mác 75# đày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V35,28m2
56Ván khuôn thép giằng cổ gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,73100m2
57Bê tông giằng cổ ga mác 200# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,81m3
58Bê tông tấm đan mác 200# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,67m3
59Đắp cát K90 - cát tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V1,53100m3
60Sứ báo hiệu gaMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
61Chiều dài ống HDPE- D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3100m
62Ống HDPE D60 thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
63Ống HDPE-90 dẫn vào lô đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3,78100m
64Đào móng đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
65Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
66Ván khuôn bê tông thân gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
67Bê tông thân ga mác 250# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
68Xây gạch BT mác 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
69Bê tông tấm nắp mác 250# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01m3
70Sứ báo hiệu gaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Ống PVC D60 thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
E HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN CÂY XANH
1Đào cát tính cấp I - bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V15,68100m3
2Đào cát tính cấp I - thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V392,031m3
3Vận chuyển đất trồng cây tận dụng 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1.244,2510m³/1km
4San đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V124,43100m3
5Trồng cỏ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V4.812,48m2
6Trồng cây Long não, D13-15cm, H>=5mMô tả kỹ thuật theo chương V198cây
7Trồng muồng hoa anh đào, D13-15cm, H>=4,0mMô tả kỹ thuật theo chương V13cây
8Trồng cây ban tây bắc, D10-12cm, H>=3,0mMô tả kỹ thuật theo chương V636cây
9Trồng cây Ngâu cầu, H>= 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V636cây
10Trồng cây dâm bụt thái, 4 nhánh, Dt>=0,5m, H>=0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V714khóm
11Lớp ni lông ngăn cáchMô tả kỹ thuật theo chương V6,53100m2
12Cát vàng gia cố XM 6% dày 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m3
13Lát gạch bê tông M300#, KT31x26x6Mô tả kỹ thuật theo chương V600,49m2
14Diện tích lát viền mép đường dạo bằng gạch chữ nhật KT:(22x11x6)cm M300#Mô tả kỹ thuật theo chương V52,72m2
F HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT VÀ CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ ÁP LỰC THẤP
1Cắt ống HDPE D160Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 mối
2Lắp đặt Ống nhựa HDPE PE100 PN10 D63Mô tả kỹ thuật theo chương V7,02100 m
3Lắp đặt Ống nhựa HDPE PE100 PN10 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V11,26100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm (ĐM*0,7)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,02100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm (ĐM*0,7)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,26100m
6Khử trùng ống nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V18,28100m
7Lắp đặt Tê gang BBB D150x100 (ĐM*1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt Tê nhựa HDPE hàn D110x110 (ĐM*1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt Tê nhựa HDPE hàn D110x63 (ĐM*1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt Tê HDPE măng sông D63x63(ĐM*1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Lắp đặt Cút HDPE hàn D110 (135')Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt Cút HDPE măng sông D63 (90')Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt Đầu nối bích D110Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
14Bích thép rỗng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
15Lắp Bích thép đặc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
16lắp đặt Măng sông HDPE ren ngoài D63x2"Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
17Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng BB D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt Bộ lọc cặn BB D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19lắp đặt Van ren đồng 2 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt Van 2 chiều BB D100Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
21Lắp đặt Van 1 chiều BB D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt Mối nối mềm BB D100Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
23Lắp đặt Mối nối mềm BE vanh đồng D100 (ống nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp Nút bịt HDPE măng sông D63Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
25Lắp đặt Măng sông nhựa HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
26Lắp đặt Chup Van GangMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2143m3
28Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264100m2
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136m3
30Lắp Ống nhựa HDPE100-PN10 D160Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m
31Gioăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo chương V53cái
32Gioăng cao su D150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Bulong M16Mô tả kỹ thuật theo chương V456bộ
34Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,331m3
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4668100m2
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,27641m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0205100m2
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4931m3
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2617m3
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7007m3
41Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8316m2
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1448100m2
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4744m3
44Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0311tấn
45Thép L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V118,08kg
46Thép L75x75x7Mô tả kỹ thuật theo chương V76,3625kg
47Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1897tấn
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2016m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
50Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
51Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5467m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0273100m3
53Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0273100m3/1km
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,27641m3
55Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0205100m2
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4931m3
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2617m3
58Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7007m3
59Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8316m2
60Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1448100m2
61Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4744m3
62Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0311tấn
63Thép L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V118,08kg
64Thép L75x75x7Mô tả kỹ thuật theo chương V76,3625kg
65Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1897tấn
66Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2016m3
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
68Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
69Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5467m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0273100m3
71Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0273100m3/1km
72Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V12,54381m3
73Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1251100m3
74Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V68,79291m3
75Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,531m3
76Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V15,0714100m3
77Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0857100m3
78Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6411100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1382100m3
80Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1382100m3/1km
81Lắp đặt Tê nhựa HDPE hàn D110x110 (ĐM*1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
82Lắp đặt Ống nhựa HDPE PE100 PN10 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
83Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
84Khử trùng ống nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
85Lắp đặt Van 2 chiều BB D100Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
86Lắp đặt Mối nối mềm BE vanh đồng D100 (ống nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
87Lắp đặt Trụ cứu hoả TN125Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
88Gia công Bu thép BB D100x3.2, L=0.7mMô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
89Lắp đặt bu thép BB D100Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
90Gia công Cút thép SCH40 BB D100 (90')Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
91Lắp đặt Cút thép SCH40 BB D100 (90')Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
92Lắp đặt Chụp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
93Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0378m3
94Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,1584100m2
95Lắp Ống nhựa HDPE100-PN10 D160Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m
96Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,168m3
97Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m2
98Gioăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
99Bulong M16Mô tả kỹ thuật theo chương V352bộ
100Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V41,0191m3
101Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4071100m3
102Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0031100m3
103Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0031100m3/1km
104Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
105Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
106Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
107Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,4014tấn
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,621m2
109Sơn chữMô tả kỹ thuật theo chương V26,62m2
110Thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V38,868kg
111Thép tấm dày 10lyMô tả kỹ thuật theo chương V41,861kg
112Lắp đặt đai ôm ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0807tấn
113Buloong M16Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
114Lắp đặt ống thép mạ D150, L=6mMô tả kỹ thuật theo chương V181 đoạn ống
115Chiết tính bu thép mạ BU D150, L=6m (ĐM*0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cặp bích
116Lắp đặt bu thép mạ BU D150Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
117Gioăng cao su D150Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
118Bulong M16Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2122E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Đối với hợp đồng thi công giữa các doanh nghiệp không thông qua đấu thầu, khi dự thầu thầu nhà có trách nhiệm chứng minh bằng Hóa đơn thuế VAT, chứng từ giao dịch tài chính và các hồ sơ tài liệu của dự án có liên quan. + Khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu Nhà thầu phải có trách nhiệm chứng minh năng lực kinh nghiệm bằng hồ sơ dự án và các hồ sơ tài liệu có liên quan. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc hạng mục đắp nền, đường giao thông, hệ thống cấp thoát nước, cây xanh….trong công trình giao thông, Cấp III trở lên. Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật; Cấp công trình: Cấp III.(Nhà thầu phải chứng minh bằng Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã hoàn thành dự án, công trình tương tự hoặc khối lượng công việc đạt 80% trở lên hoặc dự án, công trình đã hoàn thành và đang trình quyết toán hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 56.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥113.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên(có tên trong Biên bản nghiệm thu hoặcXác nhận của Chủ đầu tư);54
2 Giám sát kỹ thuật 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;54
3 Giám sát chất lượng 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;54
4 Cán bộ kỹ thuật: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện;54
5 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;43
6 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng;43
7 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng;43
8 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông;43
9 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư trắc địa;43
10 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (còn hiệu lực).43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
2 Máy đào ≥0,8 m3 Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))2
3 Ô tô tự đổ ≥7 tấn Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))10
4 Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3 Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
5 Thiết bị: Lò nấu sơn YHK 3A; Thiết bị nấu nhựa; Máy phun nhựa đường 190CV Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
6 Thiết bị: Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
7 Máy lu bánh hơi 16T Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
8 Máy lu bánh thép 10T Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
9 Máy lu bánh thép 8,5T Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
10 Máy lu rung 25T Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
11 Máy rải bê tông nhựa công suất: 130 cv - 140cv Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
12 Máy ủi 108CV Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))2
13 Khoan cầm tay 0,5 kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
14 Máy bơm nước 5CV Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
15 Máy cắt gạch đá 1,7KW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
16 Máy cắt uốn cắt thép 5kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
17 Máy đầm bàn 1kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
18 Máy đầm đất cầm tay 70kg Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)3
19 Máy đầm dùi 1,5kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
20 Máy hàn điện 23kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
21 Máy khoan bê tông 1,5KW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
22 Máy nén khí điêzen 600m3/h Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
23 Máy trộn bê tông 250l Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)3
24 Máy trộn vữa 80l Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)3
25 Máy toàn đạc điện tử Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
26 Máy thủy bình Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
27 Máy phát điện 3 pha công suất ≥ 45KVA Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->