Gói thầu: Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220828818-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220828750
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-10 11:36:00 đến ngày 2022-08-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,285,485,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,855,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu tám trăm năm mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.929E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.585E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự đã hoàn thành là: Công trình dân dụng; cấp III (cấp ba); Công trình >= 02 tầng, Kết cấu bê tông cốt thép, diện tích sàn >=540 m2).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng có thể là 1 người chung cho cả liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là Chỉ huy trưởng hoặc Giám sát trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (bản sao có công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự đã hoàn thành trong đó có trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng hoặc Giám sát trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường (trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải bố trí đủ các cán bộ trên)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự đã hoàn thành trong đó có trực tiếp tham gia cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện (trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải bố trí đủ các cán bộ trên)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm kinh nghiệm+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Hợp đồng lao động- Tóm tắt trích ngang thời gian công tác- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện- Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).- Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật.* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công nước (trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải bố trí đủ các cán bộ trên)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước tối thiểu 03 năm kinh nghiệm+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Hợp đồng lao động- Tóm tắt trích ngang thời gian công tác- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước.- Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).- Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công nước.* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động (trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải bố trí đủ các cán bộ trên)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực (Đã có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm kể từ ngày được cấp chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên (bản sao có công chứng).+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ ATLĐ, VSLĐ (bản sao có công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự đã hoàn thành trong đó có trực tiếp tham gia Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị >= 1.7KW, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-- Máy cắt cốt thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5KW, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-- Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 23KW, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-- Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị >= 1.0 KW, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-- Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị >= 250 L, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-- Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1KW, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-- Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1.5KW, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-- Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-- Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
11-- Ván khuôn thép, giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt >= 540 m2
- Số lượng tối thiểu 540
12-- Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
13-- Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
14-- Máy vận thăng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng
Trụ sở HĐND và UBND xã Phú Xuân
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK , địa chỉ: 37 Tịnh Tâm, phường Thuận Lộc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang. + Địa chỉ trụ sở cơ quan: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế + Điện thoại: 02343.859.087 + Email:[email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế. + Đơn vị Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sóng Hồng. + Đơn vị Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu xây lắp KK.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK , địa chỉ: 37 Tịnh Tâm, phường Thuận Lộc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang. + Địa chỉ trụ sở cơ quan: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế + Điện thoại: 02343.859.087 + Email:[email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư (bản chính). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu (bản chính). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: Xây dựng Dân dụng (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Hợp đồng tương tự đã thực hiện hoàn thành và các hồ sơ liên quan chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) theo quy định. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu (bản chính). (Tất cả các tài liệu ở trên phải có bản gốc để đối chiếu khi làm rõ hồ sơ E-HSDT, đối chiếu hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.855.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang. + Địa chỉ trụ sở cơ quan: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế + Điện thoại: 02343.859.087 + Email:[email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Vang; địa chỉ: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234-3850125
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Bộ phận thẩm định: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang Địa chỉ trụ sở cơ quan: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 02343.859.087
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang - Địa chỉ: Tổ dân phố Hòa Đa Tây , thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế - Điện thoại: 02343.859.087
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\- Phần móng
1Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT369,7131 m3
2Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT24,8651 m3
3Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT72,5521 m3
4Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT162,21 m2
5Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn cổ móngChương V của E-HSMT105,651 m2
6Bê tông cổ móng, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT8,1171 m3
7Ván khuôn kim loại dầm móngChương V của E-HSMT199,0691 m2
8Bê tông đá dăm lót dầm móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT4,0441 m3
9Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông thương phẩm đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT22,3541 m3
10Xây móng tường B lô (10x20x40), Vữa XM M75Chương V của E-HSMT18,8231 m3
11Xây Hộp kỹ thuật gạch BT đặc (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT3,5131 m3
12Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,298Tấn
13Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT2,937Tấn
14Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mmChương V của E-HSMT0,745Tấn
15Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,139Tấn
16Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT2,265Tấn
17Đắp đất hố móng= đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đến cos tự nhiên)Chương V của E-HSMT261,9241 m3
18Mua đất cấp phối để đắp nâng cos nềnChương V của E-HSMT51,975m3
19San đầm đất bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.90,Chương V của E-HSMT133,21 m3
B *\- Phần thân
C +) Kết cấu phần thân
1Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,968Tấn
2Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT2,275Tấn
3Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT1,709Tấn
4Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoChương V của E-HSMT341,2831 m2
5Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT7,6031 m3
6Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT10,4931 m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT729,4281 m2
8Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,771Tấn
9Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT7,219Tấn
10Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT1,007Tấn
11Bê tông xà, dầm, giằng cos +3.60, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT21,8211 m3
12Bê tông xà, dầm, giằng tầng 2, mái, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT45,4721 m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn sàn mái, Cao Chương V của E-HSMT667,631 m2
14Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT9,516Tấn
15Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,033Tấn
16Bê tông sàn tầng 1, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT33,5021 m3
17Bê tông sàn tầng 2, mái, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT46,7211 m3
18Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,722Tấn
19Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,663Tấn
20Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn lanh tôChương V của E-HSMT189,9941 m2
21Bê tông lanh tô mái hắt, ô văng,, giằng bậu cửa, VM200Chương V của E-HSMT12,4291 m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn sàn mái, Cao Chương V của E-HSMT52,8251 m2
23Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,16Tấn
24Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,859Tấn
25Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M300,Chương V của E-HSMT5,3151 m3
D +) Hoàn thiện bậc cấp, ram dốc
1Xây bậc cấp gạch BT (9.5x6x20)cm, cao Chương V của E-HSMT2,1691 m3
2Lát đá bậc cấp, Đá granite tự nhiênChương V của E-HSMT37,6551 m2
3Lát đá mặt bệ thành bậc cấp, Đá granite tự nhiênChương V của E-HSMT0,6161 m2
E +) Cửa, mặt trong thanh nhôm có mạ crôm màu ánh kim, dày 1.4-2mm
1GCLD cửa đi 2 lá khung nhôm, kính, an toàn 6.38mm (Khoán gọn)Chương V của E-HSMT22,08m2
2Phụ kiện chắn gióChương V của E-HSMT8Bộ
3GCLD cửa đi 1 lá khung nhôm, kính, an toàn 6.38mm (Khoán gọn)Chương V của E-HSMT24,84m2
4GCLD cửa đi 1 lá khung nhôm, kính, mờ dày 6.38mm (Khoán gọn)Chương V của E-HSMT7,36m2
5Phụ kiện chắn gióChương V của E-HSMT16Bộ
6GCLD cửa sổ 2 lá khung nhôm mở trượt, kính an toàn 6.38mm (Khoán gọn)Chương V của E-HSMT21m2
7GCLD cửa sổ 2 lá khung nhôm mở quay, kính trắng an toàn 6.38mm (Khoán gọn)Chương V của E-HSMT38,64m2
8Phụ kiện chắn gióChương V của E-HSMT20Bộ
9GCLD cửa sổ lật khung nhôm, kính an toàn 6.38mm (Khoán gọn)Chương V của E-HSMT3,12m2
10GCLD vách kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT52,74m2
11Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộp mạ kẽm, kt 14x14x1.2mm, kt 12x12x1.2mmChương V của E-HSMT0,2151 tấn
12Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT38,64m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các nước, 2 nước phủChương V của E-HSMT22,7781m2
14Cung cấp thanh đỡ nhôm hộp giả gỗ, kt 100x100x1.5mmChương V của E-HSMT10,8m
15Cung cấp thanh đỡ nhôm hộp giả gỗ, kt 50x100x1.5mmChương V của E-HSMT8,4m
16Cung cấp lam nhôm hộp giả gỗ, kt 50x50x1.1mmChương V của E-HSMT245,9m
17Cung cấp lam nhôm hộp giả gỗ, kt 30x50x0.7mmChương V của E-HSMT146,4m
18Bịt đầu lam nhôm hộp (toàn bộ)Chương V của E-HSMT1Bộ
19Lắp dựng hệ lam nhôm vào tường, Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT47,96m2
F +) Nền, sàn
1Mua đất cấp phối để đắp, (phần còn thiếu)Chương V của E-HSMT126,033m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT156,2731 m3
3Đắp bột đá công trình = máy đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT84,9611 m3
4Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT30,5921 m3
5Lát nền, sàn hành lang granite kt 60x60cm, chống trượtChương V của E-HSMT176,521 m2
6Lát nền, sàn trong phòng, Gạch granite kt 60x60cmChương V của E-HSMT376,5351 m2
7Lát nền, sàn phòng vệ sinh, Gạch ceramic chống trượt kt 30x30Chương V của E-HSMT14,281 m2
8Lát gạch lối đi dành cho người khuyết tật, Gạch Terrazzo, kích thước 30x30,VM75Chương V của E-HSMT11,641 m2
9Lát đá ngạch cửa, Đá granite tự nhiênChương V của E-HSMT4,721 m2
G +) Hoàn thiện cầu thang, lan can
1Xây bậc cầu thang gạch BT đặc (6.0x9.5x20)cm, Cao Chương V của E-HSMT1,4651 m3
2Lát đá mặt bậc cầu thang, Đá granite tự nhiênChương V của E-HSMT43,9811 m2
3Ôp đá granit tường bậc thang, đá granite tự nhiênChương V của E-HSMT4,531m2
4Gia công lắp dựng tay vịn lan can cầu thang, bằng gỗ N2 kt 150x100Chương V của E-HSMT0,2011 m3
5Sơn PU tay vịn cầu thang màu cánh giánChương V của E-HSMT8,035m2
6Gia công cầu thang bằng thép hộp mạ kẽmChương V của E-HSMT1,487Tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT25,7711m2
8Gia công lan can bằng inox sus 304Chương V của E-HSMT0,35Tấn
9LD lan can, lan can cầu thang, lan can ram dốcChương V của E-HSMT57,19m2
H +) Mái
1Xà gồ thép hộp 100x50x2mm mạ kẽm, a=0.85Chương V của E-HSMT525,06m
2Sản xuất cầu phong thép hộp mạ kẽm, kích thước 40x40x1.4mm, a=0.35mChương V của E-HSMT1.158m
3Lắp dựng xà gồ, cầu phong,Chương V của E-HSMT4,509Tấn
4Lợp mái ngói 22 V/m2, Chiều cao Chương V của E-HSMT448,2731 m2
5GCLD cửa lên máiChương V của E-HSMT0,855m2
I +) Công tác xây
1Xây tường bao gạch BT đặc (9.5x6x20)cm, Dày 20cm, cao Chương V của E-HSMT34,781 m3
2Xây tường bao gạch BT đặc (9.5x6x20)cm, Dày 20cm, cao Chương V của E-HSMT30,2641 m3
3Xây tường trong gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao Chương V của E-HSMT28,7171 m3
4Xây tường trong gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao Chương V của E-HSMT29,9531 m3
5Xây tường bằng gạch BT 6 lỗ (9.5x13x20), Dày Chương V của E-HSMT8,9521 m3
6Xây tường trong gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày Chương V của E-HSMT5,7011 m3
7Xây hộp kỹ thuật gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao Chương V của E-HSMT13,371 m3
8Xây hộp kỹ thuật gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày Chương V của E-HSMT16,8381 m3
9Căng lưới thép gia cố tường gạch, bê tông không nungChương V của E-HSMT435,8521 m2
J +) Hoàn thiện
1Đóng trần thạch cao khung nổi kt 600x600,loại chống ẩmChương V của E-HSMT13,44m2
2Ôp chân tường ngoài đá chẻ màu xámChương V của E-HSMT51,7081 m2
3Đắp phào đơn kt 100x50, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT197,7251 m
4Ôp chân cột trang trí, Đá granite tự nhiênChương V của E-HSMT29,351 m2
5Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch granite kích thước 10x60cmChương V của E-HSMT42,061 m2
6Ôp tường phòng vệ sinh, Gạch granite kt 300x600Chương V của E-HSMT51,351 m2
7GCLD vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact, laminate chống ẩm dày 18mm+ phụ kiệnChương V của E-HSMT3,038m2
8GCLD vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact, laminate chống ẩm dày 18mm+ phụ kiệnChương V của E-HSMT6,56m2
9CCLD mặt đá lavabô, Đá tự nhiênChương V của E-HSMT1,896m2
10CCLD gương soi kính nguyên tấm dày 5mm, viền bọc nhôm sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT2,56m2
11GCLD bảng gắn Quốc huy bằng Aluminium, kt 1.4x1.4m dày 0.5mm, viền Alu màu vàng đồngChương V của E-HSMT1,96m2
12CCLD Quốc huy bằng nhựa compositeChương V của E-HSMT1cái
13Trát tường ngoài gạch đặc, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT236,611 m2
14Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT915,821 m2
15Trát Hộp kỹ thuật, cột ngoài, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT240,491 m2
16Trát trụ, cột trong nhà, má cửa, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT114,421 m2
17Trát dầm ngoài nhà, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT269,3271 m2
18Trát dầm trong nhà, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT399,8211 m2
19Trát trần, Vữa XM M75 (trong nhà)Chương V của E-HSMT523,5051 m2
20Trát trần mái sảnh, sê nô, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT148,8751 m2
21Trát lanh tô, giằng tường, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT139,6641 m2
22Quét Sika chống thấm sê nô, mái sảnh, ô văngChương V của E-HSMT217,7851 m2
23Láng trên sê nô, ô văng, Dày 2 cm , Vữa M75 có trộn sikaChương V của E-HSMT217,7851 m2
24Trát gờ móc nước, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT203,71 m
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT1.932,8421m2
26Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT965,1341m2
27Chi tiết khe nhiệtChương V của E-HSMT6VT
K +) LD dàn giáo ngoài và vc vl lên cao
1Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao Chương V của E-HSMT1.266,7281 m2
2Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m, Chiều cao chuẩn 3.6mChương V của E-HSMT333,181 m2
L *\- Hệ thống điện:
M +) Nối đất an toàn tủ điện
1Đào đất mương nối đất, Chiều rộng Chương V của E-HSMT15,281 m3
2Cáp đồng trần nối tủ điện M35Chương V của E-HSMT11m
3Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D35/25Chương V của E-HSMT111 m
4Đóng cọc nối đất L63x63x6/L=2.5m, mạ kẽm (nhúng nóng)Chương V của E-HSMT10Cọc
5Mối hàn hóa nhiệt CadweldChương V của E-HSMT1mối
6Đo điện trởChương V của E-HSMT1điểm
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT15,281 m3
N +) Điện chiếu sáng
1Lắp đặt đèn pha led 100 W (IP65)Chương V của E-HSMT21 Bộ
2Lắp đặt đèn tuýp đơn led 1.2m/1x18WChương V của E-HSMT21 Bộ
3Lắp đặt đèn tuýp đôi led 1.2m/2x18WChương V của E-HSMT401 Bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần led 9WChương V của E-HSMT341 Bộ
5Lắp đặt đèn ốp trần led 24WChương V của E-HSMT11 Bộ
6LĐ quạt trần đảo chiều 360 độ 400mm, 47W, 220V/50HzChương V của E-HSMT20Cái
7Lắp đặt quạt treo tường, sải cánh 400mm- 47W-220V/50HzChương V của E-HSMT4Cái
8LĐ quạt hút âm tường 250mm-40W- 220V/50HzChương V của E-HSMT4Cái
9Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng ledChương V của E-HSMT1,45 Bộ
10Lắp đặt đèn thoát hiểm led chỉ hướng 1 mặtChương V của E-HSMT0,65 Bộ
11Lắp đặt công tắc 2 nút bậc + mặt + đế âm tườngChương V của E-HSMT21Cái
12Lắp đặt công tắc 3 nút bậc + mặt + đế âm tườngChương V của E-HSMT7Cái
13Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn + mặt + đế âm tườngChương V của E-HSMT3Cái
14Lắp đặt công tắc 2 chiều đôi+ mặt + đế âm tườngChương V của E-HSMT1Cái
15Lắp đặt công tắc 2 chiều ba+ mặt + đế âm tườngChương V của E-HSMT1Cái
16Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+ đế chìm, (loại có hộp bảo vệ)Chương V của E-HSMT59Cái
17Lắp đặt ổ cắm điện mạng 3 chấu+ đế chìm, (loại có hộp bảo vệ)Chương V của E-HSMT2Cái
18Lắp phích cắm âm (cắm quạt tường nhỏ)Chương V của E-HSMT4Cái
19Lắp đặt Automat MCB 1 pha 2 cực 10A-6KAChương V của E-HSMT4Cái
20Lắp đặt Automat MCB 1 pha 2 cực 20A-6KAChương V của E-HSMT21Cái
21Lắp đặt Automat MCB 3 pha 3 cực -32A-6kAChương V của E-HSMT3Cái
22Lắp đặt Automat MCCB 3 pha 3 cực-63A-10kAChương V của E-HSMT1Cái
23Lđặt bảng điện 2 cực+ hộp âm+ mặt cheChương V của E-HSMT17cái
24Lđặt bảng điện 9 cực+ hộp âm+ mặt cheChương V của E-HSMT1cái
25Tủ điện 570x400x200 (có khóa, có cửa 2 lớp)Chương V của E-HSMT1Tủ
26Tủ điện 520x350x170 (có khóa, có cửa 2 lớp)Chương V của E-HSMT1Tủ
27Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc..., K/thước hộp Chương V của E-HSMT55Hộp
28Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x1.5)mm2Chương V của E-HSMT2.0001m
29Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x2.5)mm2Chương V của E-HSMT1.8701m
30Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x4)mm2Chương V của E-HSMT2651m
31Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x6)mm2Chương V của E-HSMT4401m
32Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x10)mm2Chương V của E-HSMT251m
33Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC, (4x16)mm2Chương V của E-HSMT1231m
34LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn (đi âm tường), Đường kính ống SP d20mmChương V của E-HSMT5201 m
35LĐ ống nhựa SP D20mm, (Đi âm sàn, dầm)Chương V của E-HSMT9751 m
36LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ đ (đi âm tường), Đường kính ống SP d25mmChương V của E-HSMT651 m
37LĐ ống nhựa SP D25mm, (Đi âm sàn, dầm)Chương V của E-HSMT1151 m
38Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D65/50Chương V của E-HSMT1231 m
39Đào mương cáp điệnChương V của E-HSMT35,21 m3
40Xếp gạch chỉ bảo vệ cápChương V của E-HSMT0,551000v
41Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT35,21 m3
O +) Chống sét
1Đào mương cápChương V của E-HSMT8,641 m3
2Gia công lắp đặt kim thu sét D20, mạ kẽm nhúng nóng, Chiều dài kim 1mChương V của E-HSMT26Cái
3Gia công và đóng cọc nối đất, L63x63x6/2.5m mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT8Cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT22,6m
5Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mm mạ kẽmChương V của E-HSMT320m
6LĐ ống nhựa D21x3.0mmChương V của E-HSMT6m
7Kẹp ống omega 21 innoxChương V của E-HSMT8cái
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT8,641 m3
9Đo điện trởChương V của E-HSMT1điểm
10Hộp kiểm tra điện trởChương V của E-HSMT1Hộp
P *\- Hệ thống mạng:
Q +) Mạng lan
1Lắp đặt cabinet rack 10U (600x400x500),Chương V của E-HSMT2Bộ
2Lắp đặt Switch 16 portChương V của E-HSMT2Bộ
3Lắp đặt Patch Panel 16 portsChương V của E-HSMT2Bộ
4Lắp đặt Bộ phát sóng wifi 574 Mlps (5GHz), bán kính 10mChương V của E-HSMT2Bộ
5LĐ ổ cắm mạng+ mặt che+ đế âmChương V của E-HSMT31Cái
6LĐ ổ cắm điện thoại+ mặt che+ đế âmChương V của E-HSMT181Cái
7Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc..., K/thước hộp 150x150Chương V của E-HSMT15Hộp
8Hạt mạng nối, AMP RJ45, Cat6Chương V của E-HSMT50Cái
9Dây nhảy Cat6 không chống nhiễu 2m/sợi,Chương V của E-HSMT26Sợi
10LĐ cáp mạng vi tính, UIP 4 PAIRS CAT 6 AMPChương V của E-HSMT6910m
11LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mmChương V của E-HSMT1201 m
12LĐ ống nhựa SP D20mm, (Đi âm sàn, dầm)Chương V của E-HSMT2151 m
R +) Mạng điện thoại
1Hộp nối MDF 400x500x60Chương V của E-HSMT1Hộp
2Phiến nối cáp 10x2Chương V của E-HSMT2Bộ
3LĐ cáp điện thoại, 2x2x0.5mm2Chương V của E-HSMT54,510m
4LĐ cáp điện thoại, 20x2x0.5mm2Chương V của E-HSMT1,810m
5LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mmChương V của E-HSMT1051 m
6LĐ ống nhựa SP D20mm, (Đi âm sàn, dầm)Chương V của E-HSMT2101 m
S +) Mạng ngoài nhà
1Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D40/30Chương V của E-HSMT1231 m
2Lắp nút bịt nhựa HDPE D40/30Chương V của E-HSMT1Cái
3Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D65/50Chương V của E-HSMT1231 m
T *\- Hệ thống cấp thoát nước
U +) Thoát nước mái
1LĐ ống nhựa PVC D90x4.0mmChương V của E-HSMT3301 m
2LĐ cút nhựa PVC D90mm- 90độChương V của E-HSMT36Cái
3LĐ tê xiên nhựa PVC D90mmChương V của E-HSMT2Cái
4LĐ nối thẳng D90mmChương V của E-HSMT36Cái
5Lắp phễu thu nước mái (loại có cầu và lưới lọc rác)Chương V của E-HSMT38Cái
6Omega inox D90- cố định ốngChương V của E-HSMT330Cái
7LĐ ống thông dầm, ống PVC D40mmChương V của E-HSMT7,61 m
8LĐ ống tràn nhựa D25mmChương V của E-HSMT1,51 m
V +) Thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu xí bệt+ hang xịt+ phụ kiệnChương V của E-HSMT41 Bộ
2Van khống chế chữa T bằng inox, chia 2 đầuChương V của E-HSMT4Bộ
3Lắp đặt lavabo+bộ thu nước lavaboChương V của E-HSMT81 Bộ
4Lắp đặt vòi lavabo (vòi nước lạnh)+ rắc coChương V của E-HSMT81 Bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nam+ bộ thu+ bộ xảChương V của E-HSMT41 Bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nữ+ bộ xả nướcChương V của E-HSMT41 Bộ
7Lắp phễu thu có xi phông inox kt150x150Chương V của E-HSMT4Cái
W +) Vật tư cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6mChương V của E-HSMT101 m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6mChương V của E-HSMT211 m
3Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6mChương V của E-HSMT501 m
4LĐặt cút ren trong D20-21mm,Chương V của E-HSMT20Cái
5LĐặt cút chịu nhiệt D20mm,Chương V của E-HSMT20Cái
6LĐặt tê chịu nhiệt D25-20mmChương V của E-HSMT18Cái
7LĐặt côn thu hẹp chịu nhiệt D32-25mmChương V của E-HSMT1Cái
8LĐặt tê thu hẹp chịu nhiệt D32-25mmChương V của E-HSMT1Cái
9LĐặt cút chịu nhiệt D32mmChương V của E-HSMT2Cái
10LĐặt tê chịu nhiệt D32mmChương V của E-HSMT1Cái
11Lắp đặt van khóa D25mmChương V của E-HSMT2Cái
12Đào đất mương cấp nước, Chiều rộng Chương V của E-HSMT161 m3
13Xếp gạch chỉ bảo vệ cápChương V của E-HSMT0,251000v
14Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT161 m3
X +) Vật tư thoát nước
1LĐ ống nhựa PVC D34x3.0mmChương V của E-HSMT201 m
2LĐ ống nhựa PVC D60x3.0mmChương V của E-HSMT91 m
3LĐ ống nhựa PVC D90x4.0mmChương V của E-HSMT401 m
4LĐ ống nhựa PVC D114x3.5mmChương V của E-HSMT181 m
5LĐ cút nhựa PVC D34mmChương V của E-HSMT24Cái
6LĐ cút thu hẹp nhựa PVC D90-34mmChương V của E-HSMT7Cái
7LĐ tê thu hẹp nhựa PVC D90-34mmChương V của E-HSMT3Cái
8LĐ tê thu hẹp nhựa PVC D114-34mmChương V của E-HSMT2Cái
9LĐ côn thu hẹp PVC D90-60mmChương V của E-HSMT1Cái
10LĐ côn thu hẹp PVC D114-60mmChương V của E-HSMT1Cái
11LĐ cút nhựa PVC D90mm 135 độChương V của E-HSMT28Cái
12LĐ tê xiên nhựa PVC D90mmChương V của E-HSMT8Cái
13LĐ côn thu hẹp nhựa PVC D114-90mmChương V của E-HSMT2Cái
14LĐ tê thu hẹp nhựa PVC D114-90mmChương V của E-HSMT2Cái
15LĐ cút nhựa PVC D114-135độChương V của E-HSMT20Cái
16LĐ tê xiên nhựa PVC D114mmChương V của E-HSMT4Cái
17LĐ chụp thông hơi D60mmChương V của E-HSMT2Cái
Y +) Bể tự hoại
1Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT18,2161 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT6,0721 m3
3Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100Chương V của E-HSMT0,81 m3
4Bê tông móng bể, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,9481 m3
5Ván khuôn móng bể tự hoại, BTHChương V của E-HSMT3,11 m2
6Xây bể tự hoại B lô (10x20x40), Dày 20cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,5281 m3
7Trát tường trong bể, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT20,81 m2
8Trát tường bể (lần 2) dày 1 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT20,81 m2
9Láng đáy bể tự hoại, Dày 2 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT3,521 m2
10Làm tầng lọc than củi, cát, sạn 1x2 , sạn 2x4Chương V của E-HSMT0,961 m3
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT1,0831 m3
12LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩuChương V của E-HSMT91 c/kiện
13Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT11,1841 m2
14Cốt thép tấm đan, giằng bể, Đk Chương V của E-HSMT0,1281 tấn
15LĐ ống nhựa PVC D49x2.5mmChương V của E-HSMT131 m
16LĐ ống nhựa PVC D125x3.5mmChương V của E-HSMT21 m
17LĐ ống nhựa PVC D140x5.0mmChương V của E-HSMT21 m
18LĐ cút nhựa D49mm- 90 độChương V của E-HSMT3Cái
19LĐ tê nhựa D49mm- 90 độChương V của E-HSMT1Cái
20LĐ tê nhựa D125mmChương V của E-HSMT2Cái
21LĐ cút nhựa PVC D140-90 độChương V của E-HSMT2Cái
22LĐ chụp thông hơi bằng inox D49mmChương V của E-HSMT1Cái
23Kẹp ống omega 49 inoxChương V của E-HSMT7Cái
Z +) Hố ga
1Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT3,841 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT1,281 m3
3Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,441 m3
4Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT1,761 m2
5Xây hố ga gạch B lô (10x20x40), Dày 20cm, cao Chương V của E-HSMT0,7681 m3
6Trát tường hố ga (Lần 1)dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,61 m2
7Trát tường hố ga (lần 2) dày 1 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,61 m2
8Làm tầng lọc than củi, cát, sạn 1x2 , sạn 2x4Chương V của E-HSMT0,3841 m3
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT0,3081 m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ côngChương V của E-HSMT3Cái
11Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT2,0241 m2
12Cốt thép tấm đan, giằng bể, Đk Chương V của E-HSMT0,0381 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.929E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.585E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự đã hoàn thành là: Công trình dân dụng; cấp III (cấp ba); Công trình >= 02 tầng, Kết cấu bê tông cốt thép, diện tích sàn >=540 m2).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng có thể là 1 người chung cho cả liên danh) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là Chỉ huy trưởng hoặc Giám sát trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (bản sao có công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự đã hoàn thành trong đó có trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng hoặc Giám sát trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường (trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải bố trí đủ các cán bộ trên) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự đã hoàn thành trong đó có trực tiếp tham gia cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.33
3 Kỹ thuật thi công điện (trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải bố trí đủ các cán bộ trên) 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm kinh nghiệm+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Hợp đồng lao động- Tóm tắt trích ngang thời gian công tác- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện- Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).- Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật.* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.33
4 Kỹ thuật thi công nước (trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải bố trí đủ các cán bộ trên) 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước tối thiểu 03 năm kinh nghiệm+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Hợp đồng lao động- Tóm tắt trích ngang thời gian công tác- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước.- Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).- Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công nước.* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động (trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải bố trí đủ các cán bộ trên) 1 - Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực (Đã có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm kể từ ngày được cấp chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên (bản sao có công chứng).+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ ATLĐ, VSLĐ (bản sao có công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự đã hoàn thành trong đó có trực tiếp tham gia Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy cắt gạch >= 1.7KW, Còn sử dụng tốt2
2 - Máy cắt cốt thép >= 5KW, Còn sử dụng tốt2
3 - Máy hàn >= 23KW, Còn sử dụng tốt2
4 - Máy khoan >= 1.0 KW, Còn sử dụng tốt2
5 - Máy trộn >= 250 L, Còn sử dụng tốt2
6 - Máy đào 1
7 - Máy đầm bàn >= 1KW, Còn sử dụng tốt1
8 - Máy đầm dùi >= 1.5KW, Còn sử dụng tốt3
9 - Máy đầm đất cầm tay >= 70kg, Còn sử dụng tốt1
10 - Ô tô tự đổ 1
11 - Ván khuôn thép, giàn giáo thép Còn sử dụng tốt >= 540 m2540
12 - Máy kinh vĩ Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu1
13 - Máy thuỷ bình Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu1
14 - Máy vận thăng 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->