Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, phòng cháy và mua sắm lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220828831-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài chính Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, phòng cháy và mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220355323 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên - Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 11:35:00 đến ngày 2022-08-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,593,642,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.78E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp IV):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp đồng thi công và lắp đặt thiết bị PCCC (tương tự gói thầu đang xét): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VNĐChú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tại các mục 1, 2 đã yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD và CN hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của CĐT/đại diện CĐT, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực CMND hoặc thẻ CCCD(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình XDDD cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của CĐT/đại diện CĐT về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc xây dựng đảm nhận trong liên danh; (2) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC => 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành PCCC hoặc điện hoặc điện tử hoặc nhiệt(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Tối thiểu phải có 1 người có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC với cán bộ phụ trách thi công PCCC(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài chính Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, phòng cháy và mua sắm lắp đặt thiết bị Cải tạo, sửa chữa kho lưu trữ hồ sơ của Sở Tài chính Hà Nội tại tầng 1 - CT13A Nam Thăng Long 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên - Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: - Bản sao chứng thực Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó ngành nghề được kinh doanh dịch vụ PCCC: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. Ghi chú: Các thành viên liên danh phải đáp ứng với công việc đảm nhận b) Các tài liệu khác: - File scan bản gốc hoặc file scan bản sao chứng thực của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; - Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. (Ghi chú: Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài chính thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội; Địa chỉ: 79 Đinh Tiên Hoàng, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 487,5099 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,04 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 61,8 | m |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ vòi rửa chậu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ vòi xịt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá dỡ nền gạch lát và lớp vữa lót dày 5cm) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24,3755 | m3 |
| 11 | Cạo lớp sơn tường khu nhà kho | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 386,4038 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40,468 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40,468 | m3 |
| 14 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,1741 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 42,3482 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 42,348 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 115,9212 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 115,9211 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 270,484 | m2 |
| 20 | Làm trần chìm thạch cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 487,5099 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 487,5099 | m2 |
| 22 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 487,5099 | m2 |
| 23 | Chống thấm nền kho | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 534,3819 | m2 |
| 24 | Lát nền gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 487,5099 | m2 |
| 25 | Lát đá chân cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,782 | m2 |
| 26 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm kính, kính cường lực 10mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16,2 | m2 |
| 27 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính, kính cường lực 10mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,23 | m2 |
| 28 | Cửa sổ 1.2 cánh mở trượt, cửa nhôm kính, kính cường lực 10mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30,073 | m2 |
| 29 | Vách nhôm kính, kính cường lực 10mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40,4654 | m2 |
| 30 | Cửa mở quay 2 cánh, cửa chống cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,28 | m2 |
| 31 | Bản lề inox cửa chống cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 32 | Tay co thủy lực cửa chống cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 33 | Chốt âm cánh phụ cửa chống cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 34 | Tay đẩy cửa chống cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 35 | Rèm che nắng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 101,46 | m2 |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 37 | Vòi xí | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 39 | Vòi chậu rửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 41 | Van xả tiểu nam | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 42 | Công tắc đơn 10a | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 43 | Công tắc đôi 10a | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 44 | Công tắc ba 10a | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 45 | Đèn dowlight âm trần Led D125 -10w | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 82 | bộ |
| 46 | Đèn tuýp đôi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 48 | Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.692 | m |
| 49 | Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 286 | m |
| 50 | Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | m |
| 51 | Cu/PVC 1x1.5mm2 E | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 846 | m |
| 52 | Cu/PVC 1x2.5mm2 E | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 143 | m |
| 53 | Cu/PVC 1x6mm2 E | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | m |
| 54 | ống luồn dây điện PVC D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 677 | m |
| 55 | ống luồn dây điện PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 114 | m |
| 56 | ống luồn dây điện PVC D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 48 | m |
| 57 | Hộp nối aptomat 14 modul | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 58 | MCB-2P-40a-10ka | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 59 | MCB-1P-20a-6ka | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 60 | MCB-1P-16a-6ka | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Diệt mối tận gốc cho công trình | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 690 | m2 |
| 2 | Hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 287 | mũi |
| 3 | Xử lí chống mối mặt nền | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 488 | m2 |
| 4 | Xử lí chống mối mặt tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 168 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Nút ấn tạm dừng xả khí | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4 | 5 nút |
| 2 | Nút ấn xả khí | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4 | 5 nút |
| 3 | Đầu báo khói thường kèm đế | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,4 | 10 đầu |
| 4 | Đầu báo nhiệt gia tăng thường kèm đế | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,4 | 10 đầu |
| 5 | Đèn cảnh báo xả khí, CẤM VÀO | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 6 | Đèn cảnh báo xả khí, DI TẢN KHẨN CẤP | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 7 | Còi báo cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,8 | 5 chuông |
| 8 | Còi kết hợp đèn báo xả khí | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,8 | 5 chuông |
| 9 | Ác quy dự phòng cho tủ xả khí | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 10 | Dây chống cháy 2x1.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 900 | m |
| 11 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 900 | m |
| 12 | Kẹp đỡ ống, măng sông nối ống, đế chia ngả... | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Van kích hoạt bằng khí cho bình loại 140L / 180L | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Ống mềm xả khí DN50 kèm van 1 chiều (sử dụng với bình 140L/180L) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 15 | Đồng hồ áp lực 50 bar kèm tiếp điểm giám sát | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 16 | Đai giữ bình cho bình loại 180L (02 bộ cho mỗi bình) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 17 | Ống đồng cho kết nối công tắc áp lực và bình khí, dài 6000mm. | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 18 | Nút bịt đường kích hoạt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Ống đồng cho kết nối giữa các bình loại 180L | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 20 | Ống đồng cho kết nối giữa các bình loại 180L kèm van một chiều và T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Ống góp 04 bình khí, loại 180L - 1 hàng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Van chọn vùng kèm bộ kích hoạt bằng áp lực DN80 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Đầu phun xả khí, bao gồm miếng khoan giảm áp. Loại 360 độ DN32. | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 24 | Van 1 chiều trên đường kích hoạt 8A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Van xả khí an toàn 8A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Van xả áp an toàn DN20 (sử dụng trên ống góp với hệ thống có van chọn vùng) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Cửa xả áp lực âm - Cho hệ thống chữa cháy khí. Cỡ (C)300mm x (R)300- Vật liệu thân van: thép Carbon dầy 1.2mm- Vật liệu cánh van: thép Carbon dầy 0.8mm- Bề mặt hoàn thiện: sơn tĩnh điện mầu trắng- Áp lực hoạt động: trong dải 50~100Pa, - Cơ cấu hoạt động: một chiều, tự động đóng mở theo áp lực không khí.- Vị trí lắp đặt: gắn tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | Ống thép tráng kẽm chuẩn BSM - DN80 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 29 | Ống thép tráng kẽm chuẩn BSM - DN65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 30 | Ống thép tráng kẽm chuẩn BSM - DN32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,46 | 100m |
| 31 | Tê, côn, cút thép, giá đỡ ống, sơn... | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | gói |
| 32 | Tủ trung tâm điều khiển xả khí (3Zone báo cháy/1 vùng xả khí) màn hình hiển thị LCD kèm nút ấn xả khí trên mặt tủ. | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | tủ |
| D | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm điều khiển xả khí | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | tủ |
| 2 | Bình thép đúc 180L | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | bình |
| 3 | Tủ kích hoạt 1L | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.78E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp IV):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp đồng thi công và lắp đặt thiết bị PCCC (tương tự gói thầu đang xét): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VNĐChú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tại các mục 1, 2 đã yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD và CN hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của CĐT/đại diện CĐT, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực CMND hoặc thẻ CCCD(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình XDDD cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của CĐT/đại diện CĐT về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc xây dựng đảm nhận trong liên danh; (2) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC => 02 người | 2 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành PCCC hoặc điện hoặc điện tử hoặc nhiệt(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Tối thiểu phải có 1 người có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC với cán bộ phụ trách thi công PCCC(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi