Gói thầu: Thi công xây dựng công trình giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220788866-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220639161
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 18:02:00 đến ngày 2022-08-17 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 80,698,271,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có hạng mục nền mặt đường, vỉa hè, thoát nước, điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 58.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥116.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giao thông
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước/ thủy lợi/ giao thông hoặc dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành trắc địa trở lên. Đã tham gia thi công ít nhất 01công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng nhận về huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm cầm tay, trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình giao thông
Dự án Đầu tư xây dựng Nông thôn mới kiểu mẫu xã Minh Tân
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuỷ Nguyên. Số 05 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thuỷ Nguyên, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cp Tư vấn thiết kế xây dựng Đại Việt. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng Đất Cảng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng An Thịnh;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuỷ Nguyên. Số 05 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thuỷ Nguyên, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có); - Báo cáo tài chính năm các năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất (năm 2021) + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021). + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan chứng minh việc thực hiện hợp đồng (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Tài liệu chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu, hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu). - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuỷ Nguyên. Số 05 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thuỷ Nguyên, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Thuỷ Nguyên. Số 05 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thuỷ Nguyên, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thuỷ Nguyên. Số 13 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thuỷ Nguyên, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân huyện Thuỷ Nguyên. Số 05 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thuỷ Nguyên, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN TT1 - Kết cấu mặt đường mở rộng
1Đào khuôn đường đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1.023,7055m3
2Đắp cát hạt mịn K90Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC6,6016100m3
3Đắp đất núi K95Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC3,961100m3
4Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,9805100m3
5Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2,3766100m3
6Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC13,2032100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC13,2032100m2
8Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2,2406100tấn
B Kết cấu tôn tạo ( bù vênh bằng CPDD loại I)
1Cuốc chân đinh mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC17,8779100m2
2Bù vênh bằng Cấp phối đá dăm loại 1Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,1947100m3
3Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2,6817100m3
4Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC-70 tiêu chuẩn 1 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC17,8779100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC17,8779100m2
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC3,0339100tấn
C Kết cấu vuốt nối (KC-05A)
1Cuốc chân mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC3,4211100m2
2Bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại 1 dày trung bình 10 cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,3421100m3
3Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC-70 tiêu chuẩn 1 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC3,4211100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC3,4211100m2
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,5806100tấn
D Kết cấu vuốt nối mở rộng
1Cuốc chân đinh mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC3,4211100m2
2Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18 cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,6158100m3
3Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,5132100m3
4Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC-70 tiêu chuẩn 1 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC3,4211100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC3,4211100m2
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,5806100tấn
E Kết cấu lề đường
1Bê tông mác 200 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC42,68m3
2Lót 1 lớp nolinChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC4,2679100m2
3Vét hữu cơ + đánh cấpChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC335,316m3
4Đắp đất núi lề đường K90 (tận dụng đất núi từ đào khuôn 50%)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC7,813100m3
5Đắp nền bằng cát hạt mịn K90Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,8023100m3
6Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC3,3532100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC6,3426100m3
8Trồng cây long nãoChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC141 cây
9Đào móng biển báoChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,2m3
10Bê tông mác 150 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,2m3
11Ván khuôn móng bê tôngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,096100m2
12Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giácChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC6cái
13Sơn vạch kẻ đườngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC55,76m2
F THOÁT NƯỚC TUYẾN TT1- Rãnh thoát nước B=0.5
1Đào móng rãnhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC738,937m3
2Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,5531100m3
G Thân rãnh loại 1
1Bê tông thân rãnh mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC158,68m3
2Ván khuôn bê tông rãnhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC32,6844100m2
3Cốt thép rãnh DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC14,3174tấn
4Lắp dựng thân rãnhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC678cái
H Thân rãnh loại 2
1Bê tông thân loại 2 rãnh mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC26,21m3
2Ván khuôn thân rãnhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5,3984100m2
3Cốt thép DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,0584tấn
4Cốt thép D>10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,8813tấn
5Lắp dựng thân rãnh trọng lượng 585 kgChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC112cái
I Tấm đan nắp rãnh đoạn thông thường
1Bê tông mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC61,07m3
2Ván khuôn bê tông tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5,9708100m2
3Cốt thép tấm đan DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,0838tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC10,4096tấn
5Lắp dựng tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1.357cấu kiện
J Tấm đan rãnh đoạn qua đường
1Bê tông mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC10,08m3
2Ván khuôn bê tông tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,9856100m2
3Cốt thép tấm đan DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,5516tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,2352tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC224cấu kiện
6Gia công thép hìnhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,6989tấn
7Lắp đặt thép hìnhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,6989tấn
8chèn đay tẩm nhựa đườngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2.006,6m
9Đắp vữa xi măng M75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC401,32m2
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1.003,3m2
11Đắp hố móng bằng đất tận dụng K90.Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,587100m3
12Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5,8024100m3
K Ga rãnh B500 loại 1 (ga GT)
1Đào móng gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC40,621m3
2Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,015100m3
3Bê tông thân ga mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6,32m3
4Ván khuônChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,0236100m2
5Cốt thép DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1745tấn
6Cốt thép DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,6954tấn
7Lắp đặt hố ga trọng lượng 1053 kgChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC15cái
L Tấm đan A2
1Bê tông mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,99m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1224100m2
3Cốt thép tấm đan DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0852tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,2583tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC30cấu kiện
6Lấp hố móng bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,2202100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,186100m3
M Ga rãnh B500 loại 1 đổ tại chỗ
1Đào móng gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC17,4525m3
2Lót móng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0068100m3
3Bê tông đáy ga mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,35m3
4Ván khuôn đáy gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0416100m2
5Cốt thép chống trượt D20Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0316tấn
6Bê tông thân ga mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,34m3
7Ván khuôn thân gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,3114100m2
N Tấm đan A3
1Bê tông mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,39m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0259100m2
3thép DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0606tấn
4Cốt thép D>10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0604tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC8cấu kiện
6Lấp hố móng bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1039100m3
7Vận chuyển đát thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0706100m3
O Cống dọc D600
1Cắt mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,38100m
2Đào móng cốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,382m3
3Đào móng cốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,4526100m3
4Đục phá cống cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,51m3
5Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0268100m3
6Bê tông tấm đan móng cống mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,92m3
7Ván khuôn tấm đan móng cốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,2509100m2
8Cốt thép tấm đan DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0944tấn
9Lắp đặt đế cốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC37cái
10Cốt thép ống cống DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,216tấn
11Bê tông ống cống mác 300Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,17m3
12Ván khuôn ống cốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,101100m2
13Lắp đặt ống cốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC13đoạn ống
14Đắp vữa mối nối VXM M100Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,32m2
15Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC17,26m2
16Quét nhựa đường ống cống 2 lớpChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC58,26m2
P Hoàn trả móng đường
1Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0488100m3
2Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0694100m3
3Đất núi K98 dày 30 cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0931100m3
4Đắp hoàn trả hố móng bằng đất núi K95Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1254100m3
5Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,3761100m3
Q Ga cống D600 đổ tại chỗ
1Đào móng gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,3045m3
2Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0078100m3
3Bê tông móng mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,56m3
4Ván khuôn móng gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0448100m2
5Bê tông thân ga mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,7m3
6Ván khuôn bê tông thân gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,3574100m2
7Cốt thép chống trượt D20Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0316tấn
8Bê tông mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,47m3
9Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0278100m2
10Cốt thép tấm đan DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,072tấn
11Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0725tấn
12Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC8cấu kiện
13Lấp đát hố móngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1074100m3
14Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1235100m3
R Cống ngang D400 (Km 0+471.2)
1Cắt mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,066100m
2Đào móng cốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,6495m3
3Đào móng cốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1234100m3
4Đục phá cống cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,5m3
5Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0062100m3
6Bê tông tấm đan móng cống mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,24m3
7Ván khuôn tấm đan móng cốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0485100m2
8Cốt thép tấm đan DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,019tấn
9Lắp đặt đế cốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC11cái
10Cốt thép ống cống DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0675tấn
11Bê tông ống cống mác 300 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,58m3
12Ván khuôn ống cốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,2412100m2
13Lắp đặt ống cốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5đoạn ống
14Đắp vữa mối nối ống cống bằng VXM M100Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,61m2
15Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,59m2
16Quét nhựa đường ống cống 2 lớpChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC13,02m2
S Hoàn trả móng đường
1Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0622100m3
2Đất núi K98 dày 30 cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0986100m3
3Đắp hoàn trả hố móng bằng đất núi K95Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,152100m3
4Đào móng cống đất cấp 1Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,015100m3
5Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,49m3
6Bê tông tường đấu +tường cánh + sân cống mác 200 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,26m3
7Ván khuôn tườngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1378100m2
T Ga GC1-T-3
1Đào móng gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,779m3
2Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0017100m3
3Bê tông móng mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,34m3
4Ván khuôn móng gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,012100m2
5Cốt thép chống trượt D20Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0079tấn
6Bê tông thân ga mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,67m3
7Ván khuôn bê tông thân gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,007100m2
8Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1m3
9Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0065100m2
10Cốt thép tấm đan DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0151tấn
11Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0151tấn
12Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2cấu kiện
13Lấp đát hố móngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0198100m3
14Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,016100m3
U Biện pháp thi công cống
1Đắp bờ bao ngăn nước bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,025100m3
2Bơm nước hố móngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1ca
3Rào chắn di độngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC20m
4Biển báoChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6cái
5Đèn chiếu sáng ban đêmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3cái
6Người hướng dẫn giao thôngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC20công
7Phá dỡ bờ vâyChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,025100m3
V Cống hộp (2x3.5x2.8)
1Phá dỡ cầu cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6,6m3
2Đào móng cống hộp bằng thủ côngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6,949m3
3Đào móng cống hộp bằng máyChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,3203100m3
4Đóng cọc tre chiều dài cọc Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC55,065100m
5Cát đen đệm đầu cọcChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC26,12m3
6Bê tông móng mác 200 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC13,86m3
7Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0336100m2
8Be tông ống cống mác 350 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC74,76m3
9Ván khuôn cống hộpChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,357100m2
10Cốt thép DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,006tấn
11Cốt thép 10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,7361tấn
12Cốt thép D>18Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,8083tấn
W Bản giảm tải cống
1Lót giấy dầuChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,471100m2
2Bê tông mác 300 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC12,9m3
3Thép DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,018tấn
4Thép 10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,9387tấn
5Thép D>18Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,2149tấn
6Ván khuônChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,147100m2
7Quét nhựa đường 2 lớp bên ngoài cốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC105,84m2
8Bơm nướcChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,78ca
9Đắp hoàn trả bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,5422100m3
10Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,4558100m3
X Đầu cống
1Đào móng cống8,8m3
2Đệm cát đen đầu cọcChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,32m3
3Bê tông mác 200 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,88m3
4Ván khuônChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0336100m2
5Bê tông móng tường cánh M350 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,4m3
6Cốt thép móng tường cánh 10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,2039tấn
7Ván khuôn móng tường cánhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,168100m2
8Bê tông móng tường cánh, tường đầu M350 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,98m3
9Ván khuôn bê tông tườngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0156100m2
10Cốt thép tường 10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,6786tấn
11Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,088100m3
Y Lan can thép
1Bê tông gờ lan can mác 300Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,42m3
2cốt thép gờ lan can 10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,3254tấn
3Ván khuôn gờ lan canChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1664100m2
4Bu lông M2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC46,55cái
5Thép ống mạ kẽmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC424,57kg
6Thép bản mạ kẽmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC373,8kg
Z Đê quai bằng cọc tre phên nứa
1Đóng cọc treChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC7,98100m
2phên nứaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC48m2
3Dây thép gaiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC31,64kg
4Đắp đất giữa hai hàng cọc tre bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,195100m3
5Vét bùnChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1548100m3
6Đắp cát đen K95Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,82100m3
7Đắp cấp phối đá dăm loại 1Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0432100m3
8bơm nước hố móngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,48ca
9thanh thải đe quaiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,0582100m3
10Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,213100m3
AA Hoàn trả mặt đường BTXM sau khi đã thi công xong tường chắn
1Cắt mặt đường bê tông xi măng dày 20 cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,2100m
2Phá dỡ mặt đường kết cấu BTXMChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC10m3
3Lu lèn mặt đường hiện trạngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,5100m2
4Lót mặt đường bằng nilonChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,5100m2
5Bê tông mặt đường mác 250 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC10m3
6Ván khuôn mặt đường BTXMChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,04100m2
7Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1100m3
AB Hoàn trả kè hai bên bờ kênh
1Đào móngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC48,716m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC20,88100m
3Đá dăm lót móng chân khayChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC11,6m3
4Cát đen đệm đầu cọcChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC835,2m3
5Chân khay đá hộc VXm M75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC13,92m3
6Kè mái bằng đá hộc xây vữa xi măng M75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC21,81m3
7Đắp hố móng bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,348100m3
8Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1392100m3
AC Cống tròn D400 tuyến TT1
1Đào móng cốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC20,021m3
2Lót móng bằng đá dămChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,87m3
3Bê tông mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,8m3
4Ván khuôn đế cốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,152100m2
5Cốt thép đế cống DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0238tấn
6Cốt thép đế cống 10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0372tấn
7Lắp đặt đế cống D400Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC20cái
8Lắp đặt ống cống D400Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4mối nối
10Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng K=0.95Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1639100m3
11Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,2002100m3
AD Phần đầu cống
1Đào móng đất cấp 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,14m3
2Đệm đá dăm móng dày 10 cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,37m3
3Bê tông móng mác 200 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,79m3
4Ván khuôn móng đầu cốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,034100m2
5Bê tông tường cống mác 200 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,55m3
6Ván khuôn tườngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0473100m2
7Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0214100m3
AE TUYẾN TT1 - CHIẾU SÁNG
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC731,34m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ.Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC7,17100m
3Dây tiếp địa làm việc Cu/PVC 1x10mm2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC731,34m
4Rải dây thép địaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC71,710 m
5Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC155,04m
6Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,52100m
7Cột thép bát giác mạ kẽm rời cần 8mChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC19cột
8Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao cột Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC19cột
9Bảng điện cửa cột cho cột đèn 8mChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC19bộ
10Lắp bảng điện cửa cộtChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC19bảng
11Luồn cáp ngầm cửa cộtChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC38đầu cáp
12Lắp cửa cộtChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC19cửa
13Đánh số cột thépChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,910 cột
14Cần đèn cột đơnChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC19cái
15Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC19cần đèn
16Bóng đèn LED 80WChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC19cái
17Lắp choá đèn ở độ cao Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC19bộ
18Ống HDPE D85/65Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC603m
19Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6,03100m
20Đầu cốt M16Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC160cái
21Đầu cốt M10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC38cái
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC19,810 đầu cốt
23Ghíp 4x25Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2cái
24Xây dựng hào 1 cáp đi dưới vỉa hè VH1 theo thiết kếChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC586m
25Xây dựng hoàn thiện móng cột chiếu sáng MC S theo thiết kếChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC7móng
26Xây dựng hoàn thiện móng cột chiếu sáng MC S-S theo thiết kếChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC12móng
27Xây dựng hoàn thiện tiếp địa lặp lại theo thiết kếChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3bộ
28Xây dựng hoàn thiện tiếp địa bảo vệ theo thiết kếChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC19bộ
29Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2sợi
30Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC251 vị trí
AF TUYẾN TT2 - NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào gốc câyChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC14gốc cây
2Trồng câyChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC141 cây
3Vận chuyển câyChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC141 cây
AG Kết cấu mặt đường thiết kế mở rộng
1Đào khuôn đường đất cấp 32.978,516m3
2Đắp cát hạt mịn K90Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC16,1124100m3
3Đắp đất núi K95Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC9,6674100m3
4Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4,8337100m3
5Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5,8005100m3
6Tưới nhựa Mc, tiêu chuẩn 1.0 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC32,2248100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC32,2248100m2
8Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5,4685100tấn
AH Kết cấu tôn tạo ( bù vênh bằng CPDD loại I)
1Cuốc chân đinh mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC40,2971100m2
2Bù vênh bằng Cấp phối đá dăm loại 1Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,2736100m3
3Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC6,0446100m3
4Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC-70 tiêu chuẩn 1 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC40,2971100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC40,2971100m2
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC6,8384100tấn
AI Kết cấu vuốt nối (KC-05A)
1Cuốc chân mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,3367100m2
2Bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại 1 dày trung bình 10 cmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,3337100m3
3Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC-70 tiêu chuẩn 1 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,3367100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,3367100m2
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,5662100tấn
AJ Kết cấu lề đường
1Bê tông mác 200 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC94,75m3
2Lót 1 lớp nolinChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC9,4745100m2
3Vét bùnChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC42,6735m3
4Vét hữu cơ + đánh cấp436,8945m3
5Đắp đất núi lề đường K90 (tận dụng đất núi từ đào khuôn 50%)Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC16,5645100m3
6Đắp cát hạt mịn K90Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,2108100m3
7Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4,7956100m3
8Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC21,525100m3
9Trồng cây long nãoChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC301 cây
10Đào móng biển báoChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,2m3
11Bê tông mác 150 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,2m3
12Ván khuôn móng bê tôngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,176100m2
13Sản xuấtl ắp đặt biển báo tam giácChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11cái
14Sơn vạch kẻ đườngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC123,36m2
AK THOÁT NƯỚC TUYẾN TT2. Phá dỡ rãnh hiện trạng
1Đục phá rãnh cũChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC23,94m3
2Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,2394100m3
AL Rãnh thoát nước B=0.5
1Đào móng rãnhChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1.665,5475m3
2Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,4761100m3
AM Thân rãnh loại 1
1Bê tông thân rãnh mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC459,64m3
2Ván khuôn bê tông rãnhChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC94,6781100m2
3Cốt thép rãnh DChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC41,4737tấn
4Lắp dựng thân rãnhChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1.965cái
AN Thân rãnh loại 2
1Bê tông thân rãnh mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC33,79m3
2Ván khuôn thân rãnhChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC6,9601100m2
3Cốt thép DChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,3646tấn
4Cốt thép D>10Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2,4255tấn
5Lắp dựng thân rãnh trọng lượngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC145cái
AO Tấm đan rãnh đoạn thông thường
1Bê tông mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC176,81m3
2Ván khuôn bê tông tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC17,2876100m2
3Cốt thép tấm đan DChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC8,9287tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC30,1394tấn
5Lắp dựng thân rãnhChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC3.929cấu kiện
AP Tấm đan rãnh đoạn qua đường
1Bê tông mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC13,01m3
2Ván khuôn bê tông tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,2716100m2
3Cốt thép tấm đan DChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,7117tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2,8838tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC289cấu kiện
6Gia công thép hìnhChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,9017tấn
7Lắp đặt thép hìnhChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,9017tấn
AQ Mối nối rãnh
1Chèn đay tẩm nhựa đườngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC5.354,32m
2Đắp vữa xi măng M75Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1.070,86m2
3Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2.677,16m2
4Đắp hố móng bằng đất tận dụng K90.Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC3,6883100m3
5Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC12,9672100m3
AR Ga rãnh B500 loại 1+2+3 (ga GT)
1Đào móng gaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC129,9895m3
2Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,048100m3
3Bê tông thân ga mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC20,14m3
4Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC3,2591100m2
5Cốt thép tấm đan DChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,5548tấn
6Cốt thép tấm đan DChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2,2081tấn
7Lắp dựng hố ga trọng lượng 1053 kgChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC48cái
AS Tấm đan
1Bê tông mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC6,37m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,3917100m2
3Cốt thép tấm đan DChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,2726tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,8266tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC96cấu kiện
6Lấp hố móng bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,7047100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,5952100m3
AT Ga rãnh B500 loại 1,2,3,4 đổ tại chỗ
1Đào móng gaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC53,2105m3
2Lót móng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0209100m3
3Bê tông đáy ga mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC4,19m3
4Ván khuôn tườngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,1216100m2
5Cốt thép chống trượt D20Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0967tấn
6Bê tông mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC6,72m3
7Ván khuôn thân gaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,8961100m2
AU Tấm đan A3
1Bê tông mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,27m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0756100m2
3Cốt thép DChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,1909tấn
4Cốt thép D>10Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,1872tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC22cấu kiện
6Lấp hố móng bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,3103100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,2218100m3
AV Cống ngang D600
1Cắt mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0392100m
2Đào móng cốngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,617m3
3Đào móng cốngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,1172100m3
4Đục phá cống cũChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,98m3
5Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0057100m3
6Bê tông tấm đan móng cống mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,42m3
7Ván khuôn tấm đan móng cốngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0542100m2
8Cốt thép tấm đan DChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0204tấn
9Lắp đặt đế cốngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC8cái
10Cốt thép ống cống DChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0572tấn
11Bê tông ống cống mác 300Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,84m3
12Ván khuôn ống cốngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,2674100m2
13Lắp đặt ống cốngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC4đoạn ống
14Đắp vữa mối nối VXM M100Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,72m2
15Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2,88m2
16Quét nhựa đường ống cống 2 lớpChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC14,61m2
AW Hoàn trả móng đường
1Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0201100m3
2Đất núi K98 dày 30 cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0337100m3
3Đắp hoàn trả hố móng bằng đất núi tận dụng K95Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,053100m3
AX Phần đầu cống D600
1Đào móngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,042m3
2Cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,15m3
3Bê tông mác 200 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,32m3
4Ván khuôn tường đầu cánhChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0622100m2
AY Ga cống D600 GC2-T-3, GC2-P-3
1Đào móng gaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC4,758m3
2Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0039100m3
3Bê tông móng mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,78m3
4Ván khuôn móng gaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0224100m2
5Bê tông thân ga mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,6m3
6Ván khuôn bê tông thân gaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,2133100m2
7Cốt thép chống trượt D20Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0158tấn
AZ Tấm đan B5
1Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,24m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0139100m2
3Cốt thép tấm đan DChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,036tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0362tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC4cấu kiện
6Lấp đát hố móngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0096100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,1285100m3
BA Biện pháp thi công cống
1Rào chắn di độngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC20m
2Biển báoChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC6cái
3Đèn chiếu sáng ban đêmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC3cái
4người hướng dẫn giao thôngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC20công
BB Cống ngang D400
1Cắt mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,068100m
2Đào móng cốngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,9315m3
3Đào móng cốngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,177100m3
4Đục phá cống cũChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,58m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC7,9868100m
6Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0069100m3
7Bê tông tấm đan móng cống mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,33m3
8Ván khuôn tấm đan móng cốngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0662100m2
9Cốt thép tấm đan DChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,026tấn
10Lắp đặt đế cốngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC15cái
11Cốt thép ống cống DChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0895tấn
12Bê tông ống cống mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,77m3
13Ván khuôn ống cốngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,3201100m2
14Lắp đặt ống cốngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC6đoạn ống
15Đắp vữa mối nối ống cống bằng VXm M100Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,82m2
16Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC3,46m2
17Quét nhựa đường ống cống 2 lớpChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC17,28m2
BC Hoàn trả móng đường
1Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0382100m3
2Đất núi K98 dày 30 cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0998100m3
3Đắp hoàn trả hố móng bằng đất núi K95Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,171100m3
4Đắp hoàn trả lề đường bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,05100m3
BD Đầu cống
1Đào móng cống đất cấp 1Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0354100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC3,7884100m
3Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,51m3
4Bê tông tường đấu +tường cánh + sân cống mác 200 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2,21m3
5Ván khuôn tườngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0998100m2
BE Ga GC2-P-4
1Đào móng gaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,5265m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,8525100m
3Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0025100m3
4Bê tông móng mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,49m3
5Ván khuôn móng gaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0128100m2
6Cốt thép chống trượt D20Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0099tấn
7Bê tông thân ga mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,04m3
8Ván khuôn bê tông thân gaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,1389100m2
9Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,16m3
10Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0079100m2
11Cốt thép tấm đan DChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0236tấn
12Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0242tấn
13Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2cấu kiện
14Lấp đát hố móngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0019100m3
15Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0197100m3
BF Biện pháp thi công cống
1Đắp bờ bao ngăn nước bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0445100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,5100m
3Phên nứaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC8,48m2
4Bơm nước hố móngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2ca
5Rào chắn di độngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC20m
6Biển báoChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC6cái
7Đèn chiếu sáng ban đêmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC3cái
8Người hướng dẫn giao thôngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC20công
9Tháo dỡ cọc treChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,5100m
10Tháo dỡ phên nữaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC8,48m2
11Phá dỡ bờ vâyChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0445100m3
BG Cống ngang D800
1Cắt mặt đương cũChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,124100m
2Đào móng ống bằng thủ côngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,2m3
3Đào móng cống bằng máyChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,228100m3
4Đục phá cống cũChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC3,81m3
5lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,013100m3
6Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC4,875100m
7Bê tông móng mác 200 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,23m3
8Ván khuôn tấm đan móng cốngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,1262100m2
9Cốt thép tấm đan DChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0514tấn
10Lắp đặt móng cống D800Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC16cái
BH ống cống
1Thép DChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,21tấn
2Bê tông ống cống mác 300 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC3,25m3
3Ván khuôn thép bê tông ống cốngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,8159100m2
4Lắp đặt ống cốngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC8đoạn ống
5Đắp vữa mối nối ống cống bằng VXM M100Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,59m2
6Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC4,74m2
7Quét nhựa đường ống cống hai lớpChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC44,58m2
BI Hoàn trả móng đường
1Cấp phối đá dăm loại II dày 10 cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0322100m3
2Đất núi K98 dày 30 cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,069100m3
3Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng K=0.95Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,149100m3
4Đào móng đầu cống đất cấp 1Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0695100m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC8,0613100m
6Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,07m3
7Bê tông tường đấu +tường cánh + sân cống mác 200 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC8,16m3
8Ván khuôn tườngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,3021100m2
BJ Ga cống đổ tại chỗ
1Đào móng ga cốngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC6,4105m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC6,63100m
3Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0088100m3
4Bê tông móng mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,77m3
5Ván khuôn móng gaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,048100m2
6Cốt thép chống trượt D20Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0395tấn
7Bê tông thân ga mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC4,02m3
8Ván khuôn bê tông thân gaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,536100m2
9Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,56m3
10Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0298100m2
11Cốt thép tấm đan DChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0829tấn
12Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0846tấn
13Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC8cấu kiện
14Lấp đát hố móngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0095100m3
15Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,2532100m3
BK Biện pháp thi công
1Đắp bờ bao ngăn nước bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,1179100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,325100m
3Phên nứaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC8,48m2
4Bơm nước hố móngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2ca
5Rào chắn di độngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC40m
6Biển báoChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC12cái
7Đèn chiếu sáng ban đêmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC6cái
8Người hướng dẫn giao thôngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC40công
9Tháo dỡ cọc treChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,325100m
10Tháo dỡ phên nứaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC8,48m2
11Phá dỡ bờ vâyChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,1179100m3
BL TUYẾN TT2-PHẦN CHIẾU SÁNG
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1.708,5m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC16,75100m
3Dây tiếp địa làm việc Cu/PVC 1x10mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1.708,5m
4Rải dây thép địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC167,510 m
5Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC350,88m
6Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,44100m
7Cột thép bát giác mạ kẽm rời cần 8mChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC43cột
8Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC43cột
9Bảng điện cửa cột cho cột đèn 8mChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC43bộ
10Lắp bảng điện cửa cộtChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC43bảng
11Luồn cáp ngầm cửa cộtChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC86đầu cáp
12Lắp cửa cộtChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC43cửa
13Đánh số cột thépChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4,310 cột
14Cần đèn cột đơnChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC43cái
15Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC43cần đèn
16Bóng đèn LED 80WChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC43cái
17Lắp choá đèn ở độ cao Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC43bộ
18Ống HDPE D85/65Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1.411m
19Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC14,11100m
20Đầu cốt M16Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC340cái
21Đầu cốt M10Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC85cái
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC42,510 đầu cốt
23Xây dựng hào 1 cáp đi dươi vỉa hè VH1 theo thiết kếChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1.374m
24Xây dựng hào 1 cáp đi qua đường QĐ1 theo thiết kếChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC9m
25Xây dựng móng cột chiếu sáng MC SChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC10móng
26Xây dựng móng cột chiếu sáng MC S-S theo thiết kếChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC33móng
27Xây dựng tiếp địa lặp lại theo thiết kếChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC6bộ
28Xây dựng tiếp địa bảo vệ theo thiết kếChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC43bộ
29Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1sợi
30Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC551 vị trí
BM TUYẾN TT3 - Kết cấu mặt đường thiết kế mở rộng
1Đào khuôn đường đất cấp 3Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1.079,4m3
2Đào phá đáChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1.907,537m3
3Đắp cát hạt mịn K90Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC8,2251100m3
4Đắp đất núi K95Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4,9351100m3
5Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,4675100m3
6Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,961100m3
7Tưới nhựa Mc, tiêu chuẩn 1.0 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC16,4502100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC16,4502100m2
9Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,7916100tấn
BN Kết cấu tôn tạo ( bù vênh bằng CPDD loại I)
1cuốc chân đinh mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC7,5901100m2
2Bù vênh bằng Cấp phối đá dăm loại 1Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,1587100m3
3Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,1385100m3
4Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC-70 tiêu chuẩn 1 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC7,5901100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC7,5901100m2
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,288100tấn
BO Kết cấu vuốt nối (KC-05A)
1Cuốc chân mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,1062100m2
2bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại 1 dày trung bình 10 cmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,3106100m3
3tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC-70 tiêu chuẩn 1 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,1062100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,1062100m2
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,5271100tấn
BP Kết cấu vuốt nối mở rộng (KC-05B)
1Cuốc chân đinh mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,1299100m2
2Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18 cmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0234100m3
3Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0195100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,1299100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,1299100m2
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,022100tấn
BQ Kết cấu lề đường
1Bê tông mác 200 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC32,95m3
2Lót 1 lớp nolinChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,2947100m2
3Vét bùnChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC21,242m3
4Vét hữu cơ + đánh cấpChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC6,7765m3
5Đắp đất núi lề đường K90 (tận dụng đất núi từ đào khuôn 50%)Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,8943100m3
6Đắp cát hạt mịn K90Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,208100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,5676100m3
8Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC8,8508100m3
9Xúc, vận chuyển đá thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC19,0754100m3
10Trồng cây long nãoChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC81 cây
11Đào móng biển báoChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,4m3
12Bê tông mác 150 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,4m3
13Ván khuôn móng bê tôngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,032100m2
14Sản xuất lắp đặt biển báo tam giácChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2cái
15Sơn vạch kẻ đườngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC33,01m2
BR THOÁT NƯỚC TUYẾN TT3 - Rãnh thoát nước B=0.5
1Đào móng rãnhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC170,537m3
2Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1553100m3
BS Thân rãnh loại 1
1Bê tông thân rãnh mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC51,92m3
2Ván khuôn bê tông rãnhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC10,6956100m2
3Cốt thép rãnh DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,6852tấn
4Lắp dựng thân rãnh trọng lượng 585 kgChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC222cái
BT Tấm đan rãnh đoạn thông thường
1Bê tông mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC19,98m3
2Ván khuôn bê tông tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,9536100m2
3Cốt thép tấm đan DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,009tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,4059tấn
5Lắp dựng thân rãnhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC444cái
BU Mối nối rãnh
1chèn đay tẩm nhựa đườngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC561,34m
2Đắp vữa xi măng M75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC112,27m2
3Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC280,67m2
4Đắp hố móng bằng đất tận dụng K90.Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,363100m3
5Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,3424100m3
BV Ga rãnh B500 loại 1+2 (ga GT)
1Đào móng gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC16,2525m3
2Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,006100m3
3Bê tông thân ga mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,53m3
4Ván khuônChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,4094100m2
5Cốt thép DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0698tấn
6Cốt thép DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,2782tấn
7Lắp dựng hố ga trọng lượng 1053 kgChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6cái
8Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,8m3
9Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,049100m2
10Cốt thép tấm đan DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0341tấn
11Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1033tấn
12Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC12cấu kiện
13Lấp hố móng bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0881100m3
14Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0744100m3
BW Ga rãnh B500 loại 1,2,4 đổ tại chỗ
1Đào móng gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC20,063m3
2Lót móng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0079100m3
3Bê tông đáy ga mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,59m3
4Ván khuôn tườngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0452100m2
5Cốt thép chống trượt D20Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0355tấn
6Bê tông mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,6m3
7Ván khuôn thân gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,346100m2
BX Tấm đan
1Bê tông mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,49m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0281100m2
3Cốt thép DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,073tấn
4Cốt thép D>10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0725tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC8cấu kiện
6Lấp hố móng bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1162100m3
7Vận chuyển đát thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0844100m3
BY Cống ngang D600
1Cắt mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,07100m
2Đào móng cốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC21,821m3
3Đục phá cống cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,55m3
4Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0081100m3
5Bê tông tấm đan móng cống mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,57m3
6Ván khuôn tấm đan móng cốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0746100m2
7Cốt thép tấm đan DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0281tấn
8Lắp đặt đế cốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC11cái
9Cốt thép ống cống DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0816tấn
10Bê tông ống cống mác 300Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,2m3
11Ván khuôn ống cốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,3817100m2
12Lắp đặt ống cốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5đoạn ống
13Đắp vữa mối nối VXM M100Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,08m2
14Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,32m2
15Quét nhựa đường ống cống 2 lớpChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC20,86m2
BZ Hoàn trả móng đường
1Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0226100m3
2Đất núi K98 dày 30 cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0363100m3
3Đắp hoàn trả hố móng bằng đất núi K95Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0671100m3
CA Phần đầu cống D600
1Đào móngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC100,0153m3
2Cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,82m3
3Bê tông mác 200 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5,08m3
4Ván khuôn tường đầu cánhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1683100m2
CB Ga cống D600 GC3-P-1
1Đào móng gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,863m3
2Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,002100m3
3Bê tông móng mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,39m3
4Ván khuôn móng gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0112100m2
5Bê tông thân ga mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,84m3
6Ván khuôn bê tông thân gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1078100m2
7Cốt thép chống trượt D20Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0079tấn
CC Tấm đan B5
1Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,12m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,007100m2
3Cốt thép tấm đan DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,018tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0181tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2cấu kiện
6Lấp đát hố móngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0007100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1839100m3
CD Biện pháp thi công cống
1Đắp bờ bao ngăn nước bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1544100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,375100m
3Phên nứaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC15,2m2
4Bơm nước hố móngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2ca
5Rào chắn di độngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC20m
6Biển báoChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6cái
7Đèn chiếu sáng ban đêmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3cái
8Người hướng dẫn giao thôngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC20công
9Tháo dỡ cọc treChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,375100m
10Tháo dỡ phên nữaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC15,2m2
11Phá dỡ bờ vâyChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1544100m3
CE Đầu rãnh D=0.4m
1Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10 cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,13m3
2Bê tông tường đầu, sân gia cố M200 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,79m3
3Ván khuônChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,061100m2
CF TUYẾN TT3 - PHẦN CHIẾU SÁNG
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC580,38m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC5,69100m
3Dây tiếp địa làm việc Cu/PVC 1x10mm2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC580,38m
4Rải dây thép địaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC56,910 m
5Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC122,4m
6Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,2100m
7Cột thép bát giác mạ kẽm rời cần 8mChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC15cột
8Lắp dựng cột đènChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC15cột
9Bảng điện cửa cột cho cột đèn 8mChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC15bộ
10Lắp bảng điện cửa cộtChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC15bảng
11Luồn cáp ngầm cửa cộtChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC30đầu cáp
12Lắp cửa cộtChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC15cửa
13Đánh số cột thépChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,510 cột
14Cần đèn cột đơnChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC15cái
15Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC15cần đèn
16Bóng đèn LED 80WChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC15cái
17Lắp choá đèn ở độ cao Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC15bộ
18Ống HDPE D85/65Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC476m
19Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC4,76100m
20Đầu cốt M16Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC120cái
21Đầu cốt M10Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC30cái
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1510 đầu cốt
23Ghíp 4x25Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2cái
24Xấy dựng hào 1 cáp đi dưới vỉa hè VH1Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC443m
25Xây dựng hào 1 cáp đi qua đường QĐ1Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC19m
26Xây dựng hoàn thiện móng cột điện chiếu sáng MC SChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC8móng
27Xây dựng móng cột chiếu sáng MC S-SChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC7móng
28Xây dựng tiếp địa lặp lạiChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2bộ
29Xây dựng tiếp địa bảo vệChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC15bộ
30Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1sợi
31Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC191 vị trí
CG TUYẾN TT4- Kết cấu mặt đường thiết kế mở rộng
1Đào khuôn đường đất cấp 3485,579m3
2Đắp cát hạt mịn K90Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,2939100m3
3Đắp đất núi K95Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,3763100m3
4Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,6882100m3
5Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,8258100m3
6Tưới nhựa Mc, tiêu chuẩn 1.0 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4,5878100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4,5878100m2
8Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,7785100tấn
CH Kết cấu tôn tạo ( bù vênh bằng CPDD loại I)
1cuốc chân đinh mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,819100m2
2Bù vênh bằng Cấp phối đá dăm loại 1Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0625100m3
3Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,5728100m3
4tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC-70 tiêu chuẩn 1 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,819100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,819100m2
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,6481100tấn
CI Kết cấu vuốt nối (KC-05A)
1Cuốc chân mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,3528100m2
2bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại 1 dày trung bình 10 cmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0353100m3
3tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC-70 tiêu chuẩn 1 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,3528100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,3528100m2
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0599100tấn
CJ Kết cấu lề đường
1Bê tông mác 200 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC13,33m3
2Lót 1 lớp nolinChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,3327100m2
3Đắp đất núi lề đường K90 (tận dụng đất núi từ đào khuôn 50%)Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0642100m3
4Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4,8257100m3
5Đào móng biển báoChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2m3
6Bê tông mác 150 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2m3
7Ván khuôn móng bê tôngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,016100m2
8Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giácChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
9Sơn vạch kẻ đườngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC12,76m2
CK THOÁT NƯỚC TUYẾN TT4. Phá dỡ rãnh hiện trạng
1Đục phá rãnh cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC20,64m3
2Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,2064100m3
CL Rãnh thoát nước B=0.5
1Đào móng rãnhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC250,7685m3
2Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,2074100m3
CM Thân rãnh loại 1
1Bê tông thân rãnh mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC63,82m3
2Ván khuôn bê tông rãnhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC13,1466100m2
3Cốt thép rãnh DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5,7588tấn
4Lắp dựng thân rãnhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC273cái
CN Thân rãnh loại 2
1Bê tông thân rãnh mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5,5m3
2Ván khuôn thân rãnhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,1327100m2
3Cốt thép DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,2221tấn
4Cốt thép D>10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,3947tấn
5Lắp dựng thân rãnhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC24cái
CO Tấm đan rãnh đoạn thông thường
1Bê tông mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC24,57m3
2Ván khuôn bê tông tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,4024100m2
3Cốt thép tấm đan DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,2408tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,1884tấn
5Lắp dựng tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC546cấu kiện
CP Tấm đan rãnh đoạn qua đường
1Bê tông mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,12m3
2Ván khuôn bê tông tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,2068100m2
3Cốt thép tấm đan DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1157tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,469tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC47cấu kiện
6Gia công thép hìnhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1466tấn
7Lắp đặt thép hìnhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1466tấn
CQ Mối nối rãnh
1Chèn đay tẩm nhựa đườngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC751,84m
2Đắp vữa xi măng M75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC150,37m2
3Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC375,92m2
4Đắp hố móng bằng đất tận dụng K90.Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,5476100m3
5Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,9601100m3
CR Ga rãnh B500 loại 1+2+3 (ga GT)
1Đào móng gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC24,3685m3
2Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,009100m3
3Bê tông thân ga mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,75m3
4Ván khuônChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,606100m2
5Cốt thép DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,103tấn
6Cốt thép DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,4087tấn
7Lắp dựng thân ga trọng lượng 1053 kgChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC9cái
8Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,2m3
9Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0734100m2
10Cốt thép tấm đan DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0511tấn
11Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,155tấn
12Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC18cấu kiện
13Lấp hố móng bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1321100m3
14Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1116100m3
CS Ga rãnh B500 loại 1,2,3,4 đổ tại chỗ
1Đào móng gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC9,6m3
2Lót móng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0038100m3
3Bê tông đáy ga mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,75m3
4Ván khuôn tườngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,022100m2
5Cốt thép chống trượt D20Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0178tấn
6Bê tông mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,31m3
7Ván khuôn thân gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1748100m2
CT Tấm đan A3
1Bê tông mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,23m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0137100m2
3Cốt thép DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0343tấn
4Cốt thép D>10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0332tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4cấu kiện
6Lấp hố móng bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,056100m3
7Vận chuyển đát thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0399100m3
CU TUYẾN TT4 - PHẦN CHIẾU SÁNG
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC231,54m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,27100m
3Dây tiếp địa làm việc Cu/PVC 1x10mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC231,54m
4Rải dây thép địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC22,710 m
5Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC40,8m
6Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4100m
7Cột thép bát giác mạ kẽm rời cần 8mChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5cột
8Lắp dựng cột đènChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5cột
9Bảng điện cửa cột cho cột đèn 8mChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5bộ
10Lắp bảng điện cửa cộtChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5bảng
11Luồn cáp ngầm cửa cộtChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC10đầu cáp
12Lắp cửa cộtChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5cửa
13Đánh số cột thépChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,510 cột
14Cần đèn cột đơnChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5cái
15Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5cần đèn
16Bóng đèn LED 80WChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5cái
17Lắp choá đèn ở độ cao Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5bộ
18Ống HDPE D85/65Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC194m
19Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,94100m
20Đầu cốt M10Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC50cái
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC510 đầu cốt
22Ghíp 4x25Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2cái
23Xây dựng hào 1 cáp đi dưới vỉa hè VH1Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC178m
24Xây dựng hài 1 cáp đi qua đường QĐ1Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC7m
25Xây dựng hoàn thiện móng cột chiếu sáng MC S-S theo thiết kếChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5móng
26Xây dựng tiếp địa lặp lạiChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1bộ
27Xây dựng tiếp địa bảo vệChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5bộ
28Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1sợi
29Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC81 vị trí
CV TUYẾN TT5 - Kết cấu mặt đường mở rộng
1Đào khuôn đường đất cấp 31.009,305m3
2Đắp cát hạt mịn K90Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC5,8746100m3
3Đắp đất núi K95Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC3,5247100m3
4Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,7624100m3
5Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2,1148100m3
6Tưới nhựa Mc, tiêu chuẩn 1.0 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC11,7491100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC11,7491100m2
8Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,9938100tấn
CW Kết cấu tôn tạo (bù vênh bằng CPDD loại I)
1cuốc chân đinh mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC15,5648100m2
2Bù vênh bằng Cấp phối đá dăm loại 1Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,3096100m3
3Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2,3347100m3
4tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC-70 tiêu chuẩn 1 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC15,5648100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC15,5648100m2
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2,6413100tấn
CX Kết cấu vuốt nối (KC-05A)
1Cuốc chân mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,3064100m2
2bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại 1 dày trung bình 10 cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,1306100m3
3tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC-70 tiêu chuẩn 1 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,3064100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,3064100m2
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,2217100tấn
CY Kết cấu lề đường
1Bê tông mác 200 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC117,49m3
2Lót 1 lớp nolinChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC11,7491100m2
3Vét hữu cơ + đánh cấp202,4105m3
4Đắp đất núi lề đường K90 (tận dụng đất núi từ đào khuôn 50%)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC6,5188100m3
5Đắp nền bằng cát hạt mịnChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,1083100m3
6Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2,0241100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC6,8416100m3
8Trồng cây long nãoChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC51 cây
9Đào móng biển báoChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,8m3
10Bê tông mác 150 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,8m3
11Ván khuôn móng bê tôngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,064100m2
12Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giácChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC4cái
13Sơn vạch kẻ đườngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC35,94m2
CZ THOÁT NƯỚC TUYẾN TT5, Phá dỡ rãnh hiện trạng
1Đục phá rãnh cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC88,71m3
2Vận chuyển đất thừa đổ đi 1Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,8871100m3
DA Cải tạo rãnh hiện trạng B=0.7
1Tháo dỡ tấm đan cũ B=0.5mChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC444cấu kiện
2Nạo vét bùnChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC46,621m3
3Đục tẩy cổ rãnh hiện trạngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC19,54m3
4Xây cơi cao tường rãnhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC43,96m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC399,6m2
6Bê tông cổ rãnh mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC21,4m3
7Ván khuôn cổ rãnhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,22100m2
8Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC25,75m3
9Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,554100m2
10Cốt thép tấm đan DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,4198tấn
11Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,1524tấn
12Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC444cấu kiện
13Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,1056100m3
DB Rãnh thoát nước B=0.5
1Đào móng rãnhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC522,5265m3
2Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,244100m3
DC Thân rãnh loại 1
1Bê tông thân rãnh mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC78,3m3
2Ván khuôn bê tông rãnhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC16,1277100m2
3Cốt thép rãnh DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC7,0647tấn
4Lắp dựng thân rãnh trọng lượng 585 kgChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC335cái
DD Thân rãnh loại 2
1Bê tông thân rãnh mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,25m3
2Ván khuôn thân rãnhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,67100m2
3Cốt thép DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1314tấn
4Cốt thép D>10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,2335tấn
5Lắp dựng thân rãnhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC14cái
DE Tấm đan rãnh đoạn thông thường
1Bê tông mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC30,15m3
2Ván khuôn bê tông tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,948100m2
3Cốt thép tấm đan DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,5226tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5,1396tấn
5Lắp dựng thân rãnhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC670cấu kiện
DF Tấm đan rãnh đoạn qua đường
1Bê tông mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,26m3
2Ván khuôn bê tông tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1232100m2
3Cốt thép tấm đan DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,069tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,2794tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC28cấu kiện
6Gia công thép hìnhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0874tấn
7Lắp đặt thép hìnhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0874tấn
DG Mối nối rãnh
1Chèn đay tẩm nhựa đườngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC883,92m
2Đắp vữa xi măng M75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC176,78m2
3Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC441,96m2
4Đắp hố móng bằng đất tận dụng K90.Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,0778100m3
5Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,1475100m3
DH Rãnh xây B=0.7m
1Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,239100m3
2Bê tông móng mác 200 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC23,9m3
3Ván khuôn bê tông móngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,405100m2
4Tường rãnh xâyChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC98,01m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC445,5m2
6Bê tông cổ rãnh mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC17,82m3
7Ván khuôn cổ rãnhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,0375100m2
8Cốt thép cổ rãnh, DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,2167tấn
9Cốt thép cổ rãnh, D>10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,0793tấn
DI Tấm đan rãnh A+A'
1Bê tông mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC21,06m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,377100m2
3Thép DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,5723tấn
4Thép 10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,316tấn
5Lắp đặt tấm đan trọng lượng 174 kgChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC405cấu kiện
DJ Khe phòng lún
1Vữa xi măng 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,89m2
2Chèn SikaflexChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,71m
DK Ga rãnh B500 loại 1 (ga GT)
1Đào móng gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC27,084m3
2Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,01100m3
3Bê tông thân ga mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,21m3
4Ván khuônChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,6824100m2
5Cốt thép DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1163tấn
6Cốt thép DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,4636tấn
7Lắp dựng thân ga trọng lượng 1053 kgChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC10cái
8Bê tông mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,33m3
9Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0816100m2
10Cốt thép tấm đan DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0568tấn
11Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1722tấn
12Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC20cấu kiện
13Lấp hố móng bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1468100m3
14Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,124100m3
DL Cống ngang D400
1Cắt mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,062100m
2Đào móng cốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC7,379m3
3Đục phá cống cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,37m3
4Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0039100m3
5Bê tông móng cống mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,2m3
6Ván khuôn móng cốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0397100m2
7Cốt thép DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0156tấn
8Lắp đặt đế cốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC9cái
9Cốt thép ống cống DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0543tấn
10Bê tông ống cống mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,47m3
11Ván khuôn ống cốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1941100m2
12Lắp đặt ống cốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4đoạn ống
13Đắp vữa mối nối ống cống bằng VXm M100Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,41m2
14Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,73m2
15Quét nhựa đường ống cống 2 lớpChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC10,48m2
DM Hoàn trả móng đường
1Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0164100m3
2Đất núi K98 dày 30 cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0213100m3
3Đắp hoàn trả hố móng bằng đất núi K95Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0215100m3
DN Đầu cống
1Đào móng cống đất cấp 1Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0072100m3
2Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,12m3
3Bê tông tường đấu +tường cánh + sân cống mác 200 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,57m3
4Ván khuôn tườngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0298100m2
DO Ga GC2-P-2
1Đào móng gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,3685m3
2Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0036100m3
3Bê tông móng mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,73m3
4Ván khuôn móng gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0216100m2
5Cốt thép chống trượt D20Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0158tấn
6Bê tông thân ga mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,09m3
7Ván khuôn bê tông thân gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1456100m2
8Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,22m3
9Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0134100m2
10Cốt thép tấm đan DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0331tấn
11Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0332tấn
12Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4cấu kiện
13Lấp đất hố móngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0036100m3
14Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0834100m3
DP Biện pháp thi công cống
1Rào chắn di độngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC20m
2Biển báoChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6cái
3Đèn chiếu sáng ban đêmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3cái
4Người hướng dẫn giao thôngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC20công
DQ Cống ngang D800
1Cắt mặt đương cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,06100m
2Đào móng ống bằng thủ côngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,624m3
3Đào móng cống bằng máyChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1186100m3
4Đục phá cống cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,01m3
5lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0068100m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5,07100m
7Bê tông móng cống mác 200 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,54m3
8Ván khuôn móng cốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0552100m2
9Cốt thép móng DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0225tấn
10Lắp đặt móng cống D800Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC7cái
11Cốt thép ống cống DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0985tấn
12Bê tông ống cống mác 300 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,52m3
13Ván khuôn thép bê tông ống cốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0383100m2
14Lắp đặt ống cốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4đoạn ống
15Đắp vữa mối nối ống cống bằng VXM M100Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,3m2
16Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,37m2
17Quét nhựa đường ống cống hai lớpChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC20,9m2
DR Hoàn trả móng đường
1Cấp phối đá dăm loại II dày 10 cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0228100m3
2Đất núi K98 dày 30 cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0371100m3
3Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng K=0.95Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0884100m3
DS Đầu cống
1Đào móng cống đất cấp 1Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,014100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,136100m
3Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0028m3
4Bê tông tường đấu +tường cánh + sân cống mác 200 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,92m3
5Ván khuôn tườngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0713100m2
DT Ga cống đổ tại chỗ
1Đào móng gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,3475m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,08100m
3Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0054100m3
4Bê tông móng mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,09m3
5Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0264100m2
6Cốt thép chống trượt D20Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0237tấn
7Bê tông thân ga mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,45m3
8Ván khuôn bê tông thân gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,3273100m2
9Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,38m3
10Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0178100m2
11Cốt thép tấm đan DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0546tấn
12Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0572tấn
13Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4cấu kiện
14Lấp đát hố móngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0062100m3
15Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1078100m3
DU Biện pháp thi công
1Đắp bờ bao ngăn nước bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,042100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,4100m
3Phên nứaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,56m2
4Bơm nước hố móngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2ca
5Rào chắn di độngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC20m
6Biển báoChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6cái
7Đèn chiếu sáng ban đêmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3cái
8Người hướng dẫn giao thôngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC20công
9Tháo dỡ cọc treChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,4100m
10Tháo dỡ rào bảo vệChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,56m2
11Phá dỡ bờ vâyChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,042100m3
DV TUYẾN TT5 - PHẦN CHIẾU SÁNG
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC602,82m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ.Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5,91100m
3Dây tiếp địa làm việc Cu/PVC 1x10mm2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC602,82m
4Rải dây thép địaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,59110 m
5Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC130,56m
6Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,28100m
7Cột thép bát giác mạ kẽm rời cần 8mChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC16cột
8Lắp dựng cột đènChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC16cột
9Bảng điện cửa cột cho cột đèn 8mChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC16bộ
10Lắp bảng điện cửa cộtChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC16bảng
11Luồn cáp ngầm cửa cộtChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC32đầu cáp
12Lắp cửa cộtChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC16cửa
13Đánh số cột thépChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,610 cột
14Cần đèn cột đơnChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC16cái
15Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC16cần đèn
16Bóng đèn LED 80WChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC16cái
17Lắp choá đèn ở độ cao Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC16bộ
18Ống HDPE D85/65Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC495m
19Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,95100m
20Đầu cốt M16Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC128cái
21Đầu cốt M10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC32cái
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1610 đầu cốt
23Ghíp 4x25Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2cái
24Xây dựng hào 1 cáp đi dưới vỉa hè VH1Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC450m
25Xây dựng móng cột chiếu sáng MC S theo thiết kếChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3móng
26Xây dựng hoàn thiện móng cột chiếu sáng MC S-S theo thiết kếChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC13móng
27Xây dựng tiếp địa lặp lạiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3bộ
28Xây dựng tiếp địa bảo vệChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC16bộ
DW TUYẾN TT6 - Kết cấu mặt đường thiết kế mở rộng
1Đào khuôn đườngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1.043,758m3
2Đắp cát hạt mịn K90Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5,5325100m3
3Đắp đất núi K95Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,3195100m3
4Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,6598100m3
5Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,9917100m3
6Tưới nhựa Mc, tiêu chuẩn 1.0 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11,065100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11,065100m2
8Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,8777100tấn
DX Kết cấu tôn tạo ( bù vênh bằng CPDD loại I)
1cuốc chân đinh mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC12,155100m2
2Bù vênh bằng Cấp phối đá dăm loại 1Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,3069100m3
3Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,8232100m3
4tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC-70 tiêu chuẩn 1 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC12,155100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC12,155100m2
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,0627100tấn
DY Kết cấu vuốt nối (KC-05A)
1Cuốc chân mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,2936100m2
2Bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại 1 dày trung bình 10 cmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,2294100m3
3Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC-70 tiêu chuẩn 1 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,2936100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,2936100m2
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,3892100tấn
DZ Kết cấu vuốt nối mở rộng (KC-05B)
1Cuốc chân đinh mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,2275100m2
2Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18 cmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,041100m3
3Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0341100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,2275100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,2275100m2
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0386100tấn
EA Kết cấu lề đường
1Bê tông mác 200 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,96m3
2Lót 1 lớp nolinChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,2959100m2
3Vét bùnChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC106,663m3
4Vét hữu cơ + đánh cấp24,1055m3
5Đắp đất núi lề đường K90 (tận dụng đất núi từ đào khuôn 50%)Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4,0363100m3
6Đắp cát hạt mịn K90Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,2842100m3
EB Hoàn trả mương
1Đào mương hoàn trả đất cấp 1Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,1299100m3
2Đắp hoàn trả mương đất tận dụng K90Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,1362100m3
3Vận chuyển bùn đổ điChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,4376100m3
4Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC8,2953100m3
EC Lấp giếng
1Phá dỡ cổ giếngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,02m3
2Lấp giếng bằng đá hộc và cấp phối đá dămChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,8096100m3
3Bê tông tấm đan mác 200 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,39m3
4Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0193100m2
5Cốt thép D>10Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,5454tấn
ED Cây xanh, biển báo, sơn kẻ vạch
1Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC41 cây
2Đào móng biển báoChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,2m3
3Bê tông mác 150 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,2m3
4Ván khuôn móng bê tôngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,096100m2
5Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giácChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC6cái
6Sơn vạch kẻ đườngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC46,24m2
EE THOÁT NƯỚC TUYẾN TT6. Phá dỡ rãnh hiện trạng
1Đục phá rãnh+ cống cũChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC38,31m3
2Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầuChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,3831100m3
EF Rãnh thoát nước B=0.5
1Đào móng rãnhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC585,221m3
2Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,5126100m3
EG Thân rãnh loại 1
1Bê tông thân rãnh mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC156,72m3
2Ván khuôn bê tông rãnhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC32,282100m2
3Cốt thép rãnh DChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC14,1411tấn
4Lắp dựng thân rãnhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC670cái
EH Thân rãnh loại 2
1Bê tông thân rãnh mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC14,64m3
2Ván khuôn thân rãnhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,0149100m2
3Cốt thép DChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,5911tấn
4Cốt thép D>10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,0507tấn
5Lắp dựng thân rãnhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC63cái
EI Tấm đan rãnh đoạn thông thường
1Bê tông mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC60,3m3
2Ván khuôn bê tông tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5,896100m2
3Cốt thép tấm đan DChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,0452tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC10,2791tấn
5Lắp dựng thân rãnhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1.340cấu kiện
EJ Tấm đan rãnh đoạn qua đường
1Bê tông mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5,63m3
2Ván khuôn bê tông tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,55100m2
3Cốt thép tấm đan DChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,3078tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,2473tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC125cấu kiện
6Gia công thép hìnhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,39tấn
7Lắp đặt thép hìnhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,39tấn
EK Mối nối rãnh
1Chèn đay tẩm nhựa đườngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1.859,28m
2Đắp vữa xi măng M75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC371,86m2
3Quét nhựa bitum và dán vải địa kỹ thuật, 2 lớp vải 3 lớp nhựaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC929,64m2
4Đắp hố móng bằng đất tận dụng K90.Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,2694100m3
5Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4,5828100m3
EL Ga rãnh B500 loại 1+2+3 (ga GT)
1Đào móng gaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC59,579m3
2Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,022100m3
3Bê tông thân ga mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC9,14m3
4Ván khuônChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,4767100m2
5Cốt thép DChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2507tấn
6Cốt thép DChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,9942tấn
7Lắp dựng hố ga trọng lượng 1053 kgChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC22cái
EM Tấm đan
1Bê tông mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,92m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1795100m2
3Cốt thép tấm đan DChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,125tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,3788tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC44cấu kiện
6Lấp hố móng bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,323100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ đi 1Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2728100m3
EN Ga rãnh B500 loại 1,2,3,4 đổ tại chỗ
1Đào móngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC29,663m3
2Lót móng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0117100m3
3Bê tông đáy ga mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,34m3
4Ván khuônChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0672100m2
5Cốt thép chống trượt D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0533tấn
6Bê tông mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,69m3
7Ván khuônChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,4924100m2
EO Tấm đan A3
1Bê tông mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,72m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0418100m2
3Côt thép DChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1072tấn
4Cốt thép D>10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1057tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC12cấu kiện
6Lấp hố móng bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1723100m3
7Vận chuyển đát thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1243100m3
EP Cống ngang D600
1Cắt mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,056100m
2Đào móng cốngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC13,242m3
3Đục phá cống cũChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,47m3
4Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0057100m3
5Bê tông móng cống mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,36m3
6Ván khuôn móng cốngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0475100m2
7Cốt thép DChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0179tấn
8Lắp đặt đế cốngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC7cái
EQ ống cống D600
1Cốt thép ống cống DChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0602tấn
2Bê tông ống cống mác 300Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,88m3
3Ván khuôn ống cốngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2815100m2
4Lắp đặt ống cốngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4đoạn ống
ER mối nối cống
1Đắp vữa mối nối VXM M100Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,72m2
2Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,88m2
3Quét nhựa đường ống cống 2 lớpChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC15,38m2
ES Hoàn trả móng đường
1Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0205100m3
2Đất núi K98 dày 30 cmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0312100m3
3Đắp hoàn trả hố móng bằng đất núi K95Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0458100m3
ET Phần đầu cống D600
1Đào móngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0073100m3
2Cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,17m3
3Bê tông mác 200 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,8m3
4Ván khuôn tường đầu cánhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0377100m2
EU Ga cống D600 GC6-T-1, GC6-P-1
1Đào móng gaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4,558m3
2Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0039100m3
3Bê tông móng mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,78m3
4Ván khuôn móng gaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0224100m2
5Bê tông thân ga mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,48m3
6Ván khuôn bê tông thân gaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1969100m2
7Cốt thép chống trượt D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0158tấn
EV Tấm đan B5
1Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,24m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0139100m2
3Cốt thép tấm đan DChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,036tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0362tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4cấu kiện
6Lấp đát hố móngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,009100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1652100m3
EW Biện pháp thi công cống
1Rào chắn di độngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC20m
2Biển báoChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
3Đèn chiếu sáng ban đêmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3cái
4Người hướng dẫn giao thôngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC20công
EX Cống ngang D800
1Cắt mặt đương cũChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,054100m
2Đào móng ống21,2315m3
3Đục phá cống cũChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,74m3
4Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0085100m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC634,73m
6Bê tông móng mác 200 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,69m3
7Ván khuôn móng cốngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,071100m2
8Cốt thép tấm đan DChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0289tấn
9Lắp đặt móng cống D800Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC9cái
EY ống cống
1Cốt thép DChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1228tấn
2Bê tông ống cống mác 300 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,9m3
3Ván khuôn thép bê tông ống cốngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,4769100m2
4Lắp đặt ống cốngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5đoạn ống
EZ mối nối cống
1Đắp vữa mối nối ống cống bằng VXM M100Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,44m2
2Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,56m2
3Quét nhựa đường ống cống hai lớpChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC26,06m2
FA Hoàn trả móng đường
1Cấp phối đá dăm loại II dày 10 cmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0246100m3
2Đất núi K98 dày 30 cmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0352100m3
3VL đất núiChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4,0832m3
4Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng K=0.95Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0594100m3
5Đắp lề hoàn trả đường bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0342100m3
FB Đầu cống
1Đào móng cống đất cấp 1Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0425100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,279100m
3Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,44m3
4Bê tông tường đấu +tường cánh + sân cống mác 200 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,38m3
5Ván khuôn tườngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,3886100m2
FC Ga cống đổ tại chỗ
1Đào móng gaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4,0945m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,6575100m
3Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0022100m3
4Bê tông móng mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,44m3
5Ván khuôn móng gaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,012100m2
6Cốt thép chống trượt D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0099tấn
7Bê tông thân ga mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,85m3
8Ván khuôn bê tông thân gaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1129100m2
9Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,14m3
10Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0074100m2
11Cốt thép tấm đan DChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0207tấn
12Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0211tấn
13Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cấu kiện
14Lấp đát hố móngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0087100m3
15Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,231100m3
FD Biện pháp thi công
1Đắp bờ bao ngăn nước bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0423100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,65100m
3Phên nứaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4,16m2
4Bơm nước hố móngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2ca
5Rào chắn di độngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC20m
6Biển báoChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
7Đèn chiếu sáng ban đêmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3cái
8Người hướng dẫn giao thôngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC20công
9Tháo dỡ cọc treChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,65100m
10Tháo dỡ phên nứaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4,16m2
11Phá dỡ bờ vâyChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0423100m3
FE TUYẾN TT6 - ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC147,9m
2Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC336,6m
3Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,75100m
4Dây tiếp địa làm việc Cu/PVC 1x10mm2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC477,36m
5Rải dây thép địaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC46,810 m
6Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC106,08m
7Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,04100m
8Cột thép bát giác mạ kẽm rời cần 8mChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC13cột
9Lắp dựng cột đènChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC13cột
10Bảng điện cửa cột cho cột đèn 8mChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC13bộ
11Lắp bảng điện cửa cộtChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC13bảng
12Luồn cáp ngầm cửa cộtChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC26đầu cáp
13Lắp cửa cộtChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC13cửa
14Đánh số cột thépChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,310 cột
15Cần đèn cột đơnChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC13cái
16Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC13cần đèn
17Bóng đèn LED 80WChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC13cái
18Lắp choá đèn ở độ cao Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC13bộ
19Tủ điện chiếu sángChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1tủ
20Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1tủ
21Ống HDPE D85/65Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC396m
22Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,96100m
23Đầu cốt M25Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC36cái
24Đầu cốt M10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC90cái
25Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC12,610 đầu cốt
26Xây dựng hào 1 cáp đi dưới vỉa hè VH1Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC381m
27Xây dựng hào 1 cáp đi quan đường QĐ1Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC7m
28Xây dựng móng cột chiêu sáng MC S-S theo thiết kếChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC13móng
29Xây dựng móng tủ điện chiếu sáng theo thiết kếChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1móng
30Xây dựng tiếp địa lặp lạiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4bộ
31Xây dựng tiếp địa bảo vệChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC13bộ
FF TUYẾN TT7. Kết cấu mặt đường mở rộng
1Đào khuôn đường đất cấp 3Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2.138,916m3
2Đắp cát hạt mịn K90Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC13,81100m3
3Đắp đất núi K95Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC8,286100m3
4Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,143100m3
5Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,9716100m3
6Tưới nhựa Mc, tiêu chuẩn 1.0 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC27,62100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC27,62100m2
8Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,6871100tấn
FG Kết cấu tôn tạo ( bù vênh bằng CPDD loại I)
1cuốc chân đinh mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC41,6113100m2
2Bù vênh bằng Cấp phối đá dăm loại 1Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,7911100m3
3Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6,2417100m3
4tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC-70 tiêu chuẩn 1 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC41,6113100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC41,6113100m2
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC7,0614100tấn
FH Kết cấu vuốt nối (KC-05A)
1Cuốc chân mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,2787100m2
2bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại 1 dày trung bình 10 cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,2279100m3
3tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC-70 tiêu chuẩn 1 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,2787100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,2787100m2
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,3867100tấn
FI Kết cấu vuốt nối mở rộng (KC-05B)
1Cuốc chân đinh mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,5185100m2
2Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18 cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0933100m3
3Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0778100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,5185100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,5185100m2
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,088100tấn
FJ Lề đường , cây xanh, biển báo
1Bê tông mác 200 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC52,72m3
2Lót 1 lớp nolinChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5,2718100m2
3Vét bùnChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC105,463m3
4Vét hữu cơ + đánh cấp1.397,3265m3
5Đắp đất núi lề đường K90 (tận dụng đất núi từ đào khuôn)Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC52,6053100m3
6Đắp cát hạt mịn K90Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,5087100m3
7Vận chuyển bùn đổ đi, đất cấp 1Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC15,0279100m3
8Trồng cây long nãoChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC631 cây
9Đào móng biển báoChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,4m3
10Bê tông mác 150 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,4m3
11Ván khuôn móng bê tôngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,112100m2
12Sản xuất lắp đặt biển báo tam giácChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC7cái
13Sơn vạch kẻ đườngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC101,7m2
14Đào móng chôn cọc tiêuChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,47m3
15Bê tông móng M150 đá 2x4 đổ tại chỗChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,08m3
16Ván khuôn móng cọc tiêuChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,216100m2
17Bê tông cọc tiêu mác 200 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,55m3
18Ván khuôn bê tông cọc tiêuChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1452100m2
19Cốt thép DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0581tấn
20Sơn cọc tiêuChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC16,42m2
21Lắp đặt cọc tiêuChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC24cấu kiện
22Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0287100m3
FK THOÁT NƯỚC TUYẾN TT7. PHÁ DỠ RÃNH HIỆN TRẠNG
1Đục phá rãnh cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC185,63m3
2Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,8563100m3
FL RÃNH THOÁT NƯỚC B=0,5
1Đào móng rãnhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1.822,86m3
2Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0781100m3
3Bê tông thân rãnh mác 250 đá 1x2 - thân rãnh loại 1Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC21,62m3
4Ván khuôn rãnh -thân rãnh loại 1Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,4537100m2
5Cốt thép rãnh DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,9509tấn
6Lắp đặt đoạn rãnh - thân rãnh loại 1Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC93cái
7Bê tông thân rãnh mác 250 đá 1x2 - thân rãnh loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,48m3
8Ván khuôn thân rãnh - thân rãnh loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,923100m2
9Cốt thép DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,181tấn
10Cốt thép D>10 - thân rãnh loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,3217tấn
11Lắp đặt đoạn rãnh - thân rãnh loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC20cái
FM TẤM ĐAN RÃNH ĐOẠN THÔNG THƯỜNG
1Bê tông mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC8,33m3
2Ván khuôn bê tông tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,814100m2
3Cốt thép tấm đan DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,4204tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,4191tấn
5Lắp dựng tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC185cấu kiện
FN TẤM ĐAN RÃNH ĐOẠN QUA ĐƯỜNG
1Bê tông mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,76m3
2Ván khuôn bê tông tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1716100m2
3Cốt thép tấm đan DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,096tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,3892tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC39cấu kiện
6Gia công thép hìnhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1217tấn
7Lắp đặt thép hìnhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1217tấn
FO MỐI NỐI RÃNH
1chèn đay tẩm nhựa đườngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC281,94m
2Đắp vữa xi măng M75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC56,39m2
3Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC140,97m2
4Đắp hố móng bằng đất tận dụng K90.Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,5453100m3
5Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC14,6833100m3
FP RÃNH XÂY B=0.7m
1Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,2483100m3
2Bê tông đáy rãnh mác 200 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC124,83m3
3Ván khuôn bê tông móngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,1158100m2
4Xây tường rãnhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC512,02m3
5Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2.327,38m2
6Bê tông cổ rãnh mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC93,1m3
7Ván khuôn cổ rãnhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC15,8685100m2
8Cốt thép cổ rãnh DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,132tấn
9Cốt thép cổ rãnh D>10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5,6386tấn
FQ TẤM ĐÁN RÃNH (A+A')
1Bê tông mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC110,04m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC7,1944100m2
3Thép tấm đan DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC8,2296tấn
4Thép tấm đan 10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC17,2908tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2.116cấu kiện
FR KHE PHÒNG LÚN
1Vữa xi măng M75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC10,01m2
2chèn SikaflexChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,75m
FS GA RÃNH B500 LOẠI 1+2 ( GA GT)
1Đào móng gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC8,12m3
2Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,003100m3
3Bê tông thân ga mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,26m3
4Ván khuôn thânChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,2047100m2
5Cốt thép thân ga DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0349tấn
6Cốt thép thân ga DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1391tấn
7Lắp đặt hố gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3cái
FT TẤM ĐAN
1Bê tông mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,4m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0245100m2
3Cốt thép tấm đan DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,017tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0517tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6cấu kiện
6Lấp hố móng bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,044100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0372100m3
FU GA RÃNH B500 LOẠI 1,2 ĐỔ TẠI CHỖ
1Đào móng gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC12,61m3
2Lót móng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0049100m3
3Bê tông đáy ga mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,99m3
4Ván khuôn tườngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0248100m2
5Cốt thép chống trượt D20Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0197tấn
6Bê tông thân ga mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,66m3
7Ván khuôn thân gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1692100m2
FV TẤM ĐAN
1Bê tông mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,33m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0166100m2
3cốt thép tấm đan DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0485tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0487tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4cấu kiện
6Lấp hố móng bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,068100m3
7Vận chuyển đát thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0581100m3
FW GA XÂY RÃNH B=0,7
1Đào móng gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC66,05m3
2Lót móng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0181100m3
3Bê tông mác 200 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,81m3
4Ván khuôn bê tông đáy gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0614100m2
5Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC10,25m3
6Trát thành ga dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC29,12m2
7Bê tông mác 250 đá 1x2 cổ gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,97m3
8Ván khuôn cổ gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,2151100m2
FX TẤM ĐAN RÃNH
1Bê tông mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,27m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0842100m2
3Thép tấm đan DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1037tấn
4Thép tấm đan 10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,2124tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC26cấu kiện
6Lấp hố móng bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,3673100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,2932100m3
FY CỐNG NGANG D600
1Cắt mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,056100m
2Đào móng cốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC17,64m3
3Đục phá cống cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,71m3
4Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0076100m3
5Bê tông móng cống mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,52m3
6Ván khuôn móng cốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0678100m2
7Cốt thép móng cống DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0255tấn
8Lắp đặt đế cốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC10cái
9Cốt thép ống cống DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0069tấn
10Bê tông ống cống đá 1x2 mác 300Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,01m3
11Ván khuôn ống cốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,3225100m2
12Lắp đặt ống cốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4đoạn ống
13Đắp vữa mối nối cống VXM M100Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,08m2
14Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa - mối nối cốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,32m2
15Quét nhựa đường ống cống 2 lớpChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC17,62m2
FZ HOÀN TRẢ MÓNG ĐƯỜNG
1Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0169100m3
2Đất núi K98 dày 30 cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0356100m3
3Đắp hoàn trả hố móng bằng đất núi K95Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0561100m3
4Hoàn trả lề đường bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0298100m3
GA PHẦN ĐẦU CỐNG D600
1Đào móng đầu cốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,12m3
2Cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,3m3
3Bê tông mác 200 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,87m3
4Ván khuôn tường đầu cánhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0754100m2
GB GA CỐNG D600
1Đào móng gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,3m3
2Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0017100m3
3Bê tông mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,35m3
4Ván khuôn móng gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0106100m2
5Xây tường ga bằng gạch không nungChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,88m3
6Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,67m2
7Bê tông cổ ga mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,17m3
8Ván khuôn cổ gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0192100m2
GC TẤM ĐAN B5
1Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,13m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0072100m2
3Cốt thép tấm đan DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0191tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0181tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2cấu kiện
6Lấp đât hố móngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0083100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1435100m3
GD BIỆN PHÁP THI CÔNG CỐNG
1Rào chắn di độngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC20m
2Biển báoChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6cái
3Đèn chiếu sáng ban đêmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3cái
4người hướng dẫn giao thôngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC20công
GE CỐNG NGANG D400
1Đào móng cốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,49m3
2Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0023100m3
3Bê tông tấm đan móng cống mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,07m3
4Ván khuôn tấm đan móng cốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0132100m2
5Cốt thép móng cống DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0052tấn
6Lắp đặt đế cốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3cái
7Cốt thép ống cống DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0268tấn
8Bê tông ống cống mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,23m3
9Ván khuôn ống cốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0957100m2
10Lắp đặt ống cốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2đoạn ống
11Bê tông M150 đá 2x4 - mối nối cốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,74m3
12Quét nhựa đường ống cống 2 lớpChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5,17m2
13Hoàn trả lề đường bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0047100m3
GF GA CỐNG
1Đào móng gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,02m3
2Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0014100m3
3Bê tông đát ga mác 200 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,14m3
4Ván khuôn móng gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0047100m2
5Xây tường ga bằng gạch không nungChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,13m3
6Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,04m2
7Bê tông cổ ga mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,15m3
8Ván khuôn bê tông cổ gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0165100m2
GG TẤM ĐAN
1Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0065100m2
3Cốt thép tấm đan DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0151tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0151tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2cấu kiện
6Lấp đát hố móngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0076100m3
GH ĐẦU CỐNG
1Đào móng cống đất cấp 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0114100m3
2Cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,19m3
3Bê tông tường đấu+ tường cánh + sân cống mác 200 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,24m3
4Ván khuônChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0592100m2
5Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0442100m3
GI CỐNG NGANG D800
1Cắt mặt đương cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,192100m
2Đào móng ốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC50,67m3
3Đục phá cống cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,71m3
4Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0219100m3
5Bê tông móng cống mác 200 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,93m3
6Ván khuôn móng cốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1973100m2
7Cốt thép móng cống DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0803tấn
8Lắp đặt móng cốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC25cái
9Thép ống cống DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,2561tấn
10Bê tông ống cống mác 300 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,96m3
11Ván khuôn bê tông ống cốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,9947100m2
12Lắp đặt ống cốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC10đoạn ống
13Đắp vữa mối nối ống cống bằng VXM M100Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,18m2
14Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC9,48m2
15Quét nhựa đường ống cống hai lớpChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC54,35m2
GJ HOÀN TRẢ MÓNG ĐƯỜNG
1Cấp phối đá dăm loại II dày 10 cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0478100m3
2Đất núi K98 dày 30 cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0782100m3
3Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng K=0.95Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1357100m3
4Đắp hoàn trả lề đường bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1298100m3
GK ĐẦU CỐNG
1Đào móng cống đất cấp 1Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,66100m3
2Đóng cọc tre, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,062100m
3Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,14m3
4Bê tông tường đấu +tường cánh + sân cống mác 200 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,18m3
5Ván khuôn tườngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0591100m2
GL GA CỐNG ĐỔ TẠI CHỖ
1Đào móng gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5,29m3
2Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0029100m3
3Bê tông móng mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,58m3
4Ván khuôn móng gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0136100m2
5Cốt thép chống trượt D20Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0118tấn
6Bê tông thân ga mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,17m3
7Ván khuôn bê tông thân gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1564100m2
8Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,2m3
9Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0094100m2
10Cốt thép tấm đan DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0295tấn
11Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0311tấn
12Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2cấu kiện
13Lấp đát hố móngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,003100m3
GM GA CỐNG ( GA XÂY)
1Đào móng gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,726m3
2Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,004100m3
3Bê tông móng mác 200 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,79m3
4Ván khuôn móng gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0229100m2
5Xây tường ga bằng gạch không nungChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,5m3
6Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC8,42m2
7Bê tông cổ ga mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,38m3
8Ván khuôn bê tông cổ gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0419100m2
GN TẤM ĐAN G2
1Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,3m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0154100m2
3Cốt thép tấm đan DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0427tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0423tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4cấu kiện
6Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,3773100m3
GO BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Đắp bờ bao ngăn nước bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0203100m3
2Đóng cọc tre, đất cấp IChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,25100m
3Phên nứaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,6m2
4Bơm nước hố móngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1ca
5Rào chắn di độngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC20m
6Biển báoChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6cái
7Đèn chiếu sáng ban đêmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3cái
8Người hướng dẫn giao thôngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC20công
9Tháo dỡ cọc treChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,25100m
10tháo dỡ phên nứaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,6m2
11Phá dỡ bờ vâyChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0203100m3
GP CỐNG HỘP 1.5x1.5
1Đào móng cốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC44,34m3
2Đóng cọc tre, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC10,197100m
3Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,36m3
4Bê tông mác 200 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,47m3
5Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0247100m2
6Bê tông thân cống mác 200 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC9,52m3
7Ván khuôn bê tông cống hộpChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,2061100m2
8Cốt thép cống hộp DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0261tấn
9Cốt thép cống hộp 10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,3214tấn
10Cốt thép cống hộp D>18Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0216tấn
11Lắp đặt đốt cốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC7cái
12Chèn Sika mối nối cống hộpChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5,64m2
13Chèn dây thừng tẩm nhựa mối nối cống hộpChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC43,2m
14Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC9,72m2
GQ BẢN GIẢM TẢI
1Bê tông mác 300 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5,5m3
2Thép bản giảm tải DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0085tấn
3Thép bản giảm tải 10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,0085tấn
4Ván khuôn bản giảm tảiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0916100m2
5Đắp hoàn trả hố móng cốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,2693100m3
GR PHẦN ĐẦU CỐNG HỘP
1Đào đất hố móngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1356100m3
2Đóng cọc tre, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC9,243100m
3Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,23m3
4Bê tông tường + sân mác 200 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC18,44m3
5Ván khuônChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,4721100m2
6Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,3096100m3
GS BIỆN PHÁP THI CÔNG CỐNG
1Đóng cọc tre, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,86100m
2Phên nứaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC18,6m2
3Đắp đất giữa hai hàng cọcChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1302100m3
4Dây thép D6 giằng cọc treChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2kg
5Bơm nướcChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2ca
6Rào chắn di độngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC20m
7Biển báoChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6cái
8Đèn chiếu sáng ban đêmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3cái
9người hướng dẫn tham gia giao thôngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC20công
10Tháo dỡ cọc treChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,86100m
11Tháo dỡ phên nứaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC18,6m2
12Phá dỡ bờ vâyChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC13,02m3
13Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,132100m3
GT CỐNG NGANG D1000
1Cắt mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,194100m
2Đào móng cốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC91,98m3
3Đục phá cống cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,9m3
4Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,16m3
5Bê tông đế cống mác 200 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,96m3
6Ván khuôn đế cốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,434100m2
7Cốt thép đế cống DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1615tấn
8Lắp đặt đế cống D1000Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC31cái
9Bê tông ống cống mác 300 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC11,67m3
10Cốt thép ống cống DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,2875tấn
11Ván khuôn bê tông ống cốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,6805100m2
12Lắp đặt ống cống D1000Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC13đoạn ống
13Đắp vữa mối nối VXM M100Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,88m2
14Quét nhựa đường và dán vải địa kỹ thuậtChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC15,46m2
15Quét nhựa đường ống cống 2 lớpChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC91,68m2
GU BẢN GIẢM TẢI CỐNG
1Bê tông bản giảm tải M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,45m3
2Ván khuôn bản giảm tảiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0778100m2
3Cốt thép bản giảm tải DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,2185tấn
4Cốt thép bản giảm tải 10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,2447tấn
5Lắp đặt bản giảm tảiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC12cái
GV HOÀN TRẢ MÓNG ĐƯỜNG
1Cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0557100m3
2Đất núi K98 dày 30 cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1141100m3
3Đắp hoàn trả đất tận dụng K=0.95Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,2827100m3
4Đắp hoàn trả lề đường bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0759100m3
GW PHẦN ĐẦU CỐNG
1Đào móng đất cấp 1Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC12,81100m3
2Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,72m3
3Bê tông tường đầu tường cánh mác 200 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC22,97m3
4Ván khuôn tườngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,4223100m2
GX GA CỐNG D1000
1Đào móng gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC17,35m3
2Lót móng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0067100m3
3Bê tông móng mác 200 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,67m3
4Ván khuôn bê tông đáy gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0184100m2
5Xây tường gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,18m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC13,91m2
7Bê tông cổ ga mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,61m3
8Ván khuôn cổ gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0681100m2
GY TẤM ĐAN GA
1Tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,52m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0245100m2
3Thép tấm đan DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0741tấn
4Thép tấm đan 10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0725tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6cấu kiện
6Lấp hố móng bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0439100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,8279100m3
GZ BIỆN PHÁP THI CÔNG CỐNG
1Đắp bờ bao ngăn nước bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1215100m3
2Đóng cọc tre, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,5100m
3phên nứaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC9,6m2
4Bơm nước hố móngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2ca
5Rào chắn di độngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC60m
6Biển báoChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC18cái
7Đèn chiếu sáng ban đêmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC9cái
8Người hướng dẫn giao thôngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC60công
9Tháo dỡ cọc treChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,5100m
10Phên nứaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC9,6m2
11Phá dỡ bờ vâyChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1215100m3
HA TUYẾN TT7 - CHIẾU SÁNG
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC7,14m
2Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1.349,46m
3Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC13,3100m
4Dây tiếp địa làm việc Cu/PVC 1x10mm2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1.349,46m
5Rải dây thép địaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC132,310 m
6Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC293,76m
7Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,88100m
8Cột thép bát giác mạ kẽm rời cần 8mChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC36cột
9Lắp dựng cột đènChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC36cột
10Bảng điện cửa cột cho cột đèn 8mChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC36bộ
11Lắp bảng điện cửa cộtChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC36bảng
12Luồn cáp ngầm cửa cộtChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC72đầu cáp
13Lắp cửa cộtChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC36cửa
14Đánh số cột thépChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,610 cột
15Cần đèn cột đơnChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC36cái
16Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC36cần đèn
17Bóng đèn LED 80WChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC36cái
18Lắp choá đèn ở độ cao Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC36bộ
19Tủ điện chiếu sángChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1tủ
20Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1tủ
21Ống HDPE D85/65Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1.108m
22Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC11,08100m
23Đầu cốt M25Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC8cái
24Đầu cốt M16Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC288cái
25Đầu cốt M10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC71cái
26Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC36,710 đầu cốt
27Xây dựng hào 1 cáp đi dưới vỉa hè VH1Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1.086m
28Xây dựng móng cột chiếu sáng MC S theo thiết kếChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC36móng
29Xây dựng móng tủ chiêu sáng theo thiết kếChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1móng
30Xây dựng tiếp địa lặp lạiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6bộ
31Xây dựng tiếp địa bảo vệChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC37bộ
HB Tuyến TT8, Kết cấu mặt đường mở rộng
1Đào khuôn đường đất cấp 3Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1.236,3475m3
2Đắp cát hạt mịn K90Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6,7084100m3
3Đắp đất núi K95Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,025100m3
4Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,0125100m3
5Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,415100m3
6Tưới nhựa Mc, tiêu chuẩn 1.0 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC13,4167100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC13,4167100m2
8Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,2768100tấn
HC Kết cấu tôn tạo (Bù vênh bằng CPDD loại I)
1cuốc chân đinh mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC16,6197100m2
2Bù vênh bằng Cấp phối đá dăm loại 1Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,2305100m3
3Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,4929100m3
4tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC-70 tiêu chuẩn 1 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC16,6197100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC16,6197100m2
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,8204100tấn
HD Kết cấu vuốt nối (KC-05A)
1Cuốc chân mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,3887100m2
2bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại 1 dày trung bình 10 cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1389100m3
3tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC-70 tiêu chuẩn 1 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,3887100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,3887100m2
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,2357100tấn
HE Kết cấu vuốt nối mở rộng (KC-05B)
1Cuốc chân đinh mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0425100m2
2Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18 cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0077100m3
3Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0064100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0425100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0425100m2
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0072100tấn
HF Lề đường
1Bê tông mác 200 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC69,96m3
2Lót 1 lớp nolinChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6,9965100m2
3Vét bùnChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC121,5055m3
4Vét hữu cơ + đánh cấpChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC283,6315m3
5Đắp đất núi lề đường K90 (tận dụng đất núi từ đào khuôn 50%)Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6,3818100m3
6Đắp cát hạt mịn K90Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0228100m3
HG Hoàn trả mương
1Đào mương hoàn trả đất cấp 1Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,5988100m3
2Đắp hoàn trả mương đất tận dụng K90Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,5923100m3
3Vận chuyển bùn đổ đi 1, đất cấp IChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,6502100m3
4Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5,5903100m3
HH Cây xanh, biển bảo, sơn kẻ vạch
1Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC141 cây
2Đào móng biển báoChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1m3
3Bê tông mác 150 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1m3
4Ván khuôn móng bê tôngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,08100m2
5Sản xuất lắp đặt biển báo tam giácChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5cái
6Sơn vạch kẻ đườngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC40,47m2
HI THOÁT NƯỚC TUYẾN TT8 - CẢI TẠO RÃNH HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ tấm đan cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC601cấu kiện
2Nạo vét bùnChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC90,18m3
3Đục tẩy cổ rãnh hiện trạngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC26,45m3
4Xây cơi cao tường rãnhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC71,42m3
5Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC649,3m2
6Bê tông mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC28,98m3
7Ván khuôn cổ rãnhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,006100m2
HJ TẤM ĐAN R1
1Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC45,68m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,5362100m2
3Cốt thép tấm đan DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,1409tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5,5532tấn
5Lắp đặt tấm đan trọng lượng 190kgChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC601cấu kiện
6Vận chuyển bùn đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC164,71m3
HK TẤM ĐAN CHỊU LỰC RÃNH B=1M TẠI VỊ TRÍ CỐNG D800 HIỆN TRẠNG
1Bê tông mác 250 đá 1x2 nâng thành rãnhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,21m3
2Ván khuôn tườngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0212100m2
3Bê tông thanh giằng mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1m3
4Ván khuôn thanh giằngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0144100m2
5Thép thanh giằng DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0018tấn
6Thép thanh giằng D>10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0083tấn
HL TẤM ĐAN
1Bê tông tấm đan mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,84m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,023100m2
3Cốt thép tấm đan DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0543tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0905tấn
5Lắp đặt tấm đan R2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2cái
HM RÃNH THOÁT NƯỚC B=0.5
1Đào móng rãnhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC432,67m3
2Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,3488100m3
3Bê tông thân rãnh loại 1Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC103,57m3
4Ván khuôn thân rãnh loại 1Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC21,3333100m2
5Cốt thép thân rãnh loại 1 DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC9,3451tấn
6Lắp dựng thân rãnh loại 1Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC443cái
7Bê tông thân rãnh loại 2mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC13,03m3
8Ván khuôn thân rãnh loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,6847100m2
9Cốt thép thân rãnh loại 2 DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,5264tấn
10Cốt thép thân rãnh loại 2 D>10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,9356tấn
11Lắp dựng thân rãnh loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC56cái
HN TẤM ĐAN RÃNH ĐOẠN THÔNG THƯỜNG
1Bê tông mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC39,87m3
2Ván khuôn bê tông tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,8984100m2
3Cốt thép tấm đan DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,0134tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6,7965tấn
5Lắp dựng tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC886cấu kiện
HO TẤM ĐAN RÃNH ĐOẠN QUA ĐƯỜNG
1Bê tông mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5,04m3
2Ván khuôn bê tông tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,4928100m2
3Cốt thép tấm đan DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,2758tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,1176tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC112cấu kiện
6Gia công thép hìnhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,3494tấn
7Lắp đặt thép hìnhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,3494tấn
HP MỐI NỐI RÃNH
1chèn đay tẩm nhựa đườngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1.264,92m
2Đắp vữa xi măng M75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC252,98m2
3Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC632,46m2
4Đắp hố móng bằng đất tận dụng K90.Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,8979100m3
5Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,4288100m3
HQ RÃNH XÂY B=1M
1Đào móng rãnhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC7,4m3
2Đóng cọc tre đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC9,25100m
3Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0148100m3
4Bê tông đáy rãnh mác 200 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,96m3
5ván khuônChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,04100m2
6Xây tường rãnhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,48m3
7Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC15,8m2
HR GIẰNG TƯỜNG, THANH CHỐNG TƯỜNG RÃNH, GIẰNG CỔ MƯƠNG
1Bê tông cổ rãnh mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,88m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,192100m2
3Cốt thép DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,031tấn
4Cốt thép D>10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1372tấn
HS TẤM ĐAN LẮP MƯƠNG
1Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,83m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1032100m2
3Thép tấm đan DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0915tấn
4Thép tấm đan 10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,2497tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC20cấu kiện
6Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,074100m3
HT GA RÃNH B500 LOẠI 1+2+3 (GA GT)
1Đào móng gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC40,62m3
2Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,015100m3
3Bê tông thân ga mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6,24m3
4Ván khuôn thân gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,0072100m2
5Cốt thép thân ga DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,171tấn
6Cốt thép thân ga DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,6783tấn
7Lắp đặt hố gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC15cái
HU TẤM ĐAN A2
1Bê tông mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,99m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1224100m2
3Cốt thép tấm đan DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0852tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,2583tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC30cấu kiện
6Lấp hố móng bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,2202100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,186100m3
HV GA RÃNH B500 LOẠI 1
1Đào móng gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC11,89m3
2Lót móng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0039100m3
3Bê tông đáy ga mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,78m3
4Ván khuôn tườngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0224100m2
5Cốt thép chống trượt D20Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0178tấn
6Bê tông thân ga mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,56m3
7Ván khuôn thân gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,2082100m2
HW TẤM ĐAN A3 VÀ B4
1Bê tông mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,24m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0139100m2
3Cốt thép tấm đan DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0359tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0362tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4cấu kiện
6Lấp hố móng bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0615100m3
7Vận chuyển đát thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0575100m3
HX CỐNG NGANG D400
1Cắt mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,074100m
2Đào móng cốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC17,32m3
3Đục phá cống cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,71m3
4Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0068100m3
5Bê tông móng cống mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,29m3
6Ván khuôn móng cốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0573100m2
7Cốt thép móng cống DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0225tấn
8Lắp đặt đế cốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC13cái
9Cốt thép ống cống DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0814tấn
10Bê tông ống cống mác 300Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,7m3
11Ván khuôn ống cốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,291100m2
12Lắp đặt ống cốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5đoạn ống
13Đắp vữa mối nối VXM M100Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,82m2
14Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,46m2
15Quét nhựa đường ống cống 2 lớpChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC15,71m2
HY HOÀN TRẢ MÓNG ĐƯỜNG
1Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0139100m3
2Đất núi K98 dày 30 cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0287100m3
3Đắp hoàn trả hố móng bằng đất núi K95Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0473100m3
4Hoàn trả lề đường bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0235100m3
HZ PHẦN ĐẦU CỐNG D400
1Đào móng đầu cốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,68m3
2Cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,37m3
3Bê tông mác 200 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,52m3
4Ván khuôn tường đầu cánhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0767100m2
5Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1262100m3
IA BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Đắp bờ bao ngăn nước bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1024100m3
2Đóng cọc tre đất cấp IChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,575100m
3Phên nứaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC10,08m2
4Bơm nước hố móngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2ca
5Rào chắn di độngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC20m
6Biển báoChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6cái
7Đèn chiếu sáng ban đêmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3cái
8Người hướng dẫn giao thôngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC20công
9Tháo dỡ cọc treChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,575100m
10tháo dỡ phên nứaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC10,08m2
11Phá dỡ bờ vâyChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1024100m3
IB TUYẾN TT8 - ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC676,26m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ.Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC6,63100m
3Dây tiếp địa làm việc Cu/PVC 1x10mm2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC676,26m
4Rải dây thép địaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC66,310 m
5Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC155,04m
6Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,52100m
7Cột thép bát giác mạ kẽm rời cần 8mChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC19cột
8Lắp dựng cột đènChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC19cột
9Bảng điện cửa cột cho cột đèn 8mChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC19bộ
10Lắp bảng điện cửa cộtChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC19bảng
11Luồn cáp ngầm cửa cộtChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC38đầu cáp
12Lắp cửa cộtChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC19cửa
13Đánh số cột thépChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,910 cột
14Cần đèn cột đơnChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC19cái
15Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC19cần đèn
16Bóng đèn LED 80WChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC19cái
17Lắp choá đèn ở độ cao Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC19bộ
18Ống HDPE D85/65Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC550m
19Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC5,5100m
20Đầu cốt M16Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC148cái
21Đầu cốt M10Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC37cái
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC18,510 đầu cốt
23Ghíp 4x25Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2cái
24Xây dựng hào 1 cáp đi dưới vỉa hè VH1 theo thiết kếChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC539m
25Xây dựng móng cột chiếu sáng MC S theo thiết kếChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC6móng
26Xây dựng móng cột chiếu sáng MC S-S theo thiết kếChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC13móng
27Xây dựng tiếp địa lặp lạiChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC4bộ
28Xây dựng tiếp địa bảo vệChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC19bộ
IC TUYẾN TT9. Kết cấu mặt đường mở rộng
1Đào khuôn đường đất cấp 3Chương 5 E-HSMT +HSTK BVTC2.117,0735m3
2Đắp cát hạt mịn K90Chương 5 E-HSMT +HSTK BVTC12,437100m3
3Đắp đất núi K95Chương 5 E-HSMT +HSTK BVTC7,4622100m3
4Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cmChương 5 E-HSMT +HSTK BVTC3,7311100m3
5Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cmChương 5 E-HSMT +HSTK BVTC4,4773100m3
6Tưới nhựa Mc, tiêu chuẩn 1.0 kg/m2Chương 5 E-HSMT +HSTK BVTC24,8739100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương 5 E-HSMT +HSTK BVTC24,8739100m2
8Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT +HSTK BVTC4,2211100tấn
ID Kết cấu tôn tạo ( bù vênh bằng CPDD loại I)
1cuốc chân đinh mặt đường cũChương 5 E-HSMT +HSTK BVTC40,8816100m2
2Bù vênh bằng Cấp phối đá dăm loại 1Chương 5 E-HSMT +HSTK BVTC1,9318100m3
3Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cmChương 5 E-HSMT +HSTK BVTC6,1322100m3
4tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC-70 tiêu chuẩn 1 kg/m2Chương 5 E-HSMT +HSTK BVTC40,8816100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương 5 E-HSMT +HSTK BVTC40,8816100m2
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT +HSTK BVTC6,9376100tấn
IE Kết cấu vuốt nối (KC-05A)
1Cuốc chân mặt đường cũChương 5 E-HSMT +HSTK BVTC5,2156100m2
2Bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại 1 dày trung bình 10 cmChương 5 E-HSMT +HSTK BVTC0,5216100m3
3Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC-70 tiêu chuẩn 1 kg/m2Chương 5 E-HSMT +HSTK BVTC5,2156100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương 5 E-HSMT +HSTK BVTC5,2156100m2
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT +HSTK BVTC0,8851100tấn
IF Kết cấu vuốt nối mở rộng (KC-05B)
1Cuốc chân đinh mặt đường cũChương 5 E-HSMT +HSTK BVTC0,0624100m2
2Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18 cmChương 5 E-HSMT +HSTK BVTC0,0112100m3
3Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cmChương 5 E-HSMT +HSTK BVTC0,0094100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Chương 5 E-HSMT +HSTK BVTC0,0624100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương 5 E-HSMT +HSTK BVTC0,0624100m2
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT +HSTK BVTC0,0106100tấn
IG Lề đường
1Bê tông mác 200 đá 2x4Chương 5 E-HSMT +HSTK BVTC61,14m3
2Lót 1 lớp nolinChương 5 E-HSMT +HSTK BVTC6,1138100m2
3Vét bùnChương 5 E-HSMT +HSTK BVTC256,0735m3
4Vét hữu cơ + đánh cấpChương 5 E-HSMT +HSTK BVTC287,716m3
5Đắp đất núi lề đường K90 (tận dụng đất núi từ đào khuôn 50%)Chương 5 E-HSMT +HSTK BVTC17,9243100m3
6Đắp cát hạt mịn K90Chương 5 E-HSMT +HSTK BVTC1,4681100m3
7Vận chuyển bùn đổ điChương 5 E-HSMT +HSTK BVTC5,4379100m3
8Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT +HSTK BVTC12,2246100m3
IH Cây xanh, biển báo, sơn vạch đường
1Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4Chương 5 E-HSMT +HSTK BVTC271 cây
2Đào móng biển báoChương 5 E-HSMT +HSTK BVTC1,6m3
3Bê tông mác 150 đá 1x2Chương 5 E-HSMT +HSTK BVTC1,6m3
4Ván khuôn móng bê tôngChương 5 E-HSMT +HSTK BVTC0,128100m2
5Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giácChương 5 E-HSMT +HSTK BVTC8cái
6Sơn vạch kẻ đườngChương 5 E-HSMT +HSTK BVTC122,16m2
II THOÁT NƯỚC TUYẾN TT9 - PHÁ DỠ RÃNH HIỆN TRẠNG
1Đục phá rãnh cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC18,49m3
2Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1849100m3
IJ RÃNH THOÁT NƯỚC B=0.5
1Đào móng rãnhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2.563,82m3
2Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,3139100m3
3Bê tông thân rãnh loại 1Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC98,72m3
4Ván khuôn thân rãnh loại 1Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC20,3356100m2
5Cốt thép thân rãnh loại 1 DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC8,908tấn
6Lắp đặt thân rãnh loại 1Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC422cái
7Bê tông thân rãnh loại 2 mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6,2m3
8Ván khuôn thân rãnh loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,2773100m2
9Cốt thép thân rãnh loại 2 DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,2504tấn
10Cốt thép thân rãnh loại 2 D>10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,4451tấn
11Lắp đặt thân rãnh loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC27cái
IK TẤM ĐAN RÃNH ĐOẠN THÔNG THƯỜNG
1Bê tông mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC37,98m3
2Ván khuôn bê tông tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,7136100m2
3Cốt thép tấm đan DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,918tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6,4743tấn
5Lắp dựng tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC844cấu kiện
IL TẤM ĐAN RÃNH ĐOẠN QUA ĐƯỜNG
1Bê tông mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,39m3
2Ván khuôn bê tông tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,2332100m2
3Cốt thép tấm đan DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1305tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,5289tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC53cấu kiện
6Gia công thép hìnhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1654tấn
7Lắp đặt thép hìnhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1654tấn
IM MỐI NỐI RÃNH
1Chèn đay tẩm nhựa đườngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1.137,92m
2Đắp vữa xi măng M75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC227,58m2
3Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC568,96m2
4Đắp hố móng bằng đất tận dụng K90.Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,659100m3
5Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC20,9792100m3
IN RÃNH XÂY B=0.7M
1Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,7203100m3
2Bê tông đáy rãnh mác 200 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC172,03m3
3Ván khuôn bê tông móngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,9158100m2
4Xây tường rãnhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC705,62m3
5Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3.207,38m2
6Bê tông cổ rãnh mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC128,3m3
7Ván khuôn cổ rãnhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC21,8685100m2
8Cốt thép cổ rãnh DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,56tấn
9Cốt thép cổ rãnh D>10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC7,7706tấn
IO TẤM ĐAN (A+A')
1Bê tông mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC151,63m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC9,9144100m2
3Thép tấm đan DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC11,1778tấn
4Thép tấm đan 10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC24,1948tấn
5Lắp đặt tấm đan trọng lượng 174 kgChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2.916cấu kiện
IP KHE PHÒNG LÚN
1Vữa xi măng M75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC13,69m2
2chèn SikaflexChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5,13m
IQ GA RÃNH B500 LOẠI 1+2 (GA GT)
1Đào móng gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0176m3
2Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,013100m3
3Bê tông thân ga mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5,48m3
4Ván khuôn Thân gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,8871100m2
5Cốt thép thân ga DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1512tấn
6Cốt thép thân ga DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,6027tấn
7Lắp dựng thân gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC13cái
8Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,73m3
9Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1061100m2
10Cốt thép tấm đan DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0738tấn
11Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,2239tấn
12Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC26cấu kiện
13Lấp hố móng bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1909100m3
14Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1612100m3
IR GA RÃNH B500 LOẠI 1,2 ĐỔ TẠI CHỖ
1Đào móng gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC10,47m3
2Lót móng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0042100m3
3Bê tông đáy ga mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,83m3
4Ván khuôn tườngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0232100m2
5Cốt thép chống trượt D20Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0178tấn
6Bê tông thân ga mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,32m3
7Ván khuôn thân gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1758100m2
8Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,26m3
9Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0144100m2
10Cốt thép tấm đan DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0387tấn
11Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0393tấn
12Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4cấu kiện
13Lấp hố móng bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0602100m3
14Vận chuyển đát thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0445100m3
IS GA XÂY RÃNH B=0.7
1Đào móng gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC111,78m3
2Lót móng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0306100m3
3Bê tông mác 200 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,06m3
4Ván khuôn bê tông đáy gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1038100m2
5Xây gạch hố ga, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC17,35m3
6Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC49,28m2
7Bê tông cổ ga mác 250 đá1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,64m3
8Ván khuôn cổ gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,364100m2
IT TẤM ĐAN RÃNH
1Bê tông mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,16m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1426100m2
3Thép tấm đan DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1756tấn
4Thép tấm đan 10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,3595tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC44cấu kiện
6Lấp hố móng bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,6215100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,4963100m3
IU CỐNG NGANG D800
1Cắt mặt đương cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,134100m
2Đào móng ốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC36,03m3
3Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0143100m3
4Bê tông móng cống mác 200 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,31m3
5Ván khuôn móng cốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1341100m2
6Cốt thép móng cống DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,5457tấn
7Lắp đặt móng cốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC17cái
8Thép ống cống DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,2058tấn
9Bê tông ống cống mác 300 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,19m3
10Ván khuôn thép bê tông ống cốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,7993100m2
11Lắp đặt ống cốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC8đoạn ống
12Đắp vữa mối nối ống cống bằng VXM M100Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,59m2
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,74m2
14Quét nhựa đường ống cống hai lớpChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC43,67m2
IV HOÀN TRẢ MÓNG ĐƯỜNG
1Cấp phối đá dăm loại II dày 10 cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0492100m3
2Đất núi K98 dày 30 cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0671100m3
3Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng K=0.95Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1133100m3
IW ĐẦU CỐNG
1Đào móng cống đất cấp 1Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0887100m3
2Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,15m3
3Bê tông tường đấu +tường cánh + sân cống mác 200 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC7,14m3
4Ván khuôn tườngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,2836100m2
IX GA CỐNG ( GA XÂY)
1Đào móng gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC10,27m3
2Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0079100m3
3Bê tông móng mác 200 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,79m3
4Ván khuôn móng gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0229100m2
5Xây tường ga bằng gạch không nungChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,66m3
6Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC11,05m2
7Bê tông cổ ga mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,75m3
8Ván khuôn bê tông cổ gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0838100m2
IY TẤM ĐAN G2
1Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,61m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0307100m2
3Cốt thép tấm đan DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0854tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0846tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC8cấu kiện
6Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,4384100m3
IZ BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Rào chắn di độngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC40m
2Biển báoChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC12cái
3Đèn chiếu sáng ban đêmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6cái
4Người hướng dẫn giao thôngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC40công
JA CỐNG NGANG D1000
1Cắt mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,368100m
2Đào móng cốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC164,95m3
3Đục phá cống cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,19m3
4Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5,54m3
5Bê tông đế cống mác 200 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC9,6m3
6Ván khuôn đế cốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,84100m2
7Cốt thép đế cống DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,3126tấn
8Lắp đặt đế cống D1000Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC60cái
9Bê tông ống cống mác 300 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC23,22m3
10Cốt thép ống cống DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,5719tấn
11Ván khuôn thép bê tông ống cốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,3431100m2
12Lắp đặt ống cống D1000Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC26đoạn ống
13Đắp vữa mối nối VXM M100Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,83m2
14Quét nhựa đường và dán vải địa kỹ thuậtChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC23,18m2
15Quét nhựa đường ống cống 2 lớpChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC182,39m2
JB BẢN GIẢM TẢI CỐNG
1Bê tông bản giảm tải M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,22m3
2Ván khuôn bản giảm tảiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0389100m2
3Cốt thép bản giảm tải DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1093tấn
4Cốt thép bản giảm tải 10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1223tấn
5Lắp đặt bản giảm tảiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6cái
JC HOÀN TRẢ MÓNG ĐƯỜNG
1Cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1447100m3
2Đất núi K98 dày 30 cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,2434100m3
3Đắp hoàn trả đất tận dụng K=0.95Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,5533100m3
4Đắp hoàn trả lề đường bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0115100m3
JD PHẦN ĐẦU CỐNG
1Đào móng đất cấp 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,5285100m3
2Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6,64m3
3Bê tông tường đầu tường cánh mác 200 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC50,32m3
4Ván khuôn tườngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,2596100m2
JE GA BÊ TÔNG ĐỔ TẠI CHỖ
1Đào móng gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC10,05m3
2Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0049100m3
3Bê tông móng mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,99m3
4Ván khuôn móng gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0256100m2
5Cốt thép chống trượt D20Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0197tấn
6Bê tông thân ga mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,87m3
7Ván khuôn bê tông thân gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,3831100m2
8Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,32m3
9Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0158100m2
10Cốt thép tấm đan DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0472tấn
11Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0483tấn
12Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4cấu kiện
13Lấp đất hố móngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0426100m3
JF GA CỐNG D1000 ( GA XÂY)
1Đào móng gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC28,68m3
2Lót móng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0192100m3
3Bê tông móng mác 200 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,92m3
4Ván khuôn bê tông đáy gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0514100m2
5Xây tường gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC10,1m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC33,12m2
7Bê tông cổ ga mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,73m3
8Ván khuôn cổ gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1922100m2
9Tấm đan mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,5m3
10Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0768100m2
11Thép tấm đan DChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,2202tấn
12Thép tấm đan 10Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,2174tấn
13Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC20cấu kiện
14Lấp hố móng bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0256100m3
15Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,9742100m3
JG BIỆN PHÁP THI CÔNG CỐNG
1Đắp bờ bao ngăn nước bằng đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0325100m3
2Đóng cọc tre đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,5100m
3phên nứaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,2m2
4Bơm nước hố móngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1ca
5Rào chắn di độngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC120m
6Biển báoChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC36cái
7Đèn chiếu sáng ban đêmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC18cái
8Người hướng dẫn giao thôngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC120công
9Tháo dỡ cọc treChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,5100m
10Phên nứaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,2m2
11Phá dỡ bờ vâyChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0325100m3
JH TUYẾN TT9 - ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC7,14m
2Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1.489,2m
3Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC14,67100m
4Dây tiếp địa làm việc Cu/PVC 1x10mm2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1.489,2m
5Rải dây thép địaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC14610 m
6Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC318,24m
7Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC3,12100m
8Cột thép bát giác mạ kẽm rời cần 8mChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC39cột
9Lắp dựng cột đènChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC39cột
10Bảng điện cửa cột cho cột đèn 8mChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC39bộ
11Lắp bảng điện cửa cộtChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC39bảng
12Luồn cáp ngầm cửa cộtChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC78đầu cáp
13Lắp cửa cộtChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC39cửa
14Đánh số cột thépChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC3,910 cột
15Cần đèn cột đơnChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC39cái
16Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC39cần đèn
17Bóng đèn LED 80WChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC39cái
18Lắp choá đèn ở độ cao Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC39bộ
19Tủ điện chiếu sángChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1tủ
20Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1tủ
21Ống HDPE D85/65Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1.226m
22Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC12,26100m
23Đầu cốt M25Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC8cái
24Đầu cốt M16Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC308cái
25Đầu cốt M10Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC76cái
26Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC39,210 đầu cốt
27Xây dựng hào 1 cáp đi dưới vỉa hè VH1 theo thiết kếChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1.179m
28Xây dựng hào 1 cáp đi qua đường QĐ1 theo thiết kếChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC23m
29Xây dựng móng cột điện chiếu sáng MC SChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC5móng
30Xây dựng móng cột chiếu sáng MC S-SChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC34móng
31Xây dựng móng tủ điện chiếu sáng theo thiết kếChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1móng
32Xây dựng tiếp đị lặp lạiChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC7bộ
33Xây dựng tiếp địa bảo vệChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC40bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có hạng mục nền mặt đường, vỉa hè, thoát nước, điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 58.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥116.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).53
2 Cán bộ kỹ thuật giao thông 3 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01công trình giao thông cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ kỹ thuật thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước/ thủy lợi/ giao thông hoặc dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01công trình giao thông cấp IV trở lên.32
4 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.32
5 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 Trình độ đại học chuyên ngành trắc địa trở lên. Đã tham gia thi công ít nhất 01công trình giao thông cấp IV trở lên.32
6 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng nhận về huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01công trình giao thông cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≥ 0,4m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
3 Máy lu bánh thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
4 Máy lu bánh thép ≥ 10T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
5 Máy lu rung ≥ 16T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
6 Máy đầm bánh hơi ≥ 16T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy rải bê tông nhựa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy cắt, uốn sắt Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
9 Máy hàn sắt thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
10 Máy đầm cầm tay, trọng lượng ≥ 70kg Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
11 Máy ủi ≥ 110CV Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Cần trục ≥ 6T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
13 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
14 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
15 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->