Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220818869-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220818854 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 15:38:00 đến ngày 2022-08-20 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,954,760,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.295476E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.159E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn VAT để chứng minh hoàn thành phần lớn giá trị)... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc thuỷ lợi; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít (có tài liệu chứng minh kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,4m3 (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5T (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xây dựng Trường tiểu học A xã Kim Mỹ, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình (giai đoạn 2) 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ2 TẦNG 14 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8095 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9552 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 654,8188 | 100m |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7712 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2954 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,8483 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, dầm, giằng móng, dầm chân thang, cổ cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2732 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9643 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1402 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0402 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0665 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm chân thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1257 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,4713 | m3 |
| 14 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9618 | m3 |
| 15 | Bê tông dầm chân thang, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6085 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,4376 | m3 |
| 17 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2766 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3435 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4228 | tấn |
| 20 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3444 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,96 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4377 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất ra bãi thải cự ly vận chuyển trung bình 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8095 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9952 | 100m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9503 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3131 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7645 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9865 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3901 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6633 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2986 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8657 | tấn |
| 33 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0642 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8591 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9749 | tấn |
| 36 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,706 | 100m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,6892 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6527 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4915 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9689 | tấn |
| 41 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1054 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,1199 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch không nung, chiều dày 110m, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6389 | m3 |
| 44 | Xây sê nô gạch không nung, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1472 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2393 | m3 |
| 46 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4111 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7774 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9973 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9723 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5999 | tấn |
| 52 | Ván khuôn xà, dầm, giằng tường thu hồi, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 100m2 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng tường thu hồi, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9303 | m3 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.393,9698 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.498,9514 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.309,5008 | m2 |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,4602 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,3152 | m2 |
| 59 | Trát cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,616 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,1626 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,9 | m |
| 62 | Trang trí chân và đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 63 | Trang trí cột sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Cắt chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,2 | m |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,5873 | m2 |
| 66 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,1088 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,171 | m2 |
| 68 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,2732 | m3 |
| 69 | Mua xỉ than tôn nền WC tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8042 | m3 |
| 70 | Tôn nền bằng xỉ than WC tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8042 | m3 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,042 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.186,2592 | m2 |
| 73 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,083 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,083 | tấn |
| 75 | Lợp mái tôn sóng thẳng, dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5545 | 100m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.289,0918 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.393,6843 | m2 |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt lan can bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.121,44 | kg |
| 79 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 81 | Nắp tôn làm cửa nắp thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn WC bằng tấm conpact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,094 | m2 |
| 83 | Cung cấp cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,72 | m2 |
| 84 | Cung cấp cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,44 | m2 |
| 86 | Cung cấp cửa sổ 4 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,64 | m2 |
| 87 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 88 | Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,56 | m2 |
| 90 | Cung cấp vách kính khung nhựa lõi thép kính 6.36mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 91 | Vách kính mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt hoa sắt cửa sổ bằng inox 304, kích thước 15x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 972,51 | kg |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,56 | m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2437 | 100m2 |
| 95 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,312 | 1000v |
| 96 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,225 | m3 |
| 97 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9276 | tấn |
| 98 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5545 | 100m2 |
| 99 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4642 | tấn |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt giá inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,34 | kg |
| 101 | Công tác ốp đá granit tự nhiên có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6112 | m2 |
| 102 | Cắt đá lỗ chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lỗ |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9058 | m3 |
| 104 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,141 | m2 |
| 105 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,85 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,85 | m2 |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt lan can cầu thang bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,58 | kg |
| 108 | Bê tông lót móng bậc tam cấp, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5219 | m3 |
| 109 | Xây gạch không nung, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4981 | m3 |
| 110 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7806 | m2 |
| 111 | Trát tường ngoài tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,992 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,992 | m2 |
| 113 | Bê tông tông lót móng, ram dốc chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1228 | m3 |
| 114 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 115 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85, hố ram | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | 100m3 |
| 116 | Lát ram dốc bằng đá granite, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4265 | m2 |
| 117 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3377 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3377 | m2 |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,09 | kg |
| 120 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m3 |
| 121 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | 100m |
| 122 | Vét bùn đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,928 | m3 |
| 123 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,928 | m3 |
| 124 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,928 | m3 |
| 125 | Ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0487 | 100m2 |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1544 | tấn |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0708 | tấn |
| 128 | Bê tông tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5622 | m3 |
| 129 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0615 | tấn |
| 131 | Bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 132 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 133 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 134 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7693 | m3 |
| 135 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,176 | m2 |
| 136 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,81 | m2 |
| 137 | Láng đáy bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1597 | m2 |
| 138 | Đánh màu trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3357 | m2 |
| 139 | Láng nắp bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,01 | m2 |
| 140 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1373 | 100m3 |
| 142 | Đèn chiếu sáng lớp học FS 40/36x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 143 | Đèn LED 220V-12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 144 | Đèn LED gắn tường 25W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc - công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 148 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 149 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 150 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 151 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 152 | Tủ điện tổng 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 153 | Tủ điện phòng học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | tủ |
| 154 | Tủ điện phòng loại 2-4 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 155 | Aptomat 3 pha 125Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Aptomat 2 pha 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 157 | Aptomat 1 pha 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Aptomat 1 pha 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 159 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 160 | Dây cáp Cu/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 161 | Dây cáp Cu/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 162 | Dây cáp Cu/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.572 | m |
| 163 | Dây cáp Cu/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 856 | m |
| 164 | Ống gen mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.252 | m |
| 165 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m, d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 166 | Sứ ôm chân kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 167 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 168 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 169 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 170 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 171 | Đắp đất trả lại hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 172 | Cung cấp và lắp đặt modem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Cung cấp và lắp đặt swich 12 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 174 | Cung cấp và lắp đặt cục phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 175 | Chân cắm internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 176 | Cáp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612 | m |
| 177 | Ống nhựa mềm gân xoắn D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 178 | Ống ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 179 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 180 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 181 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 182 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 183 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 184 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 185 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 186 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 187 | Phao cơ bể nước ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 191 | Cút nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 192 | Cút nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 193 | Cút nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 194 | Tê nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 195 | Tê nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 196 | Cút nhựa PPR ren trong D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 197 | Măng sông nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 198 | Măng sông nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 199 | Măng sông nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 200 | Nút bịt nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 201 | Van 2 chiều PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 202 | Van 2 chiều PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 203 | Côn nhựa PPR D32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 204 | Máy bơm 6m3/h, H =30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 205 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 206 | Cracco D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 210 | Cút PVC 135 độ D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 211 | Cút PVC 135 độ D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 212 | Y PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 213 | Y PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 214 | Cút PVC 90 độ D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 215 | Cút PVC 90 độ D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 216 | Tê PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 217 | Tê PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 218 | Y kiểm tra PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 219 | Côn PVC D110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 220 | Nút bịt PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 221 | Nút bịt PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 222 | Măng sông PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 223 | Măng sông PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 224 | Măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 226 | Cút nhựa D90-135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 227 | Cút nhựa D90-90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 228 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 229 | Cầu chắn rác ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 230 | Chống thấm cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| B | HẠNG MỤC: SAN NỀN, ĐƯỜNG THI CÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,705 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất ra bãi thải, cự ly vận chuyển trung bình 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,705 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8566 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đá hỗn hợp san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.702,95 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90, đường thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đá hỗn hợp, đường thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,8357 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: SÂN, BỒN HOA | |||
| 1 | Mua đất đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.099,025 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, nền sân, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9127 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9903 | 100m3 |
| 4 | Bê tông tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,1 | m3 |
| 5 | Cắt khe 1x4 sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | 10m |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,451 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4836 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9956 | m2 |
| 9 | Cung cấp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,354 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2281 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0769 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6249 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2468 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | 100m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0695 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0581 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3194 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,933 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1544 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2348 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,376 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,36 | m |
| 19 | Trang trí đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Biển thép hộp chữ in phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tron bộ |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9701 | m2 |
| 22 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2356 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,842 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,584 | m2 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2863 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3136 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75, tường rào hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5275 | m3 |
| 28 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1308 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8776 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0954 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1909 | 100m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0632 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5161 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,3316 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3168 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,04 | m |
| 39 | Trang trí đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 40 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,528 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,1204 | m2 |
| 42 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5563 | tấn |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6486 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8897 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6655 | m2 |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2311 | 100m3 |
| 47 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5516 | 100m |
| 48 | Bê tông tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8879 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4612 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1483 | m3 |
| 51 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0868 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4322 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4316 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4404 | m3 |
| 58 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0391 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0397 | tấn |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4297 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,718 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9248 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,22 | m |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,68 | m |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,6428 | m2 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1541 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8978 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,086 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3082 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0968 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4816 | m3 |
| 6 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,264 | m2 |
| 7 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,632 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5049 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2347 | tấn |
| 10 | Bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,945 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2993 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5985 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0452 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,144 | m2 |
| 20 | Láng hố ga dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1316 | m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0534 | tấn |
| 23 | Bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 25 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0301 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 2 | Tháo dỡ mái , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,792 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,44 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,4959 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,3532 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4379 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thải, cự ly vận chuyển trung bình 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4364 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ + NHÀ HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 2 | Tháo dỡ mái chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,792 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,72 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,9432 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,3532 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4379 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.295476E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.159E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn VAT để chứng minh hoàn thành phần lớn giá trị)... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc thuỷ lợi; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên | 3 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi | 2 | 1 |
| 3 | phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | >=250 lít (có tài liệu chứng minh kèm | 4 |
| 2 | Máy đào | >= 0,4m3 (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | >=5T (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi