Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220818869-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220818854
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-10 15:38:00 đến ngày 2022-08-20 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,954,760,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.295476E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.159E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn VAT để chứng minh hoàn thành phần lớn giá trị)...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc thuỷ lợi; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít (có tài liệu chứng minh kèm
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,4m3 (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5T (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây dựng Trường tiểu học A xã Kim Mỹ, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình (giai đoạn 2)
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn , địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh BÌnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng CCE + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Sơn Đơn vị thẩm định dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Sơn + Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Kim Sơn; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn , địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh BÌnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) của nhà thầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ2 TẦNG 14 PHÒNG HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8095100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9552100m3
3Đóng cọc tre chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V654,8188100m
4Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V14,7712100m2
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2954100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V53,8483m3
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, dầm, giằng móng, dầm chân thang, cổ cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2732tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9643tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,1402tấn
10Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,0402100m2
11Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0665100m2
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm chân thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,1257100m2
13Bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V228,4713m3
14Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9618m3
15Bê tông dầm chân thang, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6085m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V130,4376m3
17Ván khuôn dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2766100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3435tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4228tấn
20Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V21,3444m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V17,96100m3
22Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4377100m3
23Vận chuyển đất ra bãi thải cự ly vận chuyển trung bình 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8095100m3
24Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9952100m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9503tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3131tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7645tấn
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9865100m2
29Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V25,3901m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6633tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2986tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8657tấn
33Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0642100m2
34Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V56,8591m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9749tấn
36Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,706100m2
37Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V182,6892m3
38Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6527100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4915tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9689tấn
41Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1054m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V237,1199m3
43Xây tường thẳng gạch không nung, chiều dày 110m, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6389m3
44Xây sê nô gạch không nung, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1472m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V26,2393m3
46Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,4111100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7774tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9973tấn
49Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9723m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5999tấn
52Ván khuôn xà, dầm, giằng tường thu hồi, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,351100m2
53Bê tông xà dầm, giằng tường thu hồi, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9303m3
54Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.393,9698m2
55Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.498,9514m2
56Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.309,5008m2
57Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V351,4602m2
58Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V331,3152m2
59Trát cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V132,616m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V224,1626m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V514,9m
62Trang trí chân và đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
63Trang trí cột sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Cắt chỉ lõmMô tả kỹ thuật theo chương V56,2m
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V273,5873m2
66Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V180,1088m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V133,171m2
68Bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V63,2732m3
69Mua xỉ than tôn nền WC tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8042m3
70Tôn nền bằng xỉ than WC tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8042m3
71Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,042m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.186,2592m2
73Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V4,083tấn
74Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,083tấn
75Lợp mái tôn sóng thẳng, dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,5545100m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.289,0918m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.393,6843m2
78Cung cấp và lắp đặt lan can bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1.121,44kg
79Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
80Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
81Nắp tôn làm cửa nắp thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Cung cấp và lắp đặt vách ngăn WC bằng tấm conpactMô tả kỹ thuật theo chương V61,094m2
83Cung cấp cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V90,72m2
84Cung cấp cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
85Lắp dựng cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V100,44m2
86Cung cấp cửa sổ 4 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V80,64m2
87Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,48m2
88Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
89Lắp dựng cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V142,56m2
90Cung cấp vách kính khung nhựa lõi thép kính 6.36mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
91Vách kính mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
92Cung cấp và lắp đặt hoa sắt cửa sổ bằng inox 304, kích thước 15x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V972,51kg
93Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V142,56m2
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2437100m2
95Bốc xuống - gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V441,3121000v
96Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉMô tả kỹ thuật theo chương V46,225m3
97Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9276tấn
98Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,5545100m2
99Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V13,4642tấn
100Cung cấp và lắp đặt giá inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V28,34kg
101Công tác ốp đá granit tự nhiên có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V7,6112m2
102Cắt đá lỗ chậuMô tả kỹ thuật theo chương V4lỗ
103Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9058m3
104Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,141m2
105Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,85m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V65,85m2
107Cung cấp và lắp đặt lan can cầu thang bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V277,58kg
108Bê tông lót móng bậc tam cấp, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5219m3
109Xây gạch không nung, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4981m3
110Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,7806m2
111Trát tường ngoài tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,992m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,992m2
113Bê tông tông lót móng, ram dốc chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1228m3
114Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098m3
115Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85, hố ramMô tả kỹ thuật theo chương V0,0076100m3
116Lát ram dốc bằng đá granite, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4265m2
117Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3377m2
118Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,3377m2
119Cung cấp và lắp đặt lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V48,09kg
120Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,206100m3
121Đóng cọc tre chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V4,64100m
122Vét bùn đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,928m3
123Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,928m3
124Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,928m3
125Ván khuôn móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0487100m2
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1544tấn
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0708tấn
128Bê tông tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5622m3
129Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0432100m2
130Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0615tấn
131Bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
132Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
133Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
134Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7693m3
135Trát tường trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,176m2
136Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,81m2
137Láng đáy bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1597m2
138Đánh màu trong bểMô tả kỹ thuật theo chương V27,3357m2
139Láng nắp bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,01m2
140Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0687100m3
141Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1373100m3
142Đèn chiếu sáng lớp học FS 40/36x2Mô tả kỹ thuật theo chương V90bộ
143Đèn LED 220V-12WMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
144Đèn LED gắn tường 25WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
145Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
146Lắp đặt công tắc - công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
147Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
148Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
149Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
150Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
151Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
152Tủ điện tổng 400x300x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
153Tủ điện phòng họcMô tả kỹ thuật theo chương V14tủ
154Tủ điện phòng loại 2-4 modulMô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
155Aptomat 3 pha 125AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
156Aptomat 2 pha 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
157Aptomat 1 pha 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
158Aptomat 1 pha 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
159Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
160Dây cáp Cu/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
161Dây cáp Cu/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
162Dây cáp Cu/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.572m
163Dây cáp Cu/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V856m
164Ống gen mềm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.252m
165Lắp đặt kim thu sét dài 1m, d10Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
166Sứ ôm chân kimMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
167Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V145m
168Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V14m
169Gia công và đóng cọc chống sét L63x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
170Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
171Đắp đất trả lại hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
172Cung cấp và lắp đặt modemMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
173Cung cấp và lắp đặt swich 12 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
174Cung cấp và lắp đặt cục phát wifiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
175Chân cắm internetMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
176Cáp tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V612m
177Ống nhựa mềm gân xoắn D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
178Ống ruột gà D20Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
179Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
180Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
181Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
182Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
183Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
184Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
185Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
186Lắp đặt vòi rửa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
187Phao cơ bể nước ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
188Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
189Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
190Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
191Cút nhựa PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
192Cút nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
193Cút nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
194Tê nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
195Tê nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
196Cút nhựa PPR ren trong D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
197Măng sông nhựa PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
198Măng sông nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
199Măng sông nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
200Nút bịt nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
201Van 2 chiều PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
202Van 2 chiều PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
203Côn nhựa PPR D32x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
204Máy bơm 6m3/h, H =30mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
205Phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
206Cracco D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
207Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
208Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
209Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
210Cút PVC 135 độ D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
211Cút PVC 135 độ D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
212Y PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
213Y PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
214Cút PVC 90 độ D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
215Cút PVC 90 độ D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
216Tê PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
217Tê PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
218Y kiểm tra PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
219Côn PVC D110x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
220Nút bịt PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
221Nút bịt PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
222Măng sông PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
223Măng sông PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
224Măng sông PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
225Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
226Cút nhựa D90-135 độMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
227Cút nhựa D90-90 độMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
228Măng sông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
229Cầu chắn rác ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
230Chống thấm cổ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
B HẠNG MỤC: SAN NỀN, ĐƯỜNG THI CÔNG
1Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,705100m3
2Vận chuyển đất ra bãi thải, cự ly vận chuyển trung bình 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,705100m3
3San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V31,8566100m3
4Mua đất đá hỗn hợp san nềnMô tả kỹ thuật theo chương V3.702,95m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90, đường thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,615100m3
6Mua đất đá hỗn hợp, đường thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V75,8357m3
C HẠNG MỤC: SÂN, BỒN HOA
1Mua đất đá hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V1.099,025m3
2Đắp đất nền đường, nền sân, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9127100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9903100m3
4Bê tông tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V330,1m3
5Cắt khe 1x4 sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V13410m
6Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,451m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4836m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V72,9956m2
9Cung cấp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V28,354m3
D HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0277100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2281m3
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0398100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0092tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0769tấn
6Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6249m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2468m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0092100m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0185100m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0062tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0695tấn
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0581100m2
13Bê tông tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3194m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,933m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1544m3
16Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2348m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,376m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,36m
19Trang trí đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Biển thép hộp chữ in phunMô tả kỹ thuật theo chương V1tron bộ
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,9701m2
22Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2356tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,842m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V10,584m2
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2863100m3
26Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3136m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75, tường rào hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V14,5275m3
28Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1308100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0243tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8776m3
32Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0954100m3
33Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1909100m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0632m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5161m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,3316m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,3168m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V263,04m
39Trang trí đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
40Công tác ốp gạch thẻ vào chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V21,528m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V114,1204m2
42Gia công hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5563tấn
43Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V16,6486m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36,8897m2
45Lắp dựng hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V53,6655m2
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2311100m3
47Đóng cọc tre chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5516100m
48Bê tông tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8879m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4612m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1483m3
51Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0868100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0275tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
54Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4322m3
55Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4316m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4404m3
58Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0391100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0067tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0397tấn
61Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4297m3
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,718m2
63Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9248m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V103,22m
65Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,68m
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V108,6428m2
67Vận chuyển đất bằng trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1541100m3
E HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8978100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,086m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3082100m2
4Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0968m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4816m3
6Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V123,264m2
7Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V61,632m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,5049100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,2347tấn
10Bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,945m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V1531 cấu kiện
12Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2993100m3
13Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5985100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0452100m3
15Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,729m3
16Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0184100m2
17Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,529m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,583m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,144m2
20Láng hố ga dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1316m2
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0228100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0534tấn
23Bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,361m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
25Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0151100m3
26Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0301100m3
F HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
2Tháo dỡ mái , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V162,792m2
3Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,557tấn
4Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V67,44m2
5Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V106,4959m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V93,3532m3
7Phá dỡ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4379100m3
8Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thải, cự ly vận chuyển trung bình 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4364100m3
G HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ + NHÀ HỌC 2 TẦNG
1Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
2Tháo dỡ mái chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V162,792m2
3Tháo dỡ kết sắt thép chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,557tấn
4Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V70,72m2
5Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V113,9432m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V93,3532m3
7Phá dỡ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4379100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.295476E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.159E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn VAT để chứng minh hoàn thành phần lớn giá trị)...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc thuỷ lợi; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên31
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi21
3 phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >=250 lít (có tài liệu chứng minh kèm4
2 Máy đào >= 0,4m3 (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
3 Ô tô tự đổ >=5T (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->