Gói thầu: Chi phí trồng mới cây xanh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220830396-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú
Tên gói thầu Chi phí trồng mới cây xanh
Số hiệu KHLCNT 20220809953
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn cải tạo chăm sóc, trồng mới cây xanh đô thị năm 2022 thuộc nguồn vốn sự nghiệp kinh tế huyện năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-10 16:11:00 đến ngày 2022-08-20 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,933,015,905 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.930.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 570.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng trồng và chăm sóc hoặc trồng hoặc chăm sóc cây xanh. Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.720.000.000 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc biên bản thanh lý);+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp Hóa đơn cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.720.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật do sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm 3 năm (36 tháng) trở lên tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học);+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình chăm sóc cây xanh hoặc trồng và chăm sóc có quy mô tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm chỉ huy trưởng);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học về chuyên ngành Cảnh quan;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận trong lĩnh vực trồng, chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh;+ Kinh nghiệm 2 năm (24 tháng) trở lên tính từ thời điểm tốt nghiệp);+ Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình chăm sóc cây xanh hoặc trồng và chăm sóc có quy mô tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm cán bộ kỹ thuật);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học về chuyên ngành Cảnh quan hoặc xây dựng;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm 2 năm (24 tháng) trở lên tính từ thời điểm tốt nghiệp);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú
E-CDNT 1.2 Chi phí trồng mới cây xanh
Trồng mới cây xanh đô thị năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn cải tạo chăm sóc, trồng mới cây xanh đô thị năm 2022 thuộc nguồn vốn sự nghiệp kinh tế huyện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú , địa chỉ: ấp 10, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú. Địa chỉ: Thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre. (Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú; Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Kiến Trúc Xanh Đức Long. + Đơn vị thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ Phần Thương Mai Tư Vấn Thiết Kế Và Thi Công Xây Dựng Thị Xã. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre. . + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công Ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 43H Đinh Tiên Hoàng, phường 8, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấm Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú , địa chỉ: ấp 10, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú. Địa chỉ: Thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre. (Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú; Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre)


E-CDNT 10.7
Theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 15.2
1 bộ HSDT bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu với các tài liệu đính kèm trên trang hệ thống
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú. Địa chỉ: Thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre. (Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú; Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú. Địa chỉ: thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0753.822.148.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (dày 0,2m) Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế m3 0,7
2 Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế 100m3 0,047
3 Đất trồng cây xanh Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế m3 1,952
4 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Bằng lăng (cao >= 3,5m; đk thân tiêu chuẩn >= 8cm) Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế cây 32
5 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Xe bồn Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế 1cây / 90 ngày 32
6 Đào đất trồng thảm, cỏ Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế m3 39,279
7 Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế 100m3 0,4278
8 Đất trồng cây xanh Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế m3 80,266
9 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Lim xẹt (cao >= 3,0m; đk thân tiêu chuẩn >= 8cm) Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế cây 6
10 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Hồng lộc (cao >= 1m, đk tán >= 45 cm) Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế cây 6
11 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Mai vạn phúc (cao >= 0,5m; đk tán >= 50cm) Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế cây 16
12 Trồng cỏ - Cỏ Hoàng lạc Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế 100m2 3,9279
13 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế 1cây / 90 ngày 28
14 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước (3 tháng) Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế 100m2/ tháng 11,7837
15 Đào đất trồng viền thảm cỏ hoa lá màu Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế m3 12,367
16 Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế 100m3 0,2498
17 Đất trồng cây xanh Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế m3 12,489
18 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Mai vạn phúc (cao >= 0,5m; đk tán >= 50cm) Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế cây 2
19 Trồng cỏ - Cỏ Hoàng lạc Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế 100m2 0,67
20 Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm Kim đồng (16 giỏ/m2) Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế 100m2 0,5667
21 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế 1cây / 90 ngày 2
22 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước (3 tháng) Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế 100m2/ tháng 3,7101
23 Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế 100m3 0,0413
24 Đất trồng cây xanh Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế m3 50,593
25 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Lim xẹt (cao >= 3m; đk thân tiêu chuẩn >= 8 cm) Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế cây 13
26 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Mai vạn phúc (cao >= 0,5m; đk tán >= 50cm) Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế cây 20
27 Trồng cỏ - Cỏ Hoàng lạc Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế 100m2 2,4291
28 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế 1cây / 90 ngày 33
29 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước (3 tháng) Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế 100m2/ tháng 7,2873
30 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế cây 5
31 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế gốc cây 5
32 Đào đất trồng viền thảm cỏ hoa lá màu Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế m3 31,356
33 Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế 100m3 0,3461
34 Đất trồng cây xanh Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế m3 32,942
35 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Mai vạn phúc (cao >= 0,5m; đk tán >= 50cm) Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế cây 26
36 Trồng cỏ - Cỏ Hoàng lạc Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế 100m2 3,1356
37 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế 1cây / 90 ngày 26
38 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước (3 tháng) Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế 100m2/ tháng 9,4068
39 Đào đất trồng viền thảm cỏ hoa lá màu Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế m3 71,081
40 Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế 100m3 0,7271
41 Đất trồng cây xanh Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế m3 71,874
42 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Hồng lộc (cao >= 1m; đk tán >= 45 cm) Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế cây 13
43 Trồng cỏ - Cỏ Hoàng lạc Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế 100m2 6,9327
44 Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm Bông Trang (16 giỏ/m2) Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế 100m2 0,1754
45 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế 1cây / 90 ngày 13
46 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước (3 tháng) Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế 100m2/ tháng 21,3243
47 Đào đất trồng viền thảm cỏ hoa lá màu Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế m3 58,501
48 Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế 100m3 0,6363
49 Đất trồng cây xanh Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế m3 61,002
50 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Lim xẹt (cao >= 3m; đk thân tiêu chuẩn >= 8cm) Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế cây 5
51 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Mai vạn phúc (cao >= 0.5m; đk tán >= 50 cm) Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế cây 32
52 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Trang col (Cao >=1m; đk tán>=60cm) Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế cây 4
53 Trồng cỏ - Cỏ Hoàng lạc Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế 100m2 5,2589
54 Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm Đông hầu (16 giỏ/m2) Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế 100m2 0,5912
55 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế 1cây / 90 ngày 41
56 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước (3 tháng) Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế 100m2/ tháng 17,5503
57 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế cây 3
58 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế gốc cây 3
59 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế cây 12
60 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế gốc cây 12
61 Dọn dẹp mặt bằng Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế 100m2 0,5912
62 Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế 100m3 0,07
63 Đất trồng cây xanh Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế m3 8,096
64 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Lim xẹt (cao >= 3m; đk thân tiêu chuẩn >= 8cm) Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế cây 32
65 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Bông giấy (cao >= 1,0m, tán >= 50cm) Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế cây 29
66 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Xe bồn Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế 1cây / 90 ngày 61
67 Đào đất trồng cỏ, thảm Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế m3 11,412
68 Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế 100m3 0,1342
69 Đất trồng cây xanh Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế m3 12,388
70 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Lim xẹt (cao >= 3m; đk thân tiêu chuẩn >= 8 cm) Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế cây 2
71 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Tùng bách tán cao >=3m, đk thân >=6cm, tán >=1,5m Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế cây 1
72 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Mai vạn phúc (cao >= 0.5m; đk tán >= 50 cm) Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế cây 13
73 Trồng cỏ - Cỏ Hoàng lạc Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế 100m2 1,0966
74 Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm Đông hầu (16 giỏ/m2) Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế 100m2 0,0446
75 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế 1cây / 90 ngày 16
76 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước (3 tháng) Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế 100m2/ tháng 3,4236
77 Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế 100m3 0,05
78 Đất trồng cây xanh Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế m3 2,44
79 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Lộc vừng (cao >= 3,0m; đk thân tiêu chuẩn 6-8cm) Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế cây 4
80 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Mai vạn phúc (cao >= 0,5m; đk tán >= 50cm) Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế cây 22
81 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Tùng búp cao >=1,2m, tán >=50cm Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế cây 14
82 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế 1cây / 90 ngày 40
83 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế 100m3 0,575
84 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế 100m3 0,2906
85 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế m3 2,0347
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế m3 1,0174
87 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế m3 2,0347
88 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế m2 10,1736
89 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế m2 10,1736
90 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế 100m3 0,432
91 Nilon lót Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế 100m2 7,198
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế m3 71,98
93 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế m2 719,8
94 Dọn dẹp mặt bẳng Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế 100m2 3,4047
95 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế m3 40,694
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế m3 3,623
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế m3 19,1308
98 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế 100m2 0,8261
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế m3 0,2
100 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế m3 0,3862
101 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế m2 3,862
102 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế m3 0,3917
103 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế m3 0,608
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế tấn 0,0099
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế tấn 0,0077
106 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế tấn 0,0375
107 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế 100m2 0,0656
108 Tháo cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế cấu kiện 2
109 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế 100m2 0,012
110 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 10mm Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế tấn 0,0228
111 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế tấn 0,0452
112 Thép góc LDC 50x50x5 Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế kg 45,24
113 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế m3 0,2
114 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế cấu kiện 4
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.93E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 570.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.930.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 570.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng trồng và chăm sóc hoặc trồng hoặc chăm sóc cây xanh. Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.720.000.000 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc biên bản thanh lý);+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp Hóa đơn cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.720.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật do sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm 3 năm (36 tháng) trở lên tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học);+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình chăm sóc cây xanh hoặc trồng và chăm sóc có quy mô tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm chỉ huy trưởng);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.33
2 Cán bộ kỹ thuật 2 + Trình độ Đại học về chuyên ngành Cảnh quan;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận trong lĩnh vực trồng, chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh;+ Kinh nghiệm 2 năm (24 tháng) trở lên tính từ thời điểm tốt nghiệp);+ Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình chăm sóc cây xanh hoặc trồng và chăm sóc có quy mô tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm cán bộ kỹ thuật);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ Đại học về chuyên ngành Cảnh quan hoặc xây dựng;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm 2 năm (24 tháng) trở lên tính từ thời điểm tốt nghiệp);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->