Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220795580-02
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD Quân khu 2
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220794941
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 16:59:00 đến ngày 2022-08-17 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,941,902,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 13.300.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành cho từng thiết bị theo đúng yêu cầu tại Mục 3 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật; Bảo hành tại nơi sử dụng.- Thời gian đáp ứng việc bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu: 12 tháng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 24 giờ (Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh có trung tâm bảo hành tại Miền Bắc hoặc lân cận địa điểm điểm cung cấp lắp đặt thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng đáp ứng khi có yêu cầu của CĐT).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử- Có chứng nhận về an toàn lao động- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ bảo đảm an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên- Có chứng nhận về an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Kỹ sư trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường;- Có chứng chỉ hành nghệ hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật hạng II và lĩnh vực giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ quản lý dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng nhận Lập và quản lý dự án- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật về xử lý môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành Công nghệ môi trường- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử- Có chứng nhận về an toàn lao động- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ bảo đảm an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên- Có chứng nhận về an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án ĐTXD Quân khu 2
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị
Dự án: Hệ thống xử lý nước thải cho toàn Bệnh viện 109
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD Quân khu 2 , địa chỉ: Phường Vân Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân khu 2 . Địa chỉ: Phường Vân Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế BVTC - DT: Xí nghiệp Khảo sát Thiết kế/CN Tổng Công ty 15/BQP; Địa chỉ: Phường Yên Thế, Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư Tổng hợp Bình Minh; Địa chỉ: Nhà 6F, ngách 22, ngõ 28 đường Xuân La, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Xí nghiệp Khảo sát Thiết kế/CN Tổng Công ty 15/BQP; Địa chỉ: Phường Yên Thế, Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD Quân khu 2 , địa chỉ: Phường Vân Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân khu 2 . Địa chỉ: Phường Vân Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ;


E-CDNT 10.1(a)
1. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (có đăng ký ngành nghề hoạt động phù hợp với gói thầu). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về: + Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên. + Thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên. + Thi công lắp đặt thiết bị công trình Hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021; đồng thời nhà thầu phải nộp kèm một trong các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận không nợ thuế của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. 2. Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác chứng minh năng lực thực hiện, hoàn thành hợp đồng tương tự. - Năng lực nhân sự: + Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu; + Bằng cấp, chứng chỉ. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Các tài liệu về kỹ thuật, catalog, datasheet .. dạng file pdf, doc, docx … của các thiết bị hàng hóa chính cung cấp trong gói thầu. - Hàng hóa thiết bị chính cung cấp phải đồng bộ, nguyên chiếc đầy đủ nhãn mác của nhà sản xuất ghi trên thiết bị. Tất cả các thiết bị phải bảo đảm mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; - Tất cả các thiết bị phải được nêu rõ tên hàng hóa, các thông số kỹ thuật, xuất xứ, hãng sản xuất; - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V; - Cam kết hàng hóa, thiết bị cung cấp đúng theo yêu cầu kỹ thuật, trong hồ sơ; - Cam kết cung cấp tài liệu hướng dẫn sử dụng; - Cam kết bảo hành: tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu; - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) và các giấy tờ liên quan khác đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Từ 3 năm đến 5 năm.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp thư ủy quyền (giấy phép bán hàng) của nhà sản xuất đối với các thiết bị sau: Các loại thiết bị máy bơm, máy thổi khí, máy khuấy chìm; Cụm bồn công nghệ xử lý; Vật liệu lọc sinh học bể sinh học thiếu khí; Giá thể vi sinh lưu động - MBBR …. hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2].
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân khu 2 . Địa chỉ: Phường Vân Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân khu 2; Phường Vân Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Xí nghiệp Khảo sát Thiết kế/CN Tổng Công ty 15/BQP; Địa chỉ: Phường Yên Thế, Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Tư lệnh Quân khu 2 Địa chỉ: Phường Vân Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cụm bồn công nghệ xử lý6CụmDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
2Máy bơm chìm nước thải hố thu gom2BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
3Máy bơm chìm nước thải bể điều hoà2BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
4Máy bơm chìm hút bùn bể bơm bùn rửa lọc3BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
5Máy bơm chìm bơm nước thoát ra ngoài2BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
6Phao báo mức nước18CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
7Phụ kiện lắp đặt máy bơm chìm, P=2,2kW2BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
8Phụ kiện lắp đặt máy bơm chìm, P=1,5kW4BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
9Phụ kiện lắp đặt máy bơm chìm, P=0,4kW3BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
10Giỏ chắn rác1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
11Hộp định lượng điều hòa1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
12Hộp định lượng tuần hoàn3BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
13Máy khuấy đặt chìm3BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
14Phụ kiện lắp đặt máy khuấy chìm3BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
15Vật liệu lọc sinh học bể sinh học thiếu khí1HệDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
16Giá thể vi sinh lưu động - MBBR1HệDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
17Ống phân phối khí tinh1HệDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
18Bộ đo pH Online3BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
19Hạt lọc chìm1HệDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
20Máy khuấy hóa chất1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
21Bồn chứa hóa chất2BồnDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
22Máy bơm định lượng Ethanol và Máy bơm định lượng Na2CO36BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
23Máy thổi khí cho modun xử lý sinh học3BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
24Máy thổi khí cho bể điều hoà2BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
25Tủ điều khiển hệ thống1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
26Chi phí hiệu chỉnh, hóa chất và nuôi cấy vi sinh1GóiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
27Chi phí hướng dẫn vận hành, duy trì vận hành hệ thống1GóiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,2071100m3Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0588100m2Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 10020,709m3Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,3545tấnDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,145100m2Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 25050,3125m3Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
34Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 0,808m3Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 757,03m2Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,3056100m3Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
37Gia công chế tạo, lắp dựng sàn/thang công tác1hệDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 11,616m3Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
39Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,2308m3Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
40Bê tông gạch vỡ, vữa XM M753,5881m3Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
41Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 mác 752,372m3Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,326m3Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 2,936m3Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,64m3Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2502,024m3Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2500,4838m3Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0369tấnDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0669tấnDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0499tấnDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4154tấnDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0171tấnDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1039tấnDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,1617tấnDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,021tấnDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0672100m2Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,3412100m2Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,2024100m2Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,1152100m2Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,088100m2Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
60Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 10,8511m3Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7560,1468m2Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7552,38m2Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,12m2Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
64Trát xà dầm, vữa XM mác 7523,33m2Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
65Trát trần, vữa XM mác 7521,56m2Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
66Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 752,24m2Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ93,83m2Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ60,1468m2Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2502,0791m3Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
70Lát nền, sàn, kích thước gạch 21,84m2Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
71Quét nước xi măng 2 nước2,0068m2Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
72Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …33,68m2Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,113100m3Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
74SX cửa nhôm kính6,06m2Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
75Hoa cửa sắt đặc D162,28m2Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
76Lắp dựng hoa sắt cửa2,28m2Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
77Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi3bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
78Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc3cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
79Lắp đặt ổ cắm đôi6cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
80Mặt nạ các loại5cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
81Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 5hộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
82Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
83Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1hộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
84Đomino nối dây các loại1thanhDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
85Lắp đặt dây đơn 40mDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
86Lắp đặt dây đơn 36mDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
87Lắp đặt dây đơn 20mDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
88Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 1tủDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
89Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
90Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 30mDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
91Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
92Đầu cốt đồng 258cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
93Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,1932m3Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
94Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,42m3Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
95Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 750,556m2Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
96Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ44,64m2Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
97Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ39,36m2Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
98Lát nền, sàn, kích thước gạch 6,504m2Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
99Quét dung dịch chống thấm …9,24m2Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
100Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ14,84m2Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
101Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường 121lỗDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
102Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752,16m2Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
103Quét dung dịch chống thấm …2,16m2Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
104Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,252m3Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
105Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 0,504m3Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
106Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,3m2Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 20,015m3Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 15020,015m3Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
109Đào móng công trình, chiều rộng móng 9,7822m3Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,8064m3Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,4204m3Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0038tấnDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0361tấnDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
114Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0576100m2Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
115Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày 3,7061m3Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
116Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao 1,692m3Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 3,2538m3Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1478100m2Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,7207tấnDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
120Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 2,4825m3Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
121Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75104,409m2Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
122Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ104,409m2Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
123Gia công cổng sắt0,1807tấnDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
124Lắp dựng cổng sắt3,72m2Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
125Gia công, lắp dựng hàng rào thép thoáng hoàn thiện42,959m2Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
126Lắp đặt van điện từ, đường kính van 60mm3cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
127Lắp đặt van bướm, đường kính van 80mm3cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
128Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm2cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
129Lắp đặt van cầu, đường kính van 50mm9cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
130Lắp đặt RẮC CO thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm12cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
131Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm0,48100mDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
132Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm0,06100mDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
133Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm0,18100mDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
134Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm1,42100mDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
135Lắp bích thép, đường kính ống 125mm4cặp bíchDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
136Lắp bích thép, đường kính ống 50mm7cặp bíchDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
137Lắp bích thép, đường kính ống 60mm2cặp bíchDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
138Lắp bích thép, đường kính ống 80mm6cặp bíchDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
139Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mm4cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
140Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mm4cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
141Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm13cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
142Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm34cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
143Lắp đặt tê đều thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính125mm1cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
144Lắp đặt tê đều thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50 mm6cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
145Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125/80mm4cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
146Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125/60mm4cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
147Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125/50mm5cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
148Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/25mm10cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
149Lắp đặt níp 1 đầu gai thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm10cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
150Lắp đặt níp 1 đầu gai thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm10cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
151Lắp đặt níp 1 đầu gai thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm10cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
152Lắp đặt níp 2 đầu gai thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm30cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm1,75100mDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,83100mDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,48100mDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm1,39100mDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm0,52100mDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm1,6100mDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm0,6100mDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm1,2100mDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm2,22100mDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
162Lắp đặt van PVC, đường kính van 60mm4cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
163Lắp đặt van PVC, đường kính van 34mm15cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
164Lắp đặt van PVC, đường kính van 27mm42cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
165Lắp đặt van PVC, đường kính van 21mm11cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
166Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 160mm14cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
167Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm14cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
168Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm20cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
169Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm10cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
170Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm106cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
171Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm307cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
172Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 160mm24cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
173Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm30cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
174Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm4cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
175Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm6cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
176Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm60cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
177Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm6cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
178Lắp đặt tê đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 160mm18cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
179Lắp đặt tê đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm120cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
180Lắp đặt tê đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm30cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
181Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mm20cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
182Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm20cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
183Lắp đặt nối ren bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm20cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
184Lắp đặt nối ren bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm20cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
185Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75/42mm4cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
186Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm40cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
187Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm8cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
188Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm10cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
189Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 34mm10cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
190Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 27mm50cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
191Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm250mDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
192Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm250mDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
193Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2550mDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
194Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2900mDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
195Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE, đường kính 85/65mm80mDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
196Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE, đường kính 65/50mm120mDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
197Lắp đặt Y nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 85/65mm8cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
198Máng điện 200 x 100mm30mDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
199Co máng điện 200 x 100mm8cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
200Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 9hộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
201Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 80mDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
202Co ống luồn đện SP 2520cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
203Cùm ống điện SP 2540cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
204Lắp đặt ống nhựa gen co nhiệt, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =4mm10mDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
205U100x50x4.5mm SUS 30420mDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
206U50x22x3.0mm SUS 30412mDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
207V50x5mm Composite200mDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
208U50x5mm Composite100mDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
209Tấm Composite 1000x1000x8mm2tấmDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
210Roăng cao su bắt mặt bích DN1253CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
211Roăng cao su bắt mặt bích DN8012CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
212Roăng cao su bắt mặt bích DN605CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
213Roăng cao su bắt mặt bích DN505CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
214Cùm chữ U-DN125 bắt bulong 2 đầu6CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
215Cùm chữ U-DN50 bắt bulong 2 đầu4CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
216Cùm chữ U-DN32 bắt bulong 2 đầu60CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
217Cùm chữ U-DN25 bắt bulong 2 đầu20CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
218Cùm chữ U-DN20 bắt bulong 2 đầu36CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
219Vít bắn 35mm50CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
220Bulon M6, Inox Sus 304 dài 30mm (Gồm ecu, lon đền)100BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
221Bulon M4, Inox Sus 304 dài 30mm (Gồm ecu, lon đền)30BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
222Bulon M18 x 80 mm(Gồm ecu, lon đền)200BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
223Tắt kê nỡ M12 dài 100mm100BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
224Tắt kê nỡ M8 dài 60mm100BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
225Su bố 3 lớp, dày 30mm, có lỗ phi 1416cụcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
226Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm2,25100mDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
227Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm1,4100mDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
228Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm0,7100mDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
229Lắp đặt Y thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 315/160mm1cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
230Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 250/200mm2cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
231Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200/110mm6cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
232Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 160/110mm6cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
233Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 250/200mm2cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
234Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200/110mm2cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
235Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200/160mm2cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
236Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính160/110mm4cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
237Lắp đặt tê đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm6cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
238Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm10cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
239Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm4cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
240Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 160mm12cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
241Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm27cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
242Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm18cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
243Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 160mm36cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
244Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm70cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 13.300.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành cho từng thiết bị theo đúng yêu cầu tại Mục 3 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật; Bảo hành tại nơi sử dụng.- Thời gian đáp ứng việc bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu: 12 tháng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 24 giờ (Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh có trung tâm bảo hành tại Miền Bắc hoặc lân cận địa điểm điểm cung cấp lắp đặt thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng đáp ứng khi có yêu cầu của CĐT).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử- Có chứng nhận về an toàn lao động- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu.43
2 Cán bộ bảo đảm an toàn lao động 1 - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên- Có chứng nhận về an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu.43
3 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ: Kỹ sư trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường;- Có chứng chỉ hành nghệ hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật hạng II và lĩnh vực giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu.54
4 Cán bộ quản lý dự án 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng nhận Lập và quản lý dự án- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu.43
5 Cán bộ kỹ thuật về xử lý môi trường 1 Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành Công nghệ môi trường- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu.33
6 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử- Có chứng nhận về an toàn lao động- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu.43
7 Cán bộ bảo đảm an toàn lao động 1 - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên- Có chứng nhận về an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->