Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220795580-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD Quân khu 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220794941 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 16:59:00 đến ngày 2022-08-17 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,941,902,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 13.300.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành cho từng thiết bị theo đúng yêu cầu tại Mục 3 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật; Bảo hành tại nơi sử dụng.- Thời gian đáp ứng việc bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu: 12 tháng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 24 giờ (Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh có trung tâm bảo hành tại Miền Bắc hoặc lân cận địa điểm điểm cung cấp lắp đặt thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng đáp ứng khi có yêu cầu của CĐT). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử- Có chứng nhận về an toàn lao động- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ bảo đảm an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên- Có chứng nhận về an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Kỹ sư trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường;- Có chứng chỉ hành nghệ hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật hạng II và lĩnh vực giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng nhận Lập và quản lý dự án- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật về xử lý môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành Công nghệ môi trường- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử- Có chứng nhận về an toàn lao động- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ bảo đảm an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên- Có chứng nhận về an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án ĐTXD Quân khu 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị Dự án: Hệ thống xử lý nước thải cho toàn Bệnh viện 109 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (có đăng ký ngành nghề hoạt động phù hợp với gói thầu). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về: + Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên. + Thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên. + Thi công lắp đặt thiết bị công trình Hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021; đồng thời nhà thầu phải nộp kèm một trong các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận không nợ thuế của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. 2. Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác chứng minh năng lực thực hiện, hoàn thành hợp đồng tương tự. - Năng lực nhân sự: + Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu; + Bằng cấp, chứng chỉ. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các tài liệu về kỹ thuật, catalog, datasheet .. dạng file pdf, doc, docx … của các thiết bị hàng hóa chính cung cấp trong gói thầu. - Hàng hóa thiết bị chính cung cấp phải đồng bộ, nguyên chiếc đầy đủ nhãn mác của nhà sản xuất ghi trên thiết bị. Tất cả các thiết bị phải bảo đảm mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; - Tất cả các thiết bị phải được nêu rõ tên hàng hóa, các thông số kỹ thuật, xuất xứ, hãng sản xuất; - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V; - Cam kết hàng hóa, thiết bị cung cấp đúng theo yêu cầu kỹ thuật, trong hồ sơ; - Cam kết cung cấp tài liệu hướng dẫn sử dụng; - Cam kết bảo hành: tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu; - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) và các giấy tờ liên quan khác đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Từ 3 năm đến 5 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp thư ủy quyền (giấy phép bán hàng) của nhà sản xuất đối với các thiết bị sau: Các loại thiết bị máy bơm, máy thổi khí, máy khuấy chìm; Cụm bồn công nghệ xử lý; Vật liệu lọc sinh học bể sinh học thiếu khí; Giá thể vi sinh lưu động - MBBR …. hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Quân khu 2 . Địa chỉ: Phường Vân Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân khu 2; Phường Vân Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Xí nghiệp Khảo sát Thiết kế/CN Tổng Công ty 15/BQP; Địa chỉ: Phường Yên Thế, Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tư lệnh Quân khu 2 Địa chỉ: Phường Vân Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cụm bồn công nghệ xử lý | 6 | Cụm | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 2 | Máy bơm chìm nước thải hố thu gom | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 3 | Máy bơm chìm nước thải bể điều hoà | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 4 | Máy bơm chìm hút bùn bể bơm bùn rửa lọc | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 5 | Máy bơm chìm bơm nước thoát ra ngoài | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 6 | Phao báo mức nước | 18 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 7 | Phụ kiện lắp đặt máy bơm chìm, P=2,2kW | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 8 | Phụ kiện lắp đặt máy bơm chìm, P=1,5kW | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 9 | Phụ kiện lắp đặt máy bơm chìm, P=0,4kW | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 10 | Giỏ chắn rác | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 11 | Hộp định lượng điều hòa | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 12 | Hộp định lượng tuần hoàn | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 13 | Máy khuấy đặt chìm | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 14 | Phụ kiện lắp đặt máy khuấy chìm | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 15 | Vật liệu lọc sinh học bể sinh học thiếu khí | 1 | Hệ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 16 | Giá thể vi sinh lưu động - MBBR | 1 | Hệ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 17 | Ống phân phối khí tinh | 1 | Hệ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 18 | Bộ đo pH Online | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 19 | Hạt lọc chìm | 1 | Hệ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 20 | Máy khuấy hóa chất | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 21 | Bồn chứa hóa chất | 2 | Bồn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 22 | Máy bơm định lượng Ethanol và Máy bơm định lượng Na2CO3 | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 23 | Máy thổi khí cho modun xử lý sinh học | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 24 | Máy thổi khí cho bể điều hoà | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 25 | Tủ điều khiển hệ thống | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 26 | Chi phí hiệu chỉnh, hóa chất và nuôi cấy vi sinh | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 27 | Chi phí hướng dẫn vận hành, duy trì vận hành hệ thống | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2071 | 100m3 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0588 | 100m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 20,709 | m3 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,3545 | tấn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,145 | 100m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 50,3125 | m3 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 34 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 0,808 | m3 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,03 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,3056 | 100m3 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 37 | Gia công chế tạo, lắp dựng sàn/thang công tác | 1 | hệ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 11,616 | m3 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,2308 | m3 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 40 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | 3,5881 | m3 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 41 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 mác 75 | 2,372 | m3 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,326 | m3 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 2,936 | m3 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,64 | m3 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 2,024 | m3 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,4838 | m3 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0369 | tấn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0669 | tấn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0499 | tấn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4154 | tấn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0171 | tấn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1039 | tấn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,1617 | tấn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,021 | tấn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0672 | 100m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3412 | 100m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,2024 | 100m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1152 | 100m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,088 | 100m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 60 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 10,8511 | m3 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 60,1468 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 52,38 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,12 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 23,33 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 21,56 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 66 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 2,24 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 93,83 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 60,1468 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 2,0791 | m3 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 21,84 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 71 | Quét nước xi măng 2 nước | 2,0068 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 33,68 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,113 | 100m3 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 74 | SX cửa nhôm kính | 6,06 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 75 | Hoa cửa sắt đặc D16 | 2,28 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 2,28 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 77 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 78 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 6 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 80 | Mặt nạ các loại | 5 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 81 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 5 | hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 83 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 84 | Đomino nối dây các loại | 1 | thanh | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 85 | Lắp đặt dây đơn | 40 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 86 | Lắp đặt dây đơn | 36 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 87 | Lắp đặt dây đơn | 20 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 88 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | 1 | tủ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 25 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 30 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 91 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 92 | Đầu cốt đồng 25 | 8 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 93 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,1932 | m3 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 94 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,42 | m3 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,556 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 44,64 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 39,36 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 98 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 6,504 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 99 | Quét dung dịch chống thấm … | 9,24 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 100 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 14,84 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 101 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | 12 | 1lỗ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 102 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,16 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 103 | Quét dung dịch chống thấm … | 2,16 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 104 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,252 | m3 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 105 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 0,504 | m3 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,3 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 20,015 | m3 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 20,015 | m3 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 109 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 9,7822 | m3 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,8064 | m3 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,4204 | m3 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0038 | tấn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0361 | tấn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 114 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0576 | 100m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 115 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | 3,7061 | m3 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 116 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | 1,692 | m3 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 3,2538 | m3 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1478 | 100m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,7207 | tấn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 120 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 2,4825 | m3 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 121 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 104,409 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 104,409 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 123 | Gia công cổng sắt | 0,1807 | tấn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 124 | Lắp dựng cổng sắt | 3,72 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 125 | Gia công, lắp dựng hàng rào thép thoáng hoàn thiện | 42,959 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 126 | Lắp đặt van điện từ, đường kính van 60mm | 3 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 127 | Lắp đặt van bướm, đường kính van 80mm | 3 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 128 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 2 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 129 | Lắp đặt van cầu, đường kính van 50mm | 9 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 130 | Lắp đặt RẮC CO thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 12 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 131 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm | 0,48 | 100m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 132 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | 0,06 | 100m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 133 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | 0,18 | 100m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 134 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | 1,42 | 100m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 135 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | 4 | cặp bích | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 136 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | 7 | cặp bích | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 137 | Lắp bích thép, đường kính ống 60mm | 2 | cặp bích | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 138 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | 6 | cặp bích | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 139 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mm | 4 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 140 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mm | 4 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 141 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | 13 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 142 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | 34 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 143 | Lắp đặt tê đều thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính125mm | 1 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 144 | Lắp đặt tê đều thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50 mm | 6 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 145 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125/80mm | 4 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 146 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125/60mm | 4 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 147 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125/50mm | 5 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 148 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/25mm | 10 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 149 | Lắp đặt níp 1 đầu gai thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | 10 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 150 | Lắp đặt níp 1 đầu gai thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 10 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 151 | Lắp đặt níp 1 đầu gai thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 10 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 152 | Lắp đặt níp 2 đầu gai thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 30 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | 1,75 | 100m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,83 | 100m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,48 | 100m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 1,39 | 100m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | 0,52 | 100m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 1,6 | 100m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,6 | 100m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 1,2 | 100m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | 2,22 | 100m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 162 | Lắp đặt van PVC, đường kính van 60mm | 4 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 163 | Lắp đặt van PVC, đường kính van 34mm | 15 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 164 | Lắp đặt van PVC, đường kính van 27mm | 42 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 165 | Lắp đặt van PVC, đường kính van 21mm | 11 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 166 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 160mm | 14 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 167 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 14 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 168 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 20 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 169 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | 10 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 170 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | 106 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 171 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | 307 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 172 | Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 160mm | 24 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 173 | Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 30 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 174 | Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 4 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 175 | Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | 6 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 176 | Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | 60 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 177 | Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | 6 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 178 | Lắp đặt tê đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 160mm | 18 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 179 | Lắp đặt tê đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | 120 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 180 | Lắp đặt tê đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | 30 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 181 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mm | 20 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 182 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | 20 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 183 | Lắp đặt nối ren bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | 20 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 184 | Lắp đặt nối ren bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | 20 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 185 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75/42mm | 4 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 186 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | 40 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 187 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm | 8 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 188 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | 10 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 189 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 34mm | 10 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 190 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 27mm | 50 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 191 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | 50 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 192 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 | 50 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 193 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 550 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 194 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | 900 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 195 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE, đường kính 85/65mm | 80 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 196 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE, đường kính 65/50mm | 120 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 197 | Lắp đặt Y nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 85/65mm | 8 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 198 | Máng điện 200 x 100mm | 30 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 199 | Co máng điện 200 x 100mm | 8 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 200 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 9 | hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 201 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 80 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 202 | Co ống luồn đện SP 25 | 20 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 203 | Cùm ống điện SP 25 | 40 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 204 | Lắp đặt ống nhựa gen co nhiệt, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =4mm | 10 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 205 | U100x50x4.5mm SUS 304 | 20 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 206 | U50x22x3.0mm SUS 304 | 12 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 207 | V50x5mm Composite | 200 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 208 | U50x5mm Composite | 100 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 209 | Tấm Composite 1000x1000x8mm | 2 | tấm | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 210 | Roăng cao su bắt mặt bích DN125 | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 211 | Roăng cao su bắt mặt bích DN80 | 12 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 212 | Roăng cao su bắt mặt bích DN60 | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 213 | Roăng cao su bắt mặt bích DN50 | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 214 | Cùm chữ U-DN125 bắt bulong 2 đầu | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 215 | Cùm chữ U-DN50 bắt bulong 2 đầu | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 216 | Cùm chữ U-DN32 bắt bulong 2 đầu | 60 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 217 | Cùm chữ U-DN25 bắt bulong 2 đầu | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 218 | Cùm chữ U-DN20 bắt bulong 2 đầu | 36 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 219 | Vít bắn 35mm | 50 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 220 | Bulon M6, Inox Sus 304 dài 30mm (Gồm ecu, lon đền) | 100 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 221 | Bulon M4, Inox Sus 304 dài 30mm (Gồm ecu, lon đền) | 30 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 222 | Bulon M18 x 80 mm(Gồm ecu, lon đền) | 200 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 223 | Tắt kê nỡ M12 dài 100mm | 100 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 224 | Tắt kê nỡ M8 dài 60mm | 100 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 225 | Su bố 3 lớp, dày 30mm, có lỗ phi 14 | 16 | cục | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 226 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 2,25 | 100m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 227 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | 1,4 | 100m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 228 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | 0,7 | 100m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 229 | Lắp đặt Y thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 315/160mm | 1 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 230 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 250/200mm | 2 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 231 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200/110mm | 6 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 232 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 160/110mm | 6 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 233 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 250/200mm | 2 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 234 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200/110mm | 2 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 235 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200/160mm | 2 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 236 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính160/110mm | 4 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 237 | Lắp đặt tê đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | 6 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 238 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 10 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 239 | Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm | 4 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 240 | Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 160mm | 12 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 241 | Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 27 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 242 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm | 18 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 243 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 160mm | 36 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 244 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 70 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 13.300.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành cho từng thiết bị theo đúng yêu cầu tại Mục 3 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật; Bảo hành tại nơi sử dụng.- Thời gian đáp ứng việc bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu: 12 tháng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 24 giờ (Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh có trung tâm bảo hành tại Miền Bắc hoặc lân cận địa điểm điểm cung cấp lắp đặt thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng đáp ứng khi có yêu cầu của CĐT). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử- Có chứng nhận về an toàn lao động- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu. | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ bảo đảm an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên- Có chứng nhận về an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu. | 4 | 3 |
| 3 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ: Kỹ sư trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường;- Có chứng chỉ hành nghệ hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật hạng II và lĩnh vực giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu. | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ quản lý dự án | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng nhận Lập và quản lý dự án- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu. | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật về xử lý môi trường | 1 | Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành Công nghệ môi trường- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử- Có chứng nhận về an toàn lao động- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu. | 4 | 3 |
| 7 | Cán bộ bảo đảm an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên- Có chứng nhận về an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi