Gói thầu: Gói thầu số 03: Cống và đường vào cống

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220830279-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Cống và đường vào cống
Số hiệu KHLCNT 20220770668
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-10 16:05:00 đến ngày 2022-08-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,625,620,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc công trình giao thông (thi công cống thuộc loại công trình giao thông) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.200.000.000 VND (tính từ 2019 đến thời điểm đóng thầu). a) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;b) Yêu cầu đối với nhà thầu tham dự với tư cách là nhà thầu phụ:- Thế nào là nhà thầu phụ: Nhà thầu phụ là nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu theo hợp đồng được ký với nhà thầu chính. Nhà thầu phụ đặc biệt là nhà thầu phụ thực hiện công việc quan trọng của gói thầu do nhà thầu chính đề xuất trong hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất trên cơ sở yêu cầu ghi trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu.- Tài liệu chứng minh gồm có: Bản sao y chứng thực Hợp đồng kèm phụ lục bảng giá của hợp đồng trong đó thể hiện khối lượng thực hiện của nhà thầu chính, nhà thầu phụ.c) Yêu cầu đối với hợp đồng tương tự sử dụng vốn ngân sách nhà nước:Nhà thầu phải nộp bản sao y chứng thực các tài liệu chứng minh gồm có: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng kèm phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Hóa đơn VAT (xuất cho chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,..).d) Yêu cầu đối với hợp đồng tương tự sử dụng vốn tự có:Nhà thầu phải nộp bản sao y chứng thực các tài liệu chứng minh gồm có: - Giấy phép xây dựng, hồ sơ thiết kế và dự toán được cơ quan cấp thẩm quyền phê duyệt và các hồ sơ liên quan khác;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc chỉ định thầu hoặc chào hàng canh tranh;+ Hợp đồng kèm phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Hóa đơn VAT (xuất cho chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,..).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III) hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III) hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ về an toàn lao động (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng hàng hóa ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào, dung tích gầu; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu - Kèm giấy kiểm định của thiết bị di chuyển và cần cẩu còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đóng cọc chạy trên ray hoặc búa diesel; -Kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,2T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Cống và đường vào cống
Cống Cái Da, phường 4, thành phố Cao Lãnh
5 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn thủy lợi phí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh , địa chỉ: số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 6501 509
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSTK, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Quốc Thắng Đồng Tháp; + Tư vấn thẩm tra HSTK, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Phát Đạt Đồng Tháp. + Tư vấn thẩm định HSTK, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Cao Lãnh; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất thành phố Cao Lãnh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh , địa chỉ: số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 6501 509


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo qui định tại Mục 10, Chương I Chỉ dẫn nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 6501 509
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 03 đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 3851 601
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ số 11 Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 3851 101
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỐNG VÀ ĐƯỜNG VÀO CỐNG
1Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I, Đóng ngập đất (không tính vật tư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,64100m
2Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I, đóng không ngập đất Nhân công + Máy thi công nhân hệ số 0.75 (không tính vật tư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,99100m
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5808tấn
4Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5808tấn
5Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V2,64100m
6Gia cố nilon mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0664tấn
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6448100m3
9Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, đóng ngập đất (không tính vật tư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8100m
10Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcđóng không ngập đất Nhân công + Máy thi công nhân hệ số 0,75 (không tính vật tư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,05100m
11Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kWMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8100m
12Khấu hao vật tư đê quai (Hao hục do sức mẻ,... : 3,5%/ lần đóng-nhổ; Hao hục theo thời gian: 1,17%/tháng theo TT số 12/2021/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.694,0856kg
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1848100m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,29121m3
15Đóng cọc tràm L=4.5m, Dn=4cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V109,1025100m
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,688m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0963tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8802tấn
19Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4031100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,915m3
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0508tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7537tấn
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2528tấn
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3804tấn
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0245100m2
26Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,5143m3
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 đoạn ống
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,004m3
29Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
30Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0661tấn
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2112100m2
32Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6187m3
33Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m2
34Làm và thả rọ đá, loại 2x5x0,3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V121 rọ
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,552100m
36Lắp đặt Tê nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
37Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,097100m3
38Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100m2
39Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9029100m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,099100m3
41Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8848100m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4263100m3
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8563100m3
44Đóng cọc Bạch Đàn L=8m, Dn=6cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32100m
45Cung cấp Bạch Đàn giằng L=8m, Dn=6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0119tấn
47Trải mê bồ cật tre chắn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m2
48Rải nilon lót đan đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5208100m2
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,078m3
50Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4624100m2
51Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0792m3
52Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,792m2
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7125m3
54Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6093tấn
55Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0902100m2
56Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m3
57Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,08m2
58Gia công, lắp đặt cốt thép hố thu, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0282tấn
59Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0226tấn
60Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0226tấn
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0772100m2
62Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3729m3
63Lắp dựng hố thu nước bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
64Lắp nắp gang bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
65Cung cấp nắp gang KT 984x274x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
66Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
67Gia công lan can ( không ítnh thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0821tấn
68Cung cấp trụ lan can thép tấm dày 10mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V413,72kg
69Cung cấp thép D76 dày 3.6mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V261,29kg
70Cung cấp thép D60 dày 3.6mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V407,09kg
71Cung cấp bulon đk Þ14mm, L=150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V64Cái
72Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V32,52m2
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,90721m3
74Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9072m3
75Gia công trụ chắn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1333tấn
76Gia công Tấm chắn hình sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3306tấn
77Tấm chắn hình sóng 311Wx3320Lx3.0T (11.26 kg/md)Mô tả kỹ thuật theo Chương V299,0971kg
78Bulon D16x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V80Cái
79Bulon D20x220Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
80Tiêu phản quang tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
81Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,16m
82Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,091m3
83Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0365tấn
84Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0171tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1531m2
86Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
87Cung cấp biển báo phản quang loại tròn D=70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Biển
88Cung cấp biển báo phản quang KT 40x60xmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Biển
89Cung cấp nút bít nụt D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
90Bulon D16; L=500Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
91Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V10,95m3
92Lắp dựng kết cấu thép dạng Bailey, Uykm trên cạn (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,748tấn
93Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V3,06m3
94Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V441 cấu kiện
95Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,055810 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc công trình giao thông (thi công cống thuộc loại công trình giao thông) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.200.000.000 VND (tính từ 2019 đến thời điểm đóng thầu). a) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;b) Yêu cầu đối với nhà thầu tham dự với tư cách là nhà thầu phụ:- Thế nào là nhà thầu phụ: Nhà thầu phụ là nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu theo hợp đồng được ký với nhà thầu chính. Nhà thầu phụ đặc biệt là nhà thầu phụ thực hiện công việc quan trọng của gói thầu do nhà thầu chính đề xuất trong hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất trên cơ sở yêu cầu ghi trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu.- Tài liệu chứng minh gồm có: Bản sao y chứng thực Hợp đồng kèm phụ lục bảng giá của hợp đồng trong đó thể hiện khối lượng thực hiện của nhà thầu chính, nhà thầu phụ.c) Yêu cầu đối với hợp đồng tương tự sử dụng vốn ngân sách nhà nước:Nhà thầu phải nộp bản sao y chứng thực các tài liệu chứng minh gồm có: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng kèm phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Hóa đơn VAT (xuất cho chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,..).d) Yêu cầu đối với hợp đồng tương tự sử dụng vốn tự có:Nhà thầu phải nộp bản sao y chứng thực các tài liệu chứng minh gồm có: - Giấy phép xây dựng, hồ sơ thiết kế và dự toán được cơ quan cấp thẩm quyền phê duyệt và các hồ sơ liên quan khác;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc chỉ định thầu hoặc chào hàng canh tranh;+ Hợp đồng kèm phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Hóa đơn VAT (xuất cho chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,..).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III) hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)66
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng) 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III) hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)66
3 Cán bộ quản lý chất lượng (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng) 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật44
4 Cán bộ về an toàn lao động (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng) 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực)44
5 Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng) 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật44
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực trọng lượng hàng hóa ≥ 5T2
2 Máy đào, dung tích gầu; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực ≥ 0,5m31
3 Cần cẩu - Kèm giấy kiểm định của thiết bị di chuyển và cần cẩu còn hiệu lực sức nâng ≥ 16T1
4 Máy đóng cọc chạy trên ray hoặc búa diesel; -Kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực ≥ 1,2T1
5 Đầm đất cầm tay Đầm đất cầm tay1
6 Đầm bàn Đầm bàn1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->