Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục điện chiếu sáng, điện sinh hoạt, mua sắm lắp đặt thiết bị và các chi phí khác
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220830008-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạng mục điện chiếu sáng, điện sinh hoạt, mua sắm lắp đặt thiết bị và các chi phí khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20220320458 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 16:05:00 đến ngày 2022-08-20 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,586,447,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.38E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.675E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công điện chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp. Nhà thầu phải cung cấp: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có thành phần của Chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Các tài liệu phải được chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.911.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.733.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên(có tên trong Biên bản nghiệm thu hoặcXác nhận của Chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề điện sơ cấp trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe nâng =>2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu => 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng hạng mục điện chiếu sáng, điện sinh hoạt, mua sắm lắp đặt thiết bị và các chi phí khác Khu dân cư Liễu Tràng, phường Tân Hưng, thành phố Hải Dương 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo quy định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương (số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, số điện thoại 0220.3835897) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Dương; Số 106 Trần Hưng Đạo, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương (Điện thoại: 02203.855 763); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574 . |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐZ 35kV xây dựng mới | |||
| 1 | Đầu cáp 35kV- 3Mx70m2 ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đầu cáp Tee Plug 3x70mm2- 35kV-630A cách điên cao su silicone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | m |
| 4 | Ống nhựa gân xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423 | m |
| 5 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng DN125(D=141,3 dày 3,96) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 6 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 7 | Đai thép không rỉ + 2 khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ lắp lại biển báo các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Tiếp địa tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bệ |
| 10 | Tiếp địa tủ RMU - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Hào cáp qua vỉa hè bê tông ( MC-III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 12 | Hào cáp qua đường bê tông ( MC-III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 13 | Hào cáp qua vỉa hè, đường dụ án đi 1 cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273 | m |
| 14 | Hố ga cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Bệ đỡ tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | ĐZ 0,4kV xây dựng mới | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV - 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV - 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP d=40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP d=85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 777 | m |
| 5 | Tiếp địa tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bệ |
| 6 | Biển tên tủ công tơ bằng mêca KT100x50x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 7 | Biển cáo thị bằng mê ca KT 360x240x2mm; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 8 | Đầu cốt co nhiệt hạ thế 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Đầu cốt co nhiệt hạ thế 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Tủ 9 công tơ đặt trên bệ ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 11 | Tủ 12 công tơ đặt trên bệ ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 12 | Tủ điện hạ thế 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 13 | Tiếp địa tủ công tơ - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 14 | Bệ đỡ tủ công tơ và tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Hào cáp đi vào nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492 | m |
| 16 | Hào cáp đi qua đường đặt 3 cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 17 | Hào cáp đi qua đường đặt 2 cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 18 | Hào cáp đi qua đường đặt 1 cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m |
| 19 | Hào cáp đi trên vỉa hè đặt 3 cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 20 | Hào cáp đi trên vỉa hè đặt 2 cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m |
| 21 | Hào cáp đi trên vỉa hè đặt 1 cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402 | m |
| C | Trạm biến áp | |||
| 1 | Bệ đỡ tram biến áp ki ốt + bệ đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Hố thu dầu sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Tiếp địa trạm biến áp kiểu ki ốt - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tiếp địa TBA (phần lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Đầu cáp Tee Plug 3x70mm2- 35kV-630A cách điên cao su silicone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Đầu cáp Tee Plug 3x50mm2- 35kV-630A cách điên cao su silicone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Cáp 20/35(40,5)Cu/XLPE/PVC- 3x50-35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 8 | Biển tên trạm bằng mê ca KT 510x350x5mm; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển cáo thị bằng mê ca KT 360x240x2mm; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| D | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cột thép BG-8m côn liền cần đơn, đế bích, tôn dày 3 ly, mạ kẽm nhúng nóng, độ vươn cần 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cột |
| 2 | Cột đèn trang trí HG-08 đúc bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 3 | Tiếp địa cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 4 | Bảng điện+cầu đấu , ATM 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 6 | Đèn chiếu sáng đường phố thông minh LED - 100W, tiết giảm 5 cấp công suất (tương đương CCECLED DIMAB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 7 | Chùm đèn CH11-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 8 | Đèn LED 20W lắp cột đèn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 9 | Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 10 | Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 11 | Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 12 | Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC4x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.111 | m |
| 13 | Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 14 | Làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | đầu |
| 15 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | đầu cáp |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE TEP f50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 915 | m |
| 17 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 19 | Đầu cốt M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 20 | Đầu cốt M(1,5-2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | cái |
| 21 | Móng cột BG- M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | móng |
| 22 | Móng cột M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | móng |
| 23 | Hào cáp trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 838 | m |
| 24 | Hào cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 25 | Bệ đỡ tủ + tiếp địa tủ CS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | Thiết bị ĐZ35kV | |||
| 1 | Tủ RMU 40,5 kV 3 ngăn không mở rộng, vỏ tủ KT 2000x1400x2400, tôn dày 2 ly, sơn tĩnh điện gồm: 03 ngăn cầu dao phụ tải 40,5kV-630A-20kA/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ trung thế - RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| F | Thí nghiệm thiết bị ĐZ trung thế | |||
| 1 | Thí nghiệm Cầu dao 3 pha; CD phụ tải - 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm cầu chì ống, CCTR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | Thiết bị trạm biến áp 320kVA -35/22/0,4kV | |||
| 1 | Trạm biến áp Kios hợp bộ 320 kVA-35(22)/0,4 kV ngoài trời, vỏ tủ tôn dày 2-3mm 2 lớp có lớp đệm cách nhiệt, sơn tĩnh điện ghi sáng; Khoang trung thế gồm 01 tủ RMU 3 ngăn: 02 ngăn cầu dao phụ tải 40,5kV-630A và 01 ngăn cầu dao phụ tải 40,5kV-200A kèm cầu chì ống; Khoang MBA; Khoang hạ thế gồm 01 tủ hạ thế có ngăn chống tổn thất; 01 ATM tổng 500A- 6 lộ ra và các thiết bị đo đếm đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Máy biến áp 320kVA-35/22/0,4kV - Y/Yo-12-TCVN 8525-2015 + sứ MBA Tee Plug(tương đường MBT Đông Anh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt tủ bảo vệ máy biến áp KIOS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trạm |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| H | Thí nghiệm thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA 3 pha U22-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm Cầu dao 3 pha; CD phụ tải - 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm máy biến dòng điện U- | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 6 | Thí nghiệm Ap to mat 500-1000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Ap to mat 300-500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Ap to mat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Am pe mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Vôn mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm cầu chì ống, CCTR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| I | Thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | VT |
| 2 | Thí nghiệm cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | VT |
| 4 | Thí nghiệm Ap to mat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Thí nghiệm cáp hạ thế (4 ruột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 7 | Thí nghiệm cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| J | Thiết bị chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng thông minh, tích hợp Timer, CPU xử lý tín hiệu đo dòng, đo áp; điều khiển từ trung tâm điều khiển, cảnh báo thất thoát điện năng trên lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp tủ tự động điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| K | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu bàn giao đường dây trung áp cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 2 | Chi phí nghiệm thu bàn giao đường dây hạ thế cáp ngầm 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.38E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.675E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công điện chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp. Nhà thầu phải cung cấp: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có thành phần của Chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Các tài liệu phải được chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.911.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.733.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên(có tên trong Biên bản nghiệm thu hoặcXác nhận của Chủ đầu tư); | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (còn hiệu lực). | 2 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật điện | 10 | Có chứng chỉ nghề điện sơ cấp trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe nâng =>2T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Xe cẩu => 5T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Búa căn khí nén | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy nén khí | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê. | 1 |
| 10 | Máy đào | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê. | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi