Gói thầu: Gói thấu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa một số doanh trại phòng PK02E
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220829926-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thấu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa một số doanh trại phòng PK02E |
| Số hiệu KHLCNT | 20220731710 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 17:04:00 đến ngày 2022-08-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,037,158,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.11E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy rưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng các tổ nghề: Cơ khí, hoàn thiện, nề, máy thi công, điện |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề tương ứng- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thấu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa một số doanh trại phòng PK02E Cải tạo, sửa chữa một số doanh trại phòng PK02E 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an thành phố Hà Nội
+ Địa chỉ: Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
+ Điện thoại: 069.219.6852
+ Fax: 069.219.6010 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Hà Nội + Địa chỉ: Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6852 + Fax: 069.219.6010 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Hà Nội + Địa chỉ: Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6852 + Fax: 069.219.6010 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đội xây dựng, doanh trại– phòng Hậu cần CATP Hà Nội. - Điện thoại: 0375 396 231. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ 3 TẦNG TẠI VĂN ĐIỂN, THANH TRÌ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 85,662 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mục II Chương V, HSMT | 234,96 | m |
| 3 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Mục II Chương V, HSMT | 13,2 | m |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục II Chương V, HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục II Chương V, HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong nhà | Mục II Chương V, HSMT | 876,808 | m2 |
| 8 | Lớp vữa trát tường ngoài (100% dùng để tính khối lượng) | Mục II Chương V, HSMT | 498,678 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mục II Chương V, HSMT | 49,868 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ (vệ sinh) lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mục II Chương V, HSMT | 448,81 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ (vệ sinh) lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 353,18 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V, HSMT | 311,727 | m2 |
| 13 | Phá lớp gạch ốp tường | Mục II Chương V, HSMT | 192,348 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục II Chương V, HSMT | 311,727 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II Chương V, HSMT | 6,694 | 100m2 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 46,982 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục II Chương V, HSMT | 46,982 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T | Mục II Chương V, HSMT | 46,982 | m3 |
| 19 | Vệ sinh bậc cầu thang bao gồm cả dung dịch javen tẩy rửa | Mục II Chương V, HSMT | 1 | gói |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 876,807 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 49,868 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 1.364,714 | 1m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 498,677 | 1m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 311,727 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm WC ( 1,5kg/lớp, quét 2 lớp) | Mục II Chương V, HSMT | 16,212 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 298,545 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch cremic chống trơn tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 13,182 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 193,723 | m2 |
| 29 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mục II Chương V, HSMT | 9,24 | m2 |
| 30 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm | Mục II Chương V, HSMT | 13,2 | m |
| 31 | Trụ cầu thang | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mục II Chương V, HSMT | 95,12 | m2 |
| 33 | Tẩy gỉ hoa sắt hiện trạng | Mục II Chương V, HSMT | 6 | công |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 21,524 | m2 |
| 35 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh | Mục II Chương V, HSMT | 106,189 | 1m2 |
| 36 | Đánh gỉ lan can thép, đánh bóng bóng bậc cầu thang | Mục II Chương V, HSMT | 4 | công |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục II Chương V, HSMT | 0,735 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II Chương V, HSMT | 16,2 | m2 |
| 39 | Cửa đi 1 cánh mở hệ khung nhôm kính hệ F4400 kính an toàn 6.38mm | Mục II Chương V, HSMT | 11,64 | m2 |
| 40 | Cửa sổ lùa 2 cánh hệ khung nhôm kính hệ F2600 kính 6.38mm | Mục II Chương V, HSMT | 14,4 | m2 |
| 41 | SXLD cửa gỗ sồi nga, pano kính, độ dày 4cm đã bao gồm sơn phủ, nhân công, chưa gồm phụ kiện | Mục II Chương V, HSMT | 1,8 | m2 |
| 42 | SXLD khuôn cửa kép gỗ chò chỉ | Mục II Chương V, HSMT | 5,4 | md |
| 43 | Bản lề cửa sổ | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 44 | Chốt cửa sổ | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 101,965 | 1m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mục II Chương V, HSMT | 85,662 | m2 cấu kiện |
| 47 | Vệ sinh seno | Mục II Chương V, HSMT | 1 | công |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mục II Chương V, HSMT | 21,312 | 1m2 |
| 49 | Chống thấm vữa tự chảy không co ngót | Mục II Chương V, HSMT | 28,718 | bao |
| 50 | Dán lưới mắt cáo chống nứt | Mục II Chương V, HSMT | 18,648 | m2 |
| B | ĐIỆN - NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục II Chương V, HSMT | 2,667 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục II Chương V, HSMT | 6,223 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 127 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ đèn máng neon | Mục II Chương V, HSMT | 24 | bộ |
| 5 | tháo dỡ đèn lốp trần | Mục II Chương V, HSMT | 20 | bộ |
| 6 | tháo dỡ quạt trần | Mục II Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 7 | Tháo dỡ công tắc | Mục II Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 8 | Tháo dỡ aptomat | Mục II Chương V, HSMT | 25 | cái |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 8,89 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục II Chương V, HSMT | 8,89 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 7,0T | Mục II Chương V, HSMT | 8,89 | m3 |
| 12 | Tủ điện lắp nổi 400x300x150 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Bảng điện lắp nổi 12 modul | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bảng |
| 14 | Bảng điện lắp nổi 8 modul | Mục II Chương V, HSMT | 8 | bảng |
| 15 | Aptomat MCCB-3P-63A-15kA | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 16 | Aptomat MCB-2P-63A-10kA | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 17 | Aptomat MCB-2P-50A-10kA | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 18 | Aptomat MCB-2P-40A-10kA | Mục II Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 19 | Aptomat MCB-1P-25A-30mA | Mục II Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 20 | Aptomat MCB-1P-15A-30mA | Mục II Chương V, HSMT | 19 | cái |
| 21 | Công tắc đơn lắp nổi 250V-15A | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 22 | Công tắc đôi lắp nổi 250V-15A | Mục II Chương V, HSMT | 15 | cái |
| 23 | Ổ cắm đôi lắp nổi 250V-20A | Mục II Chương V, HSMT | 31 | cái |
| 24 | Đèn LED ốp trần D290-220V-15W | Mục II Chương V, HSMT | 35 | bộ |
| 25 | Đèn LED ốp trần 540x540, 40W (LN16 540x540/40W) | Mục II Chương V, HSMT | 33 | bộ |
| 26 | Quạt trần 75W kèm hộp số | Mục II Chương V, HSMT | 20 | cái |
| 27 | Cáp điện 0,6kV 4x35mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 0,25 | 100m |
| 28 | Cáp điện 0,6kV (2x16+1x10)mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 0,63 | 100m |
| 29 | Cáp điện 0,6kV (2x6+1x6)mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 2,44 | 100m |
| 30 | Dây diện 1x2,5mm2 đỏ | Mục II Chương V, HSMT | 438 | m |
| 31 | Dây diện 1x2,5mm2 vàng | Mục II Chương V, HSMT | 438 | m |
| 32 | Dây diện 1x2,5mm2 xanh | Mục II Chương V, HSMT | 438 | m |
| 33 | Dây diện 1x1,5mm2 đỏ | Mục II Chương V, HSMT | 379 | m |
| 34 | Dây diện 1x1,5mm2 vàng | Mục II Chương V, HSMT | 379 | m |
| 35 | Dây diện 1x1,5mm2 xanh | Mục II Chương V, HSMT | 379 | m |
| 36 | Ống luồn dây điện chống cháy D20 | Mục II Chương V, HSMT | 5,69 | 100m |
| 37 | Ống luồn dây điện chống cháy D32 | Mục II Chương V, HSMT | 2,36 | 100m |
| 38 | Ống luồn dây điện chống cháy D40 | Mục II Chương V, HSMT | 0,6 | 100m |
| 39 | Ống luồn dây điện chống cháy D50 | Mục II Chương V, HSMT | 0,25 | 100m |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 42 | Thoát sàn FDV-12 (gồm cả xi phông) | Mục II Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Ống PPR D25 PN10 | Mục II Chương V, HSMT | 0,13 | 100m |
| 46 | Ống PPR D20 PN10 | Mục II Chương V, HSMT | 0,092 | 100m |
| 47 | Van khóa D25 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 48 | Côn PPR D25-20 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 49 | Cút nhựa PPR D25 | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 50 | Cút nhựa PPR D20 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 51 | Cút nhựa PPR D20 ren trong | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 52 | Tê thu PPR D25/20 ren trong | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 53 | Tê thu PPR D25 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 54 | Phao chống tràn cho bể nước sạch | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 55 | Máy bơm tăng áp 200W | Mục II Chương V, HSMT | 1 | 1 máy |
| 56 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mục II Chương V, HSMT | 1 | 1 máy |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE từ máy bơm lên téc nước trên mái nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,321 | 100m |
| 58 | Ống nhựa UPVC D110 | Mục II Chương V, HSMT | 0,084 | 100m |
| 59 | Ống nhựa UPVC D90 | Mục II Chương V, HSMT | 0,12 | 100m |
| 60 | Ống nhựa UPVC D60 | Mục II Chương V, HSMT | 0,003 | 100m |
| 61 | Ống nhựa UPVC D32 | Mục II Chương V, HSMT | 0,01 | 100m |
| 62 | Y UPVC D110 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 63 | Y UPVC D90 | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 64 | Y thu UPVC D90/60 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 65 | Chếch D110 UPVC | Mục II Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 66 | Chếch D90 UPVC | Mục II Chương V, HSMT | 7 | cái |
| 67 | Chếch D60 UPVC | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 68 | Cút UPVC D32 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 69 | Ống PPR D25 PN10 | Mục II Chương V, HSMT | 0,018 | 100m |
| 70 | Ống PPR D20 PN10 | Mục II Chương V, HSMT | 0,162 | 100m |
| 71 | Van khóa D25 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 72 | Côn PPR D25-20 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 73 | Cút PPR D20 | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 74 | Cút PPR D20 ren trong | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 75 | Tê thu PPR D32/25 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 76 | Tê thu PPR D25/20 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 77 | Ống PPR D25 PN10 | Mục II Chương V, HSMT | 0,03 | 100m |
| 78 | Ống PPR D20 PN10 | Mục II Chương V, HSMT | 0,1 | 100m |
| 79 | Ống PPR D20 PN20 | Mục II Chương V, HSMT | 0,02 | 100m |
| 80 | Van khóa D25 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 81 | Côn PPR D25-20 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 82 | Cút PPR D25 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 83 | Cút PPR D20 | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 84 | Cút PPR D20 ren trong | Mục II Chương V, HSMT | 7 | cái |
| 85 | Tê thu PPR D32/25 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 86 | Tê thu PPR D25/20 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 87 | Ống nhựa UPVC D90 | Mục II Chương V, HSMT | 0,05 | 100m |
| 88 | Ống nhựa UPVC D60 | Mục II Chương V, HSMT | 0,038 | 100m |
| 89 | Ống nhựa UPVC D32 | Mục II Chương V, HSMT | 0,02 | 100m |
| 90 | Y UPVC D90 | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 91 | Chếch D90 UPVC | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 92 | Chếch D60 UPVC | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 93 | Cút UPVC D32 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 94 | Côn UPVC D90-60 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 95 | Côn UPVC D60-32 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 96 | Ống nhựa UPVC D90 | Mục II Chương V, HSMT | 0,025 | 100m |
| 97 | Ống nhựa UPVC D60 | Mục II Chương V, HSMT | 0,019 | 100m |
| 98 | Ống nhựa UPVC D32 | Mục II Chương V, HSMT | 0,01 | 100m |
| 99 | Y UPVC D90 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 100 | Chếch D90 UPVC | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 101 | Chếch D60 UPVC | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 102 | Cút UPVC D32 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 103 | Côn UPVC D90-60 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 104 | Côn UPVC D60-32 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| C | NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng quanh cổ ống | Mục II Chương V, HSMT | 0,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mục II Chương V, HSMT | 14,832 | m2 |
| 3 | Tháo đèn ốp trần | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mục II Chương V, HSMT | 14,83 | m2 |
| 5 | Đèn ốp trần | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Dây dẫn 1x2.5mm2 vàng, đỏ | Mục II Chương V, HSMT | 25 | m |
| 7 | Ống Gen đi dây diện D20 | Mục II Chương V, HSMT | 0,25 | 100m |
| 8 | Vệ sinh cổ ống | Mục II Chương V, HSMT | 0,1 | công |
| 9 | Bơm vữa xi măng cổ ống | Mục II Chương V, HSMT | 0,5 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm cổ ống thoát sàn | Mục II Chương V, HSMT | 0,5 | m2 |
| 11 | Ống thoát sàn có xi phông D75 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 12 | Ống PVC D75 | Mục II Chương V, HSMT | 0,005 | 100m |
| 13 | Chếch PVC 135 D75 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 14 | Tê bá chân xiên 45 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 47,47 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 17,47 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 47,46 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 17,5 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 64,96 | m2 |
| D | 622 MINH KHAI | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Tháo hộp Inox, máng tiểu Inox | Mục II Chương V, HSMT | 2 | công |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II Chương V, HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,094 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Mục II Chương V, HSMT | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 42mm | Mục II Chương V, HSMT | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 42mm | Mục II Chương V, HSMT | 27 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nối PVC đường kính 42mm | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| E | 54 TRẦN HƯNG ĐẠO | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V, HSMT | 7,8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục II Chương V, HSMT | 7,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mục II Chương V, HSMT | 1,8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách gỗ | Mục II Chương V, HSMT | 0,963 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 0,366 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục II Chương V, HSMT | 0,366 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 7,0T | Mục II Chương V, HSMT | 0,366 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Mục II Chương V, HSMT | 1,404 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V, HSMT | 7,8 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600X600mm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 7,8 | m2 |
| 11 | Cắt mạch gạch | Mục II Chương V, HSMT | 16,667 | md |
| 12 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 1,8 | m2 |
| 13 | Vách gỗ ốp tường | Mục II Chương V, HSMT | 0,828 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.11E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy rưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự | 3 | 2 |
| 5 | Tổ trưởng các tổ nghề: Cơ khí, hoàn thiện, nề, máy thi công, điện | 5 | - Có chứng chỉ nghề tương ứng- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | 5kW | 1 |
| 3 | Máy mài | 2,7kW | 2 |
| 4 | Máy hàn | 23kW | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | 2,5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi