Gói thầu: Gói thấu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa một số doanh trại phòng PK02E

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220829926-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thấu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa một số doanh trại phòng PK02E
Số hiệu KHLCNT 20220731710
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-10 17:04:00 đến ngày 2022-08-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,037,158,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.11E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy rưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng các tổ nghề: Cơ khí, hoàn thiện, nề, máy thi công, điện
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề tương ứng- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an Thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thấu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa một số doanh trại phòng PK02E
Cải tạo, sửa chữa một số doanh trại phòng PK02E
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an thành phố Hà Nội + Địa chỉ: Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6852 + Fax: 069.219.6010
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Linezone Việt Nam có địa chỉ: Số 358 đường Láng, phường Thịnh Quang, quận Đống Đa, TP Hà Nội;


- Bên mời thầu: Công an Thành phố Hà Nội , địa chỉ: Số 87 Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Hà Nội + Địa chỉ: Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6852 + Fax: 069.219.6010


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Hà Nội + Địa chỉ: Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6852 + Fax: 069.219.6010
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Hà Nội + Địa chỉ: Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6852 + Fax: 069.219.6010
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Hà Nội + Địa chỉ: Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6852 + Fax: 069.219.6010
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đội xây dựng, doanh trại– phòng Hậu cần CATP Hà Nội. - Điện thoại: 0375 396 231.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ 3 TẦNG TẠI VĂN ĐIỂN, THANH TRÌ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT85,662m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMục II Chương V, HSMT234,96m
3Tháo dỡ lan can cầu thangMục II Chương V, HSMT13,2m
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục II Chương V, HSMT5bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục II Chương V, HSMT3bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mục II Chương V, HSMT12bộ
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong nhàMục II Chương V, HSMT876,808m2
8Lớp vữa trát tường ngoài (100% dùng để tính khối lượng)Mục II Chương V, HSMT498,678m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMục II Chương V, HSMT49,868m2
10Cạo bỏ (vệ sinh) lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMục II Chương V, HSMT448,81m2
11Cạo bỏ (vệ sinh) lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT353,18m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II Chương V, HSMT311,727m2
13Phá lớp gạch ốp tườngMục II Chương V, HSMT192,348m2
14Phá dỡ nền láng vữa xi măngMục II Chương V, HSMT311,727m2
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II Chương V, HSMT6,694100m2
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT46,982m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMục II Chương V, HSMT46,982m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0TMục II Chương V, HSMT46,982m3
19Vệ sinh bậc cầu thang bao gồm cả dung dịch javen tẩy rửaMục II Chương V, HSMT1gói
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT876,807m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT49,868m2
22Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT1.364,7141m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT498,6771m2
24Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT311,727m2
25Quét dung dịch chống thấm WC ( 1,5kg/lớp, quét 2 lớp)Mục II Chương V, HSMT16,212m2
26Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT298,545m2
27Lát nền, sàn bằng gạch cremic chống trơn tiết diện 300x300mm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT13,182m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT193,723m2
29Thi công trần bằng tấm nhựaMục II Chương V, HSMT9,24m2
30Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cmMục II Chương V, HSMT13,2m
31Trụ cầu thangMục II Chương V, HSMT1cái
32Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMục II Chương V, HSMT95,12m2
33Tẩy gỉ hoa sắt hiện trạngMục II Chương V, HSMT6công
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT21,524m2
35Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanhMục II Chương V, HSMT106,1891m2
36Đánh gỉ lan can thép, đánh bóng bóng bậc cầu thangMục II Chương V, HSMT4công
37Gia công cửa sắt, hoa sắtMục II Chương V, HSMT0,735tấn
38Lắp dựng hoa sắt cửaMục II Chương V, HSMT16,2m2
39Cửa đi 1 cánh mở hệ khung nhôm kính hệ F4400 kính an toàn 6.38mmMục II Chương V, HSMT11,64m2
40Cửa sổ lùa 2 cánh hệ khung nhôm kính hệ F2600 kính 6.38mmMục II Chương V, HSMT14,4m2
41SXLD cửa gỗ sồi nga, pano kính, độ dày 4cm đã bao gồm sơn phủ, nhân công, chưa gồm phụ kiệnMục II Chương V, HSMT1,8m2
42SXLD khuôn cửa kép gỗ chò chỉMục II Chương V, HSMT5,4md
43Bản lề cửa sổMục II Chương V, HSMT4bộ
44Chốt cửa sổMục II Chương V, HSMT2bộ
45Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT101,9651m2
46Lắp dựng cửa không có khuônMục II Chương V, HSMT85,662m2 cấu kiện
47Vệ sinh senoMục II Chương V, HSMT1công
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMục II Chương V, HSMT21,3121m2
49Chống thấm vữa tự chảy không co ngótMục II Chương V, HSMT28,718bao
50Dán lưới mắt cáo chống nứtMục II Chương V, HSMT18,648m2
B ĐIỆN - NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMục II Chương V, HSMT2,667m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMục II Chương V, HSMT6,223m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT127m2
4Tháo dỡ đèn máng neonMục II Chương V, HSMT24bộ
5tháo dỡ đèn lốp trầnMục II Chương V, HSMT20bộ
6tháo dỡ quạt trầnMục II Chương V, HSMT8cái
7Tháo dỡ công tắcMục II Chương V, HSMT12cái
8Tháo dỡ aptomatMục II Chương V, HSMT25cái
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT8,89m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMục II Chương V, HSMT8,89m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 7,0TMục II Chương V, HSMT8,89m3
12Tủ điện lắp nổi 400x300x150Mục II Chương V, HSMT1hộp
13Bảng điện lắp nổi 12 modulMục II Chương V, HSMT1bảng
14Bảng điện lắp nổi 8 modulMục II Chương V, HSMT8bảng
15Aptomat MCCB-3P-63A-15kAMục II Chương V, HSMT1cái
16Aptomat MCB-2P-63A-10kAMục II Chương V, HSMT4cái
17Aptomat MCB-2P-50A-10kAMục II Chương V, HSMT4cái
18Aptomat MCB-2P-40A-10kAMục II Chương V, HSMT10cái
19Aptomat MCB-1P-25A-30mAMục II Chương V, HSMT12cái
20Aptomat MCB-1P-15A-30mAMục II Chương V, HSMT19cái
21Công tắc đơn lắp nổi 250V-15AMục II Chương V, HSMT2cái
22Công tắc đôi lắp nổi 250V-15AMục II Chương V, HSMT15cái
23Ổ cắm đôi lắp nổi 250V-20AMục II Chương V, HSMT31cái
24Đèn LED ốp trần D290-220V-15WMục II Chương V, HSMT35bộ
25Đèn LED ốp trần 540x540, 40W (LN16 540x540/40W)Mục II Chương V, HSMT33bộ
26Quạt trần 75W kèm hộp sốMục II Chương V, HSMT20cái
27Cáp điện 0,6kV 4x35mm2Mục II Chương V, HSMT0,25100m
28Cáp điện 0,6kV (2x16+1x10)mm2Mục II Chương V, HSMT0,63100m
29Cáp điện 0,6kV (2x6+1x6)mm2Mục II Chương V, HSMT2,44100m
30Dây diện 1x2,5mm2 đỏMục II Chương V, HSMT438m
31Dây diện 1x2,5mm2 vàngMục II Chương V, HSMT438m
32Dây diện 1x2,5mm2 xanhMục II Chương V, HSMT438m
33Dây diện 1x1,5mm2 đỏMục II Chương V, HSMT379m
34Dây diện 1x1,5mm2 vàngMục II Chương V, HSMT379m
35Dây diện 1x1,5mm2 xanhMục II Chương V, HSMT379m
36Ống luồn dây điện chống cháy D20Mục II Chương V, HSMT5,69100m
37Ống luồn dây điện chống cháy D32Mục II Chương V, HSMT2,36100m
38Ống luồn dây điện chống cháy D40Mục II Chương V, HSMT0,6100m
39Ống luồn dây điện chống cháy D50Mục II Chương V, HSMT0,25100m
40Lắp đặt chậu xí bệtMục II Chương V, HSMT6bộ
41Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II Chương V, HSMT4bộ
42Thoát sàn FDV-12 (gồm cả xi phông)Mục II Chương V, HSMT8 cái
43Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục II Chương V, HSMT3bộ
44Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục II Chương V, HSMT2bộ
45Ống PPR D25 PN10Mục II Chương V, HSMT0,13100m
46Ống PPR D20 PN10Mục II Chương V, HSMT0,092100m
47Van khóa D25Mục II Chương V, HSMT2cái
48Côn PPR D25-20Mục II Chương V, HSMT2cái
49Cút nhựa PPR D25Mục II Chương V, HSMT6cái
50Cút nhựa PPR D20Mục II Chương V, HSMT2cái
51Cút nhựa PPR D20 ren trongMục II Chương V, HSMT4cái
52Tê thu PPR D25/20 ren trongMục II Chương V, HSMT6cái
53Tê thu PPR D25Mục II Chương V, HSMT1cái
54Phao chống tràn cho bể nước sạchMục II Chương V, HSMT1cái
55Máy bơm tăng áp 200WMục II Chương V, HSMT11 máy
56Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMục II Chương V, HSMT11 máy
57Lắp đặt ống nhựa HDPE từ máy bơm lên téc nước trên mái nối bằng măng sông, đường kính ống 25mmMục II Chương V, HSMT0,321100m
58Ống nhựa UPVC D110Mục II Chương V, HSMT0,084100m
59Ống nhựa UPVC D90Mục II Chương V, HSMT0,12100m
60Ống nhựa UPVC D60Mục II Chương V, HSMT0,003100m
61Ống nhựa UPVC D32Mục II Chương V, HSMT0,01100m
62Y UPVC D110Mục II Chương V, HSMT2cái
63Y UPVC D90Mục II Chương V, HSMT4cái
64Y thu UPVC D90/60Mục II Chương V, HSMT1cái
65Chếch D110 UPVCMục II Chương V, HSMT10cái
66Chếch D90 UPVCMục II Chương V, HSMT7cái
67Chếch D60 UPVCMục II Chương V, HSMT2cái
68Cút UPVC D32Mục II Chương V, HSMT1cái
69Ống PPR D25 PN10Mục II Chương V, HSMT0,018100m
70Ống PPR D20 PN10Mục II Chương V, HSMT0,162100m
71Van khóa D25Mục II Chương V, HSMT2cái
72Côn PPR D25-20Mục II Chương V, HSMT2cái
73Cút PPR D20Mục II Chương V, HSMT6cái
74Cút PPR D20 ren trongMục II Chương V, HSMT4cái
75Tê thu PPR D32/25Mục II Chương V, HSMT2cái
76Tê thu PPR D25/20Mục II Chương V, HSMT2cái
77Ống PPR D25 PN10Mục II Chương V, HSMT0,03100m
78Ống PPR D20 PN10Mục II Chương V, HSMT0,1100m
79Ống PPR D20 PN20Mục II Chương V, HSMT0,02100m
80Van khóa D25Mục II Chương V, HSMT1cái
81Côn PPR D25-20Mục II Chương V, HSMT2cái
82Cút PPR D25Mục II Chương V, HSMT1cái
83Cút PPR D20Mục II Chương V, HSMT3cái
84Cút PPR D20 ren trongMục II Chương V, HSMT7cái
85Tê thu PPR D32/25Mục II Chương V, HSMT1cái
86Tê thu PPR D25/20Mục II Chương V, HSMT2cái
87Ống nhựa UPVC D90Mục II Chương V, HSMT0,05100m
88Ống nhựa UPVC D60Mục II Chương V, HSMT0,038100m
89Ống nhựa UPVC D32Mục II Chương V, HSMT0,02100m
90Y UPVC D90Mục II Chương V, HSMT4cái
91Chếch D90 UPVCMục II Chương V, HSMT6cái
92Chếch D60 UPVCMục II Chương V, HSMT4cái
93Cút UPVC D32Mục II Chương V, HSMT2cái
94Côn UPVC D90-60Mục II Chương V, HSMT2cái
95Côn UPVC D60-32Mục II Chương V, HSMT2cái
96Ống nhựa UPVC D90Mục II Chương V, HSMT0,025100m
97Ống nhựa UPVC D60Mục II Chương V, HSMT0,019100m
98Ống nhựa UPVC D32Mục II Chương V, HSMT0,01100m
99Y UPVC D90Mục II Chương V, HSMT2cái
100Chếch D90 UPVCMục II Chương V, HSMT3cái
101Chếch D60 UPVCMục II Chương V, HSMT2cái
102Cút UPVC D32Mục II Chương V, HSMT1cái
103Côn UPVC D90-60Mục II Chương V, HSMT1cái
104Côn UPVC D60-32Mục II Chương V, HSMT1cái
C NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG
1Phá dỡ nền láng vữa xi măng quanh cổ ốngMục II Chương V, HSMT0,5m2
2Tháo dỡ trầnMục II Chương V, HSMT14,832m2
3Tháo đèn ốp trầnMục II Chương V, HSMT3bộ
4Thi công trần bằng tấm nhựaMục II Chương V, HSMT14,83m2
5Đèn ốp trầnMục II Chương V, HSMT3bộ
6Dây dẫn 1x2.5mm2 vàng, đỏMục II Chương V, HSMT25m
7Ống Gen đi dây diện D20Mục II Chương V, HSMT0,25100m
8Vệ sinh cổ ốngMục II Chương V, HSMT0,1công
9Bơm vữa xi măng cổ ốngMục II Chương V, HSMT0,5m2
10Quét dung dịch chống thấm cổ ống thoát sànMục II Chương V, HSMT0,5m2
11Ống thoát sàn có xi phông D75Mục II Chương V, HSMT1cái
12Ống PVC D75Mục II Chương V, HSMT0,005100m
13Chếch PVC 135 D75Mục II Chương V, HSMT1cái
14Tê bá chân xiên 45Mục II Chương V, HSMT1cái
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT47,47m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT17,47m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT47,46m2
18Trát trần, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT17,5m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT64,96m2
D 622 MINH KHAI
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMục II Chương V, HSMT3bộ
2Tháo hộp Inox, máng tiểu InoxMục II Chương V, HSMT2công
3Lắp đặt chậu tiểu namMục II Chương V, HSMT9bộ
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMục II Chương V, HSMT0,094100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmMục II Chương V, HSMT18cái
6Lắp đặt Tê nhựa PVC 42mmMục II Chương V, HSMT18cái
7Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 42mmMục II Chương V, HSMT27cái
8Lắp đặt ống nối PVC đường kính 42mmMục II Chương V, HSMT3cái
E 54 TRẦN HƯNG ĐẠO
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II Chương V, HSMT7,8m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngMục II Chương V, HSMT7,8m2
3Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMục II Chương V, HSMT1,8m2
4Tháo dỡ vách gỗMục II Chương V, HSMT0,963m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT0,366m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMục II Chương V, HSMT0,366m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 7,0TMục II Chương V, HSMT0,366m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mục II Chương V, HSMT1,404m3
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M50Mục II Chương V, HSMT7,8m2
10Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600X600mm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT7,8m2
11Cắt mạch gạchMục II Chương V, HSMT16,667md
12Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT1,8m2
13Vách gỗ ốp tườngMục II Chương V, HSMT0,828m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.11E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy rưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.53
2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.32
3 Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
5 Tổ trưởng các tổ nghề: Cơ khí, hoàn thiện, nề, máy thi công, điện 5 - Có chứng chỉ nghề tương ứng- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW1
2 Máy cắt uốn thép 5kW1
3 Máy mài 2,7kW2
4 Máy hàn 23kW1
5 Ô tô tự đổ 2,5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->