Gói thầu: Gói thầu số 3-SCL2022: Sửa chữa lớn các phương tiện vận chuyển năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220830471-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 - CÔNG TY THỦY ĐIỆN SÔNG TRANH
Tên gói thầu Gói thầu số 3-SCL2022: Sửa chữa lớn các phương tiện vận chuyển năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220768092
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-10 20:49:00 đến ngày 2022-08-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 653,749,008 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 196.124.702VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: +01 hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị gói thầu đang xét (tương đương 457.624.306 đồng). Đồng thời thỏa mãn điều kiện: Không có hợp đồng tương tự bị đánh giá là không đạt hoặc không có từ hai hợp đồng trở lên bị đánh giá là cảnh báo theo kết quả đánh giá chất lượng của nhà thầu định kỳ/hằng năm do Tập đoàn Điện lực Việt Nam phê duyệt gần nhất với thời điểm bắt đầu lựa chọn nhà thầu theo Quyết định số 202/QĐ-EVN ngày 14/2/2019 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam về việc áp dụng kết quả đánh giá chất lượng nhà thầu vào công tác đấu thầu trong Tập đoàn Điện lực Quốc Gia Việt Nam (địa chỉ để Nhà thầu tra cứu Quyết định số 202/QĐ-EVN ngày 14/2/2019 https://dauthau.evn.com.vn/
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 457.624.306 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cơ khí động lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty thuỷ điện Sông Tranh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3-SCL2022: Sửa chữa lớn các phương tiện vận chuyển năm 2022
Sửa chữa lớn năm 2022
3 Tháng
E-CDNT 3 SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty thủy điện Sông Tranh : Số 04 Quy Mỹ, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu thành phố Đà Nẵng;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Công ty thuỷ điện Sông Tranh , địa chỉ: Số 04 Quy Mỹ, Phường Hoà Cường Nam, Quận Hải Châu, TP Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty thủy điện Sông Tranh : Số 04 Quy Mỹ, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu thành phố Đà Nẵng;


E-CDNT 10.7
Không
E-CDNT 15.2
Hợp đồng tương tự
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty thủy điện Sông Tranh : Số 04 Quy Mỹ, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu thành phố Đà Nẵng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1 địa chỉ: số 22 đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty thủy điện Sông Tranh: số 04 Quy Mỹ, P.Hòa Cường Nam, Q.Hải Châu, TP.Đà Nẵng. ĐT/FAX: 02362213227/ 02362642266.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Xe 43X-3488 Chương V. E-HSMT xe 0
2 Phần điện - lạnh Chương V. E-HSMT xe 0
3 Lốc lạnh Chương V. E-HSMT Cái 2
4 Bi đinamô Chương V. E-HSMT 2
5 Quạt giàn nóng Chương V. E-HSMT Cái 3
6 Van tiết lưu Chương V. E-HSMT Xe 1
7 Dầu lạnh Chương V. E-HSMT Xe 1
8 Lọc gas Chương V. E-HSMT Cái 2
9 Sạc gas lạnh Chương V. E-HSMT Cái 1
10 Bảo dưỡng đề Chương V. E-HSMT Cái 1
11 Bảo dưỡng đinamô Chương V. E-HSMT Xe 1
12 Vệ sinh bảo dưỡng hệ thống lạnh Chương V. E-HSMT Bộ 1
13 Chổi gạt mưa trước Chương V. E-HSMT Bộ 1
14 Chổi gạt mưa sau Chương V. E-HSMT Cái 1
15 Đầu DVD Chương V. E-HSMT Cái 1
16 Loa Chương V. E-HSMT Cái 6
17 Công kỹ thuật phần điện + lạnh Chương V. E-HSMT Xe 1
18 Phần máy - gầm Chương V. E-HSMT xe 0
19 Séc măng Chương V. E-HSMT Bộ 1
20 Roan toàn bộ Chương V. E-HSMT Bộ 1
21 Piston Chương V. E-HSMT Quả 4
22 Ất piston Chương V. E-HSMT Cái 4
23 Xilanh Chương V. E-HSMT Bộ 4
24 Bạc biên Chương V. E-HSMT Bộ 1
25 Bạc balie Chương V. E-HSMT Bộ 1
26 Canh dọc trục Chương V. E-HSMT Miếng 4
27 Đánh đá trục cơ Chương V. E-HSMT Cái 1
28 Nến sấy Chương V. E-HSMT Cái 4
29 Xoáy xuppap Chương V. E-HSMT Cái 16
30 Xuppap hút Chương V. E-HSMT Cái 8
31 Xuppap xả Chương V. E-HSMT Cái 8
32 Mài mặt máy Chương V. E-HSMT Cái 1
33 Phốt đầu trục cơ Chương V. E-HSMT Cái 1
34 Phốt đuôi hộp số Chương V. E-HSMT Cái 1
35 Phốt đuôi máy Chương V. E-HSMT Cái 1
36 Dây curoa máy Chương V. E-HSMT Sợi 2
37 Dây curoa lốc lạnh Chương V. E-HSMT Sợi 2
38 Bơm nhớt Chương V. E-HSMT Cái 1
39 Bơm nước Chương V. E-HSMT Cái 1
40 Bơm tay lái Chương V. E-HSMT Cái 1
41 Tu bô Chương V. E-HSMT Cái 1
42 Gia công cân lại kim phun Chương V. E-HSMT Cái 4
43 Gia công cân heo điện Chương V. E-HSMT Cái 1
44 Lọc nhớt Chương V. E-HSMT Cái 1
45 Lọc dầu Chương V. E-HSMT Cái 1
46 Lọc gió động cơ Chương V. E-HSMT Cái 1
47 Nhớt máy Chương V. E-HSMT Lít 9
48 Dầu thắng Chương V. E-HSMT Xe 1
49 Dầu số Chương V. E-HSMT Lít 4
50 Dầu cầu Chương V. E-HSMT Lít 4
51 Nước làm mát Chương V. E-HSMT Xe 1
52 Dầu nổ rô đa Chương V. E-HSMT Xe 1
53 Nguyên liệu phụ (xăng, dầu, giẻ vệ sinh) Chương V. E-HSMT Xe 1
54 Tam bua sau + trước Chương V. E-HSMT Cái 4
55 Lá côn Chương V. E-HSMT Cái 1
56 Mâm ép Chương V. E-HSMT Cái 1
57 Bi T Chương V. E-HSMT Cái 1
58 Gia công láng bánh đà + cân chỉnh độ ép Chương V. E-HSMT Bộ 1
59 Eru tắc kê Chương V. E-HSMT Bộ 20
60 Đôn nhíp trước Chương V. E-HSMT Cái 2
61 Quang nhíp Chương V. E-HSMT Cái 8
62 Đệm nhíp Chương V. E-HSMT Cái 16
63 Su lốc nhíp sau Chương V. E-HSMT Cái 8
64 Su nhíp thường sau Chương V. E-HSMT Cái 4
65 Heo thắng sau tài +phụ Chương V. E-HSMT Cái 4
66 Bi moay ơ sau tài +phụ Chương V. E-HSMT 4
67 Bi moay ơ trước tài +phụ Chương V. E-HSMT 4
68 Phốt moay ơ trước tài +phụ Chương V. E-HSMT Cái 2
69 Phốt moay ơ sau tài +phụ Chương V. E-HSMT Cái 4
70 Su chữ D sau Chương V. E-HSMT Cái 2
71 Rô tuyn giằng trước tài +phụ Chương V. E-HSMT Cái 2
72 Su giằng ngang tài+ phụ Chương V. E-HSMT Cái 2
73 Mỡ bôi trơn Chương V. E-HSMT kg 4
74 Phụt trước tài +phụ Chương V. E-HSMT Cái 2
75 Phụt sau tài + phụ Chương V. E-HSMT Cái 2
76 Bi chữ thập Chương V. E-HSMT 4
77 Bố thắng trước Chương V. E-HSMT Bộ 1
78 Bố thắng sau Chương V. E-HSMT Bộ 1
79 Su treo các đăng Chương V. E-HSMT Cái 2
80 Heo thắng trước tài +phụ Chương V. E-HSMT Cái 4
81 Bố thắng tay Chương V. E-HSMT Bộ 1
82 Su chữ D trước tài +phụ Chương V. E-HSMT Cái 2
83 Su lốc nhíp trước Chương V. E-HSMT Cái 8
84 Su nhíp thường trước Chương V. E-HSMT Cái 4
85 Su ép rô tuyn giằng Chương V. E-HSMT Cái 2
86 Rô tuyn ba đờ xông ngang trái +phải Chương V. E-HSMT Cái 2
87 Rô tuyn lái dọc Chương V. E-HSMT Cái 2
88 Ất phi dê Chương V. E-HSMT Bộ 2
89 Bi chà Chương V. E-HSMT Cái 2
90 Bi cùi thơm trong+ ngoài Chương V. E-HSMT 2
91 Bi vành chậu Chương V. E-HSMT 2
92 Su chân máy Chương V. E-HSMT Cái 2
93 Su chân số Chương V. E-HSMT Cái 2
94 Gia công lắc lê cầu sau Chương V. E-HSMT Cái 1
95 Công kỹ thuật phần máy + gầm Chương V. E-HSMT Xe 1
96 Phần gò - hàn Chương V. E-HSMT Xe 0
97 Tháo ráp kính để phục vụ gò vá mục Chương V. E-HSMT Xe 1
98 Gò hàn vá mục quanh xe Chương V. E-HSMT Xe 1
99 Phần sơn Chương V. E-HSMT Xe 0
100 Sơn nguyên con Chương V. E-HSMT Xe 1
101 Phần nội thất Chương V. E-HSMT Xe 0
102 Bọc la phông trần Chương V. E-HSMT Cái 3
103 Tháo ráp la phông + nội thất Chương V. E-HSMT Cái 1
104 Vệ sinh nội thất Chương V. E-HSMT Xe 1
105 Tem xe + số xo, Logo Chương V. E-HSMT Xe 1
106 Xe 43B-006.70 Chương V. E-HSMT Xe 0
107 Phần điện - lạnh Chương V. E-HSMT Xe 0
108 Bi tân lốc lạnh Chương V. E-HSMT Cụm 1
109 Dàn nóng trước Chương V. E-HSMT Cái 1
110 Ống gas Chương V. E-HSMT Cái 2
111 Quạt giàn nóng bên hông Chương V. E-HSMT Cái 1
112 Dây curoa máy phát Chương V. E-HSMT Sợi 2
113 Bi đinamô Chương V. E-HSMT 2
114 Dầu lạnh Chương V. E-HSMT Xe 1
115 Lọc gas Chương V. E-HSMT Cái 2
116 Van tiết lưu Chương V. E-HSMT Cái 1
117 Sạc gas lạnh Chương V. E-HSMT Xe 1
118 Bảo dưỡng đề Chương V. E-HSMT Cái 1
119 Bảo dưỡng đinamô Chương V. E-HSMT Cái 1
120 Vệ sinh bảo dưỡng hệ thống lạnh Chương V. E-HSMT Xe 1
121 Chổi gạt mưa trước Chương V. E-HSMT Bộ 1
122 Chổi gạt mưa sau Chương V. E-HSMT Cái 1
123 Đầu DVD Chương V. E-HSMT Cái 1
124 Loa Chương V. E-HSMT Cái 6
125 Công kỹ thuật phần điện + lạnh Chương V. E-HSMT Xe 1
126 Phần máy - gầm Chương V. E-HSMT Xe 0
127 Séc măng Chương V. E-HSMT Bộ 1
128 Roan toàn bộ Chương V. E-HSMT Bộ 1
129 Piston Chương V. E-HSMT Quả 4
130 Ất piston Chương V. E-HSMT Cái 4
131 Xilanh Chương V. E-HSMT Bộ 4
132 Bạc biên Chương V. E-HSMT Bộ 1
133 Bạc balie Chương V. E-HSMT Bộ 1
134 Canh dọc trục Chương V. E-HSMT Miếng 4
135 Đánh đá trục cơ Chương V. E-HSMT Cái 1
136 Nến sấy Chương V. E-HSMT Cái 4
137 Xoáy xuppap Chương V. E-HSMT Cái 16
138 Xuppap hút Chương V. E-HSMT Cái 8
139 Xuppap xả Chương V. E-HSMT Cái 8
140 Mài mặt máy Chương V. E-HSMT Cái 1
141 Phốt đầu trục cơ Chương V. E-HSMT Cái 1
142 Phốt đuôi hộp số Chương V. E-HSMT Cái 1
143 Phốt đuôi máy Chương V. E-HSMT Cái 1
144 Dây curoa máy Chương V. E-HSMT Sợi 2
145 Dây curoa lốc lạnh Chương V. E-HSMT Sợi 2
146 Bơm nhớt Chương V. E-HSMT Cái 1
147 Bơm nước Chương V. E-HSMT Cái 1
148 Bơm tay lái Chương V. E-HSMT Cái 1
149 Tu bô Chương V. E-HSMT Cái 1
150 Gia công cân heo điện Chương V. E-HSMT Cái 1
151 Lọc nhớt Chương V. E-HSMT Cái 1
152 Lọc dầu Chương V. E-HSMT Cái 1
153 Lọc gió động cơ Chương V. E-HSMT Cái 1
154 Nhớt máy Chương V. E-HSMT Lít 9
155 Dầu thắng Chương V. E-HSMT Xe 1
156 Dầu số Chương V. E-HSMT Lít 4
157 Dầu cầu Chương V. E-HSMT Lít 4
158 Nước làm mát Chương V. E-HSMT Xe 1
159 Dầu nổ rô đa Chương V. E-HSMT Xe 1
160 Nguyên liệu phụ (xăng, dầu, giẻ vệ sinh) Chương V. E-HSMT Xe 1
161 Eru tắc kê Chương V. E-HSMT Bộ 20
162 Su lốc nhíp sau Chương V. E-HSMT Cái 8
163 Quang nhíp Chương V. E-HSMT Cái 8
164 Đệm nhíp Chương V. E-HSMT Cái 16
165 Su nhíp thường sau Chương V. E-HSMT Cái 4
166 Heo thắng sau tài +phụ Chương V. E-HSMT Cái 4
167 Bi moay ơ sau tài +phụ Chương V. E-HSMT 4
168 Bi moay ơ trước tài +phụ Chương V. E-HSMT 4
169 Phốt moay ơ trước tài +phụ Chương V. E-HSMT Cái 2
170 Phốt moay ơ sau tài +phụ Chương V. E-HSMT Cái 4
171 Su chữ D sau Chương V. E-HSMT Cái 2
172 Rô tuyn giằng trước tài +phụ Chương V. E-HSMT Cái 2
173 Su giằng ngang tài+ phụ Chương V. E-HSMT Cái 2
174 Mỡ bôi trơn Chương V. E-HSMT kg 4
175 Phụt trước tài +phụ Chương V. E-HSMT Cái 2
176 Phụt sau tài + phụ Chương V. E-HSMT Cái 2
177 Bi chữ thập Chương V. E-HSMT 4
178 Bố thắng trước Chương V. E-HSMT Bộ 1
179 Bố thắng sau Chương V. E-HSMT Bộ 1
180 Láng tambua trước + sau Chương V. E-HSMT Cái 4
181 Su treo các đăng Chương V. E-HSMT Cái 2
182 Heo thắng trước tài +phụ Chương V. E-HSMT Cái 4
183 Bố thắng tay Chương V. E-HSMT Bộ 1
184 Su chữ D trước tài +phụ Chương V. E-HSMT Cái 2
185 Su lốc nhíp trước Chương V. E-HSMT Cái 8
186 Su nhíp thường trước Chương V. E-HSMT Cái 4
187 Su ép rô tuyn giằng Chương V. E-HSMT Cái 2
188 Rô tuyn ba đờ xông ngang trái +phải Chương V. E-HSMT Cái 2
189 Rô tuyn lái dọc Chương V. E-HSMT Cái 2
190 Ất phi dê Chương V. E-HSMT Bộ 2
191 Bi chà Chương V. E-HSMT Cái 2
192 Su chân máy Chương V. E-HSMT Cái 2
193 Su chân số Chương V. E-HSMT Cái 2
194 Cảm biến chân ga Chương V. E-HSMT Cái 1
195 Công kỹ thuật phần máy + gầm Chương V. E-HSMT Xe 1
196 Phần gò - hàn Chương V. E-HSMT Xe 0
197 Tháo ráp kính để phục vụ gò vá mục Chương V. E-HSMT Xe 1
198 Gò hàn vá mục quanh xe Chương V. E-HSMT Xe 1
199 Phần sơn Chương V. E-HSMT Xe 0
200 Sơn nguyên con Chương V. E-HSMT Xe 1
201 Phần nội thất Chương V. E-HSMT Xe 0
202 Bọc la phông trần Chương V. E-HSMT Cái 3
203 Tháo ráp la phông + nội thất Chương V. E-HSMT Cái 1
204 Vệ sinh nội thất Chương V. E-HSMT Xe 1
205 Tem xe + số xo, Logo Chương V. E-HSMT Xe 1
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 196.124.702VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 196.124.702VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: +01 hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị gói thầu đang xét (tương đương 457.624.306 đồng). Đồng thời thỏa mãn điều kiện: Không có hợp đồng tương tự bị đánh giá là không đạt hoặc không có từ hai hợp đồng trở lên bị đánh giá là cảnh báo theo kết quả đánh giá chất lượng của nhà thầu định kỳ/hằng năm do Tập đoàn Điện lực Việt Nam phê duyệt gần nhất với thời điểm bắt đầu lựa chọn nhà thầu theo Quyết định số 202/QĐ-EVN ngày 14/2/2019 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam về việc áp dụng kết quả đánh giá chất lượng nhà thầu vào công tác đấu thầu trong Tập đoàn Điện lực Quốc Gia Việt Nam (địa chỉ để Nhà thầu tra cứu Quyết định số 202/QĐ-EVN ngày 14/2/2019 https://dauthau.evn.com.vn/
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 457.624.306 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư cơ khí động lực51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->