Gói thầu: Gói thầu số 3-SCL2022: Sửa chữa lớn các phương tiện vận chuyển năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220830471-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 - CÔNG TY THỦY ĐIỆN SÔNG TRANH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3-SCL2022: Sửa chữa lớn các phương tiện vận chuyển năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220768092 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 20:49:00 đến ngày 2022-08-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 653,749,008 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 196.124.702VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: +01 hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị gói thầu đang xét (tương đương 457.624.306 đồng). Đồng thời thỏa mãn điều kiện: Không có hợp đồng tương tự bị đánh giá là không đạt hoặc không có từ hai hợp đồng trở lên bị đánh giá là cảnh báo theo kết quả đánh giá chất lượng của nhà thầu định kỳ/hằng năm do Tập đoàn Điện lực Việt Nam phê duyệt gần nhất với thời điểm bắt đầu lựa chọn nhà thầu theo Quyết định số 202/QĐ-EVN ngày 14/2/2019 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam về việc áp dụng kết quả đánh giá chất lượng nhà thầu vào công tác đấu thầu trong Tập đoàn Điện lực Quốc Gia Việt Nam (địa chỉ để Nhà thầu tra cứu Quyết định số 202/QĐ-EVN ngày 14/2/2019 https://dauthau.evn.com.vn/ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 457.624.306 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cơ khí động lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty thuỷ điện Sông Tranh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3-SCL2022: Sửa chữa lớn các phương tiện vận chuyển năm 2022 Sửa chữa lớn năm 2022 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | SCL năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không |
| E-CDNT 15.2 | Hợp đồng tương tự |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty thủy điện Sông Tranh : Số 04 Quy Mỹ, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu thành phố Đà Nẵng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1 địa chỉ: số 22 đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty thủy điện Sông Tranh: số 04 Quy Mỹ, P.Hòa Cường Nam, Q.Hải Châu, TP.Đà Nẵng. ĐT/FAX: 02362213227/ 02362642266. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe 43X-3488 | Chương V. E-HSMT | xe | 0 | |
| 2 | Phần điện - lạnh | Chương V. E-HSMT | xe | 0 | |
| 3 | Lốc lạnh | Chương V. E-HSMT | Cái | 2 | |
| 4 | Bi đinamô | Chương V. E-HSMT | Ổ | 2 | |
| 5 | Quạt giàn nóng | Chương V. E-HSMT | Cái | 3 | |
| 6 | Van tiết lưu | Chương V. E-HSMT | Xe | 1 | |
| 7 | Dầu lạnh | Chương V. E-HSMT | Xe | 1 | |
| 8 | Lọc gas | Chương V. E-HSMT | Cái | 2 | |
| 9 | Sạc gas lạnh | Chương V. E-HSMT | Cái | 1 | |
| 10 | Bảo dưỡng đề | Chương V. E-HSMT | Cái | 1 | |
| 11 | Bảo dưỡng đinamô | Chương V. E-HSMT | Xe | 1 | |
| 12 | Vệ sinh bảo dưỡng hệ thống lạnh | Chương V. E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 13 | Chổi gạt mưa trước | Chương V. E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 14 | Chổi gạt mưa sau | Chương V. E-HSMT | Cái | 1 | |
| 15 | Đầu DVD | Chương V. E-HSMT | Cái | 1 | |
| 16 | Loa | Chương V. E-HSMT | Cái | 6 | |
| 17 | Công kỹ thuật phần điện + lạnh | Chương V. E-HSMT | Xe | 1 | |
| 18 | Phần máy - gầm | Chương V. E-HSMT | xe | 0 | |
| 19 | Séc măng | Chương V. E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 20 | Roan toàn bộ | Chương V. E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 21 | Piston | Chương V. E-HSMT | Quả | 4 | |
| 22 | Ất piston | Chương V. E-HSMT | Cái | 4 | |
| 23 | Xilanh | Chương V. E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 24 | Bạc biên | Chương V. E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 25 | Bạc balie | Chương V. E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 26 | Canh dọc trục | Chương V. E-HSMT | Miếng | 4 | |
| 27 | Đánh đá trục cơ | Chương V. E-HSMT | Cái | 1 | |
| 28 | Nến sấy | Chương V. E-HSMT | Cái | 4 | |
| 29 | Xoáy xuppap | Chương V. E-HSMT | Cái | 16 | |
| 30 | Xuppap hút | Chương V. E-HSMT | Cái | 8 | |
| 31 | Xuppap xả | Chương V. E-HSMT | Cái | 8 | |
| 32 | Mài mặt máy | Chương V. E-HSMT | Cái | 1 | |
| 33 | Phốt đầu trục cơ | Chương V. E-HSMT | Cái | 1 | |
| 34 | Phốt đuôi hộp số | Chương V. E-HSMT | Cái | 1 | |
| 35 | Phốt đuôi máy | Chương V. E-HSMT | Cái | 1 | |
| 36 | Dây curoa máy | Chương V. E-HSMT | Sợi | 2 | |
| 37 | Dây curoa lốc lạnh | Chương V. E-HSMT | Sợi | 2 | |
| 38 | Bơm nhớt | Chương V. E-HSMT | Cái | 1 | |
| 39 | Bơm nước | Chương V. E-HSMT | Cái | 1 | |
| 40 | Bơm tay lái | Chương V. E-HSMT | Cái | 1 | |
| 41 | Tu bô | Chương V. E-HSMT | Cái | 1 | |
| 42 | Gia công cân lại kim phun | Chương V. E-HSMT | Cái | 4 | |
| 43 | Gia công cân heo điện | Chương V. E-HSMT | Cái | 1 | |
| 44 | Lọc nhớt | Chương V. E-HSMT | Cái | 1 | |
| 45 | Lọc dầu | Chương V. E-HSMT | Cái | 1 | |
| 46 | Lọc gió động cơ | Chương V. E-HSMT | Cái | 1 | |
| 47 | Nhớt máy | Chương V. E-HSMT | Lít | 9 | |
| 48 | Dầu thắng | Chương V. E-HSMT | Xe | 1 | |
| 49 | Dầu số | Chương V. E-HSMT | Lít | 4 | |
| 50 | Dầu cầu | Chương V. E-HSMT | Lít | 4 | |
| 51 | Nước làm mát | Chương V. E-HSMT | Xe | 1 | |
| 52 | Dầu nổ rô đa | Chương V. E-HSMT | Xe | 1 | |
| 53 | Nguyên liệu phụ (xăng, dầu, giẻ vệ sinh) | Chương V. E-HSMT | Xe | 1 | |
| 54 | Tam bua sau + trước | Chương V. E-HSMT | Cái | 4 | |
| 55 | Lá côn | Chương V. E-HSMT | Cái | 1 | |
| 56 | Mâm ép | Chương V. E-HSMT | Cái | 1 | |
| 57 | Bi T | Chương V. E-HSMT | Cái | 1 | |
| 58 | Gia công láng bánh đà + cân chỉnh độ ép | Chương V. E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 59 | Eru tắc kê | Chương V. E-HSMT | Bộ | 20 | |
| 60 | Đôn nhíp trước | Chương V. E-HSMT | Cái | 2 | |
| 61 | Quang nhíp | Chương V. E-HSMT | Cái | 8 | |
| 62 | Đệm nhíp | Chương V. E-HSMT | Cái | 16 | |
| 63 | Su lốc nhíp sau | Chương V. E-HSMT | Cái | 8 | |
| 64 | Su nhíp thường sau | Chương V. E-HSMT | Cái | 4 | |
| 65 | Heo thắng sau tài +phụ | Chương V. E-HSMT | Cái | 4 | |
| 66 | Bi moay ơ sau tài +phụ | Chương V. E-HSMT | Ổ | 4 | |
| 67 | Bi moay ơ trước tài +phụ | Chương V. E-HSMT | Ổ | 4 | |
| 68 | Phốt moay ơ trước tài +phụ | Chương V. E-HSMT | Cái | 2 | |
| 69 | Phốt moay ơ sau tài +phụ | Chương V. E-HSMT | Cái | 4 | |
| 70 | Su chữ D sau | Chương V. E-HSMT | Cái | 2 | |
| 71 | Rô tuyn giằng trước tài +phụ | Chương V. E-HSMT | Cái | 2 | |
| 72 | Su giằng ngang tài+ phụ | Chương V. E-HSMT | Cái | 2 | |
| 73 | Mỡ bôi trơn | Chương V. E-HSMT | kg | 4 | |
| 74 | Phụt trước tài +phụ | Chương V. E-HSMT | Cái | 2 | |
| 75 | Phụt sau tài + phụ | Chương V. E-HSMT | Cái | 2 | |
| 76 | Bi chữ thập | Chương V. E-HSMT | Ổ | 4 | |
| 77 | Bố thắng trước | Chương V. E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 78 | Bố thắng sau | Chương V. E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 79 | Su treo các đăng | Chương V. E-HSMT | Cái | 2 | |
| 80 | Heo thắng trước tài +phụ | Chương V. E-HSMT | Cái | 4 | |
| 81 | Bố thắng tay | Chương V. E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 82 | Su chữ D trước tài +phụ | Chương V. E-HSMT | Cái | 2 | |
| 83 | Su lốc nhíp trước | Chương V. E-HSMT | Cái | 8 | |
| 84 | Su nhíp thường trước | Chương V. E-HSMT | Cái | 4 | |
| 85 | Su ép rô tuyn giằng | Chương V. E-HSMT | Cái | 2 | |
| 86 | Rô tuyn ba đờ xông ngang trái +phải | Chương V. E-HSMT | Cái | 2 | |
| 87 | Rô tuyn lái dọc | Chương V. E-HSMT | Cái | 2 | |
| 88 | Ất phi dê | Chương V. E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 89 | Bi chà | Chương V. E-HSMT | Cái | 2 | |
| 90 | Bi cùi thơm trong+ ngoài | Chương V. E-HSMT | Ổ | 2 | |
| 91 | Bi vành chậu | Chương V. E-HSMT | Ổ | 2 | |
| 92 | Su chân máy | Chương V. E-HSMT | Cái | 2 | |
| 93 | Su chân số | Chương V. E-HSMT | Cái | 2 | |
| 94 | Gia công lắc lê cầu sau | Chương V. E-HSMT | Cái | 1 | |
| 95 | Công kỹ thuật phần máy + gầm | Chương V. E-HSMT | Xe | 1 | |
| 96 | Phần gò - hàn | Chương V. E-HSMT | Xe | 0 | |
| 97 | Tháo ráp kính để phục vụ gò vá mục | Chương V. E-HSMT | Xe | 1 | |
| 98 | Gò hàn vá mục quanh xe | Chương V. E-HSMT | Xe | 1 | |
| 99 | Phần sơn | Chương V. E-HSMT | Xe | 0 | |
| 100 | Sơn nguyên con | Chương V. E-HSMT | Xe | 1 | |
| 101 | Phần nội thất | Chương V. E-HSMT | Xe | 0 | |
| 102 | Bọc la phông trần | Chương V. E-HSMT | Cái | 3 | |
| 103 | Tháo ráp la phông + nội thất | Chương V. E-HSMT | Cái | 1 | |
| 104 | Vệ sinh nội thất | Chương V. E-HSMT | Xe | 1 | |
| 105 | Tem xe + số xo, Logo | Chương V. E-HSMT | Xe | 1 | |
| 106 | Xe 43B-006.70 | Chương V. E-HSMT | Xe | 0 | |
| 107 | Phần điện - lạnh | Chương V. E-HSMT | Xe | 0 | |
| 108 | Bi tân lốc lạnh | Chương V. E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 109 | Dàn nóng trước | Chương V. E-HSMT | Cái | 1 | |
| 110 | Ống gas | Chương V. E-HSMT | Cái | 2 | |
| 111 | Quạt giàn nóng bên hông | Chương V. E-HSMT | Cái | 1 | |
| 112 | Dây curoa máy phát | Chương V. E-HSMT | Sợi | 2 | |
| 113 | Bi đinamô | Chương V. E-HSMT | Ổ | 2 | |
| 114 | Dầu lạnh | Chương V. E-HSMT | Xe | 1 | |
| 115 | Lọc gas | Chương V. E-HSMT | Cái | 2 | |
| 116 | Van tiết lưu | Chương V. E-HSMT | Cái | 1 | |
| 117 | Sạc gas lạnh | Chương V. E-HSMT | Xe | 1 | |
| 118 | Bảo dưỡng đề | Chương V. E-HSMT | Cái | 1 | |
| 119 | Bảo dưỡng đinamô | Chương V. E-HSMT | Cái | 1 | |
| 120 | Vệ sinh bảo dưỡng hệ thống lạnh | Chương V. E-HSMT | Xe | 1 | |
| 121 | Chổi gạt mưa trước | Chương V. E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 122 | Chổi gạt mưa sau | Chương V. E-HSMT | Cái | 1 | |
| 123 | Đầu DVD | Chương V. E-HSMT | Cái | 1 | |
| 124 | Loa | Chương V. E-HSMT | Cái | 6 | |
| 125 | Công kỹ thuật phần điện + lạnh | Chương V. E-HSMT | Xe | 1 | |
| 126 | Phần máy - gầm | Chương V. E-HSMT | Xe | 0 | |
| 127 | Séc măng | Chương V. E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 128 | Roan toàn bộ | Chương V. E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 129 | Piston | Chương V. E-HSMT | Quả | 4 | |
| 130 | Ất piston | Chương V. E-HSMT | Cái | 4 | |
| 131 | Xilanh | Chương V. E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 132 | Bạc biên | Chương V. E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 133 | Bạc balie | Chương V. E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 134 | Canh dọc trục | Chương V. E-HSMT | Miếng | 4 | |
| 135 | Đánh đá trục cơ | Chương V. E-HSMT | Cái | 1 | |
| 136 | Nến sấy | Chương V. E-HSMT | Cái | 4 | |
| 137 | Xoáy xuppap | Chương V. E-HSMT | Cái | 16 | |
| 138 | Xuppap hút | Chương V. E-HSMT | Cái | 8 | |
| 139 | Xuppap xả | Chương V. E-HSMT | Cái | 8 | |
| 140 | Mài mặt máy | Chương V. E-HSMT | Cái | 1 | |
| 141 | Phốt đầu trục cơ | Chương V. E-HSMT | Cái | 1 | |
| 142 | Phốt đuôi hộp số | Chương V. E-HSMT | Cái | 1 | |
| 143 | Phốt đuôi máy | Chương V. E-HSMT | Cái | 1 | |
| 144 | Dây curoa máy | Chương V. E-HSMT | Sợi | 2 | |
| 145 | Dây curoa lốc lạnh | Chương V. E-HSMT | Sợi | 2 | |
| 146 | Bơm nhớt | Chương V. E-HSMT | Cái | 1 | |
| 147 | Bơm nước | Chương V. E-HSMT | Cái | 1 | |
| 148 | Bơm tay lái | Chương V. E-HSMT | Cái | 1 | |
| 149 | Tu bô | Chương V. E-HSMT | Cái | 1 | |
| 150 | Gia công cân heo điện | Chương V. E-HSMT | Cái | 1 | |
| 151 | Lọc nhớt | Chương V. E-HSMT | Cái | 1 | |
| 152 | Lọc dầu | Chương V. E-HSMT | Cái | 1 | |
| 153 | Lọc gió động cơ | Chương V. E-HSMT | Cái | 1 | |
| 154 | Nhớt máy | Chương V. E-HSMT | Lít | 9 | |
| 155 | Dầu thắng | Chương V. E-HSMT | Xe | 1 | |
| 156 | Dầu số | Chương V. E-HSMT | Lít | 4 | |
| 157 | Dầu cầu | Chương V. E-HSMT | Lít | 4 | |
| 158 | Nước làm mát | Chương V. E-HSMT | Xe | 1 | |
| 159 | Dầu nổ rô đa | Chương V. E-HSMT | Xe | 1 | |
| 160 | Nguyên liệu phụ (xăng, dầu, giẻ vệ sinh) | Chương V. E-HSMT | Xe | 1 | |
| 161 | Eru tắc kê | Chương V. E-HSMT | Bộ | 20 | |
| 162 | Su lốc nhíp sau | Chương V. E-HSMT | Cái | 8 | |
| 163 | Quang nhíp | Chương V. E-HSMT | Cái | 8 | |
| 164 | Đệm nhíp | Chương V. E-HSMT | Cái | 16 | |
| 165 | Su nhíp thường sau | Chương V. E-HSMT | Cái | 4 | |
| 166 | Heo thắng sau tài +phụ | Chương V. E-HSMT | Cái | 4 | |
| 167 | Bi moay ơ sau tài +phụ | Chương V. E-HSMT | Ổ | 4 | |
| 168 | Bi moay ơ trước tài +phụ | Chương V. E-HSMT | Ổ | 4 | |
| 169 | Phốt moay ơ trước tài +phụ | Chương V. E-HSMT | Cái | 2 | |
| 170 | Phốt moay ơ sau tài +phụ | Chương V. E-HSMT | Cái | 4 | |
| 171 | Su chữ D sau | Chương V. E-HSMT | Cái | 2 | |
| 172 | Rô tuyn giằng trước tài +phụ | Chương V. E-HSMT | Cái | 2 | |
| 173 | Su giằng ngang tài+ phụ | Chương V. E-HSMT | Cái | 2 | |
| 174 | Mỡ bôi trơn | Chương V. E-HSMT | kg | 4 | |
| 175 | Phụt trước tài +phụ | Chương V. E-HSMT | Cái | 2 | |
| 176 | Phụt sau tài + phụ | Chương V. E-HSMT | Cái | 2 | |
| 177 | Bi chữ thập | Chương V. E-HSMT | Ổ | 4 | |
| 178 | Bố thắng trước | Chương V. E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 179 | Bố thắng sau | Chương V. E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 180 | Láng tambua trước + sau | Chương V. E-HSMT | Cái | 4 | |
| 181 | Su treo các đăng | Chương V. E-HSMT | Cái | 2 | |
| 182 | Heo thắng trước tài +phụ | Chương V. E-HSMT | Cái | 4 | |
| 183 | Bố thắng tay | Chương V. E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 184 | Su chữ D trước tài +phụ | Chương V. E-HSMT | Cái | 2 | |
| 185 | Su lốc nhíp trước | Chương V. E-HSMT | Cái | 8 | |
| 186 | Su nhíp thường trước | Chương V. E-HSMT | Cái | 4 | |
| 187 | Su ép rô tuyn giằng | Chương V. E-HSMT | Cái | 2 | |
| 188 | Rô tuyn ba đờ xông ngang trái +phải | Chương V. E-HSMT | Cái | 2 | |
| 189 | Rô tuyn lái dọc | Chương V. E-HSMT | Cái | 2 | |
| 190 | Ất phi dê | Chương V. E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 191 | Bi chà | Chương V. E-HSMT | Cái | 2 | |
| 192 | Su chân máy | Chương V. E-HSMT | Cái | 2 | |
| 193 | Su chân số | Chương V. E-HSMT | Cái | 2 | |
| 194 | Cảm biến chân ga | Chương V. E-HSMT | Cái | 1 | |
| 195 | Công kỹ thuật phần máy + gầm | Chương V. E-HSMT | Xe | 1 | |
| 196 | Phần gò - hàn | Chương V. E-HSMT | Xe | 0 | |
| 197 | Tháo ráp kính để phục vụ gò vá mục | Chương V. E-HSMT | Xe | 1 | |
| 198 | Gò hàn vá mục quanh xe | Chương V. E-HSMT | Xe | 1 | |
| 199 | Phần sơn | Chương V. E-HSMT | Xe | 0 | |
| 200 | Sơn nguyên con | Chương V. E-HSMT | Xe | 1 | |
| 201 | Phần nội thất | Chương V. E-HSMT | Xe | 0 | |
| 202 | Bọc la phông trần | Chương V. E-HSMT | Cái | 3 | |
| 203 | Tháo ráp la phông + nội thất | Chương V. E-HSMT | Cái | 1 | |
| 204 | Vệ sinh nội thất | Chương V. E-HSMT | Xe | 1 | |
| 205 | Tem xe + số xo, Logo | Chương V. E-HSMT | Xe | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 196.124.702VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 196.124.702VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: +01 hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị gói thầu đang xét (tương đương 457.624.306 đồng). Đồng thời thỏa mãn điều kiện: Không có hợp đồng tương tự bị đánh giá là không đạt hoặc không có từ hai hợp đồng trở lên bị đánh giá là cảnh báo theo kết quả đánh giá chất lượng của nhà thầu định kỳ/hằng năm do Tập đoàn Điện lực Việt Nam phê duyệt gần nhất với thời điểm bắt đầu lựa chọn nhà thầu theo Quyết định số 202/QĐ-EVN ngày 14/2/2019 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam về việc áp dụng kết quả đánh giá chất lượng nhà thầu vào công tác đấu thầu trong Tập đoàn Điện lực Quốc Gia Việt Nam (địa chỉ để Nhà thầu tra cứu Quyết định số 202/QĐ-EVN ngày 14/2/2019 https://dauthau.evn.com.vn/ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 457.624.306 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư cơ khí động lực | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi