Gói thầu: Gói 03: Thi công công trình Xuất tuyến trung áp sau trạm biến áp 110kV Diễn Phong, tỉnh Nghệ An

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220827741-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Nghệ An
Tên gói thầu Gói 03: Thi công công trình Xuất tuyến trung áp sau trạm biến áp 110kV Diễn Phong, tỉnh Nghệ An
Số hiệu KHLCNT 20220803855
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2022 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 08:14:00 đến ngày 2022-08-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,950,149,158 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.925E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.785E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.330.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện 2-10 kVA
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói 03: Thi công công trình Xuất tuyến trung áp sau trạm biến áp 110kV Diễn Phong, tỉnh Nghệ An
Xuất tuyến trung áp sau trạm biến áp 110kV Diễn Phong, tỉnh Nghệ An.
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2022 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Nghệ An , địa chỉ: Số 2 Đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ Điện lực Miền Bắc và Công ty điện lực Nghệ An + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT : Công ty điện lực Nghệ An + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty điện lực Nghệ An


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Nghệ An , địa chỉ: Số 2 Đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 89.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Ban Quản lý dự án,Công ty Điện lực Nghệ An Địa chỉ: 02 Duy Tân, TP Vinh,tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02382 618 688 Fax: 02382 691.695 Người trực tiếp theo dõi HSMT: Tạ Văn Hoài– TB QLDA Công Ty ĐIện lực Nghệ An Điện thoại : 0963068886
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024 3936 0942 Email: [email protected] Đường dây nóng Báo đấu thầu 0243.7686611 Email Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-W 20/35(40,5)kV 3x240sqmm (có lớp chống cháy) (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V308Mét
2Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x240sqmm (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V330Mét
3Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-W 12,7/22(24)kV 3x240sqmm (có lớp chống cháy) (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V441Mét
4Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x300sqmm (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V488Mét
5Hộp nối cáp ngầm 35kV 3x240 HNC-35-3x240 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Cái
6Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x300 HNC-24-3x300 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
7Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x240 HNC-24-3x240 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
8Hố ga nối cáp ngầm HGNCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4Cái
9Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 3x240 ĐCTN-35-3x240 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
10Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x240 ĐCNT-35-3x240 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3Bộ
11Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x240 ĐCTN-24-3x240 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
12Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x240 ĐCNT-24-3x240 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
13Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x300 ĐCNT-24-3x300 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
14Cáp đi trong mương cáp có sẵn MC-CSTheo yêu cầu kỹ thuật chương V248Mét
15Hào cáp ngầm đơn 24kV HC1-24kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V507Mét
16Hào cáp ngầm ba 24kV, 35kV HC3-24-35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V206Mét
17Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D195/150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V647Mét
18Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D230/175Theo yêu cầu kỹ thuật chương V402Mét
19Ống thép mạ kẽm vượt đường D219-4,78Theo yêu cầu kỹ thuật chương V120Mét
20Ống thép mạ kẽm lên cột D219-4,78Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28Mét
21Măng xông ống thép D219Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10Cái
22Tháo lắp tấm đan bêtông dày 100mm, rộng 1000mm TL-TĐBTTheo yêu cầu kỹ thuật chương V176Tấm
23Phá vỡ và hoàn trả nền Bê tông Atphan dày 210mm, rộng 600mm PV&HT-ĐNTheo yêu cầu kỹ thuật chương V27m
24Phá vỡ và hoàn trả nền đường bê tông dày 20 cm rộng 60cm bê tông M150 PV&HT-BT20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31m
25Mốc báo hiệu cáp ngầm bê tông trên nền đất MBHCN-BTTheo yêu cầu kỹ thuật chương V68Cái
26Mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc sứ) MBHCN-STheo yêu cầu kỹ thuật chương V9Cái
27Thẻ báo hiệu cáp ngầm TCNTheo yêu cầu kỹ thuật chương V379Cái
28Biển báo tên đường dây BBĐZTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9Cái
29Biển báo tay dật cầu dao BBCDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6Cái
30Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A CDCL-35kV-630A (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
31Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A CDCL-22kV-630A (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4Bộ
32Chống sét van cho đường dây 35kV (không đếm sét) HES-48 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
33Chống sét van cho đường dây 22kV (không đếm sét) HES-24 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4Bộ
34Giá đỡ cáp lên cột GĐCLCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6Bộ
35Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC&CSVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6Bộ
36Xà đỡ cầu dao cách ly XCDCLTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6Bộ
37Ghế thao tác GTTTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6Bộ
38Thang trèo TT-3,2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6Bộ
39Giá tay giật cầu dao phân đoạn GTGTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6Bộ
40Khớp nối truyền động KN-TĐCDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6Bộ
41Xà phụ đỡ cung XP3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6Bộ
42Xà phụ đỡ cung XP2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
43Xà phụ đỡ cung XP1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10Bộ
44Dây nối đất phần nổi DNĐPNTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6Bộ
45Sứ đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai PPI-35 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10Quả
46Sứ đứng polymer 22kV cả ty + kẹp quai PPI-24 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20Quả
47Sứ đứng gốm 35kV cả ty VHĐ-35 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8Quả
48Sứ đứng gốm 22kV cả ty VHĐ-24 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16Quả
49Cáp Cu/PVC 1x50 Cu/PVC 1x50 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24Mét
50Dây nhôm lõi thép boc cách điện 35kV AC 120/19 XLPE4.3/HDPE (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60Mét
51Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV AC 120/19 XLPE2.5/HDPE (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V96Mét
52Đầu cốt đồng - 50 mm Cu-H50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36Cái
53Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm H-Cu/Al-120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V54Cái
54Khóa tay giật cầu dao KTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6Cái
B ĐUỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cột bê tông ly tâm 14m NPC(PC).I-14-190-11Theo yêu cầu kỹ thuật chương V64Cột
2Cột bê tông ly tâm 16m NPC(PC).I-16-190-11Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6Cột
3Cột bê tông ly tâm 20m NPC(PC).I-20-190-13Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30Cột
4Cột bê tông ly tâm 22m NPC(PC).I-22-190-13Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10Cột
5Móng cột đôi 14m MĐ4-14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17Móng
6Móng cột đôi 16m MĐ4-16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Móng
7Móng cột đôi 20m MĐ6-20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10Móng
8Móng cột đôi 22m MĐ6-22Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5Móng
9Móng cột đơn 14m MT4-14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30Móng
10Móng cột đơn 16m MT4-16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4Móng
11Móng cột đơn 20m MT6-20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10Móng
12Xà néo cột đôi 35KV 3 pha thẳng ngang tuyến 2 mạch có dây chống sét XNKN-3T-35C-2McsTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10Bộ
13Xà néo cột đơn 35KV 3 pha thẳng 2 mạch có dây chống sét XN-3T-35C-2McsTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
14Xà đỡ cột đơn 35KV 3 pha thẳng 2 mạch có dây chống sét XĐ-3T-35C-2McsTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14Bộ
15Xà néo cột đơn 35KV 3 pha thẳng 1 mạch có dây chống sét XN-1T-35C-1McsTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
16Xà néo cột đơn 35KV 3 pha thẳng 2 mạch XN-3T-2MTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
17Xà néo cột đơn 35KV 3 pha thẳng 1 mạch XN-1T-35CTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
18Xà néo cột đơn 35KV 3 pha bằng phân pha lắp tầng 2 XN-PP-35C-T2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
19Xà néo cột đôi 35KV 3 pha bằng ngang tuyến phân pha lắp tầng 2 XNKN-PP-35C-T2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
20Xà néo cột đôi 22KV 3 pha bằng dọc tuyến XNKD-1T-22CTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9Bộ
21Xà néo cột đôi 22KV 3 pha bằng ngang tuyến XNKN-1T-22CTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16Bộ
22Xà néo cột đơn 22KV 3 pha bằng ngang tuyến XN-1T-22CTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3Bộ
23Xà đỡ vượt cột đơn 22kV 3 pha bằng XĐV-1T-22DTheo yêu cầu kỹ thuật chương V34Bộ
24Xà néo cột II tâm 3m XNII-3mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
25Cổ dề néo sứ chuỗi cột đơn CDNsTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
26Cổ dề cột đôi néo dây chống sét CDNK-STheo yêu cầu kỹ thuật chương V10Bộ
27Cổ dề cột đơn néo dây chống sét CDN-STheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
28Cổ dề cột đơn néo cuối dây chống sét CDNC-STheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
29Cổ dề cột đơn đỡ dây chống sét CDT-STheo yêu cầu kỹ thuật chương V14Bộ
30Chụp đầu cột CT-2,7Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17Bộ
31Xà phụ đỡ cung XP1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18Bộ
32Xà phụ đỡ cung XP2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3Bộ
33Giằng cột 14m GC-14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17Bộ
34Giằng cột 16m GC-16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
35Giằng cột 20m GC-20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10Bộ
36Giằng cột 22m GC-22Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5Bộ
37Dây néo TK(GSW)-70 TK70-16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
38Dây néo TK(GSW)-70 TK70-18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4Bộ
39Dây néo TK(GSW)-70 TK70-20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
40Cổ dề néo cột đơn CDTTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6Bộ
41Móng néo MNTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8Bộ
42Kẹp cáp nhôm 3 Bulông KC-120 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V54Bộ
43Ống nối trung thế ON-95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24Cái
44Ống nối trung thế ON-120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18Cái
45Tiếp địa cột RC2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V72Bộ
46Tiếp địa cột RC3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5Bộ
47Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN + phụ kiện (5 chi tiết) CN-35 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V126Chuỗi
48Chuỗi sứ néo kép phân pha 35kV 120kN + phụ kiện (5 chi tiết) CNK-35PP (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12Chuỗi
49Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV 120kN + phụ kiện (5 chi tiết) CĐ-35 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V42Chuỗi
50Sứ đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai PPI-35 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28Bộ
51Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN + phụ kiện (5 chi tiết) CN-24 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V147Chuỗi
52Sứ đứng polymer 22kV cả ty + kẹp quai PPI-24 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V234Bộ
53Dây ACSR-120/19 (bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng) (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11.727m
54Dây ACSR-95/16 (bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng) (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11.547m
55Tháo hạ và căng lại dây dẫn AC120 TH&CLD-AC120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V600m
56Tháo hạ và căng lại dây dẫn AC70 TH&CLD-AC70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.374m
57Dây thép TK(GSW)-50 (Dây chống sét) TK50 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V838m
58Tháo lắp dây chống sét TL-TK50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.128m
59Tháo, lắp cáp quang viễn thông (ADSS/12) TT-CQTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4.278Mét
60Bộ đỡ cáp quang VT TTM-CQTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32Bộ
61Kéo dây bẻ góc BGTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20vị trí
62Vượt đường sắt VĐSTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2vị trí
63Vượt đường giao thông >10m VĐ>10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2vị trí
64Vượt đường giao thông 5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12vị trí
65Vượt đường giao thông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6vị trí
66Vượt đường dây 35kV V-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3vị trí
67Tháo dỡ hoàn trả tường gạch 3x2.5x0.22(Dài x Cao x Dày) TD-HT-TGTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,65m3
68Trát tường gạch 2 mặt 3x2.5 (Dài x Cao) TT-TGTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15m2
69Sơn tường 2 mặt 3x2.5 (Dài x Cao) ST-TGTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15m2
C Khối lượng thu hồi
1Cột bê tông ly tâm 18m LT-18.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cột
2Cột bê tông ly tâm 16m LT-16.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cột
3Xà néo XNZs.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
4Xà rẽ XR2s.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4Bộ
5Xà đỡ XĐZ.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12Bộ
6Xà đỡ XĐ1.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
7Xà đỡ XĐV.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
8Xà rẽ XR1.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
9Cổ dề chống sét CDs.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8Bộ
10Chuỗi néo CN35(c).Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46Chuỗi
11Sứ đứng PPI35(c).Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13Quả
12Chuỗi đỡ CĐ35(c).Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36Chuỗi
13Chuỗi néo CN24(c).Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6Chuỗi
14Dây néo DN18.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5Bộ
15Dây dẫn AC-95 AC-95/19Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6.291m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.925E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.785E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.330.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T .1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T .1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, .2
4 Máy hàn điện .2
5 Máy phát điện 2-10 kVA .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->