Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220831453-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh 86 /Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220781578 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 08:26:00 đến ngày 2022-08-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,532,079,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cần chuẩn bị (bản sao chứng thực, bản gốc để đối chiếu) các tài liệu sau khi được mời vào thương thảo hợp đồng:-Hợp đồng xây dựng-Biên bản nghiệm thu hoàn thành-Tài liệu chứng minh nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận trong trường hợp là nhà thầu phụ của hợp đồng xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề về giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng,hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công của tối thiểu 02 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.Nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật với vai trò là cán bộ kỹ thuật hoặc tương đươngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hệ thống điện hoặc tương đương.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật với vai trò là cán bộ kỹ thuật điện hoặc tương đươngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật với vai trò là cán bộ an toàn lao độngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Chứng chỉ/chứng nhận-Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật với vai trò là cán bộ thanh quyết toán hoặc tương đươngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Bao gồm các thợ: nề, cấp thoát nước, điện …)- Yêu cầu kê khai danh sách công nhân tham gia thực hiện gói thầu kèm theo đầy đủ bằng cấp, chứng chỉ đào tạo nghề liên quan., chứng minh thư (hoặc căn cước công dân ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 7.5 W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1.7W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1.5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đát cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan betong đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 4.5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan btong cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 0.62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 150lit |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Vận thang lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư lệnh 86 /Bộ Quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Xây dựng nhà để xe cho Lữ đoàn 2/BTL86 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu nộp đầy đủ, đúng quy cách các tài liệu như quy định tại các biểu mẫu trong E- HSMT. Nhà thầu phải toàn bộ chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các tài liệu này. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. - Nhà thầu đính kèm trong E-HSDT hoặc cam kết xuất trình “Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của doanh nghiệp còn hiệu lực: thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên” trước khi thương thảo hợp đồng. Nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng nếu không có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hợp lệ. - Các tài liệu phục vụ tiêu chí đánh giá kỹ thuật tại Mục 3. Chương III của E-HSMT. - Đối với các tài liệu phục vụ nội dung về năng lực và kinh nghiệm, Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Đối với những ngân hàng, tổ chức tín dụng đã kết nối với Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu thực hiện bảo lãnh dự thầu qua mạng. Đối với ngân hàng, tổ chức tín dụng chưa có kết nối đến Hệ thống, nhà thầu quét (scan) thư bảo lãnh của ngân hàng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Trong vòng 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối nộp bản gốc thư bảo lãnh dự thầu theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo đúng cam kết của nhà thầu trong đơn dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh 86/BQP. Địa chỉ: Số 4, Tôn Thất Thiệp, phường Điện Biên, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 069.553.623 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tư lệnh Bộ Tư lệnh 86. Số 4, Tôn Thất Thiệp, phường Điện Biên, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Dự án : Xây dựng nhà để xe Lữ đoàn 2/BTL86 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà xe 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,852 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 17,082 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,6981 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,3247 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 4,8682 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 9,648 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 46,92 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 69,4875 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 13,2807 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 8,508 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 3,116 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 6,642 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 6,852 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 9,096 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 3,024 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 1,2544 | m3 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 119 | 1 cấu kiện |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,2544 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,8508 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,4788 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 1,0206 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,8808 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 1,3896 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,4348 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,1434 | 100m2 |
| 26 | Chèn xốp, ma tít liên kết đà kiềng nền | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 93,6 | md |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,2595 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 1,0585 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 1,3781 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,1586 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,5426 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,2831 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,1769 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 1,1112 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 2,8514 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,2586 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,0158 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,179 | tấn |
| 39 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 25,686 | m3 |
| 40 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 1,125 | m3 |
| 41 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 34,785 | m3 |
| 42 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,5832 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 196,49 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 196,49 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 74,06 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 211,67 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 138,96 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 80 | m |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 196,49 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 581,18 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 44,64 | m2 |
| 52 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 99,04 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 99,04 | m2 |
| 54 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 7,1755 | tấn |
| 55 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 7,1755 | tấn |
| 56 | CCLD tăng đơ | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 12 | bộ |
| 57 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 2,689 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 2,689 | tấn |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 6,0424 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt ống thông dầm uPVC D34 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,03 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống uPVC D90 thoát nước mái | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,36 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cầu chắn rác D120 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 63 | Xoa nền lớp vật liệu tăng cứng bề mặt Hardener | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 442 | m2 |
| 64 | Kẽ jon chống nứt nền BT, ram dốc | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 21,1 | 10m |
| 65 | CC cửa thép bịt tôn | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 100,8 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 100,8 | m2 |
| 67 | CCLD gờ chặn bánh xe ô tô bằng cao su | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 18 | cái |
| 68 | CCLD biển tên nhà, biên tên số xe bằng thép sơn hoàn thiện | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 1 | tb |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 6,5016 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 4,42 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa 6 modul | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 1 | hộp |
| 72 | Lắp đặt MCB 2 cực 25A/6.0Ka | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt MCB 1 cực 10A/4.5Ka | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Đèn LED 50W + chóa | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 10 | bộ |
| 75 | Lắp đặt công tắc ba 1 cực mặt mạ 3 lỗ + đế | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt Cáp điện CV 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 320 | m |
| 77 | Lắp đặt ống đi dây PVC D20 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 160 | m |
| 78 | Lắp đặt Cáp điện CXV 3x4.0mm2 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 50 | m |
| 79 | Lắp đặt ống đi dây HPDE D32/25 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 50 | m |
| 80 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 18,432 | m3 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,1843 | 100m3 |
| 82 | Đóng cọc chống sét cọc đồng D16x2400 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cọc |
| 83 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần 50mm2 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 76,8 | m |
| 84 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại cáp đồng trần 50mm2 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 203,2 | m |
| 85 | Lắp đặt kim thu sét đồng d16x0.6m | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 86 | CCLD kẹp cọc sắt | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 87 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 12 | mối |
| 88 | Hộp + kiểm tra nối đất | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 2 | điểm |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 5,0796 | m3 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,0092 | 100m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,452 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,196 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,0896 | m3 |
| 94 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,0048 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,0045 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,0167 | tấn |
| 98 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 1,6872 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 10 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch bể nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 2,24 | m2 |
| 101 | CCLD móc sắt, ống chờ bề nước | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 102 | CCLD Nắp bể nước bằng tôn | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 103 | CCLD hộp chửa cháy 450x580x180 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| B | Nhà xe 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,5365 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 8,9778 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,4456 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 6,884 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 22,276 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 33,5168 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 7,984 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 6,692 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,704 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 3,436 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 5,14 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 3,758 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 2,3962 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,5952 | m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 31 | 1 cấu kiện |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,1808 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,6692 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,128 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,6224 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,6706 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,5756 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,3415 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,0645 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,176 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,9281 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,3418 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,1384 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,5609 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,106 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,2232 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,2963 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 1,02 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,3769 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,1451 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,0122 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,0846 | tấn |
| 37 | Chèn xốp, matit liên kết đà kiềng và nền | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 82 | md |
| 38 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 28,6164 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 3,3174 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 177,41 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 177,41 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 33,92 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 140,81 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 60,89 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 33,3 | m |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 177,41 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 393,05 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 17,94 | m2 |
| 49 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 40,77 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 40,77 | m2 |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 2,0532 | tấn |
| 52 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 2,0532 | tấn |
| 53 | CCLD tăng đơ | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 16 | bộ |
| 54 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 1,3208 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 1,3208 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 2,9148 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt ống thông dầm uPVC D34 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,01 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống uPVC D90 thoát nước mái | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,45 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cầu chắn rác D120 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 60 | CCLD máng xối tôn | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 28 | m |
| 61 | Xoa nền lớp vật liệu tăng cứng bề mặt Hardener | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 206,32 | m2 |
| 62 | Kẽ jon chống nứt nền BT, ram dốc | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 12,27 | 10m |
| 63 | CC cửa thép bịt tôn | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 77,18 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 77,18 | m2 |
| 65 | CCLD gờ chặn bánh xe ô tô bằng cao su | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 66 | CCLD biển tên nhà, biên tên số xe bằng thép sơn hoàn thiện | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 1 | tb |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 4,4958 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 1,6082 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa 6 modul | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt MCB 2 cực 25A/6.0Ka | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt MCB 1 cực 10A/4.5Ka | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt Đèn LED 30W + chóa | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 8 | bộ |
| 73 | Lắp đặt công tắc hai 1 cực mặt mạ 2 lỗ + đế | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc ba 1 cực mặt mạ 3 lỗ + đế | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Cáp điện CV 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 280 | m |
| 76 | Lắp đặt ống đi dây PVC D20 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 120 | m |
| 77 | Lắp đặt Cáp điện CXV 3x4.0mm2 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 50 | m |
| 78 | Lắp đặt ống đi dây HPDE D32/25 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 50 | m |
| 79 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 7,44 | m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 7,44 | 100m3 |
| 81 | Đóng cọc chống sét cọc đồng D16x2400 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cọc |
| 82 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần 50mm2 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 31 | m |
| 83 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại cáp đồng trần 50mm2 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 269 | m |
| 84 | Lắp đặt kim thu sét đồng d16x0.6m | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 85 | CCLD kẹp cọc sắt | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 86 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 6 | mối |
| 87 | Hộp + kiểm tra nối đất | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 2 | điểm |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 2,0277 | m3 |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,0049 | 100m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,4494 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,216 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,144 | m3 |
| 93 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,0072 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,0045 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 96 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,5843 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 8,36 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch bể nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 4,8 | m2 |
| 99 | CCLD móc sắt, ống chờ bề nước | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 100 | CCLD Nắp bể nước bằng tôn | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 101 | CCLD hộp chửa cháy 450x580x180 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 102 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,24 | 100m3 |
| 103 | Rải nilon | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,8 | 100m2 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 8 | m3 |
| 105 | Kẽ chống nứt sân đường chia ô 1.5x1.5 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 80 | m2 |
| 106 | Tháo dỡ mương nước hiện hữu (65m) | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 1 | tb |
| 107 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,4523 | 100m3 |
| 108 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,027 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,3645 | 100m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,392 | m3 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,288 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,46 | m3 |
| 113 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,0096 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,0376 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 116 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,0565 | tấn |
| 117 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 1,296 | m3 |
| 118 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 7,2 | m2 |
| 119 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 1,28 | m2 |
| 120 | Lắp đặt ống uPVC D315 PN12.5 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,3 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cần chuẩn bị (bản sao chứng thực, bản gốc để đối chiếu) các tài liệu sau khi được mời vào thương thảo hợp đồng:-Hợp đồng xây dựng-Biên bản nghiệm thu hoàn thành-Tài liệu chứng minh nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận trong trường hợp là nhà thầu phụ của hợp đồng xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề về giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng,hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công của tối thiểu 02 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.Nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thuật xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật với vai trò là cán bộ kỹ thuật hoặc tương đươngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hệ thống điện hoặc tương đương.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật với vai trò là cán bộ kỹ thuật điện hoặc tương đươngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công | 3 | 3 |
| 4 | cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật với vai trò là cán bộ an toàn lao độngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Chứng chỉ/chứng nhận-Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công | 3 | 3 |
| 5 | cán bộ thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật với vai trò là cán bộ thanh quyết toán hoặc tương đươngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân xây dựng | 20 | Bao gồm các thợ: nề, cấp thoát nước, điện …)- Yêu cầu kê khai danh sách công nhân tham gia thực hiện gói thầu kèm theo đầy đủ bằng cấp, chứng chỉ đào tạo nghề liên quan., chứng minh thư (hoặc căn cước công dân ) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | công suất 7.5 W | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | công suất 1.7W | 1 |
| 3 | Máy đầm rùi | công suất 1.5Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | công suất 1kw | 1 |
| 5 | Máy đầm đát cầm tay | công suất 70kg | 1 |
| 6 | Máy hàn | công suất 23kw | 1 |
| 7 | Máy khoan betong đứng | công suất 4.5kw | 1 |
| 8 | Máy khoan btong cầm tay | công suất 0.62kw | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | công suất 150lit | 1 |
| 10 | Vận thang lồng | công suất 2 tấn | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất 5kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi