Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220831453-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh 86 /Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220781578
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 08:26:00 đến ngày 2022-08-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,532,079,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cần chuẩn bị (bản sao chứng thực, bản gốc để đối chiếu) các tài liệu sau khi được mời vào thương thảo hợp đồng:-Hợp đồng xây dựng-Biên bản nghiệm thu hoàn thành-Tài liệu chứng minh nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận trong trường hợp là nhà thầu phụ của hợp đồng xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề về giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng,hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công của tối thiểu 02 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.Nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật với vai trò là cán bộ kỹ thuật hoặc tương đươngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hệ thống điện hoặc tương đương.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật với vai trò là cán bộ kỹ thuật điện hoặc tương đươngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật với vai trò là cán bộ an toàn lao độngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Chứng chỉ/chứng nhận-Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật với vai trò là cán bộ thanh quyết toán hoặc tương đươngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân xây dựng
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Bao gồm các thợ: nề, cấp thoát nước, điện …)- Yêu cầu kê khai danh sách công nhân tham gia thực hiện gói thầu kèm theo đầy đủ bằng cấp, chứng chỉ đào tạo nghề liên quan., chứng minh thư (hoặc căn cước công dân )
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất 7.5 W
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất 1.7W
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1.5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đát cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan betong đứng
- Đặc điểm thiết bị công suất 4.5kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan btong cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất 0.62kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị công suất 150lit
- Số lượng tối thiểu 1
10-Vận thang lồng
- Đặc điểm thiết bị công suất 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất 5kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ Tư lệnh 86 /Bộ Quốc phòng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Xây dựng nhà để xe cho Lữ đoàn 2/BTL86
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh 86/BQP. Địa chỉ: Số 4, Tôn Thất Thiệp, phường Điện Biên, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 069.553.623
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Chi nhánh Công ty TNHH MTVTư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng-Bộ Quốc phòng. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và Thương mại An Thu.


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh 86 /Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Số 4, Tôn Thất Thiệp, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh 86/BQP. Địa chỉ: Số 4, Tôn Thất Thiệp, phường Điện Biên, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 069.553.623


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu nộp đầy đủ, đúng quy cách các tài liệu như quy định tại các biểu mẫu trong E- HSMT. Nhà thầu phải toàn bộ chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các tài liệu này. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. - Nhà thầu đính kèm trong E-HSDT hoặc cam kết xuất trình “Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của doanh nghiệp còn hiệu lực: thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên” trước khi thương thảo hợp đồng. Nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng nếu không có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hợp lệ. - Các tài liệu phục vụ tiêu chí đánh giá kỹ thuật tại Mục 3. Chương III của E-HSMT. - Đối với các tài liệu phục vụ nội dung về năng lực và kinh nghiệm, Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Đối với những ngân hàng, tổ chức tín dụng đã kết nối với Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu thực hiện bảo lãnh dự thầu qua mạng. Đối với ngân hàng, tổ chức tín dụng chưa có kết nối đến Hệ thống, nhà thầu quét (scan) thư bảo lãnh của ngân hàng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Trong vòng 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối nộp bản gốc thư bảo lãnh dự thầu theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo đúng cam kết của nhà thầu trong đơn dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh 86/BQP. Địa chỉ: Số 4, Tôn Thất Thiệp, phường Điện Biên, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 069.553.623
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tư lệnh Bộ Tư lệnh 86. Số 4, Tôn Thất Thiệp, phường Điện Biên, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Dự án : Xây dựng nhà để xe Lữ đoàn 2/BTL86
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà xe 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,852100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công17,082m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,6981100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,3247100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công4,8682100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công9,648m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công46,92m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công69,4875m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công13,2807m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công8,508m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công3,116m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công6,642m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công6,852m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công9,096m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công3,024m3
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công1,2544m3
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công1191 cấu kiện
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,2544100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,8508100m2
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,4788100m2
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công1,0206100m2
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,8808100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công1,3896100m2
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,4348100m2
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,1434100m2
26Chèn xốp, ma tít liên kết đà kiềng nềnChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công93,6md
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,2595tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công1,0585tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công1,3781tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,1586tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,5426tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,2831tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,1769tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công1,1112tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công2,8514tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,2586tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,0158tấn
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,179tấn
39Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công25,686m3
40Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công1,125m3
41Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công34,785m3
42Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,5832m3
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công196,49m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công196,49m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công74,06m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công211,67m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công138,96m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công80m
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công196,49m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công581,18m2
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công44,64m2
52Ngâm nước xi măng chống thấmChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công99,04m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công99,04m2
54Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công7,1755tấn
55Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công7,1755tấn
56CCLD tăng đơChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công12bộ
57Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công2,689tấn
58Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công2,689tấn
59Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mmChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công6,0424100m2
60Lắp đặt ống thông dầm uPVC D34Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,03100m
61Lắp đặt ống uPVC D90 thoát nước máiChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,36100m
62Lắp đặt cầu chắn rác D120Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công8cái
63Xoa nền lớp vật liệu tăng cứng bề mặt HardenerChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công442m2
64Kẽ jon chống nứt nền BT, ram dốcChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công21,110m
65CC cửa thép bịt tônChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công100,8m2
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công100,8m2
67CCLD gờ chặn bánh xe ô tô bằng cao suChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công18cái
68CCLD biển tên nhà, biên tên số xe bằng thép sơn hoàn thiệnChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công1tb
69Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công6,5016100m2
70Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công4,42100m2
71Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa 6 modulChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công1hộp
72Lắp đặt MCB 2 cực 25A/6.0KaChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công1cái
73Lắp đặt MCB 1 cực 10A/4.5KaChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công1cái
74Lắp đặt Đèn LED 50W + chóaChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công10bộ
75Lắp đặt công tắc ba 1 cực mặt mạ 3 lỗ + đếChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công1cái
76Lắp đặt Cáp điện CV 1x1.5mm2Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công320m
77Lắp đặt ống đi dây PVC D20Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công160m
78Lắp đặt Cáp điện CXV 3x4.0mm2Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công50m
79Lắp đặt ống đi dây HPDE D32/25Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công50m
80Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công18,432m3
81Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,1843100m3
82Đóng cọc chống sét cọc đồng D16x2400Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công12cọc
83Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần 50mm2Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công76,8m
84Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại cáp đồng trần 50mm2Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công203,2m
85Lắp đặt kim thu sét đồng d16x0.6mChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công12cái
86CCLD kẹp cọc sắtChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công12cái
87Mối hàn hóa nhiệtChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công12mối
88Hộp + kiểm tra nối đấtChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công2điểm
89Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công5,0796m3
90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,0092100m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,452m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,196m3
93Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,0896m3
94Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,0048100m2
95Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,0045100m2
96Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công1cái
97Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,0167tấn
98Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công1,6872m3
99Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công10m2
100Công tác ốp gạch bể nước, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công2,24m2
101CCLD móc sắt, ống chờ bề nướcChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công1bộ
102CCLD Nắp bể nước bằng tônChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công1cái
103CCLD hộp chửa cháy 450x580x180Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công6cái
B Nhà xe 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,5365100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công8,9778m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,4456100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công6,884m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công22,276m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công33,5168m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công7,984m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công6,692m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,704m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công3,436m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công5,14m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công3,758m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công2,3962m3
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,5952m3
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công311 cấu kiện
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,1808100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,6692100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,128100m2
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,6224100m2
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,6706100m2
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,5756100m2
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,3415100m2
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,0645100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,176tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,9281tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,3418tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,1384tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,5609tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,106tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,2232tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,2963tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công1,02tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,3769tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,1451tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,0122tấn
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,0846tấn
37Chèn xốp, matit liên kết đà kiềng và nềnChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công82md
38Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công28,6164m3
39Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công3,3174m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công177,41m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công177,41m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công33,92m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công140,81m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công60,89m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công33,3m
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công177,41m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công393,05m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công17,94m2
49Ngâm nước xi măng chống thấmChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công40,77m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công40,77m2
51Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công2,0532tấn
52Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công2,0532tấn
53CCLD tăng đơChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công16bộ
54Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công1,3208tấn
55Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công1,3208tấn
56Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mmChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công2,9148100m2
57Lắp đặt ống thông dầm uPVC D34Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,01100m
58Lắp đặt ống uPVC D90 thoát nước máiChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,45100m
59Lắp đặt cầu chắn rác D120Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công10cái
60CCLD máng xối tônChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công28m
61Xoa nền lớp vật liệu tăng cứng bề mặt HardenerChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công206,32m2
62Kẽ jon chống nứt nền BT, ram dốcChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công12,2710m
63CC cửa thép bịt tônChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công77,18m2
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công77,18m2
65CCLD gờ chặn bánh xe ô tô bằng cao suChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công10cái
66CCLD biển tên nhà, biên tên số xe bằng thép sơn hoàn thiệnChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công1tb
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công4,4958100m2
68Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công1,6082100m2
69Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa 6 modulChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công1hộp
70Lắp đặt MCB 2 cực 25A/6.0KaChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công1cái
71Lắp đặt MCB 1 cực 10A/4.5KaChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công2cái
72Lắp đặt Đèn LED 30W + chóaChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công8bộ
73Lắp đặt công tắc hai 1 cực mặt mạ 2 lỗ + đếChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công1cái
74Lắp đặt công tắc ba 1 cực mặt mạ 3 lỗ + đếChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công1cái
75Lắp đặt Cáp điện CV 1x1.5mm2Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công280m
76Lắp đặt ống đi dây PVC D20Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công120m
77Lắp đặt Cáp điện CXV 3x4.0mm2Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công50m
78Lắp đặt ống đi dây HPDE D32/25Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công50m
79Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công7,44m3
80Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công7,44100m3
81Đóng cọc chống sét cọc đồng D16x2400Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công12cọc
82Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần 50mm2Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công31m
83Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại cáp đồng trần 50mm2Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công269m
84Lắp đặt kim thu sét đồng d16x0.6mChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công6cái
85CCLD kẹp cọc sắtChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công12cái
86Mối hàn hóa nhiệtChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công6mối
87Hộp + kiểm tra nối đấtChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công2điểm
88Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công2,0277m3
89Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,0049100m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,4494m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,216m3
92Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,144m3
93Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,0072100m2
94Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,0045100m2
95Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công1cái
96Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,5843m3
97Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công8,36m2
98Công tác ốp gạch bể nước, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công4,8m2
99CCLD móc sắt, ống chờ bề nướcChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công1bộ
100CCLD Nắp bể nước bằng tônChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công1cái
101CCLD hộp chửa cháy 450x580x180Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công4cái
102Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,24100m3
103Rải nilonChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,8100m2
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công8m3
105Kẽ chống nứt sân đường chia ô 1.5x1.5Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công80m2
106Tháo dỡ mương nước hiện hữu (65m)Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công1tb
107Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,4523100m3
108Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,027100m3
109Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,3645100m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,392m3
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,288m3
112Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,46m3
113Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,0096100m2
114Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,0376100m2
115Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công4cái
116Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,0565tấn
117Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công1,296m3
118Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công7,2m2
119Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công1,28m2
120Lắp đặt ống uPVC D315 PN12.5Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,3100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cần chuẩn bị (bản sao chứng thực, bản gốc để đối chiếu) các tài liệu sau khi được mời vào thương thảo hợp đồng:-Hợp đồng xây dựng-Biên bản nghiệm thu hoàn thành-Tài liệu chứng minh nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận trong trường hợp là nhà thầu phụ của hợp đồng xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề về giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng,hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công của tối thiểu 02 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.Nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công33
2 Cán bộ phụ trách thuật xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật với vai trò là cán bộ kỹ thuật hoặc tương đươngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công33
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hệ thống điện hoặc tương đương.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật với vai trò là cán bộ kỹ thuật điện hoặc tương đươngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công33
4 cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật với vai trò là cán bộ an toàn lao độngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Chứng chỉ/chứng nhận-Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công33
5 cán bộ thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật với vai trò là cán bộ thanh quyết toán hoặc tương đươngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công33
6 Công nhân xây dựng 20 Bao gồm các thợ: nề, cấp thoát nước, điện …)- Yêu cầu kê khai danh sách công nhân tham gia thực hiện gói thầu kèm theo đầy đủ bằng cấp, chứng chỉ đào tạo nghề liên quan., chứng minh thư (hoặc căn cước công dân )11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông công suất 7.5 W1
2 Máy cắt gạch đá công suất 1.7W1
3 Máy đầm rùi công suất 1.5Kw1
4 Máy đầm bàn công suất 1kw1
5 Máy đầm đát cầm tay công suất 70kg1
6 Máy hàn công suất 23kw1
7 Máy khoan betong đứng công suất 4.5kw1
8 Máy khoan btong cầm tay công suất 0.62kw1
9 Máy trộn vữa công suất 150lit1
10 Vận thang lồng công suất 2 tấn1
11 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->