Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + thiết bị + PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220832174-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình + thiết bị + PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220354818
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 10:11:00 đến ngày 2022-08-31 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,637,696,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1457E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.291E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình tương tự gói thầu: Thi công xây lắp dân dụng cấp II trở lên (bao gồm hạng mục thi công xây lắp + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) + Hạng mục PCCC + Hạng mục điều hòa thông gió + Hạng mục thiết bị âm thanh ánh sáng có tính chất tương tự như gói thầu (Đối với Hạng mục PCCC; Hạng mục điều hòa thông gió; Hạng mục âm thanh ánh sáng có thể tách riêng hoặc gộp chung xong phải đảm bảo giá trị tối thiểu hạng mục công trình PCCC có giá trị các hợp đồng ≥ 0,67 tỷ VNĐ; Hạng mục điều hòa thông gió ≥ 7,758 tỷ VNĐ; Hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết âm thanh ánh sáng ≥ 1,64 tỷ VNĐ) - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu (không áp dụng đối với thiết bị mua sắm thông thường)+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.346.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại họcGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.(Đối với nhà thầu liên danh: Phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành PCCC/điện/điện tử/ tự động hóa/ xây dưng- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy thi công PCCC còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.(Đối với nhà thầu độc lập: Mục này không đánh giá; Đối với nhà thầu liên danh: Phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy hạng mục Điều hòa thông gió
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành điều hòa không khí, thông gió/Nhiệt/thiết bị lạnh- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình lắp đặt hệ thống điều hòa thông gió cho công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.(Đối với nhà thầu độc lập: Mục này không đánh giá; Đối với nhà thầu liên danh: Phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy hạng mục âm thanh, ánh sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin/ cơ - điện tử/điện tử viễn thông/điện tử.- Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy Phụ trách lắp đặt ít nhất 01 công trình/hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.(Đối với nhà thầu độc lập: Mục này không đánh giá; Đối với nhà thầu liên danh: Phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III cùng loại có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.(Đối với nhà thầu liên danh: Phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ kèm theo hoặc tài liệu tương đương.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.(Đối với nhà thầu liên danh: Phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hạng mục điều hòa thông gió
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành điều hòa không khí, thông gió/Nhiệt/thiết bị lạnh- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình lắp đặt hệ thống điều hòa thông gió cho công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.(Đối với nhà thầu liên danh: Phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành PCCC/điện/điện tử/tự động hóa/ xây dưng- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.(Đối với nhà thầu liên danh: Phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hạng mục âm thanh, ánh sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin/ cơ - điện tử/điện tử viễn thông/điện tử.- Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công lắp đặt ít nhất 01 công trình/hạng mục mua sắm lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.(Đối với nhà thầu liên danh: Phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động/ chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)Ghi chú:- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần cẩu sức nâng tối thiểu 10T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình + thiết bị + PCCC
Cải tạo, nâng cấp Trung tâm Văn Hóa – Thể thao (Hạng mục: Trạm biến áp, hệ thống thông gió, trang thiết bị và nội thất)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây - Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần kiến trúc và xây dựng AVITYCO, Công ty CP VIPOWER và Công ty CP Giải pháp Việt An + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Phương Đông Hà Nội và Công ty CP tư vấn kiểm định xây dựng DASCOM + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng số 8 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây - Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a) Điều kiện năng lực tổ chức hoạt động xây dựng: - Nhà thầu tham gia dự thầu phải có giấy phép năng lực tổ chức hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực (Không áp dụng cho hạng mục thiết bị thông thường và hạng mục thiết bị âm thanh ánh sáng) - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đối với lĩnh vực Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC; (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận) b) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. + Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất từ năm 2021 trở về sau. + Tất cả các thiết bị tại Phạm vi cung cấp phải có catalogue hoặc mô tả sản phẩm của nhà sản xuất, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các hàng hóa nhập khẩu. + Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của hãng sản xuất hoặc đại diện phân phối của nhà sản xuất được ủy quyền cho phép cung cấp các hàng hóa nhập khẩu theo quy định (nếu có). c) Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây - Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây - Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU THÂN
1Sản xuất khung thép kỹ thuật bằng thép hộp mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,093tấn
2Sản xuất sàn kỹ thuật bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,823tấn
3Sản xuất hệ sàn đạo thép hộp mạ kẽm 80x40x2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,613tấn
4Sản xuất hệ sàn đạo thép hộp mạ kẽm 50x50x2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,324tấn
5Lắp sàn thao tácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,853tấn
6Sản xuất lan can bằng thép hộp 50x50x1,8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,281tấn
7Sản xuất lan can bằng thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,524tấn
8Sản xuất lan can bằng thép hộp mạ kẽm 40x40x2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,543tấn
9Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật423,74m2
10Sản xuất dầm treo hành lang kỹ thuật - hành lang kỹ thuật sân khấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,484tấn
11Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,484tấn
12Sản xuất cột đỡ dầm kỹ thuậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,093tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,093tấn
14Bu lông M20x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120cái
15Bu lông M20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160cái
16Bolt M-18 (mac 5,6)-150mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật224bộ
17Ty ren treo M-16 mac 8,8-1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật510bộ
18Ren nối M16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật411bộ
19Ecu M16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật240bộ
20Long đen 16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật240bộ
21Khoan lỗ dầm thép để cấy ty renChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,610 lỗ
22Sản xuất thang sắt bằng thép hộp mạ kẽm 80x40x2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,047tấn
23Sản xuất thang sắt bằng thép hộp mạ kẽm 40x40x2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,116tấn
24Lắp đặt kết cấu thép khác. lắp dựng thang sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,163tấn
25Sản xuất thép thang hành lang kỹ thuật bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,172tấn
26Lắp sàn thang hành lang kỹ thuậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,172tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật581,963m2
28Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun hạt kim loại (cát) kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ, dầm dànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật581,963m2
29Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D25mm, chiều sâu khoan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1201 lỗ khoan
30Bơm keo cấy thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1201 lỗ khoan
31Vận chuyển vật liệu lên cao - cấu kiện thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,113tấn
B PHẦN KIẾN TRÚC
1Gỗ tiêu âm tấm 600x1200 dày 9mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật849,1m2
2Bông thủy tinh tiêu âm dày 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật849,1m2
3Cao su non cách âm dày 5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật849,1m2
4Khung xương gỗ MDF 50*17mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.200m
5Sắt hộp mạ kẽm 40*40x1,4mm (bao quanh khung)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.200m
6Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật637,76m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật637,76m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật637,76m2
9Thi công mặt sàn gỗ công nghệp, ván dày 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật252,8m2
10Phào nẹpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
11Cao su nonChương V: Yêu cầu về kỹ thuật252,8m2
12Trải thảm sàn phòng khán giả (bao gồm phụ kiện đầy đủ kích thước khổ 2mx75mx2mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật846m2
13Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,007100m2
14Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật112,102100m2
15Thuê mâm sàn thao tác trong thời gian 4 thángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5.560tấm
16Lắp sàn thao tácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,788tấn
C HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
1Lắp đặt ống thông gió hộp, KT 400x300, tôn dày 0,75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,6m
2Lắp đặt ống thông gió hộp, KT 500x400, tôn dày 0,75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,3m
3Lắp đặt ống thông gió hộp, KT 600x400, tôn dày 0,75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,5m
4Lắp đặt ống thông gió hộp, KT 800x400, tôn dày 0,75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,2m
5Lắp đặt ống thông gió hộp, KT 1000x400, tôn dày 0,95mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,8m
6Lắp đặt ống thông gió hộp, KT 1200x400, tôn dày 0,95mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,6m
7Lắp đặt ống thông gió hộp, KT 1400x400, tôn dày 1,15mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,2m
8Lắp đặt ống thông gió hộp, KT 1800x600, tôn dày 1,15mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
9Lắp đặt ống thông gió hộp, KT 1600x300, tôn dày 1,15mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,2m
10Lắp đặt ống thông gió hộp, KT 1900x300, tôn dày 1,15mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,2m
11Lắp đặt côn ống thông gió hộp, KT 500x400/400x300, tôn dày 0,75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt côn ống thông gió hộp, KT 600x400/400x300, tôn dày 0,75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
13Lắp đặt côn ống thông gió hộp, KT 800x400/600x400, tôn dày 0,75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Lắp đặt côn ống thông gió hộp, KT 1000x400/800x400, tôn dày 0,95mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Lắp đặt côn ống thông gió hộp, KT 1200x400/1000x400, tôn dày 0,95mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
16Lắp đặt côn ống thông gió hộp, KT 1600x300/1200x400, tôn dày 1,15mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Lắp đặt côn ống thông gió hộp, KT 1900x300/1400x400, tôn dày 1,15mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
18Lắp đặt côn ống thông gió hộp, KT 1900x300/1200x400, tôn dày 1,15mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Lắp đặt côn ống thông gió hộp, KT 1900x300/1600x300, tôn dày 1,15mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt côn ống thông gió hộp, KT 1800x600/1500x500, tôn dày 1,15mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Lắp đặt côn ống thông gió hộp, KT 1800x600/1500x500, tôn dày 1,15mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Lắp đặt côn ống thông gió hộp, KT 1500x500/D.Quạt, tôn dày 1,15mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
23Lắp đặt côn ống thông gió hộp, KT 1600x600/D.Quạt, tôn dày 1,15mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Lắp đặt chân rẽ ống thông gió hộp, KT 600x300/400x300, tôn dày 0,75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Lắp đặt chân rẽ ống thông gió hộp, KT 700x400/500x400, tôn dày 0,75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Lắp đặt cút ống thông gió hộp, KT 800x400R300, tôn dày 0,75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
27Lắp đặt cút ống thông gió hộp, KT 400x800R200, tôn dày 0,75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
28Lắp đặt cút ống thông gió hộp, KT 400x500R200, tôn dày 0,75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
29Lắp đặt cút ống thông gió hộp, KT 400x1200R200, tôn dày 0,95mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
30Lắp đặt cút ống thông gió hộp, KT 1400x400R350, tôn dày 0,95mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
31Lắp đặt cút ống thông gió hộp, KT 300x1600R200, tôn dày 1,15mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
32Lắp đặt cút ống thông gió hộp, KT 300x1900R200, tôn dày 1,15mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
33Lắp đặt cút ống thông gió hộp, KT 400x1400R200, tôn dày 0,95mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
34Lắp đặt cút ống thông gió hộp, KT 600x1800R300, tôn dày 1,15mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
35Lắp đặt cút 45 độ ống thông gió hộp, KT 600x1800R300, tôn dày 1,15mm một đầu bịt lưới chắn côn trùngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
36Lắp đặt tê ống gió hộp, KT 1000x400/600x400/600x400, tôn dày 0,95mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
37Lắp đặt Van gió KT 400x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
38Lắp đặt Van gió KT 500x400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
39Lắp đặt Van gió KT 600x400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
40Cửa gió đơn, KT cửa 500x300mm Van VCDChương V: Yêu cầu về kỹ thuật78cái
41Cổ bạt nối mềm kèm mặt bích loại chống cháy cho Quạt LL: 23.000m3/hChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
42Gia công và lắp đặt bích sắt nối Quạt KT D1000/H50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
43Lắp đặt ống gió tiêu âm, kt 1500x500/L1120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
44Lắp đặt ống gió tiêu âm, kt 1600x600/L1120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
45Giá đỡ ống gió Tầng Hầm (thép góc, sơn, ty treo, nở sắt, bu lông, đai ốc)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật186Bộ
46Sơn phủ bên ngoài ống gió bằng lớp sơn chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.128m2
47Lắp đặt ống gió nhựa uPVC Class 1 nối bằng phương pháp dán, đường kính ống 140mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
48Ống gió mềm không bảo ôn D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64m
49Lắp đặt ống thông gió hộp, KT 500x400, tôn dày 0,58mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2m
50Lắp đặt ống thông gió hộp, KT 800x300, tôn dày 0,75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
51Lắp đặt cút ống thông gió hộp, KT 400x500R200, tôn dày 0,58mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
52Lắp đặt cút ống thông gió hộp, KT 800x300R200, tôn dày 0,75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
53Lắp đặt côn ống thông gió hộp, KT 800x300/D.Quạt, tôn dày 0,75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
54Lắp đặt côn ống thông gió hộp, KT 500x400/D.Quạt, tôn dày 0,58mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
55Lắp đặt côn hộp gió, KT 800x300/760x260, tôn dày 0,75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
56Cổ bạt nối mềm cho Quạt LL: 7.000m3/hChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
57Giá đỡ ống gió vệ sinh (thép góc, sơn, ty treo, nở sắt, bu lông, đai ốc)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
58Cửa nan Z lưới chắn côn trùng kích thước cổ 800x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cửa
59Vent cap D150 (chụp thông hơi)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
60Lắp đặt ống gió nhựa uPVC Class 1 nối bằng phương pháp dán, đường kính ống 125mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
61Lắp đặt ống thông gió hộp, KT 150x100, tôn dày 0,58mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23m
62Lắp đặt ống thông gió hộp, KT 150x150, tôn dày 0,58mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật97m
63Lắp đặt ống thông gió hộp, KT 200x150, tôn dày 0,58mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
64Lắp đặt ống thông gió hộp, KT 250x150, tôn dày 0,58mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,8m
65Lắp đặt ống thông gió hộp, KT 300x150, tôn dày 0,58mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,8m
66Lắp đặt ống thông gió hộp, KT 300x200, tôn dày 0,58mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32m
67Lắp đặt ống thông gió hộp, KT 400x200, tôn dày 0,58mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,2m
68Lắp đặt côn ống thông gió hộp, KT 150x150/150X100, tôn dày 0,58mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
69Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, KT 200x150/150X150, tôn dày 0,58mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
70Lắp đặt côn ống thông gió hộp, KT 250x150/200X150, tôn dày 0,58mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
71Lắp đặt côn ống thông gió hộp, KT 300x150/200X150, tôn dày 0,58mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
72Lắp đặt côn ống thông gió hộp, KT 300x200/200X150, tôn dày 0,58mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
73Lắp đặt côn ống thông gió hộp, KT 400x200/300X200, tôn dày 0,58mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
74Lắp đặt chân rẽ ống thông gió hộp, KT 300x150/150x150, tôn dày 0,58mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
75Lắp đặt chân rẽ ống thông gió hộp, KT 300x100/150x100, tôn dày 0,58mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
76Lắp đặt cút ống thông gió hộp, KT 150x100R75, tôn dày 0,58mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
77Lắp đặt cút ống thông gió hộp, KT 250x150R75, tôn dày 0,58mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
78Lắp đặt cút ống thông gió hộp, KT 300x150R150, tôn dày 0,58mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
79Lắp đặt cút ống thông gió hộp, KT 400x200R200, tôn dày 0,58mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
80Lắp đặt côn đầu quạt, KT 250x150/D.Quạt, tôn dày 0,58mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
81Lắp đặt côn đầu quạt, KT 300x150/D.Quạt, tôn dày 0,58mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
82Lắp đặt côn đầu quạt, KT 400x200/D.Quạt, tôn dày 0,58mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
83Lắp đặt côn ống thông gió hộp, KT 150x150/D100, tôn dày 0,58mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
84Lắp đặt côn ống thông gió hộp, KT 150x100/D100, tôn dày 0,58mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
85Lắp đặt côn ống thông gió hộp, KT 400x200/D345, tôn dày 0,58mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
86Lắp đặt côn ống thông gió hộp, KT 300x150/D295, tôn dày 0,58mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
87Lắp đặt côn ống thông gió hộp, KT 250x150/D295, tôn dày 0,58mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
88Van gió tay gạt D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46cái
89Lắp đặt cửa hồi kèm lưới quy cách 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
90Lắp đặt hộp cho cửa gió, KT 570x570 + 1 cổ nối mềm D295, tôn dày 0,58mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
91Lắp đặt hộp cho cửa gió, KT 570x570 + 1 cổ nối mềm D345, tôn dày 0,58mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
92Cửa cấp gió tươi kích thước bì 250x250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46cửa
93Hộp cho cửa gió tươi kt 210x210H150 +1 cổ D95, tôn 0,48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46cái
94Ống gió mềm không bảo ôn D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật208m
95Giá đỡ ống gió cấp khí tươi (thép góc, sơn, ty treo, nở sắt, bu lông, đai ốc)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật156Bộ
96Lắp đặt ống thông gió hộp, KT 1700x500, tôn dày 1,15mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,8m
97Lắp đặt ống thông gió hộp, KT 1000x600, tôn dày 0,75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,4m
98Lắp đặt ống thông gió hộp, KT 1400x500, tôn dày 0,95mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6m
99Lắp đặt ống thông gió hộp, KT 1200x500, tôn dày 0,95mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,2m
100Lắp đặt ống thông gió hộp, KT 800x500, tôn dày 0,75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,4m
101Lắp đặt ống thông gió hộp, KT 800x400, tôn dày 0,75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,7m
102Lắp đặt ống thông gió hộp, KT 700x500, tôn dày 0,75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6m
103Lắp đặt ống thông gió hộp, KT 700x400, tôn dày 0,75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,5m
104Lắp đặt ống thông gió hộp, KT 600x400, tôn dày 0,58mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,2m
105Lắp đặt ống thông gió hộp, KT 600x300, tôn dày 0,58mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4m
106Lắp đặt ống thông gió hộp, KT 500x300, tôn dày 0,58mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,8m
107Lắp đặt ống thông gió hộp, KT 600x500, tôn dày 0,58mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2m
108Lắp đặt ống thông gió hộp, KT 400x300, tôn dày 0,58mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,4m
109Lắp đặt ống thông gió hộp, KT 300x300, tôn dày 0,58mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật179,4m
110Lắp đặt ống thông gió hộp, KT 200x200, tôn dày 0,58mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
111Lắp đặt ống thông gió hộp cấp đầu máy, KT 1200x1000, tôn dày 1,15mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,4m
112Lắp đặt ống thông gió hộp cấp đầu máy, KT 1400x800, tôn dày 1,15mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,8m
113Lắp đặt côn ống thông gió hộp, KT 2000x1000/1200x500, tôn dày 1,15mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
114Lắp đặt côn ống thông gió hộp, KT 1200x800/1000x600, tôn dày 0,95mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
115Lắp đặt côn ống thông gió hộp, KT 1000x600/800x400, tôn dày 0,75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
116Lắp đặt côn ống thông gió hộp, KT 1000x700/800x400, tôn dày 0,75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
117Lắp đặt côn ống thông gió hộp, KT 2600x500/1700x500, tôn dày 1,15mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
118Lắp đặt hộp cho cửa gió, KT 1160x160H250, 3 cổ D195, tôn dày 0,75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
119Lắp đặt hộp cho cửa gió, KT 1160x160H250, 2 cổ D195, tôn dày 0,75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
120Lắp đặt hộp cho cửa gió, KT 1160x160H450, bích chờ nối trên 300x300, tôn dày 0,75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
121Lắp đặt hộp cho cửa gió, KT 1160x160H300, nối ngang 2 ống 200x200, tôn dày 0,75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
122Lắp đặt côn ống thông gió hộp, KT 800x500/700x500, tôn dày 0,75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
123Lắp đặt côn ống thông gió hộp, KT 800x400/700x400, tôn dày 0,75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
124Lắp đặt côn ống thông gió hộp, KT 700x500/600x500, tôn dày 0,75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
125Lắp đặt côn ống thông gió hộp, KT 700x400/600x400, tôn dày 0,75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
126Lắp đặt côn ống thông gió hộp, KT 600x500/600x400, tôn dày 0,58mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
127Lắp đặt côn ống thông gió hộp, KT 600x400/600x300, tôn dày 0,58mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
128Lắp đặt côn ống thông gió hộp, KT 600x400/500x300, tôn dày 0,58mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
129Lắp đặt côn ống thông gió hộp, KT 600x400/400x300, tôn dày 0,58mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
130Lắp đặt côn ống thông gió hộp, KT 600x300/400x300, tôn dày 0,58mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
131Lắp đặt côn ống thông gió hộp, KT 500x300/400x300, tôn dày 0,58mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
132Lắp đặt côn ống thông gió hộp, KT 400x300/300x300, tôn dày 0,58mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
133Lắp đặt chân rẽ 1650x400/1400x700, tôn dày 1,15mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
134Lắp đặt chân rẽ 1000x400/800x400, tôn dày 0,75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
135Lắp đặt chân rẽ 1000x500/800x500, tôn dày 0,75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
136Lắp đặt chân rẽ 900x400/700x400, tôn dày 0,75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
137Lắp đặt chân rẽ 500x300/300x300, tôn dày 0,58mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
138Lắp đặt chân rẽ 400x200/200x200, tôn dày 0,58mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
139Lắp đặt cút ống thông gió hộp, KT 500x1700R250, tôn dày 1,15mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
140Lắp đặt cút ống thông gió hộp, KT 500x500R250, tôn dày 0,58mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
141Lắp đặt cút ống thông gió hộp, KT 400x800R200, tôn dày 0,75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
142Lắp đặt cút ống thông gió hộp, KT 500x800R250, tôn dày 0,75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
143Lắp đặt cút ống thông gió hộp, KT 500x300R250, tôn dày 0,58mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
144Lắp đặt cút ống thông gió hộp, KT 300x500R150, tôn dày 0,58mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
145Lắp đặt cút ống thông gió hộp, KT 700x400R250, tôn dày 0,75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
146Lắp đặt cút ống thông gió hộp, KT 300x300R150, tôn dày 0,58mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
147Lắp đặt cút ống thông gió hộp, KT 400x700R200, tôn dày 0,75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
148Lắp đặt cút ống thông gió hộp, KT 1200x500R500, tôn dày 0,95mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
149Lắp đặt cút ống thông gió hộp, KT 600x1000R250, tôn dày 0,75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
150Lắp đặt cút 45 độ, KT 600x1000R250 (một đầu bịt lưới chắn côn trùng),tôn dày 0,75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
151Lắp đặt cút 45 độ, KT 300x500R250,tôn dày 0,58mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
152Lắp đặt cút 45 độ, KT 400x700R200,tôn dày 0,75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
153Lắp đặt cút 45 độ, KT 1000x2000R350 (một đầu bịt lưới chắn côn trùng), tôn dày 1,15mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
154Lắp đặt tê ống gió hộp, KT 1400x700/1200x500/1000x600 tôn dày 1,15mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
155đầu bịt ống gió, kT 1400x800 tôn dầy 1,15mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
156đầu bịt ống gió, kT 1200x1000 tôn dầy 1,15mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
157đầu bịt ống gió, kT 700x400 tôn dầy 0,75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
158đầu bịt ống gió, kT 300x300 tôn dầy 0,58mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
159Lắp đặt cửa gió hồi nan T, kích thước bì 2500x500mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
160Lắp đặt cửa gió thổi nan T, kích thước bì 1200x200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38cái
161Lắp đặt cửa gió thổi nan T, kích thước bì 1500x200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
162Lắp đặt cửa gió thổi nan T, kích thước bì 500x300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
163Lắp đặt cửa gió thổi xa D150mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
164Lắp đặt van gió tay gạt 1000x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
165Lắp đặt van điện ON/OFF, có động cơ loại thường KT 1000x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
166Lắp đặt van điện ON/OFF, có động cơ loại chống cháy KT 1200x500mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
167Lắp đặt van điện ON/OFF, có động cơ loại chống cháy KT1400x500mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
168Lắp đặt van gió tay gạt 700x400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
169Lắp đặt van gió tay gạt 300x300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
170Lắp đặt van gió tay gạt 200x200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
171Lắp đặt van gió OBD cho cửa gió 500x300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
172Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thuỷ tinh, độ dầy lớp bông thủy tinh dầy 50mm, tỷ trọng 32kg/m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật810m2
173Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng xốp dạng tấm, có keo, chiều dầy lớp bảo ôn 19mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.124m2
174Tiêu âm xốp dạng trứng dán trong cho ống hộp gió đầu máy Package, chiều dầy 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật112m2
175Lắp đặt chân rẽ chia gió KT D195mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
176Lắp đặt chân rẽ chia gió cho cửa gió JD D150mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
177Lắp đặt ống gió tiêu âm, kt 1200x800/L900Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
178Lắp đặt ống gió tiêu âm, kt 1000x700/L900Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
179Lắp đặt ống gió tiêu âm, kt 1000x600/L900Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
180Lắp đặt hộp gió hồi KT 2500x400/H800, tôn dầy 1,15mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
181Lắp đặt côn đầu quạt KT 1200x500/D.Quạt, tôn dầy 1,15mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
182Lắp đặt cổ bạt mềm kèm bích loại chống cháy cho Quạt 26.500m3/hChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
183Lắp đặt cổ bạt mềm kèm bích loại chống cháy KT 300x300/H200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
184Lắp đặt cổ bạt mềm kèm bích loại chống cháy KT 200x200/H200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
185Lắp đặt cổ bạt mềm kèm bích cho nối đầu hồi máy PackageChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
186Lắp đặt cổ bạt mềm kèm bích cho nối đầu cấp máy PackageChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
187Ống gió mềm có bảo ôn D200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160m
188Giá đỡ ống gió hội trường (thép góc, sơn, ty treo, nở sắt, bu lông, đai ốc)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật242Bộ
189Lớp phủ bên ngoài ống gió bằng vật liệu chống cháy, giới hạn EI45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật998m2
190Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm, dày 4,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,66100m
191Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm, dày 3,6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
192Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, dày 2,8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
193Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, dày 2,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m
194Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, dày 2,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
195Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, D100/D80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
196Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, D100/D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
197Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, D100/D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
198Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, D80/D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
199Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút DN100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
200Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút DN80mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
201Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút DN65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
202Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê DN100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
203Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60Cái
204Lắp bích thép, đường kính ống 80mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36Cái
205Lắp bích thép, đường kính ống 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
206Lắp bích thép, đường kính ống 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
207Lắp đặt van bướm tay gạt, đường kính van 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
208Lắp đặt van bướm tay gạt, đường kính van 80mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
209Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
210Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
211Lắp đặt van một chiểu, đường kính van D100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
212Lắp đặt Y lọc, đường kính van D100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
213Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
214Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
215Lắp đặt van ren xả đáy, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
216Lắp đặt nhiệt kế (0-100) độ CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
217Lắp đặt áp kế (0-15kgf/cm2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
218Lắp đặt công tắc dòng chảyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
219Giá đỡ ống thép (thép U, sơn, bản mã, đai ôm, nở sắt, bu lông, đai ốc)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66Bộ
220Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm, dày 0,7mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,56100m
221Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm, dày 0,7mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,42100m
222Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm, dày 0,7mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,56100m
223Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm, dày 0,7mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,42100m
224Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,56100m
225Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,42100m
226Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,56100m
227Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,42100m
228Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,45100m
229Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2100m
230Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
231Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,86100m
232Bảo ôn ống nhựa uPVC bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=28mm, dày 13mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,45100m
233Bảo ôn ống nhựa uPVC bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=35mm, dày 13mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2100m
234Bảo ôn ống nhựa uPVC bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=42mm, dày 13mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
235Bảo ôn ống nhựa uPVC bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=48mm, dày 13mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,86100m
236Giá treo đường ống đồng - ống nước ngưng (đai ôm, ty ren, nở sắt, bu lông, đai ốc)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.875Bộ
237Cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x70+1x35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
238Cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x6+1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72m
239Cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x4+1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56m
240Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x0,75mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật670m
241Lắp đặt tủ điện KT (600x800x300)mm, sơn tĩnh điện.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6tủ
242Lắp đặt tủ điện KT (800x1200x300)mm, sơn tĩnh điện.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
243Lắp đặt tủ điện KT (1200x2000x450)mm sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
244Aptomat loại 3P 800A, Icu=45KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
245Aptomat loại 3P 250A, Icu=30KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
246Aptomat loại 3P 125A, Icu=30KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
247Aptomat loại 3P 100A, Icu=22KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
248Aptomat loại 3P 80A, Icu=22KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
249Aptomat loại 3P 60A, Icu=22KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
250Aptomat loại 3P 30A, Icu=10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
251Aptomat loại 3P 25A, Icu=10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
252Aptomat loại 3P 20A, Icu=10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
253Aptomat loại 3P 16A, Icu=10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
254Aptomat loại 1P 20A, Icu=6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
255Aptomat loại 1P 16A, Icu=6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
256Aptomat loại 1P 10A, Icu=6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
257Lắp đặt đồng hồ Vôn kế (0-500V)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
258Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế (0-800A)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
259Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế (0-250A)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
260Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế (0-100A)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
261Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế (0-80A)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
262Lắp đặt chuyển mạch VolChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
263Lắp đặt chuyển mạch AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
264Cầu chì 2A+đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27cái
265Biến dòng điện 800/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
266Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 250/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
267Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 100/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
268Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
269Contactor 22AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
270Contactor 12AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
271Lắp đặt rơ le nhiệt 9~13AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
272Lắp đặt rơ le nhiệt 22~32AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
273Lắp đặt rơ le trung gian 24 VCDChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
274Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27cái
275Lắp đặt nút ấn ON/OFFChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
276Lắp đặt công tắc chuyển mạch Auto/ManChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
277Lắp đặt đế âm lắp mặt công tắc và điều khiểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật71hộp
278Lắp đặt sứ đỡ thanh cáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27sứ
279Lắp đặt thanh cái đồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65kg
280Cáp chống cháy Cu/XLPE/FR-PVC 4x6mm (cấp cho quạt thông gió tầng hầm tốc độ 1 và quạt thông gió hội trường)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật117m
281Cáp chống cháy Cu/XLPE/FR-PVC 4x10mm (cấp cho quạt thông gió tầng Hầm tốc độ cao)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật62m
282Dây điện 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
283Máng cáp 150x100mm, sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật85m
284Nắp máng cáp kim loại sơn tĩnh điện 150x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85m
285Co ngang L máng cáp 150x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
286Nắp co ngang L máng cáp 150x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
287Ngã ba T máng cáp 150x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
288Nắp ngã ba T máng cáp 150x100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
289Lắp đặt quạt hướng trục 2 tốc độ 15.000/23.000m3/hChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
290Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió quạt có lưu lượng 26.500m3/hChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
291Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió quạt có lưu lượng 2.000m3/hChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
292Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió quạt có lưu lượng 600m3/hChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
293Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió quạt có lưu lượng 1000m3/hChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
294Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió quạt có lưu lượng 7.000m3/hChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
295Lắp đặt quạt thông gió trên tường 270 m3/h và 750m3/hChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
296Lắp đặt quạt ốp trần nối ống gió 480m3/hChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
297Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9tấn
298Lắp đặt sàn treo ống gió khu hội trường thép U100, hộp 50x50x2,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,815tấn
299Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,554m3
300Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1192100m2
301Lò xo chống rung (loại treo và đặt sàn cho quạt và bơm nước giải nhiệt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
302Lắp đặt máy điều hòa Package công suất 144,2kWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
303Lắp đặt tháp giải nhiệt 90TonChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
304Lắp đặt bơm nước giải nhiệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
305Thạch cao chống cháy 1H dày 9,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52m2
306Bông thủy tinh RockWool tỷ trọng 80kg/m3, dày 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật84m2
307Khung đỡ hộp thạch cao thép U100 và hệ giá treoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
D CÁC HẠNG MỤC KHÁC
1Lát đá bậc tam cấp Granit màu ghi sángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật200,613m2
2Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật452,088m2
3Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,95m3
4Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,086100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,086tấn
7Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,843m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật114,896m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật114,896m2
10Đào đất móng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,288m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,341100m3
12Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,023m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,238100m2
14Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,577m3
15Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,57m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,682m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,154100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,211tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,067tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,453tấn
21Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,615m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,892m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,892m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,448m2
25Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,448m2
26Ốp đá mặt bệ các loại granit màu đỏ sẫmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật138,329m2
27Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 50x200mm (Đường dốc ĐD3)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,316m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật616,692m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,228m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật653,92m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.169,208m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.300m2
33Lát gạch đỏ 400x400 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật389,362m2
34Quét chống thấm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật427,654m2
35Quét chống khu vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật420,754m2
36Thi công trần thả bằng tấm thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật601,646m2
37Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật311,938m2
38Vách kính hệ nhôm định hình(kính trắng 2 lớp dày 8,38mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật209,328m2
39Lắp đặt vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật209,328m2
40Cửa vách chống cháy (phụ kiện đồng bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,4m2
41Lắp dựng Cửa vách chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,4m2
42Cửa sổ chớp nhôm (phụ kiện đồng bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,6m2
43Lắp dựng cửa chớp khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,6m2
44Cửa chống cháy tiêu chuẩn 90 phút khuôn kim loại, mặt ốp gỗ sơn PU màu cánh giánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,36m2
45Chữ "TRUNG TÂM VĂN HOA THỂ THAO" bằng inox cao 640mm có hệ thống đèn chiếu sángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
46Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,025m3
47Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,106100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,185tấn
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1m3
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,998m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,066m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,064m2
53Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật641 lỗ khoan
54Bơm keo cấy thép (1 túyp lắp dựng 66 thanh với độ sâu khoan 10cm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64lỗ khoan
55Cắt khe tạo rãnh đường dốc xuống hầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật268,6710m
56Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,881m
57Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,21m3
58Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,21m3
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,838m2
60Ốp đá mặt bệ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,838m2
61Trụ LA inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
62Vít nở thép M12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56cái
63Tay vịn gỗ D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,88m
64Gia công lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015tấn
65Lan can kính cường lực dày 12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,752m2
66Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,816m2
67Đèn pha bóng Led 1x50WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
68Đèn chiếu hắt bậc thang khán đài bóng LED 1x4WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
69Đèn chiếu hắt bậc tam cấp, bóng LED 1x3WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
70Đèn tuýt LED 1x1,2x18W loại chống ẩm lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
71Đèn Led High Bay 150WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
72Đèn búp led 20W + đuôi đènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
73Đèn Led ốp trần lắp nổi 1x7WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52bộ
74Ổ cắm điện (đôi) lắp tường 250V/16A-2PN loại chống nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
75Xích sắt mạ kẽm 8mm treo đènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
76Cu/XLPE-FR/PVC 1x95mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật420m
77Dây tiếp địa Cu/PVC 1x50mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật105m
78Kéo rải cáp điện lõi đồng vỏ FR tiết diện tiết diện 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật202,5m
79Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC tiết diện 4x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật172,5m
80Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC tiết diện 4x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật121,25m
81Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC tiết diện 1x120mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật95m
82Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC tiết diện 2x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật447,5m
83Dây tiếp địa CU/PVC 1x70mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,75m
84Dây tiếp địa CU/PVC 1x50mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53m
85Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật562,5m
86Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật587,5m
87Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật218,75m
88Dây Cu/PVC/PVC (2x1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
89Dây tiếp địa E-1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
90Đèn Exit chỉ hướng ra bóng LED 1x3WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
91Đào móng đường ống, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,383m3
92Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,72m3
93Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,728m3
94Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,037100m3
95Băng báo cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
96Ống HDPE xoắn D195/150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
97Cốt đồng 240mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
98Kéo dải dây cáp hạ thế 0,6/1KV CU/XLPE/PVC 1x240mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật380m
99Vỏ tủ điện TCS1, tôn dày 2mm KT H2200xW800XD400mm sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
100Vỏ tủ điện TCS2, tôn dày 2mm KT H2200xW800XD400mm sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
101Vỏ tủ điện H1, tôn dày 1,5mm KT H1500xW800XD300mm sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
102Vỏ tủ điện TBN, tôn dày 1,2m KT H800xW600XD250mm sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
103Vỏ tủ điện TBN-1, TBN-2, tôn dày 2,0mm, KT (H1200xD800xW300)mm, sơn tĩnh điện.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 tủ
104Vỏ tủ điện A1, tôn dày 1,2mm, KT (H1000xD700xW250)mm, sơn tĩnh điện.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
105Vỏ tủ điện A1-1, tôn dày 1,2mm, KT (H800xD600xW250)mm, sơn tĩnh điện.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
106Vỏ tủ điện B1, tôn dày 1,2mm, KT (H1200xD600xW200)mm, sơn tĩnh điện.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
107Vỏ tủ điện B1-3, tôn dày 1,2mm, KT (H600xD400xW200)mm, sơn tĩnh điện.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
108Vỏ tủ điện TS-HT, tôn dày 1,5mm, KT (H1500xD700xW300)mm, sơn tĩnh điện.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
109Vỏ tủ điện A2, tôn dày 1,2mm, KT (H1000xD600xW250)mm, sơn tĩnh điện.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
110Vỏ tủ điện B2, tôn dày 1,2mm, KT (H1000xD600xW250)mm, sơn tĩnh điện.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
111Vỏ tủ điện A3, tôn dày 1,2mm, KT (H1000xD600xW250)mm, sơn tĩnh điện.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
112Vỏ tủ điện B3, tôn dày 1,2mm, KT (H1000xD600xW250)mm, sơn tĩnh điện.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
113Vỏ tủ điện A4, tôn dày 1,2mm, KT (H1000xD600xW250)mm, sơn tĩnh điện.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
114Vỏ tủ điện TĐ-PC, tôn dày 1,2mm, KT (H600xD400xW250)mm, sơn tĩnh điện.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
115Vỏ tủ điện TĐH, tôn dày 1,2mm, KT (H1200xD800xW300)mm, sơn tĩnh điện.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
116Vỏ tủ điện TĐ-HK, tôn dày 1,2mm, KT (H1200xD800xW300)mm, sơn tĩnh điện.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
117Vỏ tủ điện TS-NN, tôn dày 1,2mm, KT(H900xD600xW400) sơn tĩnh điện ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
118Vỏ tủ điện TĐ-HT, tôn dày 1,2mm, KT (H1200xD800xW300)mm, sơn tĩnh điện.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
119Aptomat MCCB 3P -250A, 30KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
120Cầu chì 5A+đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31 bộ
121Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
122Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, hoàn thiện tủ điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
123Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
124Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
125Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
126Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
127Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
128Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
129Lắp đặt hộp đựng giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
130Xả tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
131Xi phông thoát tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
132Dây cấp nước lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
133Xi phông lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
134Dây cấp nước xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
135Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 6m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bể
136Bơm nước thải đôi tầng hầm Q=2x3,6m3/h, H=10m (hoạt động luân phiên và đồng thời)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
E HẠNG MỤC PCCC
1Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt cố định loại địa chỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,210 đầu
2Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt gia tăng loại thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,210 đầu
3Lắp đặt đèn chớp báo cháy loại thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,45 đèn
4Lắp đặt vỏ tổ hợp khẩn, chuông và đènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,45 chuông
5Lắp đặt modul địa chỉ giám sát công tắc dòng chảy, van tín hiệu và cụm bơm chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp đặt modul địa chỉ điều khiển quạt tạo áp, hút khóiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Công tắc áp lực điều kiển bơmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
8Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt van chặn D200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Lắp đặt van chặn D150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
11Lắp đặt van chặn D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Lắp đặt van chặn D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
13Lắp đặt kính quan sátChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
14Lắp đặt rắc co D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
15Lắp đặt van 1 chiều D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
16Lắp đặt van xả an toàn D200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp đặt đồng hồ đo áp lực+van khóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
18Lắp bích thép đặc, D250mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cặp bích
19Lắp bích thép đặc, D200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5cặp bích
20Lắp bích thép rỗng, D200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cặp bích
21Lắp bích thép rỗng, D150mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cặp bích
22Lắp đặt cuộn vòi D65, L=20mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
23Lắp đặt lăng phun D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
24Lắp đặt lăng phun D50 PN16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
25Lắp đặt cuộn vòi D50, L=20mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
26Lắp đặt bình chữa cháy ABC 8kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
27Lắp đặt bình chữa cháy CO2 4kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Kệ đựng bình chữa cháy xách tayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
29Lắp đặt bộ nội quy và tiêu lệnh chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
30Lắp đặt thiết bị đầu phun Sprinkler loại K=5,6 , t=68 độChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,710 đầu
31Lắp đặt thiết bị đầu phun Sprinkler loại K=8 , t=68 độChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,810 đầu
32Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 250mm, dày 5,56mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
33Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm, dày 5,16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
34Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm, dày 3,2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4100m
35Lắp đặt tê thép đen bằng phương pháp hàn D200/200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
36Lắp đặt tê thép đen bằng phương pháp hàn D150/150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
37Lắp đặt tê thép đen bằng phương pháp hàn D150/100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
38Lắp đặt tê thép đen bằng phương pháp hàn D100/100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
39Lắp đặt tê thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn D65/65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
40Lắp đặt tê thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn D65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
41Lắp đặt tê thép tráng kẽm bằng phương pháp ren D40/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
42Lắp đặt tê thép tráng kẽm bằng phương pháp ren D32/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
43Lắp đặt tê thép tráng kẽm bằng phương pháp ren D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46cái
44Lắp đặt tê thép tráng kẽm bằng phương pháp ren D25/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật102cái
45Lắp đặt côn thu tráng kẽm D50/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
46Lắp đặt côn thu tráng kẽm D25/15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật239cái
47Lắp đặt cút thép đen D200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
49Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật418cái
50Lắp đặt đèn sự cố thoát hiểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45 đèn
51Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31 máy
52Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
F THIẾT BỊ PCCC
1Bơm chữa cháy động cơ điện Q=245m3/h, H=86MCNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Bơm bù áp Q=5m3/h, H=90MCNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Tủ điều khiển 3 bơmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
4Bình tích áp 200lChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
G THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
1Máy điều hòa nguyên cụm PackageChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4máy
2Tháp giải nhiệt trònChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Bơm nước giải nhiệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
4Quạt hướng trục 2 tốc độChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
5Quạt hướng trục 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Quạt hướng trục 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Quạt nối ống gió 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
8Quạt nối ống gió 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Quạt nối ống gió 3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Quạt nối ống gió 4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
H THIẾT BỊ HỆ THỐNG CƠ KHÍ PHÔNG MÀN HỘI TRƯỜNG- HỆ TỜI KÉO NGANG TREO PHÔNG TIỀN
1Bộ giảm tốc WPDS 80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Motor điện 3P 1,5 KW .MS,90L-4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Nhông truyền tải đầu hộp số(ANSI 60-2; D=120)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Nhông truyền tải tang D 120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Tang quấn cáp 1 ngănChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Khung bệ gá môtơ, hộp số, tangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Puli D120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
8Bộ gá cho puli D120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
9Cáp lụa D6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160m
10Bộ kẹp cố định cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
11Hộp ray treo con trượt phông KT: 80x60x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
12Bộ con lăn trở về kèm tăng cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Con chuột treo phôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50bộ
14Bu lông M16x80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
15Tủ điều khiểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Dây điện Cu/PVC 3 x 2,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
I THIẾT BỊ HỆ THỐNG CƠ KHÍ PHÔNG MÀN HỘI TRƯỜNG- HỆ TỜI KÉO NGANG TREO PHÔNG HẬU
1Bộ giảm tốc WPDS 80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Motor điện 3P 1,5 KW .MS,90L-4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Nhông truyền tải đầu hộp số(ANSI 60-2; D=120)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4nhông truyền tải đầu tang D 120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Tang quấn cáp 1 ngănChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Khung bệ gá môtơ, hộp số, tangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bệ
7Puli D120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
8Bộ gá cho puli D120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
9Cáp lụa D6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160m
10Hộp ray treo con trượt phông KT: 80x60x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
11Con chuột treo phôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50bộ
12Dây điện Cu/PVC 3 x 2,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
J SAO TREO RIỀM VÀ CÁNH GÀ, PHÔNG HẬU, RIỀM PHA SÁT, CÁNH GÀ CỐ ĐỊNH
1Sào kép treo phông Ø48 dày 1,4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75m
2Cáp lụa D6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
3Khoá cáp D6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100bộ
4Tăng đơ điều chỉnh độ cao của sàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
5Lắp đặt tại hiện trường, hiệu chỉnh hoàn thiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5hệ
K HỆ THỐNG PHÔNG SÂN KHẤU
1Vải nhung the mầu huyết dụ. Hệ số xếp ly: 2,5 (may chun 2,5 lần)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật118m2
2Vải lót mềm mầu huyết dụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật118m2
3Tháo dỡ vải, đo, cắt (thợ 5/6)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12công
4Lược vải, may hoàn chỉnh (thợ 6/6)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31công
5Lắp dựng hoàn thiện (thợ 5/6)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10công
6Vải nhung the mầu xanh lá cây. Hệ số xếp ly: 2,5 (may chun 2,5 lần)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật118m2
7Vải lót mềm mầu xanh lá câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật118m2
8Tháo dỡ vải, đo, cắt (thợ 5/6)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12công
9Lược vải, may hoàn chỉnh (thợ 6/6)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31công
10Lắp dựng hoàn thiện (thợ 5/6)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10công
11Vải nhung the mầu huyết dụ. Hệ số xếp ly: 2,5 (may chun 2,5 lần)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42m2
12Vải lót mềm mầu huyết dụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42m2
13Tháo dỡ đo cắt ...Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2công
14Lược vải, may hoàn chỉnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6công
15Lắp dựng hoàn thiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2công
16Vải nhung the mầu xanh lá cây. Hệ số xếp ly: 2,5 (may chun 2,5 lần)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật147m2
17Vải lót mềm mầu xanh lá câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật147m2
18Tháo dỡ vải, đo, cắt (thợ 5/6)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12công
19Lược vải, may hoàn chỉnh (thợ 6/6)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24công
20Lắp dựng hoàn thiện (thợ 5/6)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10công
21Vải nhung the mầu xanh lá cây. Hệ số xếp ly: 2,5 (may chun 2,5 lần)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật127m2
22Vải lót mềm mầu xanh lá câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật127m2
23Tháo dỡ vải, đo, cắt (thợ 5/6)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10công
24Lược vải, may hoàn chỉnh (thợ 6/6)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20công
25Lắp dựng hoàn thiện (thợ 5/6)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6công
26Vải nhung the mầu xanh lá cây. Hệ số xếp ly: 2,5 (may chun 2,5 lần)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật119m2
27Vải lót mềm mầu xanh lá câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật119m2
28Vải nhung the mầu đỏ cờChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34m2
29Tháo dỡ vải, đo, cắt (thợ 5/6)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8công
30Lược vải, may hoàn chỉnh (thợ 6/6)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15công
31Lắp dựng hoàn thiện (thợ 5/6)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6công
32Ngôi sao; Búa Liềm (Meka Alu Đồng- Size: 80cm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
33Băng lót cạp phôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120md
34Chỉ khâu để may phôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cuộn
35Dây dù để buộc phôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
L THIẾT BỊ HỆ THỐNG ÂM THANH ÁNH SÁNG HỘI TRƯỜNG
1Loa Line ArrayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Chiếc
2Loa MonitorChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Chiếc
3Loa SubwooferChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
4Bộ chia tín hiệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
5Âm ly sử dụng cho loa Line Array & Loa SubChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
6Âm ly sử dụng cho loa MonitorChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
7Bàn trộn âm thanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
8Micro đặt bục phát biểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Micro cầm tayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
10Giá treo loa Line Array trước sân khấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
11Pa lăng xích cáp kéo tay 1 tấnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
12Tủ kỹ thuật 16 UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
13Tủ điện 2UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
14Dây loa cho hệ thốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
15Ống PVC D20 luồn dây loaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
16Phụ kiện kết nối (ổ điện, jack kết nối…)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
17Lắp đặt loa line arrayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16Cái
18Lắp đặt loa monitorChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
19Lắp đặt loa subwooferChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
20Lắp đặt bộ chia tín hiệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
21Lắp đặt âm lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
22Lắp đặt bộ trộn âm thanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
23Lắp đặt micro đặt bục phát biểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
24Lắp đặt micro cầm tayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
25Lắp đặt giá treo loaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
26Cài đặt toàn bộ hệ thống âm thanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Gói
27Đèn fresnel trắng vàng 200wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cây
28Par led cob vàng nắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16Cây
29Par led full màu 54 x 9w 3 in 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54Cây
30Đèn moving beam 350wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15Cây
31Máy tạo khói 3000wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
32Bộ chia dmx 1 - 8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
33Bàn điều khiển ánh sángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cây
34Sào treo đèn trên sân khấu (4 sào x12m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48m
35Móc treo đèn bằng sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật106Cái
36Tủ kỹ thuật 16 UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
37Tủ điện 2UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
38Dây nguồn điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
39Dây tín hiệu ánh sángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
40Ống PVC D20 luồn dây tín hiệu và dây điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật400m
41Phụ kiện kết nối (ổ điện, jack kết nối…)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
42Lắp đặt đèn fresnel trắng vàng 200wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
43Lắp đặt par led cob vàng nắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16Cái
44Lắp đặt đèn moving beam 350wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15Cái
45Lắp đặt par led full màu 54 x 9w 3 in 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54Cái
46Lắp đặt máy tạo khói 3000wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
47Lắp đặt bộ chia dmx 1 - 8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
48Lắp đựt bàn điều khiển ánh sángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
49Lắp đặt sào treo đèn trên sân khấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48m
50Lăp đặt móc treo đènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật106Cái
51Cài đặt toàn bộ hệ thống ánh sángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Gói
M GHẾ HỘI TRƯỜNG
1Ghế hội trường. Khung thép sơn. Đệm tựa bọc vải nỉ, ốp đệm tựa nhựa. Bàn Veneer
Rộng 660 x Sâu 740-860 x Cao 1000 (mm)
Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật632chiếc
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,3%
2Chi phí dự phòng trượt giá1%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1457E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.291E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình tương tự gói thầu: Thi công xây lắp dân dụng cấp II trở lên (bao gồm hạng mục thi công xây lắp + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) + Hạng mục PCCC + Hạng mục điều hòa thông gió + Hạng mục thiết bị âm thanh ánh sáng có tính chất tương tự như gói thầu (Đối với Hạng mục PCCC; Hạng mục điều hòa thông gió; Hạng mục âm thanh ánh sáng có thể tách riêng hoặc gộp chung xong phải đảm bảo giá trị tối thiểu hạng mục công trình PCCC có giá trị các hợp đồng ≥ 0,67 tỷ VNĐ; Hạng mục điều hòa thông gió ≥ 7,758 tỷ VNĐ; Hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết âm thanh ánh sáng ≥ 1,64 tỷ VNĐ) - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu (không áp dụng đối với thiết bị mua sắm thông thường)+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.346.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại họcGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.(Đối với nhà thầu liên danh: Phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh)53
2 Chỉ huy hạng mục PCCC 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành PCCC/điện/điện tử/ tự động hóa/ xây dưng- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy thi công PCCC còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.(Đối với nhà thầu độc lập: Mục này không đánh giá; Đối với nhà thầu liên danh: Phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh)32
3 Chỉ huy hạng mục Điều hòa thông gió 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành điều hòa không khí, thông gió/Nhiệt/thiết bị lạnh- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình lắp đặt hệ thống điều hòa thông gió cho công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.(Đối với nhà thầu độc lập: Mục này không đánh giá; Đối với nhà thầu liên danh: Phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh)32
4 Chỉ huy hạng mục âm thanh, ánh sáng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin/ cơ - điện tử/điện tử viễn thông/điện tử.- Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy Phụ trách lắp đặt ít nhất 01 công trình/hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.(Đối với nhà thầu độc lập: Mục này không đánh giá; Đối với nhà thầu liên danh: Phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh)31
5 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III cùng loại có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.(Đối với nhà thầu liên danh: Phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh)32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ kèm theo hoặc tài liệu tương đương.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.(Đối với nhà thầu liên danh: Phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh)32
7 Cán bộ kỹ thuật hạng mục điều hòa thông gió 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành điều hòa không khí, thông gió/Nhiệt/thiết bị lạnh- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình lắp đặt hệ thống điều hòa thông gió cho công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.(Đối với nhà thầu liên danh: Phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh)32
8 Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành PCCC/điện/điện tử/tự động hóa/ xây dưng- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.(Đối với nhà thầu liên danh: Phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh)32
9 Cán bộ kỹ thuật hạng mục âm thanh, ánh sáng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin/ cơ - điện tử/điện tử viễn thông/điện tử.- Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công lắp đặt ít nhất 01 công trình/hạng mục mua sắm lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.(Đối với nhà thầu liên danh: Phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh)32
10 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động/ chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)Ghi chú:- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
2 Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
3 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Còn sử dụng tốt2
5 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Còn sử dụng tốt2
6 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
7 Máy hàn 23KW Còn sử dụng tốt2
8 Cần cẩu sức nâng tối thiểu 10T Có kiểm định còn hiệu lực1
9 Phòng thí nghiệm - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->