Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Nhà văn hoá thôn Ngòi Châu, xã Giới Phiên, thành phố Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220832025-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Nhà văn hoá thôn Ngòi Châu, xã Giới Phiên, thành phố Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220831838
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 10:56:00 đến ngày 2022-08-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,213,053,697 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chấ tvà độ phức tạp: Công trình dân dụng – cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình (01 kỹ sư xây dựng): Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật trình độ từ cao đẳng xây dựng trở lên). Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách KCS (01 kỹ sư xây dựng). Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò KCS. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người,- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 02 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ≥ 5-7T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Ngh ịđịnh số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Nhà văn hoá thôn Ngòi Châu, xã Giới Phiên, thành phố Yên Bái
Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Nhà văn hoá thôn Ngòi Châu, xã Giới Phiên, thành phố Yên Bái
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thànhphố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tưvấnlập, thẩmtra, thẩmđịnhhồsơthiếtkế, dựtoán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng Yên Bái ( Đơn vị tư vấn thiết kế). + Tưvấnlập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn lập E-HSMT) + Tưvấnđánhgiá E-HSDT:Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thànhphố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thànhphố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái; địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Yên Bái; Địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B NHÀ VĂN HÓA
C Phần móng
1Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V. E-HSMT31,976m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChương V. E-HSMT3,1976100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT2,2208tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT5,1184tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V. E-HSMT0,152tấn
6Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Chương V. E-HSMT7,88100m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. E-HSMT2,128m3
8Công uốn sắt đầu cọc (10 cọc/công)Chương V. E-HSMT7,6ca
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmChương V. E-HSMT128mối nối
10Thép bản nối cọcChương V. E-HSMT281,6kg
11Thử tảiChương V. E-HSMT2điểm
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Chương V. E-HSMT54,4416m3
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT4,788m3
14Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT34,8816m3
15Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT1,6588m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT1,4885100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1549tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,4725tấn
19Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT3,5269m3
20Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT3,5269m3
21Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT19,3985m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT1,6033100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,793tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT3,4688tấn
25Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT18,8653m3
26Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT36,6623m3
27Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT1,569m3
28Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT16,8193m3
29Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT8,6395m3
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT3,4868100m3
31Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT2,5405100m3
32Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT2,5405100m3
33Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT2,5405100m3
34Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT58,6167m3
35Nhân công cắt kẻ mạch chống trơn đường lên người khuyết tậtChương V. E-HSMT5công
36Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT448,5013m2
37Lát đá qua cửa đi, vữa XM mác 75, PCB30Chương V. E-HSMT8,2875m2
38Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, PCB30Chương V. E-HSMT87,0308m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT74,7478m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT74,7478m2
41Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT4,004m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,2345100m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,1526tấn
44Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V. E-HSMT1061 cấu kiện
45Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT59m2
D Kiến trúc
1Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT70,6704m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT214,82m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT214,82m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT481,884m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT481,884m2
6Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. E-HSMT21,4448m3
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT262,2086m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT262,2086m2
9Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT20,899m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT215,6408m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT122,2908m2
12Miết mạch tường gạch loại lõmChương V. E-HSMT223,2m2
13Gia công xà gồ thépChương V. E-HSMT1,5106tấn
14Gia công xà gồ thépChương V. E-HSMT0,3107tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT1,8213tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT23,5872m2
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. E-HSMT0,0633tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT3,46100m2
19Tôn úp nóc + Diềm máiChương V. E-HSMT65,562m
20Sơn sika chống thấm mái (Tính cả thành trong sê nô)Chương V. E-HSMT309,96m2
21Láng mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT309,96m2
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. E-HSMT0,684100m
23Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmChương V. E-HSMT36cái
24Rọ chắn rác D110Chương V. E-HSMT18cái
25Trần nhôm lỗ (Giá khoán cả khung xương thép hoàn thiện)Chương V. E-HSMT259,8784m2
26Chữ alu biển nhà văn hóaChương V. E-HSMT21chữ
27Viên gạch thông gió (1m2 25 viên)Chương V. E-HSMT813,45viên
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT58,5684m2
29Công trang trí các chi tiết gờ phàoChương V. E-HSMT5công
E Phân cửa
1SX cửa đi nhôm hệ 4 cánh ( Gồm cả phụ kiện)Chương V. E-HSMT26,325m2
2SX cửa đi nhôm hệ 2 cánhChương V. E-HSMT53,46m2
3SX cửa đi nhôm hệ 1 cánhChương V. E-HSMT7,92m2
4SX hoa thép Inox cửa sổ 12*12*1.0Chương V. E-HSMT48,1992kg
5SX lắp dựng inox lan can tay vịn lối lên người khuyết tât (12.2m)Chương V. E-HSMT51,87kg
6Vách kínhChương V. E-HSMT11,39m2
7Lan can nhà thép hộp 23mChương V. E-HSMT111,3588kg
8Thép bản 7*30Chương V. E-HSMT350,0482kg
9Sơn tĩnh điệnChương V. E-HSMT461,407kg
10Gia công lan canChương V. E-HSMT0,4614tấn
11Lắp dựng lan can sắt, vữa XM PCB30Chương V. E-HSMT25,3m2
F Kết cấu
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT15,2856m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT3,1643100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,2722tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,7581tấn
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT117,262m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT117,262m2
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT14,0568m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT1,282100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,6004tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT2,4305tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,5583tấn
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT77,075m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT77,075m2
14Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,8445m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT0,3526100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0957tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,2331tấn
18Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT38,4773m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT4,1835100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT3,5442tấn
21Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT306,2118m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT306,2118m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT103,105m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT103,105m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT126,6m
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. E-HSMT2,8155tấn
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. E-HSMT2,8155tấn
28Gia công giằng mái thépChương V. E-HSMT0,0578tấn
29Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánChương V. E-HSMT0,0578tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT107,0868m2
31Tăng đơ D16Chương V. E-HSMT8cái
32Bu lông D18Chương V. E-HSMT40cái
G Phần điện
1Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V. E-HSMT1sứ
2Đèn Led âm trần 600x600Chương V. E-HSMT18bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. E-HSMT2bộ
4Lắp đặt đèn bóng led đui xoáyChương V. E-HSMT2bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. E-HSMT12cái
6Đền ốp trần 220V/20WChương V. E-HSMT7bộ
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. E-HSMT10cái
8Móc treo quạtChương V. E-HSMT10cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT14cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. E-HSMT13cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT1cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT1cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT5cái
15Mặt 1 + rọChương V. E-HSMT7cái
16Mặt 2 + rọChương V. E-HSMT4cái
17Mặt 3 + rọChương V. E-HSMT4cái
18Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT Chương V. E-HSMT20hộp
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT50m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT100m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT170m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT500m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT250m
24Tủ điện âm tường mặt nhựaChương V. E-HSMT1cái
25Băng dính nhựaChương V. E-HSMT6cái
26Đinh vít các loạiChương V. E-HSMT1.000cái
27Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChương V. E-HSMT1cái
H Thu sét
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V. E-HSMT3cái
2Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5mChương V. E-HSMT6cái
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V. E-HSMT3cái
4Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mChương V. E-HSMT6cái
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. E-HSMT160m
6Bật đỡ dây trên máiChương V. E-HSMT160cái
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmChương V. E-HSMT140m
8Gia công và đóng cọc chống sétChương V. E-HSMT8cọc
9Thử điện trởChương V. E-HSMT4điểm
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V. E-HSMT0,32100m
11Đai giữ ốngChương V. E-HSMT32cái
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V. E-HSMT44,8m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,448100m3
I Phòng cháy
1Tiêu lệnh chữa cháyChương V. E-HSMT2bộ
2Bình khí chữa cháyChương V. E-HSMT2bình
3Bình bọt chữa cháyChương V. E-HSMT2bình
4Hộp đựng thiết bị chữa cháyChương V. E-HSMT2hộp
J CỔNG, HÀNG RÀO, CHẮN ĐẤT
K Cổng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V. E-HSMT3,456m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,288m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,5426m3
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm, chiều dài cọc Chương V. E-HSMT1,08100m
5Mũi cọc bọc thép để đóng tạo lỗ nhồi BTChương V. E-HSMT2mũi
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT1,1333m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,0246100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,033tấn
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT0,1418m3
10Thép làm lõi trụ cổngChương V. E-HSMT103,8996kg
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT0,4752m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,0432100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0045tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0355tấn
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. E-HSMT1,1187m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT10,224m2
17Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT10,224m2
18Thép hộp làm cánh cổngChương V. E-HSMT170,3348kg
19Gia công hàng rào song sắtChương V. E-HSMT7,65m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT11,4403m2
21Lắp dựng lan can sắt, vữa XM PCB30Chương V. E-HSMT7,65m2
22Khóa cổng + móc thépChương V. E-HSMT1bộ
23Bản lề cổngChương V. E-HSMT6bộ
24Thép làm biểnChương V. E-HSMT106,029kg
25Gia công hệ khung dànChương V. E-HSMT0,106tấn
26Lắp dựng khung biểnChương V. E-HSMT0,106tấn
27Tấm Alu làm biển cổngChương V. E-HSMT13,35m2
28Chữ mầu cắt bằng tấm AluChương V. E-HSMT5,6m2
L Hàng rào lưới B40 (94m + 63.5m trên kè đá)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V. E-HSMT1,566m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT1,323m3
3Thép góc 50*50*5 làm khung rào lưới B40Chương V. E-HSMT1.537,8773kg
4Thép vuông nẹp chống bùng HR (12*12)Chương V. E-HSMT56,952kg
5Lưới thép B40 (tính 3.5kg/m2)Chương V. E-HSMT551,25kg
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT77,87m2
7Gia công cửa lưới thépChương V. E-HSMT157,5m2
8Lắp dựng lan can sắt, vữa XM PCB30Chương V. E-HSMT157,5m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT1,566m3
M Chắn đất
1Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT3,825m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,225m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT1,407m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT1,1m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT4,466m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT29,2m2
7Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT29,2m2
N ĐƯỜNG ĐỔ BÊ TÔNG + CỐNG LỐI RẼ
O Đường BT
1Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT1,5m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT6m3
P Cống + Rãnh đất
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,1359100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V. E-HSMT3,3966m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT2,0475m3
4Đổ bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,89m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V. E-HSMT0,4692100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V. E-HSMT0,1512tấn
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Chương V. E-HSMT9cái
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V. E-HSMT45,024m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,2055100m3
10Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,4146100m3
11Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,4146100m3
Q NHÀ VỆ SINH
R Phần móng
1Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V. E-HSMT3,294m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChương V. E-HSMT0,3294100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT0,2088tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT0,531tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V. E-HSMT0,018tấn
6Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Chương V. E-HSMT0,81100m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. E-HSMT0,252m3
8Công uốn sắt đầu cọc (10 cọc/công)Chương V. E-HSMT0,9ca
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmChương V. E-HSMT9mối nối
10Thép bản nối cọcChương V. E-HSMT19,8kg
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Chương V. E-HSMT6,9984m3
12Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,729m3
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT4,374m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,2009100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0095tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,2015tấn
17Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,6048m3
18Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT2,4948m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,2268100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0405tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,375tấn
22Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT1,152m3
23Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,104m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT0,1728m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,0838100m3
26Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150, PCB30Chương V. E-HSMT1,7139m3
27Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT23,4139m2
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT11,5836m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT5,664m2
30Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT5,664m2
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. E-HSMT0,3982m3
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, PCB30Chương V. E-HSMT2,296m2
S Phần thân
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT13,1806m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT1,3067m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT44,712m2
4Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT44,712m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT28,535m2
6Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT28,535m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT57,952m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT8,7945m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT8,7945m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT34,343m2
11Quét vôi 3 nước trắngChương V. E-HSMT34,343m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT37,12m2
13Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT37,12m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT24,064m2
15Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT0,1331m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,0064100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0028tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0143tấn
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT2,552m2
20Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT2,552m2
21Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT0,588m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,0689100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0669tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0286tấn
25Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT5,0816m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT0,5608100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,3877tấn
28Hệ khung thép đỡ mặt bàn V40x40x5Chương V. E-HSMT27,8832kg
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT1,5984m2
30Mặt đá granite bồn rửaChương V. E-HSMT2,9m
31Tấm Compac 12 chống thấm ngăn khu vệ sinh dày 12mmChương V. E-HSMT1,62m2
T Phần mái
1Sơn sika chống thấm mái (Tính cả thành trong sê nô)Chương V. E-HSMT43,4m2
2Láng mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT43,4m2
3Ống thoát nước mái d90Chương V. E-HSMT12m
4Rọ chắn rácChương V. E-HSMT4cái
U Phần cửa
1Sản xuất cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ kính mờ dày 6,38mm + Phụ kiệnChương V. E-HSMT9,35m2
2Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ kính mờ dày 6,38mm + Phụ kiệnChương V. E-HSMT5,4m2
3Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. E-HSMT0,0806tấn
4Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM PCB30Chương V. E-HSMT5,4m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT3,4252m2
V Phần điện + nước
1Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V. E-HSMT1sứ
2Đèn Led ốp trần 220/20WChương V. E-HSMT5bộ
3Hạt cống tắc + mặt + rọChương V. E-HSMT5cái
4Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT2cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT45m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2*1.5mm2Chương V. E-HSMT60m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT45m
8Băng dính cách điệnChương V. E-HSMT2cái
W Phần cấp thoát nước
1Ống nhựa cấp nước C3 D34Chương V. E-HSMT0,02100m
2Ống nhựa cấp nước C3 D27Chương V. E-HSMT0,14100m
3Ống nhựa cấp nước C3 D21Chương V. E-HSMT0,15100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. E-HSMT0,5100m
5Cút nhựa C3 D34Chương V. E-HSMT3cái
6Cút nhựa C3 D27Chương V. E-HSMT6cái
7Cút nhựa C3 D21Chương V. E-HSMT20cái
8Cút PPR D25Chương V. E-HSMT15cái
9Tê PPR D25Chương V. E-HSMT2cái
10Tê nhựa D34x27Chương V. E-HSMT1cái
11Tê nhựa D27x27+27x21Chương V. E-HSMT6cái
12Tê nhựa D21x21Chương V. E-HSMT5cái
13Lắp đặt khóa PPR D25Chương V. E-HSMT2cái
14Giắc co nhựa PPR D25Chương V. E-HSMT2cái
15Bịt đầu D21Chương V. E-HSMT1cái
16Côn nhựa C3 D34x27Chương V. E-HSMT1cái
17Côn nhựa C3 D27x21Chương V. E-HSMT3cái
18Lắp đặt chậu tiểu namChương V. E-HSMT2bộ
19Vòi xả tiểuChương V. E-HSMT2bộ
20Lắp đặt gương soiChương V. E-HSMT2cái
21Lắp đặt kệ kínhChương V. E-HSMT2cái
22Lắp đặt hộp đựngChương V. E-HSMT3cái
23Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. E-HSMT4bộ
24Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. E-HSMT4bộ
25Lắp đặt chậu xí bệtChương V. E-HSMT3bộ
26Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. E-HSMT3cái
27Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V. E-HSMT1bể
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. E-HSMT0,45100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V. E-HSMT0,1100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V. E-HSMT0,16100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V. E-HSMT0,07100m
32Cút nhựa D90Chương V. E-HSMT10cái
33Cút nhựa D90Chương V. E-HSMT6cái
34Cút nhựa D48Chương V. E-HSMT2cái
35Cút nhựa D34Chương V. E-HSMT10cái
36Tê nhựa D110x110+110x90Chương V. E-HSMT6cái
37Tê nhựa D90x90Chương V. E-HSMT4cái
38Tê nhựa D48x34+34x34Chương V. E-HSMT2cái
39Côn nhựa D110x50Chương V. E-HSMT2cái
40Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V. E-HSMT4cái
41Chếch 135 độ d110Chương V. E-HSMT4cái
42Băng keoChương V. E-HSMT5cuộn
43Keo dán ốngChương V. E-HSMT5tuýp
44Đai ốp giữ ống các loạiChương V. E-HSMT30cái
45Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V. E-HSMT1,2m3
46Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V. E-HSMT0,6m3
47San lấp KL đất đào, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,012100m3
48Giếng khoan (Tính khoán)Chương V. E-HSMT1cái
49Máy bơm cấp nước từ giếng khoan lênChương V. E-HSMT1cái
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.*2.5mm2Chương V. E-HSMT25m
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT1cái
X Bể tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,1618100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT4,045m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT7,5172m3
4Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,4555m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,911m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0371tấn
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT4,8083m3
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT29,1932m2
9Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,8685m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V. E-HSMT0,045tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,019100m2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Chương V. E-HSMT1cái
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Chương V. E-HSMT1cái
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT11 cấu kiện
Y SÂN BÊ TÔNG + KÈ ĐÁ
Z Sân bê tông
1Nhân công tạo mặt bằng trước khi đổ BTChương V. E-HSMT10công
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT21m3
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT49m3
4Cắt mạch kẻ mạch làm khe co dãnChương V. E-HSMT280md
5Kẻ vạch sân cầu lông + bóng chuyền hơiChương V. E-HSMT1Khoán
AA Kè đá
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,3912100m3
2Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT9,779m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT2,8575m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT22,225m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT21,7788m3
6Ống D60 thoát nước kèChương V. E-HSMT0,26100m
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,8097100m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,3207100m3
9Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,3207100m3
AB Đào đất trồng cây + Bloc máy tập
1Đào đất trồng cây + bloc máy Chương V. E-HSMT3,275m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,9m3
3San lấp KL đất đàoChương V. E-HSMT3,275m3
AC THIẾT BỊ
AD ĐỒ NỘI THẤT
1Bàn hội trường gỗ KT: 1200x500x750mm; gỗ tự nhiênChương V. E-HSMT12Cái
2Phông rèm hội trường, vải nhung xếp lớpChương V. E-HSMT22,5m2
3Phông rèm hội trường, vải nhung xếp lớp phía trướcChương V. E-HSMT38,55m2
4Phông rèm hội trường, vải nhung xanhChương V. E-HSMT7,5m2
5Ghế Ngồi Hội Trường, Mẫu ghế mua sẵn trên thị trường (hệ khung inox)Chương V. E-HSMT250Cái
6Tượng bác bằng thạch cao Cao 1m, rộng 85 (mầu đồng)Chương V. E-HSMT1Cái
7Bục để tượng bác Gỗ tự nhiên (gỗ sồi, dâu, giổi...), Kích thước: Rộng 800 – sâu 600 – cao 1200Chương V. E-HSMT1Cái
8Bộ sao vàng, búa liềm (Chất liệu: Ngôi sao và búa liềm làm bằng nhựa mika alu đồng vàng rất sáng bóng)Chương V. E-HSMT1Bộ
9Bục phát biểu, gỗ tự nhiên (gỗ sồi, dâu, giổi...)Chương V. E-HSMT1Cái
10Quốc hiệu "Nước Cộng hòa XHCN Việt Nam Muôn năm", Mika, KT: 10,28 x 0,6 mmChương V. E-HSMT1Bộ
11Bảng trích cương lĩnh KT: (600x900) khung tranh giả gỗ. KT: (600x900) khung tranh giả gỗChương V. E-HSMT2Cái
AE ĐỒ ĐIỆN TỬ
1Vang chính cơ FX710 proChương V. E-HSMT1Cái
2Cục đẩy công suất SR26Chương V. E-HSMT1Cái
3Loa chuyên nghiệp CAVS CX10 PLUSChương V. E-HSMT2Đôi
4Mic không dây T350FX. – Độ nhạy: -45dB– Dải tần số UHF: 740 – 790Mhz– Dải tần số đáp ứng: 70hz – 17Khz– Khoảng cách sử dụng: 80m– Điện áp: 220V/50HzChương V. E-HSMT1Bộ
5Míc hội nghị DK390Micro hội thảo DK-390 sử dụng cần mic cao 30-40cm có thể điều chỉnh được mọi hướng cho phù hợp với vị trí phát biểu dải tần số đáp ứng giộng 50hz - 13000hz có độ nhạy âm thanh đạt -37db. Mic sử dụng nguồn pin 9v dung lượng cao cho thời gian hoạt động liên tục nhiều giờ loại pin dễ thay thế trên thị trường.Khoảng cách hút âm từ 20-25cm (Tùy hệ thống âm thanh). Dạng Condenser có nguồn nuôi 9VĐèn báo tính hiệu khi sử dụng.Tần số đáp ứng: 50Hz - 13kHz,Trọng lượng nhẹ chỉ 105g,Khả năng lọc âm tốt, chống rè, chống nhiệu hiệu quảChương V. E-HSMT1Chiếc
6Tủ đựng thiết bịKích thước: 41x54x60 cmSử dụng 1 quạt làm mátKhay đựng âm thanh (100k/chiếc )Có cửa trước sau khóa an toànChân bánh xe di chuyển đi lạiMức chịu lực 80kgChương V. E-HSMT1Cái
7Giá treo, giắc cắm, phụ kiệnChương V. E-HSMT1Bộ
AF THIẾT BỊ THỂ DỤC NGOÀI TRỜI
1Máy đạp xe đơn
'- Tập cơ chân, cơ đùi.
- Trụ chính D114, Ống phụ: D60, D34...nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.
- Ngồi trên thiết bị, hai chân đạp tròn.
- Kích thước: 1000 x 542 x 1175 mm. +/- 5%
- Tải trong tối đa cho phép 150kg.
Tông màu: Trắng kem, vàng, xanh
Chương V. E-HSMT1Cái
2Cụm vận động'- Tập xoay eo, lung bụng, đạp xe- Thiết kế tự đứng vững- Trụ chính D141, ống phụ: D60, D48, D34, H20x40 Tất cả nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện.- 3 người cùng tập.- Ngồi đạp xe tập chân, đứng xoay eo tập hông, ngồi tập phần lung và bụng- Tải trong tối đa cho phép 150kg.- Kích thước: 2400 x 1985 x 133 0mm. +/- 5%Tông màu: Trắng kem, vàng, xanhChương V. E-HSMT1Cái
3Máy ngồi tập chân đơn'- Tập toàn thân. - Trụ chính D141, Ống phụ: D90, D60, D48, D34...nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.- Ngồi trên thiết bị, hai tay nắm cần phía trước, hai chân đặt trên hai thanh phía dưới; Dùng tay kéo về phía sau, hai chân duỗi thẳng, toàn thân ngả về phía sau.- Kích thước: 987 x 590 x 1070 mm. +/- 5%- Tải trong tối đa cho phép 150kg.Tông màu: Đen, cam, trắng, xanhChương V. E-HSMT1Cái
4Máy tập lưng ngực'- Tập cơ lung và ngực- Trụ chính D141, ống phụ: D60, D48, D38, D34, ...nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.- Đứng hai chân trên đế, giữ tay nắm hai bên ;Di chuyển đồng thời hai chân sang trái và phải, phần trên cơ thể cố định ; - Hai tay nắm hai khung, đu người như trên không. Dùng tay đưa cơ thể lên cao- Tải trong tối đa cho phép 150kg- Kích thước: 1250*1850*1450mm +/- 5%Tông màu: Trắng kem, vàng, xanhChương V. E-HSMT1Cái
5Máy tập tay vai và bàn xoay khí công'- Tập cơ tay, vai- Trụ chính D141, Ống phụ: D60, D34, D27 nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.- Hai tay cầm trên hai tay nắm trên hai vô lăng , di chuyển tay theo vành vô lăng như lái xe ô tô ; - Thiết bị cho hai người cùng tập.- Kích thước: : 1355 x 1040 x 1500 mm. +/- 5%Tông màu: Trắng kem, vàng, xanhChương V. E-HSMT1Cái
AG CÂY XANH
1Cây vàng anh đường kính từ 8-12cm đo từ gốc lên từ 3-4mChương V. E-HSMT8Cây
2Cây ngâu, ' cao 40-60cm; đường kính tán 60cm2Chương V. E-HSMT11Cây
3Cây chuỗi ngọc, ' 12cây/m, cao trung bình 20-30mChương V. E-HSMT1.380Cây
4Cây cỏ lạc, cao 15-20cmChương V. E-HSMT110m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chấ tvà độ phức tạp: Công trình dân dụng – cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình (01 kỹ sư xây dựng): Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu53
2 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật trình độ từ cao đẳng xây dựng trở lên). Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
3 Phụ trách KCS 1 Phụ trách KCS (01 kỹ sư xây dựng). Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò KCS. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người,- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 02 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ≥ 5-7T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
3 Máy xúc đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)2
5 Đầm bàn ≥1Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)2
6 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)2
7 Máy hàn ≥ 23KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)1
8 Máy trộn vữa 80l Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)1
9 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)1
10 Máy cắt gạch đá ≥1,7KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)1
11 Máy ép cọc Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)1
12 Máy nén khí Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)1
13 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)1
14 Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Ngh ịđịnh số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->