Gói thầu: Gói thầu XL08.2022 Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220832318-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL08.2022 Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220819728 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 10:30:00 đến ngày 2022-08-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,605,077,261 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.907615891E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.81523178E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.823.554.083 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.470.662.249 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn, Vệ sinh laođộng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 1 kỹ sư.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;- Được cấp giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật: tối thiểu 15 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị cắt gạch, sắt; khoan cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL08.2022 Thi công xây lắp Cải tạo và nâng cấp nhà đội quản lý điện số 2 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | “không yêu cầu” |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Công ty Điện lực Thường Tín – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội.
Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam.
Số điện thoại: 0242 245 0993 Fax: 0242 3375 1919.
Email: [email protected]
Số điện thoại Hotline: 19001288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hùng Cường Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam. Số điện thoại: 02423.478 603 Fax: 0243 375 1919. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư – Công ty Điện lực Thường Tín Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam. Số điện thoại: 0242 245 0993 Fax: 0243 375 1919. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội Điện thoại: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.22200853 Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công trình |
| B | Hạng mục 2: Phần Phá dỡ nhà cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,0695 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5865 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9486 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,2542 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4051 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,3514 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,49 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6339 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,51 | m2 cấu kiện |
| 10 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,9604 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 12 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,9173 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,9173 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,9173 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Phần Cải tạo tường rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1536 | m2 |
| 2 | Tháo tấm tôn che tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1973 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2259 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 5 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2259 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2259 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2259 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,046 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,196 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0384 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0072 | 100m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,316 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,78 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,488 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,584 | m2 |
| 16 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hàng rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 18 | Gia công cổng sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3031 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 20 | Bản lề cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 21 | Bộ khóa và thanh cài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9456 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Phần Sân đường | |||
| E | Sân | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,25 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m2 |
| F | Cột cờ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,525 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 3 | Khung móng cột 4M20x640 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2689 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2689 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4759 | m2 |
| 9 | Bộ kéo cờ (chọn bộ cả bánh răng, dòng dọc...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Quả cầu mạ màu vàng liên kết vào cột nhôm đúc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| G | Hạng mục 5: Đội quản lý điện số 2 | |||
| H | Đào đắp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,2105 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3074 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5295 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5295 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5295 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9669 | 100m3 |
| I | Móng | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1153 | 100m2 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,27 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6991 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0635 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4959 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,5723 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3832 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9061 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4407 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0389 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0847 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2555 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0463 | m3 |
| J | Bể nước + bể phốt | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0196 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,109 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0758 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9625 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1687 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,951 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4156 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1432 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1432 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1432 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1432 | m2 |
| 15 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,742 | m3 |
| 16 | Nắp bể thép không gỉ + khung đỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| K | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1226 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3502 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7412 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1998 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2603 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7179 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6248 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3841 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1769 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4025 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6438 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3193 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2585 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6327 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1792 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4997 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6744 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6349 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4485 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8435 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2262 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1321 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0784 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1713 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4354 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1064 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1869 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0172 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3925 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3925 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,048 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 3 lớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6515 | 100m2 |
| 33 | Úp hồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,086 | m |
| L | Xây thô | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,472 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4428 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7307 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9935 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2855 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0812 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2297 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6297 | m3 |
| M | Lan can | |||
| 1 | tôn nền ban công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0841 | m3 |
| 2 | Rải màng HDPE chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0471 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0699 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9685 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9685 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9685 | m2 |
| 7 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1013 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,08 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,434 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7135 | m2 |
| N | Cầu thang | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,473 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8624 | m2 |
| 3 | Sản xuất lan can cầu thang cao 0,9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4612 | m |
| 4 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7151 | m2 |
| 5 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4612 | m |
| O | WC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6883 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2554 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2554 | m2 |
| 4 | Rải màng HDPE chống thấm T2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0563 | 100m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm nền WC T2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6277 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,6624 | m2 |
| 7 | tấm ngăn nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1184 | m2 |
| P | Trần thạch cao | |||
| 1 | Thi công trần thạch cao khung xương chìm chịu ẩm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,322 | m2 |
| 2 | Thi công trần thạch cao khung xương chìm chịu ẩm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,3693 | m2 |
| 3 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2749 | m2 |
| Q | Ốp, lát nền | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6312 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4475 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140,3343 | m2 |
| 4 | Lát đá ngạch cửa, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,223 | m2 |
| R | Mái | |||
| 1 | Tôn nền mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1291 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,491 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,039 | m2 |
| S | Trát + Sơn | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 192,3477 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2358 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 520,045 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 117,69 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,4738 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 125,8634 | m2 |
| 7 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,436 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 125,707 | m |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 669,7303 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 410,9934 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 931,0384 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 192,3477 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8033 | 100m2 |
| T | Phần cửa | |||
| 1 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhôm kính, kính an toàn 8.38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 2 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt hệ nhôm kính, kính an toàn 8.38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,75 | m2 |
| 3 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm kính, kính an toàn 8.38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,615 | m2 |
| 4 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhôm kính,kết hợp vách kính, kính an toàn 8.38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9 | m2 |
| 5 | Gia công hoa sắt cửa sổ Inox 10x10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,15 | m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,15 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,575 | m2 |
| 8 | Cửa cuốn tự động chống bão | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,575 | m2 |
| 9 | Bộ tời cửa AH800A, sức nâng 800kg, đào chiều ko dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Chống sao chép mã số mở cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | CN |
| 11 | Đảo chiều khi gặp vật cản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 12 | Bộ điều khiển từ xa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Nút bấm âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Ray cửa cuốn trung tâm bằng nhôm sơ tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | thanh |
| 15 | Trục mạ kẽm Hòa Phát | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | trục |
| 16 | Bình lưu điện P2000 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Gia Công lắp dựng hộp cửa cuốn bằng Aluminium | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,15 | m2 |
| 18 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 20 | Lắp dựng các kết cấu thép khác, lắp dựng khung đỡ, giá đỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| U | Hạng mục 6: Phần cấp điện, chống sét, điều hòa , viễn thông | |||
| V | Phần điều hòa | |||
| 1 | Mua sắm và lắp đặt Điều hòa treo tường 24.000 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Mua sắm và lắp đặt Điều hòa treo tường 18.000 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 3 | Mua sắm và lắp đặt Điều hòa treo tường 12.000 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 4 | Mua sắm và lắp đặt Điều hòa treo tường 9.000 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6.4/9.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6.4/12.7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6.4/15.9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9.5/15.9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 13 | Ống nước ngưng + bảo ôn PVC D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 14 | Dây điện Cu/PVC 1*4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 15 | Dây điện Cu/PVC 1*2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 16 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1*4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 17 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1*2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 18 | Ống nhựa PVC D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 19 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| W | Phần cấp điện | |||
| 1 | Tủ điện 1 pha âm tường chứa 8 MCB | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 2 | Tủ điện 1 pha âm tường chứa 6 MCB | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 3 | Aptomat MCB 2P 75A,Icu=22kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 2P 63A,Icu=16kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 2P 50A,Icu=10kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 2P 32A,Icu=10kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 1P 63A,Icu=16kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Aptomat MCB 1P 32A,Icu=10kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 1P 20A,Icu=6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 1P 25A,Icu=6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 1P 16A,Icu=6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1P 10A,Icu=10kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 1P 10A,Icu=6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 900 | m |
| 15 | Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 16 | Cu/PVC (1x4)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 17 | Cu/PVC (2x4)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 18 | Cu/PVC ( E) (1x16)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 19 | Cu/PVC ( E) (1x4)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 355 | m |
| 20 | Cu/PVC ( E) (1x2,5)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 21 | Cu/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 22 | Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 23 | PVC D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 24 | PVC D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 25 | PVC D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 355 | m |
| 26 | Ống HDPE | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 27 | Đèn tuýp led đơn 1.2m- 18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 28 | Đèn gắn tường, đèn cầu thang -18 W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | Đèn LED DOWLIGHT D90- 9W/220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | bộ |
| 30 | Đèn ốp tường- 12W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 31 | Quạt thông gió gắn tường KT 250x250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Ổ cắm điện 3 cực (2P+E), 250V/16A, loại đôi kiểu lắp chìm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 33 | Công tắc đơn, một chiều 250V/10A, kiểu lắp chìm (Mặt+Hạt+Hộp âm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Công tắc đôi, một chiều 250V/10A, kiểu lắp chìm (Mặt+Hạt+Hộp âm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Công tắc ba, một chiều 250V/10A, kiểu lắp chìm (Mặt+Hạt+Hộp âm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Công tắc đơn, hai chiều 250V/10A, kiểu lắp chìm (Mặt+Hạt+Hộp âm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Công tắc 2 cực cho bình nước nóng, 220V/20A, kiểu lắp chìm (Mặt+Hạt+Hộp âm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Bình nóng lạnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| X | Viễn thông | |||
| 1 | Lắp đặt tủ cáp điện thoại ngầm trong tường, kích thước tủ > 300x250x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tủ điện viễn thông 300x500 đi nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Dây mạng UTP cat6e | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | 10 m |
| 4 | Ống gen D20 luồn dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 5 | Ga chia 160*160 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 6 | Hạt + ổ cắm điện mạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 7 | Hạt + ổ cắm điện thoại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Bộ phát Wifi gắn tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Tổng đài 10 cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 10 | Tổng đài 10 cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 11 | Swich chia mạng 16 cổng POE | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| Y | Phần chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Dây dẫn và thoát sét mái D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 3 | Dây đồng tiếp địa 40x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 4 | Tủ đo kiểm tra tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 5 | Cọc tiếp địa 63x63x6, L=2.5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cọc |
| 6 | Giá đỡ dây D16; L=150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 7 | Bulong + đai ốc, vành đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Hóa chất giảm điện trở GEM | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | kg |
| Z | Hạng mục 7: Phần Cấp thoát nước | |||
| AA | Thiết bị | |||
| 1 | Mua sắm và lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Mua sắm và lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Mua sắm và lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Mua sắm và lắp đặt sen tắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Mua sắm và lắp đặt tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Mua sắm và lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Mua sắm và lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Mua sắm và lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Mua sắm và lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Mua sắm và lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Mua sắm và lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Bình nóng lạnh 20L | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Thoát sàn D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Bơm nước đẩy sinh hoạt Q=2m3/h-H=25m,400W ( nhân công lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 15 | Cerphin ống hút (giọ bơm) D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Téc nước mái 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 17 | Đồng hồ đo nước D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Phễu thu sàn D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| AB | Thoát nước | |||
| 1 | Ống uPVC D42-C2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 2 | Ống uPVC D48-C2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 3 | Ống uPVC D90-C2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 4 | Ống uPVC D110-C2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 5 | Ống uPVC D140-C2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 6 | Cút 90o uPVC D140 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Cút 90o uPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 8 | Cút 90o uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Cút 90o uPVC D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Cút 90o uPVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Chếch 45o uPVC - D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Chếch 45o uPVC - D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Chếch 45o uPVC - D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Chếch 45o uPVC - D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Mang xông ống uPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Mang xông ống uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Y-uPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Y-uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Bạc chuyển bậc uPVC D90/D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Bạc chuyển bậc uPVC D90/D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Bạc chuyển bậc uPVC D110/D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Quang treo D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 23 | Quang treo D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 24 | Bulong + ecu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 25 | Ty ren 8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 26 | Cầu thu nước mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Xi phong uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 28 | Ống thông tắc uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AC | Cấp nước | |||
| 1 | Ống PPR-DN32-PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 2 | Ống PPR-DN25-PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 3 | Ống PPR nóng-DN25-PN20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 4 | Ống PPR nóng-DN20-PN20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 5 | Ống PPR-DN20-PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 6 | Măng sông PPR-DN32-PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Măng sông PPR-DN25-PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Măng sông PPR-DN25-PN20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Cút PPR-DN32-PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 10 | Cút PPR-DN25-PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Cút PPR-DN25-PN20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Cút PPR-DN20-PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 13 | Tê đều PPR-DN25-PN16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Tê thu PPR-DN32/25-PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Côn thu PPR-DN32/25-PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Khóa PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Khóa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Cút ren trong 90o PPR D20-PN20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Rắc có PPR-DN32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Rắc có PPR-DN25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Van chặn 1 chiều PPR-D32-PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| AD | Hạng mục 8: Phần PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Đầu báo cháy khói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 10 đầu |
| 3 | Ống gen d20 chống cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 4 | Dây tín hiệu 1x1.0 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 5 | Tổ hợp - chuông + đèn + nút ấn báo cháy không dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Điện trở cuối kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Tủ chữa cháy vách tường 600x1200x300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Lắp giá đỡ tủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Bình chữa cháy: MF4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Bình chữa cháy: Co2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.907615891E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.81523178E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.823.554.083 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.470.662.249 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn, Vệ sinh laođộng | 1 | - Số lượng: 1 kỹ sư.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;- Được cấp giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật: tối thiểu 15 người. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Xe | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 3 |
| 4 | Máy bơm nư¬ớc | Máy | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 3 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy | 2 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy | 2 |
| 8 | Tời kéo | Bộ | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5 kw | Máy | 1 |
| 10 | Thiết bị cắt gạch, sắt; khoan cắt bê tông | Máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi