Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Nâng cấp, mở rộng đường ĐH.12 (đoạn từ ngã ba Trường THPT P’róh đến cầu Sắt, xã Tu Tra), huyện Đơn Dương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220825817-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Nâng cấp, mở rộng đường ĐH.12 (đoạn từ ngã ba Trường THPT P’róh đến cầu Sắt, xã Tu Tra), huyện Đơn Dương
Số hiệu KHLCNT 20220713125
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 11:25:00 đến ngày 2022-08-31 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 75,494,133,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.29E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình đường giao thông kết cấu bê tông nhựa nóng trên nền cấp phối đá dăm, cấp IV hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: Do đặc thù ở địa phương năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng từ khoảng 50% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, nhưng vẫn phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công kèm phụ lục giá có chứng thực bản sao, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có chứng thực bản sao, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥75.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Cán bộ giám sát thi công xây dựng (giám sát của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã hoàn thành vai trò cán bộ kỹ thuật thi công của 02 công trình (gói thầu) giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học mỏ địa chất hoặc chuyên ngành trắc đạc hoặc các trường đại học thuộc khối kỹ thuật (xây dựng, giao thông, thủy lợi), có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Đã hoàn thành vai trò cán bộ trắc đạc của 01 giao thông cấp III hoặc 2 công trình giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông.- Có giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh môi trường- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do cơ quan chuyên ngành PCCC cấp- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán.- Đã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách, thanh toán, quyết toán khối lượng của 01 công trình (gói thầu) cấp III hoặc 2 công trình (gói thầu) giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách xe cơ giới, thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Trung cấp trở lên chuyên ngành máy xây dựngĐã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách xe máy của 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề và chứng chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào bánh lốp ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu rung ≥ 16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 4
7-Lu rung ≥ 25 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Lu bánh thép ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 4
9-Lu bánh lốp ≥ 16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe phun tưới nhựa đường >=5m3
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải BTN 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải đá 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe tải tự đổ ≥10Tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 10
14-Xe tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cẩu ≥ 6 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy san ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy xúc lật 2,0 - 2,3 m3
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 Tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Có trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất >= 80 tấn/h hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp bê tông nhựa nóng (công suất trạm trộn >= 80 tấn/h). Và vị trí trạm trộn đến chân công trình
- Số lượng tối thiểu 1
19-Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 80m3/h
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cho phép đặt trạm trộn của cơ quan có thẩm quyền, hóa đơn/hợp đồng mua hàng và giấy chứng nhận hiệu chuẩn và báo cáo đánh giá tác động môi trường của trạm trộn.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Xe bồn trộn bê tông hoặc Xe bồn trộn bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 5
21-Máy toàn đạt hoặc Máy định vị vệ tinh (RTK)
- Đặc điểm thiết bị Hợp đồng mua hàng, hóa đơn và giấy kiểm nghiệm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hợp đồng mua hàng, hóa đơn và giấy kiểm nghiệm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Nâng cấp, mở rộng đường ĐH.12 (đoạn từ ngã ba Trường THPT P’róh đến cầu Sắt, xã Tu Tra), huyện Đơn Dương
Nâng cấp, mở rộng đường ĐH.12 (đoạn từ ngã ba Trường THPT P’róh đến cầu Sắt, xã Tu Tra), huyện Đơn Dương
36 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương , địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, Tổ dân phố Thạnh Hòa, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương, địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng Số điện thoại: 0263 3620520
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư và xây dựng C.T.H Đà Lạt Địa chỉ: 27K, Lê Hồng Phòng, Phường 4, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 0919786070 Công ty Cổ phần tư vấn Xây dựng – Giao thông- Thủy Lợi Lâm đồng Địa chỉ: Số 20 đường Bùi Thị Xuân – Phường 2 – TP. Đà Lạt – tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633.827067 + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV-TK-XD Phú An Khang Địa chỉ: Tổ 2 Phú Thạnh, xã Hiệp Thạnh, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: 0933.508.556 + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng Địa chỉ: Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP. Đà Lạt + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMTTư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương, địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng Số điện thoại: 0263 3620520


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương , địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, Tổ dân phố Thạnh Hòa, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương, địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng Số điện thoại: 0263 3620520


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương, địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng Số điện thoại: 0263 3620520
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Tứ - Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương, địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng, điện thoại: 0263 3620 789;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương, địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng, điện thoại: 0263 3620 520.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Lâm Đồng, địa chỉ: Số 36 Trần Phú, P4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V76,584100 m3 đất nguyên thổ
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V53,32100 m3 đất nguyên thổ
3Lu lèn lại mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V45,553100 m2
4Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V110,175100 m3 đất nguyên thổ
5Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V40,935100 m3 đất nguyên thổ
6Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V18,815100 m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V153,143100 m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V5,381100 m3
9Xáo xới lu K98Mô tả kỹ thuật theo chương V83,629100 m3
10Vận chuyển đất sang đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V40,935100 m3 đất nguyên thổ
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V76,584100 m3 đất nguyên thổ
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (*2.3Km)Mô tả kỹ thuật theo chương V76,584100 m3 đất nguyên thổ/1km
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V53,32100 m3 đất nguyên thổ
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III (*2.3Km)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,32100 m3 đất nguyên thổ/1km
15Khai thác đất đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V49,443100 m3 đất nguyên thổ
16Vận chuyển đất khai thác cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V49,443100 m3 đất nguyên thổ
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*4Km)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,443100 m3 đất nguyên thổ/1km
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (*0.5Km)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,443100 m3 đất nguyên thổ/1km
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều dày lớp cắt ≤ 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,64100 m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa bằng máy cào bóc Wirtgen C1000Mô tả kỹ thuật theo chương V2,044100 m2
3Cày sọc mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V493,081100 m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V123,135100 m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V142,698100 m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V807,56100 m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V817,686100 m2
8Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V135,9100 tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V135,9100 tấn
10Vận chuyển bê tông nhựa vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn (*21km)Mô tả kỹ thuật theo chương V135,9100 tấn
11Bê tông móng Mác 200 XM PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,81m3
12Bê tông mặt đường dày 20cm vữa Mác 300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V281,13m3
C PHẦN CỐNG HỘP NÚT GIAO ĐƯỜNG DÂN SINH
D Cống hộp
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,688100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,075100 m3
3Bê tông cống hộp vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V174,3m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V41,42m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,243100 m2
6Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V66,26m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,314tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, đường kính D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,398tấn
9Ván khuôn thép bê tông cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V26,56100 m2
10Lắp đặt cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V415đoạn ống
11Trám mối nối dày 1cm vữa XM Mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V157,08m2
12Trám mối nối dày 2cm vữa XM Mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V254,32m2
E Hố thu
1Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,89m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,126100 m2
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7m3
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính cốt thép ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,121tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,555tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,522tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,76tấn
8Sản xuất cấu kiện thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,768tấn
9Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48m3
10Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V64cấu kiện
11Đào đất hố thu, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,73100 m3 đất nguyên thổ
F Sân xối
1Bê tông tường đầu cánh Mác 200 XM PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
2Bê tông móng Mác 200 XM PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100 m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường đầu cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100 m2
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31m3
6Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100 m3 đất nguyên thổ
G PHẦN CỐNG HỘP (80x60) NGANG TUYẾN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,532100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,235100 m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, đường kính D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
5Ván khuôn thép bê tông cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V2,609100 m2
6Bê tông cống hộp vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,36m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V22,12m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,429100 m2
9Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,37m3
10Lắp đặt cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V38đoạn ống
11Trám mối nối dày 1cm vữa XM Mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,66m2
12Trám mối nối dày 2cm vữa XM Mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,17m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,453tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt, đường kính D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,372tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V0,487100 m2
16Bê tông bản vượt vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,96m3
17Lắp đặt bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V62cấu kiện
18Bê tông mui luyện Mác 300 XM PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,97m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100 m2
20Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,32m3
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính cốt thép ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,169tấn
25Sản xuất cấu kiện thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,837tấn
26Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
27Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V14cấu kiện
H PHẦN CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC
I Phần cống tròn
1Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,266100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V27,4m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V7,413100 m2
4Bê tông móng cống, sân cống vữa Mác 150 XMPC40 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V19,43m3
5Bê tông móng vữa Mác 200 XMPC40 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V17,19m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1100 m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,028tấn
8Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,06m3
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V32đoạn ống
10Trám mối nối, chiều dày 1cm vữa XM Mác 100 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8m2
11Trám mối nối, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,67m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường đầu cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,726100 m2
13Bê tông tường đầu tường cánh Mác 200 XM đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V13,78m3
14Bê tông mương dẫn Mác 200 XM PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V97,13m3
15Bê tông hố van, hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,95m3
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính cốt thép ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
20Sản xuất cấu kiện thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,498tấn
21Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94m3
22Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
23Đắp đất cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,23100 m3
24Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V29,02m2
25Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 2 tấn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V14cấu kiện
26Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V14đoạn ống
27Sản xuất gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
28Bốc xếp xuống gối cống bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V26cấu kiện
29Vận chuyển gối cống, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34510 tấn/km
30Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km (*9km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34510 tấn/km
31Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60km (*29km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34510 tấn/km
J PHẦN MƯƠNG DỌC
K Mương hộp 50x60cm
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V587,49m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo chương V222,142100 m2
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,269tấn
4Bê tông mương vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.952,52m3
5Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V295,25m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V43,866100 m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V55,838tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V71,178tấn
9Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V613,6m3
10Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V13.055cấu kiện
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V163,19m3
12Bê tông gia cố lề vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V489,58m3
L Mương lắp ghép BTXM
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V19,306100 m2
2Sản xuất bê tông tấm đan mương vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V263,26m3
3Đào sửa rãnh, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V391,75m3 đất nguyên thổ
4Vữa xi măng lót móng chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.466,73m2
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V12.536cấu kiện
6Bê tông đáy vữa Mác 150 XMPC40 độ sụt 2-4 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V87,75m3
7Vữa chèn khe Mác 100 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V526,52m2
M PHẦN TƯỜNG CHẮN
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,71m3
2Bê tông móng tường chắn vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V37,05m3
3Bê tông tường chắn Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V42,25m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,112100 m2
5Bê tông đỉnh tường chắn Mác 200 XM PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
6Bê tông mương chân tường chắn Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,82m3
7Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53m3
8Làm lớp đá đệm đá 4x6 tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
9Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100 m2
10Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,122100 m
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6,18m2
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
13Bê tông gia cố lề vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
15Bê tông mương dẫn Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100 m2
17Sản xuất thép tấm cột lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,228tấn
18Lắp dựng thép tấm cột lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,228tấn
19Cốt thép neo trụ lan can, thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
20Buloong F16, L=300mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm D70Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056100 m
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252100 m
N PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
O Hộ Lan hiện hữu
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V136,18m3
2Tháo dỡ hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V4.101m
3Đào móng trụ hộ lan, ĐC2Mô tả kỹ thuật theo chương V136,18m3 đất nguyên thổ
4Lắp đặt lại hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V4.101m
5Lắp đặt miếng tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2.101,5miếng
P Biển báo
1Sản xuất cột đỡ biển báo D90, sơn trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V511,4m
2Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 87,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V179cái
3Sản xuất biển báo phản quang, biển chữ nhật 87,5 x 37,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác vữa Mác 150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V161cái
Q Cọc tiêu
1Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V294cái
2Bê tông móng cọc tiêu vữa Mác 150 XMPC40 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V13,36m3
R Sơn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V676,69m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V100,8m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, chiều dày lớp sơn 6,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V156m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá4,69%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.29E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình đường giao thông kết cấu bê tông nhựa nóng trên nền cấp phối đá dăm, cấp IV hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: Do đặc thù ở địa phương năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng từ khoảng 50% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, nhưng vẫn phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công kèm phụ lục giá có chứng thực bản sao, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có chứng thực bản sao, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥75.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.1010
2 Cán bộ giám sát thi công xây dựng (giám sát của nhà thầu) 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư).55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã hoàn thành vai trò cán bộ kỹ thuật thi công của 02 công trình (gói thầu) giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư)33
4 Kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học mỏ địa chất hoặc chuyên ngành trắc đạc hoặc các trường đại học thuộc khối kỹ thuật (xây dựng, giao thông, thủy lợi), có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Đã hoàn thành vai trò cán bộ trắc đạc của 01 giao thông cấp III hoặc 2 công trình giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư)33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC 1 - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông.- Có giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh môi trường- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do cơ quan chuyên ngành PCCC cấp- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.33
6 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán.- Đã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách, thanh toán, quyết toán khối lượng của 01 công trình (gói thầu) cấp III hoặc 2 công trình (gói thầu) giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư)33
7 Cán bộ phụ trách xe cơ giới, thiết bị thi công 1 Có bằng Trung cấp trở lên chuyên ngành máy xây dựngĐã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách xe máy của 01 công trình giao thông33
8 Công nhân kỹ thuật 20 Có chứng chỉ đào tạo nghề và chứng chỉ an toàn lao động21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,6m3 Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực.2
2 Máy đào ≥ 1,25 m3 Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực.2
3 Máy đào ≥ 0,8 m3 Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực.2
4 Máy đào bánh lốp ≥ 0,5 m3 Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực.2
5 Máy ủi ≥ 110 CV Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực.1
6 Lu rung ≥ 16 Tấn Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực.4
7 Lu rung ≥ 25 Tấn Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực.2
8 Lu bánh thép ≥ 10 Tấn Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực.4
9 Lu bánh lốp ≥ 16 Tấn Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực.2
10 Xe phun tưới nhựa đường >=5m3 Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực.1
11 Máy rải BTN 130-140CV Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực.1
12 Máy rải đá 50-60m3/h Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực.1
13 Xe tải tự đổ ≥10Tấn Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực.10
14 Xe tưới nước 5m3 Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực.1
15 Cẩu ≥ 6 Tấn Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực.2
16 Máy san ≥ 110CV Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực.1
17 Máy xúc lật 2,0 - 2,3 m3 Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực.1
18 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 Tấn/h Có trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất >= 80 tấn/h hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp bê tông nhựa nóng (công suất trạm trộn >= 80 tấn/h). Và vị trí trạm trộn đến chân công trình 1
19 Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 80m3/h Văn bản cho phép đặt trạm trộn của cơ quan có thẩm quyền, hóa đơn/hợp đồng mua hàng và giấy chứng nhận hiệu chuẩn và báo cáo đánh giá tác động môi trường của trạm trộn.1
20 Xe bồn trộn bê tông hoặc Xe bồn trộn bê tông tự hành Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực.5
21 Máy toàn đạt hoặc Máy định vị vệ tinh (RTK) Hợp đồng mua hàng, hóa đơn và giấy kiểm nghiệm còn hiệu lực1
22 Máy thủy bình Hợp đồng mua hàng, hóa đơn và giấy kiểm nghiệm còn hiệu lực2
23 Máy sơn kẻ vạch Hóa đơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->