Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Nâng cấp, mở rộng đường ĐH.12 (đoạn từ ngã ba Trường THPT P’róh đến cầu Sắt, xã Tu Tra), huyện Đơn Dương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220825817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Nâng cấp, mở rộng đường ĐH.12 (đoạn từ ngã ba Trường THPT P’róh đến cầu Sắt, xã Tu Tra), huyện Đơn Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20220713125 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 11:25:00 đến ngày 2022-08-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 75,494,133,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.29E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình đường giao thông kết cấu bê tông nhựa nóng trên nền cấp phối đá dăm, cấp IV hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: Do đặc thù ở địa phương năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng từ khoảng 50% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, nhưng vẫn phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công kèm phụ lục giá có chứng thực bản sao, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có chứng thực bản sao, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥75.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công xây dựng (giám sát của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã hoàn thành vai trò cán bộ kỹ thuật thi công của 02 công trình (gói thầu) giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học mỏ địa chất hoặc chuyên ngành trắc đạc hoặc các trường đại học thuộc khối kỹ thuật (xây dựng, giao thông, thủy lợi), có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Đã hoàn thành vai trò cán bộ trắc đạc của 01 giao thông cấp III hoặc 2 công trình giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông.- Có giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh môi trường- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do cơ quan chuyên ngành PCCC cấp- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán.- Đã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách, thanh toán, quyết toán khối lượng của 01 công trình (gói thầu) cấp III hoặc 2 công trình (gói thầu) giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách xe cơ giới, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Trung cấp trở lên chuyên ngành máy xây dựngĐã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách xe máy của 01 công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề và chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào bánh lốp ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu rung ≥ 16 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Lu rung ≥ 25 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Lu bánh thép ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Lu bánh lốp ≥ 16 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe phun tưới nhựa đường >=5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải BTN 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải đá 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe tải tự đổ ≥10Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 14-Xe tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cẩu ≥ 6 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy san ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy xúc lật 2,0 - 2,3 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 Tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất >= 80 tấn/h hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp bê tông nhựa nóng (công suất trạm trộn >= 80 tấn/h). Và vị trí trạm trộn đến chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 80m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cho phép đặt trạm trộn của cơ quan có thẩm quyền, hóa đơn/hợp đồng mua hàng và giấy chứng nhận hiệu chuẩn và báo cáo đánh giá tác động môi trường của trạm trộn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Xe bồn trộn bê tông hoặc Xe bồn trộn bê tông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 21-Máy toàn đạt hoặc Máy định vị vệ tinh (RTK) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp đồng mua hàng, hóa đơn và giấy kiểm nghiệm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp đồng mua hàng, hóa đơn và giấy kiểm nghiệm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Nâng cấp, mở rộng đường ĐH.12 (đoạn từ ngã ba Trường THPT P’róh đến cầu Sắt, xã Tu Tra), huyện Đơn Dương Nâng cấp, mở rộng đường ĐH.12 (đoạn từ ngã ba Trường THPT P’róh đến cầu Sắt, xã Tu Tra), huyện Đơn Dương 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương, địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
Số điện thoại: 0263 3620520 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Tứ - Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương, địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng, điện thoại: 0263 3620 789; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương, địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng, điện thoại: 0263 3620 520. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Lâm Đồng, địa chỉ: Số 36 Trần Phú, P4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,584 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,32 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,553 | 100 m2 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,175 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,935 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,815 | 100 m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,143 | 100 m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,381 | 100 m3 |
| 9 | Xáo xới lu K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,629 | 100 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất sang đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,935 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,584 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (*2.3Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,584 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,32 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III (*2.3Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,32 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 15 | Khai thác đất đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,443 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 16 | Vận chuyển đất khai thác cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,443 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*4Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,443 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (*0.5Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,443 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | 100 m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,044 | 100 m2 |
| 3 | Cày sọc mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,081 | 100 m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,135 | 100 m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,698 | 100 m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 807,56 | 100 m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 817,686 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,9 | 100 tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,9 | 100 tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn (*21km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,9 | 100 tấn |
| 11 | Bê tông móng Mác 200 XM PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,81 | m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường dày 20cm vữa Mác 300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,13 | m3 |
| C | PHẦN CỐNG HỘP NÚT GIAO ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| D | Cống hộp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,688 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,075 | 100 m3 |
| 3 | Bê tông cống hộp vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,3 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,42 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,243 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,26 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,314 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, đường kính D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép bê tông cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,56 | 100 m2 |
| 10 | Lắp đặt cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415 | đoạn ống |
| 11 | Trám mối nối dày 1cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,08 | m2 |
| 12 | Trám mối nối dày 2cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,32 | m2 |
| E | Hố thu | |||
| 1 | Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,89 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,126 | 100 m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,768 | tấn |
| 9 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cấu kiện |
| 11 | Đào đất hố thu, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| F | Sân xối | |||
| 1 | Bê tông tường đầu cánh Mác 200 XM PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 2 | Bê tông móng Mác 200 XM PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100 m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường đầu cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100 m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| G | PHẦN CỐNG HỘP (80x60) NGANG TUYẾN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,532 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100 m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, đường kính D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép bê tông cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,609 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông cống hộp vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,36 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,12 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,37 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | đoạn ống |
| 11 | Trám mối nối dày 1cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,66 | m2 |
| 12 | Trám mối nối dày 2cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,17 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt, đường kính D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,372 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | 100 m2 |
| 16 | Bê tông bản vượt vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,96 | m3 |
| 17 | Lắp đặt bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cấu kiện |
| 18 | Bê tông mui luyện Mác 300 XM PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,97 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100 m2 |
| 20 | Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 25 | Sản xuất cấu kiện thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,837 | tấn |
| 26 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 27 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cấu kiện |
| H | PHẦN CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC | |||
| I | Phần cống tròn | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,266 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,413 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng cống, sân cống vữa Mác 150 XMPC40 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,43 | m3 |
| 5 | Bê tông móng vữa Mác 200 XMPC40 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,19 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,028 | tấn |
| 8 | Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,06 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | đoạn ống |
| 10 | Trám mối nối, chiều dày 1cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 11 | Trám mối nối, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,67 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường đầu cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,726 | 100 m2 |
| 13 | Bê tông tường đầu tường cánh Mác 200 XM đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,78 | m3 |
| 14 | Bê tông mương dẫn Mác 200 XM PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,13 | m3 |
| 15 | Bê tông hố van, hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,95 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 20 | Sản xuất cấu kiện thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | tấn |
| 21 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 23 | Đắp đất cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | 100 m3 |
| 24 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,02 | m2 |
| 25 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 2 tấn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đoạn ống |
| 27 | Sản xuất gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 28 | Bốc xếp xuống gối cống bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cấu kiện |
| 29 | Vận chuyển gối cống, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 10 tấn/km |
| 30 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km (*9km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 10 tấn/km |
| 31 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60km (*29km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 10 tấn/km |
| J | PHẦN MƯƠNG DỌC | |||
| K | Mương hộp 50x60cm | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,49 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,142 | 100 m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,269 | tấn |
| 4 | Bê tông mương vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.952,52 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,25 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,866 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,838 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,178 | tấn |
| 9 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,6 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.055 | cấu kiện |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,19 | m3 |
| 12 | Bê tông gia cố lề vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,58 | m3 |
| L | Mương lắp ghép BTXM | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,306 | 100 m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông tấm đan mương vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,26 | m3 |
| 3 | Đào sửa rãnh, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,75 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vữa xi măng lót móng chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.466,73 | m2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.536 | cấu kiện |
| 6 | Bê tông đáy vữa Mác 150 XMPC40 độ sụt 2-4 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,75 | m3 |
| 7 | Vữa chèn khe Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526,52 | m2 |
| M | PHẦN TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,71 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường chắn vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,05 | m3 |
| 3 | Bê tông tường chắn Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,25 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,112 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông đỉnh tường chắn Mác 200 XM PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 6 | Bê tông mương chân tường chắn Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 8 | Làm lớp đá đệm đá 4x6 tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 9 | Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100 m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100 m |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,18 | m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 13 | Bê tông gia cố lề vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 15 | Bê tông mương dẫn Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100 m2 |
| 17 | Sản xuất thép tấm cột lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 18 | Lắp dựng thép tấm cột lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 19 | Cốt thép neo trụ lan can, thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 20 | Buloong F16, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100 m |
| N | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| O | Hộ Lan hiện hữu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,18 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.101 | m |
| 3 | Đào móng trụ hộ lan, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,18 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Lắp đặt lại hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.101 | m |
| 5 | Lắp đặt miếng tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.101,5 | miếng |
| P | Biển báo | |||
| 1 | Sản xuất cột đỡ biển báo D90, sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,4 | m |
| 2 | Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | cái |
| 3 | Sản xuất biển báo phản quang, biển chữ nhật 87,5 x 37,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác vữa Mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161 | cái |
| Q | Cọc tiêu | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294 | cái |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu vữa Mác 150 XMPC40 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,36 | m3 |
| R | Sơn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 676,69 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 4,69% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.29E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình đường giao thông kết cấu bê tông nhựa nóng trên nền cấp phối đá dăm, cấp IV hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: Do đặc thù ở địa phương năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng từ khoảng 50% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, nhưng vẫn phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công kèm phụ lục giá có chứng thực bản sao, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có chứng thực bản sao, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥75.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. | 10 | 10 |
| 2 | Cán bộ giám sát thi công xây dựng (giám sát của nhà thầu) | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã hoàn thành vai trò cán bộ kỹ thuật thi công của 02 công trình (gói thầu) giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học mỏ địa chất hoặc chuyên ngành trắc đạc hoặc các trường đại học thuộc khối kỹ thuật (xây dựng, giao thông, thủy lợi), có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Đã hoàn thành vai trò cán bộ trắc đạc của 01 giao thông cấp III hoặc 2 công trình giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC | 1 | - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông.- Có giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh môi trường- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do cơ quan chuyên ngành PCCC cấp- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán.- Đã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách, thanh toán, quyết toán khối lượng của 01 công trình (gói thầu) cấp III hoặc 2 công trình (gói thầu) giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách xe cơ giới, thiết bị thi công | 1 | Có bằng Trung cấp trở lên chuyên ngành máy xây dựngĐã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách xe máy của 01 công trình giao thông | 3 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Có chứng chỉ đào tạo nghề và chứng chỉ an toàn lao động | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 1,6m3 | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 1,25 m3 | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. | 2 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. | 2 |
| 4 | Máy đào bánh lốp ≥ 0,5 m3 | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Máy ủi ≥ 110 CV | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Lu rung ≥ 16 Tấn | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. | 4 |
| 7 | Lu rung ≥ 25 Tấn | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. | 2 |
| 8 | Lu bánh thép ≥ 10 Tấn | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. | 4 |
| 9 | Lu bánh lốp ≥ 16 Tấn | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. | 2 |
| 10 | Xe phun tưới nhựa đường >=5m3 | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Máy rải BTN 130-140CV | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Máy rải đá 50-60m3/h | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Xe tải tự đổ ≥10Tấn | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực. | 10 |
| 14 | Xe tưới nước 5m3 | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực. | 1 |
| 15 | Cẩu ≥ 6 Tấn | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực. | 2 |
| 16 | Máy san ≥ 110CV | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. | 1 |
| 17 | Máy xúc lật 2,0 - 2,3 m3 | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. | 1 |
| 18 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 Tấn/h | Có trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất >= 80 tấn/h hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp bê tông nhựa nóng (công suất trạm trộn >= 80 tấn/h). Và vị trí trạm trộn đến chân công trình | 1 |
| 19 | Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 80m3/h | Văn bản cho phép đặt trạm trộn của cơ quan có thẩm quyền, hóa đơn/hợp đồng mua hàng và giấy chứng nhận hiệu chuẩn và báo cáo đánh giá tác động môi trường của trạm trộn. | 1 |
| 20 | Xe bồn trộn bê tông hoặc Xe bồn trộn bê tông tự hành | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực. | 5 |
| 21 | Máy toàn đạt hoặc Máy định vị vệ tinh (RTK) | Hợp đồng mua hàng, hóa đơn và giấy kiểm nghiệm còn hiệu lực | 1 |
| 22 | Máy thủy bình | Hợp đồng mua hàng, hóa đơn và giấy kiểm nghiệm còn hiệu lực | 2 |
| 23 | Máy sơn kẻ vạch | Hóa đơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi