Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông khu 1, thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220831192-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông khu 1, thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy
Số hiệu KHLCNT 20220768278
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 11:22:00 đến ngày 2022-08-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,650,518,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.975E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.995E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc giao thông hoặc kỹ thuật công trình giao thông.+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên; ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc giao thông hoặc kỹ thuật công trình giao thông.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư bảo hộ lao động; Hoặc có trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông đường bộ (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,4m3 trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh hơi tự hành, trọng lượng tĩnh 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải cấp phối đá dăm/ hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 70CV; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250l trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông khu 1, thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông khu 1, thị trấn Thanh Thuỷ, huyện Thanh Thuỷ
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy , địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH Toàn Thịnh Phú Thọ (Địa chỉ: Khu 5, Xã Xuân Lộc, Huyện Thanh Thuỷ, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam) + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Minh Thẩm (Địa chỉ: Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy , địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
(i) Có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, được thi công xây dựng công trình đường giao thông. (ii) Và các tài liệu khác như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V561,12m3
2Vận chuyển đổ bỏ bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 3,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,6112100m3
3Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0525100m3
4Đào cấp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6131100m3
5Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,2944100m3
6Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,385100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1511100m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V6,278100m3
9Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5Ca
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 3,5 km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,0437100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi  Mô tả kỹ thuật theo chương V9,007100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 3,5 km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6131100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 3,5 km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,2944100m3
14Đào xúc khai thác đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,1363100m3
15Vận chuyển đất khai thác bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 3,5 km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,1363100m3
B Mặt đường BTN + vuốt nuối
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V5,2317100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V9,5594100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V57,1822100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4667100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V58,6489100m2
C Mặt đường bê tông xi măng
1Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V176,28m3
2Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V333,3m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,8829100m2
D RÃNH XÂY DỌC ĐƯỜNG - B30,50cm
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V11,12100m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V26,4895m3
3Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,033100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1553100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 2 km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,9924100m3
6Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V41,14m3
7Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,74m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V6,7858100m2
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V182,03m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V829,44m2
11Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V59,2m3
12Cốt thép panen, đường kính  Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1846tấn
13Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6819tấn
14Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,498100m2
15Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V88,41m3
16Cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1.142cấu kiện
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V 3,54m3
E CỐNG THOÁT NƯỚC
1Bê tông tường, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V73,23m3
2Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,09m3
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V10,76m3
4Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,63m3
5Bê tông ống cống tròn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
6Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,342tấn
7Ván khuôn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6336100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V9cấu kiện
9Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V35,0424m2
10Ván khuôn tường cống bảnMô tả kỹ thuật theo chương V2,6268100m2
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,55100m3
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,64m3
13Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3186tấn
14Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3023tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V48cấu kiện
16Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,85m3
17Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2158tấn
18Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
19Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,071100m3
20Đào rãnh thoát nước, đường ống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9m3
21Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 2 km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5035100m3
F CỘT ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V30,4m3
2Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6m3
3Khung móng - M24x675 Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
4Đóng cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x5 (2,5m/cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V572kg
5Thép tròn D10 thi công tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V61,6kg
6Cột đèn + cần đènMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
7Đèn chiếu sáng năng lượng mặt trời 300w (Nhôm)Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
8Lắp dựng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V40cột
G LỆ PHÍ KHAI THÁC ĐẤT
1Lệ phí khai thác đấtMô tả kỹ thuật theo chương V8.184.000đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.975E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.995E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ đại học trở lên; ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc giao thông hoặc kỹ thuật công trình giao thông.+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)31
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 Trình độ đại học trở lên; ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc giao thông hoặc kỹ thuật công trình giao thông.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Là Kỹ sư bảo hộ lao động; Hoặc có trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông đường bộ (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 5 tấn trở lên; Vận hành tốt3
2 Máy đào Dung tích gầu 0,4m3 trở lên; Vận hành tốt1
3 Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 10 tấn Vận hành tốt2
4 Máy lu bánh hơi tự hành, trọng lượng tĩnh 16 tấn Vận hành tốt1
5 Máy rải cấp phối đá dăm/ hoặc máy san Vận hành tốt1
6 Máy ủi Công suất >= 70CV; Vận hành tốt1
7 Máy trộn bê tông Dung tích 250l trở lên; Vận hành tốt2
8 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Vận hành tốt1
9 Máy đầm bàn Vận hành tốt2
10 Máy đầm dùi Vận hành tốt2
11 Máy hàn Vận hành tốt1
12 Máy cắt uốn thép Vận hành tốt1
13 Cần cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu Vận hành tốt1
14 Máy rải bê tông nhựa Vận hành tốt1
15 Thiết bị phun nhựa đường Vận hành tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->