Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220832594-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Ba Đồn |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220831795 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đầu tư công trung hạn ngân sách Trung ương giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 17:35:00 đến ngày 2022-09-06 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,023,391,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 225,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ≥ 02 Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là hợp đồng thi công xây dựng công trình có các hạng mục: Gia cố mái bằng tấm lát bê tông đúc sẵn hoặc đá hộc lát khan trong dầm khung vây bê tông cốt thép; có đỉnh kè kết hợp làm đường giao thông; Chân kè gia cố bằng rọ đá hoặc đá hộc thả rối.+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng nói trên có giá trị hợp đồng ≥ 15,4 tỷ VNĐ.(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15,4 tỷ VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15,4 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30,8 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xétVới các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó ít nhất một thành viên có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp nói trên. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 15,4 tỷ VNĐ x tỷ lệ công việc đảm nhiệm trong liên danh.(Để chứng minh, HSDT của nhà thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng trúng thầu;Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu hoàn thành của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ít nhất 02 công trình cấp IV) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, tốt nghiệp ngành hoặc chuyên ngành Thủy lợi. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: 02 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Cao đẳng trở lên, cụ thể: 01 cán bộ ngành hoặc chuyên ngành Thủy lợi; 01 cán bộ ngành hoặc chuyên ngành giao thông. (Mỗi cán bộ đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình phù hợp với chuyên ngành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Trung cấp Xây dựng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Ba Đồn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng) Dự án thành phần 3: Nâng cấp, sửa chữa hệ thống đê, đập Hói Trường, thị xã Ba Đồn thuộc Dự án Sửa chữa, nâng cấp các hồ đập xung yếu tỉnh Quảng Bình 20 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn đầu tư công trung hạn ngân sách Trung ương giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | “không yêu cầu”. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 225.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA ĐTXD và Phát triển Quỹ đất thị xã Ba Đồn.; Uỷ ban nhân dân thị xã Ba Đồn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Đoàn Minh Thọ; Địa chỉ: Số 84, đường Hùng Vương, phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Ba Đồn; Địa chỉ: 21 Lý Thường Kiệt, phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn; Điện thoại: 0935.365.366. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Ba Đồn - Địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN ĐÊ | |||
| 1 | Đào đất phong hóa bằng máy và vận chuyển ra bãi đổ, đất C1 | Quy định tại chương V- phần 2 | 49,721 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn và vận chuyển ra bãi đổ | Quy định tại chương V- phần 2 | 110,694 | 100m3 |
| 3 | Đào móng chân khay, rọ đá, bằng máy, đất C1 | Quy định tại chương V- phần 2 | 8,073 | 100m3 |
| 4 | Đào móng chân khay, rọ đá bằng thủ công | Quy định tại chương V- phần 2 | 807,342 | m3 |
| 5 | Đắp đập đất K = 0,95 bằng máy đầm 9T | Quy định tại chương V- phần 2 | 252,437 | 100m3 |
| 6 | Đá lát khan mái đê | Quy định tại chương V- phần 2 | 4.863,586 | m3 |
| 7 | Làm lớp dăm, sạn lót | Quy định tại chương V- phần 2 | 1.750,071 | m3 |
| 8 | Đá dăm cấp phối loại II | Quy định tại chương V- phần 2 | 7,037 | 100m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái đê đập | Quy định tại chương V- phần 2 | 376,482 | 100m2 |
| 10 | Làm và thả rọ đá trên cạn, loại 2x1x0,5m | Quy định tại chương V- phần 2 | 860 | rọ |
| 11 | Đắp đê quai, đường thi công máy đầm 9T K>=90 | Quy định tại chương V- phần 2 | 12,98 | 100m3 |
| 12 | Thanh thải đê quai, đường thi công | Quy định tại chương V- phần 2 | 10,39 | 100m3 |
| 13 | Bơm nước hố móng 40CV | Quy định tại chương V- phần 2 | 193 | ca |
| B | CỐNG HỘP TẠI CỌC 22 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu đá xây, vận chuyển ra bãi đổ | Quy định tại chương V- phần 2 | 4,17 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng bằng máy | Quy định tại chương V- phần 2 | 0,547 | 100m3 |
| 3 | Đào đất hố móng bằng thủ công | Quy định tại chương V- phần 2 | 5,264 | m3 |
| 4 | Đắp cát hố móng | Quy định tại chương V- phần 2 | 6,5 | m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả K95 | Quy định tại chương V- phần 2 | 0,646 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre d(6-8)cm, L=3m; 25 cọc/m2 | Quy định tại chương V- phần 2 | 27,24 | 100m |
| 7 | BT lót M100 đá 2x4 | Quy định tại chương V- phần 2 | 3,985 | m3 |
| 8 | Bê tông bản đáy M250, đá 1x2 | Quy định tại chương V- phần 2 | 13,941 | m3 |
| 9 | Bê tông tường cống M250 đá 1x2 | Quy định tại chương V- phần 2 | 16,481 | m3 |
| 10 | Bê tông bản mặt cống M250 đá 1x2 | Quy định tại chương V- phần 2 | 3,588 | m3 |
| 11 | Bê tông tường cửa vào, ra M150 đá 2x4 | Quy định tại chương V- phần 2 | 0,891 | m3 |
| 12 | Bê tông bản đáy cửa vào, ra M150 đá 2x4 | Quy định tại chương V- phần 2 | 2,36 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bản đáy | Quy định tại chương V- phần 2 | 0,219 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tường | Quy định tại chương V- phần 2 | 1,115 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bản mặt | Quy định tại chương V- phần 2 | 0,135 | 100m2 |
| 16 | SXLD Cốt thép bản đáy, mặt cống đk | Quy định tại chương V- phần 2 | 1,649 | tấn |
| 17 | SXLD Cốt thép tường cống đk | Quy định tại chương V- phần 2 | 1,057 | tấn |
| 18 | Đá hộc xếp khan | Quy định tại chương V- phần 2 | 5,627 | m3 |
| 19 | Hai lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường | Quy định tại chương V- phần 2 | 4,36 | m2 |
| 20 | Đóng cừ Lasen NSP-IIw | Quy định tại chương V- phần 2 | 0,975 | 100m |
| 21 | Nhổ cừ Lasen NSP-IIw | Quy định tại chương V- phần 2 | 0,975 | 100m |
| 22 | Khấu hao cừ Lasen NSP-IIw | Quy định tại chương V- phần 2 | 0,352 | tấn |
| C | CỐNG TIÊU CỌC 24 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy và vận chuyển ra bãi đổ, đất C1 | Quy định tại chương V- phần 2 | 0,796 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, vận chuyển ra bãi đổ đất C1 | Quy định tại chương V- phần 2 | 4,55 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc | Quy định tại chương V- phần 2 | 0,624 | 100m3 |
| 4 | BT đá 2x4 lót móng, M100 | Quy định tại chương V- phần 2 | 5,551 | m3 |
| 5 | Bê tông bản đáy M250 đá 1x2 | Quy định tại chương V- phần 2 | 21,666 | m3 |
| 6 | Bê tông tường cửa vào, ra M250 đá 1x2 | Quy định tại chương V- phần 2 | 12,197 | m3 |
| 7 | Bê tông bản mặt cống M250 đá 1x2 | Quy định tại chương V- phần 2 | 2,898 | m3 |
| 8 | Bê tông trụ giàn van M250 đá 1x2 | Quy định tại chương V- phần 2 | 0,3 | m3 |
| 9 | Bê tông mặt sàn công tác M250 đá 1x2 | Quy định tại chương V- phần 2 | 0,399 | m3 |
| 10 | SXLD Cốt thép bản đáy đk | Quy định tại chương V- phần 2 | 1,72 | tấn |
| 11 | SXLD Cốt thép tường đk | Quy định tại chương V- phần 2 | 0,997 | tấn |
| 12 | SXLD Cốt thép bản mặt cầu đk | Quy định tại chương V- phần 2 | 0,232 | tấn |
| 13 | SXLD Cốt thép trụ giàn đk | Quy định tại chương V- phần 2 | 0,012 | tấn |
| 14 | SXLD Cốt thép trụ đk | Quy định tại chương V- phần 2 | 0,116 | tấn |
| 15 | Ván khuôn bản đáy | Quy định tại chương V- phần 2 | 0,412 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn giàn công tác | Quy định tại chương V- phần 2 | 0,096 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tường | Quy định tại chương V- phần 2 | 0,967 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn mặt cầu qua cống | Quy định tại chương V- phần 2 | 0,139 | 100m2 |
| 19 | Đá hộc lát khan | Quy định tại chương V- phần 2 | 9,35 | m3 |
| 20 | Làm lớp dăm, sạn lót 10cm | Quy định tại chương V- phần 2 | 1,632 | m3 |
| 21 | Cọc tre | Quy định tại chương V- phần 2 | 38,52 | 100m |
| 22 | Máy đóng mở V3 (vít me tiêu chuẩn) | Quy định tại chương V- phần 2 | 1 | cái |
| 23 | Cửa van Composite | Quy định tại chương V- phần 2 | 3,672 | m2 |
| 24 | SXLD Lan can thép | Quy định tại chương V- phần 2 | 4,2 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Quy định tại chương V- phần 2 | 0,136 | 100m |
| 26 | Hai lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường | Quy định tại chương V- phần 2 | 14,04 | m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cống cũ | Quy định tại chương V- phần 2 | 10,288 | m3 |
| D | TUYẾN ĐẬP | |||
| 1 | Phát quang tạo mặt bang, bằng cơ giới | Quy định tại chương V- phần 2 | 13,935 | 100m2 |
| 2 | Đào móng + bóc phong hóa bằng máy và vận chuyển ra bãi đổ, đất C1 | Quy định tại chương V- phần 2 | 9,901 | 100m3 |
| 3 | Đắp đập đất K = 0,95 bằng máy đầm 9T | Quy định tại chương V- phần 2 | 4,008 | 100m3 |
| 4 | Đắp đập đất K = 0,95 bằng đầm cóc | Quy định tại chương V- phần 2 | 1,616 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất lề đường K = 0,95 bằng máy đầm 9T | Quy định tại chương V- phần 2 | 0,398 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất K98 dày 30cm, bằng máy đầm 16T đất mua | Quy định tại chương V- phần 2 | 1,157 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông + đá lát, vận chuyển ra bãi đổ | Quy định tại chương V- phần 2 | 325,561 | m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái đê đập | Quy định tại chương V- phần 2 | 14,108 | 100m2 |
| 9 | Làm lớp dăm lọc mái thượng lưu, hạ lưu | Quy định tại chương V- phần 2 | 119,531 | m3 |
| 10 | Đá lát khan dày 25cm trong khung bê tông | Quy định tại chương V- phần 2 | 298,828 | m3 |
| 11 | Bê tông khung dầm M250, đá 1x2, sụt 2-4 | Quy định tại chương V- phần 2 | 76,976 | m3 |
| 12 | SXLD Cốt thép khung dầm giằng đk | Quy định tại chương V- phần 2 | 1,032 | tấn |
| 13 | SXLD Cốt thép khung dầm đk | Quy định tại chương V- phần 2 | 4,453 | tấn |
| 14 | Ván khuôn khung dầm | Quy định tại chương V- phần 2 | 5,89 | 100m2 |
| 15 | Lót bạt xác rắn | Quy định tại chương V- phần 2 | 5,774 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mặt đập M300, đá 1x2 | Quy định tại chương V- phần 2 | 69,446 | m3 |
| 17 | Đá dăm cấp phối loại II | Quy định tại chương V- phần 2 | 0,579 | 100m3 |
| 18 | Hai lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường | Quy định tại chương V- phần 2 | 47,51 | m2 |
| 19 | Đắp đất đê quai thượng, hạ lưu máy đầm cóc K >= 0,90 | Quy định tại chương V- phần 2 | 3,783 | 100m3 |
| 20 | Thanh thải đê quai | Quy định tại chương V- phần 2 | 3,026 | 100m3 |
| 21 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Quy định tại chương V- phần 2 | 0,426 | m3 |
| 22 | Rọ đá bọc PVC (2x1x0,5)m | Quy định tại chương V- phần 2 | 92 | rọ |
| 23 | Vải địa kỹ thuật (Art15 hoặc tương đương) sau chân hạ lưu | Quy định tại chương V- phần 2 | 1,84 | 100m2 |
| 24 | Bơm nước hố móng 20CV | Quy định tại chương V- phần 2 | 20 | ca |
| E | SỬA CHỮA CỐNG CỬA HÁC | |||
| 1 | Đục tường bê tông để xử lý nứt trụ pin | Quy định tại chương V- phần 2 | 7 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan D18 | Quy định tại chương V- phần 2 | 21 | lỗ |
| 3 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan D10 | Quy định tại chương V- phần 2 | 21 | lỗ |
| 4 | Bơm dung dịch chống nứt | Quy định tại chương V- phần 2 | 7 | ca |
| 5 | Máy nén khí | Quy định tại chương V- phần 2 | 7 | ca |
| 6 | Ốc kim loại (bơm vữa) | Quy định tại chương V- phần 2 | 29 | cái |
| 7 | Dung dịch chống thầm Sikadur 731 | Quy định tại chương V- phần 2 | 1,05 | lít |
| 8 | Dung dịch chống thầm Sikadur 752 | Quy định tại chương V- phần 2 | 7 | lít |
| 9 | Mỡ bôi trơn | Quy định tại chương V- phần 2 | 10 | kg |
| 10 | Bảo dưỡng máy đóng mở V10 | Quy định tại chương V- phần 2 | 15 | công |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4,3% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ≥ 02 Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là hợp đồng thi công xây dựng công trình có các hạng mục: Gia cố mái bằng tấm lát bê tông đúc sẵn hoặc đá hộc lát khan trong dầm khung vây bê tông cốt thép; có đỉnh kè kết hợp làm đường giao thông; Chân kè gia cố bằng rọ đá hoặc đá hộc thả rối.+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng nói trên có giá trị hợp đồng ≥ 15,4 tỷ VNĐ.(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15,4 tỷ VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15,4 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30,8 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xétVới các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó ít nhất một thành viên có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp nói trên. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 15,4 tỷ VNĐ x tỷ lệ công việc đảm nhiệm trong liên danh.(Để chứng minh, HSDT của nhà thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng trúng thầu;Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu hoàn thành của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ít nhất 02 công trình cấp IV) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, tốt nghiệp ngành hoặc chuyên ngành Thủy lợi. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Yêu cầu: 02 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Cao đẳng trở lên, cụ thể: 01 cán bộ ngành hoặc chuyên ngành Thủy lợi; 01 cán bộ ngành hoặc chuyên ngành giao thông. (Mỗi cán bộ đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình phù hợp với chuyên ngành). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu thanh toán | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có trình độ Trung cấp Xây dựng trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn | Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn | 4 |
| 2 | Máy đào | Máy đào | 3 |
| 3 | Máy lu | Máy lu | 2 |
| 4 | Máy ủi | Máy ủi | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 4 |
| 6 | Cần cẩu | Cần cẩu | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 8 | Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc | Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc | 1 |
| 9 | Phòng thí nghiệm | Phòng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi