Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220832594-02
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Ba Đồn
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220831795
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đầu tư công trung hạn ngân sách Trung ương giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 17:35:00 đến ngày 2022-09-06 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,023,391,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 225,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ≥ 02 Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là hợp đồng thi công xây dựng công trình có các hạng mục: Gia cố mái bằng tấm lát bê tông đúc sẵn hoặc đá hộc lát khan trong dầm khung vây bê tông cốt thép; có đỉnh kè kết hợp làm đường giao thông; Chân kè gia cố bằng rọ đá hoặc đá hộc thả rối.+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng nói trên có giá trị hợp đồng ≥ 15,4 tỷ VNĐ.(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15,4 tỷ VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15,4 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30,8 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xétVới các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó ít nhất một thành viên có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp nói trên. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 15,4 tỷ VNĐ x tỷ lệ công việc đảm nhiệm trong liên danh.(Để chứng minh, HSDT của nhà thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng trúng thầu;Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu hoàn thành của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ít nhất 02 công trình cấp IV)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, tốt nghiệp ngành hoặc chuyên ngành Thủy lợi. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: 02 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Cao đẳng trở lên, cụ thể: 01 cán bộ ngành hoặc chuyên ngành Thủy lợi; 01 cán bộ ngành hoặc chuyên ngành giao thông. (Mỗi cán bộ đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình phù hợp với chuyên ngành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Trung cấp Xây dựng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
6-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Ba Đồn
E-CDNT 1.2 Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)
Dự án thành phần 3: Nâng cấp, sửa chữa hệ thống đê, đập Hói Trường, thị xã Ba Đồn thuộc Dự án Sửa chữa, nâng cấp các hồ đập xung yếu tỉnh Quảng Bình
20 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn đầu tư công trung hạn ngân sách Trung ương giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Ba Đồn , địa chỉ: Số 21, Lý Thường Kiệt, phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA ĐTXD và Phát triển Quỹ đất thị xã Ba Đồn.; Uỷ ban nhân dân thị xã Ba Đồn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Khang Phú; Sở NN và Phát triển nông thôn; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Ba Đồn; Phòng Tài chính- Kế hoạch thị xã Ba Đồn; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Ba Đồn; Phòng Tài chính- Kế hoạch thị xã Ba Đồn;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Ba Đồn , địa chỉ: Số 21, Lý Thường Kiệt, phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA ĐTXD và Phát triển Quỹ đất thị xã Ba Đồn.; Uỷ ban nhân dân thị xã Ba Đồn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
“không yêu cầu”.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 225.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA ĐTXD và Phát triển Quỹ đất thị xã Ba Đồn.; Uỷ ban nhân dân thị xã Ba Đồn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Đoàn Minh Thọ; Địa chỉ: Số 84, đường Hùng Vương, phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Ba Đồn; Địa chỉ: 21 Lý Thường Kiệt, phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn; Điện thoại: 0935.365.366.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Ba Đồn - Địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ĐÊ
1Đào đất phong hóa bằng máy và vận chuyển ra bãi đổ, đất C1Quy định tại chương V- phần 249,721100m3
2Đào bùn và vận chuyển ra bãi đổQuy định tại chương V- phần 2110,694100m3
3Đào móng chân khay, rọ đá, bằng máy, đất C1Quy định tại chương V- phần 28,073100m3
4Đào móng chân khay, rọ đá bằng thủ côngQuy định tại chương V- phần 2807,342m3
5Đắp đập đất K = 0,95 bằng máy đầm 9TQuy định tại chương V- phần 2252,437100m3
6Đá lát khan mái đêQuy định tại chương V- phần 24.863,586m3
7Làm lớp dăm, sạn lótQuy định tại chương V- phần 21.750,071m3
8Đá dăm cấp phối loại IIQuy định tại chương V- phần 27,037100m3
9Rải vải địa kỹ thuật làm mái đê đậpQuy định tại chương V- phần 2376,482100m2
10Làm và thả rọ đá trên cạn, loại 2x1x0,5mQuy định tại chương V- phần 2860rọ
11Đắp đê quai, đường thi công máy đầm 9T K>=90Quy định tại chương V- phần 212,98100m3
12Thanh thải đê quai, đường thi côngQuy định tại chương V- phần 210,39100m3
13Bơm nước hố móng 40CVQuy định tại chương V- phần 2193ca
B CỐNG HỘP TẠI CỌC 22
1Phá dỡ kết cấu đá xây, vận chuyển ra bãi đổQuy định tại chương V- phần 24,17m3
2Đào đất hố móng bằng máyQuy định tại chương V- phần 20,547100m3
3Đào đất hố móng bằng thủ côngQuy định tại chương V- phần 25,264m3
4Đắp cát hố móngQuy định tại chương V- phần 26,5m3
5Đắp đất hoàn trả K95Quy định tại chương V- phần 20,646100m3
6Đóng cọc tre d(6-8)cm, L=3m; 25 cọc/m2Quy định tại chương V- phần 227,24100m
7BT lót M100 đá 2x4Quy định tại chương V- phần 23,985m3
8Bê tông bản đáy M250, đá 1x2Quy định tại chương V- phần 213,941m3
9Bê tông tường cống M250 đá 1x2Quy định tại chương V- phần 216,481m3
10Bê tông bản mặt cống M250 đá 1x2Quy định tại chương V- phần 23,588m3
11Bê tông tường cửa vào, ra M150 đá 2x4Quy định tại chương V- phần 20,891m3
12Bê tông bản đáy cửa vào, ra M150 đá 2x4Quy định tại chương V- phần 22,36m3
13Ván khuôn bản đáyQuy định tại chương V- phần 20,219100m2
14Ván khuôn tườngQuy định tại chương V- phần 21,115100m2
15Ván khuôn bản mặtQuy định tại chương V- phần 20,135100m2
16SXLD Cốt thép bản đáy, mặt cống đk Quy định tại chương V- phần 21,649tấn
17SXLD Cốt thép tường cống đk Quy định tại chương V- phần 21,057tấn
18Đá hộc xếp khanQuy định tại chương V- phần 25,627m3
19Hai lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đườngQuy định tại chương V- phần 24,36m2
20Đóng cừ Lasen NSP-IIwQuy định tại chương V- phần 20,975100m
21Nhổ cừ Lasen NSP-IIwQuy định tại chương V- phần 20,975100m
22Khấu hao cừ Lasen NSP-IIwQuy định tại chương V- phần 20,352tấn
C CỐNG TIÊU CỌC 24
1Đào móng bằng máy và vận chuyển ra bãi đổ, đất C1Quy định tại chương V- phần 20,796100m3
2Đào móng bằng thủ công, vận chuyển ra bãi đổ đất C1Quy định tại chương V- phần 24,55m3
3Đắp đất hố móng bằng đầm cócQuy định tại chương V- phần 20,624100m3
4BT đá 2x4 lót móng, M100Quy định tại chương V- phần 25,551m3
5Bê tông bản đáy M250 đá 1x2Quy định tại chương V- phần 221,666m3
6Bê tông tường cửa vào, ra M250 đá 1x2Quy định tại chương V- phần 212,197m3
7Bê tông bản mặt cống M250 đá 1x2Quy định tại chương V- phần 22,898m3
8Bê tông trụ giàn van M250 đá 1x2Quy định tại chương V- phần 20,3m3
9Bê tông mặt sàn công tác M250 đá 1x2Quy định tại chương V- phần 20,399m3
10SXLD Cốt thép bản đáy đk Quy định tại chương V- phần 21,72tấn
11SXLD Cốt thép tường đk Quy định tại chương V- phần 20,997tấn
12SXLD Cốt thép bản mặt cầu đk Quy định tại chương V- phần 20,232tấn
13SXLD Cốt thép trụ giàn đk Quy định tại chương V- phần 20,012tấn
14SXLD Cốt thép trụ đk Quy định tại chương V- phần 20,116tấn
15Ván khuôn bản đáyQuy định tại chương V- phần 20,412100m2
16Ván khuôn giàn công tácQuy định tại chương V- phần 20,096100m2
17Ván khuôn tườngQuy định tại chương V- phần 20,967100m2
18Ván khuôn mặt cầu qua cốngQuy định tại chương V- phần 20,139100m2
19Đá hộc lát khanQuy định tại chương V- phần 29,35m3
20Làm lớp dăm, sạn lót 10cmQuy định tại chương V- phần 21,632m3
21Cọc treQuy định tại chương V- phần 238,52100m
22Máy đóng mở V3 (vít me tiêu chuẩn)Quy định tại chương V- phần 21cái
23Cửa van CompositeQuy định tại chương V- phần 23,672m2
24SXLD Lan can thépQuy định tại chương V- phần 24,2m
25Lắp đặt ống nhựa PVC D32Quy định tại chương V- phần 20,136100m
26Hai lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đườngQuy định tại chương V- phần 214,04m2
27Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cống cũQuy định tại chương V- phần 210,288m3
D TUYẾN ĐẬP
1Phát quang tạo mặt bang, bằng cơ giới Quy định tại chương V- phần 213,935100m2
2Đào móng + bóc phong hóa bằng máy và vận chuyển ra bãi đổ, đất C1Quy định tại chương V- phần 29,901100m3
3Đắp đập đất K = 0,95 bằng máy đầm 9TQuy định tại chương V- phần 24,008100m3
4Đắp đập đất K = 0,95 bằng đầm cócQuy định tại chương V- phần 21,616100m3
5Đắp đất lề đường K = 0,95 bằng máy đầm 9TQuy định tại chương V- phần 20,398100m3
6Đắp đất K98 dày 30cm, bằng máy đầm 16T đất muaQuy định tại chương V- phần 21,157100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông + đá lát, vận chuyển ra bãi đổQuy định tại chương V- phần 2325,561m3
8Rải vải địa kỹ thuật làm mái đê đậpQuy định tại chương V- phần 214,108100m2
9Làm lớp dăm lọc mái thượng lưu, hạ lưuQuy định tại chương V- phần 2119,531m3
10Đá lát khan dày 25cm trong khung bê tôngQuy định tại chương V- phần 2298,828m3
11Bê tông khung dầm M250, đá 1x2, sụt 2-4Quy định tại chương V- phần 276,976m3
12SXLD Cốt thép khung dầm giằng đk Quy định tại chương V- phần 21,032tấn
13SXLD Cốt thép khung dầm đk Quy định tại chương V- phần 24,453tấn
14Ván khuôn khung dầmQuy định tại chương V- phần 25,89100m2
15Lót bạt xác rắnQuy định tại chương V- phần 25,774100m2
16Bê tông mặt đập M300, đá 1x2Quy định tại chương V- phần 269,446m3
17Đá dăm cấp phối loại IIQuy định tại chương V- phần 20,579100m3
18Hai lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đườngQuy định tại chương V- phần 247,51m2
19Đắp đất đê quai thượng, hạ lưu máy đầm cóc K >= 0,90Quy định tại chương V- phần 23,783100m3
20Thanh thải đê quaiQuy định tại chương V- phần 23,026100m3
21Bê tông móng M200, đá 1x2Quy định tại chương V- phần 20,426m3
22Rọ đá bọc PVC (2x1x0,5)mQuy định tại chương V- phần 292rọ
23Vải địa kỹ thuật (Art15 hoặc tương đương) sau chân hạ lưuQuy định tại chương V- phần 21,84100m2
24Bơm nước hố móng 20CVQuy định tại chương V- phần 220ca
E SỬA CHỮA CỐNG CỬA HÁC
1Đục tường bê tông để xử lý nứt trụ pinQuy định tại chương V- phần 27m
2Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan D18Quy định tại chương V- phần 221lỗ
3Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan D10Quy định tại chương V- phần 221lỗ
4Bơm dung dịch chống nứtQuy định tại chương V- phần 27ca
5Máy nén khíQuy định tại chương V- phần 27ca
6Ốc kim loại (bơm vữa)Quy định tại chương V- phần 229cái
7Dung dịch chống thầm Sikadur 731Quy định tại chương V- phần 21,05lít
8Dung dịch chống thầm Sikadur 752Quy định tại chương V- phần 27lít
9Mỡ bôi trơnQuy định tại chương V- phần 210kg
10Bảo dưỡng máy đóng mở V10Quy định tại chương V- phần 215công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4,3%
2Chi phí dự phòng trượt giá2%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ≥ 02 Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là hợp đồng thi công xây dựng công trình có các hạng mục: Gia cố mái bằng tấm lát bê tông đúc sẵn hoặc đá hộc lát khan trong dầm khung vây bê tông cốt thép; có đỉnh kè kết hợp làm đường giao thông; Chân kè gia cố bằng rọ đá hoặc đá hộc thả rối.+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng nói trên có giá trị hợp đồng ≥ 15,4 tỷ VNĐ.(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15,4 tỷ VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15,4 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30,8 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xétVới các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó ít nhất một thành viên có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp nói trên. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 15,4 tỷ VNĐ x tỷ lệ công việc đảm nhiệm trong liên danh.(Để chứng minh, HSDT của nhà thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng trúng thầu;Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu hoàn thành của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ít nhất 02 công trình cấp IV)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có trình độ Đại học trở lên, tốt nghiệp ngành hoặc chuyên ngành Thủy lợi. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT.55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Yêu cầu: 02 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Cao đẳng trở lên, cụ thể: 01 cán bộ ngành hoặc chuyên ngành Thủy lợi; 01 cán bộ ngành hoặc chuyên ngành giao thông. (Mỗi cán bộ đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình phù hợp với chuyên ngành).33
4 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu thanh toán 1 Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.33
5 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có trình độ Trung cấp Xây dựng trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn4
2 Máy đào Máy đào3
3 Máy lu Máy lu2
4 Máy ủi Máy ủi2
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông4
6 Cần cẩu Cần cẩu1
7 Máy thủy bình Máy thủy bình1
8 Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc1
9 Phòng thí nghiệm Phòng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->