Gói thầu: Gói thầu số 15 (xây dựng): Trạm xử lý nước thải và thiết bị trạm xử lý nước thải

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220448203-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 15 (xây dựng): Trạm xử lý nước thải và thiết bị trạm xử lý nước thải
Số hiệu KHLCNT 20211032964
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 08:29:00 đến ngày 2022-08-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,474,013,731 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.711E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.42E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là công trình (hạng mục công trình) hạ tầng kỹ thuật (Trạm xử lý nước thải công suất ≥120 m2/ngày đêm). Các hợp đồng xây lắp tương tự trong E-HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bằng các tài liệu sau: - Bản Scan màu bản gốc hợp đồng tương tự. - Bản Scan màu bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc bản Scan màu bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu. - Bản Scan Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền hoặc bản Scan màu bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để xác định quy mô, loại, cấp công trình. Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản sao được chứng thực văn bản chấp thuận của chủ đầu tư tại thời điểm trước khi ký hợp đồng thầu phụ kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng thầu phụ và một trong các loại tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành, tương tự theo yêu cầu của HSMT và được chủ đầu tư xác nhận.Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.732.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.732.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc trong số các chuyên ngành sau: Giao thông; Xây dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật 07 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật của 01 công trình (hạng mục công trình) tương tự thi công xây dựng (Trạm xử lý nước thải) có xác nhận của chủ đầu tư;*Các tài liệu chứng minh năng lực CHT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật (phụ trách kỹ thuật thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc trong số các chuyên ngành sau: xây dựng giao thông; Xây dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng làm Giám sát kỹ thuật hoặc phụ trách kỹ thuật của 01 công trình tương tự thi công xây dựng (Trạm xử lý nước thải) có xác nhận của chủ đầu tư;*Các tài liệu chứng minh năng lực GSKT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thật hạng III trở lên còn hiệu lực + Có thời gian liên tục phụ trách công tác môi trường tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ trách môi trường 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (trạm xử lý nước thải) có xác nhận của chủ đầu tư. *Các tài liệu chứng minh năng lực cán bộ Môi trường bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành sau: kinh tế, tài chính, kế toán, xây dựng dân dụng, xây dựng giao thông.- Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ bảng kê khai kinh nghiệm);- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm làm thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự thi công xây dựng (Trạm xử lý nước thải) có xác nhận của chủ đầu tư.- PTTQT không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực cán bộ PTTQT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên phù hợp, thuộc 01 trong số các chuyên ngành sau: Điện dân dụng và công nghiệp, điện khí hóa và cung cấp điện, xây dựng công trình điện, điện kỹ thuật, công nghệ chế tạo thiết bị điện, cơ khí chế tạo máy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu(căn cứ bảng kê khai kinh nghiệm).- Có kinh nghiệm làm đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Lắp đặt thiết bị trạm xử lý nước thải) có xác nhận của chủ đầu tư. - ĐTTC không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực cán bộ ĐTTC bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng), hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải cẩu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng), hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng), hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch ≥ 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng), hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng), hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng), hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc ≥ 70 Kg
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng), hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn xoay chiều ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng), hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng), hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng), hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 15 (xây dựng): Trạm xử lý nước thải và thiết bị trạm xử lý nước thải
Khu tái định cư tại Thị trấn Gia Ray ( phục vụ dự án đường cao tốc Phan Thiết - Dầu Giây)
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn bố trí thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư của dự án đường cao tốc Phan Thiết - Dầu Giây
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai , địa chỉ: 420, Đường Trần Phú, Khu phố 3,Thị Trấn Gia Ray, Huyện Xuân Lộc, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Xuân Lộc. Địa chỉ Số 420, đường Trần Phú, thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.742485- Fax: 02513.740889. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH TVĐT và Xây dựng Vạn Kiến Hưng và Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thống Nhất T.N. + Tư vấn lập, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng. + Tư vấn thầm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Phú Khánh Nam.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai , địa chỉ: 420, Đường Trần Phú, Khu phố 3,Thị Trấn Gia Ray, Huyện Xuân Lộc, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Xuân Lộc. Địa chỉ Số 420, đường Trần Phú, thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.742485- Fax: 02513.740889. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu. - Tài liệu chứng minh thiết bị xe máy thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Xuân Lộc. Địa chỉ Số 420, đường Trần Phú, thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.742485- Fax: 02513.740889. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuân Lộc - số 267, đường Hùng Vương, khu 1, thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3871600– Fax: 0251.3871 286.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn đấu thầu - Trụ sở khối Nhà nước Tỉnh, số 02 Nguyễn Văn Trị, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định0,178100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,148100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1501,037m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,072m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,056100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,011tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,123tấn
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,168m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,034100m2
10Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao 1,364m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,76m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,021tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,107tấn
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,116100m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,025100m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,749m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,552m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,017tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,083tấn
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,11100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,528m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,016tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,07tấn
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,084100m2
25Gia công xà gồ thép0,039tấn
26Lắp dựng xà gồ thép0,039tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,129100m2
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,641m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,036tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,023tấn
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,103100m2
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,264m3
33Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao 4,463m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao 0,746m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7553,553m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7570,669m2
37Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7510,728m2
38Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7512,17m2
39Lát bậc tam cấp1,53m2
40Lát nền, sàn, tiết diện gạch 7,6m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …2,7m2
42Lát nền, sàn, tiết diện gạch 2,7m2
43Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 1,584m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 7,08m2
45Bả bằng bột bả vào tường115,558m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần5,928m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ59,481m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ62,005m2
49Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao10,64m2
50CCLĐ cửa đi, cửa nhôm trắng kính hệ 700, kính 5mm4,907m2
51CCLĐ cửa sổ, khung sắt, kính 5mm4,968m2
52Lắp đặt quạt trần1cái
53Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng1bộ
54Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng2bộ
55Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc1cái
56Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
57Lắp đặt ổ cắm đôi3cái
58Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1hộp
59Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
60Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
61Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 3cái
62Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1hộp
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 26m
64Lắp đặt dây đơn, loại dây 26m
65Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm12cái
66Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm7cái
67Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm5cái
68Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm6cái
69Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm4cái
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm0,12100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm0,1100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm0,05100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm0,1100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm0,1100m
75Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m31bể
76Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m31cái
77Lắp đặt chậu xí bệt1bộ
78Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
79Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm1cái
80Lắp đặt van khóa PVC D343cái
81Lắp đặt van 1 chiều PVC D341cái
82Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,148100m3
83Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,135100m3
84Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,042100m2
85Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,032100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,036tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,03tấn
88Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1500,4m3
89Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,738m3
90Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,16m3
91Gia công hệ khung dàn0,166tấn
92Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn0,166tấn
93Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,085100m3
94Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1500,296m3
95Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,304m3
96Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,01100m2
97Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 1,397m3
98Trát tường trong, chiều dày trát 2,5cm, vữa XM mác 7510,603m2
99Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,5cm, vữa XM mác 758,798m2
100Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,006100m2
101Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,122m3
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,009tấn
B KHO LƯU CHẤT THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,178100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,146100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1501,117m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,072m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,056100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,012tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,127tấn
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,192m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,038100m2
10Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao 1,584m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,76m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,022tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,105tấn
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,106100m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,05100m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,957m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,552m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,017tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,083tấn
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,11100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,608m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,019tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,079tấn
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,096100m2
25Gia công xà gồ thép0,052tấn
26Lắp dựng xà gồ thép0,052tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,165100m2
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,676m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,04tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,024tấn
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,106100m2
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,264m3
33Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao 3,753m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao 0,853m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7561,173m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7557,507m2
37Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7511,592m2
38Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7515,06m2
39Lát bậc tam cấp1,62m2
40Lát nền, sàn, tiết diện gạch 13,44m2
41Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 0,912m2
42Bả bằng bột bả vào tường117,768m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần6,392m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ67,565m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ56,595m2
46Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao13,44m2
47CCLĐ cửa đi, cửa nhôm trắng kính hệ 700, kính 5mm3,507m2
48CCLĐ cửa sổ, khung sắt, kính 5mm8,64m2
49Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng2bộ
50Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc1cái
51Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1hộp
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 7m
53Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32m
54Lắp đặt dây đơn, loại dây 7m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 32m
C CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,371100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,263100m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,297100m2
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,384100m2
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,683100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,553tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,064tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,303tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,078tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,46tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,227tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1502,678m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2007,251m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,432m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,76m3
16Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao 2,17m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao 7,564m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao 4,08m3
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7567,2m2
20Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75241,91m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần67,2m2
22Bả bằng bột bả vào tường241,911m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ309,111m2
24Gia công hàng rào song sắt38,548m2
25Gia công cổng sắt0,297tấn
26Lắp dựng hàng rào song sắt, cổng sắt47,788m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ95,576m2
28CCLD motor điện 2HP1bộ
D SÂN ĐƯỜNG
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1500,648m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao 2,916m3
3Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7532,4m2
4Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III0,26100m3
5Cung cấp đá dăm loại II11,825m3
6Cung cấp đá dăm loại I9,46m3
7Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV0,213100m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2009,46m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,018100m3
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 7515,3m2
11Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng15,3m2
12Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột 2cột
13Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 2cần đèn
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 3,64m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,031100m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1500,128m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,576m3
18CCLD bu lông neo M16x7008bộ
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 26m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 26m
E BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,243100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1509,6m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,126100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 25027,528m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,122tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,268tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 4,233100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 25042,34m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,208tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 4,849tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái0,062100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2506,058m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,694tấn
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,022100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,108m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,011tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,072tấn
18Gia công cột bằng thép hình0,118tấn
19Lắp dựng cột thép các loại0,118tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,028tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,028tấn
22Gia công xà gồ thép0,065tấn
23Lắp dựng xà gồ thép0,065tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,114100m2
25Gia công lắp đặt lưới chắn rác inox1,025m2
F THIẾT BỊ TRẠM
1Máy thổi khí bể Moving Bad2Bộ
2Máy thổi bể khí điều hòa1Bộ
3Bơm đầu vào2Bộ
4Bơm bể điều hòa2Bộ
5Bơm đầu ra2Bộ
6Cột lọc áp lực1Bộ
7Tháp khử mùi1Bộ
8Tủ điện điều khiển1Bộ
9Hệ thống Van điện từ1Bộ
10Vật liệu lọc bám dính kị khí8m3
11Cung cấp giá thể vi sinh bám dính (MBBR)10m3
12Vật liệu lọc sinh học3m3
13Đồng hồ từ đo lưu lượng đầu vào và đầu ra2Bộ
14vật tư lắp đặt đường ống công nghệ1HT
15Cung cấp và nuôi cấy vi sinh, vận hành hệ thống1HT
16Cung cấp hóa chất vận hành HT trong 1 tháng1HT
17Đánh giá chất lượng nước thải sau cải tạo1Lần
18Bảo hành HTXLNT1Năm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.711E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.42E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là công trình (hạng mục công trình) hạ tầng kỹ thuật (Trạm xử lý nước thải công suất ≥120 m2/ngày đêm). Các hợp đồng xây lắp tương tự trong E-HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bằng các tài liệu sau: - Bản Scan màu bản gốc hợp đồng tương tự. - Bản Scan màu bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc bản Scan màu bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu. - Bản Scan Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền hoặc bản Scan màu bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để xác định quy mô, loại, cấp công trình. Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản sao được chứng thực văn bản chấp thuận của chủ đầu tư tại thời điểm trước khi ký hợp đồng thầu phụ kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng thầu phụ và một trong các loại tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành, tương tự theo yêu cầu của HSMT và được chủ đầu tư xác nhận.Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.732.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.732.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc trong số các chuyên ngành sau: Giao thông; Xây dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật 07 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật của 01 công trình (hạng mục công trình) tương tự thi công xây dựng (Trạm xử lý nước thải) có xác nhận của chủ đầu tư;*Các tài liệu chứng minh năng lực CHT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.75
2 Giám sát kỹ thuật (phụ trách kỹ thuật thi công) 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc trong số các chuyên ngành sau: xây dựng giao thông; Xây dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng làm Giám sát kỹ thuật hoặc phụ trách kỹ thuật của 01 công trình tương tự thi công xây dựng (Trạm xử lý nước thải) có xác nhận của chủ đầu tư;*Các tài liệu chứng minh năng lực GSKT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.53
3 Cán bộ phụ trách môi trường 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thật hạng III trở lên còn hiệu lực + Có thời gian liên tục phụ trách công tác môi trường tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ trách môi trường 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (trạm xử lý nước thải) có xác nhận của chủ đầu tư. *Các tài liệu chứng minh năng lực cán bộ Môi trường bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.53
4 Thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành sau: kinh tế, tài chính, kế toán, xây dựng dân dụng, xây dựng giao thông.- Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ bảng kê khai kinh nghiệm);- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm làm thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự thi công xây dựng (Trạm xử lý nước thải) có xác nhận của chủ đầu tư.- PTTQT không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực cán bộ PTTQT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.53
5 Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên phù hợp, thuộc 01 trong số các chuyên ngành sau: Điện dân dụng và công nghiệp, điện khí hóa và cung cấp điện, xây dựng công trình điện, điện kỹ thuật, công nghệ chế tạo thiết bị điện, cơ khí chế tạo máy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu(căn cứ bảng kê khai kinh nghiệm).- Có kinh nghiệm làm đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Lắp đặt thiết bị trạm xử lý nước thải) có xác nhận của chủ đầu tư. - ĐTTC không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực cán bộ ĐTTC bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng), hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp).1
2 Xe tải cẩu ≥ 10 tấn Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng), hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp).1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng), hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp).2
4 Máy cắt gạch ≥ 1,7 KW Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng), hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp).1
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng), hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp).2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng), hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp).2
7 Máy đầm cóc ≥ 70 Kg Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng), hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp).1
8 Máy hàn xoay chiều ≥ 23 KW Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng), hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp).2
9 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng), hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp).2
10 Máy thủy bình Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng), hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->