Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa Trại tạm giam - Công an thành phố Cần Thơ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220835891-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa Trại tạm giam - Công an thành phố Cần Thơ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220807729 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí quản lý can phạm |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 08:14:00 đến ngày 2022-08-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 494,947,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là495.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 148.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Về quy mô, tính chất tương tự: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình dân dụng. Nhà thầu phải đính kèm (Scan) Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc Xây dựng công trình, hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận An toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc Xây dựng công trình, hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa Trại tạm giam - Công an thành phố Cần Thơ Công trình: Cải tạo, sửa chữa Trại tạm giam - Công an thành phố Cần Thơ 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí quản lý can phạm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Scan Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh về: Tính hợp lệ và Năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu; Năng lực và kinh nghiệm của Hợp đồng tương tự; - Scan Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu (nếu có), Xác nhận kinh nghiệm trong các gói thầu tương tự của các Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Scan Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu: thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu (nếu có) các thiết bị bố trí tham gia gói thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc bảo lãnh dự thầu; Bản sao tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 9A đường Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0693.672469 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công an thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Công an thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 9A đường Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0693.672469. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần - Công an thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 9A đường Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0693.672469. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả Chương V | m2 | 363,56 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả Chương V | m2 | 67,5 | |
| 3 | Phá dỡ tường 200 gạch thẻ xây bao khung cửa | Mô tả Chương V | m3 | 23,24 | |
| 4 | Tháo dỡ cánh cửa đi, cửa sổ sắt kính | Mô tả Chương V | m2 | 32,64 | |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả Chương V | m | 102 | |
| 6 | Tháo dỡ các thiết bị điện | Mô tả Chương V | bộ | 52 | |
| 7 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả Chương V | 1m2 | 26,9 | |
| 8 | Cắt tường gạch thẻ âm ống điện | Mô tả Chương V | m | 50 | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả Chương V | 100m | 0,296 | |
| 10 | Phá dở nền gạch men bị vỡ | Mô tả Chương V | m2 | 45,2 | |
| 11 | Lắp dựng cưa đi, cửa sổ khung sắt kính mới | Mô tả Chương V | m2 | 32,64 | |
| 12 | Xây tường 20 bằng gạch thẻ chèn khung cửa sổ, cửa đi | Mô tả Chương V | m3 | 23,24 | |
| 13 | Trát cạnh cửa đi, cửa sổ | Mô tả Chương V | m | 105,6 | |
| 14 | Láng nền Sênô và dặm vá vĩa hè chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | m2 | 55,9 | |
| 15 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả Chương V | m2 | 45,2 | |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả Chương V | 1m2 | 26,9 | |
| 17 | Lắp đặt ống thoát nước mưa D90 | Mô tả Chương V | 100m | 0,296 | |
| 18 | Quét vôi trong, ngoài nhà 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả Chương V | m2 | 727,12 | |
| 19 | Quét vôi trần 3 nước trắng (trần) | Mô tả Chương V | m2 | 135 | |
| 20 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 (âm tường) | Mô tả Chương V | m | 80 | |
| 21 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 (âm tường) | Mô tả Chương V | m | 520 | |
| 22 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 (âm tường) | Mô tả Chương V | m | 200 | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả Chương V | m | 400 | |
| 24 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả Chương V | cái | 16 | |
| 25 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả Chương V | bộ | 24 | |
| 26 | Lắp đặt đèn áp trần | Mô tả Chương V | bộ | 12 | |
| 27 | Lắp công tắc điện loại 1 hạt | Mô tả Chương V | cái | 40 | |
| 28 | Lắp đặt automat 1 pha 15A | Mô tả Chương V | cái | 6 | |
| 29 | Lắp đặt automat 1 pha 35A | Mô tả Chương V | cái | 1 | |
| 30 | Lắp đặt bảng điện loại âm tường | Mô tả Chương V | bảng | 8 | |
| 31 | Sơn cửa đi, cửa sổ, lan can sắt 3 nước | Mô tả Chương V | m2 | 38,58 | |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can cầu thang | Mô tả Chương V | m2 | 24 | |
| 33 | Gia công, lắp dựng lan can sắt cầu thang bị rĩ sét | Mô tả Chương V | m2 | 8 | |
| 34 | Sơn lan can sắt cầu thang | Mô tả Chương V | m2 | 24 | |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả Chương V | m2 | 230,3 | |
| 36 | Quét vôi ngoài nhà 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả Chương V | m2 | 460,6 | |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả Chương V | m2 | 547,41 | |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả Chương V | m2 | 1.271,46 | |
| 39 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả Chương V | 100m2 | 7,11 | |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (cạo 50% diện tích trần) | Mô tả Chương V | m2 | 252,02 | |
| 41 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả Chương V | m2 | 534,2 | |
| 42 | Cạo lớp sơn cũ trên cửa, song sắt, lan can và cầu thang (cạo 50% diện tích) | Mô tả Chương V | m2 | 58,64 | |
| 43 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | m2 | 117,28 | |
| 44 | Phá dỡ lớp vữa láng sêno | Mô tả Chương V | 1m2 | 25,76 | |
| 45 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | m2 | 25,76 | |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả Chương V | 1m2 | 25,76 | |
| 47 | Tháo dỡ thang sắt | Mô tả Chương V | cái | 2 | |
| 48 | Đào đất xây bó nền, đất cấp I | Mô tả Chương V | m3 | 2,576 | |
| 49 | Bê tông lót nền và lối đi, đá 4x6 M150 | Mô tả Chương V | m3 | 9,538 | |
| 50 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả Chương V | m3 | 0,985 | |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | m2 | 10,948 | |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | m2 | 106,94 | |
| 53 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả Chương V | m2 | 2,4 | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa D90 | Mô tả Chương V | 100m | 0,48 | |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả Chương V | m2 | 302,556 | |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả Chương V | m2 | 88,25 | |
| 57 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả Chương V | 1m2 | 302,556 | |
| 58 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả Chương V | 1m2 | 88,25 | |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 1m2 | 262,637 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 1m2 | 518,973 | |
| 61 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả Chương V | m2 | 196,435 | |
| 62 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 1m2 | 196,435 | |
| 63 | Tháo dỡ các bóng đèn cũ bị hư | Mô tả Chương V | bộ | 6 | |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả Chương V | bộ | 6 | |
| 65 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả Chương V | 100m2 | 3,14 | |
| 66 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả Chương V | 1m | 10,6 | |
| 67 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả Chương V | m2 | 1,166 | |
| 68 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả Chương V | m3 | 0,117 | |
| 69 | Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng | Mô tả Chương V | m3 | 0,35 | |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | tấn | 0,009 | |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | tấn | 0,04 | |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả Chương V | m3 | 0,424 | |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả Chương V | m3 | 1,547 | |
| 74 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả Chương V | 100m2 | 0,051 | |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | tấn | 0,025 | |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | tấn | 0,001 | |
| 77 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | m3 | 0,728 | |
| 78 | Trát Granitô thành ô văng, sênô, lan can, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | m2 | 5,839 | |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | m2 | 16,555 | |
| 80 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả Chương V | 1m2 | 11,515 | |
| 81 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 1m2 | 11,515 | |
| 82 | Gia công khung sắt | Mô tả Chương V | tấn | 0,26 | |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | m2 | 19,78 | |
| 84 | Lắp dựng tấm mika dày 8 ly | Mô tả Chương V | m2 | 9,89 | |
| 85 | Tháo dỡ tấm mika bảo vệ hộp đèn các buồng giam | Mô tả Chương V | m2 | 4,3 | |
| 86 | Lắp dựng tấm mika dày 8 ly | Mô tả Chương V | m2 | 4,3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.95E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 148.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là495.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 148.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Về quy mô, tính chất tương tự: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình dân dụng. Nhà thầu phải đính kèm (Scan) Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc Xây dựng công trình, hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận An toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc Xây dựng công trình, hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi