Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220836006-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220824407 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 09:04:00 đến ngày 2022-09-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,965,283,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 320,000,000 VNĐ ((Ba trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.74E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là công trình hạ tầng kỹ thuật;+ Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;+ Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét.(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT, Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư ngành xây dựng cầu đường bộ;- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 kỹ sư xây dựng ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư ngành xây dựng cầu đường bộ.- 01 Kỹ sư xây dựng có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là cán bộ phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư ngành xây dựng cầu đường bộ;- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nghĩa trang nhân dân thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 320.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương; Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khi có yêu cầu |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tam Dương. - Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5.206,24 | m3 |
| 2 | Đắp đất, K=0,90 (đã bao gồm vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23.162,43 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, khuôn đường + vận chuyển đổ bỏ , đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.453,15 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, vận chuyển đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4.734,93 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, K=0,90 (đã bao gồm vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6.634,83 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, K=0,95 (đã bao gồm vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5.353,73 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, K=0,98 (đã bao gồm vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3.177,02 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 409,8 | m3 |
| 7 | Lớp nylon chống thấm 2 lớp loại 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6.360,2012 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 872,58 | m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.397,889 | m3 |
| 10 | Thi công hoàn thiện bó vỉa theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3.387 | m |
| C | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây Đa cao 4m, đường kính tán 4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cây |
| 2 | Trồng cây hoa Đại đường kính lớn hơn 12cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17 | cây |
| 3 | Trồng cây Tùng Tháp cao 1.0m, D tán 0.5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 147 | cây |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 165 | 1 cây / 90 ngày |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Thi công hoàn thiện rãnh chịu lực R- B600 theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 246 | m |
| 2 | Thi công hoàn thiện rãnh chịu lực R- B300 theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.516 | m |
| 3 | Thi công hoàn thiện hố ga B30-B60 loại 1 theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Thi công hoàn thiện hố ga B30-B30 loại 2 theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 5 | Thi công hoàn thiện hố ga B30-B30 loại 3 theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 6 | Thi công hoàn thiện hố ga B30-B60-B30 loại 4 theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Thi công hoàn thiện hố ga B60-B30-B60 loại 5 theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Thi công hoàn thiện cống tròn D75 theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Đào móng rãnh + vận chuyển đổ bỏ đất cấp II (bao gồm vận chuyển đất đào móng hố ga) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 763,11 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC THỦY LỢI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 105,09 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 54,24 | m3 |
| 3 | Dỡ thanh chống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 68 | 1 cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển đổ bỏ KCPD | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 159,81 | m3 |
| 5 | Thi công hoàn thiện mương thuỷ lợi theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 94 | m |
| 6 | Thi công hoàn thiện mương đá hộc theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 614 | m |
| F | HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.416,56 | m3 |
| 2 | Lớp đá dăm đệm Dmax | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 102,92 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 790,2 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 995,27 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 190,12 | m |
| 6 | Bê tông cốt thép giằng đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 59,5568 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, K=0,95 (đã bao gồm vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 844,42 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,16 | m3 |
| 3 | Bê tông lót, đá2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,4186 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông cốt thép móng, cổ móng đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,9384 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông cốt thép giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,2944 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch đặc BTKN chiều dày 22cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,0061 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông cốt thép cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1326 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông cốt thép dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,4355 | m3 |
| 9 | Đổ bê cốt thép sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,7511 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông cốt thép lanh tô, thanh trang trí đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8513 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch đặc BTKN, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,2901 | m3 |
| 12 | Xây sêno mái, tường mái, lan can, gạch đặc BTKN, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,1648 | m3 |
| 13 | Xây thành dưới cửa sổ bằng gạch đặc BTKN,vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0774 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 82,004 | m2 |
| 15 | Trát sênô mái, tường mái, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42,3121 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, má cửa, ô gió vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,524 | m2 |
| 17 | Trát dạ hiên, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,6512 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 120,444 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 57,5112 | m2 |
| 20 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,04 | m |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 47,58 | m |
| 22 | Sơn, cột, sêno, dạ hiên, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 138,78 | m2 |
| 23 | Sơn trần, má cửa ,tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 185,65 | m2 |
| 24 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ , vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,9191 | m3 |
| 25 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 56,5894 | m2 |
| 26 | Láng sênô, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,143 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,21 | m2 |
| 28 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,535 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 85,46 | m2 |
| 30 | Đặt ống thoát nước mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 31 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2902 | m3 |
| 32 | Xây bậc tam cấp gạch đặc BTKN, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3348 | m3 |
| 33 | Xây tường chắn, bồn hoa gạch đặc BTKN, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2943 | m3 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,4968 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,038 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,038 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ màu đỏ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,353 | m2 |
| 38 | Đắp đất công trình, K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,31 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,6602 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 47,2632 | m2 |
| 41 | S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,24 | m2 |
| 42 | S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,14 | m2 |
| 43 | S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,12 | m2 |
| 44 | Gia công và lắp đặt cửa sắt ( đã bao gốm vật liệu ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,12 | m2 |
| 45 | Ốp đá rối chân móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,097 | m2 |
| 46 | Gạch thông gió 250x250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | viên |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Aptomat 1P - 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 51 | Aptomat 1P - 32A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | m |
| 58 | Ống nhựa mềm D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | m |
| 59 | Ống nhựa mềm D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | m |
| 60 | Hộp cài ATM | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | hộp |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Ép cọc bê tông cốt thép theo hồ sơ thiết kế được duyệt (đã bao gồm vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 264 | m |
| 2 | Phá dỡ đầu cọc kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,704 | m3 |
| 3 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 1 lần TN |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 89,41 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,8604 | m3 |
| 6 | Bạt lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 101,79 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông cốt thép móng, cổ móng đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,9192 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông cốt thép giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,0372 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông cốt thép nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,6649 | m3 |
| 10 | Xây móng gạch đặc BTKN, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,1756 | m3 |
| 11 | Xây móng tam cấp ngoài gạch đặc BTKN, chiều dày 15cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,0602 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông cốt thép cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,6085 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông cốt thép dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,2151 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông cốt thép sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,4374 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch đặc BTKN, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,8451 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc BTKN , vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,4418 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 76,23 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, má ô thông gió vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 169,3264 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 234,2812 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,5952 | m2 |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 160,56 | m |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 54,4 | m |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 482,55 | m2 |
| 24 | Xây tường gạch đặc BTKN, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4256 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông cốt thép giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2596 | m3 |
| 26 | Gia công và lắp dựng xà gồ thép hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2551 | tấn |
| 27 | Lợp mái ngói 22 v/m2, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34,79 | m2 |
| 28 | Láng sêno, mái hắt, máng nước vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,956 | m2 |
| 29 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,744 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32,69 | m2 |
| 31 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 49,6748 | m2 |
| 32 | Láng sênô, mái hắt, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38,316 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,896 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 94,87 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,4848 | m3 |
| 36 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,12 | m2 |
| 37 | Láng sênô, mái hắt, máng nước,vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34,608 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,04 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60,76 | m2 |
| 40 | Ống PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 59,6 | m |
| 41 | Cút PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 42 | Dọ chắn rác D90+phễu thu + đai giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | bộ |
| 43 | Xây móng gạch đặc BTKN, chiều dày 15cm, vữa mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,8608 | m3 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 79,712 | m2 |
| 45 | Đắp đất công trình, K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 309,53 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình, K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 220,12 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32,9623 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch (600x600)mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 274,724 | m2 |
| 49 | Sản xuất và lắp dựng lan can sắt (đã bao gồm vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,576 | m2 |
| 50 | Xây móng gạch đặc BTKN, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,87 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 52,95 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 52,95 | m2 |
| 53 | Xây móng gạch đặc, chiều dày 15cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32,45 | m3 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 111,5796 | m2 |
| 55 | Đắp cát công trình, K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 58,63 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,551 | m3 |
| 57 | Lát đá rối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 61,2 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33,7104 | m2 |
| 59 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 53,0004 | m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,3946 | m3 |
| 61 | Ván khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,46 | m2 |
| 62 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,3008 | m3 |
| 63 | Xây móng gạch đặc BTKN,vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 39,4243 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông cốt thép giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,4131 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 84,2415 | m2 |
| 66 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 63,1819 | m3 |
| 67 | Lát nền bằng gạch hạ long 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 651,2528 | m2 |
| 68 | Xây gờ chắn bánh gạch đặc BTKN, chiều dày 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9583 | m3 |
| 69 | Trát gờ chắn bánh, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,6488 | m2 |
| 70 | Sơn gờ chắn bánh ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,6488 | m2 |
| 71 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | bộ |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 150 | m |
| 73 | Ống HDPE 32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 150 | m |
| 74 | Aptomat 1P - 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ HÓA VÀNG - ÁO QUAN | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,6998 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8967 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2596 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch đặc BTKN, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9549 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông cốt thép sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4352 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông cốt thép, giằng móng, giằng tường đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1831 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch đặc BTKN, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,02 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,3096 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,912 | m2 |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,8 | m |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,24 | m |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,21 | m2 |
| 13 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,912 | m2 |
| 14 | Hoa sen bằng sứ đỉnh mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 59,08 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,6933 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,173 | m3 |
| 18 | Xây móng gạch đặc BTKN, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,7403 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông cốt thép giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7029 | m3 |
| 20 | Xây tường gạch đặc BTKN, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,9238 | m3 |
| 21 | Xây bậc lên xuống gạch đặc BTKN, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,293 | m3 |
| 22 | Bạt lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,6885 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2689 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,05 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 53,3164 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 53,3164 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 139,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,77 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,425 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100,317 | m3 |
| 5 | Xây tường đá hộc, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 144,1345 | m3 |
| 6 | Bê tông cốt thép giằng kè, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,4145 | m3 |
| 7 | Ống PVC D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 110,25 | m |
| 8 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | m2 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,2 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,3835 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,1267 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3584 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp dựng cột thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1011 | tấn |
| 5 | Xây móng gạch đặc BTKN,vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,6106 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông cốt thép dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0769 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông cốt thép sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,0425 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông cốt thép biển tên, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4043 | m3 |
| 9 | Xây trụ gạch chỉ đặc BTKN, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,5648 | m3 |
| 10 | Xây bờ nóc mái gạch đặc BTKN, vữa mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2034 | m3 |
| 11 | Trát trụ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 35,048 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,8419 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,29 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 44,44 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, trụ không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 83,17 | m2 |
| 16 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,425 | m2 |
| 17 | Mặt nguyệt bằng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Đầu đao bằng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Kìm nóc bằng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 20 | Trang trí biên cột bằng thép hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Gia công và lắp dựng cổng sắt( đã bao gồm vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,4 | m2 |
| 22 | Bộ phụ kiện cổng (bản lề + bánh xe + khoá cổng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 23 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1178 | m3 |
| 24 | Thép dẹt 50x5 ray cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,2434 | Kg |
| 25 | Xây trụ gạch đặc BTKN, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 70,2985 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch đặc BTKN, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 98,3086 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch đặc BTKN, chiều dày 11cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 84,5214 | m3 |
| 28 | Trát trụ, má gạch hoa gốm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 756,7502 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.775,4104 | m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.775,16 | m |
| 31 | Sơn trụ, má gạch hoa gốm, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3.532,16 | m2 |
| 32 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 103,0862 | m2 |
| 33 | Gạch gốm tráng men 300x300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 870 | viên |
| 34 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 43,65 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,55 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,3605 | m3 |
| 37 | Xây móng gạch đặc BTKN, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,0035 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông cốt thép giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,881 | m3 |
| 39 | Xây trụ gạch đặc BTKN, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,4777 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch đặc BTKN, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,3202 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch đặc BTKN, chiều dày 11cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,4331 | m3 |
| 42 | Trát trụ, má gạch hoa gốm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48,278 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 178,416 | m2 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 114 | m |
| 45 | Sơn trụ, má gạch hoa gốm, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 226,68 | m2 |
| 46 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,566 | m2 |
| 47 | Gạch gốm tráng men 300x300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 56 | viên |
| L | ĐIỆN NGOÀI NHÀ (ĐIỆN SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn Led 100W theo hồ sơ thiết kế được duyệt( đã bao gồm vật tư) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện théo thiết kế được duyệt( đã bao gồm vật tư) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Đào móng cột, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,822 | m3 |
| 4 | Bê tông lót, đá 2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,152 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,5979 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.74E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là công trình hạ tầng kỹ thuật;+ Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;+ Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét.(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT, Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư ngành xây dựng cầu đường bộ;- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 3 | - 02 kỹ sư xây dựng ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư ngành xây dựng cầu đường bộ.- 01 Kỹ sư xây dựng có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là cán bộ phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng | 1 | - Là kỹ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư ngành xây dựng cầu đường bộ;- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 2 |
| 2 | Máy lu | Bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 2 |
| 3 | Máy ủi | Bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn sắt | Bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | Bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 2 |
| 11 | Máy cắt bê tông | Bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 2 |
| 13 | Máy khoan cầm tay | Bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 5 |
| 15 | Máy thủy bình | Bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 2 |
| 16 | Máy toàn đạc | Bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi