Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220836006-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220824407
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 09:04:00 đến ngày 2022-09-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,965,283,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 320,000,000 VNĐ ((Ba trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.74E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là công trình hạ tầng kỹ thuật;+ Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;+ Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét.(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT, Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư ngành xây dựng cầu đường bộ;- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 02 kỹ sư xây dựng ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư ngành xây dựng cầu đường bộ.- 01 Kỹ sư xây dựng có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là cán bộ phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư ngành xây dựng cầu đường bộ;- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nghĩa trang nhân dân thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương
720 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương , địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa - huyện Tam Dương - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Vĩnh Phúc; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tam Dương; Liên danh Công ty cổ phần kiến trúc ACC và Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Quân. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Khánh An + Tư vấn thẩm định HSMT, tư vấn thẩm định KQLCNT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Đông Dương


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương , địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa - huyện Tam Dương - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 320.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương; Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khi có yêu cầu
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tam Dương. - Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào san đất + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5.206,24m3
2Đắp đất, K=0,90 (đã bao gồm vật liệu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23.162,43m3
B HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Đào nền đường, khuôn đường + vận chuyển đổ bỏ , đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.453,15m3
2Đào xúc đất, vận chuyển đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4.734,93m3
3Đắp đất nền đường, K=0,90 (đã bao gồm vật liệu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6.634,83m3
4Đắp đất nền đường, K=0,95 (đã bao gồm vật liệu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5.353,73m3
5Đắp đất nền đường, K=0,98 (đã bao gồm vật liệu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3.177,02m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 409,8m3
7Lớp nylon chống thấm 2 lớp loại 2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6.360,2012m2
8Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 872,58m2
9Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.397,889m3
10Thi công hoàn thiện bó vỉa theo hồ sơ thiết kế được duyệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3.387m
C HẠNG MỤC: CÂY XANH
1Trồng cây Đa cao 4m, đường kính tán 4mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cây
2Trồng cây hoa Đại đường kính lớn hơn 12cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17cây
3Trồng cây Tùng Tháp cao 1.0m, D tán 0.5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 147cây
4Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1651 cây / 90 ngày
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC DỌC
1Thi công hoàn thiện rãnh chịu lực R- B600 theo hồ sơ thiết kế được duyệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 246m
2Thi công hoàn thiện rãnh chịu lực R- B300 theo hồ sơ thiết kế được duyệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.516m
3Thi công hoàn thiện hố ga B30-B60 loại 1 theo hồ sơ thiết kế được duyệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
4Thi công hoàn thiện hố ga B30-B30 loại 2 theo hồ sơ thiết kế được duyệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cái
5Thi công hoàn thiện hố ga B30-B30 loại 3 theo hồ sơ thiết kế được duyệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
6Thi công hoàn thiện hố ga B30-B60-B30 loại 4 theo hồ sơ thiết kế được duyệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
7Thi công hoàn thiện hố ga B60-B30-B60 loại 5 theo hồ sơ thiết kế được duyệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
8Thi công hoàn thiện cống tròn D75 theo hồ sơ thiết kế được duyệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
9Đào móng rãnh + vận chuyển đổ bỏ đất cấp II (bao gồm vận chuyển đất đào móng hố ga)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 763,11m3
E HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC THỦY LỢI
1Phá dỡ kết cấu gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 105,09m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 54,24m3
3Dỡ thanh chốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 681 cấu kiện
4Vận chuyển đổ bỏ KCPDChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 159,81m3
5Thi công hoàn thiện mương thuỷ lợi theo hồ sơ thiết kế được duyệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 94m
6Thi công hoàn thiện mương đá hộc theo hồ sơ thiết kế được duyệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 614m
F HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN ĐÁ HỘC
1Đào móng + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.416,56m3
2Lớp đá dăm đệm DmaxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 102,92m3
3Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 790,2m3
4Xây đá hộc, xây tường, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 995,27m3
5Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 190,12m
6Bê tông cốt thép giằng đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 59,5568m3
7Đắp đất công trình, K=0,95 (đã bao gồm vật liệu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 844,42m3
G HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN TRANG
1Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36,5m3
2Đắp đất công trình, K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,16m3
3Bê tông lót, đá2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,4186m3
4Đổ bê tông cốt thép móng, cổ móng đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,9384m3
5Đổ bê tông cốt thép giằng móng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,2944m3
6Xây móng gạch đặc BTKN chiều dày 22cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,0061m3
7Đổ bê tông cốt thép cột, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1326m3
8Đổ bê tông cốt thép dầm, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,4355m3
9Đổ bê cốt thép sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,7511m3
10Đổ bê tông cốt thép lanh tô, thanh trang trí đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8513m3
11Xây tường gạch đặc BTKN, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,2901m3
12Xây sêno mái, tường mái, lan can, gạch đặc BTKN, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,1648m3
13Xây thành dưới cửa sổ bằng gạch đặc BTKN,vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0774m3
14Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 82,004m2
15Trát sênô mái, tường mái, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 42,3121m2
16Trát trụ, cột, má cửa, ô gió vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,524m2
17Trát dạ hiên, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,6512m2
18Trát tường trong, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 120,444m2
19Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 57,5112m2
20Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,04m
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 47,58m
22Sơn, cột, sêno, dạ hiên, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 138,78m2
23Sơn trần, má cửa ,tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 185,65m2
24Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ , vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,9191m3
25Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 56,5894m2
26Láng sênô, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,143m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,21m2
28Trát sênô, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,535m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 85,46m2
30Đặt ống thoát nước máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1trọn bộ
31Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2902m3
32Xây bậc tam cấp gạch đặc BTKN, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3348m3
33Xây tường chắn, bồn hoa gạch đặc BTKN, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2943m3
34Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,4968m2
35Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,038m2
36Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,038m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ màu đỏ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,353m2
38Đắp đất công trình, K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,31m3
39Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,6602m3
40Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 47,2632m2
41S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,24m2
42S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,14m2
43S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,12m2
44Gia công và lắp đặt cửa sắt ( đã bao gốm vật liệu )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,12m2
45Ốp đá rối chân móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,097m2
46Gạch thông gió 250x250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10viên
47Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
48Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
49Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
50Aptomat 1P - 16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
51Aptomat 1P - 32AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
52Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
53Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
54Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50m
58Ống nhựa mềm D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50m
59Ống nhựa mềm D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50m
60Hộp cài ATMChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1hộp
H HẠNG MỤC: NHÀ TƯỞNG NIỆM
1Ép cọc bê tông cốt thép theo hồ sơ thiết kế được duyệt (đã bao gồm vật liệu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 264m
2Phá dỡ đầu cọc kết cấu bê tông có cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,704m3
3Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11 lần TN
4Đào móng công trình, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 89,41m3
5Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,8604m3
6Bạt lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 101,79m2
7Đổ bê tông cốt thép móng, cổ móng đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,9192m3
8Đổ bê tông cốt thép giằng móng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,0372m3
9Đổ bê tông cốt thép nền, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,6649m3
10Xây móng gạch đặc BTKN, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,1756m3
11Xây móng tam cấp ngoài gạch đặc BTKN, chiều dày 15cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,0602m3
12Đổ bê tông cốt thép cột, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,6085m3
13Đổ bê tông cốt thép dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,2151m3
14Đổ bê tông cốt thép sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,4374m3
15Xây tường gạch đặc BTKN, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,8451m3
16Xây cột, trụ bằng gạch đặc BTKN , vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,4418m3
17Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 76,23m2
18Trát trụ, cột, má ô thông gió vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 169,3264m2
19Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 234,2812m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,5952m2
21Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 160,56m
22Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 54,4m
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 482,55m2
24Xây tường gạch đặc BTKN, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4256m3
25Đổ bê tông cốt thép giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2596m3
26Gia công và lắp dựng xà gồ thép hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2551tấn
27Lợp mái ngói 22 v/m2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 34,79m2
28Láng sêno, mái hắt, máng nước vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25,956m2
29Trát dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,744m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32,69m2
31Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 49,6748m2
32Láng sênô, mái hắt, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 38,316m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,896m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 94,87m2
35Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,4848m3
36Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,12m2
37Láng sênô, mái hắt, máng nước,vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 34,608m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,04m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 60,76m2
40Ống PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 59,6m
41Cút PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
42Dọ chắn rác D90+phễu thu + đai giữ ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16bộ
43Xây móng gạch đặc BTKN, chiều dày 15cm, vữa mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,8608m3
44Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 79,712m2
45Đắp đất công trình, K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 309,53m3
46Đắp cát công trình, K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 220,12m3
47Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32,9623m3
48Lát nền, sàn, kích thước gạch (600x600)mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 274,724m2
49Sản xuất và lắp dựng lan can sắt (đã bao gồm vật liệu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,576m2
50Xây móng gạch đặc BTKN, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,87m3
51Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 52,95m2
52Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 52,95m2
53Xây móng gạch đặc, chiều dày 15cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32,45m3
54Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 111,5796m2
55Đắp cát công trình, K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 58,63m3
56Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,551m3
57Lát đá rốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 61,2m2
58Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33,7104m2
59Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 53,0004m3
60Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,3946m3
61Ván khuônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,46m2
62Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,3008m3
63Xây móng gạch đặc BTKN,vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 39,4243m3
64Đổ bê tông cốt thép giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,4131m3
65Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 84,2415m2
66Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 63,1819m3
67Lát nền bằng gạch hạ long 500x500, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 651,2528m2
68Xây gờ chắn bánh gạch đặc BTKN, chiều dày 33cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9583m3
69Trát gờ chắn bánh, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,6488m2
70Sơn gờ chắn bánh ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,6488m2
71Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8bộ
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 150m
73Ống HDPE 32/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 150m
74Aptomat 1P - 16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
I HẠNG MỤC: NHÀ HÓA VÀNG - ÁO QUAN
1Đào đất móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,6998m3
2Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8967m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2596m3
4Xây móng gạch đặc BTKN, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9549m3
5Đổ bê tông cốt thép sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4352m3
6Đổ bê tông cốt thép, giằng móng, giằng tường đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1831m3
7Xây tường gạch đặc BTKN, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,02m3
8Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,3096m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,912m2
10Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,8m
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,24m
12Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,21m2
13Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,912m2
14Hoa sen bằng sứ đỉnh máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
15Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 59,08m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,6933m3
17Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,173m3
18Xây móng gạch đặc BTKN, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,7403m3
19Đổ bê tông cốt thép giằng tường, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7029m3
20Xây tường gạch đặc BTKN, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,9238m3
21Xây bậc lên xuống gạch đặc BTKN, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,293m3
22Bạt lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,6885m2
23Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2689m3
24Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,05m2
25Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 53,3164m2
26Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 53,3164m2
J HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 139,4m3
2Đắp đất công trình, K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,77m3
3Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,425m3
4Xây móng đá hộc, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100,317m3
5Xây tường đá hộc, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 144,1345m3
6Bê tông cốt thép giằng kè, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,4145m3
7Ống PVC D76Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 110,25m
8Vải địa kỹ thuật tầng lọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9m2
9Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8m3
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,2m2
K HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,3835m3
2Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,1267m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3584m3
4Gia công và lắp dựng cột thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1011tấn
5Xây móng gạch đặc BTKN,vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,6106m3
6Đổ bê tông cốt thép dầm, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0769m3
7Đổ bê tông cốt thép sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,0425m3
8Đổ bê tông cốt thép biển tên, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4043m3
9Xây trụ gạch chỉ đặc BTKN, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,5648m3
10Xây bờ nóc mái gạch đặc BTKN, vữa mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2034m3
11Trát trụ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 35,048m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,8419m2
13Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,29m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 44,44m
15Sơn dầm, trần, trụ không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 83,17m2
16Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,425m2
17Mặt nguyệt bằng vữa xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
18Đầu đao bằng vữa xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
19Kìm nóc bằng vữa xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
20Trang trí biên cột bằng thép hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
21Gia công và lắp dựng cổng sắt( đã bao gồm vật liệu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,4m2
22Bộ phụ kiện cổng (bản lề + bánh xe + khoá cổng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1trọn bộ
23Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1178m3
24Thép dẹt 50x5 ray cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,2434Kg
25Xây trụ gạch đặc BTKN, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 70,2985m3
26Xây tường gạch đặc BTKN, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 98,3086m3
27Xây tường gạch đặc BTKN, chiều dày 11cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 84,5214m3
28Trát trụ, má gạch hoa gốm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 756,7502m2
29Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.775,4104m2
30Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.775,16m
31Sơn trụ, má gạch hoa gốm, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3.532,16m2
32Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 103,0862m2
33Gạch gốm tráng men 300x300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 870viên
34Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 43,65m3
35Đắp đất công trình, K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,55m3
36Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,3605m3
37Xây móng gạch đặc BTKN, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,0035m3
38Đổ bê tông cốt thép giằng tường, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,881m3
39Xây trụ gạch đặc BTKN, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,4777m3
40Xây tường gạch đặc BTKN, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,3202m3
41Xây tường gạch đặc BTKN, chiều dày 11cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,4331m3
42Trát trụ, má gạch hoa gốm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48,278m2
43Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 178,416m2
44Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 114m
45Sơn trụ, má gạch hoa gốm, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 226,68m2
46Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,566m2
47Gạch gốm tráng men 300x300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 56viên
L ĐIỆN NGOÀI NHÀ (ĐIỆN SÂN VƯỜN
1Lắp đặt cột đèn Led 100W theo hồ sơ thiết kế được duyệt( đã bao gồm vật tư)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8bộ
2Lắp đặt tủ điện théo thiết kế được duyệt( đã bao gồm vật tư)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
3Đào móng cột, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,822m3
4Bê tông lót, đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,152m3
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,5979m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.74E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là công trình hạ tầng kỹ thuật;+ Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;+ Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét.(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT, Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư ngành xây dựng cầu đường bộ;- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ phụ trách thi công 3 - 02 kỹ sư xây dựng ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư ngành xây dựng cầu đường bộ.- 01 Kỹ sư xây dựng có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là cán bộ phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh).33
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh).33
4 Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng 1 - Là kỹ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư ngành xây dựng cầu đường bộ;- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
2 Máy lu Bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
3 Máy ủi Bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
4 Máy trộn bê tông Bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
5 Máy trộn vữa Bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
6 Máy đầm bàn Bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
7 Máy đầm dùi Bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
8 Máy cắt uốn sắt Bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
9 Máy hàn điện Bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
10 Máy bơm nước Bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
11 Máy cắt bê tông Bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
12 Máy cắt gạch đá Bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
13 Máy khoan cầm tay Bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
14 Ô tô tự đổ Bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị5
15 Máy thủy bình Bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
16 Máy toàn đạc Bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->