Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công bó gọn cáp thông tin tại khu vực TP. Biên Hòa và các huyện Vĩnh Cửu, Long Thành, Nhơn Trạch và Cẩm Mỹ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220770247-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công bó gọn cáp thông tin tại khu vực TP. Biên Hòa và các huyện Vĩnh Cửu, Long Thành, Nhơn Trạch và Cẩm Mỹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220685598 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn SXKD điện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 09:03:00 đến ngày 2022-08-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,867,666,020 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây lắp bó gọn cáp viễn thông.Lưu ý: - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ hợp đồng tương tự (có sao y công chứng) và các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Văn bản xác nhận đã hoàn thành hợp đồng (có sao y công chứng).+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp (có sao y của nhà thầu).[Đối với các hợp đồng ký kết với các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp tài liệu (có sao y công chứng) có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự và hóa đơn tài chính (có sao y của nhà thầu) để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng].- Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã thực hiện này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng (có sao y công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1)Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng hoặc Viễn Thông.(2) Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động(3) Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình thi công xây lắp bó gọn cáp viễn thông tối thiểu cấp IV trong vòng 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu.(*) Tài liệu để chứng minh (cung cấp bản sao y công chứng) gồm: bằng tốt nghiệp đại học trở lên, giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có tên nhân sự đã tham gia làm Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình thi công xây lắp bó gọn cáp viễn thông tối thiểu cấp IV trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (1)Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng hoặc Viễn Thông.(2)Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.(3)Đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 (hai) công trình thi công xây lắp bó gọn cáp viễn thông tối thiểu cấp IV trong vòng 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.(*) Tài liệu để chứng minh (cung cấp bản sao y công chứng) gồm: bằng tốt nghiệp đại học trở lên, giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có tên nhân sự đã tham gia ít nhất 02 (hai) công trình thi công xây lắp bó gọn cáp viễn thông tối thiểu cấp IV trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (có sao y công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu có gàu hoặc xe gàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (có sao y công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công bó gọn cáp thông tin tại khu vực TP. Biên Hòa và các huyện Vĩnh Cửu, Long Thành, Nhơn Trạch và Cẩm Mỹ Công trình: Chỉnh trang bó gọn cáp thông tin treo trên cột điện năm 2022 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn SXKD điện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) Thỏa thuận liên danh (nếu có). (3) Các tài liệu chứng minh về Tư cách hợp lệ, Năng lực kinh nghiệm, Năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: Số 1, KP1, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 02513.890147 - Fax: 02512.220261. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Thành – Chủ tịch kiêm Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Số 1, KP1, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 02513.890147 - Fax: 02512.220261. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ QLDA các công trình Kiến trúc thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Số 1, KP1, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 02513.890147 - Fax: 02512.220261. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: (1) Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: Số 1, KP1, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 02513.890147 - Fax: 02512.220261. (2) Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611. (3) Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI LƯỢNG CHỈNH TRANG MỚI | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công vật tư các loại | Trong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt | 61,771 | Tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư các loại, cự ly ≤ 200m | Trong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt | 61,771 | Tấn |
| 3 | Giá đỡ cáp thông tin (Hình chữ E) | Trong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt | 491 | Bộ |
| 4 | Lắp giá đỡ chữ E | Trong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt | 491 | Bộ |
| 5 | Giá treo cáp thông tin (Hình chữ D) | Trong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt | 1.245 | Bộ |
| 6 | Lắp giá đỡ chữ D | Trong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt | 1.245 | Bộ |
| 7 | Đai bó cáp (D150) | Trong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt | 4.060 | Bộ |
| 8 | Đai bó cáp (D200) | Trong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt | 26.540 | Bộ |
| 9 | Kẹp 3 boulon 3/8" (B42) lắp giá E + giá dừng cáp | Trong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt | 2.940 | Cái |
| 10 | Lắp kẹp cố định dây trên cáp | Trong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt | 2.940 | Cái |
| 11 | Cáp thép 50mm2 mạ kẽm bọc HDPE màu đen | Trong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt | 65.555 | Mét |
| 12 | Boulon 16x250/Zn + 2 long đền vuông D18 | Trong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt | 1.091 | Cái |
| 13 | Boulon 16x350/Zn + 2 long đền vuông D18 | Trong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt | 2.520 | Cái |
| 14 | Kẹp 3 boulon | Trong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt | 1.592 | Cái |
| 15 | Boulon mắt 16x300 + 2Long đền vuông D18 | Trong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt | 338 | Cái |
| 16 | Collier D 180 mm | Trong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt | 545 | Bộ |
| 17 | Colier D 280 mm + 2boulon 10x100 | Trong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt | 1.229 | Bộ |
| 18 | Colier D 280 mm + 2boulon 10x250 | Trong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt | 39 | Bộ |
| 19 | Boulon M10x80 (giữ kẹp cáp - Giá E) | Trong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt | 2.940 | Cái |
| 20 | Kéo rải, lắp đặt dây và cố định cáp thép 50 mm2 mạ kẽm bọc HDPE, trọng lượng ≤ 1Kg/m (bao gồm công tác lắp đặt đai bó cáp chưa bao gồm công tác lắp dây rút cáp)-bước đai ≤ 2m, căng dây thực hiện bằng thủ công | Trong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt | 64,265 | Km |
| 21 | Dây bó cáp (cáp sub) | Trong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt | 32.368 | Bộ |
| 22 | Lắp dây bó cáp | Trong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt | 32.368 | Bộ |
| 23 | Cọc tiếp địa | Trong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt | 192 | Cái |
| 24 | Dây tiếp địa | Trong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt | 192 | Bộ |
| 25 | U50 siết cáp thép (D12) | Trong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt | 676 | cái |
| 26 | Ống PVC F21x1,6mm | Trong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt | 576 | m |
| 27 | Đai inox + Khoá đai | Trong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt | 576 | bộ |
| 28 | Đào đất cấp III, kích thước hố đào rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1 m | Trong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt | 8,64 | m3 |
| 29 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,4m xuống đất, loại đất cấp III (cọc tròn: NC x 0,8) | Trong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt | 192 | Bộ |
| 30 | Lắp tiếp địa cột điện, đường kính thép Ф8 | Trong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt | 537,6 | kg |
| 31 | Lắp ống nhựa bảo vệ dây tiếp địa (cả lắp cổ dê) | Trong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt | 5,76 | 100m |
| 32 | Đắp đất hố móng | Trong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt | 8,64 | m3 |
| 33 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Trong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt | 192 | Hệ thống |
| B | KHỐI LƯỢNG TÁI CHỈNH TRANG | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công vật tư các loại | Trong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt | 2,956 | Tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư các loại, cự ly ≤ 200m | Trong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt | 2,956 | Tấn |
| 3 | Đai bó cáp (D200) | Trong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt | 2.767 | Bộ |
| 4 | Đai bó cáp (D250) | Trong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt | 1.175 | Bộ |
| 5 | Lắp đai bó cáp | Trong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt | 3.942 | Bộ |
| 6 | Kẹp 3 boulon 3/8" (B42) căng cáp thép | Trong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt | 628 | Cái |
| 7 | Boulon mắt 16x300 + 2Long đền vuông D18 | Trong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt | 107 | Cái |
| 8 | Căng lại dây bằng thủ công, loại dây thép ≤ 50 mm2 | Trong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt | 20,482 | Km |
| 9 | Dây bó cáp (cáp sub) (1 sợi dài 1m) | Trong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt | 3.431 | Bộ |
| 10 | Lắp dây bó cáp | Trong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt | 3.431 | Bộ |
| 11 | U50 siết cáp thép (D12) | Trong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt | 198 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây lắp bó gọn cáp viễn thông.Lưu ý: - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ hợp đồng tương tự (có sao y công chứng) và các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Văn bản xác nhận đã hoàn thành hợp đồng (có sao y công chứng).+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp (có sao y của nhà thầu).[Đối với các hợp đồng ký kết với các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp tài liệu (có sao y công chứng) có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự và hóa đơn tài chính (có sao y của nhà thầu) để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng].- Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã thực hiện này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng (có sao y công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (1)Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng hoặc Viễn Thông.(2) Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động(3) Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình thi công xây lắp bó gọn cáp viễn thông tối thiểu cấp IV trong vòng 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu.(*) Tài liệu để chứng minh (cung cấp bản sao y công chứng) gồm: bằng tốt nghiệp đại học trở lên, giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có tên nhân sự đã tham gia làm Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình thi công xây lắp bó gọn cáp viễn thông tối thiểu cấp IV trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | (1)Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng hoặc Viễn Thông.(2)Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.(3)Đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 (hai) công trình thi công xây lắp bó gọn cáp viễn thông tối thiểu cấp IV trong vòng 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.(*) Tài liệu để chứng minh (cung cấp bản sao y công chứng) gồm: bằng tốt nghiệp đại học trở lên, giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có tên nhân sự đã tham gia ít nhất 02 (hai) công trình thi công xây lắp bó gọn cáp viễn thông tối thiểu cấp IV trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | Cung cấp giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (có sao y công chứng) | 1 |
| 2 | Xe cẩu có gàu hoặc xe gàu | Cung cấp giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (có sao y công chứng) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi